Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

TUAN 19- B1 (l5) - HAy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (192.11 KB, 28 trang )

Tuần 19 Thứ hai, ngày 03 tháng 01 năm 2011
Tập đọc :
Ngời công dân số một
I- Mục tiêu :
1, Luyện đọc : Biết đọc đúng ngữ điệu 1 văn bản kịch.
- Đọc phân biệt lời tác giả với lời các nhân vật ( Anh Thành, anh Lê ).
- Biết phân vai, đọc diễn cảm đoạn kịch .
2, Từ ngữ : Đốc học , nghị định, giám quốc, đèn tọa đăng,...
3, Nội dung : Hiểu n/d phần 1 đoạn kịch : Tâm trạng của ngời thanh niên
Nguyễn Tất Thành: Day dứt, trăn trở tìm con đờng cứu nớc cứu dân.
II- Đồ dùng dạy học :
- ảnh chụp Bến Cảng Nhà Rồng , bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, Mở đầu (2)
2, GT bài (2)
3, HD luyện
đọc và tìm
hiểu bài.
a, Luyện đọc
(8)
b, Tìm hiểu
bài
(12)
* Những suy
nghĩ của anh
- G giới thiệu chủ điểm:
Ngời công dân, tranh minh
hoạ chủ điểm.
Ngời công dân số1
- 1 H đọc lời giới thiệu nhân vật


, cảnh trí diễn ra trích đoạn
kịch.
Gọi 3 H đọc từng đoạn phần
trích vở kịch.
- G viết lên bảng các từ phiên
âm : Phắc- tuya, Sa lu- xơ Lô
- ba và y/c H luyện đọc.
- Y/c H nêu nghĩa 1 số từ khó.
- Cho H luyện đọc theo cặp.
Gọi H đọc toàn bài
- G đọc mẫu toàn bài
+ Gọi H đọc phần 1 , lớp đọc
thầm, trả lời câu hỏi Sgk.
+ H1 : Anh Lê giúp anh Thành
việc gì ?
+ H2 : Những câu nào của anh
- H tham gia bỏ phiếu bầu ban chỉ
huy chi đội( hoặc Liên đội), thực
hiện nghĩa vụ của những công dân
tơng lai.
- H nhắc lại tên bài, mở Sgk, vở.
- H đọc theo thứ tự:
+ 1 H đọc nhân vật , cảnh trí
+ H 1 : Lê- Anh Thành .... làm gì?
+ H 2 : Thành- Anh Lê này ....
này nữa.
+ H 3 : Thành- Anh Lê... nớc
Việt.
- 3 H nối tiếp nhau đọc thành
tiếng, cả lớp đọc thầm.

- H đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- 2 H cùng bàn lđọc cho nhau
nghe.
- 2 H đọc toàn bài.
- H theo dõi , nêu cách đọc
- H đọc bài, thảo luận và trả lời:
+ Anh Lê giúp anh Thành tìm việc
làm ở Sài Gòn .
+ Chúng ta là đồng bào, cùng
máu đỏ , da vàng với nhau. Nh-
Thành.
* Cuộc trò
chuyện giữa 2
ngời.
c, Đọc diễn
cảm.
* Luyện đọc
trong nhóm.
* Thi đọc diễn
cảm.
3, Củng cố ,
dặn dò : (5)
Thành cho thấy anh luôn nghĩ
tới dân, tới nớc ?
- Gọi H đọc tiếp bài
+ H 3 : Câu chuyện giữa anh
Thành và anh Lê nhiều lúc
không ăn nhập với nhau. Hãy
tìm những chi tiết thể hiện điều
đó và giải thích vì sao nh vậy?

