Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (296.87 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuaàn : 6. Thø hai ngµy 21 th¸ng 09 n¨m 2009. Tieát 1 + 2 :Tập đọc MẨU GIẤY VỤN. I. Mục đích - Yêu cầu: - Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên. 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: Goïi HS lên đọc bài: “mục lục sách” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Luyện đọc: - Giáo viên đọc mẫu - HD đọc kết hợp giải nghĩa từ. - Cho HS Đọc từng câu, từng đoạn. - Giải nghĩa từ: - Hướng dẫn đọc cả bài - Cho HS Đọc theo nhóm. - Thi đọc cả bài. * Hoạt động 2: Tìm hiểu bài Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách giáo khoa. a) Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ? Có dễ thấy không ? b) Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì ?. Hoạt động của học sinh Haùt đọc bài: “mục lục sách” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.. - Học sinh lắng nghe. - Nối nhau đọc từng câu, từng đoạn. - Học sinh đọc phần chú giải. - Học sinh lắng nghe. - Học sinh đọc theo nhóm đôi. - Đại diện các nhóm thi đọc. - Cả lớp nhận xét nhóm đọc tốt nhất. - Đọc đồng thanh cả lớp. - Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên.. - Mẩu giấy vụn nằm ngay giữa cửa ra vào rất dễ thấy. - Cô giáo yêu cầu cả lớp im lặng xem mẩu giấy nói gì. - Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói: Các c) Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì ? bạn ơi hãy bỏ tôi vào sọt rác. d) Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh - Cô giáo nhắc nhở học sinh phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp. điều gì ? - Các nhóm học sinh thi đọc cả bài * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. theo vai. - Giáo viên nhận xét bổ sung. - Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm 4 . Củng cố - Dặn dò. đọc hay nhất. - Giáo viên hệ thống nội dung bài. - Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tieát 3 :. Toán. 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 7 + 5. I. Mục tiêu: - BiÕt c¸ch thùc hiÖn phÐp céng d¹ng 7 + 5, lËp ®îc b¶ng 7 céng víi mét sè. - NhËn biÕt trùc gi¸c vÒ tÝnh chÊt giao ho¸n cña phÐp céng. - BiÕt gi¶I vµ tr×nh bµy bµi gi¶i bµi to¸n vÒ nhiÒu h¬n. BT3, BT4 daønh cho HS khaù gioûi II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: que tính: 20 que tính rời. - Học sinh: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: Goïi HS lên bảng làm bài tập 3 trang 25. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài * Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính 7 + 5. - Nêu: Có 7 que tính thêm 5 que tính nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ? Goïi HS nêu lại bài toán. - Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm kết quả trên que tính. - Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính: 7+ 5 = ? + Đặt tính ; Tính từ phải sang trái. 7 *vaäy 7+5 baèng naáy? + 5 12 * Giáo viên ghi lên bảng: 7 + 5 = 12. * Hoạt động 2: Thực hành. Giáo viên hướng dẫn học sinh làm từ bài 1 đến bài 4 bằng các hình thức: Miệng, bảng con, vở, trò chơi, …riêng bài 5 giáo viên cần hướng dẫn kỹ hơn để học sinh điền dấu + hoặc dấu – vào chỗ chấm để được kết quả đúng. 4 . Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài.. Haùt làm bài tập 3 trang 25.. - Học sinh nêu lại bài toán. - Học sinh thao tác trên que tính để tìm kết quả bằng 12. - Học sinh nêu cách thực hiện phép tính. + Bước 1: Đặt tính. + Bước 2: Tính từ phải sang trái. - Học sinh nhắc lại. - Bảy cộng năm bằng mười hai. - Học sinh lập bảng cộng. 7 + 4 = 11 7 + 7 = 14 7 + 5 = 12 7 + 8 = 15 7 + 6 = 13 7 + 9 = 16 Học sinh đọc đầu bài lần lượt từng bài và làm theo yêu cầu của giáo viên.. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tieát 4 :Thể dục động tác vươn thở tay chân, lườn và bụng của bài thể dục phát triển chung. Trß ch¬i : KÐo ca lõa xÎ. I. Mục tiêu: - Biết cách thực hiện 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng của bài thể dục ph¸t triÓn chung. - Biết cách chơi và thực hiện đúng yêu cầu trò chơi. II. Địa điểm và phương tiện: - Địa điểm: Trên sân trường. - Phương tiện: Chuẩn bị một còi, cờ và kẻ sân chơi trò chơi. III. Nội dung và phương pháp lên lớp: Hoạt động của giáo viên 1. Khởi động: 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Phần mở đầu. - Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học. * Hoạt động 2: Phần cơ bản. - Tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số từ 1 đến hết. - Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn vòng tròn. - Ôn 5 động tác: Vươn thở, tay, chân, lườn, bụng. - Trò chơi: KÐo ca lõa xÎ. + Giáo viên nêu tên trò chơi và hướng dẫn cách chơi. + Cho học sinh chơi trò chơi. * Hoạt động 3: Kết thúc. - Giáo viên cùng học sinh hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học. - Về ôn lại 5 động tác đã học.. Hoạt động của học sinh Haùt. - Học sinh ra xếp hàng.. - Học sinh thực hiện 1, 2 lần - Học sinh tập theo hướng dẫn của giáo viên 2, 3 lần. - Học sinh thực hiện mỗi động tác 2 x 8 nhịp. Chôi trò chơi: KÐo ca lõa xÎ. - Học sinh chơi theo hướng dẫn của giáo viên. - Cán sự lớp điều khiển cho cả lớp chơi 1, 2 lần. - Học sinh chơi trò chơi. - Tập một vài động tác thả lỏng.. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Thø ba ngµy 22 th¸ng 09 n¨m 2009 Tieát 1 : Kể chuyện. MẨU GIẤY VỤN. I. Mục đích - Yêu cầu: Dùa theo tranh, kÓ l¹i ®îc tõng ®o¹n c©u chuyÖn MÈu giÊy vôn . II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Goïi HS lên kể lại câu chuyện “Chiếc bút mực”. - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh kể. - Kể từng đoạn theo tranh. - Cho học sinh quan sát kỹ 4 bức tranh minh họa trong sách giáo khoa. * Hoạt động: Hoïc sinh keå chuyeän - Giáo viên hướng dẫn học sinh kể tóm tắt nội dung của mỗi tranh. + Kể theo nhóm. + Đại diện các nhóm kể trước lớp. - Giáo viên nhận xét chung. - Kể toàn bộ câu chuyện theo vai. + Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ câu chuyện. + Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng nhận xét. Giáo viên khuyến khích học sinh kể bằng lời của mình. - Phân vai dựng lại câu chuyện.. Haùt kể lại câu chuyện “Chiếc bút mực”.. - Học sinh quan sát tranh.. - Học sinh kể nội dung mỗi tranh theo nhóm. - Nối nhau kể trong nhóm. + T1: Cô giáo chỉ mẩu giấy vụn ngay ở cửa ra vào. + T2: Bạn học sinh nói với cô giáo là mẩu giấy không biết nói. + T3: Bạn gái nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác. + T4: Bạn gái nói là mẩu giấy có biết nói. - Các nhóm phân vai lên kể toàn bộ câu chuyện. - Cả lớp cùng nhận xét. - Các nhóm lên đóng vai. - Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đóng vai đạt nhất.. 4 .Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tieát 2 : Chính. tả (Tập chép). MẨU GIẤY VỤN. I. Mục đích - Yêu cầu: - Chếp chính các bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài. - Làm được BT2 (2 trong số 3 dòng a,b,c) ; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phương ng÷ do GV so¹n. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh. Hỗ trợ 1 . Ổn định : Cho lớp hát Haùt 2. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: Tìm viết các từ: Tìm kiếm, mỉm cười, kiếm, mỉm cười, long lanh, chen chúc. long lanh, chen chúc Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. 