Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 1 - Tiết 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp (Tiếp theo)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (302.2 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 1- Tiết : 1 Ngày soạn : 16/8/10 Ngaøy daïy 18/8/10. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP A. Mục tiêu cần đạt: * Kiến thức: Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước. * Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc , * Thái độ: Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp. B. Chuẩn bị GV: SGK, SBT, HS: Dụng cụ học tập C. Hoạt động trên lớp I. Ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số: II. Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra dụng cụ học tập của HS III. Dạy học bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Các ví dụ - Cho HS quan sát H1 SGK - Giới thiệu về tập hợp như - Lấy ví dụ minh hoạ tương Các ví dụ SGK tự như SGK HS bước đầu nhận xét được về số phần tử của tập hợp. HĐ2: Cách viết. Các kí hiệu - Giới thiệu cách viết tập hợp A: - Tập hợp A có những phần tử nào ? Lop6.net. Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A. kí hiệu: 1  A ; 5  A ... đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A .... Bài tập 3.SGK-tr 06 a  B ; x  B, b  A, b  A.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Số 5 có phải phần tử của A không ? Lấy ví dụ một phần tử không thuộc A. - Viết tập hợp B các gồm các chữ cái a, b, c. - Tập hợp B gồm những phần tử nào ? Viết bằng kí hiệu - Lấy một phần tử không thuộc B. Viết bằng kí hiệu ? HS làm bài tập 3. * Chú ý: SGK Không. 10  A .... B = a, b, c. Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử: A = x  N / x  4. - Phần tử a, b, c a  B.... -dB - Một HS lên bảng trình bày. - Giới thiệu cách viết tập hợp bàng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử: - Có thể dùng sơ đồ Ven: IV. Củng cố - Để viết một tập hợp ta có mấy cách ? - Yêu cầu HS làm: + Bài tập 1 ( SGK-tr6) Cách 1: A = 19;20;21;22;23 Cách 2: A = x  N /18  x  24 + Bài tập 2 (sgk/6) HS hoạt động nhóm A ={15 ; 26 } ; M ={bút} B = {a ; b; 1} ; H = {bút; sách; vở} V. Hướng dẫn học ở nhà Học bài theo SGK Làm các bài tập 4 ; 3 SGK. Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' là một phần tử. Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' ?. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tuần 1- Tiết :2 Ngày soạn : 16/8/10 Ngaøy daïy 18/8/10. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN A. Mục tiêu cần đạt: * Kiến thức: - HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên. - Phân biệt được các tập N và N*, biết được các kí hiệu  ,  , biết viết một số tự nhiên liền trước và liền sau một số. * Kỹ năng: Biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn. * Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu B. Chuẩn bị GV: SGK, SBT , hình vẽ biểu diễn tia số. HS: Dụng cụ học tập. C. Tổ chức dạy học trên lớp I. ổn định lớp Kiểm tra sĩ số: II. Kiểm tra bài cũ HS1: Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhỏ hơn 10. Hãy viết tập hợp A bằng hai cách. A = {6; 7; 8; 9 } A = {x  N / 5 < x < 10} ? Tập A gồm những phần tử nào ? Chỉ ra một phần tử không thuộc A. HS2: Viết tập hợp các chữ cái trong từ “ SÔNG HồNG” B = {S, Ô, N, G, H } III. Nội dung bài mới Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. HĐ1: Tập hợp N và tập hợp N* - Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên. Nội dung ghi bảng 1. Tập hợp N và tập hợp N* Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N: N = 0;1;2;3;..... Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Biểu diễn tập hợp số tia nhiên trên tia số như thế nào ? - Giới thiệu về tập hợp N*: - Điền vào ô vuông các kí hiệu  ; :. HĐ2: Thứ tự trong tập số tự nhiên. Yêu cầu học sinh đọc thông tin trong SGK các mục a, b, c, d, e. ?Nêu quan hệ thứ tự trong tập N. Nói cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số. 0. 