+ Theo em, tại sao câu chuyện
giữa họ lại không ăn nhập với
nhau?
+ Phần 1 của trích đoạn kịch
cho em biết điều gì?
- G gọi 3 H đọc đoạn kịch theo
cách phân vai.
- Y/c H luyện đọc diễn cảm
đoạn: Từ đầu đến nghĩ đến
đồng bào không
- G đọc mẫu, gọi H đọc .
- Gọi 1 số nhóm thi đọc diễn
cảm trớc lớp ( Đọc phân vai )
- G nhận xét giờ học, tuyên d-
ơng những H tích cực phát biểu.
- Về nhà luyện đọc thêm, chuẩn
bị bài sau.
ng ... anh có khi nào nghĩ tới đồng
bào không?
+ Vì anh với tôi ... chúng ta là
công dân nớc Việt
- H đọc bài , trả lời :
+ Anh Lê gặp anh Thành để báo
tin đã xin đợc việc làm cho anh
Thành nhng anh Thành lại không
nói đến chuyện đó. Anh Thành th-
ờng không trả lời vào câu hỏi của
anh Lê trong khi đối thoại...
- Vì anh Lê nghĩ đến công ăn việc
làm, miếng cơm , manh áo hàng

ngày của bạn còn anh Thành lại
nghĩ đến việc cứu nớc , cứu dân.
* Nội dung :
Tâm trạng của ngời thanh niên
Nguyễn Tất Thành: Day dứt, trăn
trở tìm con đờng cứu nớc cứu dân.
- 3 H nối tiếp nhau đọc, cả lớp
đọc thầm.
- H lắng nghe G đọc mẫu.
- H luyện đọc diễn cảm .
- Mỗi nhóm 3 H đọc, cả lớp theo
dõi , nhận xét chọn ra bạn đọc hay
nhất.
- Lắng nghe.

Toán :
Diện tích hình thang
I- Mục tiêu :
- Biết tính diện tích hình thang .
- Rèn k/n vẽ hình thang, tính toán chính xác .
- Nhớ và biết vận dụng công thức tính dt hình thang để giải các bài tập có liên
quan.
II- Đồ dùng dạy - học :
+ G : Mô hình, hình thang bằng bìa, bảng nhóm.
+ H : Kéo, hình thang bằng bìa, giấy ô vuông .
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, KT bài cũ
(3)
2, GT bài(2)

3, Hình thành
công thức tính dt
hình thang (15)
* Cắt ghép hình
* Quy tắc
* Công thức
4, Thực hành
luyện tập(18)
* Bài1( Sgk)
Củng cố quy tắc
- Gọi 1 H nêu đặc điểm của
hình thang .
Diện tích hình thang
- G nêu vấn đề: Tính dt hình
thang ABCD đã cho .
- G hớng dẫn H cắt , ghép hình
thang đã cho thành hình tam
giác .
A B
M
D H C
- HD : Xác định trung điểm M
của cạnh BC. Nối đỉnh A tới M
ta đợc tg ABM. Cắt tg ABM rời
ra và ghép vào phần còn lại của
h thang đợc tg ADK( nh h vẽ)
+ Em có nhận xét gì về dt hình
thang ABCD và dt tam giác
ADK?
+ Gợi ý cho H nêu cách tính dt

tam giác ADK.
- Hớng dẫn H quan sát, n/xét
mối qh giữa hình thang ABCD
và tg ADK.
- Từ đó y/c H rút ra công thức
tính dt hình thang .
+ Muốn tính dt hình thang em
làm thế nào?
- Y/c H nêu công thức tính dt h
thang, giải thích công thức.
- Gọi H nhắc lại nhiều lần.
Y/c H áp dụng quy tắc và công
thức để tính, nêu kq.
- 1 H nêu: Hình có 1 cặp cạnh
đối diện song song là
hình thang .
- Mở Sgk , vở ghi, nháp, bt.
- H lắng nghe.
- H cùng thao tác với G : Cắt,
ghép hthang ABCD thành hình
tg ADK

A
M
K D
H C
(B) (A)
- H lắng nghe
- H nêu : Dt hình thang ABCD
= dt tam giác ADK.

