Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án các môn khối 1 - Trường TH Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Thị Liên - Tuần 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (226.32 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009. Đạo đức Tiết 4 GOÏN GAØNG, SAÏCH SEÕ(T) A. MỤC TIÊU: Yêu cầu cần đạt. Phaùt trieån. -Nêu dược một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn - Hs khá giỏi phân biệt giữa gàng,sạch sẽ. ăn mặc gọn gàng, sạch sẽvà chưa - Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. gọn gàng, sạch sẽ. - Hs biết giữ gìn vệ sinh cá nhân: đầu tóc, quần áo gọ gàng, sạch sẽ. B. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC - GV: Bài hát : Rửa mặt như mèo. Lược chải đầu. - HS: Vở bài tập Đạo đức 1, bút chì màu. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS 1: Chọn trong lớp một HS ăn mặt - Gọi 2 em trả lời câu hỏi gọn gàng, sạch sẽ. - HS 2: Vì sao em thích ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ - Nhận xét, ghi điểm 25 Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu: Học tiếp bài hôm trước 2/ Các hoạt động: - Bài tập 3: - Hướng dẫn HS thảo luận - HS quan sát và thảo luận từng cặp - Yêu cầu các nhóm chuẩn bị cử người lên - Bạn nhỏ đang làm gì? - Bạn nhỏ có gọn gằng, sạch sẽ không? trình bày - Đại diện nhóm trình bày trước lớp ( 5 nhóm) - Lớp nghe và bổ sung - Làm việc theo cặp - Bài tập 4: - Yêu cầu: từng nhóm lên chỉnh lại tranh - Phát biểu phục cho nhau Giáo án Lớp 1. 80 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. - Tuyên dương nhóm làm tốt - Phát biểu, hát - Bài hát: Rửa mặt như mèo - Hỏi: Cả lớp có ai mặt giống mèo không? - Hỏi: Em nào biết hát Bài: Rửa mặt như - HS đọc câu thơ cuối bài ( đồng mèo” thanh) - Đọc thơ 5 Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò - Nhận xét tiết học - Nghe - Tuyên dương - Dặn dò ----------------------------o0o-----------------------------Tieáng Vieät Tieát 29 Baøi 13 n m A.MỤC TIÊU: Yêu cầu cần đạt Phaùt trieån -HS đọc viết được n, m, nơ, me. -HS khaù gioûi luyeän noùi 4-5 caâu xoay quanh -Đọc được tiếng, từ và câu ứng chủ đề:Bố mẹ, ba má ; bước đầu nhận biết dụng bò bê có cỏ, bò bê no nê. nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh -Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định đề: Bố mẹ ba má trong vở Tập viết 1, Tập 1; biết đọc trơn. -Rèn tư thế đọc đúng cho hs B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bộ chữ học vần lớp 1. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - HS đọc: i + a - Gọi 4 HS đọc thẻ từ bi, cá - Gọi 2 HS viết ba va la - Gọi 1 em đọc SGK bi vi li - HS viết: bi vẽ, cá cờ Hoạt động 2: Bài mới 1 1/ Giới thiệu bài: n, m - Phát âm chung: nờ, mờ 8 2/ Dạy chữ ghi âm n: - Phát âm (4 em, đồng thanh) - Giới thiệu ghi chữ n: - Giới thiệu chữ nơ - Phân tích tiếng nơ - Đánh vần tiếng nơ - Giới thiệu tranh: cài nơ và cho đcọ - Đọc trơn: nơ trơn tiếng nơ 7 3/ Dạy chữ ghi âm m - Ghi chữ m - Phát âm: “mờ” Giáo án Lớp 1. 81 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. - Giới thiệu chữ me. 7. 7. 