1. 2. 3. 4. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu N*: N* = 1;2;3;.... 5. N. 5. N*. 0. N. 0. N*. - Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn - Quan hệ bắc cầu - Quan hệ liền trước, liền sau. 2. Thứ tự trong tập số tự nhiên. - Trong 2 số tự nhiên bất kỳ có một số nhỏ hơn số kia. VD: 3 < 6 ; 12>11 Điểm 2 ở biên trái điểm 4 Điểm 4 ở biên phải điểm 3. A = 6;7;8 - Viết tập hợp A = x  N / 6  x  8. bằng cách liệt kê các phần tử. Số liền sau số 7 là số 8 Số liền trước số 7 là số 6 ? Tìm số liền sau số 7 ? Số 7 có một số liền trước và ? Tìm số liền trước số 7? một số liền sau. HS: Hai số tự nhiên liên tiếp ? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/v hơn kém nhau mấy đơn vị? IV. Củng cố Nhóm 1: ( ?/sgk) a) 28; 29; 30 b) 99; 100; 101 Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7) Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18. Số tự nhiên liền trước số 35 là số 36 Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trước số 1000 là số 999 Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trước số b là số b-1 V. Hướng dẫn học ở nhà - Học bài theo SGK - Làm các bài tập còn lại trong SGK - Làm bài tập 8. - Nghiên cứu trước bài " Ghi số tự nhiên" Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tuần 1- Tiết :3 Ngày soạn 18/8/10 Ngaøy daïy 20/8/10. GHI SỐ TỰ NHIÊN A. Mục tiêu * Kiến thức: - HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân. Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí - Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên *Kỹ năng: Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30; số tựu nhiên đến lớp tỉ * Thái độ: Rèn cho HS cách suy luận khi làm bài. B. Chuẩn bị GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; HS : sgk, C. Tiến trình dạy học I. ổn định lớp Kiểm tra sĩ số: II. Kiểm tra bài cũ HS1: - Viết tập hợp N và N* - Làm bài tập 7 (9sgk/8) HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N* - Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách. III. Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Số và chữ số. 1. Số và chữ số VD:. - Cho ví dụ một số tự nhiên Người ta dùng mấy chữ số để - Ví dụ: 0; 53; 99; 1208 .... - Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 viết các số tự nhiên? ;...; 9 - Một số tự nhiên có thể có mấy chữ số? - Có thể có 1 hoặc 2 hoặc - Yêu cầu HS đọc chú ý SGK nhiều chữ số. * Chú ý: SGK. HĐ2: Hệ thập phân 2. Hệ thập phân - Đọc mục 2 SGK ? Nhận xét gì về mối quan hệ giữa hai chữ số liênd nhau trong một số tự nhiên?. *Tổng quát: ab = a.10 + b Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> ? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số? ? Tìm số tự nhiên lớn nhất có HS : 10 và 100 hai chữ số, ba chữ số khác nhau? ? Dùng 3 chữ số 0; 1; 2 viết thành các số có 3 chữ số khác HS : 98 và 987 nhau? HS: 102, 120, 201, 210. HĐ3: Chú ý. abc = a.100 + b.10 + c. - Giới thiệu cách ghi số La mã. Cách đọc - Đọc các số La mã:XIV ; XXVII ; XXIX - Viết các số sau bằng số La mã: 26 ; 28. 3. Chú ý – Cách ghi số La mã. - Đọc: 14 ; 27 ; 29 - Viết: XXVI ; XXVIII IV. Củng cố *bài tập 12 (sgk/10) A = {2; 0 } *Bài tập13 (SGK/10) a) 1000 b) 1023 V. Hướng dẫn về nhà Làm bài tập 13; 15 SGK Nghiên cứu trước bài " Số phần tử của tập hợp". Lop6.net. VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7 XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tuần 2 - Tiết :4+5 Ngày soạn : 24/8/10 Ngaøy daïy 25/8/10. SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON. LUYỆN TẬP A. Mục tiêu cần đạt: * Kiến thức: Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau. * Kỹ năng: - Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không. - Biết sử dụng đúng kí hiệu ,, ,  , đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn. * Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ,  B. Chuẩn bị GV: sgk, bảng phụ có nội dung sau: 1. Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ? D = 0 ; E ={bút, thước } ; H = x  N/ x  10 2. Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2 3. Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? HS : sgk C. Hoạt động trên lớp I. ổn định lớp Kiểm tra sĩ số: II. Kiểm tra bài cũ HS1: - Viết tập hợp A các phần tử là số tự nhiên nhỏ hơn 100 ( A = {1; 2; 3;………; 99 } ) HS2: - Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 5 . ( B = {4 } ) ? Nhận xét gì về số phần tử của tập hợp A và B ? III. Bài mới Tiết 1: từ đầu đến đầu ?3 Tiết 2: còn lại Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Số phần tử của một 1. Số phần tử của một tập tập hợp hợp - Hãy tìm hiểu các tập hợp A, B, C, N. Mỗi tập hợp có mấy phần tử ?. - Tập hợp A có 1 phần tử - Tập hợp B có 2 phần tử - Tập hợp C có 100 phần tử Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tập hợp N có vô số phần tử 1.HS tự trả lời - Yêu cầu HS thảo luận 2. Tập hợp này không có nhóm làm nội dung trên phần tử nào 3. Một tập hợp có thể có - Giáo viên cho HS nhận xét một.... kết quả? Vậy một tập hợp có thể có mấy phần tử? - Cho HS làm bài tập 17 (sgk/13) HĐ2: Tập hợp con GV đưa bảng phụ H.11 ? Viết tập hợp E và F ? - Nhận xét gì về quan hệ giữa hai tập hợp E và F? - Giới thiệu khái niệm tập con như SGK - Cho HS thảo luận nhóm ?3 - Giới thiệu hai tập hợp bằng nhau ?Cho HS làm bài tập 20(sgk/13). HĐ:Viết tập hợp-Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước GV y/c HS nắm được số chẵn, số lẻ.. Bài 17: A = x  N/ x  20 có 21 phần tử b)Tập hợp B không có khần tử nào, B = . - Mọi phần tử của E đều là phần tử của F. - Một số nhóm thông báo kết quả:. - Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng. Tập rỗng kí hiệu  . - Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào. 2. Tập hợp con Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B. Kí hiệu: A  B. ?3 M  A ; M  B A  B;B  A * Chú ý: Nếu A  B và B  A thì ta nói hai tập A và B bằng nhau. kí hiệu: A = B. Bài 20. SGK a)15  A ; b) 15  A ;. Củng cố Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ c) 15;24  A Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N? Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau? Hướng dẫn học ở nhà Học bài theo SGK Làm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 19. Bài 22. SGK/ 14. a. C = 0;2;4;6;8. b. L = 11;13;15;17;19 Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> ? 2 HS lên bảng làm ?. HS1 : a) + b) HS2 : c) + d). HĐ : Cách đếm số phần tử của tập hợp ( các số có quy luật ) ( 18 ph) GV giới thiệu và đưa ra cônh thức tổng quát => y/c HS làm BT21. ? áp dụng : Tính số phần tử của tập hợp B = {10; 11; 12;…..; 99 } HS : Tập hợp B có ( 99-10) + 1 = 90 phần tử - Hướng dẫn bài 23. SGK ? Nêu công thức tìm số phần HS: Tập hợp các số chẵn ( lẻ tử của tập hợp các số tự ) a đến số chẵn ( lẻ) b có nhiên chẵn ( lẻ ) ? (b-a) : 2 + 1 phần tử - Hai HS lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E Nhóm 1: câu a Y/C HĐN bài 34 (SBT) Nhóm 2: câu b Sau 5ph thu bảng nhóm => GV đưa ra đáp án đúng => Nhận xét.. d. B = 25;27;29;31 Bài tập 24(sgk/14) A  N, B  N, N*  N. ? 1HS lên bảng làm BT24. ? 2 HS lên bảng trình bầy?. c. A = 18;20;22. Nhóm 3 : câu c. Bài 21. SGK/ 14 B = 10;11;12;....;99 có (99 – 10 )+ 1 = 90 phần tử. Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có :(b-a) + 1 phần tử.. Bài 23. SGK/14 D = 21;23;25;...;99 có (99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử E = 32;34;36;...96 có (96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử Bài tập 34 ( SBT/7) A = {40; 41; 42;…..100 } có ( 100 – 40 ) + 1 = 61 phần tử B = {10; 12; 14;…..98 } có ( 98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 phần tử C = {35; 37; 39;…….;105 } có ( 105 – 35 ) : 2 + 1 =36 phần tử. IV. Củng cố Củng cố từng phần trong quá trình luyện tập V. Hướng dẫn học ở nhà - Học bài ôn lại các bài đã học - Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT/32. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tuần 2- Tiết :6 Ngày soạn : 26/8/10 Ngaøy daïy 27/8/10. Phép cộng và phép nhân A. Mục tiêu cần đạt: * Kiến thức: Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy. * Kỹ năng: - Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh - Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán * Thái độ: Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài. B. Chuẩn bị GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân HS : sgk. Xem trước nội dung bài C. Hoạt động trên lớp I. ổn định lớp Kiểm tra sĩ số: II. Kiểm tra bài cũ HS1: Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn A = {0; 2; 4; 6………} hoặc A = {x  N / x = 2n, n  N} ?Mối quan hệ giữa tập A và tập N. III.Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Tổng và tích hai số tự 1. Tổng và tích hai số tự nhiên nhiên Yêu cầu HS đọc ôn lại phần a + b = c ( số hạng) ( số hạng ) thông tin SGK (tổng) GV nhắc lại về phép nhân và a . b = c tổng các số tự nhiên. Yêu cầu ( thừa số) ( thừa số) HS nhắc lại các thành phần. (tích) Gv đưa ? 1 vào bảng phụ, HS quan sát trả lời Làm ? 1 và ? 2 ?1 Gv đưa ? 2 vào bảng phụ,. a Lop6.net. 12. 21. 1.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> HS quan sát trả lời - Yêu cầu HS làm cá nhân vào giấy nháp. Củng cố : BT 30a/17 HĐ2: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên - Treo bảng tính chất ...... - Phép cộng các số tự nhiên có tính chất gì ? - Làm ?3a - Phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì ? - Làm ?3b - Có tính chất nào liên quan tới cả phép cộng và phép nhân ? - làm ?3c. a. Tích của một số với số 0 thì bằng ..... b. Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng ...... - HS cả lớp so sánh và nhận xét 1HS lên bảng. Làm bài tập liên quan - Làm cá nhân vào giấy nháp - Trình bày trên bảng - Nhân xét và hoàn thiện vào vở HS: T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng. b 5 a+b a.b. 0. 15 0. Bài tập 30a/17 a) Vì (x-34).15 = 0 nên x-34 = 0, suy ra x = 34 2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên ?3 a) 46 + 17 + 54 = 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán) = (46+54)+17 (t/c kết hợp) = 100 + 17 = 117 b) 4 . 37 . 25 = 4 . 25 . 37 ( t/c giao hoán) = ( 4 . 25) . 37 ( t/c kết hợp) = 100 . 37 = 3700 c) 87 . 36 + 87 . 64 = 87. (36 + 64) ( t/c phân phối) = 87. 100 = 8700. IV .Củng cố ? Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ? HS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp -Yêu cầu làm bài tập 26( sgk/16) GV vẽ sơ đồ biểu diễn ĐS : 155 km -Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d (sgk/16) a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 457 c) 25 . 5 . 4 . 27 . 2 = ( 25 . 4 ) . ( 5 . 2 ) . 27 = 100 . 10 . 27 = 27000 d) 28 . 64 + 28 . 36 = 28 . ( 64 + 36 ) = 28 . 100 = 2800 V. Hướng dẫn học ở nhà - Hướng dẫn làm các bài tập còn lại - Về nhà làm các bài 30, 31, 34, 35 SGK/ 16-17 Lop6.net. 48.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tuần 3- Tiết :7 Ngày soạn : 7/9/10 Ngaøy daïy 8/9/10. Luyện tập 1 A. Mục tiêu cần đạt: * Kiến thức: HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân * Kỹ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh - Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán * Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài. B. Chuẩn bị GV : sgk, bảng phụ. HS : sgk, bảng nhóm. C. Hoạt động trên lớp I. ổn định lớp II. Kiểm tra bài cũ Giáo viên đưa nội dung sau vào bảng phụ: HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ? - áp dụng tính: a. 81 + 243 + 19 b. 5 . 