Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Tổng hợp các môn học lớp 2 - Hoàng Văn Tám - Tuần 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (306.24 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 10 ( TỪ NGAØY 1 / 11 ĐẾN NGAØY 5 / 11 / 2010 ) THỨ. Hai. Ba. Tö. Naêm. Saùu. TIEÁT. MOÂN. TEÂN BAØI DAÏY. T.GIAN. 1 2+3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 1. Chào cờ Tập đọc Toán Đạo đức. SHDC Saùng kieán cuûa beù Haø Luyeän taäp Chaêm chæ hoïc taäp (T2). 15’ 70’ 45’ 35’. Keå chuyeän Chính taû Toán Thuû coâng TNXH. Saùng kieán cuûa beù Haø Taäp cheùp : Ngaøy leã Số tròn chục trừ đi một số Gấp thuyền phẳng đáy có mui (T2) Ôn tập: con người và sức khoẻ. 50’ 45’ 45’ 35’ 35’. Tập đọc HN Toán C.T. Böu thieáp. 50’. 11 trừ đi một số : 11 - 5 Nghe vieát : OÂng vaø chaùu. 50’ 50’. TD. 35’. 2. LTVC. 3 4 1. Toán Hoïa. Baøi TD phaùt trieån chung. Ñieåm soá 1-2, 1-2 Troø chô “Boû khaên” Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm. Daáu chaám hoûi. 31 – 5. 35’. 2 3 4 5. TLV Toán Taäp vieát SH. Baøi TD phaùt trieån chung. Ñieåm soá 1-2, 1-2 Troø chô “Boû khaên” Kể về người thân 51 - 15 Chữ hoa H Sinh hoạt lớp. TD. Lop2.net. 1. 45’ 45’. 45’ 45’ 45’ 15’.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010. TẬP ĐỌC. SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I- Mục Tiêu: - Ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật. - Hiểu ND: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm đến ông bà. (trả lời được các câu hỏi trong SGK) - Biết quan tâm, chăm sóc ông bà. II- Chuẩn bị: - Tranh SGK. - Đọc trước bài III- Các hoạt động dạy học: Tiết 1: 1. Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét bài kiểm tra. 2. Bài mới: a-Giới thiệu bài: - Cho HS quan sát tranh chủ điểm và tranh bài đọc HS quan sát tranh - GV giới thiệu : Tuần 10 các em sẽ học chủ điểm nói về tình cảm gia đình: Ông bà. Bài đọc mở đầu chủ điểm ông bà có tên gọi: "Sáng kiến của bé Hà". b-Luyện đọc: - GV đọc mẫu toàn bài.  Gọi HS đọc từng câu  hết. - HS nối tiếp đọc. - Hướng dẫn HS đọc từ khó: ngày lễ, lập đông, rét, sức - HS yếu đọc khỏe, sáng kiến, suy nghĩ.  Gọi HS đọc từng đoạn  hết. - Nối tiếp. - Luyện đọc câu dài : Boá ôi,/ sao khoâng coù ngaøy cuûa oâng baø,/ boá nhæ?// (gioïng - Vài HS đọc thaéc maéc) Hai boá con baøn nhau/ laáy ngaøy laäp ñoâng haèng naêm/ laøm “ngày ông bà”,/ vì khi trời bắt đầu rét,/ mọi người cần chăm lo cho sức khoẻ/ cho các cụ già.// - Gọi HS đọc từng đoạn - Kết hợp giải nghĩa từ : cây sáng - HS đọc chú giải kiến, lập đông, chúc thọ,… - Cả lớp đọc toàn bài. - Cá nhân nối tiếp. Đồng thanh. Tiết 2 c-Hướng dẫn tìm hiểu bài: - Bé Hà có sáng kiến gì? (Tổ chức ngày lễ cho ông bà.) - Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ của ông bà? ( Vì Hà có ngày 1- 6, Bố có ngày 1-5…ngày nào cả.) - Hai bố con chọn ngày nào làm lễ cho ông bà? Vì sao? Lop2.net. 2. HS đọc thầm trả lời câu hỏi.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ( Lập đông. Vì đó là ngày trời … sức khỏe cho người già.) - Bé Hà còn băn khoăn điều gì? ( Chưa biết chuẩn bị quà gì?) - Ai đã gỡ bí giúp bé Hà? (Bố.) - Hà đã tặng ông bà món quà gì? ( Chùm điểm 10.) - Món quà của Hà có được ông bà thích không? ( Rất thích.) - Bé Hà trong truyện là một cô bé ntn? ( Ngoan, nhiều sáng kiến và rất kính yêu ông bà.) - Vì sao Hà nghĩ ra sáng kiến tổ chức "Ngày ông bà"? ( Hà rất yêu ông bà, rất quan tâm đến ông bà…) - Qua câu chuyện em học tập bé Hà điều gì ? HS phát biểu - GV tuyên dương d-Luyện đọc lại: - Gọi HS đọc theo lối phân vai. 2-3 nhóm 3. Củng cố-Dặn dò: - Hằng ngày em đã làm gì để giúp đỡ ông, bà ? HS suy nghĩ trả lời - GV nhắc nhở HS cần quan tâm, giúp đỡ ông bà - Về nhà đọc và trả lời câu hỏi lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM : ……………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………….