- (dt) ADK = DK x AH : 2
- H quan sát và nêu :
- Đáy DK = DC + CK
Hay DK = DC + AB
( dt) ABCD = (dt) ADK =
=( DC + AB ) x AH : 2
(vì (dt)ADK = DK x AH : 2)
- H nêu : dt h thang bằng tổng 2
dáy nhân với chiều cao rồi chia
cho 2( cùng 1 đ/vị đo )
S = ( a + b ) x h : 2
( S là dt, a là đáy lớn , b là đáy
nhỏ, h là chiều cao )
- H nhắc lại quy tắc .
* Bài 1 : 2 H làm bảng nhóm,
và công thức
tính dt hình
thang.
* Bài 2 ( Sgk )
Giới thiệu hình
thang vuông và
dt hình thàng
vuông.
* Bài 3 (Sgk)
Củng cố cách
tính dt hình
thang .
5, Củng cố, dặn
dò (2)
- Y/cầu 2 H làm bảng nhóm, H

dới lớp làm vở bài tập .
- G cho H quan sát và nhận xét:
Chiều cao của h thang vuông
chính là cạnh bên của h thang
vuông(Hình vẽ Sgk)
- Y/c H tự làm bài, chấm 1 số
bài và nhận xét .
+ Gợi ý : Trớc hết tìm chiều
cao của h thang rồi tìm dt .
- Nhắc lại quy tắc và công thức
tính dt hình thang .
- Nhận xét giờ học, về hoàn
thành nốt bài, chuẩn bị bài sau.
lớp làm vở bài tập, nêu kq .
a, S = ( 12 + 8 ) x 5 : 2 =
= 50 ( cm
2
)
b,S = ( 9,4 + 6,6 ) x10,5 : 2 =
= 84(m
2
)
* Bài 2 : H quan sát nhận ra h
thang vuông và tính dt :
a, S = ( 4+ 9) x 5 : 2 =
= 32,5(cm
2
)
b, S =(3+7) x 4 :2 = 20(cm
2

)
* Bài 3 : H tự làm bài, mang bài
lên chấm .
- Chiều cao của h thang là
( 110 + 90,2) : 2 = 100,1( m)
Diện tích thửa ruộng hình
thang là :
( 110 + 90,2) x 100,1 : 2 =
= 10020,01(m
2
)
Đáp số : 10020,01m
2

- Nhắc lại quy tắc
- Lắng nghe.

Đạo đức :
Em yêu quê hơng
I- Mục tiêu :
1, Kiến thức : Giúp H hiểu :
- Quê hơng là nơi ông bà , cha mẹ và chúng ta sinh ra , là nơi nuôi dỡng mọi ng-
ời khôn lớn . Vì thế chúng ta phải biết yêu quê hơng .
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng
quê hơng .
2, Thái độ : Gắn bó với quê hơng , tích cực tham gia xây dựng và bảo vệ quê h-
ơng .Yêu mến , tự hào về quê hơng mình .
3, Hành vi ; Giữ gìn bảo vệ những trềng thống tốt đẹp của quê hơng . Cùng tham
gia vào các hoạt động chung 1 cách phù hợp tại quê hơng .
- Phê phán , nhắc nhở những biểu hiện , việc làm gây hại đến quê hơng và

truyền thống quê hơng .
II- Tài liêu - ph ơng tiện :
+ G : Giấy khổ to , bút dạ , giấy xanh , đỏ , vàng phát đủ cho các cặp H
+ H : Các bài thơ , bài hát nói về tình yêu quê hơng .
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, GT bài (2)
2, Tìm hiểu truyện
Cây đa làng em
Em yêu quê hơng
- Yêu cầu H đọc truyện Cây
đa làng em trớc lớp
- Mở Sgk . vở ghi , bài tập .
- 1 H đọc truyện , cả lớp
theo dõi .
(10)
MT : H biết đợc
biểu hiện cụ thể của
tình yêu quê hơng.
3, GT về quê hơng
em (5)
MT : Tự giới thiệu
những điều khiến
mình ghi nhớ về quê
hơng .
4, Thực hành , luyện
tập ( 8)
* Bài 1 ( Sgk )
MT : H nêu đợc
những việc cần làm

