Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (159.5 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Lã Anh Phæångü. Tiết 33. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 65. LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC Ngaìy soản:5.1.10. A. MUÛC TIÃU: - HS được củng cố khắc sâu kiến thức về trường hợp bằng nhau góc cạnh góc, đặc biệt là các hệ quả được rút ra đối với tam giác vuông. - Rèn luyện kỹ năng quan sát vẽ hình, đặc biệt là kỹ năng tính số đo góc, và khả năng suy luận, lập luận của HS. - Có ý thức vẽ hình chính xác và ghi GT, KL theo ký hiệu. B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: Bảng phụ ghi đề bài tập 39 SGK, đề kiểm tra 15'. - Thước thẳng, com pa. HS: Ôn lại hệ quả, giấy kiểm tra. - Thước, com pa, phiếu hoạt động nhóm. C. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: I. Ổn định lớp học: II. Baìi cuî: - Nêu nội dung hệ quả 1 và 2, vẽ hình, ghi GT-KL. III.Bài mới: 1. Đặt vấn đề: 2. Triển khai bài: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP GV: Treo baíng phuû. Baìi 39 SGK: HS: Hoạt động nhóm: Đọc đề, quan * Hình 105: AHB = AHC (c.g.c) saït. Các nhóm tổ chức thảo luận và thống * Hình 106: DKE = DKF (hệ quả 1) * Hình 107: ADB = ADC (hệ quả 2) nhất đáp án. HS: Đại diện các nhóm trình bày đáp * Hình 108: ADB = ADC (hệ quả 2) aïn cuía mçnh. GV: Dùng hình vẽ tổ chức cho các em ACE = ABH (hệ quả 1) khai thác và thống nhất kết quả. DCH = DBE (hệ quả 1) HS: Ghi vào vở. ADH = ADE (c.c.c) Baìi 42 SGK: GV: Đưa bảng phụ có đề bài 42. HS: Quan sát hình vẽ và cách chứng minh của SGK. Nhất là cách lập Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. luận kết hợp hình vẽ.. 66. A B. H. C. GV: BAC AHC vç sao? AHC vaì BAC coï: HS: Vì trường hợp g.c.g, cạnh bằng AC chung, Ĉ laì goïc chung; nhau phải kề với hai góc bằng nhau. AHC = BAC = 900 AHC không bằng BAC vì cạnh chung AC không nằm xen giữa hai góc bằng nhau. Hoảt âäüng 2 KIỂM TRA 15' Đề bài: Cho ABC, các tia phân giác góc B và góc C cắt nhau tại I. Vẽ IDAB (DAB), IE BC (EBC), IF AC (FAC). Chứng minh rằng ID = IE = IF. Hoảt âäüng 3 CỦNG CỐ BAÌI - Cần nắm vững trường hợp g.c.g và phương pháp chứng minh. IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Ôn lại các trường hợp bằng nhau của các tam giác, các hệ quả. - Làm các bài tập 43-45 SGK. . Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Lã Anh Phæångü. Tiết 34. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 67. LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC Ngaìy soản:7.1.10. A. MUÛC TIÃU: - Giúp HS hệ thống lại các trường hợp bằng nhau của tam giác. - Rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt, sáng tạo, chính xác trong việc chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằng nhau. - Có ý thức suy luận chặt chặt chẽ trong quá trình chứng minh. B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: Bảng phụ ghi đề bài tập 45 SGK. - Thước thẳng, com pa. HS: Ôn lại các trường hợp bằng nhau. - Giấy kẻ ô, thước, phiếu học tập. C. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: I. Ổn định lớp học: II. Baìi cuî: - Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác. III. Bài mới: 1. Đặt vấn đề: 2. Triển khai bài: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP GV: Treo bảng phụ cho HS đọc đề, vẽ Bài 43 SGK: hçnh, ghi GT-KL. HS: vẽ hình, ghi GT-KL bằng ký hiệu. GV: theo doîi trçnh tæû veî cuía HS. O. B A. x. E C. D y. GT xOy: OA = OC; OB = OD AD cắt BC tại E KL AD = BC EAB = ECD GV: thay vì chứng minh AD=BC ta OE là phấn giác xOy phải chứng minh điều gì? HS: AOD = COB. Xeït : AOD vaì COB coï GV: AOD = COB theo trường hợp OA = OC (gt) naìo? BOD