Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (286.92 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Gi¸o ¸n 2 TuÇn 25 Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2012. TOÁN Mét phÇn n¨m I. Mục tiêu: Giúp HS: -Hiểu được 1/5, nhận biết, đọc, viết 1/5. II. Các hoạt động dạy học chủ yếu: ND – TL Giáo viên 1.Kiểm tra. -Yêu cầu HS đọc bảng chia 5. 4-5’ -Yêu cầu HS vẽ hình 4 phần lấy 1 phần.. Học sinh -5-6HS đọc. -Vẽ bảng con.. 1 4. -Nhận xét đánh giá. 2.Bài mới. HĐ 1: Giới thiệu 1/5 10’. -Yêu cầu HS vẽ hình theo cá nhân chia làm 5 phần và lấy một phần. -Lấy đi mấy phần của hình chữ nhật? -Em hiểu lấy đi một phần năm hình chữ nhật là ntn? Bài1: Yêu cầu quan sát.. HĐ 2: Thực hành 18 – 20’. 3.Củng cố dặn dò: 2’. -Hình tròn chia làm mấy phần? -Tô màu mấy phần? -Vậy đã tô màu mấy phần của hình tròn? Bài 2: Yêu cầu HS quan sát -Hình nào tô màu 1/5? -Hình Btô màu 1/mấy? -Hình C tô mày 1/ mấy? Bài 3: Hình a có mấy con vịt? Đã khoanh vào mấy con? -Hình b đã khoanh vào mấy con? -Vậy hình nào khoanh vào 1/5? -Nhận xét giờ học. -Nhắc HS làm lại vào vở.. -Thực hiện.. 1 5 -Lấy đi một phần năm. -Viết bảng con. -Đọc. -Hình chữ nhật chia 5 phần lấy đi một phần. -Quan sát và thảo luận theo cặp. -Nêu: Đã tô màu hình A, C, D -5phần. -2phần. -2/5 -Quan sát và thảo luận theo bàn. -Hình A, C. -1/3 -¼ -10con vịt. 2con. -5con. -Vậy hình a, hình b khoanh tròn ½.. TẬP ĐỌC S¬n tinh , thuû tinh (tiÕt) I.Mục đích, yêu cầu: 1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: - Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới : - Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm.. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net. 1.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Gi¸o ¸n 2 -. Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật. 2. Rèn kĩ năng đọc – hiểu: - Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK - Hiểu nội dung câu chuyện: Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước ta là thủy Tinh ghen tức với Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân ta đắp đê chống lụt. II.Đồ dùng dạy- học. - Tranh minh hoạ bài tập đọc. - Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc. III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra. -Gọi HS đọc bài : Voi nhà -2-3HS đọc bài và trả l ời câu hỏi SGK. 4 -5’ -Nhận xét đánh giá. -Nhận xét. 2.Bài mới. -Giới thiệu Chủ điểm sông, biển. -Quan sát tranh. 3-4’ -Dẫn dắt ghi tên bài. -Đọc mẫu toàn bài. -Quan sát tranh. HĐ 1: HD đọc -Yêu cầu đọc câu. -Ghe theo dõi. -Nối tiếp đọc. chuyện. 25 – 28’ -HD đọc một số câu văn dài trên bảng -Phát âm từ khó. -Luyện đọc cá nhân. phụ. -Nối tiếp nhau đọc đoạn. -Kén có nghĩa như thế nào? -Giải nghĩa từ SGK. -Chia nhóm và nêu yêu cầu đọc trong -Lựa chọn kĩ. nhóm. -Luyện đọc trong nhóm. -Thi đọc giữa các nhóm -Đại diện HS thi đọc. -Gọi HS đọc thầm. -Nhận xét HS đọc hay. HĐ 2: Tìm -Câu hỏi 1. -Thực hiện. hiều bài. -Đọc. 17 – 20’ +Sơn Tinh, Thủy Tinh đến cầu hôn -Em hiểu miền non cao là thần gì?Miền Mị Nương. -Thần núi (Sơn Tinh) nước thẳm là thần gì? -Câu hỏi 2. -Thần nước (Thuỷ Tinh) -Đọc câu hỏi 2 và trả lời. -Ai mang lễ vật đến trước thì lấy mị nương. -Lễ vật gồm những gì? -Câu 3: Treo bảng phụ kể lại cuộc chiến -2-3HS nêu. đấu giữ hai vị thần. +Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách nào? -Hô mưa gọi gió làm nhà cửa gập lụt. +Sơn Tinh đánh lại Thủy Tinh bằng cách +Bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi nào? …. -Cuối cùng ai thắng? -Sơn Tinh thắng. -Người thua làm gì? -Thuỷ Tinh hàng năm dâng nước đánh Sơn Tinh, gây lũ lụt. -3-4 HS kể lại. -Nhận xét.. 2. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Gi¸o ¸n 2 Câu 4: YC thảo luận theo bàn. HĐ 3: Luyện đọc lại. 13 – 15’ 3.Củng cố – dặn dò. 2-3’. -Thảo luận báo cáo kết quả. -Câu chuyện nó lên điều có thật là nhân dân ta chống lũ lụt … -Vài HS đọc lại. -Lòng dũng cảm kiên trì, cần cù …. -Qua bài này em hiểu vì sao con người -3-5HS thi đọc. -Nhận xét đánh giá. luôn thắng thiên nhiên? -HD cách đọc và yêu cầu đọc. -Nhận xét- đánh giá. -Hằng năm nhân dân ta phải thường xuyên đắp đê chống lũ lụt -Về nhà luyện đọc. -Nhắc HS.. g®hsy LuyÖn viÕt ch÷ hoa : u, ,T I.Mục đích – yêu cầu: - LuyÖn viết chữ hoa U, Ư, T (theo cỡ chữ vừa và nhỏ). - Viết câu ứngdụng “ Ươm cây gây rừng” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định. II. Đồ dùng dạy – học. - Mẫu chữ U, Ư ,T; bảng phụ. - Vở tập viết, bút. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu. ND – TL Giáo viên Học sinh 1.Giới thiệu - Nêu mục tiêu tiết học. - Theo dõi. bài 2. Hd viết chữ -Đưa mẫu chữ U, Ư. -Quan sát . Đọc. hoa: *) U,Ư. -Chữ U, Ư có gì khác nhau? -Khác: chữ Ư có thêm móc. -Nêu cấu tạo của chữ U, Ư? -Chữ u cao 5 li gồm 2 nét nét móc 2 đầu phải trái và nét móc ngược phải. -Chữ Ư thêm râu. -Nghe. -HD HS cách viết chữ U. -Quan sát. -Viết mẫu chữ U và nêu cách viết. -Viết bảng con 2 – 3 lần. -Nhận xét nhắc nhở. -Tự viết 2- 3 lần chữ Ư. *) T - H/d tương tự 3. HD cụm từ dụng.. viết -Giới thiệu cụm từ Ươm cây gây -3-4HS đọc. ứng rừng. -Đọc đồng thanh -Cụm từ trên muốn khuyên ta điều -Nhiều HS nêu: Việc làm để phát t riển gì? rừng, chống lũ lụt, bảo vệ cảnh quan môi trường. -Yêu cầu HS quan sát cụm từ ứng -Nêu. dụng và nêu độ cao các con chữ,. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net. 3.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Gi¸o ¸n 2 khoảng cách giữa các chữ. -HD cách viết: Ươm.. -Quan sát. -Viết bảng con 2 lần. -Viết 1 – 2 lần cụm từ ứng dụng. -Viết bài vào vở. - HSY viết mỗi phần 3 dòng. HSKG viết 5 dòng vào vở ô li. -Nhận xét sửa sai. -HD và nhắc nhở HS viết bài vào vở. 4. Tập viết. -Theo dõi HS. -Chấm bài của HS. 5.Chấm. -Nhận xét rút kinh nghiệm -Khen học sinh viết tiến bộ 6. Dặn dò: -Nhắc HS về nhà viết bài. ÔN TOÁN BT VỀ b¶ng chia 5 I. Mục tiêu. Giúp HS: - Học thuộc bảng chia 5 và thực hành chia 5 II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu. ND – TL Giáo viên Học sinh 2.Bài mới. -Giới thiệu bài. HĐ 1: Lập bảng -yêu cầu HS đọc bảng nhân 5 -3HS đọc. chia 5 -Đọc đồng thanh. -Yêu cầu Hs đọc theo cặp. -Thực hiện theo cặp. 1HS đọc bảng nhân 5, 1 hs đọc -Vài HS nêu. bảng chia 5. 5x1 =5 5:5=1 5 x 2 = 10 10 : 5 = 2 5 x 3 =15 15 : 5 = 3 …. 5 x 10 = 50 50 : 5 =10 -Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chia -Đọc theo nhóm vài HS đọc thuộc. -Thực hiện. 5. HĐ 2: thực hành Bài 1: Yêu cầu HS nhẩm theo cặp. -Nối tiếp nhau đọc. Bài 2: -Điền vào vở. -2-3HS đọc. -Tự tóm tắt giải vào vở. Bài 3: Yêu cầu HS tự giải vào vở. Mỗi bình có số bông hoa 15 : 5 = 3 (bông hoa) Yêu cầu HS tự đổi vở và sửa bài Đáp số: 3bông hoa theo đáp án. 15 bông cắm được số bình -Chấm một số bài. 15: 5 = 3 bình hoa. -Gọi HS đọc bảng chia 5. Đáp số: 5 bình hoa. 3.Củng cố dặn dò: -Nhận xét nhắc nhở HS. -Thực hiện. -5-6 HS đọc hdth Bµi tËp vÒ loài thú, dÊu chÊm - dÊu phÈy. I-Mục đích yêu cầu. - Cñng cè vốn từ về loài thú (tên một số đặc điểm của chúng) -Lµm c¸c bµi tËp luyện về dấu chấm, dấu phẩy II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.. 4. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Gi¸o ¸n 2 Giáo viên. Học sinh. -Giới thiệu bài. Bài 1: Yêu cầu HS quan sát tranh.. -Kể tên các loài thú -Đặt và trả lời câu hỏi như thế nào nói về loài thú thực hiện theo cặp.. -Yêu cầu thảo luận theo 4 nhóm lớn. -Chia lớp thành các nhóm mỗi nhóm mang -Quan sát nêu tên con vật: cáo, gấu trắng, thỏ, tên một loài thú và phổ biến luật chơi. sóc, nai, hổ. -GV hô hiền lành: -Đọc từ chỉ đặc điểm. -Thảo luận về việc chọn con vật phù hợp với đặc điểm của nó. -Hình thành nhóm –nghe. -Nhóm HS mang tên Nai đứng lên nói: Nai -Thực hiện trò chơi. +Cáo tinh ranh, gấu trắng tò mò. Bài 2: Gọi HS đọc. +Hổ giữ tợn, thỏ nhút nhát, sóc nhanh nhẹn. -Bài tập yêu cầu gì? -2-3 HS đọc. -Chọn tên con vật điền vào ô trống -Đọc tên con vật. -Thảo lụân cặp đôi: 1HS nêu đặc điểm – HS nêu tên con vật. -Giữ như hổ, nhát như thỏ, khoẻ như voi, nhanh như sóc. -Tự tìm và nêu. Yêu cầu HS tìm thêm các đặc điểm để ví con -3-4HS đọc. vật. -Điền dấu chấm phẩy. Bài 3: Gọi HS đọc. -Làm vào vở. -Bài tập yêu cầu gì? -Vài HS đọc bài nghỉ hơi đúng dấu chấm dấu phẩy. -Thu chấm bài. -Nhắc nhở HS biết bảo vệ thú. -Làm lại bài tập. ----------------------------------Thø ba ngµy 28 th¸ng 2 n¨m2012 TOÁN LuyÖn tËp I.Mục tiêu. Giúp HS củng cố về: - Học thuộc bảng chia 5 và rèn luyện kĩ năng vận dụng bảng chia đã học. - Nhận biết 1/5. II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu. ND – TL Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra -Gọi HS đọc bảng nhân, chia 5 -3-4HS đọc. 2-3’ -Vẽ hình chữ nhật chia 5 lấy 1.. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net. 5.