để thể hiện tình yêu
quê hơng .
5, Liên hệ thực tế
(12)
MT : H kể đợc
những việc em đã
làm thể hiện tình
yêu quê hơng của
mình .
+ Vì sao dân làng lại gắn bó
với cây đa ?
+ Hà gắn bó với cây đa nh thế
nào ?
+ Bạn Hà đã đóng góp tiền để
làm gì?
+ Những việc làm của bạn Hà
thể hiện tình cảm gì với quê h-
ơng ?
- G đọc cho H nghe 4 câu thơ
trong phần ghi nhớ ở Sgk .
+ Yêu cầu H suy nghĩ về nơi
mình sinh ra và lớn lên sau đó
viết ra những điều khiến em
luôn nhớ về nơi đó.
* G kết luận : Quê hơng là
những gì gần gũi , gắn bó lâu
dài với chúng ta . Nơi đó chúng
ta đợc nuôi nấng và lớn lên .
Nơi đó gắn bó với chúng ta
bằng những điều giản dị : dòng

sông , bến nớc . . .
- Yêu cầu H thảo luận theo cặp
để làm bài tập 1 trong Sgk .
- Gọi đại diện 1 số nhóm trình
bày.
- Gọi các nhóm khác nhận xét ,
bổ sung ý kiến .
* G kết luận đáp án : Trờng hợp
a ,b ,c ,d ,e thể hiện tình yêu
quê hơng
- Gọi H đọc phần ghi nhớ trong
Sgk .
- Yêu cầu H làm việc theo
nhóm 4 : yêu cầu H thảo luận ,
trả lời :
+ Hãy kể ra những hoạt động
thể hiện tình yêu quê hơng của
em .
- Gọi các nhóm dán kq lên
- Vì cây đa là biểu tợng của
quê hơng . . . cây đa đem lại
nhiều lợi ích cho mọi ngời .
- Mỗi lần về quê Hà đều
cùng các bạn đến chơi dới
gốc đa .
- Để chữa cho cây đa sau
trận lụt.
- Thể hiện bạn rất yêu quý
quê hơng .
- H lắng nghe

+ H tự suy nghĩ và viết ra
giấy những điều khiến mình
luôn ghi nhớ về quê hơng .
VD : Quê hơng có bố mẹ em
sinh sống .
Nơi đó có ngôi nhà em
sống .
Nơi đó có ông bà em , có
ngôi trờng em học , có dòng
sông em tắm cùng bạn bè .
- 2 H cùng thảo luận làm bài
tập 1 trong Sgk.
- Đại diện 1 số nhóm trình
bày , các nhóm khác nhận
xét , bổ sung ý kiến .
- H nêu lại đáp án đúng
- 3 H đọc phần ghi nhớ Sgk.
- H về nhóm của mình , nhận
nhiệm vụ , thảo luận , trả lời
câu hỏi của G vào giấy đợc
phát .
VD : + Giữ gìn đờng làng,
ngõ xóm luôn sạch sẽ .
+ Luôn nhớ về quê hơng .
+ Góp công sức , tiền để xây
dựng quê hơng , . .
+ Lu giữ truyền thống quê h-
ơng .
- Các nhóm dán kq lên bảng.
- Lắng nghe và ghi nhớ.

6, Hoạt động nối
tiếp (3)
bảng .
- Yêu cầu mỗi H thực hành 1
trong các nhiệm vụ sau : Mỗi H
vẽ 1 bức tranh nói về việc làm
mà em mong muốn thực hiện
cho quê hơng
- Về chuẩn bị các bài thơ , bài
hát , . . . nói về tình yêu quê h-
ơng.