… ………………………………………………………………………………………… Toán. LUYỆN TẬP I- Mục tiêu: - Biết tìm x trong các BT dạng: x + a = b; a + x = b (với a, b là các số có không quá 2 chữ số) (BT1; BT2- cột 1, 2; BT3) - Biết giải bài toán bằng một phép trừ. (BT4) - Tính cẩn thận, chính xác. II- Chuẩn bị: - Ca, chai 1L III- Các hoạt động dạy học: 1. Kiểm tra bài cũ: (3’) Cho HS làm: x + 8 = 19 3 + x = 18 Bảng con. x = 19 – 8 x = 18 - 3 x = 11 x = 15 - Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm ntn? Lấy tổng trừ số hạng kia. - Nhận xét - Ghi điểm. 2. Bài mới. a-Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các em sẽ luyện tập lại cách tìm số hạng. b-Luyện tập: - BT 1. Bài toán yêu cầu gì? Tìm x. - Hướng dẫn HS làm. Bảng con. Lop2.net. 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> x + 8 = 10 x + 7 = 10 x = 10 – 8 x = 10 - 7 x =2 x =3 - BT 2 (cột 1, 2): Hướng dẫn HS nhẩm - Gọi đọc kết quả - GV Ghi. - BT 4: Yêu cầu HS đọc đề: Bài toán hỏi gì? Hướng dẫn HS giải.. Gọi HS yếu làm bảng lớp. HS nêu miệng. Cá nhân. Có ? HS trai. Giải vở. Giải bảng. Nhận xét.. - BT5: - Cho HS ghi ý đúng vào bảng con HS làm bảng con 3. Củng cố-Dặn dò -Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Đạo đức CHAÊM CHÆ HOÏC TAÄP (tieát 2) ( tiết 10 ) Các hoạt động dạy học: 1- kieåm tra baøi cuõ : - tiết đạo đức trước học bài gì ? - Em hieåu nhö theá naøo laø chaêm chæ hoïc taäp ? - Chăm chỉ học tập đem lại lợi ích gì ? ( Đạt kết qủa tốt,được thầy cô bạn bè yêu mến.bố mẹ hài lòng thực hiện tốt quyền học tập.) Nhaän xeùt tuyeân döông. 2- Bài mới a.Giới thiệu: - Hoạt động 1: đóng vai, giáo viên yêu cầu các nhóm thảo luận để sắm vai trong các tình huống sau: - Hôm nay khi Hà chuẩn bị đi học cùng bạn thì bà ngoại đến chơi. Đã lâu Hà chưa gặp bà nên em mừng lắm và bà cũng mừng. Hà băn khoăn không biết nên làm như theá naøo ?. - nhaän xeùt uûng hoä yù kieán. - Haø neân ñi hoïc, sau buoåi hoïc seõ veà chôi vaø noùi chuyeän với bà. Lop2.net. 4. - Chaêm chæ hoïc taäp - trả lời. - Từng nhóm học sinh thảo luận cách ứng xử.phân vai cho nhau - Moät soá nhoùm dieãn vai theo cách ứng xử của mình. - Lớp nhậm xét góp ý sau từng lần diễn..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> - GV nêu một số tình huống tương tự. - Kết luận: học sinh cần phải đi học đều và đúng giờ. - Hoạt động 2:thảo luận nhóm. GV yêu cầu các nhóm thảo luận để bày tỏ thái độtán thành hay không tán thành đối với các ý kiến : a- Chỉ những bạn học không giỏi mới cần chăm chỉ. b- Caàn chaêm chæ hoïc haøng ngaøy vaø khi chuaån bò kieåm tra. c- Chaêm chæ hoïc taäp goùp phaàn vaøo thaønh tích cuûa toå cuûa lớp. d- Chăm chỉ học tập là hàng ngày phải học đến khuya. GV keát luaän: a- khoâng taùn thaønh vì hoïc sinh ai cuõng caàn chaêm chæ hoïc taäp. b- Taùn thaønh c- Taùn thaønh d- Không tán thành vì thức khuya sẽ có hại cho sức khoûe. - Hoạt động 3: phân tích tiểu phẩm. - Giáo viên mời lớp xem tiểu phẩm do 1 số học sinh của lớp diễn. Nội dung tiểu phẩm: trong giờ ra chơi bạn An cắm cúi laøm baøi taäp baïn Bình thaáy vaäy lieàn baûo “Sao caäu khoâng ra chơi mà làm việc gì vậy ?”An trả lời mìmh tranh thủ làm bài tập để về nhà không phải làm nữa và được xem ti vi cho thỏa thích. Bình dang 2 tay ra nói với cả lớp: Caùc baïn ôi ! ñaây coù phaûi laø hoïc taäp chaêm chæ khoâng nhæ !” Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tiểu phẩm - làm bài trong giờ ra chơi có phải là chăm chỉ học tập khoâng ?vì sao? - Em coù theå khuyeân baïn An nhö theá naøo ? Keát luaän: Giờ ra chơi dành cho hs vui chơi,bớt căng thẳng trong học tập.Vì vậy không nên dùng thời gian đó để làm bài tập.Chúng ta cần khuyên bạn nên “ giờ nào việc nấy” Keát luaän chung : chaêm chæ hoïc taäp laø boån phaän cuûa người học sinh đồng thời cũng là để giúp cho các em thực hiện tốt hơn đầy đủ hơn quyền lợi học tập của mình. 3-Cuûng coá – daën doø: Lop2.net. 5. - Từng nhóm thảo luận theo từng nội dung.