Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.27 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 10 Thứ hai ngày 06 tháng 11 năm 2006. TIẾNG VIỆT Bi: HỌC VẦN au – u I. Mục tiu: Học sinh đọc và viết được au, âu, cây cau, cái cầu và câu ứng dụng. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu. II. Chuẩn bị: GV: Tranh minh họa HS: Bộ ghp chữ III. Những hoạt động lên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Trị chơi: “Trán, cằm, tai” Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ Đọc viết bài ao-eo. Bảng con: ao, eo, leo tro, cho cờ. Nhận xt. Hoạt động 3: Bài mới GV ghi hai vần au, u – GV, HS, lớp. GV ghi au – So snh au v ao. Ghép au. Đánh vần, đọc trơn. HS ghép tiếng cau. Đánh vần, đọc. Giới thiệu tranh vẽ cy cau, giảng tranh ghi từ HS đọc bài. a) Luyện viết: GV viết mẫu au, cau. HS viết bảng con. Dạy vần u: Tương tự vần au. So snh au v u. HS đọc bài. b) Luyện đọc: GV ghi từ, tìm tiếng cĩ vần vừa học. Đọc tiếng, từ. Hoạt động 4: Củng cố GV gọi HS đọc bài. Nhận xt, chuyển tiết. TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc Khởi động: Trị chơi “Dài, ngắn”. GV gọi HS đọc bài trên bảng. GV ghi cu ứng dụng. HS tìm tiếng cĩ vần vừa học.. 1 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Đọc tiếng, từ, cụm từ, câu. HS – lớp. Hoạt động 2: Luyện viết HS tập viết bi 39. GV chấm bi. Thư gin: Ht “Con chim non” Hoạt động 3: Luyện nói HS nêu tên chủ đề “Bà cháu”. Hỏi đối đáp theo nội dung chủ đề. GV gio dục: Phải biết vng lời ơng b, kính trọng ơng b vì ơng b sinh ra cha mẹ v nuơi dưỡng cha mẹ. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị Tìm tiếng cĩ vần vừa học? Đọc toàn bài. Nhận xt chung. --------------------------------------TỐN Bi: LUYỆN TẬP I. Mục tiu: Củng cố cho HS về cc php tính trừ trong phạm vi 3. Có kĩ năng giải một số bài toán. II. Chuẩn bị: GV: Bi tập 2+3 ghi sẵn trn bảng phụ. HS: Vở bi tập tốn. III. Những hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Trị chơi: “Tôi bảo” Hoạt động 2: Kiểm tra HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3. Bảng con: 3–2= 3–1= . 2 1. . 3 2. . 3 1. Nhận xt. Hoạt động 3: Luyện tập Bi 1: Tính GV hỏi, HS trả lời. GV chốt: Phép trừ là phép tính ngược của phép cộng. Bi 2: Số? HS thực hiện vo vở. GV hỏi: 3 – 1 = ? HS điền kết quả vào vịng trịn. Bài 3: Điền dấu + , -. 2 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> HS lm vo vở. GV hướng dẫn học sinh cách tính để được kết quả đúng, sau đó điền dấu vo php tính. GV chấm bi. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3. Thi đua làm bài tập 4. Nhận xt chung. --------------------------------------ĐẠO ĐỨC Bài: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2) I. Mục tiu: Như tiết 1. II. Chuẩn bị: GV: Bi tập. HS: Đồ dùng để sắm vai. III. Những hoạt động lên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Ht “Bắc kim thang” Hoạt động 2: Kiểm tra Chơi với em nhỏ phải chơi như thế nào? Làm em, em phải có bổn phận như thế nào đối với anh chị? Nhận xt. Hoạt động 3: Bài tập GV cho HS mở vở bài tập và hướng dẫn HS làm bài tập 3: + Em hy nối cc bức tranh với chữ Nn v Khơng nn cho ph hợp. HS lm vo vở, một HS ln bảng lm. GV