25 . 2 . 16 . 4 HS2: i. áp dụng tính: 32 . 47 + 32 . 53 ii. Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45). 27 = 0 III. Tổ chức luyện tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1:Sử dụng t/c của phép Bài tập 31. SGK/17 cộng để tính nhanh, tìm thành phần chưa biết a) 135 + 360 + 65 + 40 = ( 135 + 65 ) + ( 360 + 40 ) = 200 + 400 - Yêu cầu làm việc cá nhân - Làm BT ra nháp = 600 - Cả lớp hoàn thiện bài vào b) 463 + 318 + 137 + 22 - Yêu cầu một số HS lên = ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22) vở trình bày lời giải. = 600 + 340 = 940 - Nhận xét, sửa lại và hoàn c) 20 + 21 + 22 + ..+ 29 + 30 thiện lời giải. = (20+30) + (21+29)+ ....+ - Nhận xét và ghi điểm (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 Bài thêm:Tính hợp lý + 50 + 25 = 4. 50 + 25 = 225 d) 1 + 2 + 3 +...+ 100 - Làm cá nhân ra nháp d) 1 + 2 + 3 +...+ 100 - Lên bảng trình bày = ( 1+ 100) + ( 2+ 99) + ... - Cả lớp nhận xét và hoàn + ( 50 + 51) thiện vào vở e) 2 + 4 + 6 + ...+ 2006 = 101 . 50 = 5050 ? 2 HS lên bảng trình bày? e) 2 + 4 + 6 + ...+ 2006 = ( 2 + 2006) +( 4 + 2004)+... ? Với những dãy có quy luật = 2008 . 501 + 1004 Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> ta làm ntn?. HĐ 2 : Sử dụng MTBT để thực hiện phép cộng GV hướng dẫn HS cách sử dụng MTBT để làm phép cộng: + Cộng 2 số + Cộng nhiều số + Cộng có nhớ bằng ANS. = 13052 - Đọc thông tin và tìm các số tiếp theo của dãy số: HS : Nếu dãy số tự nhiên từ a đến b có n số hạng và khoảng cách giữa hai số TN liên tiếp là d thì tổng sẽ bằng [( a + b ).n ] : 2 Bài tập 34 (sgk/ 18). HS: Trả lời miệng bài tập 34 ( sgk/18) IV. Củng cố Củng cố từng phần trong qúa trình làm bài V. Hướng dẫn học ở nhà Về làm bài 35, 38 /19-20 có thể tham khảo thêm bài tập 45, 46 , 50, 52, 53, 55 SBT Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 SGK. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Tuần 3- Tiết : 8 Ngày soạn : 7/9/10 Ngaøy daïy 8/9/10. Luyện tập 2 A. Mục tiêu cần đạt: * Kiến thức: HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân * Kỹ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh - Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán - HS biết cách sử dụng MTBT để làm bài tập * Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận , chính xác khi làm bài. B. Chuẩn bị GV: sgk, bảng phụ, HS: sgk, C. Hoạt động trên lớp I. ổn định lớp II. Kiểm tra bài cũ 1. Tập hợp Q = 1976,1977,...,2004, 2005 có bao nhêu phần tử ? A. 2005 phần tử C. 30 phần tử B. 29 phần tử D. 31 phần tử 2. Tính: 81 + 243 + 19 3. Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45). 27 = 0 III. Tổ chức luyện tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Tính nhẩm Bài 35. SGK/19 ? Hãy tách các thừa số - Làm việc nhóm theo hướng 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 trong mỗi tích thành tích các dẫn của giáo viên. 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 15.2.6 = 3.5.2.6 thừa số. Làm tiếp như vậy nếu có thể 4.4.9 = 2.2.2.2.3.3 5.3.12 = 3.5.2.6 ...... - Cá nhân làm ra nháp - Một số lên bảng trình bày - Hoàn thiện vào vở - Đọc thông tin hướng dẫn và thực hiện phép tính - Làm việc cá nhân - Trình bày trên bảng. Lop6.net. Bài 36.SGK/19 a. *15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60 * 25 . 12 = 25 . ( 4 . 3 ) = (25 . 4 ) . 3.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> ? Tại sao lại tách như vậy? GV lưu ý cho HS cách sử dụng t/c phân phối để làm.. HS : Để tạo thành số tròn chục, tròn trăm. - Làm việc cá nhân - Một HS lên bảng trình bày - Hoàn thiện vào vở. Lưu ý : a( b + c ) = a. b + a . c. a.