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Gi¸o ¸n 2 -Nhận xét – đánh giá. 2.Bài mới. -Giới thiệu bài. HĐ 1: Ôn Bài 1: Yêu cầu nêu miệng bảng chia 5 10 – 14’ Bài 2: yêu cầu nêu.. -10 : 5 = 2 15 :5=3 20 : 5=4 30 : 5 = 6 45 : 5 = 9 35 :5=7 -3-4HS đọc lại bảng chia 5. -HS 1:5 x 2 = 10 -HS 2: 10 : 2 = 5 -HS 3: 10 : 5 =2 -Em có nhận xét gì về mối quan hệ -Lấy tích chia cho thừa số này ta được giữa nhân và chia? thừa số kia. HĐ 2: Giải Bài 3: Gọi HS đọc. -2-3HS đọc. -Tự tóm tắt vài giải. toán 15 – 18’ -5 bạn: 35 quyển vở. -1Bạn:… quyển vở. Mỗi bạn có số vở 35 : 5 = 7 (quyển vở). Đáp số: 7 quyển vở. Bài4: -Giải vào vở. 25 quả cam xếp được số đĩa 25: 5 = 5(đĩ). Đáp số: 5 đĩa. -Sửa bài cho bạn theo đáp án. Bài5: Yêu cầu HS quan sát và nêu? -Hình a khoanh tròn 1/5 số con voi. -Hình b khoanh tròn 1/3 số con voi. 3.Củng cố - -Thu chấm vở HS. dặn dò: -Nhận xét đánh giá chung. 2-3’ -Giao bài tập về nhà cho HS. THỂ DỤC (GIÁO VIÊN CHUYÊN BIỆT DẠY ) CHÍNH TẢ TËp chÐp: S¬n Tinh , Thuû Tinh I.Mục đích – yêu cầu. - Chép lại chính xác một đọan trong bài Sơn Tinh, Thuỷ Tinh. - Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, vần, thanh dễ viết sai: tr/ch. Hỏi/ngã. II.Đồ dùng dạy – học. - Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,… III.Các hoạt động dạy – học. ND - TL Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra 2 -3’ 2.Bài mới. HĐ 1: HD tập. 6. -Đọc:sản xuất, chim sẻ, xẻ gỗ, sung sướng, xung phong. -Nhận xét đánh giá. -Giới thiệu bài. -Đọc bài tập chép.. -Nghe rồi viết bảng con.. -2-3HS đọc lại.. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Gi¸o ¸n 2 chép 18 – 20’. HĐ 2: Luyện tập 10 – 12’. +Tiếng nào trong bài cần phải viết hoa? -HS tự tìm các từ mà các em hay viết sai. -Đọc lại bài. -Theo dõi HS chép bài. -Đọc lại bài -Thu chấm một số bài. Bài 2a: Gọi HS đọc.. b: Cho HS làm miệng. Bài 3a: Nêu yêu cầu và chia lớp thành 2 dãy. Thi đua tìm 5 từ viết tr/ch. 3.Củng cố dặn dò: -Nhận xét đánh giá. -Nhận xét tuyên dương HS viết đẹp. 1-2’ -Dặn HS về làm lại các bài tập.. -Đồng thanh đọc. -Hùng Vương, Mị Nương, các tiếng đầu câu, sau dấu hai chấm, -Tìm phân tích và viết bảng con: chàng trai, tuyệt trần … -Nghe. -Chép bài vào vở. -Đổi vở và soát lỗi. -2-3HS đọc yêucầu. -Làm bài vào vở. +Trú mưa, chú ý. +Truyền tin, chuyền cành. +Chở hàng, trở về: -nêu. -Nhận nhóm và thảo luận. -Thi đua giữa hai nhóm -Nhận xét bổ xung.. -Về viết lại bài nếu sai 3 lỗi.. KÓ chuyÖn S¬n Tinh , Thuû Tinh I.Mục tiêu: 1. Rèn kĩ năng nói: - Biết xắp xếp tranh đúng nội dung câu chuyện. Kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện. - Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung. 2. Rèn kĩ năng nghe: - Có khả năng theo dõi bạn kể. - Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn. II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu. ND – TL Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra -3HS kể chuyện: Quả tim khi. 4 -5’ -Câu chuyện khuyên em điều gì? -2-3HS nêu. -Nhận xét – cho điểm -Giới thiệu bài. 2.Bài mới. -Quan sát tranh sách giáo khoa. HĐ 1: Sắp xếp -Quan sát. -Nêu nội dung từng tranh. lại tranh theo +T1: Cuộc chiến đấu giữa Sơn Tinh thứ tự câu và Thủy Tinh. chuyện 5 – 7’. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net. 7.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Gi¸o ¸n 2. -Thứ tự các tranh thế nào? HĐ 2: Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh: 12 – 13’ HĐ 3: Kể toàn bộ nội dung câu chuyện. 8 – 10’ 3.Củng cố dặn dò. 2-3’. -Gọi HS kể từng tranh. -Chia lớp thành các nhóm.. -Yêu cầu HS kể toàn bộ nội dung câu chuyện kết hợp vở cử chỉ và điệu bộ. -Nhận xét đánh giá tuyên dương -Câu chuyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nói lên điều gì có thật? -Nhận xét giờ học. -Dặn HS.. +T2: Sơn Tinh mang ngựa đến đón Mị Nương. +T3: Vua hùng tiếp hai người. -Ghi bảng con. -T 3 – T 2 – T 1. -3HS kể nối tiếp. -Kể trong nhóm. -Mỗi nhóm 1 HS lên kể nối tiếp đoạn 3. -Nhận xét lời kể của bạn. -4-5HS kể. -Bình chọn bạn kể hay. -Nhân dân ta chiến đấu chống lũ lụt kiên cường từ nhiều năm nay. -Về nhà tập kể cho người thân nghe.. GĐHSY Bµi tËp vÒ mét phÇn n¨m I. Môc tiªu: Gióp HS : - Cñng cè vµ kh¾c s©u vÒ mét phÇn n¨m. II. §å dïng d¹y häc: Vë BTTo¸n. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Bài 1: Gọi Hs đọc y/c - §· t« mµu 1/5 h×nh nµo? - Y/c HS quan s¸t c¸c h×nh vÏ vµ tr¶ lêi c©u hái. - HS q/s vµ tr¶ lêi c©u hái. - GV nhËn xÐt c©u tr¶ lêi cña HS. Bµi 2: gäi HS nªu y/c. - Gọi HS đếm số ô vuông của các hình sau đó - 1 HS nªu y/c cho biết đã tô màu 1/5 hình nào? - HS đếm số ô vuông của các hình và trả - Gäi HS nªu y/c. lêi. - GV nhËn xÐt c©u tr¶ lêi cña HS. Bµi 3: - Gäi HS nªu y/c - 1 HS nªu y/c - Y/c HS lµm bµi c¸ nh©n tù t« mµu - Hs t« mµu 1/5 cña c¸c h×nh. - GV kiÓm tra kÕt qu¶ bµi lµm cña hS - NhËn xÐt kÕt qu¶ bµi lµm cña HS. Bài 4: - Gọi 1 HS đọc y/c. - 1 HS đọc y/c Y/c HS lµm bµi. *) Cñng cè- dÆn dß: NhËn xÐt tiÕt häc. - HS lµm bµi. HDTH Bµi tËp luyÖn tËp vÒ mét phÇn n¨m I. Mục tiêu: Giúp HS đặc biệt là HSY - Củng cố về bảng chia 5. Vận dụng bảng chia đã học vào làm các bài tập có liên quan. - Kh¾c s©u c¸ch nhËn biÕt 1/5. II. Các hoạt động dạy học chủ yếu. 8. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Gi¸o ¸n 2 - 3 HS đọc. - Y/c HS đọc thuộc bảng chia 5 - H/d HS lµm c¸c bµi tËp trong VBT - HS nªu y/c Bµi 1: TÝnh nhÈm: - HS nªu miÖng kÕt qu¶ 20 : 5 = 35 : 5 = 45 : 5 = 15 : 5 = 40 : 5 = 10 : 5 = 50 : 5 = 25 : 5 = 5 :5= 30 : 5 = Bài 2: Có 25 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa - 2 HS đọc bài toán 5 quả cam. Hỏi xếp được mấy đĩa? - Hs tr¶ lêi c©u hái t×m hiÓu bµi to¸n. + Bµi to¸n cho biÕt g×? + Bµi to¸n hái g×? + Muốn biết xếp được mấy đĩa em làm thế nào? - Y/c HS làm bài. GV giúp đỡ thêm cho HSY - C¶ líp gi¶i vµo vë. 1 HS lªn b¶ng gi¶i. Bµi 3: GV ®a h×nh vÏ - HS quan s¸t. - Gọi HS đọc y/c bài toán. - Y/c HS thảo luận nhóm 2 tìm kq đúng. - Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con voi? - Gäi HS tr¶ lêi. - HS th¶o luËn. - Y/c HS gi¶i thÝch v× sao - Tr¶ lêi *) cñng cè, dÆn dß: NhËn xÐt tiÕt häc. Đạo đức Thùc hµnh kÜ n¨ng gi÷a HKII I.MỤC TIÊU: - Củng cố– ôn lại các nội dung kiến thức và kĩ năng thực hiện hành vi đạo đức đã học tõ tuÇn 1920. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU. ND – TL Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra. - Khi nhËn vµ gäi ®iÖn tho¹i em cÇn cã -nêu: thái độ như thế nào 5 – 7’ -Nhận xét đánh giá. -Nêu: -Giới thiệu bài. -Nhắc lại tên bài học. -Tổ chức ôn tập theo hình thức hái hoa -Thực hành thi đua hai dãy. 2.Bài mới. dân chủ. 28 – 30’ -Nhận xét câu trả lời của dãy kia và bổ -Theo dõi HD nhận xét và bổ sung. sung nếu trả lời thiếu. +Vì sao cần phải trả lại của rơi? +Biết trả lại của rơi mang lại lợi ích gì? + Hãy kể lại những trường hợp em đã biết nói lời y/c, đề nghị? +Sống gọn gàng, ngăn nắp là sống như thế nào? +Biết nói lời y/c, đề nghị lịch sự mang lại lợi ích gì? + Nêu các việc nên làm và không nên làm khi nhận và gọi điện thoại? -Nhận xét – đánh giá. 3.Dặn dò. -Nhận xét tuyên dương tổ thực hiện tốt -Dặn HS. và phạt những bạn không thuộc bài. 1’. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net. 9.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Gi¸o ¸n 2 Thứ tư ngày 29 tháng 2 năm 2012 TOÁN LuyÖn tËp chung I. Mục tiêu: Giúp HS: -Rèn luyện kĩ năng thực hành các phép tính từ trái sang phải trong một biểu thức có hai phép tính nhân hoặc chia. -Nhận biết về một phần mấy. -Giải toán có phép nhân. II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu. ND – TL Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra. -Gọi HS đọc bảng chia 2, 3, 4, 5. -4HS nối tiếp nhau đọc. -Nhận xét đánh giá. -Giới thiệu bài. 2.Bai mới. Bài 1: HD mẫu. HĐ 1: Ôn cách 3 x4 : 2 = 12 : 2 = 6 tìm một biểu thức. -Nêu cách tính nhận xét về biểu thức có phép nhân và chia hoặc chia và nhân ta thực hiện từ trái sang phải. -làm bảng con. 5 x 6 : 3 = 30 : 3 = 10 6 : 3 x 5 = 2 x 5 =10 2x2x2=2x4=8 -Bài 2: -Đọc các phép tính. -Nêu nhận xét về cách tìm số hạng, thừa số chưa biết. -Làm vào bảng con. x+2=6 x×2=6 x=6–2 x=6:2 x=4 x=3 HĐ 2: Ôn cách Bài 3: Gọi HS đọc. -2HS đọc yêu cầu; Hình nào đã được nhận biết một tô màu ½, 1/3, ¼, 1/5. -Quan sát hình vẽ và thảo luận cặp đôi. phần mấy. -Nêu : A B C D 1. HĐ 3: Giải tóan. Bài 4: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? HĐ 4: Xếp hình. 3.Củng cố dặn dò:. 10. 1. 1. 1. -2HS đọc. 3 5 2 4 -1 chuồng 5 con thỏ. 4 chuồng: … con thỏ. Giải vào vở 4 chuồng như thế có số con thỏ là 5 x 4 =20 (con thỏ) Đáp số: 20 con thỏ. -Thực hành xếp hình.. Bài 5: Phát cho HS mỗi HS 4 hình tam giác. Và yêu cầu xếp thành hình chữ nhật. -nhận xét. -Nhận xét – dặn dò.. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Gi¸o ¸n 2 MĨ THUẬT VẼ HOẠ TIẾT DẠNG HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN I. Mục tiêu: - HS hiểu hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn. - HS biết cách vẽ hoạ tiết. - HS vẽ được hoạ tiết và vẽ màu theo ý thích. - HS khá giỏi vẽ được họa tiết cân đối, tô màu đều phủ hợp. - HS thích làm đẹp cuộc sống. II. Chuẩn bị: GV HS - Một số hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn. - Vở tập vẽ 2. - Một vài bài vẽ của hs. - Bút chì, màu vẽ. III. Các hoạt động dạy học: - Ổn định lớp - Baøi cuõ: + Em haõy nhaéc laïi caùch vẽ con vaät? + Gv cuøng hoïc sinh nhaän xeùt, cho ñieåm . - Bài mới: Giới thiệu bài mới và ghi đề bài lên bảng Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Hoạt động 1: Quan sát nhận xét - GV treo 1 bài trang trí hình vuông. + Trong hình vuông vẽ gì? - Những bông hoa, lá trang trí trong hình vuông - Vẽ bông hoa, lá… gọi là hoạ tiết. + Các em thấy các hoạ tiết trong hình vuông - Hs trả lời này có đẹp không? * Vậy hôm nay chúng ta sẽ học bài: vẽ hoạ tiết trang trí dạng hình vuông, hình tròn. - Hoạ tiết hoa. - GV ghi bảng. - Các cánh hoa vẽ bằng nhau. - GV treo 1 số hoạ tiết. - Màu giống nhau và xen kẽ ở 1 hoạ tiết. + Đây là hoạ tiết gì? - Hình vuông + Hoạ tiết này như thế nào? - Khác nhau về hình và màu. + Màu của các hoạ tiết này như thế nào? + Hai hoạ tiết này có dạng hình gì? - Cũng là hoạ tiết hoa. + Hai hoạ tiết này khác nhau chỗ nào? - Các cánh hoa cũng vẽ bằng nhau và màu thì + Em còn biết các hoạ tiết này được trang trí ở xen kẽ nhau - Hình tròn. đâu? + Để vẽ hoạ tiết đẹp các em chú ý cách vẽ. - Hình tam giác. 2- Hoạt động 2: Cách vẽ - Hình bầu dục. - Vẽ hình vuông, hình tròn. - Quần áo, túi xách, khăn, váy… - Kẻ các đường trục chia hình ra thành nhiều phần bằng nhau để vẽ hoạ tiết cho đều. - Vẽ hoạ tiết khác nhau ở hình vuông, hình tròn. - Hoạ tiết giống nhau thì vẽ như thế nào? - Vẽ màu theo ý thích (hạn chế nhiều màu, từ 3. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net. 11.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Gi¸o ¸n 2 đến 4 màu). - GV cho hs xem 1 số bài hs vẽ. 3- Hoạt động 3: Thực hành - Hoạ tiết giống nhau vẽ cùng 1 màu và cùng - GV quan sát, gợi ý cho hs cách vẽ: độ đậm nhạt, bằng nhau. + Tìm hoạ tiết. - Có thể vẽ hai màu xen kẽ ở một hoạ tiết. - Theo dõi giáo viên hướng dẫn + Cách vẽ. + Vẽ màu. - Hs chọn hoạ tiết hình tròn vẽ vào túi xách và - Hướng dẫn động viên hs làm bài vẽ màu theo ý thích, vẽ cả màu của túi. 4- Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá - Vẽ hoạ tiết hình vuông và vẽ màu tuỳ thích. - GV chọn 1 số bài để hs cùng xem: + Em có nhận xét gì về các bài vẽ? - Hs nhận xét về: + Em thích bài nào nhất? Vì sao? + Hoạ tiết. - GV nhận xét, tuyên dương. * Các em đã biết vẽ các hoạ tiết dạng hình vuông, + Cách vẽ, màu sắc. hình tròn để có thể áp dụng để học các bài về - Chọn bài mình thích. trang trí hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật. Các em có thể dùng để trang trí vào góc học tập của mình thêm đẹp hơn. IV. Dặn dò: - Vẽ tiếp hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn… (khác với bài ở lớp). - Chuẩn bị bài «n luyÖn TẬP ĐỌC BÐ nh×n biÓn I. Mục đích, yêu cầu: 1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: - Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: … - Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ. 2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu: - Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ. - Hiểu nội dung bài: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con. 3. Học thuộc lòng bài thơ. II. Đồ dùng dạy- học. - Tranh minh hoạ bài trong SGK. - Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra. -Gọi HS đọc bài dự báo thời tiết. -2HS đọc. -Nhận xét –cho điểm. -Giới thiệu bài. 2.Bài mới. -Đọc mẫu. -Nghe. HĐ 1: HD -YC HS đọc 2 dòng thơ. -Nghe. luyện đọc. -Nối tiếp đọc. -Phát âm từ khó. -Nối tiếp nhau đọc khổ thơ. -Chia lớp thành cách nhóm và yêu cầu -Tìm hiểu nghĩa của từ SGK. -Đọc trong nhóm. luyện đọc.. 12. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Gi¸o ¸n 2. HĐ 2: Tìm hiểu bài.. -Đọc đồng thanh trong nhóm -Cử đại diện thi đọc. -Đọc đồng thanh -Thực hiện. -Tưởng rằng biển nhỏ. Mà to bằng trời. Như con sông nhỏ. Chỉ có một bờ. -Bãi giằng với sóng. Chơi trò kéo co. Nghìn con sóng khoẻ. Lon ta lon ton. Biển to lớn thế? Vẫn là trẻ con. -Nhiều HS nêu ý kiến. -Thực hiện. Nhiều HS luyện đọc. -Nhận xét.. -Yêu cầu HS đọc thầm. -Tìm những câu thơ cho thấy biển rất rộng? Những hình ảnh nào cho thấy biển giống như trẻ con?. -Em thích khổ thơ nào nhất? -Tổ chức đọc theo bàn. HĐ 3: Luyện đọc lại. -Nhận xét – ghi điểm 3.Củng cố dặn dò:. -Em có thích biển không vì sao? -Nhắc HS khi ra biển chú ý không bị sóng đánh gã … -Nhận xét – dặn HS.. -Cả lớp đọc đồng