Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 11 - Luyện tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (511.27 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>LUYỆN TẬP. Tiết 11 I.. II. III.. Soản: 01/09/08 Daûy: 09/09/08. MUÛC TIÃU  Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia coï dæ.  Rèn luyện kĩ năng tính toán cho Hs tính nhẩm.  Rèn luyện cho Hs vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAÌ HỌC SINH  Gv: Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra 15 phút. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của thầy và trò Näüi dung. * Hoảt âäüng 1: Ktra baìi cuỵ Hs1: Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiãn b (b  0)? Áp dụng: Tìm x, biết: 6.x-5 = 613. * Hoảt âäüng 2: - Gv gợi ý và làm mẫu một bài. - Vd: 26.2 = (26:2).(5.2) = 13.10 = 130. ? Gọi hs lên bảng làm, lớp làm vào vở. Hs1:. Luyện tập Dạng 1: Tính nhẩm: Baìi 52/ SGK.. 14.50 = (14:2).(50.2) = 7. 100 = 700. 16.25 = (16:4).(25.4) = 4.100 = 400. 2100:50 = (2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42. 1400:25 = (1400.4):(25.4) = 5600:100 = 56. Dạng 2: Bài toán thực tế:. Hs2: Hs3: Hs4:. ? Gọi hs đọc đề bài và tóm tắc: Tóm tắc: Khách: 1000 người. Toa: 22 khoang. Khoang: 8 người. Giáo án Toán 6. ***. 20. *** Gv: Thái Văn Mẫn. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ? Muốn tính được số toa trước hết phải tính gì ! Mỗi toa có bao nhiêu chỗ. ? Hs lãn baíng.. Số người mỗi toa chứa là: 8.12 = 96 (người) Số toa: 1000: 96 = 10 dư 40 ng. Vậy cần 10 + 1 = 11 toa.. * Hoạt động 3: Kiểm tra 15’. Đề: 1. Tênh nhanh: a) 135+360+65+40 b) 463+318+137+22 2. Tính nhẩm bằng cách: a) Thêm vào số hạng này, bớt đi ở số hạng kia một số thích hợp: 57+96. b) Nhân cả số chia và số bị chia một số thích hợp: 1200:25 3. Có 10 kiện sách. Một người chỉ có thể mang tối đa 4 kiện. Hỏi cần mấy người để mang hết cả số sách một lần? ***. Tiết 12 I.. II.. ***. ***. §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. Soản: 01/09/08 Daûy: 11/09/08. MUÛC TIÃU  HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.  HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số.  HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAÌ HỌC SINH Giáo án Toán 6. ***. 21. Lop6.net. *** Gv: Thái Văn Mẫn.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> III..  Gv: bảng bình phương, lập phương của một số số tự nhiên đầu tiên. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Phph: nêu vấn đề. Hoạt động của thầy và trò Näüi dung. * Hoảt âäüng 1: Ktra baìi cuỵ ? Hãy viết các tổng sau thành tích: 5+5+5+5+5 a+a+a+a+a+a - Hs lên bảng thực hiện, sau đó Gv giới thiệu: tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng phép nhân. Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết như sau: - Ta gọi: 23, a4 là các lũy thừa. * Hoảt âäüng 2: ? Tương tự như hai vd trên, hãy viết gọn các tích sau: 6.6.6 = ? a.a.a.a.a = ? a.a.a...a n thừa số (n  0) - Giới thiệu về cách đọc lũy thừa, hướng dẫn cho hs nhận biết cơ số và số mũ. ? Hãy đọc và chỉ ra đâu là cơ số, số mũ trong các vd sau: b4, x3, cm, an. ? Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a. ? Goüi vaìi hs âoüc â/n. * Vậy: phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa. ? Hs làm ?1 SGK. Từng hs đọc kq, xong bài gv nhấn: + Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng nhau. + Số mũ cho biết số lượng mỗi thừa số bằng nhau. + Læu yï thãm: 23  2.3 * Củng cố: 56a,c/ SGK. - Nãu näüi dung chuï yï. - Goüi hs âoüc chuï yï SGK. Giáo án Toán 6. ***. 22. 2.2.2 = 23 a.a.a.a = a4. 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiãn: Vd: 6.6.6 = 63; a.a.a.a.a = a5 a.a.a...a = an (n  0) n thừa số. * Âënh nghéa: (SGK). * Chuï yï: (SGK). *** Gv: Thái Văn Mẫn. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> * Hoảt âäüng 3: ? Áp dụng đ/n hãy viết tích hai lũy thừa thành một lũy thừa: a/ 23.22, b/ a4.a3 ! Hai hs lãn baíng laìm. Hs1: Hs2: ? Nhận xét gì về số mũ của kết quả và số mũ các lũy thừa. ! Bằng số mũ các lũy thừa cộng lại. ? Như vậy muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? ! Ta giữ nguyên cơ số và cộng các mũ. ? Nếu có am.an thì kq như thế nào? ? Hs phát biểu thành lời công thức này. ? Yêu cầu hs làm ?2. Hai hs lên bảng, lớp làm vào vở. * Củng cố: 56c, d/ SGK.; bảng phụ bphương. * Hoạt động 4: Củng cố luyện tập - Nhắc lại đ/n. Viết công thức tổng quát. - Nhanh trí: Tìm a, biết: a2=25, a3=27. * Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: - Bài tập 58... 60 SGK.. 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: Vd: a/ 23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25. b/ a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7.. TQ: am.an = am.n ?2. x5.x4 = x5+4 = x9. a4.a1 = a4+1 = a5.. *** *** ***. LUYỆN TẬP. Tiết 13 I.    II. . Soản: 10/09/08 Daûy: 16/09/08. MUÛC TIÃU HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số. HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa. Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAÌ HỌC SINH Baíng phuû ghi baìi 63/28 SGK. Giáo án Toán 6. ***. 23. Lop6.net. *** Gv: Thái Văn Mẫn.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>  Bảng lập phương một số số ban đầu. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của thầy và trò. Näüi dung. * Hoảt âäüng 1: Ktra baìi cuỵ Hs1: Đ/n lũy thừa bậc n của a? Viết dạng tquát. AÏp duûng tênh: 102 = ...; 53 = ... Hs2: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?. Viết dạng tquát. Áp dụng tính: 33.34 = ...; 52.57 = ...; * Hoảt âäüng 2:. ? Hs đọc đề bài. - Gv gợi ý: nghĩa là tìm số tự nhiên nào mà lũy thừa lên bằng 8; 16; 20 ... - Hs lãn baíng laìm.. - Nhận xét bài làm của hs và nhấn: các số còn lại không có số tự nhiên nào nâng lên lũy thừa thì bằng noï. (20; 60; 90). ? Goüi 2 Hs lãn baíng: Hs1: Hs2: - Để hs làm được câu b, trước hết cho hs nhận xét về số mũ và số các chữ số 0 sau số 1 ở giá trị của lũy thừa? ? Goüi 2 hs lãn baíng laìm: Hs1: Hs2:. Baíng phuû baìi 63 SGK. ? Gọi hs lên đánh dấu thích hợp vào bảng phụ. Giáo án Toán 6. ***. 24. Luyện tập Dạng 1: Viết số tự nhiên dưới dạng lũy thừa: Baìi 61/28 SGK.. 8 = 23; 16 = 42 = 24 27 = 33; 64 = 82 = 26 100 = 102; 81 = 92 = 34. Baìi 60/ SGK. a) 102 = 100; 103 = 1000; 104 = 10000; 105 = 100000; 106 = 1000000;. b) 1000 = 103; 1000000 = 106 1 tè = 109; 100...0 = 1012 12 số Dạng 2: Trắc nghiệm Đ và S. Baìi 63/ SGK. Kq: a.S; b.Â; c.S. *** Gv: Thái Văn Mẫn. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> ? Học sinh giải thích vì sao cho từng câu trả lời. ? Gọi 4 Hs lên bảng đồng thời.. - Tổ chức cho hs hoạt động theo nhóm. Gv và các nhóm khác nhận xét bài làm từng nhóm. * Nhanh trí: Biết 112 = 121; 1112 = 12321; dỉû âoạn: 11112 = ? Sau âọ ktra lải. * Hoạt động 3: Củng cố - Nhắc lại đ/n lũy thừa? - Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?. * Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: - Bài tập: 90 ... 93 tr 13 SBT. Chuẩn bị bài mới.. Dạng 3: Nhân các lũy thừa: Baìi 64/ SGK. a) = 29. b) = 1010 c) = x6. d) = a10 Dạng 4: So sánh 2 số: Baìi 65/ SGK. a) vç 23 = 8; 32 = 9 => 8<9 hay 23< 32. (b, c, d: hs trçnh baìy tæång tæû). *** *** ***. Tiết 14. §8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. Soản: 10/09/08 Daûy: 16/09/08. I. MUÛC TIÃU  HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a  0).  HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số.  Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số. Giáo án Toán 6. ***. 25. Lop6.net. *** Gv: Thái Văn Mẫn.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAÌ HỌC SINH  Bảng phụ ghi bài tập 69/30 SGK. Phph: nêu vấn đề. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của thầy và trò. Näüi dung. * Hoảt âäüng 1: Ktra baìi cuỵ ? Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta nhân như thế nào? Viết dạng tquát? AÏp duûng: a) a3.a5 b) x7.x.x4. * Hoảt âäüng 2: - Cho hs âoüc ?1 SGK. Goüi hs lãn baíng laìm vaì hs khaïc giaíi thêch. Hs1: (theo quan hệ trong phép nhân) Hs2: ? Hãy so sánh số mũ của số bị chia, số chia và thæång. ! Số mũ của thương bằng hiệu của số mũ bị chia và số chia. - Để phép chia a9:a5 thực hiện được thì đ/k a  0. * Hoảt âäüng 3: ? Nếu có am:an mà m>n thì kết quả sẽ như thế naìo? Hsinh nãu tq: ? muốn chia 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Gọi 2 hs đọc phần chú ý SGK. * Củng cố: bài 67 SGK. 3 hs đồng thời lên bảng. ? Hãy vận dụng công thức vừa học tính: 54: 54 = ... am:am = ... - Qua bài tập này hình thành quy ước: ? yêu cầu hs làm ?2/ 30 SGK. * Hoảt âäüng 4: Toán ***âoï laì - Cho hs đọc sách phầGiâo n vdân mẫ u,6 sau ?3 26m *** bằng cách tương tự? Hai hs lên bảng. Lop6.net. 1. Caïc vê duû: 57:53 = 54 vç 53.54 = 57 57:54 = 53 vç 54.53 = 57 a9:a5 = a4 vç 54.a5 = a9 a9:a4 = a5 vç 55.a4 = a9. 2. Tổng quát:. am:an = am - n (a. . 0); m>n. * Chuï yï: (SGK). * Quy ước: a0 = 1. (a  0) 3. Chuï yï: (SGK) ?3 538=5.100+3.10+8 = 5.102+3.101+8.100. Gv: Thái Văn Mẫn.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiết 15. §9. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. Soản: 10/09/08 Daûy: 18/09/08. I. MUÛC TIÃU  HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính.  HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức.  Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAÌ HỌC SINH  Bảng phụ ghi bài tập 75/32 SGK Phph: đặt vấn đề. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của thầy và trò Näüi dung * Hoảt âäüng 1: Ktra baìi cuỵ Muốn chia 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Viết dạng tquát? Áp dụng tính: 210:28; 46:43; 85:84; 74:74 * Hoảt âäüng 2: là một biểu thức, hãy tìm thêm vài vd khác: - Một số cũng được coi là một biểu thức. Vd: 5; 7... trong biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thứ tự pheïp tênh. ? mäüt hs âoüc chuï yï SGK. * Hoảt âäüng 3: ? Hãy nhắc lại theo cách tiểu học. - Ta xét từng trường hợp. ? Yêu cầu hs nhắc lại thứ tự. án Toán 6 ? 