đại dieän trình baøy keát quûatranh luaän boå sung yù kiến với nhau.. - 1 soá hoïc sinh dieãn tiểu phẩm lớp xem để roài cuøng nhau phaân tích.. - Caùc nhoùm cuøng phaân tích tiểu phẩm đại diện nhoùm neâu - Nhaän xeùt boå sung. - Chaêm chæ hoïc taäp.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> tiết đạo đức hôm nay học bài gì ? …….mau choùng tieán boä - Chăm chỉ học tập có lợi gì ? đọc ghi nhớ- đọc đồng - Ghi baûng thanh - Daën xem laïi baøi. - Qua bài học hôm nay,bản thân tự nhận xét mình đã chaêm chæ hoïc taäp chöa?Neáu chöa chaêm chæ caàn coá gaéng hơn nữa để được thầy cô và bạn bè yêu mến. - Chuẩn bị bài: Quan tâm giúp đỡ bạn Nhaän xeùt tieát hoïc. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010. Kể chuyện SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I-Mục tiêu: - Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà * HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2) - Biết quan tâm , chăm sóc ông bà. II-Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn ý chính từng đoạn. III-Các hoạt động dạy học: 1: Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét bài kiểm tra. 2: Bài mới. a-Giới thiệu bài: Các em đã đọc câu chuyện "Sáng kiến của bé Hà", tiết học này các em sẽ kể lại câu chuyện này. b-Hướng dẫn HS kể chuyện: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài. Cá nhân. - GV treo bảng phụ viết những ý chính của đoạn. * Kể trong nhóm : - Cho HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh HS tiếp nối nhau kể - Đoạn 1: Chọn ngày lễ từng đọan câu chuyện Hướng dẫn HS kể mẫu đoạn 1 theo ý 1. trong nhóm. GV có thể gợi ý: + Bé Hà vốn là cô bé ntn? + Bé Hà có sáng kiến gì? + Bé giải thích vì sao có ngày lễ của ông bà? + Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ ông bà? Vì sao? * Kể trước lớp từng đoạn : -Gọi các nhóm cửa đại diện kể. HS kể trước lớp Đại diện kể. -Nhận xét. Lop2.net. 6.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> * BT 2 : - Gọi đại diện 3 nhóm thi kể. 1HS kể 1 đoạn. Nhận xét. - câu chuyện muốn nói với em điều gì ? ( Biết quan tâm, chăm sóc ông bà.) 3. Củng cố-Dặn dò -Về nhà tập kể lại các đoạn câu chuyện - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Toán. SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ I- Mục tiêu: - Biet612 thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 – trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số. (BT1) - Biết giải bài toán bằng một phép trừ ( số tròn chục trừ đi một số) (BT3) - Yêu thích môn toán II-Chuẩn bị: - 4 bó que tính ( 4 thẻ chục ), 8 que rời và bảng cài. III-Các hoạt động dạy học: 1: Kiểm tra bài cũ: - Cho HS làm: x + 8 = 10 30 + x = 58 Bảng lớp, 2 HS. x = 10 - 8 x = 58 - 30 x =2 x = 28 - Nhận xét, cho điểm 2: Bài mới. a-Giới thiệu bài: - Hôm nay các em sẽ học bài "Số…" - Ghi b-Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 - 8 và tỗ chức thực hành: Hướng dẫn HS lấy ra 4 bó. HS lấy 4 bó. - GV gắn các bó que tính trên bảng (4 bó). - GV ghi số vào bảng: 4 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị. HS bớt đi 8 que - Lấy bớt 8 que tính: Em làm ntn để biết còn bao nhiêu que Trừ đi 8. tính? - GV ghi 8 ở cột đơn vị và dấu trừ ở giữa, kẻ dấu gạch ngang. - Hướng dẫn HS tự tìm ra cách bớt đi 8 từ 40. HS thao tác trên que tính còn 32 que. 40 - 8 = ? HS nêu. - Ghi 3 ở cột chục và 2 ở cột đơn vị. - Gọi HS nêu cách đặt tính? Tính. 40 0 không trừ được 8 lấy 10 trừ 8 Nhiều HS nhắc lại. -8 bằng 2, viết 2 nhớ 1. 4 trừ 1 bằng 3, viết 3. 32 Lop2.net. 7.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Hướng dẫn HS làm BT 1 20 -. 30 -. 5. 8. Bảng con. Gọi HS yếu làm bảng lớp. Nhận xét. Nêu cách trừ.. 15 22 c-Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 - 18 và tổ chức thực hành: -Bước 1: Giới thiệu phép trừ 40 - 18 Hướng dẫn HS lấy ra 40 que tính. Lấy 40 que tính. Có 40 que bớt đi 18 que ta làm phép tính gì? Trừ. GV ghi: 40 - 18 -Bước 2: Hướng dẫn HS trừ trên que tính HS thực hành trên que tính. Như vậy: 40 - 18 = ? 