3. Bài mới: Giới thiệu bài. * Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép. - Giáo viên đọc mẫu đoạn chép. - Học sinh lắng nghe. Gọi HS đọc lại. - 2 Học sinh đọc lại. - Hướng dẫn tìm hiểu bài. + Câu đầu tiên trong bài chính tả có mấy - Có 2 dấu phẩy. dấu phẩy ? - Dấu gạch ngang, dấu 2 chấm, dấu + Tìm thêm những dấu câu khác trong bài ngoặc kép, dấu chấm than. chính tả ? - Hướng dẫn viết chữ khó vào bảng con: - Học sinh luyện bảng con. Mẩu giấy, nhặt, sọt rác. - Yêu cầu học sinh chép bài vào vở. - Học sinh chép bài vào vở. - Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp ñô em Soát lỗi. chaäm theo kịp các baïn. - Đọc cho học sinh soát lỗi. - Học sinh đọc đề bài. Thu 4 baøi chaám . Nhaän xeùt * Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập. 1. Neâu yeâu caàu 1. Goïi HS neâu yeâu caàu Làm bài vào vở;lên bảng làm. Cho HS làm vào vở,gọi HS lên bảng Máy cày - mái nhà Thính tai - giơ tay. chữa bài . Nhận xét Chải tóc - nước chảy. 2. Goïi HS neâu yeâu caàu Cho HS làm vào vở,gọi HS lên bảng 2. Nêu yêu cầu Làm bài vào vở;lên bảng làm. chữa bài . Nhận xét + Xa xôi, sa xuống. + Phố xá, đường sá. 4 . Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về làm bài tập 2b. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tieát 3 : Toán. 47 + 5. I. Mục tiêu: - BiÕt thùc hiÖn phÐp céng cã nhí trong ph¹m vi 100, d¹ng 47 + 5. - BiÕt gi¶i vµ tr×nh bµy gi¶i bµi to¸n b»ng mét phÐp céng. BT2, BT4 daønh cho HS khaù gioûi II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: 12 que tính rời và 4 bó một chục que tính. - Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: Gọi một số HS lên đọc bảng công thức 7 cộng với một số. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1:Giới thiệu phép cộng 47 + 5. -Nêu bài toán: Có 47 que tính thêm 5 que tính nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ? Cho HS nêu lại bài toán. Hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính. Cho HS Nêu cách thực hiện phép tính; GV ghi baûng. 47 * 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1 + 5 * 4 thêm 1 bằng 5, viết 5 52 * Vậy 47 cộng 5 bằng 52.. * Hoạt động 2: Thực hành. Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ bài 1 đến bài 2 bằng các hình thức: Miệng, bảng con, vở, … Bµi 3 : Gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t sau : 17 cm C D 8 cm A B ? cm. Haùt đọc bảng công thức 7 cộng với một số.. - Học sinh nêu lại bài toán. - Nêu cách thực hiện phép tính. + Bước 1: Đặt tính. + Bước 2: Tính - Học sinh thực hiện phép tính. + Bảy cộng năm bằng mười hai, viết hai nhớ một + Bốn thêm một bằng năm, viết năm. - Bốn mươi bảy cộng năm bằng năm mươi hai. - Học sinh làm lần lượt từng bài. Bài 1: Học sinh làm cét 1,2,3 vµo b¶ng con. Bµi 3: Gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t : Bµi gi¶i: §o¹n th¼ng AB dµi sè cm lµ : 17 - 8 = 25 (cm). §¸p sè : 25 cm.. 4 Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tieát 4 : Đạo. đức. GỌN GÀNG, NGĂN NẮP (Tiết 2). I. Mục đích - Yêu cầu: - BiÕt cÇn ph¶i gi÷ gän gµng, ng¨n n¾p chç häc , chç ch¬i nh thÕ nµo. - Nªu ®îc lîi Ých cña viÖc gi÷ gän gµng, ng¨n n¾p chç häc, chç ch¬i. - Thùc hiÖn gi÷ g×n gän gµng, ng¨n n¾p chç häc,chç ch¬i. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai, bộ tranh thảo luận nhóm. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên làm bài tập 5 trang 10. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài * Hoạt động 1: Đóng vai theo các tình huống. Goïi HS neâu tính huoáng - Giáo viên chia nhóm, mỗi nhóm có nhiệm vụ tìm cách ứng xử trong các tình huống và thể hiện qua trò chơi đóng vai. Cho các nhóm lên đóng vai Nhaän xeùt - Giáo viên kết luận: em nên cùng mọi người giữ gọn gàng, ngăn nắp nơi ở của mình. Gọi học sinh Nhắc lại kết luận. * Hoạt động 2: Học sinh tự liên hệ. - Giáo viên yêu cầu học sinh giơ tay theo 3 mức độ a, b, c. - Giáo viên kết luận: sống gọn gàng ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm sạch, đẹp và khi sử dụng không mất công tìm kiếm. Người sống gọn gàng ngăn nắp luôn được mọi người yêu mến. 4 . Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài.. Haùt Làm bài tập 5 trang 10.. - 1 Vài học sinh đọc tình huống. Thảo luận nhóm để đóng vai - Đại diện các nhóm đóng vai. - Các nhóm khác nhận xét bổ sung. - Nhắc lại kết luận.. - Học sinh tự đánh giá việc sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp chỗ học chỗ chơi. - Học sinh so sánh số liệu của nhóm.. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tieát 5 : Mü Thu©t VÏ trang trÝ mµu s¾c, c¸ch vÏ mµu vµo h×nh cã s½n I- Môc tiªu: - BiÕt thªm ba mµu míi do c¸c cÆp mµu c¬ b¶n pha trén víi nhau : da cam, xanh l¸ c©y, tÝm. - Biết cách sử dụng các màu đã học. - VÏ ®îc mµu vµo h×nh cã s½n . II- ChuÈn bÞ 1- Gi¸o viªn: - B¶ng mµu c¬ b¶n vµ 3 mµu míi do c¸c cÆp mµu c¬ b¶n pha trén - Mét sè tranh, ¶nh mµu: §á,vµng, xanh lam, da cam, tÝm,xanh l¸ c©y. - Mét sè tranh d©n gian: Gµ m¸i, lîn n¸i, vinh hoa, phó quý ... 2- Häc sinh: - GiÊy vÏ hoÆc Vë tËp vÏ. - Bót ch× mµu hoÆc s¸p mµu. III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vÏ. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát nhận xét: -Cho HS quan saựt Giáo viên gợi ý để học sinh nhận ra c¸c mµu: + Màu đỏ,màu vàng, màu lam. + Mµu da cam, mµu tÝm, mµu xanh l¸ c©y. - Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh t×m c¸c mµu trªn ë hép ch× mµu, s¸p mµu. - Gi¸o viªn chØ vµo h×nh minh ho¹ cho häc sinh thÊy: + Màu da cam do màu đỏ pha với màu vàng. + Màu tím do màu đỏ pha với màu lam. + Mµu xanh l¸ c©y do mµu lam pha víi mµu vµng. Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ màu: Gîi ý häc sinh c¸ch vÏ mµu: Em bÐ, con gµ, hoa cóc vµ nÒn tranh. Nh¾c häc sinh chän mµu kh¸c nhau vµ vẽ màu tươi vui, rực rỡ, có đậm, có nhạt. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: Theo dõi ,giúp đỡ các em Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá: Choïn 4 baøi cho HS tröng baøy Đưa ra tiêu chí đánh giá Cùng HS nhận xét , đánh giá 4 . Củng cố - Dặn dò. Em naøo veõ chöa xong , veá nhaø veõ tieáp Nhaän xeùt tieát hoïc Lop2.net. Haùt. Quan saùt vaø nhaän xeùt. Quan saùt vaø nhaän bieát caùch veõ maøu Thực hành vẽ màu.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Thø t ngµy 23 th¸ng 09 n¨m 2009. Tieát 1 :Tập đọc. NGÔI TRƯỜNG MỚI. I. Mục đích - Yêu cầu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhÑ nhµng, chËm r·i. - Hiểu ND : Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trường và yêu quý thÇy c«, b¹n bÌ. (tr¶ lêi ®îc c©u hái 1,2). II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên đọc bài: “Chiếc bút mực” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động1: Luyện đọc: - Giáo viên đọc mẫu - Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ. - Đọc từng câu, từng đoạn. - Giải nghĩa từ: - Hướng dẫn đọc cả bài - Đọc theo nhóm. - Thi đọc cả bài. * Hoạt động 2: Tìm hiểu bài Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách giáo khoa. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. Cho HS caùc nhóm học sinh thi đọc cả bài. - Giáo viên nhận xét bổ sung.. Haùt đọc bài: “Chiếc bút mực” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.. - Học sinh lắng nghe. - Học sinh nối nhau đọc từng dòng, từng câu. - Học sinh đọc phần chú giải. - Học sinh lắng nghe. - Học sinh đọc theo nhóm đôi. - Đại diện các nhóm thi đọc. - Nhận xét nhóm đọc tốt nhất. - Đọc đồng thanh cả lớp. - Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên. - Các nhóm học sinh thi đọc cả bài. - Cả lớp cùng nhận xét khen nhóm đọc tốt.. 4Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên hệ thống nội dung bài. - Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bà. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tieát 2 : Toán. 47 + 25. I. Mục tiêu: - BiÕt thùc hiÖn phÐp céng cã nhí trong ph¹m vi 100, d¹ng 47 + 25. - BiÕt gi¶i vµ tr×nh bµy bµi gi¶i bµi to¸n b»ng mét phÐp céng. BT4 daønh cho HS khaù gioûi II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: 6 bó một chục que tính và 12 que tính rời. - Học sinh: Bảng phụ. Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: Goïi HS lên bảng đọc bảng công thức 7 cộng với một số. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới:Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 47 + 25. Gọi HS nêu bài toán - Giáo viên nêu bài toán dẫn tới phép tính 47 + 25 =? - Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác trên que tính. -Hướng dẫn HS cách thực hiện phép tính. 47 + 25 72 * 7 cộng 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1. * 4 cộng 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7. * Vậy 47 + 25 = 72 * Hoạt động 2: Thực hành. Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bảng con. Giáo viên nhận xét bảng con.. Haùt đọc bảng công thức 7 cộng với một số.. - Học sinh nêu lại bài toán. - Thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 72. - Học sinh thực hiện phép tính. - Học sinh viết bảng con: 47 + 25 = 72. 1/- Học sinh làm bảng con. 17 37 47 + 24 + 36 + 27 41 73 74 2/- Học sinh các nhóm làm việc. Bài 2: Học sinh làm theo nhóm đôi. - Đại diện các nhóm lên báo cáo kết Nhaän xeùt quả. Bài 3: Cho học sinh đọc đề rồi tự tóm tắt 3/Làm vào vở,lên bảng giải. đội đó có tất cả số người là: giải vào vở. Gọi HS lên bảng chữa bài 27 + 18 = 45 (Người): - Giáo viên nhận xét bổ sung. Đáp số: 45 người. 4: Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tieát 3 : Tự nhiên và xã hội :. TIÊU HOÁ THỨC ĂN. I. Mục đích - Yêu cầu: - Nói sơ lược về sự biến đổi thứuc ăn ở miệng, dạ dày, ruột non, ruột già. - Cã ý thøc ¨n chËm, nhai kÜ. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh vẽ minh họa về cơ quan tiêu hoá trong sách giáo khoa. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Haõy nêu đường đi của thức ăn trong cơ quan tiêu hoá. - Giáo viên nhận xét. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Trò chơi “chế biến thức ăn”. - Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi này đã học ở tiết trước. *Hoạt động 2:Thực hành :Thảo luận để nhận biết sự tiêu hoá thức ăn ở khoang miệng và dạ dày. Cho HS quan sát sơ đồ - Cho HS thực hành theo cặp vaø trình baøy . Nhaän xeùt - Kết luận: ở miệng được răng nghiền nhỏ, lưỡi nhào trộn, nước bọt tẩm ướt và được nuốt xuống thực quản rồi vào dạ dày.Ở dạ dày thức ăn tiếp tục được nhào trộn nhờ sự co bóp của dạ dày và 1 phần thức ăn được chế biến thành chất bổ dưỡng. Cho HS nhắc lại kết luận nhiều lần. * Hoạt động 3: Làm việc với sách giáo khoa về sự tiêu hoá thức ăn ở ruột non và ruột già. - Học sinh thảo luận nhóm đôi. - Cho HS thực hành theo cặp vaø trình baøy . Nhaän xeùt -Kết luận: Vào đến ruột non phần lớn thức ăn được biến thành chất bổ dưỡng thấm qua thành ruột non đi vào máu nuôi cơ thể, chất bã được đưa xuống ruột già biến thành phân rồi ra ngoài. Cho HS nhắc lại kết luận - YC Học sinh vận dụng những điều đã học vào trong cuộc sống. 4 . Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà ôn lại bài. Lop2.net. Haùt Nêu đường đi của thức ăn trong cơ quan tiêu hoá. - Học sinh chơi trò chơi. - Học sinh quan sát sơ đồ. - Học sinh thực hành theo cặp. - Đại diện 1 số nhóm lên lên phát biểu ý kiến.. Nhắc lại kết luận nhiều lần. - Học sinh thảo luận nhóm đôi. - Các nhóm báo cáo.. - Nhắc lại kết luận.. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Thø n¨m ngµy 24 th¸ng 09 n¨m 2009. Tieát 1 : Luyện từ và câu : CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ? KHẲNG ĐỊNH PHỦ ĐỊNH. MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG. I. Mục đích - Yêu cầu: - Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định ( BT1) ; đặt được câu ohủ định theo mÉu ( BT2). - Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật ấy dùng để làm gì (BT3). II. Đồ dùng - Giáo viên: Bảng phụ; - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 1 . Ổn định : Cho lớp hát Haùt 2. Kiểm tra bài cũ: Goïi 3 HS lên bảng viết 1 số tên sau: sông Đà, núi Nùng, hồ Vieát teân : sông Đà, núi Nùng, hồ Than thở, thành phố Hồ Chí Minh. Than thở, thành phố Hồ Chí Minh. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu 1/- Học sinh đọc yêu cầu. - Học sinh đặt câu. cầu. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in + Ai là học sinh lớp 2? + Ai là học sinh giỏi nhất lớp? đậm. + Môn học em yêu thích là gì ? Bài 2: Gọi học sinh đọc đề 2/- Học sinh nối nhau nói câu có nghĩa - Tìm những cách nói có nghĩa giống giống với câu b, c. với nghĩa của các câu sau: b) Em không thích nghỉ học đâu. + Em có thích nghỉ học đâu. + Em đâu có thích nghỉ học. c) Đây không phải đường đến trường. + Đây có phải đường đến trường đâu. + Đây đâu có phải đường đến trường. Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài. 3/- Học sinh làm bài. - Giáo viên mời 1 số em lên bảng làm. - Trong tranh có 4 quyển vở, 3 chiếc cặp, 2 lọ mực, … 4 .Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà ôn lại bài. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tieát 2 :Tập. viết. CHỮ HOA: Đ. I. Mục đích - Yêu cầu: Viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Đẹp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Đẹp trường đẹp lớp (3 lần) II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ. - Học sinh: Vở tập viết. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con chữ C và từ chia. - Giáo viên nhận xét bảng con. 3. Bài mới: Giới thiệu bài ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết. - Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu. - Nhận xét chữ mẫu. - Giáo viên viết mẫu lên bảng. Đ - Phân tích chữ mẫu. - Hướng dẫn học sinh viết bảng con. Nhận xét , sửa sai * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng. - Giới thiệu từ ứng dụng: Đẹp trường đẹp lớp. - Giải nghĩa từ ứng dụng. - Hướng dẫn viết từ ứng dụng vào bảng con. Nhận xét , sửa sai * Hoạt động 3: Viết vào vở tập viết. Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở theo mẫu sẵn. - Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa sai. - Thu chấm 7 bài có nhận xét cụ thể. Yêu cầu HS sửa sai 4.Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về viết phần còn lại.. Haùt viết bảng con chữ C và từ chia.. - HS quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ. - Theo dõi giáo viên viết mẫu. - Học sinh phân tích - Học sinh viết bảng con chữ Đ 2 lần. - Học sinh đọc từ ứng dụng. - Học sinh viết bảng con chữ: Đẹp. - Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên. - Sửa lỗi.. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Tieát 3 : Toán. LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - Thuéc b¶ng 7 céng víi mét sè. - BiÕt thùc hiÖn phÐp céng cã nhí trong ph¹m vi 100, d¹ng 47 + 5 ; 47 + 25. - BiÕt gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t víi mét phÐp céng. BT5 daønh cho HS khaù gioûi II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 . Ổn định : Cho lớp hát Haùt 2. Kiểm tra bài cũ: Goïi HS lên bảng đọc bảng công thức 7 cộng với một số. đọc bảng công thức 7 cộng với một số. - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài 1: Hướng dẫn học sinh tính nhẩm. 1/- Học sinh tính nhẩm đọc kết quả. Nhaän xeùt 7 + 3 = 10 7 + 5 = 12 7 + 7 = 14 7 + 9 = 16 5 + 7 = 12 8 + 7 = 15 7 + 4 = 11 7 + 6 = 13 7 + 8 = 15 7 + 10 = 17 Bài 2: Đặt tính rồi tính. 2/- Học sinh làm bảng con. Cho HS laøm baûng con 37 47 24 67 Nhaän xeùt + 15 + 18 + 17 + 9 52 65 41 76 Bài 3: Yêu cầu học sinh tự đặt đề toán 3/Đặt đề toán và giải theo tóm tắt rồi giải vào vở. Cả hai thúng có là Thu 4 baøi chaám 28 + 37 = 62 (Quả): Nhaän xeùt Đáp số: 65 quả Bài 4: Yêu cầu học sinh làm nhóm. 4/- Học sinh các nhóm làm bài. Giáo viên nhận xét bổ sung. - Các nhóm lên trình bày bài của mình. - Cả lớp cùng nhận xét đưa ra đáp án đúng. 4 .Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài.. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tieát 4 : Thủ. công. GẤP MÁY BAY ĐUƠI RỜI hoỈc gÊp mét đồ ch¬I tù chän I. Mục tiêu: - Gấp đựoc máy bay đuôi rời hoặc một đồ chơi tự chọn đơn giản, phù hợp. Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Mẫu máy bay bằng giấy. - Học sinh: Giấy màu, kéo, … III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1 . Ổn định : Cho lớp hát Haùt 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. - Giáo viên nhận xét. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát mẫu. - Giáo viên hướng dẫn và giới thiệu mẫu gấp máy bay đuôi rời và gợi ý cho học sinh nhận xét về hình dáng. * Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu - Bước 1: Cắt tờ giấy hình chữ nhật thành 1 hình vuông và 1 hình chữ nhật. - Bước 2: Gấp đầu và cánh máy bay. - Bước 3: làm thân và đuôi máy bay. - Bước 4: lắp thân máy bay hoàn chỉnh. * Hoạt động 3: Thực hành. - Giáo viên tổ chức cho học sinh thực hành theo nhóm - Giáo viên quan sát uốn, nắn cho học sinh. - Hướng dẫn học sinh trang trí và trưng bày sản phẩm. - Tổ chức cho học sinh phóng máy bay. 4. Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về tập gấp lại.. - Học sinh quan sát và nhận xét.. - Học sinh theo dõi. - Học sinh nhắc lại các bước gấp máy bay.. - Học sinh làm theo nhóm. - Các nhóm trang trí theo ý thích - Trưng bày sản phẩm. - Các nhóm phóng máy bay.. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Tieát 5 :Thể dục ÔN 5 ĐỘNG TÁC ĐÃ HỌC CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG.. Trß ch¬i : KÐo ca lõa xÎ I. Mục tiêu: - Biết cách thực hiện 5 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung. - HS biết thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ. II. Địa điểm và phương tiện: - Địa điểm: Trên sân trường. - Phương tiện: Chuẩn bị một còi và kẻ sân chơi trò chơi. III. Nội dung và phương pháp lên lớp: Hoạt động của giáo viên 1. Khởi động: 2. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.. Hoạt động của học sinh Haùt. * Hoạt động 1: Phần mở đầu. - Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội - Học sinh ra xếp hàng. dung yêu cầu giờ học. - Ôn bài tập đội hình đội ngũ - Học sinh ôn lại một vài lần. * Hoạt động 2: Phần cơ bản. - Ôn năm động tác đã học. - Giáo viên điều khiển. - C¸n sù líp ®iÒu khiÓn.. - Học sinh thực hiện 2 lần mỗi lần 2 x 8 nhịp. - HS thực hiện các động tác - Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên. - Thực hiện 2 lần. - Trò chơi: KÐo ca lõa xÎ. - Học sinh chơi trò chơi theo Giáo viên nêu tên trò chơi và hướng dẫn hướng dẫn của giáo viên. cách chơi. - Học sinh các tổ thi đua xem tổ nào nhanh nhất. * Hoạt động 3: Kết thúc. - Giáo viên cùng học sinh hệ thống nội - Tập một vài động tác thả lỏng. dung bài. - Nhận xét giờ học. - Về ôn lại trò chơi.. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Thø s¸u ngµy 25 th¸ng 09 n¨m 2009. Tieát 1 : Chính tả (Nghe viết):. NGÔI TRƯỜNG MỚI. I. Mục đích - Yêu cầu: - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng các dấu câu trong bài. - Làm được BT2 ;BT3 a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn.. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh. 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2, 3 học sinh lên bảng làm bài tập 3b của giờ trước. - Cùng học sinh nhận xét. 3. Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết. - Giáo viên đọc mẫu đoạn viết. Gọi HS đọc lại bài - Dưới mái trường mới bạn học sinh cảm thấy có những gì mới? - Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào bảng con: Mái trường, rung động, trang nghiêm, thước kẻ. - Đọc cho học sinh vieát bài vào vở. - Đọc cho học sinh soát . * Hoạt động 2: Chấm và chữa bài. YC học sinh soát lỗi Thu 4 baøi chaám, nhaän xeùt Cho HHchữa lỗi viết sai * Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1: Goïi HS neâu YC Cho HS làm bài tập vào vở,goïi HS leân baûng laøm baøi. Nhaän xeùt Bài 2a: Goïi HS neâu YC Cho HS làm bài tập vào vở,goïi HS leân baûng laøm baøi. Nhaän xeùt 4. Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về làm bài 2b.. Haùt Làm bài tập 3b của giờ trước.. - Học sinh lắng nghe. - 2 Học sinh đọc lại. - Tiếng trống rung động kéo dài, tiếng cô giáo giảng bài, … - Học sinh luyện bảng con. - Nghe vieát bài vào vở. Nghe soát lại bài - Soát lỗi. Sửa lỗi viết sai 1/đọc đề bài. Cái tai, chân tay, tượng đài, đáy hồ, chai nước, chữa cháy, … 2/- Học sinh làm vào vở. + Tiếng bắt đầu bằng s hoặc x: Sẽ, son, san, sen, sáng, song, sân, soi, … Xe, xén, xoan, xong, xoài, xét, …. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tieát 2 :Tập. làm văn. KHẲNG ĐỊNH – PHỦ ĐỊNH. LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC SÁCH. I. Mục đích - Yêu cầu: - Dựa vào tranh vẽ, trả lời được câu hỏi rõ ràng, đúng ý (BT1); bước đầu biết tổ chức các câu thành bài và đặt tên cho bài (BT2). - Biết đọc mục lục một tuần học, ghi (hoặc nói) được tên các bài tập đọc trong tuần đó (BT3). II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ; tranh minh họa trong sách giáo khoa. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên bảng đọc mục lục sách bài tuần 6, 7. - Giáo viên và cả lớp nhận xét. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1: Goïi HS neâu YC Hướng dẫn học sinh thực hành hỏi đáp câu hỏi trong sách giáo khoa. Nhaän xeùt Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu. - Gọi mỗi học sinh đặt 1 câu, sau mỗi câu học sinh đọc giáo viên nhận xét sửa sai. Nhaän xeùt Bài 3: Hướng dẫn học sinh làm vào vở. Yêu cầu học sinh đọc mục lục 1 tập truyện thiếu nhi, ghi lại tên 2 truyện, tên tác giả và số trang. - Giáo viên thu một số bài để chấm. Nhaän xeùt. Haùt đọc mục lục sách bài tuần 6, 7.. - 1 Học sinh đọc yêu cầu. - Học sinh làm miệng. - Học sinh thực hành hỏi đáp. - Cả lớp cùng nhận xét. - 3, 4 Học sinh đặt câu theo mẫu. + Cây này không cao đâu. + Cây này có cao đâu. + Cây này đâu có cao. - Học sinh làm vào vở. - Mỗi học sinh viết vào vở tên 2 truyện tên tác giả, số trang. - 1 Số học sinh đọc bài viết của mình.. 4. Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau.. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tieát 3 : Toán. BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN. I. Mục tiêu:. BiÕt gi¶i vµ tr×nh bµy bµi gi¶i bµi to¸n vÒ Ýt h¬n. BT3 daønh cho HS khaù gioûi II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh. 1 . Ổn định : Cho lớp hát 2. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 4 trang 29. - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. 3. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán về ít hơn. Bài toán: Hàng trên có 7 quả cam, hàng dưới có ít hơn hàng trên 2 quả. Hỏi hàng dưới có mấy quả cam? Gọi HS đọc bài toán - Hướng dẫn học sinh giải. + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? + Muốn biết hàng dưới có mấy quả cam ta làm thế nào? + Tức là lấy mấy trừ mấy? + 7 trừ 2 bằng mấy? - Hướng dẫn học sinh giải và trình bày Bài giải như trong sách giáo khoa. Bài giải: Số quả cam hàng dưới có là: 7 – 2 = 5 (quả cam): Đáp số: 5 quả cam. * Hoạt động 3 : Thực hành. Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu nội dung bài toán qua tóm tắt bằng hình vẽ như trong sách giáo khoa rồi giải bài toán.. 4 .Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài.. Haùt Làm bài 4 trang 29.. Học sinh nêu lại đề toán. - Bài toán cho biết hàng trên có 7 quả cam. Hàng dưới có nhiều hơn hàng trên 2 quả. - Bài toán hỏi hàng dưới có mấy quả cam. - Ta lấy số cam ở hàng trên trừ đi số cam ít hơn ở hàng dưới. - Lấy 7 trừ 2. - 7 trừ 2 bằng 5. - Học sinh đọc Bài giải ở trên bảng. - Học sinh lµm BT1. Bµi gi¶i: Vườn nhà Hoa có số quả cam là : 17 – 7 = 10 (qu¶ cam). §¸p sè : 10 qu¶ cam. Lµm BT2 : Bµi gi¶i: B×nh cao sè cm lµ : 95 – 5 = 90 (cm). §¸p sè : 90 cm. Lop2.net. Hỗ trợ.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>