Thứ ba ngày 04 tháng 01 năm 2011
Chính tả : Nghe - viết
Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực
I- Mục tiêu :
- Nghe- viết đúng, chính xác bài Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực.Trình bầy
đúng hình thức bài văn xuôi .
- Luyện viết đúng các tiếng chứa âm đầu r, d,gi hoặc o-ô dễ lẫn.
- Rèn tính cẩn thận, chịu khó khi viết bài.
II- Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ( Giấy khổ to , bút dạ ).
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, KT bài cũ
(3)
2, GT bài(2)
3, HD tìm hiểu
nd bài
a, Tìm hiểu

nd(3)
b, HD viết từ
khó ( 5)
c, Thực hành
viết bài(12)
d, Chấm bài
chữa lỗi (3)
4, HD làm bt
chính tả(10)
* Bài 2 (Sgk)
- G trả vở chính tả của H
và nêu nhận xét
Nhà yêu nớc Nguyễn
Trung Trực
+ Bài văn cho em biết điều
gì?
- Yêu cầu H nêu các từ
khó viết trong bài, hớng
dẫn H cách viết.
- G đọc cho H viết bài, đọc
soát lại
- G chấm 1 số bài và nhận
xét, y/cầu H đổi vở chữa
lỗi.
- Cho H nêu y/c của bt 2 .
Cho H đọc thầm và làm
- H nhận vở chính tả, tự rút kinh
nghiệm và sửa những lỗi sai trong bài
viết của mình.
- Mở Sgk, vở chính tả , bài tập.

- Nguyễn Trung Trực là nhà yêu nớc
nổi tiếng của VN. Trớc lúc hy sinh ông
đã có khẳng khái lu danh muôn thuở
Bao giờ... đánh Tây.
- H nêu những từ khó viết, viết vở
nháp , bảng lớp : Nguyễn Trung Trực,
Vàm Cỏ ,...
- H lắng nghe G đọc , viết bài vào vở.
- 5 đến 7 H mang vở lên chấm, dùng
bút chì chữa lỗi cho bạn .
- H đọc thầm, tự làm bài , đổi vở để
kiểm tra .
* Bài 3 (Sgk)
5, Củng cố,
dặn dò (2)
bài vào vở bt, y/c đổi vở kt
chéo.
- Cho H làm bài 3
( Nh cách tiến hành với bài
2)
- G nhận xét giờ học ,
tuyên dơng những H tích
cực học tập .
- Về luyện viết thêm
- Chuẩn bị bài sau .
- Thứ tự các từ cần điền là : Giấc,
trốn,dim, gom, rơi, giêng, ngọt .
* Bài 3 : H tự làm bài, nêu miệng kq: a,
Các tiếng điền đúng là : ra, giải , già ,
dành .

b, Hồng, ngọc, trong ( là hoa lựu)
- Trong , rộng ( là cây sen ) .
- Lắng nghe.


Toán :
Luyện tập
I- Mục tiêu : Giúp H :
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức tính dt hình thang ( Kể cả hình thang
vuông ) trong các tình huống khác nhau.
- Rèn kỹ năng tính chính xác, kỹ năng trình bày bài khoa học .
- Vận dụng làm bt thành thạo về dt hình thang.
II- Đồ dùng dạy học :
+ G : Bảng nhóm , phiếu học tập .
+ H : Đọc và nghiên cứu bài Sgk .
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, KT bài cũ (3)
2, GT bài (2)
3, Thực hành lt
(33)
* Bài 1 ( Sgk)
Củng cố quy tắc
và công thức tính
dt hình thang .
* Bài 2 ( Sgk )
Củng cố cách
tính dt có gắn
đến năng xuất.
- Gọi H nêu quy tắc và