thành. -Nhiều HS nêu. -Về học thuộc bài.. LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tõ ng÷ vÒ s«ng biÓn . §Æt vµ tr¶ lêi c©u hái : v× sao ? I. Mục đích yêu cầu. - Mở rộng vốn từ về sông biển. - Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi với vì sao? II. Đồ dùng dạy – học. - Bảng phụ - Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu. ND – TL Giáo viên 1.Kiểm tra -Tìm một số thành ngữ so sánh con vật? -yêu cầu HS điền dấu chấm, dấu phẩu và đoạn văn. -Treo bảng phụ.. 2.Bài mới. HĐ 1: Từ ngữ về sông biển.. -Nhận xét cho điểm. -Giới thiệu bài. Bài 1:. Học sinh -Nhanh như cắt, chậm như sên, khoẻ như trâu, cao như sếu. +Chiều qua có người trong buôn đã thấy chân voi lạ trong rừng già làng bảo đường chặt phá rừng làm mất chỗ ở của voi, kẻo voi giậm phá buôn làng. -2-3HS đọc: Tìm từ có tiếng Việt. -Nghe. -Thảo luận theo bàn. -Nối tiếp nhau nêu.. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net. 13.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Gi¸o ¸n 2. HĐ 2: Đặt và trả lời câu hỏi vì sao?. 3.Củng cố dặn dò:. -Nêu mẫu: Tàu biển, biển cả giải thích +Bão biển, gió biển, mưa biển, nước biển có thể đứng trước hoặc sau. biển, sóng biển … +Biển mặn, biển xanh, biển lớn …. -Đọc lại từ ngữ về sông biển. -2-3HS đọc. -Tìm từ trong ngoặc cho Hợp nghĩa: suối, sông hồ. Bài 2: -Thảo luận theo cặp đôi. -bài tập yêu cầu gì? -Nêu: a; sông, b; suối, c; hồ. -2-3HS đọc. -Từ vì có nước xoáy? -Vì sao? Bài 3: -Nối tiếp nhau nêu. -Trong câu từ nào in đậm. +Không được bơi ở đoạn sông này vì -Thay từ vì có nước xoáy bằng từ nào? sao? +Vì sao không đựơc bơi ở đoạn sông này? -2HS đọc. -Trả lời câu hỏi vì sao? Bài 4: -Thảo luận cặp đôi. -Bài tập yêu cầu gì? -Làm bài vào vở. -Vài HS đọc bài. -Nhận xét đánh giá. -Nhận xét giờ học. -Nhắc HS làm bài tập tìm thêm từ ngữ về sông biển. ÔN MĨ THUẬT Vẽ trang trí: TẬP VẼ HOẠ TIẾT DẠNG HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN I. Mục tiêu: - Cñng cè l¹i c¸ch vÏ hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn. - Vẽ được hoạ tiết và vẽ màu theo ý thích. -Thªm yªu thÝch m«n häc. II. Chuẩn bị: GV HS - Một số hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn. - Vở thùc hµnh 2. - Một vài bài vẽ của hs. - Bút chì, màu vẽ. III. Các hoạt động dạy học: - Ổn định lớp - Baøi cuõ: + Kiểm tra việc làm bài ở nhà của hs( Lớp đổi chéo bài kiểm tra và báo cáo kết quả) + Gv cuøng hoïc sinh nhaän xeùt, cho ñieåm . - Bài mới: Giới thiệu bài ơn luyện và ghi đề bài lên bảng HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. 14. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Gi¸o ¸n 2 1- Hoạt động 1:Cñng cè kiÕn thøc - GV treo 1 bài trang trí hình vuông vµ h×nh - Quan s¸t tròn đẻ hs quan sát. - Tr¶ lêi c©u hái. + Hai hoạ tiết này có dạng hình gì? - Vẽ bông hoa, lá… + Trong hình vuông vẽ gì? + Các em thấy các hoạ tiết trong hình vuông - Hs trả lời này có đẹp không? + Màu của các hoạ tiết này như thế này ? - Khác nhau về hình và màu. + Hai hoạ tiết này khác nhau chỗ nào? - Muốn vẽ tiếp họa tiết và vẽ màu đẹp chúng - Tr¶ lêi c©u hái ta cÇn chó ý ®iÒu g× ? 2- Hoạt động 2: HD hs thùc hµnh - Gv nªu yªu cÇu cña phÇn thùc hµnh - Hướng dẫn hs cách làm bài theo trình tự các - NhËn ra c¸ch lµm bµi bước đã học. - Theo dâi - Nhăc hs một số lưu ý trước khi vẽ cỏch vẽ - Vẽ hoạ tiết khác nhau ở hình vuông, hình - Chó ý khi vÏ tròn. - Hoạ tiết giống nhau vẽ cùng 1 màu và cùng độ - Hoạ tiết giống nhau thì vẽ như thế nào? - Vẽ màu theo ý thích (hạn chế nhiều màu, từ đậm nhạt, bằng nhau. - Có thể vẽ hai màu xen kẽ ở một hoạ tiết. 3 đến 4 màu). - Vẽ hoạ tiết hình vuông và vẽ màu tuỳ thích. - GV cho hs xem 1 số bài hs vẽ. - Hs thực hành 3- Hoạt động 3:Nhận xét, đánh giá - Hs nhận xét về: - GV chọn 1 số bài để hs cùng xem: + Hoạ tiết. + Em có nhận xét gì về các bài vẽ? + Cách vẽ, màu sắc. + Em thích bài nào nhất? Vì sao? - Chọn bài mình thích. - GV nhận xét, tuyên dương. * Các em đã biết vẽ các hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn để có thể áp dụng để học các bài về trang trí hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật. Các em có thể dùng để trang trí vào góc học tập của mình thêm đẹp hơn. IV. Dặn dò: - Chuẩn bị bài sau: Vẽ tranh: Đề tài con vật. - Mang theo đầy đủ dụng cụ học vẽ. - Quan sát các con vật nuôi ở nhà. ÔN TV Thi kÓ chuyÖn: S¬n Tinh, Thñy Tinh I. Môc tiªu: - Giúp HS kể đúng và sinh động câu chuyện Sơn Tinh, Thủy Tinh. - BiÕt l¾ng nghe vµ nhËn xÐt b¹n kÓ. II. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1. Giíi thiÖu bµi: Nªu môc tiªu tiÕt häc. 2. Hướng dẫn HS kể chuyện: - Y/c HS kÓ tõng ®o¹n c©u chuyÖn.. - HS chia nhãm 4 vµ kÓ trong nhãm.. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net. 15.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Gi¸o ¸n 2 + Y/c HS chia nhãm vµ kÓ c©u chuyÖn theo tõng ®o¹n cho nhau nghe. - Lưu ý HS: Kể một cách hấp dẫn, sinh động phèi hîp víi cö chØ, ®iÖu bé. + GV h/d giúp đỡ những em gặp khó khăn - Gọi HS kể trước lớp. -Từng nhóm HS kể nối tiếp 4 đoạn trước lớp. - GV nhận xét tuyên dương bạn kể tốt. *) Y/c HS tiếp tục thảo luận để kể lại toàn bộ - Các nhóm cử đại diện thi đua kể trước lớp . néi dung c©u chuyÖn. - Gọi 1 số HS kể trước lớp Nhãm kh¸c nhËn xÐt. -GV nhËn xÐt. Cho ®iÓm HS kÓ tèt III. Cñng cè dÆn dß: - NhËn xÐt tiÕt häc. - Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe. ÔN THỂ DỤC (GIÁO VIÊN CHUYÊN BIỆT DẠY ) ----------------------------------Thứ năm ngày 1 tháng 3 năm 2012 TOÁN Giê , phót I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: -Nhận xet 1 giờ có 60 phút, Cách xem đồng hồ khi kim phut chỉ số3 hay số 6 -Bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: Giờ phút -Củng cố biểu tượng về thời gian(Thời điểm, khoảng thời gian 15’, 30’) Việc sử dụng thời gian trong thực tế hàng ngày. II. Chuẩn bị: -Một đồng hồ lớn. -38 đồng hồ của bộ đồ dùng toán. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu. ND – TL Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra. -Chấm vở bài tập ở nhà của HS. -8 HS đọc bảng nhân chia 2. 3, 4, 5. -Nhận xét đánh giá, 2.Bài mới -Giới thiệu bài. -Thực hiện và nêu. HĐ 1: Giới thiệu -Yêu cầu HS tự thực hiện trên đồng hồ cách xem giờ. chỉ 6 giờ, 9 giờ, 12 giờ. Khi kim phút đi đủ 1vòng quanh đồng -Nhắc lại nhiều lần. hồ ta đựơc 1 giờ. -1Giờ có 60 phút. -60’ = 1 giờ. -Cứ từ số 1 đến số 2 ta có 5 phút. -Yêu cầu HS thực hành trên đồng hồ. -8 giờ. -Kim giờ chỉ 8 kim phút chỉ số 3 ta có mấy giờ? 8 giờ 15’ -Kim giờ số 8 kim phút số 6 -8giờ 30 phút còn đọc thế nào? 8 giờ 30’ -Yêu cầu Hs làm theo cặp 8 rưỡi.. 16. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Gi¸o ¸n 2 -Thực hành theo cặp:10 giờ, 10 giờ 15’, 10 giờ 30’ trên mô hình đồng hồ và nêu. -Vậy một giờ có bao nhiêu phút? -60’ là mấy giờ? 60’ Bài 1: yêu cầu HS thảo luận theo cặp 1giờ. đôi. HĐ 2: Thực -Nêu đều bài: Đồng hồ chỉ mấy giờ. hành. -Thảo luận theo cặp, -nêu kết quả. Bài 2: Yêu cầu HS quan sát tranh, đọc Đồng hồ a: 6giờ 15’ -Đọc : mỗi tranh ứng với đồng hồ yêu cầu. nào? Gợi ý: -Tranh a vẽ gì và viết gì? -Vẽ bạn Mai vừa ngủ dậy. -Vậy đồng hồ nào phù hợp? -Mai ngủ dậy lúc 6 giờ. -Đồng hồ C. -Thảo luận theo bàn. -Tự hỏi đáp với nhau theo gợi ý của GV. Bài 3: HD mẫu. 1giờ + 2 Giờ = 3 giờ 5 giờ – 2giờ = 3 giờ. -Nêu miệng phép tính. 3.Củng cố dặn -Nhận xét đánh giá giờ học. -Làm bài vào vở. dò: -Nhắc HS về làm lại bài tập. THỦ CÔNG Lµm d©y xóc xÝch trang trÝ I.Mục tiêu. Giúp HS. - Biết cách làm giây xúc xích bằng giấy thủ công - Làm được day xúc xích để trang trí. - Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình. - Biết giữ vệ sinh an toàn khi làm việc. II. Chuẩn bị. - Quy trình gấp , vật mẫu, giấu màu. - Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút … III. Các hoạt động dạy học chủ yếu. ND – TL Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra -yêu cầu HS tự kiểm tra đồ dùng học -Thực hiện. 1 -2’ tập. -Nhận xét. 2.bài mới. -Giới thiệu bài. -Nhắc lại tên bài học. HĐ 1: Quan sát -Đưa một số dây xúc xích được làm -Quan sát. nhận xét khác nhau. 8 – 10’ -Giới thiệu dây xúc xích. -Quan sát. +Các vòng dây xúc xích làm bằng -Bằng giấy màu. gì? +Hình dáng của các vòng xúc xích -Làm bằng nhau.. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net. 17.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Gi¸o ¸n 2 được làm thế nào? -Để có được dây xúc xích đẹp ta cần -Cắt các nan làm vòng đều nhau. làm gì? -Sử dựng nhiều giấy màu. -Quan sát. HĐ 2: HD thao -Treo quy trình. -Theo dõi. tác HD làm mẫu có 2 bước. 5 – 8’ +Bước 1: Cắt nan giấy. -Cắt mẫu và lưu ý HS các nan giấy có độ dài bằng nhau. +Bước 2: Dán các nan giấy thành giây xúc xích. -Lưu ý HS khi dán cần bôi hồ bằng nhau để tránh vòng to, vòng nhỏ. -Gọi HS thực hành cắt, dán. -1 HS cắt, 1HS dán. -Nhận xét đánh giá. -Chia lớp thành từng bàn, mỗi bàn -Thực hành cắt, dán. làm một sợi dây súc xích bằng 10 HĐ 3: Thực nan, theo dõi chung. hành 8 – 10’ -Yêu cầu trưng bày sản phẩm. -Tự trưng bày theo bàn. HĐ 4: Đánh giá: -Nhận xét đánh giá tuyên dương HS. -Cùng nhau đánh giá. 5-6’ -Các em làm dây xúc xích để làm gì? -trang trí phòng khách, cây thông nôel, Trang trí những đâu? đám cưới, sinh nhật… 3.Củng cố dặn dò: 2-3’ -Nhận xét giao bài về nhà. -Chuẩn bị bài sau TẬP VIẾT Ch÷ hoa: V I. Mục đích – yêu cầu: - Biết viết chữ hoa V(theo cỡ chữ vừa và nhỏ). - Biết viết câu ứngdụng “ Vượt khó băng rừng” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định. II. Đồ dùng dạy – học. - Mẫu chữ, bảng phụ. - Vở tập viết, bút. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu. ND – TL Giáo viên Học sinh 1,Kiểm tra -yêu cầu HS viết U, Ư, Ươm cây gây -Viết bảng con. rừnng -chấm một số vở HS. -Nhận xét đánh giá. 2.Bài mới. HĐ 1: HD viết -Đưa mẫu chữ V trong khung. -Quan sát. -Chữ V đựơc cấu tạo thế nào? -Cao 5 li được viết bởi. chữ hoa. -Phân tích cách viết và viết mẫu vào -Quan sát theo dõi. bảng lớn. -Viết bảng con 2-3 lần. -Nhận xét uốn nắn HS. HĐ 2: Viết cụm -Giới thiệu vượt núi băng rừng. -2-3HS đọc cả lớp đọc.. 18. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Gi¸o ¸n 2 từ ứng dụng.. -Cụm từ trên cho em hiểu gì?. -Vượt qua đoạn đường không quản ngại khó khăn. -Cụm từ nào cũng có nghĩa như cụm từ -Trèo đèo lội suối. vượt núi băng rừng. -yêu cầu HS nêu độ cao các con chữ -Vài HS nêu. trong cụm từ. -Nêu cách nối chữ. -Khoảng cách giữa các chữ là một chữ HĐ 3: Tập viết. o. HĐ 4: chấm -HD cách viết chữ Vượt. -Quan sát. -Nhận xét uốn nắn. -Viết bảng con – 2 – 3lần đánh giá. 3.Củng cố dặn HD HS viết – nhắc nhở theo dõi. -Viết vào vở. -Chấm bài HS. dò: -Nhận xét chung. -Nhắc nhở HS về viết bài ở nhà. TỰ NHIÊN XÃ HỘI Mét sè loµi c©y sèng trªn c¹n I.Mục tiêu: Giúp HS: - Nói tên và nêu lợi ích của một số loài cây sống trên cạn. - Hình thành kĩ năng quan sát nhận xét, mô tả. - Biết chăm sóc và bảo vệ một số loài cây. II.Đồ dùng dạy – học. - Các hình trong SGK. III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu. ND – TL Giáo viên Học sinh 1,Kiểm tra -Cây có thể sống ở những đâu? -Nêu: -Kể tê một số loài cây sống trên cạn -Vài HS nêu. dưới nước? -Nhận xét đánh giá. 2.Bài mới. -Giới thiệu bài. HĐ 1: quan sát -Cho HS ra sân và làm việc theo nhóm -Thảo luận theo nhóm và ghi vào nhận xét. quan sát cây và cho biết. phiếu. +Cây tên gì? To hay nhỏ? Cây cho bóng mát hay hoa quả. +Thân cành lá có gì? +Cây có hoa quả không? +Rễ cây như thế nào? -Nhận xét chung. -yêu cầu HS quan sát SGK. HĐ 2: Làm việc với sách Giáo khoa.. -Báo cáo kết quả. -Nhận xét bổ xung.. -Quan sát – thảo luận theo cặp. -Nêu tên các loài cây. +Mít, phi lao, ngô, đu đủ, thanh long, cây sả, lạc, … -Các cây trên cây nào là cây ăn quả?, -Nêu: cây lương thực, cho bóng mát, dùng. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net. 19.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Gi¸o ¸n 2 làm thuốc, làm gia vị? -Ngoài cây trên em hãy kể thêm các loài cây? -Nhiều HS kể. -Cây này sống ở đâu? -Có rất nhiều loài cây sống trên cạn và -Sống trên cạn. có lợi ích riêng. -Cho HS thi đua kể tên các loài cây và -Tham gia chơi. nêu ích lợi. 3.Củng cố dặn -Nhận xét nhắc nhở chung. dò:. -HS nêu: cây tiêu – HS 2 nêu làm gia vị.. ----------------------------------Thứ sáu ngày 2 tháng 3 năm 2012 TOÁN Thực hành xem đồng hồ I. Mục tiêu. Giúp HS: - Rèn kĩ năng xem đồng hồ khi kim chỉ số 3 hoặc số 6 - Củng cố nhận biết về các đơn vị đo thời gian: Giờ, phút, phát triển biểu tượng về các thời gian 15’, 30’ - Nhắc nhở HS cần có thói quen làmviệc đúng giờ giấc. II. Chuẩn bị. - 30 bộ đồ dùng có mô hình đồng hồ. - 1 Mô hình lớn của GV. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu. ND – TL Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra -Yêu cầu HS nêu. -1 giờ = 60 phút 60 phút = 1 giờ. -Thực hành quay kim đồng hồ. 6h15’; 8h 30’ -Nhận xét. -Nhận xét đánh giá. 2.Thực hành. Bài 1: Gọi HS đọc. -Đọc: Đồng hồ chỉ mấy giờ? -Thảo luận cặp đôi thực hành trên đồng hồ. Nêu:A:4h15’; B: 1h30’; C:9h15’ 8h30’ Bài 2: Yêu cầu HS nhắc lại các giờ -Vài HS nêu: 13 giờ, 14 giờ, 15 giờ, 16, buổi chiều buổi tối. giờ, 17 giờ … 24 giờ. -Tự làm bài vào vở. -Vài Hs đọc lại bài. 13h30’: A B: 15 giờ: D C 15 giờ 15’ D: 16 giờ 30’ E: 5 giờ 30’: C G: 7 giờ tối: G. Bài 3: Nêu yêu cầu và cho HS thực -Sử dụng đồng hồ và quay kim: 2 giờ, 1. 20. Gv :Nguyễn Thị Phương Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>