10. - Giới thiệu : quả me. Đọc trơn tiếng (quả dài, nhièu hạt, ăn chua) 4/ Luyện viết bảng con - Viết mẫu: cho HS nhận diện chữ n ( nét móc xuôi + nét móc hai đầu ) - Viết mẫu chữ m ( nét móc xuôi + nét móc xuôi + nét móc hai đầu) - Viết chữ nơ (n + ơ) me (m + e) - Nhận xét, đánh giá, ghi điểm thi đua 5/ Tiếng ứng dụng - Giới thiệu từ ứng dụng - Hướng dẫn đọc từ - Giải nghĩa: ca nô, bó mạ - Cho HS tìm tiếng có chữ n, m - Đọc mẫu Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc bài trên bảng tiết 1. - Phân tích tiéng me - Đánh vần tiếng me - Đọc trơn: me - HS viết bảng chữ n - HS viết chữ : m - HS trình bày chữ của mình. - HS đọc: no, nô, nơ mo, mô, mơ ca nô - bó mạ. - HS đọc: n - nờ ơ nơ - nơ m- mờ e me - me no nô nơ mo mô mơ ca nô, bó mạ. - Hướng dẫn đọc câu ứng dụng + Xem tranh + Giới thiệu câu : Bò bê có cỏ, bò bê - HS đọc câu (đồng thanh, cá nhân) no nê + Hướng dẫn đọc: no nê - Nghe + Đọc mẫu 14. Hoạt động 2: Luyện viết - Giới thiệu bài viết - Nhắc cách viết. - HS viết vào vở Tập Viết. 8. Họat động 3: Luyện nói - Nêu chủ đề: Bố mẹ, ba mạ - Hướng dẫn HS luyện nói + Ai sinh ra các em? + Bố mẹ còn gọi là gì?. - HS lập lại chủ đề. Giáo án Lớp 1. - Phát biểu - Phát biểu 82 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. + Bố mẹ em sinh ra mấy người? + Em là con thứ mấy của Bố Mẹ? 3. - Phát biểu. Họat động 4: Cũng cố - Dặn dò - HS đem SGK - Hướng dẫn HS đọc SGK 4 em đại diện 4 tổ đọc lại cả bài - Gọi đọc - Lớp nhận xét ghi điểm thi đua - Quan tâm chữa sai - Dặn: đọc lại bài. Chuẩn bị bài hôm sau ----------------------------o0o-----------------------------Thuû coâng Tieát 4 Xeù daùn, HÌNH VUOÂNG, HÌNH TROØN (Tieát 1). A. MUÏC TIEÂU: Yêu cầu cần đạt Phaùt trieån - Biết xé dán hình vuông. -HS khéo tay: Xé dán được hình vuông đường xé tương - Xé dán được hình vuông đối thẳng ít răng cưa.Hình dán tương đối phẳng + Có thể xé được thêm hình vuông có kích thước .Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa. Hình dán có thể khác. chưa phẳng + Có thể kết hợp vẽ trang trí hình vuông. B. CHUAÅN BÒ: + Baøi maãu xeù daùn hình vuoâng. + Giaáy thuû coâng. + Giaáy nhaùp coù keû oâ. + Hoà daùn, buùt chì. + Vở thủ công, khăn lau tay. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của gv Hoạt động của hs 1 3. 1 5. 1.OÅn ñònh. 2.Kieåm tra duïng cuï hoïc thuû coâng. - Đặt dụng cụ đã chuẩn bị lên - Yeâu caàu hs ñaët vaät duïng leân baøn quan saùt vaø baøn. nhaän xeùt vieäc chuaån bò cuûa hs. 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: Xé, dán hình vuông. b.Các hoạt động: * Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét. - Cho hs xem maãu vaø hoûi:. Giáo án Lớp 1. 83 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. ?Xung quanh em có những đồ vật nào có hình - Quan sát và kể ra. vuoâng? 7 - Quan saùt * Hoạt động 2: Quan sát thao tác mẫu. - Veõ hình vuoâng coù caïnh 8 oâ . - Làm thao tác xé từng cạnh của hình vuông. - Xé xong lật mặt có màu để hs quan sát. - Dán hình: Làm mẫu và hướng dẫn hs cách dán hình vuông. ( Lưu ý: Ướm hình cho cân đối trước khi daùn, khi daùn mieát cho phaúng.) 13 * Hoạt động 3: Thực hành: Hs thực hành. Gv hd hs laøm vieäc caù nhaân. Gv bao quát lớp. 4 4. Nhaän xeùt: Gv nhận xét giờ học. Hướng dẫn hs đánh giá sản phẩm. 1 5. Daën doø: - Chuaån bò tieát sau xeù daùn hình troøn.. ----------------------------o0o----------------------------. SAÙNG. Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009. Hoïc vaàn Tieát 31 Baøi 14 d ñ. A.MỤC TIÊU Yêu cầu cần đạt Phaùt trieån - HS đọc viết được d, đ, dê,đò. -HS khaù gioûi luyeän noùi 4-5 caâu xoay quanh - Đọc được tiếng, từ và câu ứng chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa ; bước đầu nhận dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ. biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa. trong vở Tập viết 1, Tập 1; biết đọc trơn. -Rèn tư thế đọc đúng cho hs C.