Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (363.93 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Thø 2.. Tập đọc TÌM NGỌC. I. Mục đích - Yêu cầu: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi. - HiÓu ND : C©u chuyÖn kÓ vÒ nh÷ng con vËt nu«i trong nhµ rÊt t×nh nghÜa, th«ng minh, thực sự là bạn của con người. (trả lời CH 1,2,3). II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1: 1. Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng bài “Thời gian biểu” và TLCH - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Luyện đọc. - Học sinh lắng nghe. - Giáo viên đọc mẫu toàn bài. - Học sinh theo dõi. - Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn. - Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng - Từ khó: kim hoàn, hiếm, đánh tráo, đoạn. tranh, rình, ngoạm, trúng kế, sà xuống, rỉa - Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh - Đọc trong nhóm. thịt, mừng rỡ,… - Đọc theo nhóm. - Đại diện các nhóm, thi đọc từng đoạn rồi - Thi đọc giữa các nhóm. cả bài. - Giải nghĩa từ: Long vương, thợ kim - Học sinh đọc phần chú giải. hoàn, đánh tráo,… - Đọc cả lớp. Tiết 2: - Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần. * Hoạt động 3: Tìm hiểu bài. a) Do đâu chàng trai có viên ngọc quý? b) Ai đánh tráo viên ngọc? - Vị cứu con của Long vương nên chàng c) Mèo và chó đã làm cách nào dễ lấy viên trai được tặng viên ngọc quý. - Người thợ kim hoàn. ngọc ? d) Tìm những từ khen ngợi chó và mèo ở - Bắt chuột đi tìm ngọc: rình ở bờ sông, trong bài ? phơi bụng vờ chết. * Hoạt động 4: Luyện đọc lại - Những từ khen ngợi chó và mèo: Thông - Giáo viên cho học sinh các nhóm thi minh, tình nghĩa. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> đọc. - Giáo viên cùng cả lớp nhận xét. * Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học.. - Học sinh các nhóm lên thi đọc. - Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốt nhất.. To¸n ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ. I. Mục tiêu: Giúp học sinh: - Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm. - Thùc hiÖn ®îc phÐp céng, trõ cã nhí trong ph¹m vi 100. - BiÕt gi¶i bµi to¸n vÒ nhiÒu h¬n. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng nhóm. - Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên gọi học sinh lên làm bài 3 / 81. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1: Tính nhẩm. - Nhẩm rồi nêu kết quả. - Yêu cầu học sinh làm miệng. Bài 2: Đặt tính rồi tính. - Làm bảng con. - Cho học sinh làm bảng con. 38 47 36 81 63 100 - Nhận xét bảng con. + 42 + 35 + 64 - 27 - 18 - 42 80 82 100 54 45 58 Bài 3: - Cho học sinh lên thi làm nhanh. - Các nhóm học sinh lên thi làm nhanh. - Nhận xét. - Cả lớp cùng nhận xét. 9 + 6 = 15 6 + 5 = 11 9 + 1 + 5 = 15 6 + 4 + 1 = 11 Bài 4: Tóm tắt Lớp 2a: 48 cây. Lớp 2b trồng được nhiều hơn 12 cây. Hỏi: Lớp 2b trồng được bao nhiêu cây ? Bài 5: Yêu cầu học sinh nêu cách làm. - Học sinh lên thi làm nhanh.. - Làm vào vở. Bài giải: Lớp 2b trồng được số cây là 48 + 12 = 60 (Cây) Đáp số: 60 cây. - 2 Học sinh lên bảng thi làm nhanh. - Cả lớp cùng nhận xét.. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học.. Đạo đức GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 2). I. Mục tiêu: Học sinh hiểu được: - Nªu ®îc lîi Ých cña viÖc gi÷ trËt tù, vÖ sinh n¬i c«ng céng. - Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi c«ng céng. - Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa; phiếu thảo luận nhóm. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Vì sao phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp? - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành. - Tham ghi giữ trật tự vệ sinh nơi công - Học sinh tham gia lao động dọn vệ sinh cộng. + Giáo viên hướng dẫn học sinh đi dọn vệ nơi sân trường, vườn trường dưới sự hướng dẫn của giáo viên. sinh nơi ở trường. + Hướng dẫn học sinh thực hiện. - Học sinh các tổ làm nhiệm vụ dưới sự + Giáo viên phân công các tổ, mỗi tổ một điều khiển của tổ trưởng. - Các tổ trưởng báo cáo kết quả. công việc. + Giáo viên khen ngợi học sinh đã góp - Học sinh tự đánh giá kết quả của nhau. - Học sinh về lớp theo yêu cầu của giáo phần làm sạch, đẹp sân vườn trường. - Hướng dẫn học sinh về lớp. viên. - Kết luận: Mọi người đều phải giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng. Đó là nếp sống văn minh, lịch sự của mọi người. * Hoạt động 3: Xử lý tình huống. - Học sinh các nhóm thảo luận nhóm 4. - Giáo viên đưa một số tình huống yêu cầu - Các nhóm báo cáo cách xử lý tình huống các nhóm thảo luận giải quyết. của nhóm mình. - Kết luận: Nơi công cộng mang lại nhiều - Cả lớp cùng nhận xét. lợi ích cho con người, giữ trật tự vệ sinh - Nhắc lại kết luận. nơi công cộng là giúp cho công việc của Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> con người được thuận lợi… * Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò. - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học. ******************************************************************. Thø 3.. Toán ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ I. Mục tiêu: Giúp học sinh: - Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm. - Thùc hiÖn ®îc phÐp céng, trõ cã nhí trong ph¹m vi 100. - BiÕt gi¶i bµi to¸n vÒ Ýt h¬n. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: - Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm bài 4/82. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thực hành. Bài 1: Tính nhẩm - Nối nhau nêu kết quả. - Yêu cầu học sinh làm miệng. - Làm bảng con. Bài 2: Đặt tính rồi tính 68 56 82 90 71 100 - Học sinh làm bảng con. + 27 + 44 - 48 - 32 - 25 - 7 - Nhận xét bảng con. 95 100 34 58 46 93 - Các nhóm cử đại diện lên thi làm nhanh. Bài 3: - Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng - Cho học sinh lên thi làm nhanh. - Nhận xét cách nhóm làm. 16 – 7 14 – = 6 16 – – 3 = 7 14 – –4=6 - Học sinh giải vào vở. Bài 4: Yêu cầu học sinh tự tóm tắt rồi giải. Bài giải Tóm tắt Thùng bé đựng được là Thùng lớn: 60 lít. 60 – 22 = 38 (lít) Thùng bé đựng ít hơn 22 lít. Đáp số: 38 lít nước Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Hỏi: Thùng bé đựng được bao lít nước ? * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học. *****************************************************************. Chính tả (Nghe viết) TÌM NGỌC. I. Mục đích - Yêu cầu: - Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngäc. - Làm đúng BT2 ; BT3 a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: - Học sinh: Bảng nhóm, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên bảng làm viết các từ trong bài tập 2/136. - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết. - Giáo viên đọc mẫu bài viết. - 2,3 Học sinh đọc lại. - Đây là nội dung tóm tắt câu chuyện nào? - Những từ nào trong bài phải viết hoa? - Câu chuyện tìm ngọc. - Long vương, chó, mèo và những chữ đầu câu. - Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ - Học sinh luyện viết bảng con. khó: long vương, tình nghĩa, tặng, thông - Học sinh nghe giáo viên đọc chép bài minh, … - Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở. vào vở. - Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn - Soát lỗi. học sinh - Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7,8 bài có nhận xét cụ thể. * Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập. - Học sinh lên bảng thi làm bài nhanh. Bài 1: Điền vào chỗ trống ui, uy - Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải đúng. - Làm vào vở. Bài 2a: Điền vào chỗ trống r, d, gi - Chữa bài. - Cho học sinh làm vào vở. Rừng núi Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời Dừng lại Cây giang giải đúng. Rang tôm * Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét. - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học.. Kể chuyện TÌM NGỌC. I. Mục đích - Yêu cầu: - Dùa theo tranh, kÓ l¹i ®îc tõng ®o¹n cña c©u chuyÖn. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện “Con chó nhà hàng xóm”. - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. - Học sinh lắng nghe. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể chuyện. - Kể từng đoạn theo tranh. - Học sinh nhìn vào tranh kể trong nhóm + T1: Chàng trai được long vương tặng - Học sinh kể trong nhóm. - Học sinh các nhóm nối nhau kể trước cho viên ngọc quý. + T2: Người thợ kim hoàn đánh tráo viên lớp. - Đại diện các nhóm kể. ngọc. + T3: Mèo bắt chuột đi tìm ngọc. - Cả lớp cùng nhận xét nhóm kể hay nhất. + T4: Chó và mèo tìm được ngọc ở nhà người đánh cá. + T5: Chó và mèo lấy được ngọc từ quạ. + T6: Chó và mèo mang được ngọc về cho chủ của mình. - Cho học sinh kể theo vai - Cho học sinh đóng vai dựng lại câu - Học sinh kể theo vai. - Đóng vai kể toàn bộ câu chuyện. chuyện. - Giáo viên nhận xét bổ sung. - Cả lớp cùng nhận xét tìm nhóm kể hay - Kể lại toàn bộ câu chuyện. nhất. - Một vài học sinh thi kể toàn bộ câu * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. chuyện. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học.. - 4 Học sinh nối nhau kể. Âm nh ạc. Häc h¸t: Bµi h¸t tù chän I. Môc tiªu :. - Giúp HS hát đúng giai điệu, thuộc lời ca. - Biết gõ đệm theo phách, theo nhịp. - Taäp bieåu dieãn baøi haùt. II. ChuÈn bÞ :. - Đàn, đĩa, tranh ảnh minh hoạ - Thanh ph¸ch, song loan, trèng nhá, mâ III. Các hoạt động Dạy và Học :. 1. KT bµi : 2. Bµi míi : Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. HS laéng nghe a.Hoạt động 1: GV giới thiệu bài hát GV haùt maãu HS đọc lời ca. Cho hS đọc lời ca HS taäp haùt Dạy hát từng câu Moãi caâu haùt 2- 3 laàn. Sau khi học xong cho hS hát lại nhiều lần cho HS thực hiện theo hướng dẫn thuộc lời và giai điệu bài hát. HS thực hiện Hát kết hợp vỗ tay theo phách nhịp. Haùt theo toå nhoùm GV sửa sai cho hS và nhận xét HS lắng nghe, ghi nhớ b.Cuûng coá– daën doø: (2’) - GV nhaän xeùt , daën doø - Daën HS veà oân laïi baøi haùt v à taäp.. Thø 4.. Tập đọc GÀ TỈ TÊ VỚI GÀ. I. Mục đích - Yêu cầu: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu. - Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau : che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người. ( trả lời được các câu hỏi trong SGK). II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên đọc bài “Tìm ngọc” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Luyện đọc. - Giáo viên đọc mẫu toàn bài một lần. - Đọc nối tiếp từng dòng, từng đoạn. - Luyện đọc các từ khó: Nũng nịu, kiếm mồi, xù lông, gấp gáp, roóc roóc, xôn xao, hớn hở,… - Giải nghĩa từ: Tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở. - Đọc trong nhóm.. Hoạt động của học sinh. - Học sinh theo dõi. - Đọc nối tiếp từng dòng, từng đoạn. - Học sinh luyện đọc cá nhân + đồng thanh. - Học sinh đọc phần chú giải. - Đọc theo nhóm. - Đại diện các nhóm thi đọc. - Cả lớp cùng nhận xét.. * Hoạt động 3: Tìm hiểu bài. a) Gà con biết trò chuyện với gà mẹ từ khi - Từ khi còn nằm trong trứng. nào? b) Nói lại cách gà mẹ báo hiệu cho con biết: - Không có gì nguy hiểm. - Không có gì nguy hiểm gà mẹ kêu: “cúc… cúc… cúc” - Có mồi ngon lắm lại đây. - Khi gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh: “cúc, cúc,cúc”. - Tai họa nấp mau. - Gà mẹ xù lông miệng kêu liên tục, gấp gáp “roóc, roóc” * Hoạt động 4: Luyện đọc lại. - Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn bài. - Học sinh các nhóm lên thi đọc toàn bài. - Giáo viên nhận xét chung. - Cả lớp cùng nhận xét. * Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò. - hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học.. Toán ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (tiếp theo) I. Mục tiêu: Giúp Học sinh - Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm. - Thùc hiÖn ®îc phÐp céng, trõ cã nhí trong ph¹m vi 100. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - BiÕt gi¶i bµi to¸n vÒ Ýt h¬n, t×m sè bÞ trõ, sè trõ, sè h¹ng cña mét tæng. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ, - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm bài 4/83. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm - Nối nhau nêu kết quả. bài tập. Bài 1: Cho học sinh tự làm bài. - Làm bảng con. 36 100 48 100 45 83 + - 75 + 48 - 2 + 45 + 17 25 96 98 90 100 36 72 Bài 2: Hướng dẫn học sinh - Học sinh nêu cách làm. - Giáo viên nhận xét sửa sai. - Làm vào vở. x + 16 = 20 x – 28 = 14 35 - x = 15 Bài 3: Yêu cầu học sinh tự tóm tắt rồi giải x = 20 - 16 x = 14 + 28 x = 35 - 15 x=4 x =42 x = 20 vào vở. Anh: 50 kg. - Học sinh ghi vào vở. Em nhẹ hơn Anh 16 kg. Bài giải Hỏi: Em câm nặng bao nhiêu kg ? Em cân nặng là Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả 50 –16 = 34 (kg) Đáp số: 34 kilôgam đúng. - Hướng dẫn học sinh cách làm cụ thể. - Học sinh tìm hình rồi khoanh vào kết - Cho học sinh lên bảng làm. quả những đáp án đúng * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. a) 1 - Hệ thống nội dung bài. b) 2 - Nhận xét giờ học. c) 3 d) 4. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Luyện từ và câu TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO? I. Mục đích - Yêu cầu: - Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3). II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa bài tập 1. - Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên bảng làm bài 3 / 133. - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài. - Học sinh trao đổi theo cặp. - Cho học sinh trao đổi theo cặp. - 3 Nhóm học sinh lên thi làm bài nhanh. - Giáo viên nhận xét bổ sung. - Cả lớp cùng chữa bài chốt lời giải đúng. Trâu: khoẻ Rùa: Chậm Chó: Trung thành Thỏ: Nhanh - Học sinh nối nhau làm bài. Bài 2: Giúp học sinh nắm yêu cầu. - Đẹp như tiên. - Giáo viên cho học sinh làm miệng. - Cao như sếu. - Giáo viên nhận xét bổ sung. - Khoẻ như voi. - Nhanh như sóc. - Chậm như rùa. - Học sinh làm vào vở. Bài 3: Dùng cách nói trên để viết tiếp các + Mắt con mèo nhà em tròn như hòn bi câu sau. ve. - Nhận xét. + Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro, * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. mượt như nhung. - Hệ thống nội dung bài. + Hai tai nó nhỏ xíu như hai búp lá non. - Nhận xét giờ học.. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tự nhiên và xã hội PHÒNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG. I. Mục đích - Yêu cầu: Sau bài học học sinh có thể: - Kể tên những hoạt động dễ ngã gây nguy hiểm cho bản thân và người khác khi ở trường. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa - Học sinh: Phiếu bài tập, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên bảng nêu cách phòng tránh ngộ độc khi ở nhà. - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. - Học sinh lắng nghe. * Hoạt động 2: Khởi động. - Cho học sinh chơi trò chơi “Bịt mắt bắt - Học sinh chơi trò chơi. dê” - Học sinh trả lời. - Giáo viên hỏi học sinh một vài câu hỏi - Học sinh thảo luận nhóm đôi. có liên quan đến trò chơi. * Hoạt động 3: Thảo luận nhóm. - Các nhóm báo cáo. - Cho học sinh quan sát tranh trong sách - Các nhóm khác bổ sung. H1: Những hoạt động dễ gây nguy hiểm giáo khoa. - Giáo viên cho học sinh nhóm. là: Trèo cây, đuổi bắt, … + Nhóm em chơi trò chơi gì? H2: Các bạn đang với cành hoa ở cạnh + Em cảm thấy thế nào khi chơi trò chơi cửa sổ rất nguy hiểm. H3: Các bạn đang nô đùa khi đi trên cầu đó? + Theo em trò chơi đó có gây tai nạn cho thang. - Nhắc lại kết luận. bản thân và cho người khác không - Giáo viên kết luận: - Học sinh nối nhau phát biểu. * Hoạt động 4: Liên hệ. - Giáo viên cho học sinh tự nêu những hoạt động nên làm và không nên làm để giữ an toàn cho mình và cho người khác. - Giáo viên nhận xét bổ sung. * Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò. - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học.. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> ThÓ dôc Trß ch¬i “BÞt m¾t b¾t dª” vµ “Nhãm ba, nhãm b¶y” I- Môc tiªu - ¤n 2 trß ch¬i “BÞt m¾t b¾t dª ” vµ “Nhãm ba, nhãm b¶y” - Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi tương đối chủ động. - Rèn luyện khả năng định hướng tập trung chú ý, sự khéo léo, nhanh nhẹn và KN ch¹y cho HS. II- Địa điểm, Phương tiện - Sân trường. Vệ sinh an toàn nơi tập. - 1 cßi vµ kh¨n III- Nội dung và phương pháp lên lớp 1- PhÇn më ®Çu - Phæ biÕn ND yªu cÇu giê häc. 1-2 phót xxxxxxxxx GV - Khởi động. 1 phót 70-80 m. - Ôn các động tác: tay, chân, lườn, bụng, toµn th©n vµ nh¶y. 2- PhÇn c¬ b¶n - Trß ch¬i “Nhãm ba, nhãm b¶y” + Nªu tªn trß ch¬i +Nh¾c l¹i c¸ch ch¬i. +§iÒu khiÓn HS ch¬i. -Trß ch¬i “BÞt m¾t b¾t dª ” + Nªu tªn trß ch¬i +Nh¾c l¹i c¸ch ch¬i. +Cho HS tham gia ch¬i trß ch¬i. +Theo dâi nh¾c nhë 3- PhÇn kÕt thóc - Th¶ láng. 1 phót 2 x 8nhÞp 5-6 phót. - Xoay c¸c khíp cæ ch©n, ®Çu gèi, h«ng. - Ch¹y nhÑ nhµng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường. - Đi thường theo vòng tròn vµ hÝt thë s©u. - Thực hiện dưới sự điều khiÓn cña c¸n sù. - Chơi trò chơi theo đội hình vòng tròn, vừa đọc vần điệu vµ ch¬i trß ch¬i. (Có thể cho HS đảo chiều ch¹y).. 10-12phót - Chơi trò chơi theo đội hình vòng tròn( 3-4 dê lạc đàn và 2-3 người đi tìm).. - Cïng HS hÖ thèng bµi vµ nhËn xÐt giê häc.. 4-5 lÇn 4-5 lÇn 2-3 phót. Lop2.net. - Cúi lắc người thả lỏng - Nh¶y th¶ láng.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Thø 5.. Toán ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC. I. Mục tiêu: Giúp Học sinh: - Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giac, hình chữ nhật. - Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. - BiÕt vÏ h×nh theo mÉu. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Hình vẽ trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm bài 4 / 84. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài 1: Giáo viên tổ chức cho học sinh làm - Học sinh quan sát hình vẽ trong sách miệng giáo khoa. - Cho học sinh quan sát hình vẽ trong sách - Hình a là hình tam giác - Hình b, c là hình tứ giác. giáo khoa rồi trả lời từng hình. - Hình d, g là hình vuông. - Hình e là hình chữ nhật. Bài 2: Cho học sinh lên bảng vẽ đoạn - Học sinh lên bảng vẽ. thẳng có độ dài 8 cm, 1 dm 8cm 1dm Bài 4: Giáo viên hướng dẫn học sinh cụ - Học sinh tự vẽ vào vở. thể rồi cho các em tự vẽ vào vở. * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học.. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Chính tả (Tập chép) GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ. I. Mục đích - Yêu cầu: - ChÐp chÝnh x¸c bµi chÝnh t¶, tr×nh bµy dudngs ®o¹n v¨n cã nhiÒu dÊu c©u. - Lµm ®îc BT2 hoÆc BT(3) a/b. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng nhóm. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên bảng viết: rừng núi, dừng lại, cây giang. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết. - Giáo viên đọc mẫu bài viết. - 2,3 học sinh đọc lại. - Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết - Học sinh đọc lại câu mẹ báo cho con biết không có gì nguy hiểm ? không có gì nguy hiểm. - Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ - Học sinh luyện viết bảng con. khó: Kiếm mồi, nguy hiểm, dắt, miệng. - Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở. - Học sinh nghe giáo viên đọc chép bài - Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn vào vở. học sinh. - Đọc lại cho học sinh soát lỗi. - soát lỗi. - Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài có nhận xét cụ thể. * Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1: Điền vào chỗ trống ao hoặc au Bài 1: làm miệng. Bài 2a: Điền vào chỗ trống r, d, gi. Bài 2a: Học sinh làm theo nhóm. - Giáo viên cho học sinh các nhóm thi làm - Đại diện học sinh các nhóm lên thi làm bài nhanh. nhanh. - Nhận xét bài làm của học sinh đúng. - Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng. * Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò. + Bánh rán, con dán, gián giấy. - Hệ thống nội dung bài. + Dành dụm, tranh giành, rành mạch - Nhận xét giờ học.. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Mü thuËt Thường thức mĩ thuật :Xem tranh dân gian Phú quý, gà mái (Tranh d©n gian §«ng Hå). I- Môc tiªu: - Hiểu một vài nét về đặc điểm của tranh dân gian Việt Nam. II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học: 1- Gi¸o viªn: - Tranh Phó quý, gµ m¸i (tranh to). - Sưu tầm thêm một số tranh dân gian có khổ to (lợn nái, chăn trân , gà đại cát, ...) 2- Häc sinh: - Su tÇm tranh d©n gian (in ë s¸ch, b¸o, lÞch, ...) - Sưu tầm các bài vẽ của các bạn năm trước. III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu: A- ổn định tổ chức: - KiÓm tra sÜ sè líp. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ. B- D¹y bµi míi: * Giíi thiÖu bµi: - Gi¸o viªn giíi thiÖu mét sè tranh d©n gian vµ gîi ý häc sinh nhËn biÕt: + Tªn tranh + C¸c h×nh ¶nh trong tranh + Nh÷ng mµu s¾c chÝnh trong tranh - Gi¸o viªn tãm t¾t: + Tranh dân gian Đông Hồ có từ lâu đời, thường được treo vào dịp tết nên còn gọi lµ tranh tÕt. + Tranh do c¸c nghÖ nh©n lµm §«ng Hå, huyÖn ThuËn Thµnh, tØnh B¾c Ninh s¸ng t¸c. NghÖ nh©n kh¾c h×nh vÏ (kh¾c b¶n nÐt, b¶n m¶ng mµu) trªn mÆt gç råi míi in màu bằng phương pháp thủ công (in bằng tay). + Tranh dân gian đẹp ở bố cục (cách sắp xếp hình vẽ, ở màu sắc và đường nét). Hoạt động 1: Hướng dẫn xem tranh: * Tranh Phó quý - Giáo viên cho học sinh xem tranh mẫu hoặc tranh trong bộ ĐDDH và đặt câu hái gîi ý: + Tranh cã nh÷ng h×nh ¶nh nµo ? (Em bÐ vµ con vÞt). + H×nh ¶nh chÝnh trong bøc tranh ?(em bÐ) + H×nh em bÐ ®îc vÏ nh thÕ nµo? (NÐt mÆt, mµu, ...) - Giáo viên gợi ý để học sinh thấy được những hình ảnh khác (vòng cổ, vòng tay, phía trước ngực mặc một chiếc yếm đẹp, ...) - Gi¸o viªn ph©n tÝch thªm: Nh÷ng h×nh ¶nh trªn gîi cho thÊy em bÐ trong tranh rÊt bô bÉm, khoÎ m¹nh. + Ngoµi h×nh ¶nh em bÐ, trong tranh cßn cã h×nh ¶nh nµo kh¸c? (con vÞt, hoa sen, ch÷, ...) + Hình con vịt được vẽ như thế nào? (Con vịt to béo, đang vươn cổ lên). + Màu sắc của những hình ảnh này ? (Màu đỏ đậm ở bông sen, ở cánh và mỏ vịt, mµu xanh ë l¸ sen, l«ng vÞt; m×nh con vÞt mµu tr¾ng, ...) Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Giáo viên nhấn mạnh: Trnah Phú quý nói lên ước vọng của người nông dân về cuộc sống: mong cho con cái khỏe mạnh, gia đình no đủ, giàu sang, phú quý. * Tranh Gµ m¸i - Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh xem tranh vµ gîi ý: + Hình ảnh nào nổi rõ nhất trong tranh ? (Gà mẹ và đàn gà con). + Hình ảnh đàn gà được vẽ thế nào ? (Gà mẹ to, khoẻ, vừa bắt được mồi cho con. Đàn gà con mỗi con một dáng vẽ: con chạy, con đứng, con trên lưng mẹ, ...) + Những màu nào có trong tranh ? (xanh, đỏ, vàng, da cam, ...) - Giáo viên nhấn mạnh: Tranh Gà mái vẽ cảnh đàn gà con đang chạy quây quần quanh gà mẹ. Gà mẹ tìm được mồi cho con, thể hiện sự quan tâm, chăm sóc đàn con. Bức tranh nói lên sự yên vui của "gia đình" nhà gà, cũng là mong muốn cuộc sống đầm ấm, no đủ của người nông dân. - Giáo viên hệ thống lại nội dung bài học và nhấn mạnh vẻ đẹp của tranh dân gian chính là ở đường nét, hình vẽ, màu sắc và cách lựa chọn đề tài thể hiện. Muốn hiểu nội dung bức tranh, các em cần quan