Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (369.43 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TuÇn 24 Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2012 TOÁN: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x a = b; a x = b. - Biết tìm một thừa số chưa biết. - Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3). - Bài tập cần làm: Bài 1,3,4. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy – học: Giaùo vieân Hoïc sinh 1. Kiểm tra bµi cñ: - Gọi HS lên bảng thực hiện: + Tìm y: y x 2 = 8 ; y x 3 = 15 + Yêu cầu HS giải bài 4. - GV nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: HĐ 1. Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng. HĐ 2. HDHS giải bài tập: “Tìm một thừa số chưa biết”. Bài 1: - Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm một thừa số chưa biết. - HS thực hiện và trình bày vào vở: x x 2 = 17 x = 4 :2 x=2 Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài toán. - HS thực hiện phép tính để tìm số ở ô trống. - Cột thứ nhất: 2 x 6 = 12 (tìm tích). - Cột thứ hai: 12 : 2 = 6 (tìm một thừa số). - Cột thứ ba: 2 x 3 = 6 (tìm tích). - Cột thứ tư: 6 : 2 = 3 (tìm một thừa số). - Cột thứ năm: 3 x 5 = 15 (tìm tích). - Cột thứ sáu: 15 : 3 = 5 (tìm một thừa số). Lop2.net. - 2 HS lên bảng thực hiện. Bạn nhận xét. - HS thực hiện phép tính và tính - 2 HS lên bảng thực hiện. Bạn nhận xét. - Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài.. - Thực hiện. - HS làm vào vở. 1 em lên bảng thực hiện.. - HS nêu bài toán. - Thực hiện theo gợi ý, HD. - Lắng nghe và thực hiện theo..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> HĐ 3. HDHS giải bài toán có phép chia. Bài 4: - Gọi HS nêu bài toán. - HS thực hiện phép tính và tính: 12 : 3 = 4 - GV nhận xét, đánh giá.. - HS nêu bài toán. - Thực hiện giải: Bài giải Số ki-lô-gam trong mỗi túi là: 12 : 3 = 4 (kg) 3. Củng cố, dặn dò: Đáp số: 4 kg gạo - Về nhà có thể làm thêm các bài tập còn lại - Lắng nghe và thực hiện. trong bài. Chuẩn bị bài sau. Nhận xét tiết học. TẬP ĐỌC: QUẢ TIM KHỈ I. Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện. - Hiểu ND: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá sấu lừa nhưng Khỉ đã khôn khéo thoátt nạn. Những kẻ bội bạc như Cá Sấu không bao giờ có bạn. (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5). - HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4. - KNS: Ra quyết định; ứng phó với căng thẳng; tư duy sáng tạo. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh họa trong bài Tập đọc. Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc. III. Các hoạt động dạy – học: Giaùo vieân Hoïc sinh 1. Kiểm tra bµi cñ: - Gọi HS đọc bài Nội quy Đảo Khỉ. - Nhận xét và ghi điểm HS. 2. Bài mới HĐ 1. Giới thiệu bài: HĐ 2. HDHS luyện đọc - GV đọc mẫu toàn bài. - HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ khó. + HS đọc nối tiếp theo câu. + HDHS đọc từ, câu khó: Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi đọc bài. Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ này (Tập trung vào những HS mắc lỗi phát âm).. - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi 1, 2, của bài.. - Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo. - Đọc nối tiếp theo câu. + HS nêu: quả tim, leo trèo, ven sông, quẫy mạnh, dài thượt, ngạc nhiên, hoảng sợ, trấn tĩnh,… - Luyện đọc câu: + Bạn là ai?// Vì sao bạn khóc?// (Giọng lo lắng, quan tâm). + Tôi là Cá Sấu.// Tôi khóc vì chẳng ai chơi với tôi.// (Giọng buồn bã, tủi thân) + Vua của chúng tôi ốm nặng,/ phải ăn một quả tim khỉ mới khỏi.// Tôi cần quả tim của bạn.// + Chuyện quan trọng vậy// mà bạn chẳng. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - HDHS đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ. + Gợi ý HS chia đoạn.. + HS đọc theo đoạn lần 1. + HDHS giải nghĩa từ: Trườn, dài thượt, ti hí, trấn tĩnh... - HS đọc theo đoạn lần 2. - HS đọc theo nhóm 4. - Cho HS thi đọc cá nhân, đồng thanh - Nhận xét, đánh giá. - Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài.. báo trước.// Quả tim tôi để ở nhà.// Mau đưa tôi về,// tôi sẽ lấy tim dâng lên vua của bạn.// (Giọng bình tĩnh, tự tin) + Con vật bội bạc kia!// Đi đi!