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bợ chữ thực hành học vần. Tranh SGK. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU. Giáo án Lớp 1. 84 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. Hoạt động của giáo viên Thời gian 5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi 4 HS đọc bảng con. Hoạt động của học sinh - HS đọc: no nê mê me ca nô bó mạ - HS viết: ca nô, bó mạ Lớp viết bảng con. - Gọi 2 HS viết bảng lớp - Gọi 1 em đọc SGK. 8. 7. 8. 7 10. Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu bài: d, đ Phát âm mẫu 2/ Dạy chữ d: - Giới thiệu ghi chữ d: Phát âm mẫu - Giới thiệu tiếng dê: Phân tích, đánh vần - Giới thiệu tranh: Con dê 3/ Dạy chữ đ: - Phát âm mẫu (đờ) - Giới thiệu tiếng đò. - Phát âm: (5 em) - Phân tích - Đánh vần (cá nhân, tổ, nhóm) - Đọc trơn: con dê - Phát âm - Phân tích - Đánh vần (cá nhân, tổ, nhóm) - Đọc trơn: đi đò. - Xem tranh: đi đò 4/ Luyện viết bảng con - Viết mẫu: cho HS nhận diện chữ d ( nét cong hở phải + nét móc ngược) - Viết mẫu chữ đ ( chữ đ khác chữ d nét ngang) - Viết chữ dê: (d + ê) đò (đ + o + `) 5/ Từ ứng dụng: da dê, đi đò - Hướng dẫn đọc và giải nghĩa từ Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc - Cho HS đọc bài ở tiết 1 - Hướng dẫn đọc câu ứng dụng. Giáo án Lớp 1. - Phát âm đồng thanh. 85 Lop1.net. - HS viết bảng con d đ dê đò - HS đọc từ và nhận biết tiếng có chữ d, đ, đi, đò, dê - HS đọc: d - dê đ - đò da dê - đi đò.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. + Xem tranh và nhận xét - HS quan sát tranh và phát biểu + Giới thiệu câu dưới tranh: Dì Na đi - HS đọc câu (tổ, lớp, cá nhân) - HS: dì, đi, đò đò, bó và Mẹ đi bộ + Cho HS tìm tiếng chứa chữ d, đ + Đọc mẫu - 3 em đọc lại 14. 8. 3. Hoạt động 2: Luyện viết - Giới thiệu bài viết - Nhắc lại cách viết - Nhắc cách cầm bút, ngồi viết. - Nghe - HS viết vào vở Tập Viết. Họat động 3: Luyện nói - Nêu chủ đề: Dê, cá cờ, bi vẽ, lá đa - Hướng dẫn HS luyện nói + Em thích lọai bi nào? + Cá cờ sống ở biển hay ở sông? + Con dế sống ở đâu? + Lá đa có thể làm đồ chơi gì? Họat động 4: Cũng cố - Dặn dò - Hướng dẫn HS đọc SGK. - HS nhắc lại chủ đề - Phát biểu - Phát biểu - Phát biểu - HS đọc SGK. - Trò chơi: tìm tiếng có chữ d, đ - Nghe - Dặn: đọc lại bài. Chuẩn bị bài hôm sau ----------------------------o0o-----------------------------Toán Tieát 13 BAÈNG NHAU. DAÁU = A. MỤC TIÊU: Yêu cầu cần đạt - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng. Mỗi số bằng chính nó (3=3;4=4) - Biết sử dụng từ “bằng nhau” “dấu =”để so sánh các số. - Hs làm bt 1,2,3.. Phaùt trieån HS Khá, Giỏi làm BT4. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: Bộ đồ dùng dạy toán 1, Các nhóm mẫu vật có số lượng bằng nhau HS: Bộ đồ dùng học Toán C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Giáo án Lớp 1. 86 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Thời gian 5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi 4 HS lên trả lời, cho cả lớp làm - HS 1: 3 5; 5 6 - HS 2: 1 6; 4 2 bảng con (mỗi tổ 1 em) - Cho cả lớp làm bài tổ mình - HS 3: 2 3; 3 2 - Kiểm tra, chữa sai, ghi điểm - HS 4: 1 5; 5 3 - Lớp làm bảng con 25 Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu: Hôm nay học bài bằng nhau, dấu = 2/ các hoạt động - HS thao tác bằng que tính: 2 a. Nhận biết hệ bằng nhau que tính bằng 2 que tính - Cho HS dùng mẫu vật, que tính, hình - 2 hình tam giác bằng 2 hình vuông, hình tròn tròn - Viết : 2= 2; 3 = 3 - Số hình vuông bằng số hình - Hỏi: Khi nào thì bằng nhau tam