Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (205.9 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 17 Thứ hai, ngày ...... tháng ..... năm 20........ Học vần: Bài 70: ôt - ơt A.Mục tiêu: - HS nhận biết được vần : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt . - Đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, từ và đoạn thơ ứng dụng . - Viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt. - Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ: “ Những nguời bạn tốt”. *HS khá giỏi: - biết đọc trơn . B. Đồ dùng dạy học: 1/GV chuẩn bị:- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 - Tranh minh hoạ bài học - Tranh minh hoạ phần luyện nói 2/HS chuẩn bị:- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 - Bảng con.sgk C.Các hoạt động dạy học: I.Kiểm tra bài cũ:( 5 phút ) -Đọc và viết các từ: Đôi mắt mật ong Bắt tay thật thà -Đọc câu ứng dụng: -Đọc toàn bài *GV nhận xét bài cũ II.Dạy học bài mới: 1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2/Dạy chữ ghi âm: ( 15 phút ) a.Nhận diện vần: ôt -GV viết lại vần ôt + Phát âm: -Phát âm mẫu ôt + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng cột và đọc. -4 HS -2 HS -1 HS. -Đọc tên bài học: ôt, ơt.. -HS đọc cá nhân: ôt -Đánh vần: ô-tờ-ôt -Cả lớp ghép ôt -Đánh vần: cờ-ôt-côt-nặng- cột Cả lớp ghép cột. -Ghép tiếng cột -Nhận xét, điều chỉnh -Đọc từ khoá: cột cờ. -Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> b.Nhận diện vần ơt -GV viết lại vần ơt -Hãy so sánh vần ôt vần ơt. + Giống nhau: âm t ở cuối + Khác nhau: Vần ôt có âm ô đứng trước.vần ơt có âm ơ đứng trước.. *Phát âm và đánh vần tiếng: + Phát âm: -Phát âm mẫu vợt + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng vợt và đọc. Đọc cá nhân: vợt -Đánh vần : -Cả lớp ghép: vợt. -Đánvần :vờ- ơt-vơt-nặng- vợt -Cả lớp ghép tiếng vợt .. -Ghép tiếng tiếng vợt -Nhận xét -Đọc từ khoá: cái vợt c.HDHS viết: ( 7 phút ) -Viết mẫu: Hỏi: Vần ôt tạo bởi mấy con chữ ? Hỏi: Vần ơt tạo bởi mấy con chữ ?. -Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần. -Viết bảng: -HS viết vần, viết từ ngữ khoá -Nhận xét -Hát tập thể.. *Giải lao:( 2 phút ) d.Đọc từ ngữ ứng dụng: (6 phút ) -Đính từ lên bảng: Cơn sốt quả ớt. Xay bột ngớt mưa.. -Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa vần vừa học. Tiết 2 3.Luyện tập: a.Luyện đọc: (15 phút ) Luyện đọc tiết 1 *GV chỉ bảng: -Đọc từ , câu ứng dụng b.Luyện viết:( 8 phút ) -GV viết mẫu và HD cách viết -Nhận xét, chấm vở c.Luyện nói:( 7 phút ) + Yêu cầu quan sát tranh *Bức tranh vẽ gì? *Các bạn trong tranh đang làm gì? *Em nghĩ họ có phải những người bạn tốt. Lop1.net. -HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân. -HS viết vào vở: -HS nói tên chủ đề: Những người bạn tốt. + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> không? 4. Củng cố, dặn dò: (5 phút ) *Cây xanh đem đến cho con người ích lợigì? * Trò chơi: Hái nấm + Cách chơi + Luật chơi. -Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn - Hs tham gia chơi -Chuẩn bị bài sau. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Toán Luyện tập chung I/ Mục tiêu: - Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10. -Viết được các số theo thứ tự quy định;viết được phép tính thích hợpvới tóm tắt bài toán. - Bài tập cần làm: Bài 1(cột 3, 4); 2; 3. *HSKG: Làm thêm bài 1(cột 1, 2). II/ Đồ dùng: -GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1 - Các hình vật mẫu -HS chuẩn bị: - SGK Toán 1 - Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: GV 1.Kiểm tra bài cũ: (5 phút) - Nêu bảng cộng 10 - Nêu bảng trừ 10 2.Dạy học bài mới: (25 phút) a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1: Hướng dẫn HS tự nêu yêu cầu của bài tập (Điền số thích hợp vào chỗ chấm) -Làm cột 3,4 *HSKG làm cột 1, 2. Bài 2: Làm và nêu kết quả. HS - 2 HS - 2 HS. - HS tự làm bài, tự chữa bài *HS nêu miệng. + a) nêu từ bé đến lớn: 2,5,7,8,9 +a) nêu từ lớn đến bé: 9,8,7,5,2.. Bài 3: a)Cho HS xem tranh và tự nêu bài toán, tự giải toán,ghi vào chỗ có ô trống. b) dựa vào tóm tắt nêu bài toán, viết phếp tính. 3.Củng cố, dặn dò:( 5 phút) * Trò chơi: Thỏ ăn cà rốt -Nhận xét trò chơi - Nhận xét tiết học - Dặn dò bài sau.. Lop1.net. a) 4 + 3 =7 b) 7- 2 = 5. - Cả lớp tiến hành chơi theo nhóm - Tham gia chơi - Chuẩn bị bài sau.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Thủ công Gấp cái ví (tiết 1) I.Mục tiêu: - HS biết cách gấp cái ví bằng giấy. - Gấp được cái ví bằng giấy.Ví có thể chưa cân đối. - Các nếp gấp tương đối phẳng thẳng. *Với HS khéo tay: - Gấp được cái ví bằng giấy. Các nếp gấp thẳng, phẳng. - Làm thêm được cái quai xách và trang trí cho ví. II.Chuẩn bị: -.Chuẩn bị của GV: - Quạt giấy mẫu. 1 tờ giấy màu hình chữ nhật . - sợi dây len màu. Bút chì, hồ dán. -Chuẩn bị của HS: - 1 tờ giấy màu hình chữ nhật và 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô. - 1 sợi dây len màu. Bút chì hồ dán. Vở thủ công. III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: GV Hoạt động 1:( 10 phút ) 1.Quan sát và nhận xét mẫu: -GV đưa mẫu -GV nêu câu hỏi định hướng giúp hs rút ra nhận xét *GVchốt lại ý chính. -Liên hệ thực tế. Hoạt động 2:(15 phút ) 2. Hướng dẫn cách gấp *Đính quy trình gấp ví lên. * Định hướng gấp ví gồm mấy bước? Bước 1:Lấy đường dấu giữa. - GV làm mẫu Bước 2: Gấp 2 mép ví . Bước 3: Gấp ví. 3.Học sinh thực hành: -GV nhắc lại qui trình gấp ví theo 3 bước trên bản vẽ qui trình mẫu.. Lop1.net. HS. HS quan sát HS nhận xét. HS quan sát, trả lời. HS thực hiện theo từng nếp gấp trên giấy nháp..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> -GV nhắc nhở HS mỗi nếp gấp phải miết kĩ và HS trang trí sản phẩm đẹp bôi hồ phải mỏng, đều, buộc dây bảo đảm chắc chắn đẹp . -Tổ chức trình bày và sử dụng sản phẩm, Nhận xét bổ sung chọn sản phẩm đẹp tuyên dương. -GV nhắc HS dán sản phẩm vào vở thủ công. Hoạt động 3:( 5 phút ) * Nhận xét, dặn dò: - Dặn chuẩn bị bài tiết sau. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiếng Việt*: Ôn luyện: Tiết 1 (trang 112) Mục tiêu: - Giúp hs củng cố, nắm chắc các vần ot, ôt, ơt. - Đọc được đoạn: Chim Sâu và Rau Cải. - Viết đựợc câu: Trái nhót như ngọn đèn. II/ Chuẩn bị: VBTTH III/ Hoạt động dạy học: HĐGV. HĐHS. *Khởi động: Hướng dẫn hs làm bài tập Bài 1: Điền vần, tiếng có vần ot, ôt, ơt:. Múa hát tập thể Quan sát tranh - tìm vần, tiếng có vần ot, ôt, ơt để điền vào dưới mỗi tranh cho phù hợp. Đọc lại từ đã điền Nhận xét - chữa bài. Bài 2: Hướng dẫn đọc Chim Sâu và Rau Cải Thấy bạn nhăn nhó, Chim Sâu dừng hót và lo lắng hỏi: - Cải ơi bạn làm sao thế? - Có con gì đang cắn tôi. Chim Sâu chăm chú nhìn Cải. Rồi chú tìm ra ngay một con sâu, lại một con nữa, …Cải rưng rưng cảm động: - Tôi bớt đau rồi. Bạn tốt quá. Bài 3:Hướng dẫn viết Trái nhót như ngọn đèn. Viết mẫu và nêu qui trình viết *Chấm bài Nhận xét tiết học:. Nhẩm đọc - tìm tiếng có vần ot, ôt,ơt: hót, một, bớt, tốt. Luyện đọc câu - cả bài Luyện đọc cá nhân - nhóm. Nhận xét - tuyên dương Đọc câu Quan sát - viết bảng con Viết bài vào vở. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Toán*: Ôn luyện: Bài 63 (trang 69) I/ Mục tiêu: - Củng cố về phép cộng và phép trừ trong phạm vi đã học . Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ. II/ Đồ dùng dạy học: VBT Toán III/ Hoạt động dạy học: HĐGV 1/ Giới thiệu bài: Luyện tập về phép cộng và phép trừ trong phạm vi 10. 2/ Hướng dẫn ôn tập: Hướng dẫn hs làm bài tập: + Bài 1 yêu cầu làm gì ? + Bài 2 yêu cầu làm gì ?. + Bài 3 yêu cầu làm gì ?. + Bài 4 yêu cầu làm gì ? Hướng dẫn hs làm bài. HĐHS. Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Làm bài - đọc kết quả Nhận xét - chữa bài Bài 2: Viết số 8, 6, 10, 5, 3 theo thứ tự: a/Từ bé đến lớn:3, 5, 6, 8, 10. b/ Từ lớn đến bé: 10, 8, 6, 5, 3. Làm bài – nhận xét – chữa bài Bài 3: Viết phép tính thích hợp Quan sát tranh – nêu bài toán – trả lời bài toán – viết phép tính: a/ 4 + 2 = 6 b/ 8 – 3 = 5 Bài 4: Vẽ hình thích hợp vào ô trống: Quan sát hình vẽ Nêu hình cần vẽ vào ô trống Nhận xét – chữa bài. Nhận xét tiết học:. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Thứ ba, ngày…….. tháng ….. năm 20…... Học vần: Bài 70: et - êt A.Mục tiêu: - HS nhận biết được vần : et, êt. - Đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải, từ và cấ câu ứng dụng . - Viết được:et, êt, bánh tét, dệt vải . - Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ: “ Chợ Tết ”. *HS khá giỏi: - biết đọc trơn . B. Đồ dùng dạy học: 1/GV chuẩn bị:- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 - Tranh minh hoạ bài học - Tranh minh hoạ phần luyện nói 2/HS chuẩn bị:- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 - Bảng con.sgk C.Các hoạt động dạy học: I.Kiểm tra bài cũ:( 5 phút ) -Đọc và viết các từ: Cơn sốt quả ớt. Xay bột ngớt mưa. Đọc câu ứng dụng: -Đọc toàn bài *GV nhận xét bài cũ II.Dạy học bài mới: 1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2/Dạy chữ ghi âm: ( 15 phút ) a.Nhận diện vần: et -GV viết lại vần et + Phát âm: -Phát âm mẫu et + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng tét và đọc -Ghép tiếng tét -Nhận xét, điều chỉnh -Đọc từ khoá: bánh tét b.Nhận diện vần êt -GV viết lại vần êt -Hãy so sánh vần et vần êt. -4 HS -2 HS -1 HS. -Đọc tên bài học: et, êt.. -HS đọc cá nhân: et -Đánh vần: e-tờ-et -Cả lớp ghép et -Đánh vần: tờ-et-sắc- tét Cả lớp ghép tét -Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần + Giống nhau: âm t ở cuối Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> + Khác nhau: Vần et có âm e đứng trước.