chung Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 68. HS: c.g.c GV: Goüi HS lãn baíng trçnh baìy.. OD = OB (gt) AOD = COB (c.g.c) AD = CB (cạnh tương ứng) GV: Gợi ý để HS tự chứng minh các b) EAB = ECD (g.c.g) c) AOE = COE (c.g.c) cáu coìn laûi. Ô1= Ô2 (góc tương ứng) OE là phấn giác góc xOy. GV: Goüi 1 HS lãn baíng giaíi troün veûn Baìi 44: A baìi 44. GT: ABC: B̂ = Ĉ HS còn lại làm ở nháp. AD laì phán giaïc Á 12 GV: Tổ chức cho HS nhận xét bổ KL: ADB = ADC 2 1 sung. BA = CA B D C C/m: Xeït ADB vaì ADC coï : Á1 = Á2 (1) vç AD ... AD caûnh chung B̂ = Ĉ (gt) (2) D̂1 = 1800 - ( B̂ + Á1) (3) D̂ 2 = 1800 - ( Ĉ + Á2). GV: Treo baíng phuû coï âeì baìi 45. HS: Hoảt âäüng nhọm.. Từ (1), (2) và (3) D̂1 = D̂ 2 ADB = ADC (g.c.g) AB = AC (cạnh tương ứng) Baìi 45: Các nhóm vẽ hình vào giấy kẻ ô và chứng minh.. IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Xét xem tam giác ở bài 44 có đặc điểm gì? Suy nghĩ tính chất của tam giác đó. - Đọc trước bài tam giác cân. . Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Lã Anh Phæångü. Tiết 35:. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 69. TAM GIAÏC CÁN Ngaìy soản:9.1.10. A. MUÛC TIÃU: - HS cần nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. - Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân. Biết chứng minh các góc bằng nhau. - Biết vận dụng các tính chất để chứng minh các góc bằng nhau. B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: Baíng phuû veî hçnh 111 vaì 112. - Thước thẳng, com pa, thước đo góc. HS: Xem lại bài tập 44. - Thước thẳng, com pa, thước đo góc. C. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: I. Ổn định lớp học: II. Baìi cuî: - Nêu cách vẽ đường trung trực của đoan thẳng. III. Bài mới: Hoảt âäüng 1 ÂËNH NGHÉA TAM GIAÏC CÁN GV: Treo bảng phụ và giới thiệu định Định nghĩa: là tam giác có hai cạnh nghĩa tam giác cân. Các yếu tố của bằng nhau. Vê duû: ABC coï AB = AC laì tam giaïc tam giaïc cán. HS: Quan sát ghi nhớ để trả lời câu cán. A laì âènh; A hoíi ?1 AB, AC laì caûnh bãn; BC laì caûnh GV: hướng dẫn cách vẽ tam giác cân. âaïy. B C Caïch veî: Hoảt âäüng 2 TÍNH CHẤT TAM GIÁC CÂN HS: Hoạn thaình ?2 Âënh lyï 1: ADB = ADC (c.g.c) GT: ABC cán tai A ABD = ACD (góc tương ứng) KL: B̂ = Ĉ GV: Nãu âënh lyï. HS: Liên hệ bài tập 44 GV: Nếu định lý 2 Âënh lyï 2: HS: Ghi daûng GT-KL GT: ABC coï B̂ = Ĉ GV: Củng cố bằng bài tập 47. KL: ABC cán taûi A. Củng cố:. Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net. A. B. D. C.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. Tam giaïc naìo laì tam giaïc cán vç sao?. A B. GV: Giới thiệu tam giác vuông cân. HS: Hoaìn thaình cáu ?2 B̂ = Ĉ = 450. D. C. E. ADB; DAE; AEC; ABC laì laì tam giaïc cán. Âënh nghéa tam giaïc B vuäng cán laì: Á = 900; AB = AC B̂ + Ĉ = 900 (tổng. A hai goïc nhoün) B̂ = Ĉ = 450(Tính chất) Hoảt âäüng 3 TAM GIÁC ĐỀU GV: Dùng hình vẽ để nêu định nghĩa. Định nghĩa: SGK HS: Dæûa vaìo caïch veî tam giaïc cán vaì AB=AC=BC định nghĩa tam giác đều để nêu cách  = B̂ vì cân tại C vẽ tam giác đều. B̂ = Ĉ vç cán taûi A ?4: HS laìm Á = B̂ = Ĉ = GV: Yêu cầu nhắc lại định lý 1 và 2 600 để giới thiệu các hệ quả Hệ quả:SGK HS: Nhắc lại. Hoảt âäüng 4 CỦNG CỐ BAÌI - Nhắc lạicác định nghĩa, các tính chất và hệ quả trong bài. - Trong bài 47: Tam giác nào là tam giác đều, tam giác cân?. C. A. B. IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Học ký các định nghĩa và tính chất trong bài kết hợp với hình vẽ minh họa. - Tập vẽ tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân. - Làm bài tập 49, 50 SGK. . Tiết 36:. 70. LUYỆN TẬP Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net. C.