chốt: + Tranh 2, 3, 5 nối với chữ Nn. + Tranh 1, 4 nối vời chữ Khơng nn. Hoạt động 4: Sắm vai GV chia lớp thnh 2 nhĩm, mỗi nhĩm cng sắm vai một tình huống trong bi tập 4. Lớp nhận xét: Cách cư xử của các anh chị đối với em nhỏ trong tình huống đ được chưa? Tại sao? GV chốt: Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ, là em cần lễ phép với anh chị. Hoạt động 5: Củng cố, dặn dị HS tự liên hệ với các tấm gương lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ. Nhận xt chung.. 3 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Thứ ba ngày 07 tháng 11 năm 2006 TỰ NHIN X HỘI Bài: ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE I. Mục tiu: Gip HS củng cố cc kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan. Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt. Tự gic thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hnh vi cĩ hại cho sức khỏe. II. Chuẩn bị: GV: Tranh vẽ HS: Vở bi tập III. Những hoạt động lên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Ht “Lí cy xanh”. Hoạt động 2: Kiểm tra GV treo một số tranh, yêu cầu HS làm bảng con để phân biệt các hành động Đúng – Sai. Để có cơ thể khỏe mạnh em phải làm gì? Nhận xt. Hoạt động 3: Thảo luận GV chia lớp thnh 4 nhĩm, mỗi nhĩm một số tranh ảnh v một tờ giấy A3. Yu cầu cc nhĩm trình by cc tranh ảnh theo chủ đề hoặc hoạt động. + Nn. + Khơng nn. + Học tập vui chơi. + Vệ sinh thn thể. + Ăn mặc. Đại diện các nhóm lên báo cáo. GV nhận xt, tuyn dương. Hoạt động 4: Vấn đáp Buổi sng em thức dậy lc mấy giờ? Buổi trưa em thường ăn gì? Cĩ đủ no không? Em có rửa tay trước khi ăn không? GV chốt: Cần vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt. Hoạt động 5: Củng cố, dặn dị Nhắc lại việc vệ sinh c nhân hàng ngày để các em khắc sâu. Về nhà thực hiện những điều đ học. Nhận xt chung. -------------------------------------------TIẾNG VIỆT 4 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bi: HỌC VẦN iu – u I. Mục tiu: Học sinh đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, ci phễu v cu ứng dụng. Pht triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó? II. Chuẩn bị: GV: Tranh minh họa HS: Bộ đồ dùng III. Những hoạt động lên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Trị chơi: “Bạn Tí bảo” Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ Đọc viết bài au-âu. Bảng con: rau cải, so sậu. Nhận xt. Hoạt động 3: Bài mới GV ghi hai vần iu, u – HS, lớp. a) Dạy vần iu HS ghép iu. Đánh vần, đọc iu. HS ghp tiếng rìu. Đánh vần, đọc. Giới thiệu tranh vẽ ci rìu, giảng tranh ghi từ HS đọc bài. b) Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết iu, lưỡi rìu. HS đồ bóng, viết bảng con. c) Vần êu giới thiệu tương tự So snh iu v u? HS đọc bài. d) Luyện đọc: GV ghi từ, HS nhẩm, tìm tiếng cĩ vần vừa học v gạch chn. Đọc tiếng, từ. Hoạt động 4: Củng cố GV gọi HS đọc bài. Nhận xt, chuyển tiết. TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc Khởi động: Trị chơi “Sị, bị, cị”. GV gọi HS đọc bài tiết 1. GV ghi cu ứng dụng. HS tìm tiếng cĩ vần vừa học. Đọc tiếng, từ, cụm từ, câu. Thư gin: Ht “Mời bạn vui ma ca” Hoạt động 2: Luyện viết GV hướng dẫn HS tập viết bài 40, nêu cấu tạo. HS viết vở tập viết. GV chấm bi.. 5 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Hoạt động 3: Luyện nói HS nêu tên chủ đề “Ai chịu khó?”