2 hs lên bảng làm phầGiâo n vd.. ***. 27. Lop6.net. ***. 1. Nhắc lại về biểu thức: Vd: 5+3-1; 16:4+2; 42... laì caïc biểu thức.. * Chuï yï: (SGK) 2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:. a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Gv: Thái vd: Văn Mẫn 48-32+8 = 16+80=24. 60:2.5 = 30.5 = 150..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Hỏi để hs trả lời quy tắc như SGK. ? Goüi 2 hs lãn baíng laìm 2 vd:. Vd: Hs1: Hs2:. ? Yêu cầu hs làm ?1 SGK. Gọi 2 hs lên bảng làm, lớp tự trình bày vào vở. Hs1: Hs2: ? Cho hs laìm ?2. Hoảt âäüng nhọm, cạc nhọm chẹo nhận xét bài làm. Kết quả: a) x = 107; b) x = 34.. ?1:. 100:{2[52-(35-8)]} 80-[130-(12-4)2] =80-[130-82] = 80-(138-64) = 80-66 = 14. a) b). = 77; = 124.. * Ghi nhớ: (SGK). * Hoạt động 4: Củng cố luyện tập - Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính. - Đọc phần đóng khung trong SGK. - Bài 75/32 SGK. (gợi ý: thực hiện: 60:4 = ) * Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: - Học phần đóng khung SGK. - Bài tập 73, 74, 77, 78 SGK.. *** *** *** TUẦN 06. Tiết 16. LUYỆN TẬP 1. Giáo án Toán 6. ***. 28. *** Gv: Thái Văn Mẫn. Lop6.net. Soản: 15/09/08 Daûy: 23/09/08.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> I. MUÛC TIÃU  HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức.  Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.  Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAÌ HỌC SINH  Bảng phụ vẽ các nút của máy tính bỏ túi như bài tập 89/33 SGK. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của thầy và trò Näüi dung * Hoảt âäüng 1: Ktra baìi cuỵ Hs1: Nêu thứ tự thực hiện phép toán trong biểu thức không có dấu ngoặc. AÏp duûng: 74a. Hs1: Nêu thứ tự thực hiện phép toán trong biểu thức có dấu ngoặc. AÏp duûng: 74c. Hs3: Làm bài tập 78 SGK. * Hoảt âäüng 2: - Gv để bài 78 lại trên bảng và yêu vầu hs đọc đề baìi 79/33. ? Giaï mäüt goïi phong bç laì bao nhiãu. ! Laì 2400 â. - Giá một quyển sách là 1800.2:3. Do đó ta có caïch giaíi chênh laì baìi 78. - Bảng phụ sẵn, cho các nhóm thực hiện và từng thanh viên lên điền dấu.. * Nhanh trê: - Cho cả lớp làm bài 77 SGK. Chọn 5 em có kết quả đúng và nhanh nhất. Giâo ân Toân 6 *** 29 *** Kết quả: a) 2550; b) 4. Lop6.net. Luyện tập Baìi 79/33 SGK.. - Giaï mäüt goïi phong bç laì 2400 theo caïch giaíi cuía baìi 78. Baìi 80/33 SGK.. 12 = 1; 22 = 1+3. 32 = 1+3+5; 12 = 12 + 02. 23 = 32-12; 33 = 62-32. 43 = 102 - 62 . (0+1)2 = 02+12. (1+2)2 > 12+22. (2+3)2 > 22+32. Gv: Thái Văn Mẫn.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tiết 17. LUYỆN TẬP 2. Soản: 15/09/08 Daûy: 23/09/08. I. MUÛC TIÃU  Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.  Reìn ké nàng tênh toạn.  Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAÌ HỌC SINH III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của thầy và trò Näüi dung * Hoạt động 1: Ktra bài cũ (bằng các câu hỏi ôn chương đã cho hs chuẩn bị) Hs1: phát biểu và viết dạng tquát tính chất phép cäüng, nhán. Hs2: Lũy thừa mũ n của a là gì. Viết công thức nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số. Hs3: Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện được. Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiãn b. * Hoảt âäüng 2: - Gợi ý cho học sinh các tính số phần tử của tập hợp: (đầu - cuối):khoảng cách + 1. ? Goüi 3 hs lãn baíng laìm. Hs1:. Giáo án Toán 6. ***. Luyện tập Bài1: Tính số phần tử của tập hợp: a) Số phần tử tập hợp A là: (100-40)+1 = 61. b) Số phần tử tập hợp B là: Hs2: 30 *** Gv: Thái Văn Mẫn (98-10):2+1 = 45. Lop6.net c) Số phần tử tập hợp C là: Hs3:.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm. Các nhóm thảo luận và thực hiện các câu a, b, c, d. Thu bài kiểm tra và nhận xét. Bài làm hs cần thể hiện được các trình bày như bên:. * Hoạt động 3: Củng cố - Nêu các cách viết tập hợp. - Thứ tự thực hiện các phép toán. - Các tìm một thành phần trong phép +; -;. * Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Ôn tập lại các phần câu hỏi và bài tập đã ôn tập trong các tiết Luyện tập. Tiết sau ktra 1 tiết. ***. Tiết 18. ***. Bài 4: Tìm x, biết:. a). b) c) d). (x - 47) - 115 = 0. x- 47 = 115+0 x = 115+47 x= 162. x = 252. 2x = 16; 2x = 24; x = 4. x50= x => x  {0; 1}.. ***. KIỂM TRA MỘT TIẾT. I. MUÛC TIÃU  Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS. Giáo án Toán 6. ***. 31. Lop6.net. *** Gv: Thái Văn Mẫn. Soản: 15/09/08 Daûy: 25/09/08.

<span class='text_page_counter'>(13)</span>  Reìn khaí nàng tæ duy.  Rèn kĩ năng tính toán, chính xác, hợp lí.  Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAÌ HỌC SINH  Hs: Ôn lại các định nghĩa, tính chất, quy tắc đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm, đã chữa. III. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA IV. ĐỀ, ĐÁP ÁN VAÌ BIỂU ĐIỂM. (Bổ sung đính kèm) Bài 1: (3 điểm) a) Định nghĩa lũy thừa bậc n của a. b) Viết dạng tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số? Aïp duûng tênh: a12: a4 (a0). Bài 2:(2 điểm) Khoanh tròn kết quả đúng ở các câu sau: a) 33.34 bằng : 312 ; 912 ; 37 b) 23.42 bằng : 86 ; 65 ; 27 Bài 3: (3 điểm) Thực hiện các phép tính : a) 4.52 - 3.23 b) 1024 : (17.25 + 15.25). Bài 4: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: a) (9x +2).3 = 60 b) 2x = 32. (HS được sử dụng máy tính bỏ túi). B. Hướng dẫn về nhà: - Xem lại phần quan hệ chia hết và chia có dư (bài6). - Chuẩn bị bài 10: “ Tính chất chia hết của một tổng”. *** *** *** TUẦN 07 Tiết 19. §10. TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG. I. MUÛC TIÃU  HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu. Giáo án Toán 6. ***. 32. *** Gv: Thái Văn Mẫn. Lop6.net. Soản: 15/09/08 Daûy: 30/09/08.

<span class='text_page_counter'>(14)</span>  HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó.  Biết sử dụng kí hiệu ∶ ; ∶  Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAÌ HỌC SINH  Gv: bảng phụ ghi bài tập trang 86 SGK. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của thầy và trò Näüi dung * Hoảt âäüng 1: Ktra baìi cuỵ Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết (hoặc không chia hết) cho số tự nhiên b khác 0? Nêu ví dụ từng trường hợp. *Hoảt âäüng 2: - Giữ lại tổng quát và ví dụ HS viết để giới thiệu kí hiệu.. ? Thể hiện bằng kí hiệu đv 2 ví dụ trên phần kiểm tra cuía HS. * Hoảt âäüng 3: - Cho HS laìm ?1. Gọi 2 HS đồng thời lên bảng. Hs1:. Hs2: Caïc cáu khaïc, hs laìm tæång tæû nhæ trãn baíng. ? Qua các ví dụ này em có nhận xét gì ? ! Mỗi số hạng chia hết cho số thì tổng sẽ chia hết cho số đó. - Giới thiệu kí hiệu ⇒. 