Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Tổng hợp lớp 4 - Tuần thứ 34

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (604.49 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 34 Ngày dạy: 29/4. TẬP ĐỌC:. TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: - Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài; bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát. - Hiểu nội dung: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuọc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu. (trả lời được các câu hỏi trong SGK) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Giáo viên 1. Kiểm tra bài cũ. -GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Con chim chiền chiện, trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc. -GV nhận xét _ ghi điểm. 2. Bài mới. a)Giới thiệu bài. b.Luyện đọc + Tìm hiểu bài b.1 Luyện đọc -Gọi 1 HS đọc toàn bài . +Bài văn gồm có mấy đoạn ? -Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài( đọc 3 lượt ) -Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và giúp HS hiểu các từ ngữ: : thống kê, thư giãn, sảng khoái , điều trị -Gọi HS đọc toàn bài. -GV đọc diễn cảm toàn. b.2. Hướng dẫn tìm hiểu bài. -Cho HS đọc đoạn 1. -Nêu ý chính của đoạn 1.. Học sinh -2 HS thực hiện.. -1 HS đọc -Có 3 đoạn: -HS nối tiếp nhau đọc(9HS ). -HS đọc chú giải để hiểu các từ mới của bài. -Từng cặp luyện đọc --1 HS đọc toàn bài -Hs theo dõiSGK -HS đọc thầm đoạn 1. -Đoạn 1:Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài -Cho HS đọc đoạn 2 động vật khác. -HS đọc thầm đoạn 2. +Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ? -Vì khi cười , tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km / 1 giờ , các cơ mặt thư giãn,… -Nêu ý chính của đoạn 2. Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ. -Cho HS đọc đoạn 3. -HS đọc thầm đoạn 3. +Người ta tìm ra cách tạo ra tiếng cười cho bệnh +Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, nhân để làm gì? tiết kiệm tiền cho Nhà Nước. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> -Em rút ra điều gì qua bài này ? Hãy chọn ý đúng nhất. -Nêu ý chính của đoạn 3.. -HS suy nghĩ chọn ý đúng , nêu Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ Đoạn 3:Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn. Ý nghĩa: Tiếng cười làm cho… c)Luyện đọc diễn cảm -GV gọi ba HS đọc diễn cảm bài. -Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2. -GV đọc mẫu . -Cho HS luyện đọc trong nhóm . -Cho Hs thi đọc diễn cảm d).Củng cố – Dặn dò. +Câu chuyện muốn nói với các em điều gì? -Nhận xét tiết học. -Dặn HS về nhà đọc và trả lời lại các câu hỏi cuối bài.. -3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc phù hợp . -HS lắng nghe. -HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4. -Vài HS thi đọc trước lớp. -HS lắng nghe và thực hiện. -Về nhà thực hiện.. TOÁN: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG(tiếp) I. Mục tiêu: - Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích. - Thực hiện được các phép tính với số đo diện. II. Các hoạt động dạy học: Giáo viên 1.Bài cũ: -Gọi 2 HS làm bài 2 a,b -GV nhận xét - ghi điểm. 2.Bài mới: -Giới thiệu bài. Bài 1: -Yêu cầu HS tự làm , 2 HS làm bảng. -GV chấm chữa bài.. Học sinh -2 HS thực hiện.. -HS tự làm vào vở, 2 HS làm bảng 1 m2 = 100 dm2 1 km2 = 1000000 m2 1 m2 = 10000 cm2 1 dm2= 100 cm2. Bài 2: -GV hướng dẫn HS cách chuyển đổi đơn vị. -HS làm vở, 3 HS làm bảng. -GV chấm chữa bài. a) 15 m2 = 150000 cm2 1 2 m = 10 dm2 10 103 m2 = 10300 dm2. Lop2.net. 1 dm2 = 10 cm2 10.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2110 dm2 = 211000 cm2 Bài 4: -Yêu cầu HS đọc để suy nghĩ nêu cách giải. -GV gợi ý giúp HS nêu cách giải.. Bài 3: Còn thời gian cho hs làm. 3.Củng cố- Dặn dò: -GV hệ thống lại kiến thức ôn tập, nhận xét tiết học. -Dặn HS học bài, làm bài, chuẩn bị bài sau.. 1 2 m = 1000 dm2 10. b,c) Tương tự. Bài giải Diện tích thửa ruộng là: 64 x 25 =3600(m2) Số thóc thu được trên thửa ruộng là : 1 3600 x = 1800 ( Kg ) 2 Đáp số : 1800 (Kg ). -Về nhà chuẩn bị.. THỂ DỤC NHẢY DÂY - TRÒ CHƠI “LĂN BÓNG BẰNG TAY” A/ Mục tiêu: - Thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy dây kiểu chụm chân trước chân sau, động tác nhảy nhẹ nhàng, nhịp điệu. Số lần nhảy càng nhiều càng tốt. - Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi. B/ Chuẩn bị: - Địa điểm: Sân trường. - Giáo viên: Còi, bóng, dây nhảy - Học sinh: Trang phục gọn gàng. C/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy TL Hoạt động học (Phút) I. Phần mở đầu. 6-10 - Đội hình tập hợp: - Tập hơp lớp: Ổn định lớp, tập hợp báo cáo sĩ 1-2 ) ) ) ) ) số.  - GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học. 1-2  - Khởi động: - Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự  nhiên theo 1 hàng dọc ở sân trường. - HS ôn bài TD phát triển - Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu. *Ôn 1 số đ/tác của bài TD phát triển chung. 18 - 22 chung và chơi trò chơi. - HS ôn theo hướng dẫn. * Trò chơi khởi động (do GV chọn)1 phút 9 - 11 II. Phần cơ bản. a.Nhảy dây: 4-5 + Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chân trước chân sau theo đội hình vòng tròn... - GV làm mẫu nhắc lại cho HS cách nhảy dây. - GV chia tổ và địa điểm, nêu yêu cầu về kỹ 5-6 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> thuật, thành tích và kỷ luật tập luyện. - HS uốn nắn những động tác - GV giúp đỡ tổ chức và uốn nắn những động 9 – 11’ sai. tác sai cho HS. b.Trò chơi vận động. - Trò chơi “ Lăn bóng bằng tay ”. - Tham gia vào trò chơi tương đối chủ động để 1-2 rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn. * Cách tiến hành : Giáo viên nêu tên trò chơi, - HS chơi thử, rồi chơi chính nhắc lại cách chơi, luật chơi. cho HS chơi thử, thức. rồi chơi chính thức. II. Phần kết thúc. - HS thả lỏng, hồi tĩnh. - Thả lỏng, hồi tĩnh. GV cùng HS hệ thống bài. - GV nhận xét tiết học và giao b/tập về nhà. IV/ Củng cố, dặn dò: (4 phút) - Biểu dương học sinh tốt. - Rút kinh nghiệm. - Nội dung buổi học sau: Nhảy dây – Trò chơi “Dẫn bóng”. Ngày dạy: 30/4. CHÍNH TẢ NÓI NGƯỢC I. Y£U CÇU CÇN §¹T: - Nghe, viÕt đúng bài chính tả; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát. - Lµm được bµi tËp 2 phân biệt âm đầu thanh dễ lẫn. II. §å dïng d¹y - häc: B¶ng phô, phÊn mÇu. III. Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KT bµi cò: - HS vi­Õt trªn b¶ng líp. -Yªu cÇu HS lªn b¶ng viÕt c¸c tõ l¸y. HS nhËn xÐt, bæ sung. GV nhËn xÐt, cho ®iÓm. 2. D¹y bµi míi: a.Giíi thiÖu bµi, ghi b¶ng. - HS nghe. b. Hướng dẫn viết chính tả. - GV đọc bài chính tả. - HS ngyhe. - Gọi HS sđọc thuộc lòng bài chính tả. - Học sinh đọc bài vè. * T×m hiÓu bµi vÌ. - Bài vè có gì đáng cười? - Nhiều chi tiết đáng cười :ếch cắn cổ r¾n, hïm n»m cho lîn liÕm l«ng, qu¶ hồng nuốt người già. - Néi dung bµi vÌ lµ g×? - Nói những chuyện ngược đời kh«ng bao giê lµ sù thËt nªn buån * Hướng dẫn viết từ khó: liếm lông, lao đao, cười. - HS nªu c¸c tiÕng, tõ khã viÕt. lươn, trúm… HS luyÖn viÕt b¶ng líp vµ b¶ng con. - HDHS t×m tõ khã vµ viÕt. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> GV NhËn xÐt, söa ch÷a cho HS. * ViÕt chÝnh t¶. - Giáo viên đọc bài chính tả cho HS viết. - §äc cho HS so¸t lçi. - Thu chÊm bµi. c. Hướng dẫn làm bài tập. Bài 2. Chọn những chữ viết đúng chính tả trong ( ) để hoàn chỉnh đoạn văn sau. - HDHS làm bài và chữa bài trước lớp. - HDHS nhËn xÐt, bæ sung. Vì sao ta cười khi bị người khác cù? Để giải đáp câu này, một nhà nghiên cứu ở Đại học Luân Đôn, nước Anh đã cho máy cù 16 người tham gia thí nghiệm và dùng mät thiÕt bÞ theo dâi ph¶n øng cña bé n·o của từng người. Kết quả cho thấy bộ não ph©n biÖt rÊt chÝnh x¸c c¸i cï l¹ víi c¸i cï quen. Khi một người tự cù thì bộ não sẽ làm cho người đó mất vui bằng cách báo trước thứ tự động tác cù. Còn khi bị người khác cù, do không thể đoán trước được thứ tự của hoạt động, ta sẽ bị bất ngờ và bật lên tiếng cười như là hản ứng tự vệ. 3. Cñng cè - dÆn dß: - NhËn xÐt giê häc. - ChuÈn bÞ bµi sau.. - Häc sinh viÕt bµi.. - Học sinh đọc bài - Häc sinh lµm b¶ng, vë Đáp án: Giải đáp - Tham gia - Theo dâi, kÕt qu¶, bÞ, n·o - Häc sinh nhËn xÐt. TOÁN: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC I. Mục tiêu: - Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc. - Tính được diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật. II. Hoạt động dạy – học: Giáo viên Học sinh 1.Bài cũ: -Gọi 2 HS làm 2 bài 2a,b trang 173. -GV nhận xét- ghi điểm. 2.Bài mới: -GV giới thiệu. Bài 1: -Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cặp cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau.. -2 HS thực hiện.. - HS làm việc theo cặp quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cặp cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau. - Một cặp trình bày trước lớp, lớp Nhận xét. a) cạnh AB và DC song song với nhau. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> b) Cạnh BA và AD vuông góc với nhau, cạnhAD và DC vuông góc với nhau Bài 3: -Yêu cầu HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho. So sánh các kết quả tương ứng rồi viết Đ, S. -HS làm cá nhân và nêu kết quả. a) Sai b)sai c) Sai d) Đúng. Bài 4: -Yêu cầu HS đọc đề, phân tích đề, suy nghĩ -HS đọc đề, phân tích đề , suy nghĩ tìm ra cách tìm ra cách giải. giải.1 hS làm trên bảng lớp. Bài giải -GV chấm chữa bài. Diện tích phòng học là : 5 x 8 = 40( m 2 )= 400000( cm 2) Diện tích 1viên gạch dùng lát phòng là : 20 x 20 = 400 ( cm2 ) Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ phòng học là: 400000 :400 = 1 000(viên) Đáp số : 1 000 viên gạch Bài 2: Còn thời gian hướng dẫn hs làm. 3.Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học. -Hướng dẫn HS làm bài ở nhà.. -Về nhà chuẩn bị.. KHOA HỌC: ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I. Mục tiêu: Ôn tập về: - Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật. - Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên. II. Đồ dùng dạy học: - Hình tranh 134, 135 SGK - Giấy bút vẽ dùng cho các nhóm. III. Hoạt động dạy học: Giáo viên. Học sinh. 1.Bài cũ: -Dựa vào hình 1 trang 132 vẽ sơ đồ bằng chữ -HS thực hiện. chỉ mối quan hệ qua lại giữa cỏ và bò trong một bãi chăn thả bò. -Vẽ mũi tên vào các sơ đồ dưới đây để thể hiện a) Cỏ Bò b) Cỏ Thỏ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia. Lop2.net. Cáo..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> -GV nhận xét- ghi điểm. 2. Bài mới: -Giời thiệu bài. HĐ1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn -Hướng dẫn HS tìm hiểu các hình trang 134, 135SGK -Yêu cầu HS làm việc cá nhân trên phiếu học tập. -Gọi HS nêu kết quả. Lớp thống nhất ý kiến đúng.. -Hs quan sát hình trong SGK trang 134.135.và trả lời câu hỏi trên phiếu học tập. 1.Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng. a)Trong số những động vật dưới đây, lúa là thức ăn của động vật nào? Đại bàng Rắn hổ mang X Gà b)Trong số những động vật dưới đây, lúa là thức ăn của động vật nào? Đại bàng X Chuột đồng Rắn hổ mang -Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 đánh dấu mũi - HS làm việc theo yêu cầu của GV , tên vào sơ đồ dưới đây để thể hiện sinh vật này +Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong là thức ăn của sinh vật kia. nhóm lần lượt giải thích sơ đồ. -Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày. Lớp nhận xét. a.Lúa gà Đại bàng b.Lúa. 3. Củng cố-Dặn dò: -Gọi 3 Hs thi đua viết sơ đồ thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia. -HS vẽ xong trước, vẽ đúng , vẽ đẹp là nhóm thắng cuộc. -Dặn HS học bài chuẩn bị bài ôn tập.. Rắn hổ mang Chuột đồng Rắn Đ.bàng Hổ mang. -HS thực hiện.. -Về nhà chuẩn bị.. Thứ tư: 01/5 LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN - YÊU ĐỜI. I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: - Biết thêm một số từ phức chưa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1); biết đặt câu với các từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, BT3). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiếu BT 1, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Giáo viên. Học sinh Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 1. Kiểm tra bài cũ. -Gọi 2 HS viết 2 VD về trạng ngữ chỉ mục đích.và trả lời -Trạng ngữ chỉ mục đích có tác dụng gì? -Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi gì ? -GV nhận xét- ghi điểm. 2. Bài mới. a). Giới thiệu bài. b). Tìm hiểu bài Bài 1 : -Gọi HS đọc nội dung bài 1. -GV hướng dẫn HS làm phép thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình. a) Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi làm gì ? b)Từ chỉ cảm giác TL cho câu hỏi cảm thấy thế nào ? c)Từ chỉ tính tình TL cho câu hỏi là người thế nào ? d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình có thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi cảm thấy thế nào ? là người thế nào ? -Gv phát phiếu cho HS thảo luận nhóm 3. xếp các từ đã cho vào bảng phân loại. -Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng... c. Thực hành-Luyện tập. Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu bài 2. -Yêu cầu HS tự đặt câu, gọi một số HS nêu câu mình đặt trước lớp.GV nhận xét Bài 3: -Gọi HS đọc yêu cầu bài 3. -Gv nhắc HS chỉ tìm những từ miêu tả tiếng cười (không tìm các từ miêu tả nụ cười) -Cho HS trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ. -Gọi HS phát biểu,GV ghi nhanh lên bảng những từ Lop2.net. -2 HS thực hiện.. -HS đọc nội dung bài 1. -Bọn trẻ đang làm gì ? -Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn. -Em cảm thấy thế nào? -Em cảm thấy rất vui thích. -Chú Ba là người thế nào ? - Chú Ba là người vui tính. -Em cảm thấy thế nào? -Em cảm thấy rất vui thích -Chú Ba là người thế nào ? - Chú Ba là người vui tính. -HS thảo luận nhóm 3, hoàn thành phiếu. Đại diện nhóm trình bày. -Các nhóm nhận xét bổ sung. -Từ chỉ hoạt động : vui chơi, góp vui, mua vui. a) Từ chỉ cảm giác : vui thích , vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui. b) Từ chỉ tính tình:vui tính, vui nhộn, vui tươi. c) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình: vui vẻ. -1 HS đọc yêu cầu bài 2. -HS tự đặt câu, gọi một số HS nêu câu mình đặt trước lớp. -HS đọc yêu cầu bài 3. -HS trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> ngữ đúng, bổ sung thên những từ ngữ mới.. -HS nối tiếp phát biểu, mỗi HS nêu một từ đồng thời đặt một câu. +Từ ngữ miêu tả tiếng cười: Cười ha hả, hi hí, hơ hơ, khanh khách, sằng sặc , sặc sụa , khúc khích ….. d.Củng cố, dặn dò -Nhận xét tiết học. -Dặn HS học thuộc bài. Chuẩn bị bài sau.. -Về nhà thực hiện.. KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA I. Môc tiªu - Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật( kể không thành chuyện), hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật( kể thành chuyện). - Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện. -Gi¸o dôc HS yªu mÕn cuéc sèng. II. §å dïng d¹y - häc - B¶ng phô viÕt s½n gîi ý 3. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Hoạt động dạy học Hoạt động học 1. KiÓm tra bµi cò - Gọi 2 HS kể lại một câu chuyện đã nghe, đã - HS thực hiện yêu cầu- Nhận xét, đọc về một người có tinh thần lạc quan, yêu đánh giá. đời. Kể chuyện đã được chứng kiến hoặc tham gia - Gäi HS nghe kÓ vµ nªu ý nghÜa truyÖn. - Gäi HS nhËn xÐt b¹n kÓ chuyÖn vµ tr¶ lêi c©u hái. - NhËn xÐt, cho ®iÓm tõng HS. 2. Bµi míi 2.1. Giíi thiÖu bµi - GV giíi thiÖu. - HS l¾ng nghe. 2.2. Hướng dẫn kể chuyện a) Tìm hiểu đề bài - Gọi HS đọc đề bài. - 1 HS đọc thành tiếng đề bài kể chuyện trước lớp. - Phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch chân - Theo dõi GV phân tích đề bài. dưới các từ: vui tính, em biết. - Yêu cầu HS đọc thầm gợi ý. - 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng. b) KÓ chuyÖn trong nhãm - Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS. - 4 HS cùng hoạt động trong nhóm. Yªu cÇu HS kÓ chuyÖn trong nhãm. Khi 1 HS kÓ, c¸c HS kh¸c l¾ng Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> nghe, nhận xét để hiểu ý truyện bạn kÓ, hiÓu vÒ nh©n vËt trong truyÖn. c) Kể trước lớp - Gọi HS thi kể chuyện. GV ghi tên HS kể, nội - 3 đến 5 HS thi kể. dung truyện (hay nhân vật chính) đê HS nhận xÐt. - Gọi HS nhận xét, đánh giá bạn kể chuyện theo - Nhận xét. các tiêu chí đã nêu. - NhËn xÐt vµ cho ®iÓm HS kÓ tèt. 3. Cñng cè - dÆn dß - NhËn xÐt tiÕt häc. - Dặn HS về nhà kể lại truyện đã nghe các bạn kể cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau. TOÁN : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tiếp theo) I. Mục tiêu: - Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc. - Tính được diện tích hình bình hành. II. Hoạt động dạy – học: Giáo viên. Học sinh. 1.Bài cũ: -Gọi 2 HS làm 2 bài 3.trang 173. -GV nhận xét- ghi điểm. 2.Bài mới: Bài 1: -Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK - HS làm việc theo cặp quan sát hình vẽ trong và nhận biết các đoạn thẳng song song với SGK và nhận biết các đoạn thẳng song song với AB và CD vuông góc với BC. nhau, vuông góc với nhau. - Một cặp trình bày trước lớp, lớp Nhận xét. a) Đoạn thẳng song song với AB là: DE. Bài 2: b) Đoạn thẳng vuông góc với BC là DC. -Yêu cầu HS tính diện tích các hình vuông -HS làm cá nhân và nêu kết quả. Số đo chỉ chiều dài hình chữ nhật là:c) 16 cm. ABCD. Suy ra diện tích hình chữ nhật MNPQ , ta có NP = 4 cm. Tính độ dài cạnh MN. -GV nhận xét. Bài 4:(chỉ yc tính dt hình bình hành ABCD) -Yêu cầu HS đọc đề. -HS đọc đề. +Hình H tạo nên bởi các hình nào? +Hình H tạo nên bởi các hình bình hành ABCD, +Muốn tính diện tích hình H ta cần tính hình chữ nhật CBEG. +Muốn tính diện tích hình H ta cần tính diện diện tích hình nào? -GV chấm chữa bài. tích hình hình bình hành ABCD, hình chữ nhật Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> CBEG. Bài giải Diện tích hình chữ nhật CBEG là: 4 x 3 = 12( cm2 ) Diện tích hình bình hành ABCD là: 4 x 3 = 12( cm2 ) Diện tích hình H là: 12 + 12 = 24 (cm2 ) Đáp số : 24 (cm2 ) Bài 3: Còn thời gian cho hs làm. 3. Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học. -Hướng dẫn HS làm bài ở nhà.. -Về nhà thực hiện. ĐỊA LÍ: ÔN TẬP. I. Mục tiêu: - Chỉ được trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam: +Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan- xi-păng; đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và các đồng bằng duyên hải miền Trung; các cao nguyên ở Tây Nguyên. +Một số thành phố lớn. + Biển Đông, các đảo và quần đảo chính… - Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta: Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng. - Hệ thống một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, các đồng bằng duyên hải miền Trung, Tây Nguyên. - Hệ thống một số hoạt động SX chính ở các vùng: núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo. II. Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam. - Bản dồ hành chính Việt Nam. - Các bảng hệ thống cho học sinh điền. III.Các hoạt động dạy học: Giáo viên Học sinh 1.Bài cũ: -Nêu những dẫn chứng thể hiện biển nước -2 HS nêu. ta có nhiều hải sản? -Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của vùng biển Việt Nam là gì? -GV nhận xét và ghi điểm. 2.Bài mới: -Giới thiệu bài. HĐ 1: Làm việc cả lớp. -GV treo bản đồ địa lí Việt Nam -HS lần lượt nối tiếp nhau lên lên chỉ, các học -Yêu cầu HS lần lượt lên chỉ các địa danh sinh khác theo dõi, nhận xét. +Dãy núi Hoàng Liên Sơn,đỉnh Phan –xi –păng; sau. đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và các Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> HĐ 2: Làm việc theo nhóm. -GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về các thành phố như sau: Tên thành phố Đặc điểm tiêu biểu Hà Nội Hải Phòng Huế Đà Nẵng Đà Lạt Tp.Hồ Chí Minh Cần Thơ -Yêu cầu HS các nhóm trình bày 3.Củng cố dặn dò: -GV cùng học sinh hệ thống lại những kiền thức vừa ôn tập. -Nhận xét tiết học.. đồng bằng duyên hải miền Trung; các cao nguyên Tây Nguyên. +Các thành phố lớn: Hà Nội, Hải Phòng, Huế, Đà nẵng, Đà Lạt, Thành phố HCM, Cần Thơ. +Biển đông; quần đảo Hoàng Sa; các đảo Cát Bà,Côn Đảo, Phú Quốc -HS thảo luận và hoàn thiện bảng hệ thống được phát (theo nhóm 6) -HS lên chỉ các thành phố đó trên bản đồ hành chính Việt Nam.. -Các nhóm trao đổi kết quả trước lớp. -HS thực hiện.. THỂ DỤC NHẢY DÂY - TRÒ CHƠI “DẪN BÓNG” A/ Mục tiêu: - Thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy dây kiểu chụm chân trước chân sau, động tác nhảy nhẹ nhàng, nhịp điệu. Số lần nhảy càng nhiều càng tốt. - Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi. B/ Chuẩn bị: - Địa điểm: Sân trường. - Giáo viên: Còi, bóng - Học sinh: Trang phục gọn gàng. C/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy TL Hoạt động học (Phút) I. Phần mở đầu. 6-10 - Đội hình tập hợp: - Tập hợp lớp: Ổn định lớp, tập hợp b/cáo sĩ 1-2 ) ) ) ) ) số.  - GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học. 1-2  - Khởi động: * Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc  theo vòng tròn. - HS ôn bài TD phát triển - Xoay các khớp gối, hông, cổ, vai,.... chung và chơi trò chơi. - Ôn 1 số đ/tác của bài TD phát triển chung. - HS ôn theo hướng dẫn. * Trò chơi khởi động: (do GV chọn) Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> * Kiểm tra bài cũ: (do GV chọn) 1 phút. 18 - 22 II. Phần cơ bản. 9 - 11 a.Nhảy dây: + Ôn nhảy dây kiểu chân trước chân sau. 4-5 - GV làm mẫu nhắc lại cho HS cách nhảy dây. - GV chia tổ và địa điểm, nêu yêu cầu về kỹ 5-6 - HS uốn nắn những động tác thuật, thành tích và kỷ luật tập luyện. - GV giúp đỡ tổ chức và uốn nắn những động sai. tác sai cho HS. 9 – 11’ b.Trò chơi vận động. - Trò chơi “Dẫn bóng ”. - Tham gia vào trò chơi tương đối chủ động để 1-2 rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn. * Cách tiến hành : Giáo viên nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, luật chơi. cho HS chơi thử, rồi chơi chính thức. II. Phần kết thúc. - HS chơi thử, rồi chơi chính - Thả lỏng, hồi tĩnh. GV cùng HS hệ thống thức. - HS thả lỏng, hồi tĩnh. bài. - GV nhận xét tiết học và giao b/tập về nhà. IV/ Củng cố, dặn dò: (4 phút) - Biểu dương học sinh tốt, Rút kinh nghiệm. - Nội dung buổi học sau: Di chuyển tung và bắt bóng – Trò chơi “ Trao tín gậy”. Thứ năm: 02/5 TẬP ĐỌC: ĂN “MẦM ĐÁ” I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: - Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt lời nhân vật và người dẫn câu chuyện. - Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống (trả lời được các CH trong SGK). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK - Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc. III/ Các hoạt động dạy-học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ: - 2 hs thực hiện theo yc - Gọi 2 hs đọc bài Tiếng cười là liều thuốc bổ,trả lời câu hỏi về nội dung bài. - nhận xét - Nhaän xeùt cho ñieåm 2.Bài mới Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> a) Giới thiệu bài : Truyện ăn mầm đá kể veà moät oâng traïng raát thoâng minh laø Trạng Quỳnh. Các em hãy đọc truyện để xem oâng Traïng trong truyeän naøy khoân kheùo, hoùm hænh nhö theá naøo? b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu baøi *Luyện đọc - Bài chia làm 4 đoạn - Gọi 4 hs nối tiếp đọc 4đoạn của bài + Lần 1:kết hợp sửa lỗi phát âm:Trạng Quyønh, chuùa Trònh, giaáu + Lần 2:giảng từ cuối bài: tương truyền, Thời vua Lê-chúa Trịnh, túc trực, dã vị - HS luyện đọc theo cặp - Một HS đọc cả bài - GV đọc diễn cảm cả bài: Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh .Đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện(người dẫn chuyện, Trạng Quỳnh, chuùa trònh) *Tìm hieåu baøi - Vì sao chuùa Trònh muoán aên moùn’maàm đá”? - Traïng quyønh chuaån bò moùn aên cho chuùa nhö theá naøo?. -HS laéng nghe. - HS luyện đọc nối tiếp. - Hs phát âm từ khó.. - Hs đọc chú giải và tìm từ khó. - Luyện đọc theo cặp - 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm - Laéng nghe. - Vì chuùa aên gì cuõng khoâng thaáy ngon miệng, thấy “mầm đá”là món lạ thì muoán aên - Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “đại phong”. Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm. -Gọi 1 hs đọc to đoạn 3 - Cuối cùng chúa có ăn mầm đá không? - 1 hs đọc ,cả lớp đọc thầm - Chúa không được ăn món”mầm đá”vì Vì sao? thật ra không hề có món đó. - Vì sao chuùa aên töông vaãn thaáy ngon ? - Gọi 1 hs đọc cả bài, cả lớp cùng thảo - Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon - 1 hs đọc cả bài luận theo cặp trả lời câu hỏi sau: + Em coù nhaän xeùt gì veà nhaân vaät Traïng - Traïng Quyønh raát thoâng minh Quyønh? * Nêu nội dung của bài - HS nêu - Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng,vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> ăn uống. c. Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm - Gọi 4 hs nối tiếp nhau đọc 4 đoạn - 4 hs đọc cuûa baøi -GV treo lên bảng đoạn “Thấy chiếc lọ… - HS nhận xét giọng đọc ñaâu aï” -GV đọc mẫu - HS luyện đọc theo nhóm 2 - Laéng nghe - HS luyện đọc -Nhaän xeùt tuyeân döông - Đại diện 2 nhóm thi đọc - 1 tốp thi đọc 3.Cuûng coá – daën doø -Về nhà đọc bài nhiều lần - Oân thi HKII TẬP LÀM VĂN: TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: - Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả, …) ; tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV. - HS khá, giỏi biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng lớp và phấn màu để chữa lỗi chung - Phiếu học tập để HS thống kê về các lỗi về chính tả,dùng từ,câu… trong bài văn của mình theo từng loại lỗi và sửa lỗi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Giáo viên. Học sinh. 1. Kiểm tra bài cũ. -GV nhận xét, đánh giá.chung bài làm 2. Bài mới. a. Khám phá (Giới thiệu bài). -GV giới thiệu bài. b. Kết nối (Phát triển bài) Trả bài : -Gọi 3 em nối tiếp đọc nhiệm vụ của tiết trả bài TLV trong SGK -Nhận xét kết quả làm bài của HS +Ưu điểm: Các em đã xác đinh đúng đề, đúng kiểu bài bài văn miêu tả, bố cục, diễn đạt, sự sáng tạo, lỗi chính tả, cách trình bày, chữ viết rõ ràng. +Những thiếu sót hạn chế: Một số em khi miêu tả còn thiếu phần hoạt động. Một số em phần miều tả về hình dáng còn sơ sài, còn vài em bài làm chưa có kết bài, từ ngữ dùng chưa hợp lý. Lop2.net. -HS lắng nghe. -HS theo dõi trên bảng và đọc đề bài. -HS lắng nghe.. -HS tham khảo theo hướng.