. Hướng dẫn HS đối đáp theo nội dung chủ đề. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị Tìm tiếng cĩ vần vừa học? Đọc bài sgk. Nhận xt chung. ---------------------------------------TỐN Bi: PHP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 I. Mục tiu: Tiếp tục hình thnh về php trừ cho HS. Thnh lập v ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4. Biết lm tính trừ trong phạm vi 4. II. Chuẩn bị: GV: Một số vật có số lượng là 4. HS: Bộ đồ dùng học toán. III. Những hoạt động lên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Hát “Quê hương tươi đẹp” Hoạt động 2: Bài cũ Bảng tay: 8 HS Bảng con: 2+1= 3–1= 3–2= 2–1= Nhận xt. Hoạt động 3: Bài mới GV giới thiệu 4 quả cam: Cĩ mấy quả cam? (4) Cơ bớt mấy quả? (1) Cịn mấy quả? (3) Vậy cơ thực hiện php tính gì? HS ghép bảng cài, GV ghi: 4 – 1 = 3. HS, lớp đọc. GV giới thiệu tươngtự các phép tính: 4–2=2 4–3=1 HS đọc bảng cộng. Thư gin: Trị chơi “Uống nước” Hoạt động 4: Luyện tập Bi 1: Tính GV chia 4 nhĩm. HS thảo luận, bo co. GV chốt. Bi 2: Tính HS lm bảng con. GV củng cố cách đặt tính theo cột dọc. Bi 3: Viết php tính thích hợp 6 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> GV treo tranh, yu cầu HS nhìn tranh v viết php tính vo bảng con. Hoạt động 5: Củng cố, dặn dị HS đọc bảng trừ. Dặn dị về nh học thuộc ghi nhớ. Nhận xt chung.. 7 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2006. THỂ DỤC Bài: RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN I. Mục tiu: Ôn một số động tác thể dục rèn một số tư thế cơ bản đ học. Yu cầu thực hiện được động tác chính xác hơn giờ trước. Học đứng kiễng gót chân, hai tay chống hông. Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng. II. Chuẩn bị: GV: Sn tập. HS: Trang phục. III. Những hoạt động trên lớp: NỘI DUNG THỜI GIAN PHƯƠNG PHÁP 1. Phần mở đầu: 2 pht x x x x Tập hợp lớp, phổ biến nội dung bi x x x x học. 2 pht x x x x Đứng hát, vỗ tay. 2 pht x x x x Chạy nhẹ nhàng theo đội hình hng x x x x dọc. 1 pht Đi thường theo vịng trịn v hít thở su. Trị chơi “Diệt các con vật có hại” 2 pht 2. Phần cơ bản: Ơn phối hợp: 14 pht + Đứng hai tay ra trước, đưa hai tay x dang ngang. x + Đứng hai tay ra trước, đưa hai tay x lên cao chếch chữ V. x + Đứng hai tay dang ngang, hai tay x lên cao chếch chữ V. Học đứng kiễng gót, hai tay chống hông. x x Trị chơi: Qua đường lội x x 3. Phần kết thc: x x Đi thường theo nhịp. x x 8 pht Hệ thống bi. Nhận xt chung. -------------------------TIẾNG VIỆT Bi: HỌC VẦN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ I I. Mục tiu: HS đọc, viết một cách chắc chắn các âm vần đ học. Đọc đúng các từ ngữ, câu có mang âm vần đ học. 8 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> II. Chuẩn bị: GV: Bảng ghi hệ thống âm vần đ học. HS: Sch, bảng con. III. Những hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Trị chơi “Tôi bảo” Hoạt động 2: Kiểm tra Đọc viết bài iu, êu Bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, ci lều. Nhận xt. Hoạt động 3: Ôn tập GV treo bảng ghi hệ thống những âm vần đ học. C nhn, tổ, nhĩm, dy, lớp đọc bài. Ghi điểm một số HS đọc tốt. * Viết bảng con: GV đọc một số từ có mang âm vần vừa ôn, HS viết bảng con. GV nhận xt. * Đọc sgk: HS đọc bài theo đôi bạn, đọc lại các bài đ học. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị GV gọi HS đọc lại bài trên bảng. Tìm từ mới cĩ m vừa ơn? Nhận xt chung. ---------------------------------------TỐN Bi: LUYỆN TẬP I. Mục tiu: Gip HS củng cố về php trừ trong phạm vi 4. Làm được các phép tính trừ trong phạm vi 4. II. Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi sẵn cc bi tập. HS: Vở bi tập. III. Những hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Hát “Bé tập đếm”. Hoạt động 2: Bài cũ Bảng tay: 8 HS. Bảng con: . 1 2. . 4 3. . 4 1. 9 Lop1.net. . 2 3.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Nhận xt. Hoạt động 3: Luyện tập Bi 1: Tính GV treo đề bài, HS làm bảng con, 3 HS lên bảng làm bài. Chốt: Đặt tính thẳng cột. Bi 2: Tính Lớp lm bảng con, 3 HS ln bảng lm bi. Chốt: Lấy số thứ nhất trừ đi số thứ hai, được kết quả trừ đi số thứ ba. Bài 3: Điền dấu > < = HS làm vào vở, đổi vở, sửa bài. Bi 4: Viết php tính thích hợp GV yu cầu HS quan st tranh, viết php tính thích hợp vo vở. GV chấm bi. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị GV tổ chức thi đua làm bài 5 giữa hai dy. Về nh lm bi ở vở bi tập, lm lại bi 5 vo vở. Nhận xt chung.. 10 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Thứ năm ngày 9 tháng 11 năm 2006. THỦ CƠNG Bi: X DN HÌNH CON G I. Mục tiu: HS biết cch x dn hình con gà đơn giản. Xé được con gà, dán cân đối, phẳng. II. Chuẩn bị: GV: Bi x dn mẫu. HS: Sch thủ cơng. III. Những hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Trị chơi “Mây, mưa, gió, bo”. Hoạt động 2: Kiểm tra Những bài chưa làm xong ở tiết trước. Nhận xt. Hoạt động 3: Quan sát GV đính con gà xe dán sẵn: + Đầu và mình g hình gì? + Thân, đuôi, mỏ hình gì? + Con gà nhỏ khác con gà lớn như thế nào? a) X thn g: GV lấy giấy mu vẽ hình chữ nhật, x rời hình chữ nhật, chỉnh sửa 4 gĩc để được thân gà. b) Xé đầu gà: Vẽ hình vuơng, chỉnh sửa cho giống hình trịn, được đầu gà. c) Xé đuôi gà: X một hình tam gic nhỏ được đuôi gà. d) X mỏ, chn, mắt g: Dùng giấy màu khác màu để xé ước lượng mỏ, chân và mắt gà. GV dán con gà vào giấy, đưa lên cho HS quan sát. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị Chuẩn bị những đồ dùng cần thiết để tuần sau xé dán con gà. Nhận xt chung. -------------------------------------------TIẾNG VIỆT Bi: HỌC VẦN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (Đề thi của trường) --------------------------------------------TỐN Bi: PHP TRỪ TRONG PHẠM VI 5 I.. Mục tiu:. 11 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tiếp tục hình thnh về php trừ cho HS. Thnh lập v ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5. Biết lm tính trừ trong phạm vi 5. II. Chuẩn bị: HS: Các vật có số lượng là 5. HS: Vở bi tập. III. Những hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Trị chơi “Đèn hiệu”. Hoạt động 2: Kiểm tra HS gọi 2 HS ln bảng lm bi 5. Bảng con: 4+0+1= 2+2–2= 3+1–3= Nhận xt. Hoạt động 3: Bài mới HS đính 5 quả cam: + Cơ cĩ mấy quả cam? (5) + Cơ bớt mấy quả