( b - c ) = a . c - b .c -HS thực hiện -HS1: phần a) -HS2: phần b) - Hoạt động nhóm. = 100 . 3 = 300 *125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 . 4 = 2000 * 125.16 = 125 . (8. 2 ) = ( 125 . 8 ) . 2 = 1000 . 2 = 2000 b.*25 . 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300 * 34 . 11 = 34 . ( 10 + 1 ) = 34 . 10 + 34 . 1 = 340 + 34 = 3434 * 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747. HĐ2: Sử dụng MTBT Bài tập 38(sgk/20) GV hướng dẫn HS cách trình  375. 376 = 141000 bầy, cách bấm máy.  624 . 625 = 390000 Y/C HS làm vào bảng nhóm.  13.81.215 = 226395 IV.Củng cố trong quá trình làm bài . V. Hướng dẫn học ở nhà Đọc và làm các bài tập 38, 39, 40 SGK Có thể tham khảo thêm bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, SBT Xem trước nội dung bài học tiếp theo. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Tuần 3 - Tiết : 9 Ngày soạn : 9/9/10 Ngaøy daïy 10/9/10. Phép trừ và phép chia A. Mục tiêu cần đạt: * Kiến thức: - HS hiểu được khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên, kết quả một phép chia là một số tự nhiên - Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư. * Kỹ năng:Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài toán thực tế. * Thái độ:Rèn cho Hs tính cẩn thận chính xác trong cách phát biểu toán học. B. Chuẩn bị GV:sgk, bảng phụ HS: sgk, C. Hoạt động trên lớp I. ổn định lớp II. Kiểm tra bài cũ - HS1: Thực hiện phép tính: a) 81 + 257 +519 ( = 857 ) c) 37 . 21 + 21 . 62 + 21 ( = 2100) b) 25 . 12 ( = 300 ) III. Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Phép trừ hai số tự nhiên 1. Phép trừ hai số tự nhiên - Tìm số tự nhiên x để a) 2 + x = 5 Cho hai số tự nhiên a và b, b) 6 + x = 5 x=3 nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a không có số tự nhiên x nào –b=x - Đọc thông tin về phép trừ để 6 + x = 5 SGK - Giới thiệu cách xác định hiệu dùng tia số như SGK Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7 ? 2 HS lên bảng điền ?1 ? Tìm x, biết : a) x - 8 = 15 b) 15 - x = 14 HĐ2: Phép chia hết và phép chia có dư Tìm x , biết : a) 3 . x = 12. ! ! ! ! ! ! ! 0 1 2 3 4 5 6. !. ?1 a. 0. b. a c. a  b. 2. Phép chia hết và phép chia có dư Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho. HS: x=4 Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> ? Nêu rõ thành phần tên gọi của a, b, c. ? Tìm phép chia hết trong các phép chia sau: a)571 : 2 c) 282 : 2 b)34 : 17 d) 282 : 4 HS dùng bảng nhóm: phép chia hết: Y/C làm ?2 / sgk-21 c) 282 : 2 GV: đưa ra phép chia có dư b)34 : 17 ? Tìm số chia, thương, dư trong phép chia 571 : 2 ; 282 : 4 - Xét hai phép chia 12 : 3 và 12 3 14 3 14 : 3 có gì khác nhau? Cho 0 4 2 4 biết quan hệ giữa các số trong phép chia Phép chia 12 cho 3 có số dư là 0 là phép chia hết, phép chia 14 cho 3 là phép chia còn dư(dư2) Nêu quan hệ giữa các số a, b, q, r. Nếu r = o thì ta có phép Trường hợp 1: thương là 35, chia nào ? Nếu số dư là 5 r  o thì ta có phép chia nào Trường hợp 2: thương là 41, ? số dư là 0 Trường hợp 3: không xảy ra vì số chia bằng 0 Yêu cầu làm ? 3 Trường hợp 4: không xảy ra vì số dư lớn hơn số chia. b . x = a thì ta có phép chia a : b = x và a chia hết cho b. ( b≠ 0). ?2 a. 0. b. 1. 12 3 0 4. 14 3 2 4. Trong phép trừ 14 cho 3 ta có thể viết: 14 = 3.4 + 2 (Số bị chia)=(số chia) .(thương) +số dư Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm được một số tự nhiên q và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0  r  b. - Nếu r = 0 ta có phép chia hết - Nếu r  0 ta có phép chia có dư ?3. IV. Củng cố Bài tập 1( Hoạt động nhóm) Điền đúng (sai) a) Trong tập N luôn thực hiện được phép tính a- b (S) b) Số chia luôn lớn hơn số dư (Đ) c) Luôn có phép chia a : b với b ≠ 0 (Đ) d) Luôn có x  N sao cho a : b = x (S) Bài tập 44a, d. Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia có dư: a. x:13 = 41 d. 7x – 8 = 713 x = 721 : 7 x = 13.41 7x = 713 + 8 x = 103 x = 533 7x = 721 V. Hướng dẫn học ở nhà Đọc và làm các bài tập 41, 44 SGK/23-24 Lop6.net. c. a.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tuần 4- Tiết : 10 Ngày soạn : 13/9/10 Ngaøy daïy 15/9/10. Luyện tập 1 A. Mục tiêu cần đạt: * Kiến thức: HS được hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia * Kỹ năng: Biết tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh * Thái độ: Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế B. Chuẩn bị GV: sgk, HS: sgk, C. Hoạt động trên lớp I. ổn định lớp II. Kiểm tra bài cũ - HS1:Chữa bài tập 44b, 44e - HS2:Chữa bài tập 41 ĐS: Huế - Nha trang 620 km Nha trang – TP. HCM 432 km III. Tổ chức luyện tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Chữa bài tập I.Chữa bài tập 1. Bài tập 44 (sgk/24) HĐ2: Luyện tập II. Luyện tập: Dạng 1: Tính nhẩm - Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện theo hướng dẫn. Dạng 2: Sử dụng MTBT GV hướng dẫn HS sử dụng phím nhớ ANS. Cả lớp thực hiện và 3 HS lên bảng thực hiện Và nhận xét kết quả - Làm cá nhân ra nháp - Lên bảng trình bày - Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở - Đọc thông tin và làm theo yêu cầu. Bài 47. SGK/24 Học sinh tự giải. Kết quả a) x = 155; b) x = 25 c) x = 13 Bài tập 50(sgk/24) 425 - 257 = 168; 73 - 56 = 17 91 - 56 = 35 ; 82 - 56 = 26 652 - 46 - 46 - 46 = 514. - Gọi một HS lên bảng trình bày - Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét. IV. Củng cố ( trong quá trình làm bài ) V. Hướng dẫn học ở nhà Đọc và làm các bài tập 50,51 SGK; tham khảo bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 SBT Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tuần 4- Tiết : 11 Ngày soạn : 13/9/10 Ngaøy daïy 15/9/10. Luyện tập 2 A. Mục tiêu cần đạt: * Kiến thức: HS được hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia * Kỹ năng: Biết tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh * Thái độ: - Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế - Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài. B. Chuẩn bị GV: sgk, bảng phụ, bút dạ HS: sgk, bảng nhóm, bút dạ C. Hoạt động trên lớp I. ổn định lớp II. Kiểm tra bài cũ - HS: Chữa bài tập 62a,b( SBT/10) ĐS: a.203 b. 103 III. Tổ chức luyện tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Luyện tập I. Luyện tập Dạng 1: Tính nhẩm Bài 52. SGK/25 - Yêu cầu một số HS lên a. trình bày lời giải. *14.50 = (14:2).(50.2) = 7 . 100 = 700 - Nhận xét và ghi điểm *16.25 = (16:4).(25.4) = 4 . 100 = 400 TQ: * a.b = ( a : c) . ( b : c) * a: b =(a . c) : ( b . c ) * ( a+ b).c = a.c + b.c. - Làm BT ra nháp Học sinh trình bày trên bảng - Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải. - Cả lớp hoàn thiện bài vào vở. b. 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42 c.132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11 Bài tập 53.SGK/25. - Đọc thông tin và làm theo yêu cầu - Gọi một HS lên bảng trình. a. Vì 21000:2000 = 20 dư 1000 nên Tâm chỉ mua được nhiều nhất là 20 cuốn vở loại I b. Vì 21000:1500 = 24 nên. Dạng 2: áp dụng thực tế. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Hãy đọc đề và thực hiện theo yêu cầu. bày - Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét.. Dạng 4: Sử dụng MTBT - Làm vào bảng nhóm GV hướng dẫn HS sử dụng MTĐT như ở sgk. - Một số nhóm trình bày. - Nhận xét và ghi điểm HS: bấm 288 : 6 = 1530 : 34 = IV. Củng cố ( kết hợp trong quá trình làm bài) V. Hướng dẫn học ở nhà - Đọc và làm các bài tập 54,55 SGK - Tham khảo thêm bài 73, 74,78 SBT - Xem trước bài học tiếp theo. Lop6.net. tâm mua được 24 cuốn Bài tập 55(sgk/25) * Vận tốc của ôtô là: 288: 6 = 48 ( km/h) *Chiều dài miếng đất là: 1530 : 34 = 42.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×