Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án lớp 6 môn Giáo dục công dân - Tiết 1 - Bài 1: Tự chăm sóc rèn luyện thân thể (Tiết 35)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (212.22 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. Tiết 1 S: 26/8/2010. bài 1. TỰ CHĂM SÓC RÈN LUYỆN THÂN THỂ. G: 27/8/2010 I . MỤC TIÊU BÀI HỌC: - Hiểu biểu hiện của việc tự chăm sóc, rèn luyện thân thể, ý nghĩa của việc tự chăm sóc rèn luyện thân thể. - Có ý thức thường xuyên rèn luyện thân thể, biết đề ra kế hoạch tập thể dục, hoạt động thể thao. - Biết tự chăm sóc, rèn luyện thân thể, giữ vệ sinh cá nhân, có ý thức bảo vệ môi trường sống. II . PHƯƠNG TIỆN : + Thầy : Sử dụng SGK, CKTKN, câu hỏi tình huống, tranh bài 6. + Học sinh : Học bài, chuẩn bị bài mới, đồ dựng học tập phục vụ môn học. III . LÊN LỚP: 1 . Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dựng học tập. 3. Giảng bài mới: Giới thiệu bài. 1 . Truyện đọc: - GV đọc mẫu. - Học sinh đọc truyện. ? Điều kỳ diệu nào đã đến với Minh trong mùa hè qua. ? Vì sao Minh có được điều kỳ diệu này. ? Sức khoẻ có cần cho mọi người không? Vì sao.. - Minh quyết đinh đi tập bơi theo lời khuyên của thầy Quân. - Minh muốn rốn luyện sức khoẻ và nừng chiều cao của mỡnh. - Sức khoẻ rất cần cho mọi người. Vì có sức khoẻ con người mới thực hiện được ? Sức khoẻ của con người có liên quan tới những điều mình muốn. - Môi trường sống có liên quan và ảnh môi trường sống không? Vì sao. hưởng trực tiếp tới sức khoẻ của con người. Vì nếu môi trường sống bị ô nhiễm sẽ làm - GV yêu cầu học sinh kiểm tra vệ cho sức khoẻ của con người bị giảm sút sinh cá nhân lẫn nhau. (Dịch bệnh, …) ? Theo em làm thế nào để sức khoẻ ngày 2. Nội dung bài học: một tốt hơn. - Chúng ta phải biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, 1 Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. ? Muốn phòng bệnh tốt ta phải làm gỡ.. ăn uống điều độ, luyện tập thể dục thể thao thường xuyên để có sức khoẻ tốt. ? Sức khoẻ tốt giúp con người điều gì? - Tich cực phòng bệnh, khi mắc bệnh phải tích cực chữa cho khỏi bệnh. - Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận theo - Sức khoẻ tốt giúp con người lao động, học những chủ đề sau: tập có hiệu quả và sống lạc quan vui vẻ. + Nhỳm 1: Thế nào là tự chăm sóc rèn luyện thân thể, giữ gìn sức khoẻ? + Nhỳm 2 : Nếu bị dụ dỗ hút hít Hêrôin - Học sinh thảo luận nhóm và cử đại diện em sẽ ứng xử như thế nào? trình bày đáp án. + Nhỳm 3 : Các em làm gì để phòng bệnh - Các nhóm nhận xột bổ xung. - Giáo viên nhận xét tổng kết. có hiệu quả? + Nhỳm 4 : Sức khoẻ tốt giúp con người điều gì? - Hướng dẫn học sinh làm bài tập: + Gọi học sinh lên bảng trắc nghiệm bài tập 3. Bài tập: a. + Yêu cầu HS thảo luận nhỳm BT c. Bài tập a. + Yêu cầu học sinh lập kế hoạch tập thể - Đánh dấu X vào hành vi:1, 2, 3, 5. Bài tập c,d. dục thể thao theo bài tập d. - Giáo viên nhận xét - tổng kết. - Từng nhóm thảo luận và trình bày đáp an. - Học sinh tự lập kế hoạch luyện tập thể dục thể thao trong 1 ngày, 1 tuần và trình bày trước lớp. 4. Củng cố: - Đọc cho học sinh nghe lời dạy của Hồ Chủ Tịch ngày 27/03/1946 về luyện tập giữ gìn sức khoẻ. 5. Hướng dẫn về nhà: - Học bài, làm bài tập trang 5. - Chuẩn bị bài 2.