cam? (1) + Cịn lại mấy quả? (4) + Thực hiện php tính gì? HS ci php tính vo bảng. HS ghi: 5 – 1 = 4 HS giới thiệu tương tự các phép tính: 5 – 4 = 1 5–2=3 5–3=2 HS đọc bảng trừ, HS xóa dần kết quả. HS giới thiệu tập hợp đưa ra các phép tính: 4+1=5 5–4=1 1+4=5 5–1=4 Chốt: Phép trừ là phép tính ngược của phép cộng. Thư gin: Trị chơi “Con thỏ”. Hoạt động 4: Luyện tập Bi 1: Tính HS chia thnh 4 nhĩm, HS thảo luận, bo co. Lớp nhận xt. Bi 3: Tính HS lm bảng lớp, lớp lm bảng con. Lưu ý học sinh đặt tính thẳng cột. Bi 4: Viết php tính thích hợp HS treo tranh, HS quan st, thực hiện php tính. HS chấm bi. Hoạt động 5: Củng cố, dặn dị HS đọc lại ghi nhớ. Dặn dị về nh lm bi 2 (cột 2, 3). 12 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> . Nhận xt chung.. 13 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Thứ sáu ngày 10 tháng 11 năm 2006. MĨ THUẬT Bi: VẼ QUẢ DẠNG TRỊN I. Mục tiu: Giúp ta biết được hình dng, mu sắc một số loại quả. Biết cách vẽ quả, vẽ được hình một loại quả v vẽ mu theo ý thích. II. Chuẩn bị: HS: Một số loại quả, tranh vẽ quả. HS: Vở tập vẽ, bt mu. III. Những hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Hát đối đáp “Quả”. Hoạt động 2: Kiểm tra Một số bài chưa hoàn thành ở tiết trước. Nhận xt. Hoạt động 3: Thảo luận HS chia nhóm, yêu cầu các nhóm quan sát các quả đ chuẩn bị: + Nu tn quả? + Hình dạng quả? + Mu của quả? Bo co, lớp nhận xt. Hoạt động 4: Hướng dẫn cách vẽ Vẽ hình bn ngồi trước, vẽ hình gần trịn (quả bí), vẽ hai hình trịn (quả đu đủ). HS nhìn mẫu, vẽ quả. Yu cầu vẽ khơng qu to, qu nhỏ, chọn mu để tô cho phù hợp. HS theo di, gip đỡ HS yếu. Đánh giá một số bài. Hoạt động 5: Củng cố, dặn dị Giới thiệu một số bài vẽ đẹp. Về nh vẽ lại. Nhận xt chung. ----------------------------------TIẾNG VIỆT Bi: HỌC VẦN iu – yu I. Mục tiu: Học sinh đọc và viết được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý v cu ứng dụng. Pht triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu. II. Chuẩn bị: GV: Tranh minh họa HS: Bộ đồ dùng III. Những hoạt động lên lớp: 14 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Hoạt động 1: Khởi động Ht “Lí cy xanh”. Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ Đọc viết bài iu - êu. Bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, ci lều. Nhận xt. Hoạt động 3: Bài mới GV ghi hai vần iu, yu – HS, lớp. a) Dạy vần iu So snh iu v u? HS ghp vần iu, phn tích vần. HS ghép tiếng diều. Đánh vần, đọc. Giới thiệu tranh vẽ, giảng tranh ghi từ HS đọc bài. b) Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết iêu, diều sáo. HS đồ bóng, viết bảng con. c) Vần yêu giới thiệu tương tự So snh iu v yu? HS đọc bài. d) Luyện đọc: GV ghi từ, HS nhẩm, tìm tiếng cĩ vần vừa học v gạch chn. Đọc tiếng, từ. Hoạt động 4: Củng cố GV gọi HS đọc bài. Nhận xt, chuyển tiết. TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc Khởi động: Hát “Bắc kim thang”. GV gọi HS đọc bài tiết 1. GV ghi cu ứng dụng. HS tìm tiếng cĩ vần vừa học, gạch chn tiếng. Đọc tiếng, từ, cụm từ, câu. Thư gin: Trị chơi “Uống nước”. Hoạt động 2: Luyện viết GV hướng dẫn HS tập viết bài 41, nu cấu tạo. HS viết vở tập viết. GV chấm bi. Hoạt động 3: Luyện nói HS nêu tên chủ đề luyện nói “Bé tự giới thiệu”. Hướng dẫn HS đối đáp theo nội dung chủ đề. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị Tìm tiếng cĩ vần vừa học? Đọc bài sgk.. 15 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> . Nhận xt chung. ------------------------------------M NHẠC Bi: ƠN TẬP HAI BI HT TÌM BẠN THN v LÍ CY XANH. I. Mục tiu: HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca. Biết hát kết hợp vỗ tay đệm theo phách hoặc đệm theo tiết tấu lời ca. Biết hát kết hợp vận động phụ họa. II. Chuẩn bị: GV: Tranh vẽ. HS: Động tác phụ họa. III. Những hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Kiểm tra GV mời c nhn, tổ ht ma bi: Lí cy xanh. Nhận xt. Hoạt động 2: Ôn tập a) Ơn bi: Tìm bạn thn Cả lớp hát, tập vỗ tay đệm theo phách. Tập hát kết hợp với vận động phụ họa. Từng nhóm biểu diễn trước lớp. b) Ơn bi: Lí cy xanh Cả lớp ơn tập bi ht. Tập g đệm theo tiết tấu lời ca. Cho từng nhóm HS tập biểu diễn kết hợp vận động phụ họa. Tập nói thơ 4 chữ theo tiết tấu bài: Lí cây xanh. Hoạt động 3: Củng cố, dặn dị Cả lớp ht ma bi Tìm bạn thn v Lí cy xanh. Nhận xt chung.. 16 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> TUẦN 11 Thứ hai ngày 13 tháng 11 năm 2006 TIẾNG VIỆT Bài: HỌC VẦN ưu – ươu I. Mục tiu: Học sinh đọc và viết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao và câu ứng dụng. Pht triển lời nĩi tự nhin theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi. II. Chuẩn bị: GV: Tranh minh họa. HS: Bộ ghp chữ. III. Những hoạt động lên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Trị chơi “Dài, ngắn”. Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ Đọc viết bài iêu - yêu. Bảng con: iu, yu, buổi chiều, gầy yếu. Nhận xt. Hoạt động 3: Bài mới GV giới thiệu hai vần ưu, ươu – HS, lớp. a) Dạy vần iu So sánh ưu và êu? HS ghép vần ưu, phân tích ưu. HS ghép tiếng lựu. Đánh vần, đọc. Giới thiệu tranh vẽ tri lựu, giảng tranh ghi từ HS đọc bài. Thư gin: Trị chơi “Sị, bị, cị”. b) Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết ưu, trái lựu, nêu cấu tạo. HS đồ bóng, viết bảng con. c) Vần ươu giới thiệu tương tự So sánh ưu và ươu? HS đọc bài. d) Luyện đọc: GV ghi từ, HS nhẩm, tìm tiếng cĩ vần vừa học v gạch chn. Đọc tiếng, từ. Hoạt động 4: Củng cố GV gọi HS đọc bài. Nhận xt, chuyển tiết. TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc Khởi động: Hát “Đi học”. GV gọi HS đọc bài tiết 1. 17 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> . GV giới thiệu tranh: Tranh vẽ gì? Trong tranh cĩ những con vật gì? GV ghi cu ứng dụng. HS tìm tiếng cĩ vần vừa học, gạch chn tiếng. Đọc tiếng, từ, cụm từ, câu. Đọc bài sgk. Thư gin: Trị chơi “Con thỏ”. Hoạt động 2: Luyện viết GV hướng dẫn HS tập viết bài 42, nêu cấu tạo. HS viết vở tập viết. GV theo di, chấm bi. Hoạt động 3: Luyện nói HS nêu tên chủ đề luyện nói “Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi”. Hướng dẫn HS đối đáp theo nội dung chủ đề. Gio dục: Cần bảo vệ th quí hiếm. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị Tìm tiếng cĩ vần vừa học? Đọc bài sgk. Nhận xt chung. ---------------------------------TỐN Bi: LUYỆN TẬP I. Mục tiu: Gip HS củng cố php trừ trong phạm vi 5. Làm được các phép tính trừ trong phạm vi 5. II. Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi đề bài. HS: Vở bi tập tốn. III. Những hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Trị chơi “Gió, bo”. Hoạt động 2: Bài cũ Bảng tay: 8 HS. Bảng con: 5–1+0= 3+2–2= Nhận xt. Hoạt động 3: Luyện tập Bi 1: Tính HS lm bảng lớp v bảng con. GV nhận xt. Bi 2: Viết php tính thích hợp GV treo tranh, HS quan st tranh v lập php tính vo bảng con. GV nhận xét, ghi điểm. Bi 3: Điền dấu > < =. 18 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> HS lm vo vở bi tập. GV theo di, chấm bi. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị GV tổ chức thi đua làm bài 4 tiếp sức giữa hai dy A v B. GV nhận xt. Dặn dị về nh lm bi 4 vo vở. Nhận xt chung. -------------------------------ĐẠO ĐỨC Bi: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I I. Mục tiu: Củng cố lại những kiến thức mà các em đ học. HS biết vận dụng những kĩ năng đ được học. II. Chuẩn bị: GV: Nội dung bi. HS: Một số câu chuyện có thật trong đời sống. III. Những hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Trị chơi “Dài, ngắn”. Hoạt động 2: Bài cũ Hy kể những hnh động tốt của em đối với em nhỏ? Nhận xt. Hoạt động 3: Ôn tập a) Trị chơi: Sắm vai GV nu 2 tình huống, HS sắm vai theo tình huống: + Mẹ mua cho một quyển truyện, đọc xong Lan xé gấp máy bay, bạn ngăn cản nhưng Lan không nghe. + Gặp bạn của bố mẹ, Hoa khoanh thay lễ php cho. GV nhận xt. Thư gin: Trị chơi “Con thỏ”. b) Lin hệ thực tế: Hy kể những việc lm tốt của em đối với ông bà, cha mẹ? Vì sao em phải yu quí gia đình? Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị Thực hiện những điều đ học? Nhận xt chung.. 19 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2006. TỰ NHIN X HỘI Bài: GIA ĐÌNH I. Mục tiu: Giúp HS biết gia đình l tổ ấm của em. Bố mẹ, anh chị là người thương yêu nhất của em. Em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ thương yêu, chăm sóc. II. Chuẩn bị: GV: Tranh vẽ. HS: Bt mu, vở bi tập. III. Những hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Khởi động Trị chơi “Đứng, nằm, ngồi”. Hoạt động 2: Kiểm tra Em phải lm gì để cơ thể khỏe mạnh? Bạn nào đ thực hiện được những điều đ học? Nhận xt. Hoạt động 3: Quan sát GV chia lớp thnh 6 nhĩm yu cầu HS quan st sgk v thảo luận 2 pht: + Gia đình Lan cĩ những ai? + Lan và mọi người trong gia đình đang làm gì? Từng nhĩm ln bo co, nhận xt. Hoạt động 4: Hoạt động lớp Từng HS lấy bút màu vẽ vào vở bài tập những người trong gia đình mình. Từng đôi kể với nhau về những người trong gia đình. GV chốt: Gia đình l tổ ấm của em, cĩ bố mẹ, anh chị l những người thương yêu nhất của em. Em vừa vẽ những ai? Em muốn thể hiện điều gì trong tranh? Hoạt động 5: Củng cố, dặn dị Làm con trong gia đình, em phải cĩ bổn phận như thế nào? Về nhà học bài và thực hiện những điều đ học. Nhận xt chung. TIẾNG VIỆT Bi: HỌC VẦN ƠN TẬP I. Mục tiu: HS đọc viết một cách chắn chắn các vần vừa học cĩ kết thc bằng u hay o. Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng. Nghe, hiểu v kể lại theo tranh truyện kể: Sĩi v Cừu. II. Chuẩn bị: 20 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>