1. Nhắc lại về quan hệ chia hết: Kí hiệu: a chia hết cho b là: a ∶ b.. a ko chia hết cho b là a ∶ b. 2. Tính chất: a) b). 18 ∶ 6;. 24 ∶ 6;. Tổng 18+24 ∶ 6.. 6 ∶ 6;. 36 ∶ 6;. Tổng 6+36 ∶ 6.. Vd: 18 ∶ 6 vaì 24 ∶ 6 ⇒ (18+24) ∶ 6.. ? Nếu có a ∶ m và b ∶ m dự đoán ta suy ra điều gì. Giáo án Toán 6. ***. 33. *** Gv: Thái Văn a ∶Mẫn m. ? Hãy tìm 3 số chia hết cho 3. Lop6.net ? Hãy xét xem hiệu: 75-15; 36-15 có chia hết cho 3?. vaì b ∶ m ⇒ (a+b) ∶ m.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> * Hoảt âäüng 4: - Hs hoạt động nhóm ?2, đại diện nhóm trình bày. * Nhận xét: trong một tổng hai số hạng mà có một số hạng chia hết cho một số còn số hạng kia không chia hết thì tổng đó không chia hết cho số đó. Vd: Hãy xét (35-7) có chia hết cho 5 không? và (27-16) có chia hết cho 4 không? * Như vậy tính chất trên vẫn đúng với một hiệu. am a–b m bm. 3. Tính chất 2:. ? Hãy kiểm tra cụ thể từng trường hợp của t/c này với phép trừ và rút ra nhận xét. ? Hãy lấy vd tổng có 3 số hạng trong đó có một số hạng không chia hết cho một số nào đó các số hạng còn lại thì có chia hết. Sau đó hãy kiểm tra xem *** *** *** tổng đó có chia hết cho số đó không? Vd: (14 + 6 + 12)  3 vç 6  3, 12  3 nhæng 14  3 Như vậy nếu một tổng có nhiều số hạng mà trong đó có một số hạng không chia hết cho một số thì tổng đó không chia hết cho số đó. Chính là nội dung tính chất 2. ? Gọi hs đọc ghi nhớ SGK. * Hoạt động 5: Củng cố luyện tập - Cho hs laìm ?3 vaì ?4.. * Ghi nhớ: (SGK). Giáo án Toán 6. ***. 34. a ∶ m vaì b ∶ m ⇒ (a+b) ∶ m. * Chuï yï: (SGK). *** Gv: Thái Văn Mẫn. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Bảng phụ cho hs điền dấu “x” vào chỗ thích hợp: Cáu a) 134.4 + 6 chia hết cho 4 b) 21.8 + 17 chia hết cho 8 c) 3.100 + 34 Chia hết cho 6 - Nhắc lại 2 t/c chia hết của một tổng. * Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà: - Bài tập 84, 85, 87, 88 SGK. - Học thuộc các tính chất. Tiết 20. LUYỆN TẬP. Âuïng x. Sai x x. Soản: 15/09/08 Daûy: 30/09/08. I. MUÛC TIÃU  HS nắm chắc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.  HS có kỹ năng nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó.  Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAÌ HỌC SINH  Gv: bảng phụ ghi bài tập trang 86 SGK. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của thầy và trò Näüi dung * Hoảt âäüng 1: Ktra baìi cuỵ : Hs1: Nếu và viết dạng tổng quát tính chất thứ nhất về sự chia hết của một tổng cho một số? Aïp duûng: bt 85a/SGK. Hs2: Nếu và viết dạng tổng quát tính chất thứ hai về sự chia hết của một tổng cho một số? Aïp duûng: bt 85b/SGK. Luyện tập * Hoảt âäüng 2: Bài tập 87 SGK. Bài tập 87 SGK. (hs trçnh baìy) Gọi 2 hs đồng thời lên bảng giải. Lớp nhận xét bài làm trên bảng. Gv chấn chỉnh sai sót cho hs cả lớp cùng rút kinh nghiệm. Bài tập 88 SGK. Bài tập 88 SGK. Gv phán têch baìi toạn,Giáo gợiânmở cho hs tçm phæång (hs trçnh Toán 6 *** Văn Mẫn baìy) 35 *** Gv: Thái pháp giải dạng bài tập này. Sau đó gọi hs lên bảng Lop6.net trçnh baìy..

<span class='text_page_counter'>(17)</span>

×