Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (355.83 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 10 Thứ hai ngày 30 tháng10 năm 2010 TOÁN Tiết 46: LuyÖn tËp chung I.Môc tiªu: - ChuyÓn ph©n sè thËp ph©n thµnh sè thËp ph©n. - So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau. - Giải bài toán liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “ Tỡm tỉ số”. - HS yêu thích môn toán II.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy 1.Bµi cò : 4-5’ 2.Bµi mới : HĐ 1:Giíi thiÖu bµi: 1’ HĐ 2: Thực hành: 28-30’. Hoạt động của trò - 2HS lªn lµm BT 2. Bµi 1: Cho HS tù lµm råi ch÷a - Bài 1:Cho HS tù lµm råi ch÷a bµi. bài. Khi HS đã viết đúng số thập phân, GV cho HS đọc số thập phân đó. KÕt qña lµ : 127 65 a) = 12,7; b) = 0,65; 10 100 2005 8 c) = 2,005; d) = 0,008; 1000 1000 Bµi 2: Cho HS tù lµm råi ch÷a - Bài 2:HS tù lµm råi ch÷a bµi. bµi. 11,020km = 11,02km. 11km 20m = 11,02km. 11020m = 11,02km. Bµi 3: Cho HS tù lµm bµi råi - Bài 3:HS tù lµm bµi råi ch÷a bµi. ch÷a bµi. Khi HS ch÷a bµi nªn 85 a) 4m85cm = 4 m = 4,85m. cho HS gi¶i thÝch c¸ch lµm. 100 Bµi 4: Cho HS tù lµm bµi råi - Bài 4: ch÷a bµi. Ch¼ng h¹n, HS cã thÓ C¸ch 1: gi¶i bµi to¸n b»ng mét trong hai Bµi gi¶i c¸ch. Giá tiền mỗi hộp đồ dùng học toán là : 180000 : 12 = 15000 (đồng) Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán là : 15000 x 36 = 540000 (đồng) Đáp số: 540 000 đồng. C¸ch 2: 36 hép gÊp 12 hép sè lÇn lµ : Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 36 : 12 = 3 (lÇn) Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán là : 180000 x 3 = 540000 (đồng) Đáp số: 540 000 đồng 3. Cñng cè dÆn dß : 1’. VÒ nhµ xem l¹i c¸c bµi luyÖn tËp chung. --------------------------------------------------ĐẠO ĐỨC TÌNH BẠN (2tiết). I. Mục tiêu : - Biết được bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là khó khăn, hoạn nạn. - Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày. - LCC NX II. §å dïng d¹y häc: - Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu : TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ :4-5’ + Em đã làm những việc gì để tỏ lòng nhớ ơn -2-3 HS trả lời tổ tiên ? 2. Bài mới: HĐ 1: Giới thiệu bài :1’ Hoạt động 2: Thảo luận lớp: 6-7’ - HS hát bài “Lớp chúng ta đoàn kết” + Bài hát nếu lên điều gì ? - HS trả lời + Điều gì sẽ xảy ra nếu xung quanh ta không - Cả lớp trao đổi, nhận xét: cô có bạn bè ? đơn, buồn bã, không người giúp đỡ. + Trẻ em có quyền tự do kết bạn không ? - Kết luận : Ai cũng cần có bạn bè. Trẻ em có quyền được kết giao bạn bè. HĐ 3: Tìm hiểu câu chuyện “Đôi bạn”: 810’ - GV yêu cầu các nhóm thảo luận chuẩn bị - 1 HS đọc câu chuyện ở SGK - HS thảo luận nhóm đóng vai - Các nhóm cử đại diện lên đóng vai + Em có nhận xét gì về hành động bỏ bạn để chạy thoát thân của nhân vật trong truyện ? + Qua câu chuyện, em rút ra điều gì về cách - ... Thương yêu, đùm bọc, đoàn đối xử với bạn bè ? kết, giúp đỡ nhau ... Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Kết luận : Bạn bè cần phải thương yêu, đoàn kết, giúp đỡ nhau nhất là những lúc - HS đọc phần ghi nhớ khó khăn, hoạn nạn. HĐ 4: Em sẽ làm gì ?7-8’ * Đọc BT2, thảo luận theo nhóm - GV yêu cầu mỗi nhóm trình bày cách ứng 4. - HS thảo luận theo nhóm để tìm xứ một trường hợp. cách ứng xử thích hợp trong mỗi tình huống - GV khen các nhóm có nhóm có cách ứng - Các nhóm nêu ý kiến - Cả lớp trao đổi, nhận xét xử phù hợp trong mỗi tình huồng. 3. Củng cố,dặn dò : 2-3’ - GV yêu cầu học sinh nêu những việc làm - HS liên hệ đến những tình bạn biểu hiện của tình bạn đẹp đẹp mà em biết. - HS đọc phần ghi nhớ - Sưu tầm các câu chuyện, bài hát nói về chủ - HS lắng nghe đề “Tình bạn”. - Đối xử tốt với bạn bè. --------------------------------------------------------TẬP ĐỌC ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 1) I. Mục tiêu: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc đọc khoảng 100 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn. - Lập được bản thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1-9 theo mẫu trong SGK - Thái độ bình tĩnh, tự tin khi đọc và TLCH. II. §å dïng d¹y häc: - Bút dạ, 5 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng của BT 2. - Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu : Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết1 2. Hướng dẫn ôn tập: 28-30’ a)Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng - Nhắc lại tên 1 số bài đọc đã học. ( Khoảng ¼ số HS trong lớp) - Từng HS lên bốc thăm chọn bài.