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường PTCS Văn Minh. TUẦN 2. Nguyễn Duy Vạn. TIẾT 2. BÀI 2. S:. SIÊNG NĂNG – KIÊN TRÌ. G: I . MỤC TIÊU: Giúp học sinh: - Hiểu những biểu hiện của siêng năng, kiên trì, ý nghĩa của việc rèn luyện tính siêng năng, kiin trì. - Biết tự đánh giá hành vi của bản thân, của người khác về tính siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt động khác. - Phác thảo kế hoạch vượt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động, …để trở thành người học sinh tốt. II . PHƯƠNG HƯỚNG THỰC HIỆN: - Giáo viên: SGK, SGV, câu hỏi tình huống, tranh ảnh bài 1 (Nguyễn Ngọc Ký). - Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài mới. III . CÁCH THỨC TIẾN HÀNH: - Hoạt động nhóm, thuyết trình, đàm thoại, trắc nghiệm, kích thích tư duy. IV .LÊN LỚP: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Em biết gÌ về tác hại của việc hút thuốc lá? 3. Bài mới: 1.. Truyện đọc:. ? Em thấy Bác Hồ học ngoại ngữ như - Dù mệt Bác vẫn học thêm 2h, viết 10 thế nào. từ tiếng Pháp vào tay vừa làm vừa nhẩm. Ở nước Anh, Bác học ngoài vườn hoa, học với giáo sư, Bác học hỏi khi cần thiết. - Không có nhiều thời gian, không có ? Bác gặp những khó khăn gì trong người cùng học, … quá trình tự học. - Bác kiên trì trong học tập, khắc phục ? Bác vượt qua những khó khăn đó mọi khó khăn trong cuộc sống.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. bằng cách nào.. - Siêng năng, kiên trì học tập.. ? Cách học của Bác thể hiện đức tính gì.. 2. Nội dung bài học: - Yêu cầu học sinh tìm biểu hiện siêng a. Khái niệm: năng kiên trì trong cuộc sống. ? Siêng năng là gì ? Nó được biểu hiện như thế nào. - Biểu hiện ở sự cần cù, tự giác, miệt mài, làm việc thường xuyên, đều đặn ? Em hiểu kiên trì là gì. - Là sự quyết tâm làm đến cùng dù gặp khó khăn, gian khổ. ? Siêng năng, kiên trì giúp gì cho con b. ý nghĩa: người trong cuộc sống. ? Tìm ca dao tục ngữ nói về siêng - Giúp con người thành công trong công việc, trong cuộc sống. năng, kiên trì. + Tay làm hàm nhai Tay quai miệng trễ. + Siêng làm thì có. + Siêng học thì hay. + Luyện mới thành tài Miệt mài tất giỏi. + Miệng nói tay làm.. ? Ám chỉ sự lười biếng. + Lười người không ưa. + Nói chín thì nên làm mười Nói 10 làm 9 kẻ cười người chê. 4 . Củng cố bài : - Giáo viên hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học. 5. Hướng dẫn về nhà : - Học bài, chuẩn bị phần còn lại.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường PTCS Văn Minh. TUẦN 3. Nguyễn Duy Vạn. Tiết 3. Bài 2. S:. SIÊNG NĂNG – KIÊN TRÌ (Tiết 2). G: I . MỤC TIÊU : Giúp học sinh: - Hiểu những biểu hiện của siêng năng, kiên trì, ý nghĩa của việc rèn luyện tính siêng năng , kiên trì. - Biết tự đánh giá hành vi của bản thân, của người khác về siêng năng, kiên trì trong học tập – lao động và các hoạt động khác. - Phỏc thảo kế hoạch vượt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động, … để trở thành người học sinh tốt. II. PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN: - Giáo viên : SGK, SGV, câu hỏi tình huống. - Học sinh : Học bài, chuẩn bị bài mới. III. CÁCH THỨC TIẾN HÀNH: - Hoạt động nhóm, thuyết trình, đàm thoại, trắc nghiệm, kích thích tư duy. IV .LÊN LỚP: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút Câu hỏi: - Em hiểu siêng năng là gì? Kiên trì là gì? ý nghĩa của siêng năng, kiên trì trong cuộc sống? - Sưu tầm 3 câu ca dao, tục ngữ nói về tính siêng năng, kiên trì? - Đáp án: + Siêng năng là sự cần cù, tự giác, miệt mài, làm việc thường xuyên, đều đặn. + Kiên trì là sự quyết tâm làm đến cùng dù có gặp khó khăn, gian khổ. + Siêng năng, kiên trì sẽ giúp cho con người thành công trong công việc, trong cuộc sống. + Vớ dụ: Có công mài sắt, có ngày nên kim. Học mới thành tài, miệt mài tất giỏi. Có học mới hay, có cày mới biết. 3. Giảng bài mới: - Giáo viên yêu cầu học sinh tìm. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. những biểu hiện siờng năng kiờn - Học sinh tìm và nêu biểu hiện: trỡ trong cuộc sống? - Luôn hoàn thành nhiệm vụ được giao, gặp bài - Giỏo viên liệt kê những biểu hiện tập khó kiên trì tìm cách giải, giúp đỡ bố mẹ việc học sinh tìm được lên bảng. nhà, - Nhận xét – phân tích. Tập thể dục thường xuyên đều đặn… - Yêu cầu học sinh giải trắc 3. Bài tập: nghiệm bài tập a. - Học sinh trắc nghiệm: - Gọi học sinh khác nhận xét bài Biểu hiện siêng năng kiên trì là: 1.2 làm của bạn. - Chọn 1 học sinh chăm ngoan học giỏi trình bày 1 việc làm thể hiện sự siêng năng, kiên trì cho lớp nghe.. - Hướng dẫn học sinh lập bảng tự đánh giá quá trình rèn luyện tính siêng năng, kiên trì. - Học sinh tự kể Ngày. Học tập SN. KT. Ở trường SN. KT. Ở nhà SN. KT. Đ C Đ C Đ C Đ C Đ C Đ C. + Cách ghi : Khi tự thấy đã siêng năng kiên trì thì đánh dấu +, chưa siêng năng kiên trì đánh dấu – . + Cách đánh giá: Sau 1 tuần cộng lại xem được bao nhiêu lần dấu + , bao nhiêu lần dấu – , cần phấn đấu để không còn dấu – . 4. Củng cố bài: - Sưu tầm ca dao tục ngữ nói về siêng năng, kiên trì. - Giáo viên hệ thống nội dung bài. 5. Hướng dẫn về nhà: - Học bài, làm bài tập c, d, - Xem trước bài 3: Tiết kiệm.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường PTCS Văn Minh. TUẦN 4. Nguyễn Duy Vạn. Tiết 4. Bài 3. S:. TIẾT KIỆM. G: I . MỤC TIÊU: Giúp học sinh: - Hiểu những biểu hiện của tiết kiệm trong cuộc sống và hiểu ý nghĩa của việc tiết kiệm. - Biết sống tiết kiệm, không xa hoa láng phí. - Biết tự đánh giá mình đá có ý thức và thực hiện tiết kiệm như thế nào? Biết thực hiện tiết kiệm chi tiêu, thời gian, công sức của bản thân, gia đình và tập thể, khai thác và sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường. II . PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN: - Giáo viên: SGK, SGV, câu hỏi tình huống. - Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài mới. III . CÁCH THỨC TIẾN HÀNH: - Nêu vấn đề, Đàm thoại, hoạt động nhóm. IV .LÊN LỚP: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh chữa bài tập a. - Kiểm tra bảng tự đánh giá của học sinh. 3. Bài mới: 1. Truyện đọc: - GV đọc mẫu - Học sinh đọc truyện. ? Sau khi nhận được giấy báo vào lớp 10 Hà yêu cầu mẹ điều gì. ? Vì sao nét mặt mẹ Hà lại bối rối khi Hà đưa ra yêu cầu đó. ? Cũng như vậy Thảo có yêu cầu gì ở mẹ không. ? Khi mẹ nói sẽ đưa tiền công đan giỏ. Lop6.net. - Thưởng tiền để đi liên hoan với bạn. - Vì nhà Hà nghèo, mẹ không có tiền. - Thảo không đòi hỏi gì. - Thảo không nhận và nói : “Con thấy gạo.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. của Thảo để Thảo đi ăn liên hoan. Thảo nhà mình hết rồi mẹ để tiền mà mua gạo” có nhận không. ? Hoàn cảnh nhà Thảo như thế nào. - Nhà nghèo, bố mất sớm, mẹ tần tảo nuôi 3 chị em. ? Thảo có suy nghĩ gì khi được mẹ - Là con phải giúp đỡ mẹ, tiền đan giỏ của thưởng tiền. mình giúp mẹ mua gạo nuôi em. ? Việc làm của Thảo thể hiện đức tính gì. - Hiếu thuận với cha mẹ và nổi bật là đức tính tiết kiệm của Thảo. ? Hành vi của Hà sau khi đến nhà Thảo - Hà ân hận đá không biết giúp đỡ mẹ lại như thế nào. vòi tiền của mẹ. Em hứa với mình từ nay không đòi tiền của mẹ nữa mà phải tiết kiệm trong tiêu dùng. ? Em có nhận xét gì về 2 nhân vật Thảo - Thảo và Hà là 2 em bé ngoan nhưng lúc và Hà trong truyện. đầu Hà chưa ý thức được những việc làm của mình nên chưa có ý thức tiết kiệm. ? Hàng ngày chúng ta phải có ý thức tiết - Chúng ta cần khai thác và sử dụng tiết kiệm.