// Chẳng ai thèm kết bạn/ với những kẻ giả dối như mi đâu.// (Giọng phẫn nộ). - Bài tập đọc được chia làm 4 đoạn: + Đoạn 1: Một ngày nắng đẹp trời … ăn những quả mà Khỉ hái cho. + Đoạn 2: Một hôm … dâng lên vua của bạn. + Đoạn 3: Cá Sấu tưởng thật … giả dối như mi đâu. + Đoạn 4: Phần còn lại. - HS đọc theo đoạn lần 1. - HS lắng nghe và đọc chú giải. - HS đọc theo đoạn lần 2. - HS đọc theo nhóm 4. - HS thi đọc cá nhân, đồng thanh. - Lắng nghe, điều chỉnh. - 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo. Tiết 2. Giaùo vieân. Hoïc sinh. HĐ 3. HDHS tìm hiểu bài. - Yêu cầu HS đọc thầm đoạn, bài. Thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏi: - Tìm những từ ngữ miêu tả hình dáng của Cá Sấu? - Khỉ gặp Cá Sấu trong hoàn cảnh nào?. - HS đọc thầm đoạn, bài. Thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏi: - Da sần sùi, dài thượt, răng nhọn hoắt, mắt ti hí. - Cá Sấu nước mắt chảy dài vì không có ai chơi. - Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào? - Cá Sấu giả vờ mời Khỉ đến nhà chơi và định lấy quả tim của Khỉ. - Tìm những từ ngữ miêu tả thái độ của Khỉ - Đầu tiên Khỉ hoảng sợ, sau đó lấy lại khi biết Cá Sấu lừa mình? bình tĩnh. - Khỉ đã nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn? - Khỉ lừa lại Cá Sấu bằng cách hứa vẫn giúp và nói rằng quả tim của Khỉ đang để ở nhà nên phải quay về nhà mới lấy được. - Vì sao Khỉ lại gọi Cá Sấu là con vật bội -Vì Cá Sấu đối xử tệ với Khỉ trong khi bạc? Khỉ coi Cá Sấu là bạn thân. -Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò, lủi mất? (HSKG) - Vì nó lộ rõ bộ mặt là kẻ xấu. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Theo em, Khỉ là con vật như thế nào? - Còn Cá Sấu thì sao?. -Khỉ là người bạn tốt và rất thông minh. -Cá Sấu là con vật bội bạc, là kẻ lừa dối, - Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều xấu tính. -Không ai muốn chơi với kẻ ác./ Phải gì? chân thật trong tình bạn./ Những kẻ bội HĐ 4. HDHS luyện đọc lại. bạc, giả dối thì không bao giờ có bạn. - GV đọc mẫu. - Gợi ý HS nêu cách đọc toàn bài. - Lắng nghe và đọc thầm theo. - Phần đầu, ngắt giọng sao cho đúng vị trí của các dấu câu. Phần sau, cần thể hiện được tình cảm của nhân vật qua lời - Gợi ý cho HS nêu cách đọc từng đoạn. nói của nhân vật đó. - Chúng ta phải đọc với 3 giọng khác nhau, là giọng của người kể chuyện, - HS đọc trong nhóm 4. giọng của Khỉ và giọng củ Cá Sấu. - GV tổ chức cho 2 đội thi đua đọc trước - HS đọc theo nhóm 4. - 2 đội thi đua đọc trước lớp. lớp. - GV gọi 3 HS đọc lại truyện theo vai - HS đọc theo vai. (người dẫn chuyện, Cá Sấu, Khỉ). - Theo con, khóc và chảy nước mắt có - HS trả lời: Không giống nhau vì khóc giống nhau không? là do buồn khổ, thương xót hay đau đớn, còn chảy nước mắt có thể do nguyên nhân khác như bị hạt bụi bay vào mắt, 3. Củng cố, dặn dò: cười nhiều,… - Dặn HS về nhà đọc bài. Chuẩn bị bài sau. - HS nêu. - Nhận xét tiết học. - Lắng nghe, thực hiện. ĐẠO ĐỨC : LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI (Tiết 2) I. Mục tiêu: -Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại. VD: Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói năng rừ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt điện thoại nhẹ nhàng. -Biết xử lý một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại. - KNS : Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh ảnh trong SGK. III. Các hoạt động dạy - học: Giaùo vieân Hoïc sinh 1. Kiểm tra: + Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và - HS thực hiện theo yêu cầu của Gv. gọi điện thoại. + Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể hiện điều gì? Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: HĐ 1.Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng. HĐ 2. Đóng vai - Chia lớp làm 3 nhóm, yêu cầu các nhóm suy nghĩ và xây dựng kịch bản và đóng lại các tình huống. - Yêu cầu lớp nhận xét đánh giá cách xử lý các tình huống xem đã lịch sự chưa. * Kết luận: Trong tình huống nào chúng ta cũng phải xử lý cho lịch sự. HĐ 2. Xử lý tình huống. - Chia nhóm yêu cầu HS xử lý các tình huống sau : a. Có điện thoại của bố nhưng bố không có nhà.. - Cùng GV nhận xét, đánh giá. - Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài. - Các nhóm nhận nhiệm vụ và tiến hành thảo luận xây dựng kịch bản cho tình huống và sắm vai diễn lại các tình huống. +Em gọi điện hỏi thăm sức khoẻ của 1 bạn bị ốm. + một người gọi điện thoại nhầm đến nhà em. +Em gọi điện nhầm đến nhà người khác. - Nhận xét, đánh giá. - Lắng nghe, ghi nhớ. - Trả lời và tìm cách xử lí tình huống. + Lễ phép nói với người gọi điện thoại: Bố cháu không có nhà và hẹn bác lúc khác gọi lại. Nếu biết có thể thông báo giờ bố về. + Nói rõ với khách của mẹ là mẹ đang bận, xin bác chờ cho một chút, hoặc một lát nữa gọi lại cho mẹ sau. b. Có điện thoại của mẹ nhưng mẹ đang + Em nhận điện thoại, nói nhẹ nhàng. Và bận. tự giới thiệu mình. hẹn người gọi đến một lát nữa gọi lại hoặc chờ một chút để em c. Em đến nhà bạn chơi, bạn vừa ra ngoài gọi bạn về nghe điện thoại *HSKG: Biết lịch sự khi nhận và gọi thì chuông điện thoại reo. điện thoại là nếp sống văn minh. * Kết luận: Trong bất kỳ tình huống nào các - Lắng gnhe, ghi nhớ. con cũng phải cư xử một cách lịch sự, nói năng rõ ràng, rành mạch. 3. Củng cố, dặn dò: - Thực hiện nhận và gọi điện thoại một cách - Lắng nghe và thực hiện. lịch sự - Nhận xét tiết học.. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Buæi chiÒu:. G® - bd to¸n. t×m thõa sè cña mét phÐp nh©n. I. Muïc tieâu. - Giúp HS nắm chắc cách tìm một thừa số khi biết tích và thừa số kia. - Bieát caùch trình baøy baøi giaûi. II. Các hoạt động dạy - học Giaùo vieân. Hoïc sinh. HĐ 1: Ôn mối quan hệ giữa phép nhân và pheùp chia -Neâu pheùp nhaân 3x2 = 6. -Neâu teân goïi thaønh phaàn vaø keát quaû cuûa pheùp nhaân.. -Yeâu caàu HS chuyeån sang pheùp chia.. 6: 3 = 2. -Em coù nhaän xeùt gì veà caùch laäp pheùp chia từ phép nhân?. 6: 2= 3. Baøi taäp yeâu caàu HS laøm baûng con.. -Lấy tích chia cho thừa số này ta được thừa số kia,. -Neâu pheùp tính: x 2 = 8. -Nhieàu HS nhaéc.. x trong pheùp nhaân goïi laø gì?. -2 4 = 8. 3 4 = 12. -Muoán tìm x ta laøm nhö theá naøo?. 8: 2 = 4. 12 : 3 = 4. Vaäy x = 4. 8:4=2. 12 : 4 = 3. HĐ 2: cách tìm thừa số trong phép nhân.. -Neâu teân goïi keát quaû pheùp nhaân. -Muôn tìm thừa số chưa biết ta làm thế naøo?. -Gọi là thừa số chưa biết.. -Neâu: x 3 = 15. -Laáy 8: 2= 4. HĐ 3: Thực hành.. -Lấy tích chia cho thừa số đã biết.. Baøi 2: Tìm x. -Nhieàu HS nhaéc laïi.. x 3 = 15. -Laøm baûng con. 3 x = 21. x 3 = 15 x 3 = 12. x = 15 : 3 x= 5. Baøi 3: Giuùp HS hieåu baøi.. -Nhaéc laïi quy taéc.. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> -Bài toán cho biết gì?. -Giải vào vở.. -Bài toán hỏi gì?. 20 HS caàn soá baøn hoïc laø.. * Dµnh cho HS kh¸, giái:. 20 : 2 = 10 (baøn hoïc). - ®iÒn sè thÝch hîp vµo mçi dÊu * sau:. Đáp số: 10 bàn học.. * x 5 = *5. -Nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết.. 2*:*=*5 3.Cuûng coá daën doø: Nhận xét giờ học. -Nhaéc HS veà laøm laïi baøi taäp. « l- chÝnh t¶: LuyÖn viÕt: GÊu tr¾ng lµ chóa tß mß(§1) I .Môc tiªu - Giúp các em viết đúng bài “Gấu trắng là chúa tò mò” - RÌn kü n¨ng viÕt chÝnh t¶ cho c¸c em II.Các hoạt động dạy – học Giaùo vieân Hoïc sinh 1. LuyÖn viÕt - Giáo viên đọc đoạn cần viết - Yêu cầu một học sinh đọc lại - Một HS đọc -Yªu cÇu HS viÕt tõ khã vµo b¶ng con: B¾c Cùc, chim ng, còng tr¾ng nèt, khoÎ -C¶ líp viÕt vµo bµng con nhÊt... - Gi¬ b¶ng - Gi¸o viªn ch÷a bµi cho c¸c em. - Tính nết của Gấu trắng có gì đặc biệt? - GÊu Tr¾ng cã tÝnh tß mß. - Người thuỷ thủ đã làm cách nào để khỏi - Vứt mủ, khăn tay, áo choàng cho gấu . bÞ gÊu vå? - C¶ líp chÐp vµo vë - Giáo viên đọc bài cho các em chép. - C¶ líp nép vë - ChÊm vë nhËn xÐt bµi -Nhaän xeùt 2.Cñng cè-Daën doø -Chuaån bò baøi sau. -Nhaän xeùt chung -Daën HS. Thứ ba ngày 21 tháng 2 năm 2012 TOÁN: BẢNG CHIA 4 I. Mục tiêu: - Lập được bảng chia 4. - Nhớ được bảng chia 4. - Biết giải bài toán có một phép tính chia, thuộc bảng chia 4. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Bài tập cần làm: Bài 1, 2. II. Đồ dùng dạy - học: - Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn. III. Các hoạt động dạy - học: Giaùo vieân 1. Kiểm tra: - Gọi HS lên bảng làm bài tập 4. - GV nhận xét 2. Bài mới HĐ 1. Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng. HĐ 2. HD Ôn tập phép nhân 4. - Gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn (như SGK) - Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn. Hỏi 3 tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn? HĐ 3. Giới thiệu phép chia 4. - Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn, mỗi tấm có 3 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa? - Nhận xét: Từ phép nhân 4 là 4 x 3 = 12 ta có phép chia 4 là 12 : 4 = 3. HĐ 4. Lập bảng chia 4. - GV cho HS thành lập bảng chia 4 (như bài học 104). - Từ kết quả của phép nhân tìm được phép chia tương ứng. - Ví dụ: Từ 4 x 1 = 4 có 4 : 4 = 1 Từ 4 x 2 = 8 có 8 : 4 = 2. Hoïc sinh. - HS thực hiện. Bạn nhận xét: Bài làm Số kilôgam trong mỗi túi là: 12 : 3 = 4 (kg) Đáp số: 4 kg gạo. -HS quan sát - HS trả lời và viết phép nhân: 4 x 3 = 12. Có 12 chấm tròn. - HS trả lời rồi viết:12 : 4 = 3. Có 3 tấm bìa.. - HS thành lập bảng chia 4.. - 4:4=1 24 : 4 = 6 8:4=2 28 : 4 = 7 12 : 4 = 3 32 : 4 = 8 16 : 4 = 4 36 : 4 = 9 - Tổ chức cho HS đọc và học thuộc lòng 20 : 4 = 5 40 : 4 = 10 - HS đọc và học thuộc lòng bảng chia 4. bảng chia 4. HĐ 5. Thực hành Bài 1: - HS tính nhẩm. Làm bài. Sửa bài. - HS tính nhẩm (theo từng cột) Bài 2: - HS chọn phép tính và tính. - HS chọn phép tính và tính: 32 : 4 = 8 - 2 HS lên bảng làm bài: Bài giải: Số học sinh trong mỗi hàng là: 32 : 4 = 8 (học sinh) - Nhận xét, đánh giá. Đáp số: 8 học sinh Bài 3: Thi đua. - Nhận xét, điều chỉnh... Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> -HS chọn phép tính và tính: 32 : 4 = 8. - Chú ý: Ở bài toán 2 và bài toán 3 có cùng -HS chọn phép tính và tính một phép chia 32 : 4 = 8, nhưng cần giúp -2 HS lên bảng làm bài: Bài giải HS nhận biết đúng tên đơn vị của thương trong mỗi phép chia. Số hàng xếp được là: 32 : 4 = 8 (hàng) - GV nhận xét, đánh giá. Đáp số: 8 hàng 3. Củng cố, dặn dò: - Lắng nghe, điều chỉnh. -Yêu cầu HS đọc bảng chia 4. - Chuẩn bị bài sau. - Vài HS đọc bảng chia 4. - Nhận xét tiết học. - Lắng gnhe và thực hiện. TẬP VIẾT: Ch÷ hoa U – Ư I. Mục tiêu: - Viết đúng 2 chữ hoa U, Ư (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ U hoặc Ư ); chữ và câu ứng dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), ƯΧ cây gây ǟừng. (3 lần). - Giáo dục ý thức rèn chữ đẹp giữ vở sạch. II. Đồ dùng dạy - học: - Mẫu chữ U- Ư hoa trong khung chữ. - Bảng phụ viết cụm từ ứng dụng. III. Các hoạt động dạy - học: Giaùo vieân Hoïc sinh 1. Kiểm tra: - 2 HS lên bảng viết: T - Thẳng. - Nhận xét, sửa sai. 2. Bài mới: HĐ1. Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng. HĐ 2. Hướng dẫn viết chữ hoa a. Quan sát và nhận xét mẫu -Nêu cấu tạo chữ U? b. Hướng dẫn cách viết: - Hướng dẫn HS trên chữ mẫu. - Hãy so sánh chữ U và chữ Ư hoa?. - Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài.. * Quan sát chữ mẫu trong khung. - Cao 5 li, gồm 2 nét là nét móc 2 đầu và nét mọc ngược phải. - Điểm đặt bút của nét móc 2 đầu nằm trên đường kẻ ngang 5, giữa đường thẳng dưới 2 và 3. Điểm dừng bút của nét móc ngược -Yêu cầu viết bảng con. phải nằm tại giao điểm của đường kẻ ngang HĐ3. Hướng dẫn viết cụm từ: 6 và đường kẻ dưới 5. Điểm dừng bút nằm a. Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng: trên đường kẻ ngang 2. + Con hiểu cụm từ này như thế nào? - Chữ Ư hoa chỉ khác chữ U hoa ở nét râu + Cụm từ có bao nhiêu chữ ? Con có nhận nhỏ trên đầu nét 2. xét gì về độ cao các con chữ. - Lớp viết bảng con 2 lần U. b. Hướng dẫn viết chữ : Ươm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Hướng dẫn viết: (giới thiệu trên mẫu) sau đó vừa viết vừa nhắc lại cách viết. HĐ 4. Hướng dẫn viết vở tập viết: - HD cách viết. - Yêu cầu viết vào vở tập viết.. 3. Củng cố, dặn dò: - Về nhà luyện viết bài viết ở nhà. - Nhận xét chung tiết học.. - Là công việc mà tất cả mọi người cùng tham gia, để bảo vệ môi trường chống hạn hán và lũ lụt - Cụm từ có 4 chữ. Chữ Ư, y , g cao 2,5 li, ǟ cao 1,25 li - Các chữ còn lại cao 1 li. -Viết bảng con: Ươm - HS ngồi đúng tư thế viết. - Viết vào vở theo đúng cỡ và mẫu chữ - Viết chữ hoa U, Ư (1dòng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ U hoặc Ư ); chữ và câu ứng dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ươm cây gây ǟừng. (3 lần). - Lắng nghe, sửa sai. - Lắng nghe và thực hiện.. CHÍNH TẢ: QUẢ TIM KHỈ I. Mục tiêu: -Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật. -Làm được bài tập (2) a/b. -Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ giữ vở. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả. III. Các hoạt động dạy - học: Giaùo vieân Hoïc sinh 1. Kiểm tra bµi cò: - Gọi 2 HS viết: long lanh, nồng nàn. - Nhận xét, sửa sai. 2. Bài mới: HĐ 1.Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng. HĐ 2. HD viết chính tả. * Đọc mẫu bài chính tả. - HDHS tìm hiểu nội dung. + Đoạn văn có những nhân vật nào? + Tại sao Cá Sấu lại khóc ? + Khỉ đã đối xử với Cá Sấu như thế nào? + Những chữ nào trong bài phải viết hoa?. Lop2.net. - Thực hiện theo yêu cầu của GV. - Lắng gnhe, điều chỉnh. - Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài. - 1 học sinh đọc lại bài chính tả. + Có Khỉ và Cá Sấu. + Vì chẳng có ai chơi với nó. + Thăm hỏi, kết bạn, hái hoa quả cho cá Sấu ăn. + Cá Sấu, Khỉ là tên riêng phải viết hoa. Bạn, Vì, Tôi viết hoa vì là chữ đầu câu. + Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> + Đoạn trích được sử dụng những dấu câu gạch đầu dòng, dấu hai chấm. nào? * HD viết từ khó: - HS nêu: Cá Sấu, Khỉ, nghe, hoa quả. - Gợi ý HS nêu từ khó, viết dễ lẫn. - Lớp viết bảng con từng từ. - Yêu cầu viết bảng con. * HDHS viết chính tả: - 2 HS đọc lại bài. - Yêu cầu HS đọc lại bài viết. - HS nêu cách trình bày bài chính tả. - Lưu ý HS cách trình bày bài. - Nghe và nhớ cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở. - Đọc cho HS viết vào vở. - Soát lỗi, sửa sai bằng bút chì. - Đọc soát lỗi. * Thu vở chấm, chữa bài. - Thu 7,8 vở để chấm - Lắng nghe, sửa lỗi. - Chấm, trả vở- Nhận xét. HĐ 3. Hướng dẫn làm bài tập. * Điền vào chỗ chấm s hay x : * Bài 2: a. say xưa, xay lúa, xông lên, dòng sông. - HD mẫu. b. ut hay uc? - Yêu cầu lớp làm bài tập. - Chúc mừng, chăm chút, lụt lội, lục lọi. - 2 HS lên bảng làm bài. - Lắng nghe, thực hiện. - Nhận xét, sửa sai 3. Củng cố, dặn dò: - Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn. - Nhận xét tiết học. Buæi chiÒu: « l tËp viÕt:. luy Ön ch÷ hoa u,. I.Mục tiêu: - Rèn kĩ năng viết đúng chữ hoa U, Ư cỡ vừa và nhỏ đúng quy định. - Viết câu ứng dụng : Ươm cây gây rừng. - Đối với HS TB: Viết đúng mẫu chữ, đúng kiểu chữ , nối chữ đúng quy định, đúng khoảng cách giữa các chữ. - Đối với HS khá, giỏi: Thực hiện các yêu cầu trên ở mức độ cao hơn, viết được chữ hoa sáng tạo. - Viết đẹp, trình bày sạch sẽ. - Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở. II.Các hoạt động: Gi¸o viªn Häc Sinh 1: KT bài cũ. Nhắc lại quy trình viết chữ U, Ư - 2 em. 2. Bµi míi. -Nhận xét, bổ sung * Hướng dẫn tập viết. -Quan sát.Nhận xét độ cao của chữ U, Ư +Trực quan chữ mẫu: U,Ư -2 em nhắc lại quy trình. +GV giảng quy trình.. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> +Viết bảng U, Ư *Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Ươm cây gây rừng. HĐ1:Hướng dẫn viết vở. Viết 2 dòng chữ U, 2 dòng chữ Ư. Viết 2 dòng chữ Ươm tơ. Viết 4 dòng chữ Ươm nhỏ. Viết 4 dòng chữ Ươm cây gây rừng cỡ nhỏ. - Theo dõi HS viết bài. -Chấm bài, nhận xét 3, Còng cè, d½n dß G®-bd to¸n:. -Nhận xét, bổ sung. -Nhận xét độ cao,khoảng cách các con chữ trong cụm từ. -Viết vào bảng con Ươm -Nhận xét. -Thực hành viết vào vở ô li. LuyÖn : b¶ng chia 4. I.Mục tiêu: - Luyện tập, củng cố thêm cho HS về bảng chia 4. - Củng cố, khắc sâu về các thành phần trong phép tính chia. + Đối với HS TB: Đọc thuộc bảng chia trên. Vận dụng làm được bài tập có liên quan đến bảng chia 4. Biết đếm bớt 4 đơn vị ở thương của phép chia. + Đối với HS khá, giỏi: Vận dụng làm được các bài tập nâng cao. II.Các hoạt động: Gi¸o viªn Häc sinh 1. KiÔm tra bµi cò. 2. Hướng dẫn HS làm bài tập. Bài 1: Tính. -4 em lên bảng làm bài. 3 x 2 + 19 4 x 5 – 13 -Cả lớp làm bảng con. 15: 3 + 4 20 : 2 – 4 -Nhận xét sửa sai. -Nhận xét, khen ngợi. -Dựa vào tóm tắt đọc bài toán Bài 2. Bài toán. -Phân tích bài toán. 3 bông : 1 lọ. 18 bông : ? lọ ? Bài toán cho biết gì. ? Bài toán yêu cầu tìm gì. ? Muốn biết 18 bông cắm vào mấy lọ em thực -Tự làm bài vào vở ô li. -Đọc kết quả bài làm hiện phép tính gì. -Nhận xét, bổ sung. *GV chốt bài đúng: 18 bông cần dùng số lọ là. -Nêu cách thực hiện. 18 : 3 = 6(lọ) -2 em lên bảng giải bài. Đáp số: 6 lọ -Lớp làm bài vào vở. Bài 3. Tìm x. -Nhận xét, so sánh. x:5=9 ; 28 : x = 7 * Dµnh cho HS kh¸, giái Tìm thương của phép chia biết. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> a/ số bị chia là 20 số chia là 4. b/số bị chia là 45 số chia là 5. c/ số bị chia là 50 số chia là số bé nhất có 2 chữ số. 3. Củng cố dặn dò ? Hôm nay chúng ta học thêm về kiến thức gì. TH- tiÕng viÖt: I. Mục tiêu:. - Tr¶ lêi tiÕt 1. -HS đọc lưu loát mẫu truyện: Hæ, Cua vµ SÏ. - Phỏt õm đỳng cỏc từ: đùa bỡn, Lỗm ngổm, nhún nhảy,, ..... - HS nắm được mẫu câu: Ai thế nào, Ai lµm g×?. II. Các hoạt động dạy học: Giaùo vieân. Hoïc sinh. 1.Kiểm tra -Yêu cầu vở của HS.. -Kiểm tra bài làm tuần trước của HS.. -Nhận xét –đánh giá. 2.Bài mới Bài 1 Đọc truyện: Hæ, Cua vµ SÏ. -Đọc mẫu và HD cách đọc -Theo dõi phát hiện từ hs đọc sai ghi bảng. -Chia đoạn. -Chia nhoùm Bài 2: Chọn câu trả lời đúng -Yêu cầu HS đọc bài để chọn câu trả lời. -Nối tiếp đọc từng câu. -Phát âm lại từ mình đã đọc sai. Cá nhân. -Luyện đọc trong đoạn. -Nêu nghĩa của từ. -Luyện đọc trong nhóm -Cử đại diện nhóm thi đọc. -HS trả lời. 3. Củng cố – dặn dò -Nhận xét tiết học. -Dặn HS. Thứ tư ngày 22 tháng 2 năm 2012 LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ ,DẤU CHẤM, DẤU PHẨY I. Mục tiêu: -Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật (BT1; BT2) -Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn(BT3) - GD cho HS ý thức tự giác, luyện tập, yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy - học: - BP viết sẵn ND bài tập 1,2. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> III. Các hoạt động dạy - học: Giaùo vieân. Hoïc sinh. 1. Kiểm tra: - Yêu cầu 1 cặp thực hành hỏi đáp. - Nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: HĐ 1. Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đê fbaif lên bảng. HĐ 2. HD làm bài tập: * Bài 1: - Nêu yêu cầu bài tập. - Tổ chức trò chơi. - HD cách chơi: Từng cặp 1 HS nói tên con vật, HS kia nêu nhanh đặc điểm của nó. - Nhận xét - đánh giá. *Bài 2: - Nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu thảo luận nhóm 2. - Những thành ngữ trên thường dùng để nói về người, chê người dữ tợn, chỉ người nhút nhát, khen người khỏe, chỉ người nhanh. - Nhận xét, đánh giá. * Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu làm bài - chữa bài.. - HS1: nêu yêu cầu kể tên các con thú dữ nguy hiểm. - HS2: Nêu tên các con vật. - Nhận xét, bổ sung. - Lắng gnhe, nhắc lại tiêu đề bài.. * Chọn cho mỗi con vật trong tranh về một từ chỉ đúng đặc điểm của nó. - Các nhóm tham gia chơi. + Cáo: tinh nhanh. + Nai: hiền lành. + Sóc: nhanh nhẹn. + Hổ: dữ tợn. + Thỏ: nhút nhát. + Gấu: tò mò. - Nhận xét - bổ sung. * Chọn tên con vật con vật thích hợp vào mỗi ô trống. - Các nhóm trình bày: + Dữ như hổ ( cọp ) + Nhát như thỏ. + Nhanh như sóc - Nhận xét, bình chọn. * Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô trống. Từ sáng sớm , Khánh và Giang đã náo nức chờ đợi mẹ cho đi thăm vườn thú . Hai chị em mặc quần áo đẹp , hớn hở chạy xuống cầu thang . Ngoài đường , người và xe , đi lại như mắc cửi . Trong vườn thú , trẻ em chạy nhảy tung tăng. - Nhận xét, bổ sung.. - Nhận xét - đánh giá. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học.. - Lắng nghe và thực hiện.. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> MỘT PHẦN TƯ. TOÁN: I. Mục tiêu:. - Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần tư”, biết đọc, viết - Bài tập cần làm: Bài 1. II. Các hoạt động dạy - học: Giaùo vieân. 1 . 4. Hoïc sinh. 1. Kiểm tra: - GV yêu cầu HS đọc bảng chia 4. - Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3.. - GV nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới HĐ 1. Giới thiệu bài: HĐ 2. HDHS hiểu khái niệm “Một phần tư”.. - 3 HS đọc bảng chia 4. - 2 HS lên bảng sửa bài 3. Bài làm Số hàng xếp được là: 32 : 4 = 8 (hàng) Đáp số: 8 hàng - Lắng nghe, điều chỉnh.. 1 4. a. Giới thiệu “Một phần tư” ( ) - HS quan sát hình vuông và nhận thấy: - Hình vuông được chia thành 4 phần bằng nhau, trong đó có 1 phần được tô màu. Như - HS quan sát hình vuông thế đã tô màu một phần bốn hình vuông (một phần bốn còn gọi là một phần tư) - Hướng dẫn HS viết:. 