(sau khi bốc thăm được xem được xem lại bài khoảng 1-2’) - HS đọc trong Sgk (or đọc thuộc lòng) 1 đoạn hay cả bài theo yêu cầu của phiếu). - HSKG đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài. b, Lập bảng thống kê các bài bài thơ đã học - HS làm bài theo nhóm 4. trong các giờ tập đọc từ tuần 1- tuần 9. - Phát giấy, bút xạ cho các nhóm. - HS làm bài, trình bày kết quả. - Chốt lại ý đúng. Chủ điểm. Tên bài. - 2HS nhìn bảng đọc lại kết quả. Tên tác giả. Nội dung Tình yêu quê hương, đất nước VN - Tổ quốc Sắc màu em Phạm Đình với những sắc màu , những con em. yêu Ân người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ. Mọi người hãy sống vì hòa bình, Cánh chim Bài ca về trái Định Hải chống chiến tranh, bảo vệ quyền hoà bình. đất. bình đẳng của các dân tộc. Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trước Bộ Quốc phòng Mỹ để phản đối Ê-mi-li.con... Tố Hữu cuộc chiến tranh xâm lược của Mỹ ở VN. Cảnh đẹp kì vĩ của công trường Con người Tiếng đàn thủy điện sông Đà cùng với tiếng với thiên ba-la-lai-ca Quang Huy đàn ba-la- lai-ca trong ánh trăng và nhiên. trên sông Đà ước mơ về tương lai tươi đẹp khi công trình hoàn thành. Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng núi cao và cuộc Trước cổng Nguyễn trời.. Đình Ảnh. sống thanh bình của đồng bào các dân tộc. 3. Củng cố, dặn dò: 1-2’ GV nhận xét tiết học. Những HS kiểm tra chưa đạt về nhà xem lại bài để tiếp tục kiểm tra. -----------------------------------------------------KHOA HỌC. PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ I. Mục tiêu: - Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông đường bộ. - Luôn có ý thức chấp hành đúng luật GT, cẩn thận khi tham gia GT và tuyên truyền, vận động, nhắc nhở mọi người cùng thực hiện. II. §å dïng d¹y häc: -HS và GV sưu tầm tranh ảnh, thông tin về các vụ TNGT. - Giấy khổ to, bút dạ. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Hoạt động của thầy Bài cũ: 4-5’ - Khi có nguy cơ bị xâm hại, em sẽ làm gì? - Tại sao khi bị xâm hại, chúng ta cần tìm người tin cậy để chia sẻ, tâm sự? 2.Bài mới: HĐ 1: Giới thiệu bài:1’ HĐ 2: Nguyên nhân gây TNGT: 6-7’ GV kiểm tra việc sưu tầm tranh ảnh, thông tin về TNGT đường bộ của HS. Các em hãy kể cho mọi người cùng nghe về TNGT mà em đã từng chứng kiến hoặc sưu tầm được. Theo em, nguyên nhân nào dẫn đến TNGT đó? - GV ghi nhanh các nguyên nhân. HĐ 3: Những vi phạm luật giao thông của người tham gia và hậu quả của nó: 9-10’. Hoạt động của trò - 2 HS trả lời - Lớp theo dõi - Nhận xét. - Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị của các thành viên. - 5-7 HS kể về tai nạn giao thông đường bộ mà mình biết trước lớp HS nêu nguyên nhân - HS quan sát hình minh họa trang 40 SGK, trao đổi nhóm 4, thảo luận để: - Hãy chỉ ra vi phạm của người tham gia giao thông - Điều gì có thể xảy ra với người vi phạm GT đó? - Hậu quả của vi phạm đó là gì? - Đại diện nhóm trình bày.. GV kết luận: - Một trong những nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông là do lỗi tại người tham gia giao thông không chấp hành đúng Luật Giao thông đường bộ. Ví dụ: - Vỉa hè bị lấn chiếm. - Người đi bộ hay đi xe không đúng phần đường quy định. - Đi xe đạp hàng ngang. - Các xe chở hàng công kềnh... HĐ 4: Những việc làm để thực hiện an - HS quan sát tranh minh họa toàn giao thông: 8-10’ Phát giấy và bút cho các nhóm. trang 41 SGK và nói rõ lợi ích của việc làm được một tả trong tranh, sau đó tìm hiểu thêm những việc nên làm để thực hiện an toàn giao thông. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Đại diện một nhóm trình bày. - Các nhóm khác bổ sung để đi GV nhận xét, khen ngợi HS có hiểu biết để đến thống nhất ý kiến. thực hiện an toàn giao thông. 3. Củng cố, dặn dò: 2-3’ - Dặn HS học bài - Áp dụng luật giao - HS xử lý một số tình huống, thông đường bộ vào cuộc sống. thực hành an toàn giao thông. - GV nhận xét tiết học.. --------------------------------------------------Thứ ba ngày 01 tháng 11 năm 2010 CHÍNH TẢ( Nghe – Viết) ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 2) I. Mục tiêu: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1 - Nghe- viết đúng chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi. - Thái độ cẩn thận, chăm chú khi viết bài. II. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. HĐ 1:Giới thiệu bài. : 1’ Nêu MĐYC của tiết học 2.HĐ 2: Ôn luyện Tập đọc và học thuộc lòng: 13-15’ ( Thực hiện TT tiết 1.) - HS tiếp tục ôn luyện các bài TĐHTL từ tuần 1 đến tuần 9. - Cho HS đọc lại các bài TĐ. 3.HĐ 3: Nghe- viết: 15-17’ - GV đọc to, rõ những tiếng HS dễ viết - HS lắng nghe. - 2HS đọc lại bài viết, lớp đọc thầm. lẫn. - HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ: cầm trịch, canh cánh, cơ man, Nội dung bài chính tả? *Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn về trách nhiệm của con người đ/v việc bảo vể rừng và giữ gìn nguồn nước. - Luyện viết chữ khó: nỗi niềm, - HDHS viết từ khó. ngược, cầm trịch, đỏ lừ,... - GV đọc bài viết. - HS viết chính tả. - Chấm, chữa bài. - Đổi vở cho nhau soát bài. - GV nhận xét chung. 4. Củng cố, dặn dò: 2’ - GV nhận xét tiết học. - Cho HS đọc lại bài chính tả và sữa lỗi viết sai.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiết 47:. TOÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I. Tập trung vào kiểm tra -Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân - So sánh số thập phân. Đổi đơn vị đo diện tích Giải bài toán bằng cách “Tìm tỉ số” hoặc “Rút về đơn vị” -------------------------------------------------------LỊCH SỬ. BÁC HỒ ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP I. Mục tiêu: - Tường thuật lại cuộc mít tinh ngày 2 – 9 – 1945 tại Quảng trường Ba Đình ( Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập : + Ngày 2 – 9 nhân dân Hà Nội tập trung taị Quảng trường Ba Đình, tại buổi lễ Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Tiếp đó là lễ ra mắt và tuyên thệ của các thành viên Chính phủ lâm thời. Đến chiều, buổi lễ kết thúc. - Ghi nhớ : đây là sự kiện lịch sử trọng đại đánh dấu sử ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa . - Tự hào về truyền thống lịch sử của đất nước. II. §å dïng d¹y häc: - Các hình ảnh minh hoạ trong SGK. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ: 4-5’ .+ Thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa như thế nào đối với dân tộc ta? 2.Bài mới : HĐ 1: Giới thiệu bài : 1’ - GV cho HS quan sát hình vẽ minh hoạ về ngày 2-9-45 và yêu cầu học sinh nêu tên sự kiện lịch sử được minh hoạ. - GV giới thiệu bài. HĐ 2:Làm việc cả lớp : 6-7’. Hoạt động của trò - 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi sau:. - Đó là ngày Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập… - 3 HS lên bảng thi tả. - HS đọc SGK và nhìn tranh ảnh minh hoạ để thảo luận nhóm 2 - HS thi tả quang cảnh ngày 2-9-1945. + Hà nội tưng bừng cờ hoa. + Mọi người đều hướng về Ba đình chờ buổi lễ. + Đội danh dự đứng nghiêm trang quanh lễ đài mới dựng.. - GV kết luận ý chính về quang cảnh Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> ngày 2-9-1945: HĐ 3 :Làm việc nhóm : 7-8’. - HS làm việc theo nhóm 4, cùng đọc SGK và trả lời câu hỏi: + Buổi lễ bắt đầu khi nào? +Trong buổi lễ, diễn ra các sự kiện chính nào? + Buổi lễ kết thúc ra sao? - GV tổ chức cho HS trình bày diễn - 3 nhóm cử 3 đại diện lần lượt trình biến của buổi lễ tuyên bố độc lập bày, lớp theo dõi bổ sung ý kiến. trước lớp. - GV hỏi : khi đang đọc bản tuyên - 1 HS trả lời. ngôn độc lập Bác Hồ dừng lại để làm gì? - GV kết luận. HĐ 4 :Làm việc cá nhân : 6-7’ - 2 HS đọc 2 đoạn trích của tuyên ngôn độc lập trong SGK. Sự kiện 