-vần êt có âm ê đứng trước. *Phát âm và đánh vần tiếng: + Phát âm: -Phát âm mẫu dệt + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng dệt và đọc -Ghép tiếng tiếng dệt -Nhận xét -Đọc từ khoá: dệt vải c.HDHS viết: ( 7 phút ) -Viết mẫu: Hỏi: Vần et tạo bởi mấy con chữ ? Hỏi: Vần êt tạo bởi mấy con chữ ? *Giải lao:( 2 phút ) d.Đọc từ ngữ ứng dụng: (6 phút ) -Đính từ lên bảng: Nét chữ con rết Sấm sét kết bạn. -Đọc cá nhân: dệt -Đánh vần : dờ- êt-dêt-nặng-dệt -Cả lớp ghép: dệt. -Cả lớp ghép tiếng dệt . -Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần -Viết bảng: -HS viết vần, viết từ ngữ khoá -Nhận xét -Hát tập thể. -Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa vần vừa học. Tiết 2 3.Luyện tập: a.Luyện đọc: (15 phút ) Luyện đọc tiết 1 *GV chỉ bảng: -Đọc từ ứng dụng -Đọc câu ứng dụng b.Luyện viết:( 8 phút ) -GV viết mẫu và HD cách viết -Nhận xét, chấm vở c.Luyện nói:( 7 phút ) + Yêu cầu quan sát tranh *Bức tranh vẽ cảnh gì? * Trong tranh em thấy những gì và những ai ? *Họ dang làm gì? 4. Củng cố, dặn dò: (5 phút ) * Trò chơi: Hái nấm + Cách chơi + Luật chơi. -HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân. -Viết bảng con: -HS viết vào vở:. -HS nói tên chủ đề:Chợ Tết. + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:. -Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Đạo đức: Trật tự trong trường học (Tiết 2) I/ Mục tiêu: -Thực hiện được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp. - Biết được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp. - Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện. II/ Đồ dùng: - Một số cờ thi đua màu đỏ, vàng III/ Các hoạt động dạy học: GV. HS. Hoạt động 1: (5phút) * Khởi động: -Tổng kết thi đua tuần qua. -Nhận xét khen ngợi Hoạt động 2: (10 phút) *Thảo luận nhóm- bài tập 3 - Các bạn Hs đang làm gì? -Các bạn HS có trật tự không ? - Trật tự ntn ? * Nhân xét Hoạt động 3: (15 phút) + Cô giáo đang làm gì với HS ? + Haibạn HS ngồi phía sau đang làm gì ? + Việc đó có trật tự không ? + Việc làm này gây tác hại gì cho cô giáo? Cho việc học tập của lớp. - Nhận xét, kết luận Hoạt động 4: (5 phút) - HDHS tự biết liên hệ - Dặn bài sau. - HS hát múa tập thể. - Thảo luận nhóm đôi + Trình bày - Thực hiện, thảo luận toàn lớp - Trình bày cá nhân. -Thảo luận nhóm 4 -. -Đại diện nhóm trình bày. - HS liên hệ thực tế - Chuẩn bị bài học sau. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tự nhiên và xã hội: Giữ gìn lớp học sạch đẹp I/ Mục tiêu: - Nhận biết được thế nào là lớp học sạch, đẹp. - Biêt giữ gìn lớp học sạch, đẹp . - Nên và không nên làm gì để giữ lớp học sạch đẹp. - Biết hợp tác trong quá trình thực hiện công việc. *HS Khá giỏi: -Nêu được những việc em có thể làm để góp phần làm cho lớp học sạch đẹp. II/ Chuẩn bị: -GV chuẩn bị:- Sưu tầm một số ví dụ. Hình minh hoạ SGK III/ Các hoạt động dạy học: GV I.Khởi động: (5 phút) - Bắt bài hát - Giới thiệu vào bài mới II.Dạy học bài mới: 1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2.Các hoạt động chủ yếu: Hoạt động 1: (15 phút) - Quan sát theo cặp sgk trang 36 và trả lời theo các câu hỏi sau 1) Bức tranh 1 các bạn đang làm gì? Sử dụng dụng cụ gì ? 