22. -Bước 3: Hướng dẫn HS đặt tính 40 0 không trừ được 8 lấy 10 trừ 8 Nhiều HS nhắc lại. bằng 2, viết 2 nhớ 1. 18 1 thêm 1 = 2; 4 trừ 2 bằng 2, viết 2. 22 d-Thực hành: - BT1: GV giúp đỡ HS yếu - Cho HS làm bảng con HS yếu làm bảng lớp, lớp làm bảng con -BT 3: Gọi HS đọc đề: Cá nhân. Giải vở. Tóm tắt: Giải: 1 HS giải bảng. Có: 3 chục quả. Số quả còn là: Nhận xét. Biếu: 12 quả. 30 - 12 = 18 (quả) Tự chấm. Còn: ? quả. ĐS: 18 quả. Nhận xét - Ghi điểm. 3: Củng cố-Dặn dò -Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… _. Chính tả. (tập chép) NGÀY LỄ I-Mục tiêu : - Chép chính xác, trính bày đúng bài CT Ngày lễ - Làm đúng BT2; BT(3)b - Rèn viết đúng đẹp. II. Chuaån bò - GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn cần chép, nội dung các bài tập chính taû. - HS: Vở chính tả, vở BT. Lop2.net. 8.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV. Hoạt động của Trò. 1. Baøi cuõ: OÂn taäp. - Cả lớp viết bảng con. - HS viết các từ sai. - GV nhaän xeùt. 2. Bài mới: a. Giới thiệu: GV nêu rõ mục tiêu bài học và tên - HS nhaéc laïi teân baøi baøi leân baûng. - 1-2 HS khá đọc lại, cả - GV treo bảng phụ và đọc đoạn văn cần chép lớp theo dõi và đọc thầm theo. - Đoạn văn nói về điều gì? - HS trả lời ( Nói về những ngày lễ ) - Đó là những ngày lễ nào? ( ngaøy 1 thaùng 6; ngaøy 1 thaùng 5 ; ngaøy 8 thaùng 3 ) b) Hướng dẫn cách trình bày. - Hãy đọc chữ được viết hoa trong bài (HS đọc, - Nhìn bảng đọc. GV gạch chân các chữ này). - Yeâu caàu HS vieát baûng teân caùc ngaøy leã trong baøi. (Ngày Quốc tế Phụ Nữ, Ngày Quốc tế Thiếu nhi, - HS viết: Ngày Quốc tế Lao động, Ngày Quốc tế Người cao tuoåi.) - GV đọc bài viết lần 2 - HS nghe c) Cheùp baøi. - Nhìn baûng cheùp. - Yeâu caàu HS nhìn baûng cheùp. d) Soát lỗi. e) Chaám baøi.  Hướng dẫn làm bài tập chính tả Bài 2: Tiến hành hướng dẫn HS làm bài tập tương tự như các tiết trước. - Chú ý: kết thúc bài 2, đặt câu hỏi để HS rút ra - 2 đội HS thi đua. Đội nào qui tắc chính tả với c/k. làm nhanh đội đó thắng. Lời giải: Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh. - HS neâu. Baøi 3: b. Nghæ hoïc, lo nghó, nghæ ngôi, ngaãm nghó. - HS laøm VBT 3. Cuûng coá – Daën doø - Toång keát loãi sai phoå bieán. - Dặn dò HS viết lại các lỗi sai, ghi nhớ quy tắc chính taû c/k; chuù yù phaân bieät thanh hoûi/ thanh ngaõ. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… Lop2.net. 9.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Thủ công. Tiết: 10 GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI (Tiếp theo) I- Mục đích yêu cầu: -HS gấp được thuyền phẳng đáy có mui. HS hứng thú gấp thuyền. II- Đồ dùng dạy học: Thuyền mẫu. Quy trình gấp thuyền. III- Các hoạt động dạy học: 1: Kiểm tra bài cũ: ( Gọi HS nêu lại cách gấp thuyền. 1 HS nêu. 2. Bài mới: a-Giới thiệu bài: Tiết học này các em tiếp tục gấp thuyền phẳng đáy có mui. b-Hướng dẫn HS thực hành gấp thuyền phẳng đáy có mui: -Gọi HS nhắc lại các bước gấp thuyền và thực hiện thao tác Nêu. Thực hành. gấp. + Bước 1; Gấp tạo mui thuyền. + Bước 2: Gấp các nếp gấp cách đều. + Bước 3: Gấp tạo thân và mũi thuyền. + Bước 4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui. - Hướng dẫn HS thực hành gấp theo nhóm. 4 nhóm. - Theo dõi uốn nắn. - Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm. Theo nhóm. 3: Củng cố-Dặn dò: -Nhắc nhỡ cách gấp thuyền cho đẹp. -Về nhà tập gấp thuyền - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Tự nhiên và xã hội. ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE. I-Mục tiêu: - Khắc sâu kiến thức về các hoạt động của cơ quan vận động, tiêu hóa. - Biết sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch. - HS khá, giỏi nêu tác dụng của 3 sạch để cơ thể khỏe mạnh và chóng lớn. II- Chuẩn bị: Hình vẽ trong SGK. III- Các hoạt động dạy học: 1. kiểm tra bài cũ: 2 HS trả lời. - Giun sống ở đâu trong cơ thể người? - Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể người? - Nhận xét. 2. Bài mới. a- Giới thiệu bài: Trò chơi xem ai nói nhanh, nói đúng tên HS nói. Lop2.net. 10.