đối với môi trường ta cần tiết kiệm kiệm, có kế hoạch đối với nguồn tài nguyên như thế nào? thiên nhiên. Vì TNTN là nguồn của cải vá giỏ nhưng không phải là vô tận. 2. Nội dung bài học: a. Khái niệm: - Qua nội dung câu truyện em hiểu thế - Tiết kiệm là sử dụng hợp lý, đúng mức nào là tiết kiệm? của cải vật chất, thời gian, sức lực của mình và của người khác. - Vì sao phải tiết kiệm? b. Ý nghĩa: Giáo viên chốt lại: Tiết kiệm đem lại - Tiết kiệm là thể hiện sự quý trọng thành cuộc sống bền vững như ông cha ta quả lao động của mình và của người khác. thường nói: “Ăn bữa trước lường bữa sau”. Đó chính là lời khuyên cho mọi người biết tiết kiệm để tích luỹ phòng khi ốm đau, …. - Yêu cầu học sinh giải bài tập a, b. 3. Bài tập: - Học sinh thảo luận tập thể - Học sinh giải bài tập a, b cho ý kiến. - Giáo viên nhận xét, tổng kết. - Học sinh cho biết ý kiến của mình. 4. Củng cố: - Giáo viên hệ thống nội dung bài học. - Nhận xét giờ học. 5. Hướng dẫn về nhà: - Thu nhặt phế liệu tiết kiệm. - Xem trước bài 4: Lễ độ.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường PTCS Văn Minh. TUẦN 5. Nguyễn Duy Vạn. tiết 5. bài 4. S:. LỄ ĐỘ. G: I . MỤC TIấU BÀI GIẢNG: Giỳp học sinh: - Hiểu những biểu hiện của lễ độ, ý nghĩa và sự cần thiết của việc rốn luyện tớnh lễ độ. - Biết tự đỏnh giỏ hành vi của bản thừn để từ đú đề ra phương hướng rốn luyện tớnh lễ độ. - Cỳ thỳi quen rốn luyện tớnh lễ độ khi giao tiếp với người trờn, kiềm chế nỳng nảy với bạn bố. II . PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN: - Giỏo viờn: SGK, SGV, cừu hỏi tỡnh huống, bảng phụ. - Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài mới. III . CÁCH THỨC TIẾN HÀNH: - Nờu vấn đề, thảo luận nhỳm, trắc nghiệm, diễn giảng. IV . TIẾN TRốNH BÀI GIẢNG: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Tiết kiệm là gỡ? Vỡ sao phải tiết kiệm? - Giải bài tập a. 3. Giảng bài mới: 1. Truyện đọc : Em Thuỷ. - GV đọc mẫu – HS đọc truyện. ? Khi anh Quang đến chơi Thuỷ đú làm - Mời anh vào nhà, giới thiệu anh với bà, gỡ. mời anh ngồi, pha trà mời bà, mời khỏch. ? Khi anh Quang hỏi về cha mẹ Thuỷ trả Xin phộp bà ngồi tiếp chuyện khỏch. - Dạ … Mẹ em dạy học ở trường ạ !. lời như thế nào.. ? Thuỷ kể chuyện gỡ cho anh Quang - Kể chuyện học hành của bản thừn, hoạt nghe. động đoàn đội của lớp, trường. - Thuỷ tiễn anh ra tận ngừ và nỳi : “Lần sau ? Khi anh Quang xin phép ra về, Thuỷ có có dịp mời anh đến nhà em chơi”. - Thuỷ đỳng là một học sinh ngoan, lễ độ. hành động gì? Em nỳi như thế nào.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. ? Trờn đường về anh Quang có suy nghĩ gì về Thuỷ. - Cư sử đỳng mực, ngoan, lễ phộp. Đú ? Em có nhận xột gỡ về cỏch ứng xử của chớnh là đức tớnh lễ độ trong con người Thuỷ. Thuỷ. 2. Nội dung bài học : a. Khái niệm: ? Em hiểu lễ độ là gỡ.. - Lễ độ là cỏch cư xử đỳng mực của mỗi người trong khi giao tiếp với người khỏc.. ? Trong cuộc sống lễ độ được thể hiện - Thể hiện sự tụn trọng, quý mến của mỡnh đối với người khỏc. như thế nào. ? Lễ độ giỳp gỡ cho con người trong b. ý nghĩa: - Giỳp quan hệ giưó người với người tốt đẹp hơn. Gỳp phần làm cho xú hội ngày càng văn minh.. cuộc sống.. - Yờu cầu học sinh tỡm những hành vi thể hiện sự lễ độ hoặc chưa lễ độ trong - Hành vi lễ độ:Đi xin phộp về chào hỏi, gọi dạ bảo võng, núi năng nhẹ nhàng dễ hiểu cuộc sống? - Hành vi thiếu lễ độ: Núi trống khụng, núi buụng song,ngắt lời người khỏc. - Giải thớch thành ngữ SGK. 3. Bài tập: - Yờu cầu học sinh trắc nghiệm bài tập a: - Giỳp học sinh giải bài tập c :. - Bài tập a: + lễ độ:1.3.5.6 + Thiếu lễ độ:2.4.7.8. Tiờn học lễ hậu học văn.. + Muốn trở thành người cụng dừn tốt điều trước hết là phải học đạo dức, lễ phộp sau đú mới học đến văn hoỏ, kiến thức như Bỏc Hồ đú nỳi : “Cỳ tài mà khụng cỳ đức là người vụ dụng”. 