2-9-1945 đã khẳng định điều - Bản tuyên ngôn độc lập mà Bác gì về nền độc lập của dân tộc Việt Hồ đọc ngày 2-9-1945 đã khẳng Nam ? định quyền độc lập, tự do thiêng liêng của dân tộc, đồng thời khẳng định dân tộc Việt Nam sẽ quyết tâm giữ vững quyền tự do, độc lập ấy HĐ 5:Làm việc cá nhân: 3-4’ - HS thảo luận để trả lời các câu hỏi, sau đó rút ra ý nghĩa của sự kiện lịch sử ngày 2-9-1945. - GV hướng dẫn HS thảo luận để tìm hiểu ý nghĩa lịch sử của sự kiện 2-91945 thông qua câu hỏi: Sự kiện 2-9-1945 đã khẳng định - Sự kiện Bác Hồ đọc bản tuyên điều gì về nền độc lập của dân tộc ngôn độc lập ngày 2-9-1945 đã khẳng Việt Nam, đã chấm dứt chế độ nào ở định quyền độc lập của dân tộc ta, kết Việt Nam? thúc hơn 80 năm thực dân Pháp xâm lược và đô hộ nước ta, khai sinh ra Tuyên bố khai sinh ra chế độ nào? nước Việt Những việc đó có tác động như thế nào đến lịch sử dân tộc ta? Thể hiện điều Nam dân chủ cộng hoà. Sự kiện này gì về truyền thống của người Việt một lần nữa khẳng định tinh thần Nam. kiên cường, bất khuất trong đấu tranh chống xâm lược, bảo vệ độc lập của dân tộc ta. - HS trình bày. - GV nhận xét . 3. Củng cố –dặn dò:1-2’ - GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà học thuộc bài cũ và chuẩn bị bảng thống kê các sự kiện lịch sử. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> LUYỆN TỪ VÀ CÂU. ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA I. Mục tiêu: 1/ KT, KN : - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1. - Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch Lòng dân và bước đầu có giọng đọc phù hợp. 2/ TĐ : Cảm phục tinh thần dũng cảm của mẹ con dì Năm. II. Chuẩn bị : - Bảng thống kể số tiến sĩ qua các triều đại trong bài Nghìn năm văn hiến (chép trên bảng phụ). III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu : Hoạt động giáo viên HĐ 1: Giới thiệu bài:1’ Nêu MĐYC của tiết học HĐ 2: Hướng dẫn ôn tập : 28-30’ a) Hướng dẫn HS làm BT 1. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. ( Thực hiện TT tiết 1.). Hoạt động học sinh. - HS đọc yêu cầu đề - HS tiếp tục ôn luyện các bài TĐ- HTL từ tuần 1 đến tuần 9. - HS làm việc cá nhân.. b)Bài tập 2: GV lưu ý: + Nêu tính cách một số nhân vật - HS trình bày tên nhân vật và tính cách của nhân vật. +Dì Năm: Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo, dũng cảm. +An: Thông minh, nhanh trí, biết làm cho kẻ địch không nghi ngờ, +Chú cán bộ:Bình tĩnh, tin tưởng vào lòng dân, +Lính: Hống hách Cai: Xảo quyệt, vòi vĩnh, HSKG đọc thể hiện được tính cách của các nhân vật trong vở kịch. - Lớp nhận xét. - GV nhận xét. 3. Củng cố, dặn dò: 1-2’ - GV nhận xét tiết học. - HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> THỂ DỤC ĐỘNG TÁC VẶN MÌNH – TRÒ CHƠI: AI NHANH AI KHÉO I.Muïc tieâu: -Ôn tập 3 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung. Yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác. -Học động tác chân của bài thể dục phát triển chung. Yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác. -Trò chơi: "Dẫn bóng” Yêu cầu HS chơi nhiệt tình , chủ động. -Giaùo duïc hoïc sinh reøn luyeän thaân theå - LCC NX II. Ñòa ñieåm vaø phöông tieän. -Vệ sinh an toàn sân trường. - Coøi vaø keû saân chôi. III. Nội dung và Phương pháp lên lớp. Noäi dung. Thời lượng. A.Phần mở đầu: -Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học. -Trò chơi: Tự chọn. -Chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên, 100200m. - Xoay các khớp. -Gọi HS lên thực hiện 3 động tác đã học trong baøi . B.Phaàn cô baûn. 1)Ôn tập 3 động tác đã học. -GV hoâ cho HS taäp laàn 1. -Lần 2 cán sự lớp hô cho các bạn tập, GV đi sửa sai cho từng em. 2) Học động tác: Vặn mình GV nêu tên động tác, sau đó vừa phân tích kĩ thuật động tác vừa làm mẫu và cho HS tập theo. Lần đầu nên thực hiện chậm từng nhịp để HS nắm được phương hướng và biên độ động tác. Lần tiếp theo GV hô nhòp chaäm cho HS taäp, sau moãi laàn taäp GV nhân xét, uốn nắn sửa động tác sau rồi mới cho HS tập tiếp. Lop3.net. Cách tổ chức. 1-2’ 2-3’. . 10-12’ 3-4’. . 7-8’. 6-8’. . .