công thức tính dt hình
thang.
- Gọi H nhận xét, G cho
điểm.
Luyện tập
- Y/c H tự làm bài, đổi vở
kt chéo .
- Cho H nhắc lại cách tính
dt hình thang.
+ Y/c H thảo luận nhóm
đôi và làm bài 2 theo gợi ý
sau :
- Tìm đáy bé h thang
- Tìm chiều cao hình thang
- 1 H nêu quy tắc
- 1 H nêu công thức
S = ( a+ b ) x h : 2
- 1 H nhận xét.
- H mở Sgk, vở ghi, vở nháp, bt.
* Bài 1 : H tự làm bài , đổi vở kt chéo.
a, S = (14 + 6) x 7 : 2 = 70( cm
2
)
b, H làm tơng tự nêu kq .
- H nhắc lại cách tính dt h thang
* Bài 2 : 2 H cùng bàn thảo luận làm
bài theo gợi ý của G .
Đáy bé của thửa ruộng h thang là :
120 : 3 x 2 = 80 ( m)
Chiều cao thửa ruộng h thang là

80 5 = 75 (m)
* Bài 3 ( Sgk )
Rèn kn quan sát
và tính dt hình
thang

4, Củng cố , dặn
dò( 2)
- Tìm dt hình thang
- Tìm số thóc thu trên thửa
ruộng.
- Y/c H tự quan sát , làm
bài và nêu kq .G nhận xét
đánh giá, cho điểm.
- G nhận xét giờ học,
tuyên dơng những H tích
cực học tập .
- Về hoàn thành nốt bt,
chuẩn bị bài sau.
Diện tích thửa ruộng h thang là
(120 + 80 ) x 75 : 2 =7500( m
2
)
7000 m
2
gấp 100 m
2
số lần là
7500 : 100 = 75 ( lần )
Số thóc thửa ruộng thu đợc là

64,5 x 75 = 4747,5 ( kg)
Đáp số : 4747,5 kg
* Bài 3 : H quan sát , tự làm bài và
nêu kq :
a, Điền chữ Đ
b, Điền chữ Đ

- Lắng nghe.


Luyện từ và câu :
Câu ghép
I- Mục tiêu :
- Nắm đợc khái niệm câu ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại ; mỗi vế câu
ghép thờng có cấu tạo giống 1 câu đơn và thể hiện 1 ý có quan hệ chặt chẽ với ý của
những vế câu khác .
- Nhận biết đợc câu ghép trong đoạn văn, xác định đợc các vế câu trong câu
ghép.
- Đặt đợc câu ghép đúng y/c.
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn ở mục 1 để hớng dẫn H nhận xét , giấy khổ to, bút
dạ, phiếu học tập.
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, KT bài cũ
( 3)
2,GT bài (2)
3,Tìm hiểu phần
nhận xét (17)
a, Y/cầu 1 (Sgk)


- G kiểm tra sự chuẩn bị của
H .
- G nêu mục tiêu tiết
học .Câu ghép
+ Gọi 2 H nối tiếp nhau đọc
toàn bộ ND các bài tập.
Y/cầu cả lớp theo dõi.
- Cho cả lớp đọc thầm trả lời
câu hỏi của G.
- H chuẩn bị dụng cụ cho tiết học để
trên bàn .
- H lắng nghe .
-Mở Sgk ,vở ghi ,BT, nháp .
- 2 H đọc bài cả lớp theo dõi .
+ Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn
lần lợt thực hiện từng Y/cầu của G.
- H đánh số thứ tự 4 câu trong vở bài
b,Y/cầu 2 (Sgk)
c,Y/cầu 3(Sgk)
d, Ghi nhớ (Sgk)
3,Thực hành
luyện tập (16)
*Bài 1:(Sgk)
Xác định vế câu
CN-VN của
từng vế câu .
a,Y/cầu H đánh số thứ tự các
câu trong đoạn văn ,xác định
CN,VN trong từng câu.