1 ; đọc: Một phần tư. 4. - Kết luận: Chia hình vuông thành 4 phần 1 bằng nhau, lấy đi 1 phần (tô màu) được 4. - HS viết:. 1 . HS đọc: Một phần tư. 4. hình vuông. HĐ 3. Thực hành Bài 1: HS quan sát các hình rồi trả lời: - Tô màu. 1 hình A, hình B, hình C. 4. - HS quan sát các hình - HS tô màu.. Bài 2: Khuyến khích HSKG. - HS quan sát các hình rồi trả lời: - Hình có. 1 số ô vuông được tô màu là: - HS quan sát các hình rồi trả lời: hình A, 4. hình B và hình D. hình A, hình B, hình D. - Có thể hỏi: Ở hình C có một phần mấy ô -HS trả lời. Bạn nhận xét. vuông được tô màu?. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Bài 3: Khuyến khích HSKG. - HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời: -Hình ở phần a) có khoanh vào. - GV nhận xét. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học.. -HS quan sát tranh vẽ. 1 số con thỏ được 1 -HS tô màu và nêu tranh vẽ ở phần a có 4 4. số con thỏ được khoanh vào. - Lắng nghe, thực hiện.. Buæi chiÒu:. Th- to¸n: tiÕt 1 I. Mục tiêu: - Thuộc bảng chia 4. - Biết giải bài toán có một phép nhân( trong bảng chia 3). - Bieát khoanh vào . 1 4 II. Các hoạt động dạy-học: Giáo viên 1.Kiểm tra -Yêu cầu:. Học sinh. -Nhận xét –đánh giá.. -Tên gọi các thành phần của phép nhân,KT bảng chia 3,4.. 2.Bài mới. -5 –6 HS.. Bài 1: Tính nhaåm -Yêu cầu Hs làm bài Bài 2: Tính nhÈm -Yêu cầu HS lên bảng làm.. -HS làm vở, gọi HS đọc . -1HS lên bảng làm,lớp làm vở .. Bài 3: §¸nh dÉu (X) vµo « trèng -HD tìm hiểu đề.. -1 HS lên bảng làm, lớp làm bảngcon.. -HS làm bài Bài 4:Khoanh vào 1 số quả táo 4 - HS làm bài Bài 5: - gọi HS đọc đề bài. - Bµi to¸n cho biÕt g×? - Bµi to¸n hái g×?. - Tr¶ lêi.. - Gäi HS lªn b¶n lµm, líp lµm vµo vì. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Thùc hiÖn. 3. Củng cố – dặn dò -Nhận xét tiết học. -Dặn HS.. g§ BD TIÕNG VIÖT: §¸P LêI KH¼NG §ÞNH, VIÕT NỘI QUY I.Muïc tieâu. -Bieỏt ủaựp lụứi khẳng định trong giao tieỏp:Lũch sửù nhaừ nhaởn - Nghe kể về một mẩu chuyện vui nhớ và trả lời câu hỏi II.Các hoạt động dạy – học . Giaùo vieân Hoïc sinh 1. LuyÖn tËp. -Baøi 1: -Tranh veõ gì? -Baïn nhoû noùi gì?Coâ noùi gì ? -Yêu cầu HS đóng vai xử lý tình huống theo SGK có thể thay đổi nội dung -Nếu cậu bé mà cúp máy luôn hoặc nói thế à có được không? -Yªu cÇu c¸c em lµm bµi tËp vµo vë -Baøi 2 -Yêu cầu HS đóng vai theo tình huống -Nhaän xeùt chung choïn moät soá baøi noùi hay -Baøi 3 Yeâu caàu HS viÕt 3-4 c©u vÒ néi quy của nhà trường -Yªu cÇu HS viÕt vµo vë -Thu vë chÊm ®iÓm 2.Cuûng coá daën doø. -Nhận xét, đánh giá HS TH TVIỆT:. -Q sát đọc lời nhân vật -1 bạ hỏi điện đến hỏi thăm nhưng bị nhầm soá -2-3 HS đọc lời nhân vật -Thaûo luaän theo caëp -Vài cặp đóng vai -Nhận xét bạn đóng vai -Yªu cÇu c¸c em lµm bµi tËp vµo vë -2 HS đọc -Đọc đồng thanh. - C¶ líp lµm bµi tËp vµo vë. TIẾT 2. I. Mục tiêu: -Làm được bài tập chän tõ thÝch hîp trong ngoÆc. -Biết đặt c©u hái cho bé phËn c©u in ®Ëm. -Giáo dục HS sử dụng Tiếng Việt trong giao tiếp hằng ngày. II. Các hoạt động dạy-học: Giaùo vieân. Lop2.net. Hoïc sinh.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 1.Kiểm tra. -HS đọc bài : Hæ, Cua vµ SÏ. -3HS đọc. -Nhận xét –đánh giá. 2.Bài mới. Bài 1: Điền vào chỗ trống: -HS tự làm. -lớp làm vở thực hành. -Gọi HS đọc bài làm của mình. -2HS đọc. Bài 2:Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm M: Häa mi hãt rÊt hay - Häa mi hãt như thế nào? -Yêu cầu Hs làm bài Bài 3: Nối cho đúng để tạo những hình ảnh -2 HS lờn bảng làm,lớp làm vở thực hành so s¸nh. -HS đọc yêu cầu và làm bài 3. Củng cố – dặn dò -Nhận xét tiết học. -Dặn HS. Thứ năm ngày 23 tháng 2 năm 2012 VOI NHÀ. TẬP ĐỌC: I. Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng. Đọc rõ lời của nhân vật trong bài. - Hiểu nội dung: Voi rừng được nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích giúp cho con người. (trả lời được các câu hỏi trong SGK). - KNS: Ra quyết định; Ứng phó với căng thẳng. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ . -Tranh minh họa SGK. III. Các hoạt động dạy - học: Giaùo vieân Hoïc sinh 1. Kiểm tra: - 2 HS đọc bài:” Quả tim khỉ” và trả lời câu hỏi. - GV nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: HĐ1. Giới thiệu bài: - HS quan sát tranh minh họa bài đọc, nói về Lop2.net. - 2 HS đọc lại bài: “ Quả tim khỉ” và trả lời câu hỏi trong SGK. - HS nhận xét, bổ sung. - Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> tranh. HĐ 2. HDHS luyện đọc. - GV đọc mẫu. - HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ khó. + HS đọc nối tiếp theo câu. + HDHS đọc từ, câu khó, yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi đọc bài. Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ này cá nhân, đồng thanh. - HDHS đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ khó. + Gợi ý HS chia đoạn. + HS đọc theo đoạn lần 1. - Hướng dẫn đọc ngắt câu dài.. - HDHS giải nghĩa từ khó. - Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn lần 2. - Yêu cầu HS đọc theo nhóm 3. - Thi đọc cá nhân, các nhóm. - GV nhận xét. - Đọc đồng thanh theo đoạn. HĐ 3. HDHS tìm hiểu bài. - Yêu cầu HS đọc thầm đoạn, bài. Kết hợp thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi: + Vì sao những người trên xe phải ngủ trong rừng? + Mọi người lo lắng như thế nào khi thấy con voi đến gần xe? +Con voi đã giúp họ như thế nào? + Tại sao mọi người nghĩ đã gặp voi nhà? HĐ 4. HD luyện đọc lại. - GV đọc mẫu toàn bài. - Gợi ý HS nêu cách đọc toàn bài. - Gợi ý HS nêu cách đọc từng đoạn. - Chia nhóm, đọc theo nhóm.. - HS đọc thầm theo. - HS đọc nối tiếp theo câu. - Đọc đúng: Thu lu, rét, lùm cây, lừng lững, lo lắng.... - 3 đoạn. - HS đọc theo đoạn lần 1. - Luyện đọc câu dài: Nhưng kìa, con voi quặp chặt vòi vào đầu xe/ và co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.//Lôi xong,/ nó huơ vòi về phía lùm cây/ rồi lững thững đi theo hướng bản Tun.// - HS đọc chú giải. - HS đọc nói tiếp theo đoạn lần 2. - HS dọc theo nhóm 3. - HS thi đọc giữa các nhóm. - Lắng nghe và điều chỉnh. - Cả lớp đọc đồng thanh. - HS đọc thầm đoạn, bài. Kết hợp thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi: + Vì xe bị sa lầy không lên được.. +Mọi người lo con voi đập tan xe. Tứ chộp lấy khẩu súng định bắn, Cấn ngăn lại. + Voi quặp chặt vòi vào đầu xe, co mình kéo mạnh chiếc xe khỏi vũng lầy. +Vì voi nhà không dữ tợn, phá phách như voi rừng mà hiền lành biết giúp người. - Lắng nghe, đọc thầm theo. - HS nêu. - HS nêu. - HS đọc theo nhóm.. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Thi đọc theo nhóm - GV cùng HS nhận xét. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học.. - Thi đọc. - HS nhận xét bạn đọc hay. - Lắng nghe và thực hiện.. KỂ CHUYỆN: QUẢ TIM KHỈ I. Mục tiêu: - Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của giáo viên kể lại được từng đoạn câu chuyện. - HSKG: Biết phân vai và dựng lại câu chuyện (bài tập 2). - KNS: Ra quyết định; Ứng phó với căng thẳng; Tư duy sáng tạo. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện. III. Các hoạt động dạy - học: Giaùo vieân Hoïc sinh 1. Kiểm tra: - Học sinh lên bảng kể theo vai câu chuyện: Bác sĩ Sói. - Nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: HĐ 1. Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng. HĐ 2. Hướng dẫn kể từng đoạn. * Kể trong nhóm.. - 2 HS kể. - Lắng gnhe và điều chỉnh. - Lắng gnhe, nhắc lại tiêu đề bài.. - Nhóm 4: mỗi học sinh kể về một bức tranh. * Kể trước lớp - Các nhóm cử đại diện lên trình bày, mỗi học sinh kể 1 tranh. - Đoạn 1: Câu chuyện xảy ra ở đâu? - Câu chuyện xảy ra ở ven sông. + Cá sấu có hình dáng như thế nào? khỉ gặp - Cá sấu da sần sùi, dài thượt nhe hàm cá sấu trong trường hợp nào? khỉ gặp cá sấu răng nhọn hoắt như một lưỡi cưa sắt, cá như thế nào? cá sấu trả lời ra sao? sấu 2 hàng nước mắt chảy dài vì buồn bã. + Bạn là ai? Vì sao bạn khóc + Tình bạn giữa khỉ và cá sấu như thế nào? + Tôi là cá sấu, tôi khóc vì chả ai chơi với tôi. + Ngày nào cá sấu cũng đến ăn hoa quả mà khỉ hái cho. - Đoạn 1 có thể đặt tên? + Khỉ gặp cá sấu. - Đoạn 2: + Cá sấu lừa khỉ như thế nào? + Cá sấu mỗi khi đến chơi rồi định lấy tim của khỉ dâng vua. + Lúc đó thái độ của khỉ ra sao? - Lúc đầu khỉ hoảng sợ rồi sau trấn tĩnh lại. + Khỉ đã nói gì với cá sấu? + Chuyện quan trọng như vậy mà bạn Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>