sát và trả lời các câu hỏi, đồng thời nêu lên nhËn xÐt cña m×nh. Hoạt động 2: Nhận xét, đánh giá: - Gi¸o viªn nhËn xÐt chung tiÕt häc, khen ngîi häc sinh tÝch cùc ph¸t biÓu. * DÆn dß: - VÒ nhµ su tÇm thªm tranh d©n gian. - Su tÇm tranh thiÕu nhi. ****************************************************************************. Tập viết CHỮ HOA:. «,¬. I. Mục đích - Yêu cầu: - Viết đúng 2 chữa hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ô hoặc Ơ), chữ và c©u øng dông : ¥n (1 dßng cì võa, 1 dßng cì nhá), ¥n s©u nghÜa nÆng (3 lÇn). II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bộ chữ mẫu trong bộ chữ. - Học sinh: Vở tập viết. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. - Học sinh lắng nghe. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết. - Hướng dẫn học sinh viết chữ hoa: Ô, Ơ - Học sinh quan sát mẫu. + Cho học sinh quan sát chữ mẫu. + Giáo viên viết mẫu lên bảng vừa viết - Học sinh theo dõi. vừa phân tích cho học sinh theo dõi. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Ô Ơ + Hướng dẫn học sinh viết bảng con. - Hướng dẫn học sinh viết cụm từ ứng dụng. + Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Ơn sâu nghĩa nặng + Giải nghĩa từ ứng dụng: + Hướng dẫn học sinh viết bảng con. - Hướng dẫn học sinh viết vào vở theo mẫu sẵn. + Giáo viên theo dõi uốn nắn, giúp đỡ học sinh chậm theo kịp các bạn. - Chấm chữa: Giáo viên thu 7,8 bài chấm rồi nhận xét cụ thể. * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. - Học sinh về viết phần còn lại. - Nhận xét giờ học.. - Học sinh viết bảng con chữ Ô, Ơ từ 2, 3 lần. - Học sinh đọc cụm từ. - Giải nghĩa từ. - Luyện viết chữ Ơn vào bảng con. - Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên. - Tự sửa lỗi.. Thø 6. Tập làm văn NGẠC NHIÊN, THÍCH THÚ LẬP THỜI GIAN BIỂU. I. Mục tiêu: Giúp Học sinh - BiÕt nãi lêi thÓ hiÖn sù ng¹c nhiªn, thÝch thó phï hîp víi t×nh huèng giao tiÕp (BT1, BT2). - Dựa vào mẩu chuyện, lập được thời gian biểu theo cách đã học (BT3). II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Một vài học sinh lên bảng làm bài tập 3/137 - Giáo viên cùng cả lớp nhận xét. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. - Học sinh quan sát tranh. Bài 1: Giáo viên cho học sinh quan sát tranh và - Học sinh trả lời miệng. cho biết bạn nhỏ nói gì, lời nói ấy thể hiện thái độ - Mỗi lần học sinh nói xong giáo gì của bạn nhỏ. viên cùng học sinh cả lớp nhận xét đánh giá luôn. - Học sinh làm miệng. - Nối nhau phát biểu. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Bài 2: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi. - Đóng vai dựng lại tình huống. Bài 3: Yêu cầu học sinh làm bài vào vở. - Gọi một số học sinh đọc bài vừa làm của mình. - Giáo viên nhận xét bổ sung. * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học.. - Học sinh tự lập thời gian biểu một buổi của bạn hà. - Đọc cho cả lớp nghe. 6 giờ 30 thức dậy tập thể dục, đánh răng, rửa mặt. 7 giờ Ăn sáng. 7 giờ 15 Mặc quần áo. 7 giờ 30 Đến trường. 10 giờ Sang ông bà.. Toán ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG. I. Mục tiêu: Giúp Học sinh: - Biết xác định khối lượng qua sử dụng cân. - Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là ngày thứ mấy trong tuần. - Biết xem đồng hồ khi kim chỉ 12. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ; - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên bảng làm bài 2 / 85. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm - Học sinh lắng nghe. bài tập Bài 1: Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ - Học sinh quan sát tranh vẽ rồi trả lời: rồi trả lời. + Con vật cân nặng 3 kg. + Gói đường cân nặng 4 kg. + Lan cân nặng 30 kg Bài 2: Cho học sinh làm miệng. - Học sinh xem lịch rồi trả lời. a) Tháng 10 có bao nhiêu ngày? Có mấy + Tháng 10 có 31 ngày, có 4 ngày chủ ngày chủ nhật? Đó là các ngày nào? nhật đó là ngày 5, 12, 19, 26. b) Tháng 11 có bao nhiêu ngày? Có mấy + Tháng 11 có 30 ngày. Có 4 ngày thứ ngày chủ nhật ? Có mấy ngày thứ năm? năm. Có 5 ngày chủ nhật. Bài 3: xem tờ lịch ở bài 2 rồi cho biết: - Ngày 1 tháng 10 là ngày thứ mấy?. - Học sinh xem lịch rồi trả lời: + Thứ tư. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> - Ngày 10 tháng 10 là ngày thứ mấy? - Ngày 20 tháng 11 là ngày thứ mấy? - Ngày 30 tháng 11 là ngày thứ mấy? - Ngày 19 tháng 12 là ngày thứ mấy? - Ngày 30 tháng 12 là ngày thứ mấy? Bài 4: Cho học sinh làm miệng. * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài.. + Thứ sáu. + Thứ năm. + Chủ nhật. + Thứ sáu. + Thứ ba. - Học sinh quan sát tranh rồi trả lời.. Thủ công GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CẤM ĐỖ XE (Tiết 1) I. Mục tiêu: - Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe. - Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe. Đường cắt có thể mấp mô. Biển báo tương đối cân đối. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Mẫu biển báo. - Học sinh: Giấy màu, kéo, … III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi một số học sinh lên nói lại các bước gấp biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều. - Giáo viên nhận xét. 2. Bài mới: * Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. * Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sát mẫu. - Học sinh quan sát và nhận xét. - Giáo viên hướng dẫn và giới thiệu mẫu - Học sinh theo dõi. gấp thuyền phẳng đáy không mui. * Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu. - Học sinh nhắc lại các bước gấp, cắt, dán - Bước 1: Gấp biển báo. biển báo giao thông cấm đỗ xe. - Bước 2: Cắt biển báo. - Bước 3: Dán biển báo. - Học sinh tập gấp từng bước theo hướng * Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh tập dẫn của giáo viên. gấp. + Gấp các nếp gấp cách đều nhau. - Giáo viên hướng dẫn học sinh tập gấp + Gấp tạo thân và mũi thuyền. + Tạo thuyền phẳng đáy không mui. từng bước như trong sách giáo khoa. - Giáo viên đi từng bàn theo dõi quan sát, - Học sinh thực hành. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> giúp đỡ những em chậm theo kịp các bạn. - Trưng bày sản phẩm. * Hoạt động 5: Thực hành. - Cả lớp cùng nhận xét tìm người gấp - Giáo viên cho học sinh thực hành gấp, đúng và đẹp nhất tuyên dương. cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe. * Hoạt động 6: Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về tập gấp lại. ThÓ dôc Trß ch¬i: “Vßng trßn”vµ “bá kh¨n” I- Môc tiªu - ¤n 2 trß ch¬i: “Vßng trßn”vµ “bá kh¨n” -Tham gia chơi trò chơi tương đối chủ động. - Yªu thÝch m«n häc. II-Địa điểm –Phương tiện - Sân trường. Vệ sinh an toàn nơi tập. - Khăn, Kẻ vòng tròn để chuẩn bị cho trò chơi. III-Nội dung và phương pháp lên lớp 1- PhÇn më ®Çu - Phæ biÕn néi dung yªu cÇu giê häc. 1-2 phót - Khởi động. 1-2phót 70-80m 1phót. - Ôn động tác: tay, chân, toàn thân và nh¶y cña bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung. 2- PhÇn c¬ b¶n - Trß ch¬i: “ Vßng trßn” + Nªu tªn trß ch¬i + Nh¾c l¹i c¸ch ch¬i. + Ch¬i trß ch¬i - Trß ch¬i: “ Bá kh¨n” + Nh¾c l¹i c¸ch ch¬i. +Chia líp thµnh 2 tæ + Ch¬i trß ch¬i + Theo dõi và giúp đỡ các tổ. 3- PhÇn kÕt thóc - H/dẫn HS 1 số động tác hồi tĩnh.. 2 x 8nhÞp 6-8phót 1 lÇn lÇn 2-3. xxxxxxxxx GV - Xoay c¸c khíp cæ ch©n, ®Çu gèi, h«ng. - Ch¹y nhÑ nhµng theo 1 hµng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường. - Đi thường theo vòng tròn và hÝt thë s©u. -Thùc hiÖn theo sù §K cña c¸n sù. - C¶ líp cïng ch¬i trß ch¬i do GV §K(1 lÇn) . Ch¬i cã kÕt hîp vÇn ®iÖu. - C¸n sù §K líp ch¬i trß ch¬i.. 6-8phót - 2 tổ tập theo 2 địa điểm khác nhau do 2 c¸n sù §K 1-2phót. Lop2.net. - Làm 1 số động tác hồi tĩnh theo GVHD..
<span class='text_page_counter'>(21)</span>