- Gọi H phát biểu ý kiến G
chốt ý .
b, Xếp 4 câu trên thành hai
nhóm câu đơn ,câu ghép
c, Có thể tách mỗi cụm c-v
trong mỗi câu ghép trên
thành một câu đơn đợc
không ? Vì sao ?
- Gọi 3 H đọc ghi nhớ Sgk.
- Gọi H đọcY/cầu bài 1.
Y/cầu H làm bài 1 theo cặp .
-Gọi H lên bảng tìm câu
ghép và xác định vế câu .
tập Sgk.
-H xác định CN-VN , nêu kq
+ Mỗi lần ... giờ con khỉ/cũng
nhảy...con chó. CN
VN
+ Hễ con chó / đi chậm , con
CN VN CN
khỉ cấu hai tai chó giật giật
VN
* H xếp và nêu :
- Câu đơn : Mỗi lần ... phốc lên -
Câu ghép : Câu 2,3,4 :Hễ con
chó ...giật giật .
- Con chó ... phi ngựa .
- Chó chạy thong thả ...ngúc ngắc .
c, H nêu : Không đợc vì các vế câu
diễn tả những ý có quan hệ chặt chẽ

với nhau . Tách mỗi vế câu thành
một câu đơn ( Kể cả trong trờng hợp
bỏ quan hệ từ hễ ...thì ...) sẽ tạo nên
một chuỗi câu rời rạc, không gắn kết
với nhau về ý nghĩa.
- 3 H đọc ghi nhớ , cả lớp theo dõi
đoc thầm đẻ thuộc bài tại lớp .
* Bài 1: 1 H đọc Y/cầu bài tập .
+ 2 H ngồi cùng bàn trao đổi làm bài
, chữa bài.(1 nhóm làm vào giấy khổ
to dán bài lên bảng ,chữa bài.)

STT Vế 1 Vế 2
1 Trời / xanh thẳm, biển / cũng thẳm xanh .
2 Trời / rải mây trắng nhạt , biển / mơ màng dịu hơi sơng .
3 Trời/ âm u mây ma , biển /xám xịt nặng nề .
4 Trời / ầm ầm dông gió , biển /đục ngầu giận diữ .
5 Biển/ nhiều khi rất đẹp , ai/ cũng thấy nh thế .

*Bài 2:(Sgk)
*Bài 3:(Sgk)
- Gọi H đọc Y/cầu bài 2,H
phát biểu ý kiến ,G nhận
xét chốt lại câu trả lời đúng
.
- Gọi H đọc Y/cầu bài tập
*2 H đọc Y/cầu của bài .
- H phát biểu ý kiến ,nêu đáp án.
+ Không thể tách mỗi vế câu ghép
nói trên thành một câu đơn vì mỗi vế

câu thể hiện một ý có quan hệ rất
chặt chẽ với ý của vế câu khác .
* Bài 3: H đọc Y/cầu .
Thêm vế câu
ghép .


4,Củng cố ,dặn
dò (2).
3,Y/cầu H tự làm bài và
chữa bài .
-G và cả lớp nhận xét , bổ
sung và khẳng định câu
đúng .
- Gọi H nhắc lại nội dung
ghi nhớ .
- G nhận xét tiết học . Về
học bài và chuẩn bị bài sau
- H tự làm bài ,chữa bài .
+Mùa xuân đã về ,cây cối đâm chồi
nảy lộc .
+ Mặt trời mọc ,sơng tan dần
+ Trong truyện ...hiền lành , còn ng-
ời anh thì tham lam , lời biếng .
+ Vì trời ma to nên đờng ngập nớc .
- H nhắc lại nội dung ghi nhớ .
- Lắng nghe.

Khoa học :
Dung dịch

I- Mục tiêu : Sau bài học , H biết :
- Nêu đợc 1 số ví dụ về dung dịch.
- Kể tên 1 số dung dịch .
- Biết tách các chất ra khỏi 1 số dung dịch bằng cách chng cất .
II- Đồ dùng dạy - học :
+ G và H : 1 ít đờng , nớc sôi để nguội , cốc thuỷ tinh, thìa, giấy khổ to, bút dạ.
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
A, HĐ khởi động
( 5)
- KT bài cũ
- GT bài
B, HD tìm hiểu
nội dung
1, Cách tạo ra 1
dung dịch (10)
MT: Giúp H
- Biết cách tạo ra
1 dung dịch.
- Kể đợc 1 số
dung dịch.
- Thế nào là hỗn hợp ? Cho
VD.
- Gọi H nhận xét.
- Nhận xét, ghi điểm
Dung dịch
- Chia nhóm 4 H, y/c H làm
việc theo nhóm nh h/dẫn
trong Sgk.
- G cho H nêu kq thực hành.