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> -Thông báo điểm số cụ thể của HS. -Trả bài cho HS -Hướng dẫn HS sửa bài -GV phát phiếu học tập cho từng HS làm viêc cá nhân. Nhiệm vụ: -Đọc lời phê của thầy giáo -Đọc những chỗ cô chỉ lỗi trong bài -Viết vào phiếu các lỗi sai trong bài theo từng loại (lỗi chính tả,từ ,câu,diễn đạt, ý) và sữa lỗi. -Đổi bài đổi phiếu cho bạn bên cạnh để soát lỗi soát lại việc sửa lỗi. -GV theo dõi ,kiểm tra HS làm việc c. Thực hành. -Hướng dẫn HS sửa bài chung -Gv chép các lỗi định chữa lên bảng lớp. -GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu *Chính tả:…. *Từ:….. *Câu: -Sửa trực tiếp vào vở -Yêu cầu HS trao đổi bài của bạn để cùng sửa -GV theo dõi cách sửa bài , nhắc nhở từng bàn cách sửa -Gọi HS nhận xét bổ sung -Đọc những đoạn văn hay của các bạn có điểm cao -Sau mỗi bài HS nhận xét -Gợi ý viết lại đoạn văn khi : +Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả +Đoạn văn lủng củng, diễn đạt chưa rõ ý. +Đoạn văn dùng từ chưa hay +Đoạn văn viết đơn giản , câu cụt +Hoặc viết mở bài, kết bài không đúng yêu cầu. -GV đọc lại đoạn văn viết lại và sửa chữa cho HS nếu còn thiếu sót d. Áp dụng - củng cố, dặn dò. dẫn của GV. -HS làm viêc cá nhân.thực hiện nhiệm vu. -Vài HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi. Cả lớp tự chữa trên nháp -HS trao đổi bài chữa trên bảng -Hs chép bài chữa vào vở -HS lắng nghe và sửa bài. -HS sửa bài vào vở. -Lắng nghe, bổ sung -HS theo dõi gợi ý để viết lại cho hoàn chỉnh. -HS đọc lại. -Lắng nghe.. -Nhận xét tiết học. -Dặn về nhà những em làm bài chưa đạt thì làm lại . TOÁN : ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG I. Mục tiêu: - Giải được bài toán về tìm số trung bình cộng. II. Hoạt động dạy – học: Giáo viên. Học sinh. 1.Bài cũ: Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> -Gọi 2 HS làm BT1, BT2 trang 174 -GV nhận xét- ghi điểm. 2.Bài mới: Bài 1: +Muốn tìm trung bình cộng của các số ta làm như thế nào? -Gv chấm bài nhận xét. Bài 2: -Gọi HS đọc đề, phân tích đề.. -GV nhận xét. Bài 3: -Gọi HS đọc đề, phân tích đề. -GV gợi ý giúp HS tìm ra các bước giải -Yêu cầu HS tự làm. -Gv chấm chữa bài.. 3.Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học. -Hướng dẫn HS học bài.. -2 HS thực hiện.. -HS trả lời. HS áp dụng quy tắc tìm trung bình cộng của các số làm bàivào vở, 2 HS làm bảng. a) (137 + 248 + 395 ) : 3 = 260 b)( 348 + 219 + 560 + 725 ) : 4 = 463 -1 HS đọc đề, phân tích đề. Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài, 1 HS làm bảng Bài giải Số người tăng trong 5 năm là : 158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635 ( người) Số người tăng trung bình hằng năm là: 635 : 5 = 127( người) Đáp số : 127( người) -1 HS đọc đề, phân tích đề. Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài, 1 HS làm bảng Bài giải Tổ Hai góp được số vở là: 36 + 2 =38 ( quyển) Tổ Ba góp được vở là: 38 + 2 =40 ( quyển) Trung bình mỗi tổ góp được số quyển vở là: (36 + 38 + 40 ):3 = 38(quyển) Đáp số : 38 quyển vở -Về nhà thực hiện.. KHOA HỌC ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I. Y£U CÇU CÇN §¹T: Ôn tập về: - Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật. - Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên. II. §å dïng d¹y - häc: PhÊn mÇu, b¶ng phô. III. Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. B·i cò. 2. Bài mới HĐ1: Vai trò của nhân tố con người-một mắc xích trong chuçi thøc ¨n Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - GV yeâu caàu HS H§ nhãm 3 quan saùt caùc hình trang 136, 137 SGK vµ tr¶ lêi. H1: Trước hết kể tên những gì được vẽ trong sơ đồ. H2: Dựa vào các hình trên, bạn hãy nói về chuỗi thức ăn trong đó có con người. - Gäi HS c¸c nhãm tr¶ lêi. - GV nhận xét, chốt ý đúng. - Y/cÇu HS H§ nhãm 2, TL CH: H1: Hiện tượng săn bắt thú rừng, phá rừng sẽ dẫn đến tình trạng gì? H2: Ñieàu gì seõ xaûy ra neáu moät maét xích trong chuoãi thức ăn bị đứt H3: Nêu vai trò của thực vật đối với sự sống trên Trái Đất. H4: Con người phải làm gì để đảm sự cân bằng trong tù nhiªn. - GV nhận xét, chốt ý đúng. HĐ2: Thực hành vẽ lưới thức ăn - Y/cầu HS HĐ theo nhóm 3 xây dựng các lưới thức ăn trong đó có con người. - Gọi các nhóm lần lượt lên giải thích kết quả thảo luËn. - Gv nhËn xÐt, kÕt luËn. 3. Cuûng coá daën doø - GV nhaän xeùt tieát hoïc. - Nh¾c HS chuÈn bÞ bµi sau. - HS nghe GV phæ biÕn . HS ch¬i theo nhãm 2. - §¹i diÖn tr×nh bµy HS nhËn xÐt, bæ sung.. - 2 HS nêu trước lớp. HS nhËn xÐt, bæ sung.. Thứ sáu: 03/5 LUYỆN TỪ VÀ CÂU THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: - Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện ( trả lời cho câu hỏi : Bằng cái gì? Với cái gì?