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> các bài đã học vể chủ để con người và sức khỏe. b- Hoạt động 1: Trò chơi “Xem cử động nói tên cơ và xương, khớp xương”. - Bước 1: Hoạt động theo nhóm. GV cho HS đứng lên thực hiện một số động tác vận động và HS thực hiện. nói với nhau xem khi làm động tác đó thì vùng cơ nào, xương nào và khớp xương nào phải cử động. - Bước 2: Hoạt động cả lớp. Gọi các nhóm cử đại diện trình bày một số động tác vận Đại diện trình bày. động. Nhận xét. c- Hoạt động 2: Trò chơi “Thi hùng biện” Đại diện nhóm bốc - Bước 1: GV chuẩn bị sẵn một số thăm ghi các câu hỏi. thăm + Thảo luận. - Bước 2: Hướng dẫn HS cử một đại diện làm BGK để chấm Đại diện nhóm trả lời. xem ai trả lời đúng và hay. GV làm trọng tài. Nhóm nào thắng sẽ được khen thưởng. Nhận xét. Chúng ta ăn uống và vận động ntn để khỏe mạnh và chóng lớn? - Tạo sao chúng ta phải ăn uống sạch sẽ? - Làm thế nào để phòng ngừa bệnh giun? 3. Củng cố - Dặn dò: - Ăn ntn gọi là ăn sạch? Uống ntn gọi là uống sạch? HS trả lời. - Nêu tác hại do bệnh giun gây ra? - Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010. Tập đọc. BƯU THIẾP I- Mục tiêu : - Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ. - Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư. (trả lời được các câu hỏi trong SGK) - Có ý thức khi viết bưu thiếp II - Chuẩn bị : - Một bưu thiếp, một phong bì thư. - Bảng phụ viết những câu văn trong bưu thiếp và trên phong bì thư để hướng dẫn HS luyện đọc. III-Các hoạt động dạy học: 1: Kiểm tra bài cũ: Sáng kiến của bé Hà. Đọc và trả lời câu hỏi. Nhận xét – Ghi điểm. 3 HS đọc. 2: bài mới. a-Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay, các em sẽ đọc 2 tấm bưu thiếp. Bài học còn dạy các em cách ghi một phong bì thư. b-Luyện đọc: Lop2.net. 11.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - GV đọc mẫu từng bưu thiếp - Hướng dẫn HS đọc từng câu. - Luyện đọc từ khó: bưu thiếp, niềm vui, Phan Thiết, Bình Thuận,… - Hướng dẫn HS đọc từng bưu thiếp và phần đề ngoài phong bì. -Từ mới: bưu thiếp, nhân dịp,… -Hướng dẫn HS đọc nhóm. -Thi đọc giữa các nhóm. c-Hướng dẫn HS tìm hiểu bài: -Bưu thiếp đầu là của ai gửi ai? Gửi để làm gì? -Bưu thiếp dùng để làm gì?. Nối tiếp. Cá nhân, đồng thanh. Nối tiếp. Cá nhân giải nghĩa từ. Đọc nhóm. Cá nhân.. Cháu gửi cho ông bà. Thăm hỏi ông bà. Chúc mừng, thăm hỏi, -Viết một bưu thiếp chúc thọ hoặc mừng sinh nhật ông (bà), thông báo vắn tắt… Viết nháp, đọc-Nhận nhớ ghi địa chỉ. -Gọi HS đọc lại bài. xét. Nối tiếp. 3. Cũng cố-Dặn dò: -Bưu thiếp dùng để làm gì? Chúc mừng thăm hỏi… -Về nhà xem lại bài – Chuẩn bị bài sau – Nhận xét RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Toán. 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 – 5 I-Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập được bảng 11 trừ đi một số. - Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 – 5. (BT1a; BT2; BT4) - Yêu thích môn toán II-Chuẩn bị: 1 bó que tính và 1 que tính rời. III-Các hoạt động dạy học: 1: Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm 30 40 Giải bảng 2 HS. _. ---. 8. 18. 22. 22. -BT 3/49. -Nhận xét – Ghi điểm. 2: Bài mới. a-Giới thiệu bài: GV nêu trực tiếp đề bài – Ghi. b-Hướng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 11-5 và lập bảng trừ: - GV gắn 11 que tính hỏi có bao nhiêu que tính? 11 que tính. - GV ghi bảng 11 que tính. - Bớt 5 que tính – Ghi bảng. Lop2.net. 12.