- Gọi đại diện nhóm nêu kq,
các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- G nhận xét, kết luận:
- H nêu : Trộn lẫn 2 chất rắn vào
nhau ta đợc 1 h
2
.
VD: Gạo và trấu, đậu và ngô,...
- 1 H nhận xét .
- Mở Sgk, vở ghi , vở bt.
- 4 H quay mặt vào nhau thành 1
nhóm, làm việc theo nhóm dới sự
điều khiểm của nhóm trởng.
a, Tạo ra 1 d
2
đờng và ghi vào
bảng .
- Đại diện nhóm nêu kq.
- Các nhóm khác n/xét,bổ sung
2, Thực hành
tách các chất
trong d
2
(12)
MT: Nêu đợc
cách tách các
chất trong d
2
3,Chơi trò chơi

Đố bạn (8)
- Y/c H thảo luận trả lời các
câu hỏi:
+ Để tạo ra d
2
cần có những
đk gì?
+ Dung dịch là gì ?
+ Kể tên 1 số d
2
mà em
biết?
* Kết luận (trang 134 -
SGV)
- G cho H làm việc theo
nhóm 2 .
- Gọi đại diện các nhóm
trình bày kq thảo luận.
- HD thực hành :
+ úp đĩa lên 1 cốc nớc muối
nóng khoảng 1 phút rồi nhấc
đĩa ra.
+ Nếm thử những giọt nớc
đọng trên đĩa rồi rút ra nhận
xét.
+ Qua thí nghiệm trên , theo
em làm thế nào để tách các
chất trong d
2
* G kết luận( SGV tr 135)

- Cho H chơi trò chơi
Đố bạntheo y/c tr 77
Sgk.
- G phổ biến cách chơi, luật
chơi
Tên và đ
2
của từng Tên và đ
2
chất tạo ra d
2
của d
2


- Đờng : Vị ngọt - Nớc
- Nớc sôi để đờng:
nguội: Không có vị ngọt
* H thảo luận trả lời
+ Phải có từ 2 chất trở lên, trong đó
Phải có 1 chất ở thể lỏng và chất kia
phải hoà tan đợc vào trong chất lỏng
đó.
* Dung dịch là hỗn hợp chất lỏng
với chất rắn bị hoà tan và phân bố
đều hoặc h
2
chất lỏng với chất lỏng
hoà tan vào nhau.
- H kể : d

2
nớc muối, d
2

nớc và xà
phòng , d
2
dấm và đờng, dấm và
muối...
+ Nhóm trởng điều khiểm nhóm
mình làm việc.
- Các nhóm thảo luận theo hớng dẫn
tr 77 Sgk.
- H thực hành và nêu nhận xét:
+ Những giọt nớc đọng trên đĩa
không có vị mặn nh nớc muối trong
cốc vì chỉ có hơi nớc bốc lên khi
gặp lạnh sẽ ngng tụ lại thành nớc .
Muối vẫn còn lại trong cốc.
- H đọc mục Bạn cần biết tr77
Sgk.
- H lắng nghe.
- H chơi trò chơi Đố bạn theo
quy định . Đáp án :
- Để sx ra nớc cất dung trong y tế
ngời ta sử dụng p
2
trng cất.
- Để sx ra muối từ nớc biển, ngời ta
dẫn nớc biển vào các ruộng làm

muối. Dới ánh nắng mặt trời , nớc
bay hơi
-> còn lại là muối.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×