gíac - Hỏi: Dùng dấu gì để biẻu thị bằng - Số lượng hai bên giống nhau nhau? - Dấu bằng - Viết dấu = (đọc dấu bằng nhau) - HS tìm dấu bằng nhau trong bộ số - HS đọc: dấu bằng nhau b. Thực hành -Bài 1: viết dấu = - HS làm bài 1 - Bài 2: - Cho HS khi làm bài phải nêu nhận - HS nêu và viết : 5 = 5 xét: 5 vòng tròn trắng bằng 5 vòng tròn 2 =2; 1 = 1; 3 = 3 xanh - Hướng dẫn viết : 5= 5 - Bài 4: - HS lên chữa bài vừa nêu kết 5 Cho HS nêu yêu cầu rồi làm bài quả Hoạt động 4: Tổng kết- Dặn dò - Nhận xét tiết học - Nghe - Dặn dò cần thiết: Chuẩn bị bài ngày mai -----------------------------o0o-----------------------------TỰ NHIÊN VAØ XÃ HỘI Tiết 4 Giáo án Lớp 1. 87 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. Baøi 4:. BAÛO VEÄ MAÉT VAØ TAI. A. MỤC TIÊU Yêu cầu cần đạt Phaùt trieån -Nêu được các việc nên làm và không nên - Hs khá giỏi đưa ra được một số làm để bảo vệ mắt và tai. cách xử lý đúng khi gặp tình huống -Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt có hại cho mắt và tai. Ví dụ có bụi bay vào mắt,bị kiến bò vào tai… động vệ sinh giữ gìn mắt và tai sạch sẽ B. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - GV: Các hình trong bài 3 SGK. - HS: SGK C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi 2 em trả bài + Nhờ đâu mà em trông thấy mọi vật - HS trả lời xung quanh. + Muốn biết mùi vị của đồ ăn, vật uống - Trả lời em phải nhờ đến cái gì? - Nhận xét, ghi điểm 25. Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu: Nêu sự lợi ích của mắt và - Phát biểu: Mắt để trông thấy tai mọi vật, tai để nghe tiếng. - Nhắc lại đề bài: Bảo vệ mắt và - Ghi đề bài tai 2/ Các hoạt động: - Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm việc với SGK. Trả lời câu hỏi dựa theo tranh trang 10. Nhận xét, bổ sung - Hoạt động 2: Hướng dẫn thảo luận tranh: nêu được việc gìg nên làm, việc gì không nên làm để bảo vệ tai - Nhận xét, bổ sung. Giáo án Lớp 1. 88 Lop1.net. - Từng cặp HS hỏi đáp theo tranh - Lớp nhận xét, bổ sung - Nhóm thảo luận: Việc không nên làm: Ngồi gần máy phát âm to. Dùng que ngoáy tai... Việc nên làm: Lau chùi tai... - Đại diện nhóm trình bày.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. 5. - Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đĩng vai - HS đóng vai + Chia 2 nhóm, mỗi nhóm 3 HS + Nội dung đóng vai: Không chơi kiếm, không vặn nhạc to - Hoạt động 4: Hướng dẫn thảo luận chung cả lớp - Để bảo vệ mắt em không làm gì? -Nhieàu HS paùt bieåu - Để bảo vệ tai em không làm gì? - Phát biểu tự nhiên - GV chốt lại ý chính Hoạt động 3: Tổng kết - Dặn dò -Nhận xét giờ học ----------------------------0o0--------------------------------. CHIEÀU LUYEÄN T.VIEÄT LUYEÄN TAÄP BAØI: d, ñ A.MUÏC TIEÂU -HS đọc tốt nội dung bài d, đ -Thi tìm tiếng, từ có chứa d, đ B.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC -Hoạt động 1: Luyện đọc SGK HS đọc CN, ĐT, theo nhóm tổ Thi đọc trước lớp -Hoạt động 2:GV đưa một số tiếng, từ có chứađ, đ HS thi ñua tìm vaø gaïch chaân * Trò chơi Rung chuông vàng: Thi đua viết nhanh những tiếng từ có chứa d, đ Hoạt động 4: Luyện nói theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa: Dành cho HS khá, giỏi C. Cuûng coá, daën doø -----------------------------o0o-----------------------------Luyện Toán LUYEÄN TAÄP BAØI BAØNG NHAU. DAÁU = A.MUÏC TIEÂU -Giuùp HS cuûng coá: +Sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó. + So sánh số lượng và sử dụng từ “bằng nhau” “dấu =”để diễn đạt kết quả so sánh B. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Giáo án Lớp 1. 89 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. -Tổ chức hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập ở Vở bài tập Toán [in] -Chữa bài ở bảng lớp -Hoạt động nối tiếp Trò chơi: Ghép chữ số và dấu C. CUÛNG COÁ – DAËN DOØ -----------------------------o0o-----------------------------Thứ tư ngày 9 tháng9 năm 2009. Hoïc vaàn Tieát 33 Baøi 15 t th A.MỤC TIÊU:. Yêu cầu cần đạt Phaùt trieån -HS đọc viết được t, th, tổ, thỏ. -HS khaù gioûi luyeän noùi 4-5 caâu xoay quanh -Đọc được tiếng, từ và câu ứng chủ đề: ; bước đầu nhận biết nghĩa một số từ dụng bố thả cá mè, bé thả cá cờ. ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), -Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, đề: ổ, tổ. Tập 1; biết đọc trơn. -Rèn tư thế đọc đúng cho hs C.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói. -HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Thời Hoạt động của giáo viên gian 5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi 4 HS đọc - Gọi 2 HS viết. Hoạt động của học sinh - HS 1 đọc: d -dê - HS 2 đọc: đ - đò - HS 3 viết: da dê - HS 4 viết: đi đò - HS 5: đọc SGK. - Gọi 1 em đọc SGK Nhận xét, ghi điểm 1 7. Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu bài: t, th Phát âm mẫu 2/ Dạy chữ t: - Giới thiệu ghi chữ t: Phát âm mẫu (tờ) - Giới thiệu tiếng tổ: Phân tích, đánh vần - Cho HS ghép chữ tổ. Giáo án Lớp 1. 90 Lop1.net. - HS phát âm 1 lần: tờ, thờ - HS phát âm (tờ) (cá nhân, tổ, lớp) - HS phát âm: tổ (cá nhân, tổ lớp).

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. 7. - Giới thiệu tranh: tổ chim - Đọc mẫu tiếng tổ 3/ Dạy chữ th: - Phát âm mẫu (thờ) - Giới thiệu tiếng thỏ. - HS phân tích, đánh vần - Hs đọc tiếng tổ. 7. 8. 4/ Luyện viết bảng con - Cho HS nhận diện chữ t ( nét nghiêng phải + nét móc ngược + nét ngang) - Nhận diện chữ th ( ghép 2 chữ t và h) - Hướng dẫn viết: tổ, thơ 5/ Từ ứng dụng: - Ghi tiếng từ - Giải nghĩa từ: ti vi, thợ mỏ - Hướng dẫn đọc và chữa phát âm sai. - Phát âm: cá nhân, tổ. lớp - Hs phân tích: đọc trơn tiếng thỏ - HS nhận xét và viết vào bảng con chữ t, th, tổ, thỏ - Hs đọc (tổ, nhóm, cá nhân) to tơ ta tho thơ tha ti vi, thợ mỏ. Tiết 2 Thời Hoạt động của giáo viên gian 10 Hoạt động 1: Luyện đọc 1/ Gọi HS đọc bài trên bảng tiết 1. Hoạt động của học sinh - HS đọc âm, tiếng, từ ngữ ứng dụng (đọc tổ, nhóm, cá nhân). - Quan tâm chữa sai cho HS yếu kém 2/ Luyện đọc câu ứng dụng - Hướng dẫn thảo luận tranh. - HS xem tranh, thảo luận cặp: Tranh vẽ bố và bé đang thả cá - Giới thiệu câu luyện đọc: Bố thả cá - Nghe mè, bé thả cá cờ - Mời HS đọc - HS đọc câu (tổ, nhóm, cá - Hỏi: tiếng nào chứa chữ th nhân) - Đọc mẫu 1 lần - HS: thờ 14. Hoạt động 2: Luyện viết - Giới thiệu bài viết gồm 4 dòng - Nhắc lại cấu tạo con chữ, chữ tổ, chữ - HS viết vào vở TV thỏ - Chấm, chữa một số bài. 8 Họat động 3: Luyện nói 1/ Nêu chủ đề: ổ, tổ Giáo án Lớp 1. 91 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. 2/ Hướng dẫn luyện nói - Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ : ổ, tổ - Con gì làm ổ? - Phát biểu - Con gì làm tổ? - Con người làm gì để ở? - Phát biểu - Em có phá tổ, ổ của các con vật không? 3. Họat động 4: Củng cố - Dặn dò - đem SGK - Hướng dẫn đọc SGK - HS thi đua đọc - Cho HS đọc các tiếng trong bài bắt - Nghe đầu chữ t, th - Dặn học bài ở nhà, chuẩn bị bài hôm sau. -----------------------------o0o-----------------------------Toán Tieát 14 LUYEÄN TAÄP A. MỤC TIÊU: Yêu cầu cần đạt Phaùt trieån - Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơnvà các dấu =,<, > để so sánh các số trong phạm vi 5. - Làm bt 1, 2, 3. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Phấn màu, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học toán. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Thời gian 5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi 4 em HS lên trả bài đếm số lượng điền dấu = - Thêm hay bớt để có số lượng bằng nhau. - Nhận xét, ghi điểm Giáo án Lớp 1. 92 Lop1.net. Hoạt động của học sinh - HS 1: 5 = 3; 5 = 5 - HS 2: Bớt 2 chấm tròn để bằng nhau. - HS 3: thêm 1 bông hoa để bằng nhau. - HS 4: Điền dấu ><= 1 4; 2 2; 3 1.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. 25. Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu : Ghi đề bài 2/ Các họat động + Bài tập 1: - Điền vào chổ chấm ><= - Nêu yêu cầu: - Làm bài, chữa bài - Yêu cầu HS tự làm bài mời 1 em chữa bài + Bài tập 2: -Giải thích cách làm thêm hay bớt số hình vuông để được bằng nhau, các ô vuông màu trăng, màu xanh - Bài tập 3: Hương dẫn so sánh 2 nhóm vật rồi ghi số và kí hiệu. 5. - Thi đua làm bài Nối hình 1: 4 = 4 Nối hình 2: 5 = 5 - HS ghi: 5 > 4; 4 < 5 Lớp làm bài. - Trò chơi - HS tham dự chơi + Chia nhóm chơi + Nội dung chơi: Thi điền dấu nhanh, đúng, đẹp - Nghe Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dò - Nhận xét tiết học. Tuyên dương. -----------------------------o0o-----------------------------Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009 Theå duïc Tieát 4 ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI. A.MUÏC TIEÂU Yêu cầu cần đạt - Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ. - Nhận biết được hướng để xoay người về hướng bên phải hoặc bên trái( có thể còn chậm) - Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”. Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi B.ÑÒA ÑIEÅM, PHÖÔNG TIEÄN Giáo án Lớp 1. 93 Lop1.net. Ghi chú -HS bắt chước được theo GV -HS khá giỏi tập chính xác và tham gia TC một cách chủ động.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. -GV: Chuaån bò 1 coøi. - HS: Doïn veä sinh saân taäp. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của GV 8 1. Phần mở đầu: - Gv phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học. - cho hs tập hợp 2 hàng dọc, sau đó chuyển thaønh 2 haøng ngang. 20 2. Phaàn cô baûn: * Ôn tập hợp hàng dọc - dóng hàng - đứng nghiêm - đứng nghỉ: 3 lần. Xen kẽ giữa các lần có nhận xét và sửa chữa động tác. * Hoïc quay phaûi, quay traùi: 5 laàn. Khaåu leänh: “ Beân phaûi ( traùi)... quay!” * Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ: 2 lần. Gv ñieàu khieån. 7 *Cho hs chôi troø chôi: “ Dieät caùc con vaät coù haïi”. 3. Phaàn keát thuùc: Gv cuøng hs heä thoáng laïi baøi. Gv nhận xét giờ học.. Hoạt động của HSø - Hs tập hợp 2 hàng dọc. - Hs đứng vỗ tay và hát. - Hs đếm to nhịp 1 - 2;... và giaäm chaân.. Hs oân taäp. Nhaän xeùt. Hs thực hiện. Hs chơi theo đội hình vòng tròn.. Hs giaäm chaân taïi choã. Hs đứng vỗ tay và hát.. ------------------------------------o0o--------------------------------------Tieáng Vieät Tieát 35 Baøi 16 Ôân taäp A.MỤC TIÊU Yêu cầu cần đạt - HS đọc viết những âm đã học trong tuần: i, a, n, m, d, đ, t, th . - Đọc viết được tiếng, từ và câu ứng dụng từ bài 12-16 - Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò. Giáo án Lớp 1. Phaùt trieån -Hs khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.; bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1; biết đọc trơn 94. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. -Rèn tư thế đọc đúng cho hs C.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: +Tranh minh họa câu ứng dụng và phần truyện kể. +Bảng ôn - HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1 C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - HS đọc: t, tổ; th, thỏ; ti vi, thợ - Gọi trả bài đọc (4 em) mỏ - Gọi viết bảng ( 4 em) - HS viết mỗi tổ mỗi từ: - Cả lớp viết bảng con ti vi; thợ mỏ - Nhận xét, ghi điểm tổ cò, thả cá. 25. Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu bài: Ôn tập 2/ Hướng dẫn ôn tập: - Cho HS nêu các chữ ghi âm đã học trong tuần qua - Viết một bên bảng các chữ ghi âm HS nêu được - Giới thiệu bảng ôn và cho HS đọc các chữ ghi âm hàng ngang, xong đến các chữ hàng dọc. - Hướng dẫn HS ghép các phụ âm với các nguyên âm và đọc thành tiếng.. Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: Tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề, - Đọc và giải nghĩa từ - Viết bảng con: tổ cò, lá mạ Hướng dẫn cách viết. 5. - Đọc: ô, ơ, i a - Đọc: n, m, d, đ, t, th - Đọc: nô, nơ, ni, na mô, mơ, mi, ma dô, dơ, di, da đô, đơ, đi, đa tô, tơ, ti, ta thô, thơ, thi, tha - Đọc cá nhân, tổ, lớp - HS viết bảng con: tổ cò, lá mạ. 3: Củng cố- Dặn dò - Đọc lại bảng ôn - Trò chơi: tìm tiếng mới. - HS đọc Tiết 2. Giáo án Lớp 1. - HS thi đua phát biểu: ô, ơ, i, a, n, m, d, đ, t, th.. 95 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. 10. Hoạt động 1: Luyện đọc 1/ Cho HS đọc bài trên bảng tiết 1. - HS đọc bảng ôn các tiếng bắt đầu chữ: n, m, d, đ, t, th. - HS đọc từ : Tổ cò, lá mạ, da thỏ, thựo nề. - HS thảo luận cặp: Tranh vẽ cò bố, cò mẹ, cò con. 2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng - Cho xem tranh. - Giới thiệu câu: Cò bố mò cá Cò mẹ tha cá về tổ - Hướng dẫn đọc câu - HS đọc (tổ, nhóm, cá nhân) - Hỏi: Tiếng nào trong câu có chứa chữ - Phát biểu: mò, mẹ, tha, tổ m, t, th - Đọc mẫu - 2 HS đọc lại 10. 10. Hoạt động 2: Luyện viết - Giới thiệu bài viết - Nhắc HS cách viết, ngồi viết - Chấm, chữa một số bài. - HS viết vào vở TV. Họat động 3: Luyện nói (Kể chuyện) - Giới thiệu câu chuyện:Cò đi lò dò - Quan sát tranh - Treo tranh minh họa (4 bức) Nhắc lại tên chuyện 2/ Kể chuyện theo tranh + Tranh 1: Anh nông dân nhặt cò bị - HS lắng nghe và quan sát từng thương gãy chân. tranh + Tranh 2: Cò trông nhà cho anh nông - Lắng nghe dân + Tranh 3: Cò trông theo đàn cò trên trời mà nhó về gia đình. + Tranh 4: Cò về thăm lại anh nông dân - HS thi đua nhìn tranh kể lại 3/ Hướng dẫn Hs kể lại câu chuyện câu chuyện theo từng tranh. 4/ Thi kể nối truyện ------------------------------------o0o--------------------------------------Toán Tieát soá 15 LUYEÄN TAÄP CHUNG. A. MỤC TIÊU: Yêu cầu cần đạt. Phaùt trieån. - Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và Giáo án Lớp 1. 96 Lop1.net. -HS khá giỏi viết chữ đẹp,.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. các dấu =, <, > để so sánh trình bày khoa học, sạch. các số trong phạm vi 5 - Hs làm bt 1, 2, 3. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Phấn màu, bảng phụ, bộ thực hành toán. - HS: Sách giáo khoa, bảng con. B. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - HS 1 viết: 6 bé hơn 8 - Gọi 4 em HS lên bảng lớp viết phép 7 lớn hơn 5 8 bằng 8 tính so sánh 2 số. - HS 2 điền dấu 4 ...7; 1....5; 9....9 - Theo dõi, ghi điểm 25. Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu : Ghi đề bài 2/ Các họat động + Bài tập 1: - Gọi HS Nêu yêu cầu - Hướng dẫn mẫu về vẽ thêm, gạch bớt để bằng nhau - Yêu cầu HS làm bài, gọi 2 em lên làm bảng phụ. - HS nhắc lại đề bài học - 1 em đọc: vẽ thêm cho bằng nhau - Thêm hoặc bớt để bằng nhau - HS làm bài và chữa bài. + Bài tập 2: -Mời 1 Hs đọc yêu cầu - Hướng dẫn mẫu - Nối - Bài tập 3: Tương tự bài 2 - HS làm bài và chữa bài cần Cho Hs thực hành trò chơi nối nhan nêu cách làm to, rỏ (tiếp xức) - Chia thành 3 nhóm HS - Thực hành trò chơi 5. Hoạt động 3: Tổng kết - Dặn dò - Nhận xét tiết học. Tuyên dương. - Dặn dò: Hoàn thành bài tập còn lại. - Nghe. ---------------------------------------o0o-----------------------------------Giáo án Lớp 1. 97 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. CHIEÀU Luyeän vieát LUYEÄN TAÄP BAØI OÂN TAÄP A. Mục tiêu:-HS đọc,viết tốt nội dung các từ ứng dụng của bài ôn tập -Rèn luyện kĩ năng viết chữ đẹp, đọc trơn cho HS -HS có ý thức rèn luyện chữ viết B. Các hoạt động dạy học 1. Baøi cuõ: Cho HS vieát baûng con toå coø, laù maï 2. Bài mới: *Hoạt động 1: Luyện đọc -Đọc SGK: Dành cho HS yếu -Đọc các câu ứng dụng do GV đưa: HS khá giỏi. *Hoạt động 2: Luyện viết +Quan saùt quy trình vieát -GV đưa chữ mẫu -HS nhận xét về độ cao rộng của tùng con chữ, khoảng cách giữa các con chữ, khoảng cách giữa các tiếng. -GV vieát maãu -HS taäp vieát vaøo baûng con +Viết bài vào vở -HS vieát baøi, GV theo doõi uoán naén. -Chấm, chữa bài *Hoạt động 3: Luyện kể toàn bộ câu chuyện(HS khá, giỏi) 3.Cuûng coá, daën doø Nhận xét giờ học Hướng dẫn tự học -----------------------------o0o--------------------------------Luyện Toán LUYEÄN TAÄP CHUNG A.MUÏC TIEÂU -Giuùp HS cuûng coá veà: - Khái niệm ban đầu về lớn hơn, bé hơn, bằng nhau. - So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu >, <, = để ghi kết quaû so saùnh. B. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Giáo án Lớp 1. 98 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên. -Tổ chức hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập ở Vở bài tập Toán [in] -Chữa bài ở bảng lớp C. CUÛNG COÁ – DAËN DOØ ---------------------------------o0o-------------------------------Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009 Taäp vieát Tieát 3 Tuaàn 3: LỄ, CỌ, BỜ, HỔ, BI VE A.MỤC TIÊU: Yêu cầu cần đạt. Phaùt trieån. -Hs viết đúng các chữ : lễ, cọ , bờ, hổ,bi ve kiểu - Hs khá giỏi viết được đủ chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết số dòng quy định trong vở -Luyện cho hs viết cẩn thận, sạch sẽ tập viết B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ có ghi sẵn chữ trong khung. - HS: Bảng con, vở tập viết lớp 1. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi 4 HS đem vở tập viết để chấm bổ - 4 em nộp vở TV sung. - Nhận xét giữa lớp và nhắc nhở cách viết giữ vở như thế nào? 25 Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu: Bài tập viết gồm 4 chữ: - Nghe lễ, cọ, bờ , hổ 2/ Hướng dẫn nắm nội dung viết: - Treo chữ viết mẫu trong khung chữ, - Quan sát, nhận xét: cho HS quan sát, nhận xét, đọc thành l: cao 4 dòng li tiếng và xem độ cao của mỗi nét trong b: cao 4 dòng li từng chữ: lễ, cọ, bờ , hổ….. Khoảng h: cao 4 dòng li - Mỗi chữ cách nhau 1 ô cách khi viết chữ này đến chữ khác. 3/ Hướng dẫn cách viết: - Cho HS xem GV viết viết mẫu, vừa - Quan sát, nhận xét viết vừa nêu: chữ lễ viết chữ l nối chữ - HS viết bảng con ê, trên chữ ê đặt dấu ~ - Cho HS viết bảng con chữ lễ Giáo án Lớp 1. 99 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×