<span class='text_page_counter'>(11)</span> -Chia tổ tập luyện – gv quan sát sửa chữa sai soùt cuûa caùc toå vaø caù nhaân. -Tập lại 4 động tác đã học. 3)Trò chơi vận động: Troø chôi: Ai nhanh vaø kheùo hôn. Neâu teân troø chôi, giaûi thích caùch chôi vaø luaät chôi. -Yêu cầu 1 nhóm làm mẫu và sau đó cho từng tổ chơi thử. Cả lớp thi đua chơi. -Nhận xét – đánh giá biểu dương những đội thắng cuộc. C.Phaàn keát thuùc. Haùt vaø voã tay theo nhòp. -Cuøng HS heä thoáng baøi. -Nhận xét đánh giá kết quả giờ học giao baøi taäp veà nhaø.. 2-3laàn. . 1-2’. 1-2’ 1-2’. -----------------------------------------------------------------. Thứ tư ngày 2 tháng 11 năm 2010 TOÁN Tiết 48:. Céng hai sè thËp ph©n. I.Môc tiªu: - Céng hai sè thËp ph©n. - Gi¶i bµi to¸n víi phÐp céng c¸c sè thËp ph©n. - Yêu thích môn toán II. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bµi cò : NhËn xÐt bµi kiÓm tra. 2.Bài mới: HĐ 1: Giíi thiÖu bµi: 1’ HĐ 2: HD HS thùc hiÖn phÐp céng hai sè thËp ph©n : 8-10’ a) GV nªu vÝ dô 1, cho HS nªu l¹i bµi toán và nêu phép tính giải bài toán để có phÐp céng 1,84 + 2,45 = ? (m) GV HD HS tự tìm cách thực hiện phép 184 + 245 = 429 (cm); rồi chuyển đổi cộng hai số thập phân bằng cách chuyển đơn vị đo: 429cm = 4,29m để tìm được vÒ phÐp céng hai sè tù nhiªn: kÕt qu¶ céng c¸c sè thËp ph©n: 1,48 + 2,45 = 4,29 (m). GV cho HS nhËn xÐt vÒ sù gièng nhau Theo dâi , nhËn xÐt vµ ghi vë. vµ kh¸c nhau cña hai phÐp céng: Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 184 + 245 429. 1,84 + 2,45 4,29. 1,84 2,45 4,29 §Æt tÝnh gièng nhau, céng gièng nhau, chØ kh¸c ë chç kh«ng cã hoÆc cã dÊu phÈy.. Cho HS tù nªu c¸ch céng hai sè thËp ph©n. b) VÝ dô 2. HS tù nªu c¸ch céng hai sè thËp ph©n (nh trong SGK). c) Hướng dẫn HS tự nêu cách cộng hai sè thËp ph©n (nh trong SGK). HĐ 3: Thùc hµnh : 18-20’ GV hướng dẫn HS làm các bài tập rồi ch÷a bµi. Ch¼ng h¹n: Bµi 1: - Bài 1: a & b a) 58,2 2 céng 3 b»ng 5, viÕt 5 Ghi vë phÐp tÝnh vµ nªu l¹i c¸ch lµm. + 24,3 58,2 8 céng 4 b»ng 12, viÕt 82,5 24,3 2 nhí 1. 82,5 5 céng 2 b»ng 7, thªm 1 b»ng 8, viÕt 8. ViÕt dÊu phÈy th¼ng cét víi c¸c dÊu phÈy cña c¸c sè h¹ng. 75,8 Ghi vë phÐp tÝnh vµ nªu l¹i c¸ch lµm. Chó ý: Víi phÐp céng phÇn c) 249,19 75,8 Dành cho HSKG 249,19 Bµi 2: : - Bài 2: a & b HS tù lµm bµi rçi ch÷a bµi. Bài 3: HS tự đọc rồi tóm tắt (bằng lời) - Bài 3: Bµi gi¶i bài toán, sau đó tự giải và chữa bài. TiÕn c©n nÆng lµ : 32,6 + 4,8 = 37,4 (kg) §¸p sè : 37,4kg -Xem trước bài Luyện tập. 3. Cñng cè dÆn dß : 1’ ---------------------------------------------KỂ CHUYỆN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Mục tiêu: Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKI ( nêu ở Tiết 1, Ôn tập). Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> TẬP ĐỌC. ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA I. Mục tiêu: - Lập được bảng từ ngữ ( danh từ, động từ, tính từ; thành ngữ, tục ngữ ) về chủ điểm đã học (BT1). - Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT2. - Yêu thích sự phong phú của TV. II. §å dïng d¹y häc: - Bút dạ, 5 phiếu khổ to kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT 1, BT 2. - Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu : Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.HĐ 1: Giới thiệu bài:1’ Nêu MĐYC của tiết học 2.HĐ 2: Hướng dẫn ôn tập: 29-30’ a) Hướng dẫn HS làm BT 1. - HS đọc yêu cầu đề . - HS làm việc theo nhóm. - Các nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày. - Lớp nhận xét. - GV nhận xét, chốt lại. VN - Tổ quốc em Cánh chim hoà bình Con người với thiên nhiên Tổ quốc, đất nước, Hoà bình, trái đất, Bầu trời, trái đất, Danh đồng bào,công nhân cuộc sống, tương lai, sông ngòi, kênh từ nông dân,... niềm vui, tình hữu rạch, vườn tược,.. nghị,. Bảo vệ, giữ gìn, xây Hợp tác, bình yên, Bao la, vời vợi, mênh Động dựng, khôi phục, giàu thái bình, tự do, hạnh mông, xanh biếc, tươi từ đẹp, cần cù, anh phúc, hân hoan, vui đẹp, khắc nghiệt, chinh Tính dũng, kiên cường,... vầy, sum họp, hữư phục,.. từ nghị,.. Thành Quê cha đất tổ, nơi Bốn biển một Lên thác xuống ghềnh, ngữ chôn rau cắt rốn, nhà,vui như mở muôn hình muôn vẻ, Tục giang sơn gấm vóc, hội,kề vai sát cánh, thẳng cánh cò bay, mưa ngữ muôn người như một, chia ngọt sẻ bùi, nối thuận gió hoà, chân lấm Dành uống nước nhớ vòng tay lớn, người tay bùn, nắng tốt dưa, cho nguồn, lá rụng về với người là bạn,... mưa tốt lúa,.. HSKG cội,.. b) Hướng dẫn HS làm BT 2. - HS đọc yêu cầu đề . - HS làm việc theo nhóm. - GV phát phiếu cho các nhóm. - HS trình bày kết quả. - GV nhận xét, chốt lại.