4. Củng cố bài : - Nờu những biểu hiện của lễ độ? - Giỏo viờn hệ thống nội dung bài học. - Nhận xột giờ học. 5. Hướng dẫn về nhà : - Học bài, làm bài tập b. - Chuẩn bị bài 5 : Tụn trọng kỷ luật.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường PTCS Văn Minh. TUẦN 6. Nguyễn Duy Vạn. tiết 6. bài 5. S:. TễN TRỌNG KỶ LUẬT. G: I . MỤC TIấU BÀI GIẢNG: Giỳp học sinh: - Hiểu thế nào là tụn trọng kỷ luật, ý nghĩa và sự cần thiết phải tụn trọng kỷ luật. - Biết tự đỏnh giỏ hành vi của bản thừn và của người khỏc về ý thức, thỏi độ tụn trọng kỷ luật. - Biết rốn luyện tớnh kỷ luật và nhắc nhở người khỏc cựng thực hiện. II . PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN : - Giỏo viờn : SGK, SGV, giỏo ỏn, sưu tầm những tấm gương tốt cỳ liờn quan đến bài học. - Học sinh: Học bài, chuẩn bị bài. III . CÁCH THỨC TIẾN HÀNH : - Khai thỏc truyện đọc, trắc nghiệm, thảo luận, giải quyết vấn đề. IV. TIẾN TRốNH BÀI GIẢNG : 1. Ồn định tổ chức: 6A: 6B: 6C: 2. Kiểm tra bài cũ: - Lễ độ là gỡ? Nờu biểu hiện? 3. Giảng bài mới: 1. Truyện đọc: - GV đọc mẫu – HS đọc.. Giữ luật lệ chung.. ? Trước khi vào chựa Bỏc đú làm gỡ.. - Bỏc bỏ dộp trước khi đi vào chựa như mọi người.. ? Khi vào chựa Bỏc đi thăm chựa - Bỏc đi theo sự hướng dẫn của vị sư đến mỗi gian thờ và thắp hương. như thế nào. ? Khi đi đường gặp đốn đỏ, chỳ cảnh - Bỏc bảo chỳ lỏi xe dừng lại khi nào đốn xanh vệ định xin cho xe Bỏc đi qua. Bỏc mới đi. Bỏc núi: Phải gương mẫu tụn trọng luật lệ chung.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. đú làm gỡ. ? Qua những biểu hiện trờn em cỳ - Bỏc rất tụn trọng những qui định chung và đú nhận xột gỡ về Bỏc Hồ. cũng chớnh là việc tụn trọng kỷ luật của Bỏc. 2. Nội dung bài học: ? Tụn trọng kỷ luật là gỡ.. a. Khỏi niệm: - Tụn trọng kỷ luật là biết tự giỏc chấp hành những qui định chung của tập thể , của cỏc tổ chức xó hội ở mọi lỳc, mọi nơi. Thể hiện ở việc chấp hành mọi sự phõn cụng của tập thể như lớp học, cơ quan.. ? ớ nghĩa của việc tụn trọng kỷ luật.. b. ý nghĩa: - Giỳp cho cuộc sống nhà trường và xó hội cú nề nếp kỷ cương. - Giỳp bảo vệ lợi ớch cộng đồng và lợi ớch bản thõn.. ? Lấy vớ dụ những biểu hiện tụn trọng kỷ luật và chưa tụn trọng kỷ - Thực hiện tốt nội qui nhà trường, lớp học, thực hiện tốt luật an toàn giao thụng… luật trong cuộc sống. - Yờu cầu học sinh trắc nghiệm bài 3. Bài tập: tập a. Bài tập a: - Thảo luận lớp bài tập b.. - Hành vi thể hiện tớnh kỷ luật:2, 6, 7. Bài tập b:. - Tỡm ca dao tục ngữ nỳi về tớnh kỷ Khụng . Vỡ tụn trọng kỷ luật là chấp hành luật. những qui định chung trong mọi tỡnh huống đú chớnh là bước đầu sống tuõn theo phỏp luật mà phỏp luật là do nhà nước đặt ra để quản lý xó hội tất cả mọi người phải tuõn theo nhằm làm cho xó hội cú trật tự, kỷ cương. 4. Củng cố bài: - Giỏo viờn hệ thống nội dung bài học. - Nhận xột giờ học. 5. Hướng dẫn về nhà: - Học bài, làm bài tập c. - Chuẩn bị bài 6.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường PTCS Văn Minh. Tuần7. Nguyễn Duy Vạn. Tiết 7. Bài 6. S:. Biết ơn. G: I. Mục tiờu bài giảng: - Học sinh hiểu thế nào là biết ơn và những biểu hiện của lũng biết ơn, ý nghĩa của việc rốn luyện lũng biết ơn. - Biết tự đỏnh giỏ hành vi của bản thõn và của người khỏc về lũng biết ơn. - Cú ý thức tự nguyện làm những việc thể hiện sự biết ơn đối với cha mẹ, thầy giỏo, cụ giỏo cũ và thầy cụ đang giảng dạy. II. Phương tiện thực hiện: - Thầy: Giỏo ỏn, SGK, SGV, cõu hỏi tỡnh huống, tranh bài 6. - Trũ: Học bài, chuẩn bị bài. III. Cỏch thức tiến hành: Thảo luận nhúm, nờu vấn đề, trắc nghiệm , giải thớch. IV. Tiến trỡnh bài giảng: 1. ổn định tổ chức: 6A: 6B: 6C: 2. Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là tụn trọng kỷ luật? Nờu biểu hiện? 3. Giảng bài mới: - Giỏo viờn đọc mẫu- Học sinh đọc .. 1. Truyện đọc: “ Thư của một học sinh cũ.”. ? Tại sao hơn 20 năm mà Hồng khụng viết thư thăm thầy Phan.. - Vỡ Hồng khụng biết địa chỉ của thầy.. ? Khi biết tin thầy cụng tỏc ở thành - Hồng vội viết thư hỏi thăm sức khoẻ của thầy. phố Hồ Chớ Minh Hồng đó làm gỡ. ? Trong thư Hồng nhắc lại điều gỡ.. - Hồng viết tay trỏi và đó được thầy quan tõm uốn nắn.. ? Tại sao khi được thầy cho điểm 10. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. Hồng lại hối hận.. - Vỡ Hồng đó làm trỏi lời thầy.. ? Vỡ sao Hồng khụng quờn thầy giỏo cũ dự đó 20 năm.. - Vỡ nhờ thầy mà Hồng cú được cuộc sống ngày hụm nay. 2. Nội dung bài học:. ? Qua truyện trờn em thấy Hồng rất biết ơn thầy Phan. Vậy em hiểu biết ơn là gỡ.. a. Khỏi niệm: Biết ơn là tỏ thỏi độ trõn trọng tỡnh cảm và những việc làm đền ơn đỏp nghĩa đối với những người đó giỳp đỡ mỡnh, người cú cụng với dõn , với nước.. ? Nờu ý nghĩa của lũng biết ơn.. b. ý nghĩa: Biết ơn tạo nờn mối quan hệ tốt đẹp giữa người với người. Biểu hiện:. ? Tỡm những biểu hiện biết ơn trong cuộc sống hàng ngày.. + Chăm súc giỳp đỡ gia đỡnh liệt sĩ, leo đơn. + Vệ sinh , chăm súc mộ liệt sĩ. + Thăm hỏi, động viờn gia đỡnh thương binh liệt sĩ, chất độc màu da cam.. - Yờu cầu học sinh trắc nghiệm bài tập a.. 3. Bài tập:. - Thảo luận lớp bài tập c.. Hành vi biết ơn là: 1, 3, 4.. Bài tập a. Bài tập c. Học sinh đưa ra ý kiến của mỡnh.. 4. Củng cố bài: - Biết ơn là gỡ? Nờu biểu hiện? - Tỡm ca dao, tục ngữ núi về biết ơn? - Giỏo viờn hệ thống nội dung bài. - Nhận xột giờ học. 5. Hướng dẫn về nhà: - Học bài, làm bài tập b. - Chuẩn bị bài 7.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. Tuần 8. Tiết 8. S:. Bài 7. Yờu thiờn nhiờn, sống hoà hợp với thiờn nhiờn. G: I. Mục tiờu bài giảng: - Giỳp học sinh hiểu thế giới thiờn nhiờn rất cần thiết cho cuộc sống con người.Con người cần phải bảo vệ thiờn nhiờn , sống gần gũi hoà hợp vơớ thiờn nhiờn. - Kỹ năng tỡm hiểu, đỏnh giỏ mụi trường, thiờn nhiờn. - Giỏo dục ý thức chăm súc và bảo vệ thiờn nhiờn, mụi trường sống. II. Phương tiện thực hiện : -. Thầy: Giỏo ỏn,SGK,SGV, cõu hỏi tỡnh huống, tranh rừng là tài nguyờn thiờn nhiờn của đất nước. Trũ: Học bài, chuẩn bị bài. III. Cỏch thức tiến hành: Thảo luận, nờu vấn đề trắc nghiệm, giải thớch. IV. Tiến trỡnh bài giảng: 1. ổn định tổ chức: 6A: 6B: 6C: 2. Kiểm tra bài cũ: Em hiểu thế nào là biết ơn? Kể một vài biểu hiện về lũng biết ơn? 3. Giảng bài mới: - Giỏo viờn dọc mẫu.. 1. Truyện đọc:. - Học sinh đọc truyện.. “ Một ngày chủ nhật bổ ớch.”. ? Ngày chủ nhật “tụi” được đi đõu? - “Tụi”tham quan Tam Đảo với tõm trạng hỏo Tõm trạng như thế nào. hức, phấn khởi. ? Em thấy cảnh thiờn nhiờn trờn con - Những ngọn đồi xanh mướt. Nỳi Tam Đảo đường đến Tam Đảo và tại Tam Đảo hựng vĩ, mờ trong sương, cõy xanh ngày càng được tỏc giả tả như thế nào. nhiều, mõy trắng. Quang cảnh thiờn nhiờn đẹp hựng vĩ, thơ mộng. ? “Tụi và cỏc bạn cảm thấy như thế. - Cỏc bạn cảm thấy ngơ ngỏc, ngõy ngất trước cảnh đẹp thiờn nhiờn.