- ND ghi nhớ) - Nhận diện được trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (BT1, mục III); bước đầu viết được đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất một câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện (BT2) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng lớp viết : + Hai câu văn ở BT1( phần NX ) Hai câu văn ở BT1( phần luyện tập ) + Hai băng giấy để HS làm BT2 - Tranh ảnh vài con vật.. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Giáo viên Học sinh 1. Kiểm tra bài cũ. -Gọi 2 HS làm BT 3 tiết LTVC (MRVT : -2 HS thựchiện. lạc quan – Yêu đời) -GV nhận xét- ghi điểm. 2. Bài mới. a. Khám phá. -Giới thiệu bài. b. Kết nối (phát triển bài-Bài mới). HĐ 1: Tìm hiểu phần nhận xét. -Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung các -2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung các yêu cầu 1, yêu cầu 1, 2. 2. HS đọc thầm truyện “Con cáo và chùm nho”, suy nghĩ trả lời câu hỏi. +Trạng ngữ được in nghiêng trong các +Trạng ngữ được in nghiêng trong câu trên trả lời câu sau trả lời cho câu hỏi nào? cho câu hỏi : Bằng cái gì? Với cái gì? +Loại trạng ngữ trên bổ sung cho câu ý +Trạng ngữ trong câu trên bổ sung ý nghĩa nghĩa gì ? phương tiện cho câu. HĐ 2: Phần ghi nhớ. -GV giảng và rút ra nội dung như phần -HS lắng nghe. ghi nhớ -Gọi HS đọc nội dung cần ghi nhớ trong -2 HS đọc to. SGK -Yêu cầu HS nêu VD về trạng ngữ chỉ -HS nối tiếp nhau nêu VD. phương tiện. c.Luyện tập. Bài 1: -Gọi HS đọc yêu cầu bài. +Bộ phận trạng ngữ trả lời cho câu hỏi nào ? -Yêu cầu HS làm bài. -1 HS đọc yêu cầu bài. +Bộ phận trạng ngữ trả lời cho câu hỏi : Bằng cái gì? Với cái gì? -HS làm vào vở, 2 HS làm trên bảng lớp gạch dưới bộ phận trạng ngữ chỉ phương tiện. a)Bằng một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em gắng học bài, làm bài đầy đủ. -GV nhận xét ghi điểm cho HS b)Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo, người hoạ sĩ dân gian đã sáng tạo nên những bức tranh làng Hồ nổi tiếng. Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu bài. -Gọi HS đọc yêu cầu bài. -HS quan sát tranh minh hoạ các con vật -Gv yêu cầu HS viết đoạn văn miêu tả con vật, trong đó có ít nhất 1 câu có trạng -HS làm bài, phát biểu ý kiến, 2 HS làm trên 2 băng giấy dán bảng.. ngữ chỉ phương tiện. -Gv nhận xét cho điểm d.củng cố, dặn dò -GV nhận xét tiết học. -Yêu cầu HS học bài và Chuẩn bị bài Mở rộng vốn từ: Lạc quan- Yêu đời. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> TOÁN ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ I. Y£U CÇU CÇN §¹T: - Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó - VËn dông lµm tèt c¸c bµi tËp 1,2,3. II. §å dïng d¹y - häc: B¶ng phô. III. Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KT bµi cò: HS lµm l¹i bµi tËp 3, 4. - 2 HS lµm bµi trªn b¶ng. GV nhËn xÐt, cho ®iÓm. HS nhËn xÐt, bæ sung. 2. D¹y bµi míi: a.Giíi thiÖu bµi, ghi b¶ng. - HS nghe. b. Hướng dẫn ôn tập. Bµi 1 : T×m sè trung b×nh céng cña c¸c sè sau: - HS nªu yªu cÇu bµi tËp. HS lµm bµi c¸ nh©n vµ ch÷a bµi Tæng cña hai sè 318 1945 3271 trước lớp và nêu cách tìm số HiÖu cña hai sè 42 87 493 trung b×nh céng cña nhiÒu sè. Sè lín HS nhËn xÐt, ch÷a bµi. Sè bÐ Bµi 2. Ta có sơ đồ §éi II ? c©y. Bµi gi¶i 1375 c©y. §éi I ? c©y §éi thø hai trång ®­îc sè c©y lµ: ( 1375 - 285) : 2 = 545 (c©y) §éi thø nhÊt trång ®­îc sè c©y lµ: 545 + 285 = 830 (C©y) §/s: 830 c©y Bµi 3: Gi¶i Nöa chu vi thöa ruéng lµ: 530 : 2 = 265 ( m ) ChiÒu dµi thöa ruéng lµ: ( 265 + 47 ) : 2 = 156 ( m) ChiÒu réng thöa ruéng lµ: 156 – 47 = 109 ( m) DIÖn tÝch thöa ruéng lµ: 16 x 109 = 17004 ( m2 ) §/s: 17004 m2 3. Cñng cè - dÆn dß: - NhËn xÐt giê häc. - ChuÈn bÞ bµi sau.. - HS nªu yªu cÇu bµi tËp. HS vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán. HS lµm bµi c¸ nh©n vµ ch÷a bµi trước lớp và nêu cách giải. HS nhËn xÐt, ch÷a bµi.. - HS nªu yªu cÇu bµi tËp. HS tãm t¾t bµi to¸n. HS lµm bµi nhãm 6 vµ ch÷a bµi trước lớp. HS nhËn xÐt, ch÷a bµi.. TẬP LÀM VĂN: ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×