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Từ đồng nghĩa. Bảo vệ giữ gìn,gìn giữ. Phá hoại, tàn phá, tàn hại, Từ trái phá phách, nghĩa phá huỷ, huỷ hoại, huỷ hoại,... Bình yên Bình an, yên bình, thanh bình, yên ổn, Bất ổn, Náo động, náo loạn,.... Đoàn kết Kết đoàn, liên kết,... Bạn bè bạn hữu, bầu bạn, bè bạn,... Mênh mông Bao la, bát ngát,mênh mang,.... Chia rẽ, phân tán, mâu thuẫn, xung đôt,.... kẻ thù, kẻ địch,.... chật chội, chật hẹp, hạn hẹp,... 3. Củng cố, dặn dò: 1-2’ - GV nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh bảng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, viết lại vào vở, chuẩn bị ôn tập tiết 5. ------------------------------------------------------ĐỊA LÍ NÔNG NGHIỆP I. Mục tiêu: 1/ KT, KN : - Nêu được một số đặc điểm nổi bật về tình hình phát triển và phân bố nông ngiệp ở nước ta : +Trồng trọt là ngành chính của nông ngiệp. + Lúa gạo được trồng nhiều ở các đồng bằng, cây công ngiệp được trồng nhiều ở miền núi và cao nguyên. + Lợn, gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng ; trâu, bò, dê, được nuôi nhiều ở miền núi và cao nguyên. + Biết nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa gạo được trồng nhiều nhất + Nhận xét trên bản đồ vùng phân bố của một số loại cây, vật nuôi chính ở nước ta (lúa gạo, cà phê, cao su, chè ; trâu, bò, lợn). + Sử dụng lược đồ để bước đầu nhận xét về cơ cấu phân bố của nông nghiệp: lúa gạo ở đồng bằng; cây công nghiệp ở miền núi, cao nguyên ; trâu bò ở vùng núi, gia cầm ở đồng bằng. 2/ TĐ : Chăm sóc và bảo vệ một số loài cây trồng ở nhà. II. Chuẩn bị : - Bản đồ Kinh tế Việt Nam. - Tranh ảnh về các vùng trồng lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả ở nước ta. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của giáo viên 1. Kiểm tra bài cũ: 4-5’ 2 . Bài mới:. Hoạt động của học sinh - 2 HS Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> HĐ 1 : Giới thiệu bài: 1’ 1. Ngành trồng trọt HĐ 2: làm việc cả lớp : 4-5’ - Dựa vào mục 1 trong SGK, hãy cho biết ngành trồng trọt có vai trò như thế nào trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta?. - HS chú ý lắng nghe. - Đọc SGK + Trồng trọt là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp. + Ở nước ta, trồng trọt phát triển mạnh hơn chăn nuôi.. HĐ 3:Làm việc theo cặp nhỏ: 6-7’ - HS quan sát H1 và trả lời các câu hỏi của mục 1 trong SGK. Kết luận: Nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó cây lúa gạo là nhiều nhất, các cây công nghiệp và cây ăn quả được trồng ngày càng nhiều. Vì sao cây trồng nước ta chủ yếu là cây xứ nóng ? - Nước ta đạt được thành tựu gì trong việc trồng lúa gạo? GV tóm tắt: Việt Nam đã trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới (chỉ đứng sau Thái Lan) HĐ 4: Làm việc cá nhân: 6-7’. 2. Ngành chăn nuôi HĐ 5: ( làm việc cả lớp) : 6-7’ - Vì sao số lượng gia súc, gia cầm ngày càng tăng?. * HSKG trả lời: - Vì nước ta có khí hậu nóng ẩm. - Đủ ăn, dư gạo xuất khẩu.. - HS quan sát H1, kết hợp với vốn hiểu biết , chuẩn bị trả lời câu hỏi cuối mục trong SGK. - HS trình bày kết quả, chỉ trên bản đồ về vùng phân bố của một số cây trồng chủ yếu ở nước ta. + Cây lúa gạo được trồng nhiều ở các đồng bằng, nhiều nhất là đồng bằng Nam Bộ. + Cây công nghiệp lâu năm trồng nhiều ở vùng núi. Vùng núi phía Bắc trồng nhiều chè ; Tây Nguyên trồng nhiều cà phê, cao su, hồ tiêu,... + Cây ăn quả trồng nhiều ở đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng Bắc Bộ và vùng núi phía Bắc. Dành cho HSKG: - Do nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng đảm bảo: ngô, khoai, sắn, thức ăn chế biến sẵn và nhu cầu thịt, trứng, sữa,.... Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> của nhân dân ngày càng nhiều đã thúc đẩy ngành chăn nuôi ngành càng phát triển. - HS trả lời câu hỏi của mục 2 trong SGK: + Trâu, bò được nuôi nhiều ở vùng núi. Lợn, gia cầm nuôi nhiều ở ĐB 3. Củng cố, dặn dò: 1-2’ - GV nhận xét tiết học. -----------------------------------------. Thứ năm ngày 03 tháng 11 năm 2010 TẬP LÀM VĂN. ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA I. Mục tiêu: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1 - Tìm và ghi lại các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT 2). - HS yêu thích môn Tiếng việt. II. §å dïng d¹y häc: - Tranh, ảnh minh hoạ nội dung các bài văn miêu tả đã học (nếu có). - Bảng phụ ghi nội dung chính của mỗi truyện đã học (BT 3). III. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. HĐ 1:Giới thiệu bài.: 1-2’ Nêu MĐYC của tiết học HĐ 2. Hướng dẫn ôn tập : 28-29’ a) Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. ( Thực hiện TT tiết 1.) - HS tiếp tục ôn luyện các bài TĐHTL từ tuần 1 đến tuần 9. - HS làm việc cá nhân. b) Hướng dẫn HS làm BT 2. .- Viết bảng tên 4 bài TLV:Quang cảnh - HS đọc yêu cầu đề . làng mạc ngày mùa,Một chuyên gia máy xúc,Kì diệu rừng xanh,Đất Cà Mau. - Cho HS làm bài. - HS làm bài cá nhân.Mỗi em đọc 1 bài văn ghi lại chi tiết mình thích. HSKG nêu được cảm nhận về chi tiết thích thú nhất trong bài văn. - Cho HS trình bày. - Nối tiếp nhau nói chi tiết mình thích. - GV nhận xét, khen ngợi những HS tìm - Cả lớp nhận xét. được chi tiết hay.. 3. Củng cố, dặn dò: 1-2’ - GV nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> TOÁN Tiết 49: LuyÖn tËp. .I.Môc tiªu: - Céng c¸c sè thËp ph©n. - TÝnh chÊt giao ho¸n cña phÐp céng c¸c sè thËp ph©n. - Gi¶i bµi to¸n cã néi dung h×nh häc - Yêu thích môn Toán II. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - 1HS lªn lµm BT3. 1.Bµi cò : 4-5’ 2.Bµi mới : HĐ 1:Giíi thiÖu bµi: 1’ HĐ 2: Thực hành : 28-30’ Bµi 1: Bµi 1: - GV vÏ s½n b¶ng (nh trong SGK) HS tù lµm bµi c¸c bµi tËp rçi ch÷a bµi. HS tÝnh gi¸ tÞ cña a+b; cña b+a; sau đó so sánh các giá trị để thấy, chẳng h¹n 5,7 + 6,24 = 6,24 + 5,7 = 11,94. Làm tương tự với các cột còn lại. HS nhËn xÐt vµ nªu : “PhÐp céng c¸c sè thËp ph©n cã tÝnh chÊt giao hoán: Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi” . Nh¾c l¹i vµ viÕt vµo vë a + b = b + a. Bµi 2: Bµi 2: HS tù lµm bµi råi ch÷a bµi. a) Thö l¹i: HS yếu, TB làm bài a & c ; HSKG 9,46 3,8 + 3,8 + 9,46 làm thêm bài b & d 12,26. 13,26. Bµi 3:. Bµi 3: HS tù lµm bµi råi ch÷a bµi. Bµi gi¶i ChiÒu dµi cña h×nh ch÷ nhËt lµ : 16,34 + 8,32 = 24,66 (m) Chu vi cña h×nh ch÷ nhËt lµ : (24,66 + 16,34) x 2 = 82 (m) §¸p sè: 82m Bµi 4: GV gợi ý thêm cho HS lµm Bµi 4: Dành cho HSHG. bµi. Bµi gi¶i Số mét vải cửa hàng đã bán trong hai tuÇn lÔ lµ : 414,78 + 525,22 = 840 (m) Tæng sè ngµy trong hai tuÇn lÔ lµ : Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 7 x 2 = 14 (ngµy) Trung b×nh mçi ngµy cöa hµng b¸n ®îc sè mÐt v¶i lµ : 840 : 14 = 60 (m) §¸p sè : 60m - Nh¾c l¹i c¸ch céng 2 sè thËp ph©n. 3. Cñng cè dÆn dß : 1-2’ -------------------------------------------------------------KHOA HỌC ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE ( 2tiết) I. Mục tiêu: Ôn tập kiến thức về : - Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì. - Cách phòng tránh bệnh sốt rét, bệnh sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A, nhiễm HIV/AIDS. II. §å dïng d¹y häc: - Giấy khổ to, bút dạ, màu vẽ III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ : 4-5’ Chúng ta cần làm gì để thực hiện 2 HS trả lời, lớp theo dõi và nhận ATGT? Tai nạn GT để lại những hậu quả xét. ntn? - GV nhận xét - Ghi điểm. 2.Bài mới : HĐ 1: Giới thiệu bài : 1’ HĐ 2:Ôn tập về con người : 8-10’ - Phát phiếu học tập cho cá nhân HS - HS tự hoàn thành phiếu học tập - GV y/c HS nhận xét, sửa bài trên - Yêu cầu HS đổi phiếu để chữa bài bảng 1. Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì ở - Ở tuổi này, cơ thể phát triển nam giới? nhanh cả về chiều cao và cân nặng. Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển, con trai hiện tượng xuất tinh. 2. Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì ở nữ - Ở nữ giới cũng giống như nam giới, giới? cơ thể phát triển nhanh và cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển, con gái xuất hiện kinh nguyệt. 4. Em có nhận xét gì về vai trò của - Vai trò của người phụ nữ chẳng người phụ nữ? khác gì nam giới, họ làm được tất cả mọi việc trong XH. - GV nhận xét. HĐ 3 : Cách phòng chống một số bệnh : (13-15’) - GV tổ chức cho HS hoạt động trong - HS chia nhóm. nhóm theo hình thức trò chơi “Ai Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> nhanh, ai đúng”. - Các nhóm nhận đồ dùng học tập : giấy khổ to, bút dạ. - Các nhóm trưởng bốc thăm lựa chọn 1 trong các bệnh đã học để vẽ sơ đồ về cách phòng chống bệnh : Bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A, phòng tránh HIV/AIDS . - Đại diện nhóm trình bày.. - Có thể yêu cầu các nhóm khác hỏi nhóm trình bày các câu hỏi về bệnh mà nhóm vẽ sơ đồ. - Bệnh đó nguy hiểm ntn? - Bệnh đó lây truyền bằng con đường nào? - GV nhận xét hoạt động thảo luận của các nhóm. HĐ 4 : Trò chơi: Ô chữ kì diệu: 1415’ - GV phổ biến luật chơi - Nội dung ô chữ và gợi ý cho từng ô 1. 7 chữ cái: Nhờ có quá trình này mà các thế hệ trong mỗi gia đình, dòng họ duy trì, kế tiếp. 2. 5 chữ cái: Đây là biểu trưng của nữ giới, do cơ quan sinh dục tạo ra. 3. 6 chữ cái: Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: “... dậy thì vào khoảng từ 10 đến 15 tuổi”. 4. 10 chữ cái: Hiện tượng xuất hiện ở con gái khi đến tuổi dậy thì. 5. 11 chữ cái: Đây là giai đoạn con người ở vào khoảng từ 20 đến 60 hoặc 65 tuổi 6. 7 chữ cái: Từ thích hợp điền vào ô trống trong câu: “....dậy thì vào khoảng từ 13 đến 17 tuổi” 7. 9 chữ cái: Đây là tên gọi chung của các chất như: rượu, bia, thuốc lá, ma túy 8. 10 chữ cái: Hậu quả của việc này là mắc các bệnh về đường hô hấp. 9. 8 chữ cái: Đây là bệnh nguy hiểm lây qua đường tiêu hóa mà chúng ta vừa học 10. 5 chữ cái: Tác nhân gây bệnh sốt. - SINH SẢN. - TRỨNG - CON GÁI - KINH NGUYỆT - TRƯỞNG THÀNH - CON TRAI - GÂY NGHIỆN - HÚT THUỐC LÁ - VIÊM GAN A - VIRUT. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> xuất huyết 11. 8 chữ cái: Đây là việc chỉ có phụ - CHO CON BÚ nữ làm được 12. 7 chữ cái: Người mắc bệnh này có - VIÊM NÃO thể chết, nếu sống cũng sẽ bị di chứng như bại liệt, mất trí nhớ. 13. 5 chữ cái: Điều mà pháp luật quy - QUYỀN định, công nhận cho tất cả mọi người. 14. 11 chữ cái: Đây là con vật trung - MUỖI ANÔPHEN gian truyền bệnh sốt rét. 15. 10 chữ cái: Giai đoạn đầu của tuổi - TUỔI DẬY THÌ vị thành niên HĐ 5: Nhà tuyên truyền giỏi: 13-14’ GV cho HS vẽ tranh cổ động, tuyên truyền theo một trong các đề tài sau: 1. Vận động phòng tránh sử dụng các chất gây nghiện 2. Vận động phòng tránh xâm hại trẻ - HS vẽ - lên trình bày ý tưởng của em mình. 3. Vận động nói “không” với ma túy, rượu, bia, thuốc lá. 4. Vận động phòng tránh HIV/AIDS 5. Vận động thực hiện an toàn giao thông - GV theo dõi và nhận xét tranh vẽ - Vài HS nhắc lại. của HS và cách trình bày ý tưởng. 3. Củng cố, dặn dò: (3phút): - Gọi một số HS nhắc lại nội dung bài ôn tập. - Nhận xét tiết học. -------------------------------------------------LUYỆN TỪ VÀ CÂU. ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA I. Mục tiêu: 1/ KT, KN : - Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, để thay thế theo yêu cầu của BT1, BT2 (chọn 3 trong 5 mục a,b,c,d,,e) - Đặt được câu để phân biệt được từ đồng âm, từ trái nghĩa (BT3 BT4). 2/ TĐ : Yêu thích sự phong phú của TV. II. Chuẩn bị : - Bút dạ, một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng phân loại nghĩa của từ để HS làm việc theo nhóm. - Bảng phụ để viết sẵn đoạn văn để HS luyện tập BT 2. - Một vài trang từ điển phô tô. III. Các hoạt động dạy- học: Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>