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. nào trước thiờn nhiờn.. - Thiờn nhiờn làm cho tõm hồn sảng khoỏi sau ? Theo em thiờn nhiờn cần thiết và mỗi ngày làm việc mệt mỏi. cú tỏc dụng như thế nào tới cuộc Thiờn nhiờn làm đẹp cho mụi trường, giỳp sống của con người. khụng khớ trong lành, bảo vệ cuộc sống con người. - Chỳng ta phải biết chăm súc, bảo vệ và hiểu ? Để bảo vệ thiờn nhiờn chỳng ta được vẻ đẹp, tỏc dụng của thiờn nhiờn với chớnh mỡnh và cuộc sống cộng đồng. cần làm gỡ. - Qua truyện đọc chỳng ta thấy nhõn vật “tụi” và cỏc bạn rất yờu thiờn nhiờn, hiểu được tầm quan trọng của thiờn nhiờn đối với đời sống con người.. 2. Nội dung bài học: a. Khỏi niệm:. Thiờn nhiờn gồm: Khụng khớ, bầu trời, thế ? Em hiểu thiờn nhiờn gồm những giới, sụng suối, cõy cỏ, động vật, thực vật. gỡ. b. Tỏc dụng : Thiờn nhiờn giỳp tõm hồn sảng khoỏi, làm bầu khụng khớ trong lành, bảo vệ cuộc sống con người, gắn bú và rất cần thiết đối với đời ? Thiờn nhiờn cú tỏc dụng như thế sống con người. nào đối với đời sống con người. c. Trỏch nhiệm của cụng dõn: Con người phải yờu thiờn nhiờn, bảo vệ và ? Mỗi chỳng ta phải cú trỏch nhiệm sống hoà hợp với thiờn nhiờn. gỡ trước thiờn nhiờn. 3. Bài tập: Bài tập a. - Đỏp ỏn đỳng: 1, 2, 3, 4. - Yờu cầu học sinh thảo luận bài tập a. - Yờu cầu học sinh vẽ cảnh thiờn nhiờn theo yờu cầu bài tập b.. Bài tập b. - Học simh vẽ cảnh thiờn nhiờn.. 4. Củng cố: - Thiờn nhiờn gồm nhưỡng gỡ? - Tại sao phải bảo vệ thiờn nhiờn? - Giỏo viờn nhận xột giờ học. 5. Hướng dẫn về nhà: - Học bài, làm bài tập c, d.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra một tiết.. Tuần 9. Tiết 9. S:. Kiểm tra một tiết. G: I. Mục tiờu kiểm tra: - Kiểm tra đỏnh giỏ sự nhận thức của học sinh qua những bài học từ đầu năm. - Rốn kỹ năng hệ thống hoỏ kiến thức cho học sinh. - Giỏo dục học sinh tớnh trung thực khi làm bài. II. Phương tiện thực hiện: - Thầy: Giỏo ỏn, đề kiểm tra, đỏp ỏn chấm. - Trũ: Học bài, giấy kiểm tra. III. Cỏch thức tiến hành: Kiểm tra viết. IV. Tiến trỡnh bài giảng: 1. ổn định tổ chức: 6A: 6B: 6C: 2. Kiểm tra bài cũ: Khụng. 3. Bài mới: A. Đề bài: Cõu 1: Lễ độ là gỡ ? Nờu biểu hiện? Em đó làm gỡ để rốn luyện tớnh lễ độ? Cõu 2: Em hiểu thiờn nhiờn gồm những gỡ? Nờu tầm quan trọng của thiờn nhiờn đối với đời sống con người? Cõu 3: Hóy đỏnh dấu X vào trước những cõu thể hiện tớnh siờng năng, kiờn trỡ? -. Trời rột nhưng Hà vẫn dậy tập thể dục đỳng giờ.. -. Gặp bài toỏn khú, Lan bỏ khụng làm.. -. Muốn học giỏi văn nờn Hà chăm đọc sỏch văn học.. -. Khi được phõn cụng lao động Bắc nhờ cỏc bạn làm hộ.. -. Dự nhiều bài tập nhưng Lan vẫn cố gắng hoàn thành. Cõu 4: Hóy kết nối hành vi ở cột a với chuẩn mực ở cột b sao cho phự hợp.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. a. b 1. Tham gia trồng cõy mựa xuõn.. a. Tụn trọng kỷ luật.. 2. Thường xuyờn luyện tập thể dục, b. Yờu thiờn nhiờn , sống hoà hợp với thể thao. thiờn nhiờn. 3. Thực hiện tốt luật an toàn giao thụng.. c. Tự chăm súc rốn luyện thõn thể.. 4. Núi năng lễ phộp.. d. Biết ơn.. 5.Giỳp đỡ gia đỡnh liệt sĩ.. e. Lễ độ.. B. Đỏp ỏn và hướng dẫn chấm: Cõu1: 2,5 diểm. -. Lễ độ là cỏch cư xử đỳng mực của mỗi người trong khi giao tiếp với người khỏc.. -. Lễ độ thể hiện sự tụn trọng, quớ mến của mỡnh đối với mọi người.. -. Sống cởi mở, hoà nhẵ, đỳng mực với mọi người xung quanh, núi năng nhó nhặn, lễ phộp. Cõu2: 2,5 điểm.. -. Thiờn nhiờn gồm: Khụng khớ, bầu trời, sụng suối, rừng cõy, … Thiờn nhiờn làm đẹp mụi trường, làm sạch mụi trường, giỳp con người hụ hấp và tồn tại, thiờn nhiờn bảo vệ cuộc sống của con người. Mỗi người cần phải bảo vệ thiờn nhiờn, sống gần gũi, hoà hợp với thiờn nhiờn. Cõu 3: 2,5 điểm.. -. Mỗi lựa chọn đỳng được 0,5 điểm.. -. đỏnh dấu X vào 1,3,5. Cõu4: 2,5 điểm.. -. Mỗi kết nối đỳng được 0,5 điểm.. -. Kết nối như sau: 1+b . 