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Bớt 5 que tính ta làm phép tính gì ? - Hướng dẫn HS thực hành trên que tính để tìm ra kết quả. - Gọi HS nêu cách tính. - GV rút ra cách tính ngắn gọn, dễ hiểu nhất. - Lấy 1 que và tháo 4 que nữa là 5 que, còn 6 que. - Vậy 11 que tính bớt đi 5 que tính còn bao nhiêu que tính? 11 – 5 = ? Ghi bảng. -Hướng dẫn HS đặt tính: 11. Trừ. Thực hành trên que tính. Nêu 6 que tính. 6.. - 5 6 -Hướng dẫn HS thành lập bảng trừ: 11 – 2 = 9 11 – 6 = 5 11 – 3 = 8 11 – 7 = 4 11 – 4 = 7 11 – 8 = 3 11 – 5 = 6 11 – 9 = 2 -Gọi HS đọc toàn bộ bảng tính.. 4 nhóm dựa trên que tính. Nhận xét. Cá nhân, đồng thanh. Giống nhau. Cá nhân, đồng thanh.. -Em có nhận xét hgì về các số bị trừ của các phép tính? -GV xóa dần kết quả của các phép tính gọi HS trả lời và học thuộc lòng. c-Thực hành: - BT 1a: Yêu cầu HS điền số: Nối tiếp miệng. Nhận xét. 3 nhóm đại diện làm. Nhận xét. - BT 2: Hướng dẫn HS làm: Bảng con Nhận xét. - BT 4: Gọi HS đọc đề Cá nhân. - HD HS làm Làm vở. - Nhận xét. 1 HS làm bảng. 3: Củng cố - Dặn dò: 11 – 4 = ? 7. 11 – 8 = ? 3. -Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Chính tả (Nghe viết). ÔNG VÀ CHÁU I- Mục tiêu: - Nghe – viết chính xác bài chính tả, trính bày đúng hai khổ thơ - Làm được BT2; BT(3)b II-Chuẩn bị: Lop2.net. 13.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Bảng phụ viết quy tắc chính tả c/k (k, i, e, ê). III-Các hoạt động dạy học: 1: Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: Ngẫm nghĩ, Quốc tế. 2 HS viết bảng. Nhận xét – Ghi điểm. 2: Bài mới. a-Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ nghe và viết lại chính xác bài thơ “Ông và cháu” – Ghi. b-Hướng dẫn nghe viết: -GV đọc toàn bài chính tả. 2 HS đọc lại. Có đúng là cậu bé trong bài thơ thắng được ông của mình Ông nhường giả vờ không? thua cho cháu vui. - Hướng dẫn HS tìm dấu hai chấm và dấu ngoặc kép trong HS tìm. bài. Hướng dẫn HS luyện viết từ khó: vật, keo, thua, hoan hô, Bảng con. chiều. - GV đọc từng dòng thơ. Viết vở. - GV đọc lại. HS dò, đổi vở dò. -Chấm bài: Chấm 5 – 7 bài. c- Hướng dẫn làm bài tập: -BT 2 Gọi HS đọc yêu cầu. Cá nhân. Hướng dẫn HS nối tiếp nhau tìm các chữ theo yêu cầu bài. Nối tiếp. C: cò, ca, con, cam… k: kẹo, kêu, kén.. -BT 3 b: Hướng dẫn HS làm: Làm bảng, 2 nhóm Nhận xét. làm. b) Dạy bảo, cơn bão. Nhận xét – Tuyên mạnh mẽ, sức mẻ dương. lặng lẽ, số lẻ áo vải, vương vãi. 3: Củng cố - Dặn dò - Cho HS viết: hoan hô, lặng lẽ. Bảng. - Về nhà luyện viết thêm - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010 THỂ DỤC BAØI TD PHAÙT TRIEÅN CHUNG. ÑIEÅM SOÁ 1-2,1-2 … TROØ CHÔI “BOÛ KHAÊN” I. MUÏC TIEÂU: - Thực hiện được các động tác của BTDPTC. - biết cách cách chơi và tham gia chơi được II. ÑÒA ÑIEÅM VAØ PHÖÔNG TIEÄN:. - Địa điểm: trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện. Lop2.net. 14.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Phöông tieän: chuaån bò 1 coøi. III. NỘI DUNG VAØ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:. PP Tổ chức. Noäi dung 1/ Phần mở đầu: - GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học - HS khởi động một số động tác 2/ Phaàn cô baûn: - Ôn bài TD,mỗi động tác 2 x8 - GV NX - Baøi TD phaùt trieån chung GV chia tổ tập luyện, mỗi tổ do trưởng điều khiển . - Từng cho lên trình diễn . Tổ trưởng điều khiển _ GV cho HS nhaän xeùt _ GV nhaän xeùt * GV chọn trò chơi tổ chức cho HS. xxxx xxxx xxxx x xxxx x x x x x x x x xx x x x x x. xxxxx x x x x x x x x xx. x x x x x x x x x xx x x x x x. 3/ Phaàn keát thuùc: - Cúi người thả lỏng ,nhảy thả lỏng . - GV cuøng HS heä thoáng baøi. - GV nhật xét, đánh giá kết quả bài học và giao BT về nhà . - Kết thúc giờ học : GV hô “Giải tán“,HS hô to “Khỏe“. xxxx xxxx xxxx x x xxxxxx. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Luyện từ và câu. TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI. I- Mục tiêu: - Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng (BT1; BT2); xếp đúng từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại (BT3). - Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống (BT4) - Yêu quý họ hàng II- Chuẩn bị: Lop2.net. 15.