2) Bức tranh 2: Các bạn đang làm gì ? Sử dụng dụng cụ gì ? -Lớp học em đã sạch chưa ? -Lớp em có những góc trang trí như trong tranh 37 sgk không? -Bàn ghế xếp ngay ngắn chưa ? -Em có viết bậy và vẽ bậy lên bàn , bảng , tường không ? -Em phải làm gì để cho lớp học sạch đẹp? *Gv kết luận : Để lớp học sạch đẹp mỗi Hs luôn có ý thức giữ lớp sạch đẹp và tham gia những hoạt động làm cho lớp học sạch , đẹp Hoạt động 2:( 15 phút) Thảo luận và thực hành Lop1.net. HS - Hát múa tập thể. Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 - Thảo luận, đại diện trình bày *HS làm việc theo GV hướng dẫn - Gọi một số hs trả lời trước lớp. - Nghe hiểu.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> -Chia nhóm để lao động giữ sạch lớp sạch đẹp. *Làm thế nào để giữ gìn trường lớp sạch đẹp. *Cần làm những công việc gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp *Vì sao không vức xác bừa bãi ,không vẽ bậy lên tường, xếp đồ dùng gọn gàng. -Tổng kết tiết học. Lop1.net. - Thảo luận nhóm 4 - Đại diện trình bày - Nhận xét bổ sung - Chuẩn bị bài sau.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Thứ tư, ngày …… tháng ….. năm 20……. Toán: Luyện lập chung I/ Mục tiêu - Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10. - Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp trong hình vẽ. - Bài tập cần làm: Bài 1; 2a, b(dòng 1); 3(cột 1, 2); 4; 5. *HSKG: làm thêm bài 2b(dòng 2, 3); 3(cột 3). II/ Đồ dùng: -GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1 - Các hình vật mẫu -HS chuẩn bị: - SGK Toán 1 - Bộ đồ dùng học Toán - Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: GV I. Kiểm tra bài cũ:( 5 phút ) - Tính theo cột 8 - 3 = 10 – 8 = 10 -7 = 3+5= 9–4 = 10 - 6 = II. Dạy bài mới ( 25 phút ) 1) Giới thiệu bài: ( Giới thiệu và ghi đề bài ) 2) Thực hành: Bài 1: -Nêu yêu cầu -Nối các điểm theo thứ tự. Bài 2: -Nêu yêu cầu a) Tính rồi ghi kết quả theo cột dọc b) Làm dòng 1 *HSKG: làm dòng 2, 3. - Nhận xét chấm vở Bài 3: Điền dấu thích hợp. HS. - 3 HS - 3 HS. Bài 1: HS tự làm ở vở Bài 2: a. Làm sgk (đọc kết quả) b. Tính thứ tự từ trái sang phải *Nêu kết quả. Bài 3: HS làm bài sgk Làm bài – nhận xét – chữa bài. *HSKG: làm cột 3. Bài 4: - Nêu yêu cầu. Bài 4: Xem tranh nêu bài toán rồi viết tính giải bài toán vào ô trống a) 5+ 4= 9 b) 7 – 2= 5 Bài 5:. Bài 5: Xếp hình theo mẫu Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Cho hs quan sát hình mẫu. Quan sát hình mẫu Xếp hình theo mẫu Nhận xét – chữa bài. III. Củng cố, dặn dò:( 4 phút ) - Dặn chuẩn bị bài sau - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài học sau.. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Học vần: Bài 70: ut - ưt A.Mục tiêu: - HS nhận biết được vần : ut, ưt. - Đọc được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng, từ và đoạn thơ ứng dụng . -Viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng. - Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ: “Ngón út, em út ”. *HS khá giỏi: - biết đọc trơn . B. Đồ dùng dạy học: 1/GV chuẩn bị:- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 - Tranh minh hoạ bài học - Tranh minh hoạ phần luyện nói 2/HS chuẩn bị:- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 - Bảng con.sgk C.Các hoạt động dạy học: I.Kiểm tra bài cũ:( 5 phút ) -Đọc và viết các từ: Nét chữ con rết Sấm sét kết bạn - Đọc câu ứng dụng: -Đọc toàn bài *GV nhận xét bài cũ II.Dạy học bài mới: 1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2/Dạy chữ ghi âm: ( 15 phút ) a.Nhận diện vần: ut -GV viết lại vần ut + Phát âm: -Phát âm mẫu ut + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng bút và đọc -Ghép tiếng bút -Nhận xét, điều chỉnh -Đọc từ khoá: bút chì b.Nhận diện vần ưt -GV viết lại vần ưt -Hãy so sánh vần ut vần ưt. -4 HS -2 HS -1 HS. -Đọc tên bài học: ut, ưt.. -HS đọc cá nhân: ưt -Đánh vần: u-tờ-ut -Cả lớp ghép ut -Đánh vần: bờ-ut- but-sắc- bút Cả lớp ghép bút -Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần. + Giống nhau: âm t ở cuối + Khác nhau: Vần ut có âm u đứng trước.-vần Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> ưt có âm ư đứng trước. *Phát âm và đánh vần tiếng: + Phát âm: -Phát âm mẫu mứt + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng mứt và đọc -Ghép tiếng tiếng mứt -Đọc từ khoá: mứt gừng c.HDHS viết: ( 7 phút ) -Viết mẫu: Hỏi: Vần ut tạo bởi mấy con chữ ? Hỏi: Vần ưt tạo bởi mấy con chữ ? *Giải lao:( 2 phút ) d.Đọc từ ngữ ứng dụng: (6 phút ) -Đính từ lên bảng: Chim cút sứt răng Sút bóng nứt nẻ. -Đọc cá nhân: mứt -Đánh vần : mờ- ưt-mưt-sắc-mứt. -Cả lớp ghép: mứt. -Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần -Viết bảng: ut, ưt, bút chì, mứt gừng. -HS viết vần, viết từ ngữ khoá -Nhận xét -Hát tập thể. -Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa vần vừa học. Tiết 2 3.Luyện tập: a.Luyện đọc: (15 phút ) Luyện đọc tiết 1 *GV chỉ bảng: -Đọc từ, câu ứng dụng b.Luyện viết:( 8 phút ) -GV viết mẫu và HD cách viết -Nhận xét, chấm vở c.Luyện nói:( 7 phút ) + Yêu cầu quan sát tranh *Bức tranh vẽ những gì? *Hãy chỉ ngón út trên bàn tay của em? *Em thấy ngón út so với các ngón khác ntn? 4. Củng cố, dặn dò: (5 phút ) * Trò chơi: Hái nấm + Cách chơi + Luật chơi. Lop1.net. -HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân. -HS viết vào vở: -HS nói tên chủ đề: Ngón út, em út . + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:. -Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Học vần*: Ôn luyện: Bài 72 (trang 73) I Mục tiêu: - Củng cố và nắm được vần ut, ưt. - Biết đọc từ và nối để tạo thành câu thích hợp. - Điền được vần thích hợp vào chỗ chấm. - Viết được từ:sút bóng, nứt nẻ theo đúng qui trình chữ viết. II/ Đồ dùng dạy học: VBT Tiếng Việt III/ Hoạt động dạy học: HĐGV. HĐHS. *Khởi động: 1.Giới thiệu bài ôn: 2.Hướng dẫn hs làm bài tập: + Bài 1 yêu cầu làm gì? Gọi hs đọc các từ ở cột bên trái và cột bên phải.. + Bài 2 yêu cầu gì ?. + Bài 3 yêu cầu làm gì ? Gv viết mẫu và nêu qui trình viết Nhắc nhở nề nếp viết Cho hs viết bài Theo dõi hs viết - uốn nắn cho hs viết đẹp Chấm bài Nhận xét tiết học. Lop1.net. Hát múa tập thể Hs viết và đọc lại bài ôn ở sgk Bài 1 : Nối Đọc cá nhân - nhóm - lớp. Nối từ ở cột bên trái và từ ở cột bên phải để tạo thành câu thích hợp. Đọc câu đã nối. Nhận xét - chữa bài Bài 2: Điền vần thích hợp dưới tranh. Xem tranh chọn vần để điền vào chỗ chấm . Đọc từ Nhận xét - chữa bài Bài 3: Viết Đọc từ: sút bóng, nứt nẻ Quan sát Viết bảng con Viết vở.