2+c. 3+a . 4+e . 5+d . 4. Củng cố bài: - Giỏo viờn thu bài kiểm tra. - Nhận xột giờ kiểm tra. 5. Hướng dẫn về nhà: - Chuẩn bị bài 8.. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. Tuần 10. Tiết 10 Bài 8. S:. Sống chan hoà với mọi người. G: I. Mục tiờu bài giảng: - Hiểu được biểu hiện của người biết sống chan hoà và chưa chan hoà với mọi người xung quanh. Hiểu lợi ớch của sống chan hoà và biết xõy dựng quan hệ tập thể, bạn bố sống chan hoà, cởi mở. - Cú kỹ năng giao tiếp ứng xử cởi mở, hợp lý với mọi người, trước hết với cha mẹ, anh em, thầy cụ, bạn bố. Cú kỹ năng đỏnh giỏ bản thõn và mọi người xung quanh trong giao tiếp thể hiện biết sống chan hoà hoặc chưa chan hoà. - Cú nhu cầu sống chan hoà với tập thể, lớp, trường, với mọi người trong cuộc sống và mong muốn giỳp đỡ bạn bố để xõy dựng tập thể doàn kết. II. Phương tiện thực hiện: Thầy: Giỏo ỏn, sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, cõu hỏi tỡnh huống. Tranh Bỏc Hồ với nhõn dõn Việt Nam. Trũ: Học bài, chuẩn bị bài. III. Cỏch thức tiến hành: Nờu vấn đề, thảo luận, thuyết trỡnh, vấn đỏp. IV. Tiến trỡnh bài giảng: 1. ổn định tổ chức: 6A: 6B: 6C: 2. Kiểm tra bài cũ: Trả bài kiểm tra. 3. Giảng bài mới: - Giỏo viờn đọc mẫu- Học sinh đọc truyện.. 1. Truyện đọc: “ Bỏc Hồ với mọi người”. ? Bỏc hồ quan tõm đến đồng bào - Bỏc đi thăm hỏi đồng bào ở mọi nơi nhất là như thế nào. vựng cú khú khăn. ? Bỏc quan tõm đến những ai. - Bỏc quan tõm đến tất cả mọi người từ cụ già đến em nhỏ. ? ở cơ quan Bỏc cú mối quan hệ như - Bỏc cựng ăn, cựng làm việc, vui chơi, tập thế nào. thể dục thể thao với họ ? Biết cụ già đến thăm Bỏc đó núi với. Lop6.net. - Mời cụ vào phũng khỏch và Bỏc tiếp đún õn.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường PTCS Văn Minh. Nguyễn Duy Vạn. chỳ cảnh vệ như thế nào.. cần.. - Bỏc hỏi thăm gia đỡnh cụ, đời sống bà con ? Bỏc hỏi thăm cụ già những gỡ. địa phương. ? Sau khi tiếp chuyện cụ Bỏc dặn chỳ - Mời cụ ăn cơm và đưa cụ về nhà. cảnh vệ điều gỡ. ? Chỳ cảnh vệ định thanh minh Bỏc - “Bỏc biết… Tiếp cụ được.” đó núi gỡ. - Bỏc sống rất chan hoà, quan tõm đến mọi ? Em cú nhận xột gỡ về cỏch cư xử người mặc dự bỏc bận rất nhiều cụng việc. của Bỏc Hồ. 2. Nội dung bài học: ? Qua tỡm hiểu truyện em hiểu thế a. Khỏi niệm: nào là sống chan hoà. Sống chan hoà là sống vui vẻ, hoà hợp với mọi người, sẵn sàng cựng tham gia vào hoạt động chung bổ ớch. ? ý nghĩa của việc sống chan hoà với mọi người.. ? Hóy tỡm những biểu hiện sống chan hoà trong cuộc sống.. b. ý nghĩa: Sống chan hoà được mọi người quớ mến và giỳp đỡ, gúp phần vào việc xõy dựng mối quan hệ tốt đẹp. - Biểu hiện: +Luụn vui vẻ cởi mở với bạn bố và người xung quanh. + Gúp ý chõn thành với bạn khi bạn mắc sai lầm.. + Giải quyết những khỳc mắc hiểu lầm bằng lời giải thớch cởi mở… ? Tỡm biểu hiện trỏi ngược với sống - Biểu hiện trỏi ngược với chan hoà: + Luụn cú sự mặc cảm, tự ti, khụng cú sự hoà chan hoà. nhập cộng đồng. + Cố chấp, thự hằn đối với những người mắc lỗi với mỡnh. + luụn khinh xuất mọi người khụng bằng mỡnh. - Yờu cầu học sinh trắc nghiệm bài 3. Bài tập: Bài tập a. tập a. - Biểu hiện sống chan hoà là: 1,2 ,3,4,6. 4. Củng cố: - Giỏo viờn tổng kết nội dung bài. - Nhận xột giờ học. 5. Hướng dẫn về nhà: - Học bài, làm bài tập d. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×