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Viết sẵn các bài tập. III-Các hoạt động dạy học: 1: kiểm tra bài cũ: (4’)Nhận xét bài tuần trước. 2: Bài mới.(40’) a-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu bài học – Ghi. b-Hướng dẫn HS làm bài tập: -BT 1: Gọi HS đọc đề bài. Hướng dẫn HS mở sách bài tập đọc “Sáng kiến của bé Hà” đọc tầm và ghi ra các từ chỉ người trong gia đình họ hàng. -BT 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài: Cậu, mợ, thím, bác, dượng… -BT 3: Hướng dẫn HS làm: Họ nội: Ông nội, bà nội, chú, bác, cô,… Họ ngoại: Ông ngoại, bà ngoại, cậu, dì… -BT 4: Gọi HS đọc yêu cầu bài: Dấu chấm thường đặt ở đâu? Dấu chấm hỏi đặt ở đâu? HS tự làm bài: . ; ? ; .. Cá nhân. Bố, mẹ, con, ông, bà, cô, chú, bác, cháu, cụ già. Cá nhân. Nối tiếp kể. Làm vở. Gọi trả lời miệng. Nhận xét. Cá nhân. Cuối câu. Cuối câu hỏi. Làm vở, đọc. Nhận xét.. 3: Củng cố - Dặn dò (3’) -Cô, chú là những người thuộc họ nội hay họ ngoại? Họ nội. -Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………. Toán. 31 – 5 I-Mục tiêu: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31-5 (BT1-dòng 1; BT2a-b) - Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5 (BT3) - Nhận biết giao điểm của 2 đoạn thẳng (BT4) - Thái độ: yêu thích môn toán II-Chuẩn bị : 3 bó que tính và 1 que tính rời. III-Các hoạt động dạy học: 1: kiểm tra bài cũ: (30’) Cho HS làm: 11 11 11 Giải bảng, 3 HS. -5 -7 - 8 Nhận xét. 6 4 3 -Nhận xét – Ghi điểm. 2: Bài mới (40’) a- Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học bài 31 – 5 – Ghi. b- GV tổ chức cho HS tự tìm kết quả của phép trừ 31-5 Lop2.net. 16.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> - GV gắn 31 que tính ở bảng và hỏi: Có bao nhiêu que tính? – Ghi. Bớt đi 5 que tính – Ghi. Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm phép tính gì?– Ghi. - Hướng dẫn HS tìm ra kết quả.. 31 Trừ. Dựa trên que tính. Nêu.. - Hướng dẫn HS nêu cách tính. - GV nêu lại cách tính dễ hiểu nhất: bớt 1 que, tháo 1 bó bớt 4 que nữa. Còn lại 2 bó 6 que. 26 que tính. 31 que tính trừ 5 que tính = ? que tính. 26. 31 – 5 = ? – Ghi. - Hướng dẫn HS đặt cột: 31 1 không trừ được 5, lấy 11 HS nêu miệng - 5 trừ 5 bằng 6, viết 6. 3 trừ 1 bằng 2, viết 2. 26 c- Thực hành: -BT 1(dòng 1): Hướng dẫn HS làm bảng con. HS làm bảng con - GV nhận xét -BT 2(a,b): Hướng dẫn HS làm: Làm vở, làm bảng. - Nhận xét, sửa chữa -BT 3: Gọi HS đọc đề: Cá nhân. - Cho HS nêu YC BT Giải vở, giải bảng. - Cho HS tự làm - Nhận xét, sử chữa -BT 4: Hướng dẫn HS làm: Miệng. Nhận xét. a) Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm O. b) Đoạn thẳng AM cắt đoạn thẳng BM tại điểm M. 3: Củng cố - Dặn dò 31 – 5 = ? ; 21 – 9 = ? 2 HS trả lời. -Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010. THỂ DỤC BAØI TD PHAÙT TRIEÅN CHUNG. ÑIEÅM SOÁ 1-2,1-2 … TROØ CHÔI “BOÛ KHAÊN”. I. MUÏC TIEÂU: - Biết cách điểm số 1- 2, 1- 2 theo đội hình vòng tròn. - Bước đầu biết cách cách chơi và tham gia chơi được II. ÑÒA ÑIEÅM VAØ PHÖÔNG TIEÄN: - Địa điểm: trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện. - Phöông tieän: chuaån bò 1 coøi. Hai khaên . Lop2.net. 17.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> III. NỘI DUNG VAØ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: PP Tổ chức. Noäi dung 1/ Phần mở đầu: - GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học - Đứng tại chỗ vỗ tay và hát . - Xoay các khớp cổ chân,đầu gối,hông . - Giậm chân tại chỗ,đếm to theo nhịp 1-2,1-2. * Ôn bài TD đã học 1 x 8 nhịp 2/ Phaàn cô baûn: * Điểm số 1-2,1-2 ...theo đội hình hàng ngang : GV nhaéc laïi khaåu leänh : “Theo 1-2,1-2..... ñieåm soá !