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Thứ năm, ngày …… tháng …… năm 20……. Học vần: Bài 73: it - iêt I. Mục tiêu. - HS đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết ( viết được 1/ 2 số dòng qui định) * Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết. Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa + Luyện nói từ 1 – 3câu theo chủ đề: Em tô, vẽ , viết * HS khá giỏi biết đọc trơn và luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK. - HS yêu thích học TV , tích cực phát biểu xây dựng bài. II. Đồ dùng day học. - Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói - Bảng con, bảng cài, vở tập viết, SGK III. Các hoạt động dạy và học. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. I. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) - Cho HS đọc, viết các vần, tiếng từ ở tiết 72: ut ưt. - Cho HS đọc câu ứng dụng. - Nhận xét, ghi điểm. II. Dạy bài mới: ( 30 phút) Hoạt động 1: Giới thiệu vần Hoạt động 2: Dạy vần it: a. Nhận diện vần: - Phân tích cấu tạo vần it? b. Đánh vần: - i tờ it - Ghép bảng cài: it - Có vần it muốn có tiếng mít ta làm như thế nào? - GV ghi: mít. - Phân tích tiếng mít? - Đánh vần: - Ghép tiếng: mít. - Giới thiệu tranh: trái mít. - Cho HS đọc trơn. Lop1.net. - HS đọc, viết. - 2 HS đọc.. - Do âm i và t tạo thành - Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh. - Cài bảng: it - Thêm âm m và dấu sắc - HS trả lời. - Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh. - HS cài bảng : mít. - HS quan sát. - Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> iêt: ( Quy trình tương tự ). - Cấu tạo vần iêt. - So sánh iêt với it. - Đánh vần iê – tờ - iêt. Nghỉ giữa tiết. c.Hướng dẫn viết bảng con - GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình lần lượt it iêt - mít - viết. - Cho HS viết bảng con. - Lưu ý nét nối, độ cao, khoảng cách. d. Đọc từ ứng dụng - GV ghi bảng: con vịt thời tiết động nghịt hiểu biết - Cho HS đọc thầm. - Tìm tiếng có vần mới học. - Đọc các từ. - GV giải thích. - GV đọc mẫu.. - HS thực hiện tương tự. - Quan sát - HS viết bảng con.. - Đọc thầm. - HS trả lời. - Đọc cá nhân, đồng thanh. - Nghe.. Tiết 2 Hoạt động 3: Luyện tập ( 30 phút) 1. Luyện đọc - Đọc vần, từ ở tiết 1. - Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng: Con gì có cánh Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng - Cho HS đọc. - Tìm tiếng có vần it - iêt. - Cho HS luyện đọc. - GV đọc mẫu. 2. Luyện viết - GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết lần lượt it - iêt, trái mít, chữ viết. - Cho HS viết vở. * Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết - Theo dõi, chấm chữa lỗi. Nghỉ giữa tiết.. Lop1.net. - Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh.. - Quan sát tranh, nhận xét.. - 2 HS đọc. - biết - Đọc cá nhân, đồng thanh. * HS khá giỏi biết đọc trơn - Quan sát. - Viết vào vở. * Viết được đủ số dòng qui định.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>