“ + Cho cả lớp tập – GV nhận xét .. xxxx xxxx xxxx x xxxx x x x x. x x x x. x x x x. x x x x xx x x. - Ñieåm soá 1-2,1-2,... theo voøng troøn GV điều khiển 2 lần; lần 3 lớp trưởng điều khiển .. - Troø chôi :“ Boû khaên“ Caùch chôi : em caàm khaên chaïy 1-2 voøng sau löng caùc baïn. Khi thấy thuận lợi thì bỏ khăn sau lưng một bạn nào đó rồi chạy tiếp heát voøng,neáu nhö baïn naøy chöa bieát,thì cuùi xuoáng nhaët khaên vaø quaá nheï o nlöng baïni. theo Baïn naø nhanh ngt moä đứnt gvò leânngchaï ,thìo vò baïnt caà m vaø khaê seõ ñuoå vaøyquaá t đếchố n heá roàiyvaø trí cũ .Sau đó GV chọn HS khác. Trò chơi tiếp tục lại từ đầu. Nếu mới bỏ khăn,đã bị phát hiện,thì người bị bỏ khăn cầm khăn chạy đuổi theo người bỏ khăn để quất.Khi người bỏ khăn chạy về tới chỗ trống lúc nãy người bị bỏ khăn ngồi.Người cầm khăn trở thành người đi bỏ khăn . Khi bạn đi bỏ khăn các em có thể quờ tay ra sau,nhưng không được quay ra sau hoặc chỉ dẫn bạn khác bieát . - Gv cho HS chơi thử, sau đó cho chơi thật nhaä n xeù 3/ -PhaàGV n keá t thuù c:t - Cúi người thả lỏng ,nhảy thả lỏng . - GV cuøng HS heä thoáng baøi. - GV nhật xét, đánh giá kết quả bài học và giao BT về nhà . - Kết thúc giờ học : GV hô “Giải tán“,HS hô to “Khỏe“. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Lop2.net. 18.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tập làm văn. KỂ VỀ NGƯỜI THÂN. I-Mục tiêu: - Biết kể về ông, bà hoặc người thân, dựa theo câu hỏi gợi ý (BT1). - Viết được đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu về ông bà hoặc người thân (BT2). - Có tình cảm đối với ông, bà, người thân. II-Các hoạt động dạy học: 1: kiểm tra bài cũ: (3’) Nhận xét bài kiểm tra. 2: Bài mới.(40’) a-Giới thiệu bài: Tiết TLV hôm nay yêu cầu các em kể về người thân của các em và tình cảm của người đó đối với em ntn? – Ghi. b-Hướng dẫn làm bài tập: -BT 1: Gọi HS đọc đề. Cá nhân. Gọi 1 HS làm mẫu. GV hỏi từng câu. HS trả lời. Ông bà của em bao nhiêu tuổi? Ông bà của em làm nghề gì? Ông bà của em yêu quý và chăm sóc em ntn? -Yêu cầu HS làm theo cặp. Từng cặp hỏi đáp các câu hỏi trên. -Gọi HS trình bày trước lớp. Nhận xét. -Hướng dẫn HS viết vào vở. Làm vở. -Gọi HS đọc bài viết của mình. Đọc (cá nhân). -Nhận xét. Nhận xét. 3: Củng cố - Dặn dò (3’) -Về nhà suy nghĩ thêm và kể thêm nhiều điều khác về ông, bà, người thân, về những kỷ niệm em vẫn nhớ về người thân, về ông, bà của mình. Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Toán. 51 – 15 I-Mục tiêu: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 51 - 15 (BT1-cột 1,2,3) (BT2-a,b) - Vẽ được hình tam giác theo mẫu ( vẽ trên giấy kẻ ô li) (BT4) II- Chuẩn bị: 5 bó que tính và 1 que lẻ. III-Các hoạt động dạy học: 1: kiểm tra bài cũ: Cho HS làm: 31 21 Bảng (2 HS). Lop2.net. 19.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> -3. -7. -Nhận xét – Ghi điểm. 2: Bài mới. A -Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách thực hiện phép trừ có nhớ qua bài: 51 – 15, ghi. b- GV tổ chức cho HS tự tìm kết quả của phép trừ 51 – 15 -Tổ chức cho HS hoạt động với 5 bó que tính và 1 que tính Thao tác trên que tính. 36. rời để tự tìm kết quả của 51 – 15. 51 – 15 = ? Nêu. -Gọi HS nêu cách tính của mình. -GV rút ra cách tính dễ hiểu nhất. -Hướng dẫn HS đặt tính theo cột dọc, rồi tính 51 1 không trừ được 5, lấy 11 – 5 = 6, HS nhắc lại cách tính. viết 6, nhớ 1. - 15 1 thêm 1 = 2, 5 – 2 = 3, viết 3. 36 c-Thực hành: -BT 1(3 cột đầu): Hướng dẫn HS làm: Bảng con 3 cột. -BT 2 (a,b): Hướng dẫn HS làm: Làm vở. Làm bảng. Đặt tính rồi tính: Nhận xét. - Nhận xét BT 4: Cho HS làm vào vở, GV kiểm tra. HS làm vào vở 3: Củng cố - Dặn dò: 51 – 15 = ? 36 -Về hoàn thành BT - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Tập viết Chữ hoa H I- Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng (3 lần). - Tính cẩn thận II-Chuẩn bị: Mẫu chữ viết hoa: H, cụm từ ứng dụng và vở TV. III-Các hoạt động dạy học: 1: Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét bài trước 2: Bài mới. a-Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết chữ hoa H - ghi bảng. Lop2.net. 20.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×