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 71. Ngaìy soản:11.1.10. A. MUÛC TIÃU: - Qua tiết luyện tập HS hiểu được sâu sắc hơn các khái niệm và tính chất tam giác cân, vuông cân và tam giác đều. - Biết vận dụng tính chất trên để tính góc và chứng minh các góc bằng nhau. - Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác cân, đều, vuông cân và tập dượt suy luận chứng minh âån giaín. B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: Bảng phụ ghi đề bài 53 SGK. - Thước thẳng, com pa. HS: Thước chia khoảng, com pa. C. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: I. Ổn định lớp học: II. Baìi cuî: - Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều. III. Bài mới: 1. Đặt vấn đề: 2. Triển khai bài: Hoảt âäüng 1 BAÌI TẬP TÍNH GÓC GV: Goüi mäüt HS lãn baíng tênh. Baìi 49: HS: Dựa vào tính chất tam giác cân để a) ABC cân ở A:  = 400 180 0  tênh. 2 B̂ = Ĉ = =700 b) B̂ = Ĉ = 400 Á = 1800 - ( B̂ + Ĉ ) Á = 1800 - (400 - 400) = 1000 GV: Đưa bảng phụ có đề bài 50 lên Baìi 50: HS lãn baíng laìm theo nhoïm baíng. A B. HS: Đọc đề quan sát và tiến hành hoạt âäüng nhoïm.. a) Nếu mái tôn  = 1450 180 0 1450 2 B̂ = Ĉ = =17,50. Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net. C.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 72. GV: Tổ chức cho các nhóm báo cáo và b) Nếu mái ngói  = 1000 180 0 100 0 tổ chức hợp thức đáp án chung. 2 B̂ = Ĉ = =400 Hoảt âäüng 2 BAÌI TẬP VẼ HÌNH SUY LUẬN HS: Veî hçnh ghi GT-KL. Baìi 51: A GV: Hướng dẫn HS phân tích suy GT: ABC cân tại A AE = AD luận. E I D HS: Tæû giaíi. KL: So saïnh ABD vaì B ACE? IBC laì C tam giaïc gç? Âaïp: ABD = ACE IBC cán taûi I HS: Đọc đề, vẽ hình bằng thước đo Bài 52: goïc vaì com pa, ghi gt-kl. GT: xÄy = 1200 x OA laì tia phán giaïc B xOy. A B̂ = Ĉ =900 O GV: Hướng dẫn các em lập luận để KL: ABC là tam giác suy ra ABC cán taûi A. gç? C y Giaíi: Xeït ABO vaì ACO Coï: Ä1 = Ä2 (vç OA laì phán giaïc) B̂ = Ĉ =900 (gt) OA laì caûnh chung. ABO = ACO (hệ quả 2) AB = AC (cạnh tương ứng) ABC cán taûi A (âënh nghéa) Hoảt âäüng 3 HƯỚNG DẪN HS ĐỌC BAÌI ĐỌC THÊM. - HS tæû âoüc. IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Chuẩn bị 8 tam giác vuông có cạnh góc vuông đều bằng a, b cạnh huyền là c. - Hai hình vuông bằng nhau có cạnh là a + b, có màu khác với 8 tam giác nói trên. - Gheïp laûi theo hçnh 121 vaì 122 SGK. Tiết 37:. ÂËNH LYÏ PITAGO Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 73. Ngaìy soản:13.1.10 A. MUÛC TIÃU: - HS nắm được nội dung định lý Pitago về quan hệ giữa các cạnh của tam giác vuäng. Näüi dung âënh lyï Pitago âaío. - Biết vận dụng định lý để tính độ dài của cạnh tam giác vuông khi biết hai cạnh kia. - Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết một tam giác là vuông. - Biết vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế. B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Bảng phụ chép bài tập, bộ xếp hình. - Thước có chia khoảng, thước đo góc, com pa. HS: - Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình. C. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: I. Ổn định lớp học: II. Baìi cuî: III. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 ÂËNH LYÏ PITAGO GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK. HS: Toàn lớp làm vào vở và thực hiện âo. HS1: Lên bảng vẽ với quy ước 1cm tương ứng với một khoảng chia trên baíng. GV: Có nhận xét gì về 32 + 42 và 52. HS: 32 + 42 = 52 GV: Cho HS thực hiện ?2 bằng các HS: 2 em một cặp lên dán theo hình bước thực hành. 121 vaì 122. GV: Ở hình 121 phần bìa không bị che HS: Diện tích phần bìa đó bằng c2. là hình vuông cạnh c. Hãy tính diện têch hçnh âoï theo c. GV: Nhận xét gì về diện tích phần bìa không bị che ở hai hình. GV: Cũng hỏi như vậy với hình 122. HS: Diện tích phần bìa đó bằng a2+b2 GV: Nhận xét về diện tích phần bìa HS: Bằng nhau vì cùng bằng diện tích không bị che ở hai hình. hình vuông trừ đi diện tích của 4 tam giaïc vuäng. Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. GV: Rút ra nhận xét gì về quan hệ HS: c2=a2+b2 giữa c2 và a2 + b2. GV: Hệ thức này nói lên điều gì? HS: Bçnh phæång âäü daìi ... GV: Đó là nội dung định lý Pitago mà HS: Đọc nội dung định lý vài lần. sau này sẽ được chứng minh. B GV: Vẽ hình và ghi tóm tắt định lý theo hçnh veî. A C GV: Yêu cầu HS làm ?3. ABC: Á = 900BC2 = AC2 + AB2 HS: Trình bày miệng, GV ghi bảng.. Hoảt âäüng 2 ÂËNH LYÏ PITAGO ÂAÍO GV: Yêu cầu HS hoàn thành ?4 HS: Toàn lớp làm vào vở. HS1: Thực hiện ở bảng.. C. 4. B 5. 3. A. GV: Khaïi quaït lãn:. ABC: AC2=AB2+BC2 ABC vuäng taûi B. ABC: AC2=AB2+BC2 B̂ =900 Hoảt âäüng 3 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ GV: HS: Phát biểu và nhận xét: Giả thiết - Phát biểu định lý Pitago. định lý này là kết luận định lý kia và - Âënh lyï Pitago âaío. ngược lại. - So saïnh. GV: Yêu cầu làm bài 53 theo nhóm. HS: Hoảt âäüng nhọm. GV: Kiểm tra các nhóm. Đại diện nhóm lên trình bày, HS toàn lớp nhận xét. IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Học thuộc hai định lý thuận đảo. - Đọc mục có thể em chưa biết. Làm bài tập 55-58 SGK và 82, 83 SBT. Tiết 38:. LUYỆN TẬP (Tiết 1) Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net. 74.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 75. Ngaìy soản:15.1.10 A. MUÛC TIÃU: - Củng cố định lý Pitago và định lý Pitago đảo. - Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài cạnh tam giác vuông khi biết độ dài các cạnh còn lại và nhận biết được tam giác nào là tam giác vuông. - Hiểu và biết vận dụng kiến thức bài học vào thực tế. B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập sẵn. - Thước, com pa, một sợi dây thắt nút 12 đoạn. HS: - Học thuộc bài, làm bài tập đấy đủ, ê ke, thước, com pa. C. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: I. Ổn định lớp học: II. Baìi cuî: - HS1: Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. - HS2: Phát biểu định lý Pitago đảo, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. III. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP GV: Đưa bảng phụ có đề bài 57 trang HS: Toàn lớp suy nghĩ và làm vào vở. HS: Tám sai vç baûn khäng so saïnh bçnh 131 treo lãn baíng. GV: Tổ chức cho HS xây dựng bài phương cạnh lớn nhất với tổng các bçnh phæång caïc caûnh coìn laûi. giaíi. GV: Cho biết ABC góc nào là góc HS: AC = 17 là cạnh lớn nhất nên góc vuäng? B laì goïc vuäng. Baìi 86 trang 108 SBT: GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình HS1: Lên bảng vẽ. và thực hiện. HS toàn lớp làm vào vở. ABC coï: B C BD2 = AB2 + AD2 (Pitago) x 5 BD2 = 52 + 102 = 125. 10 A D BD = 11,2 Baìi 87 trang 108 SBT: GV: Treo bảng phụ có chép đề bài. HS: Lãn baíng veî hçnh ghi GT-KL. GT CABD taûi O: OA = OC OB = OD; AC = 12; BD = 16 HS: Làm vào vở. KL Tênh AB; BC; CD; DA HS1: Lên bảng thực hiện. Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. HS: Tæû laìm.. Baìi 88 trang 108 SBT: ABC: Á = 900 AB = AC. B. B a x. x. C A a =2; a = 2 Tênh x = ? HS: Giải theo gợi ý của GV. D HS: Yêu cầu phải thực hiện theo nhóm Bài 58 SGK: GV: Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt đề bài. . Tênh ra d = 20,4 nãn khi dæûng tuí khäng HS: Tóm tắt bài. bị vướng. GV: Gợi ý sử dụng định lý Pitago. A. O. C. GV: Đưa bảng phụ ghi sẵn đề bài. GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Hoảt âäüng 2 GIỚI THIỆU MỤC CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT GV: Hướng dẫn HS khai thác SGK để biết cách kiểm tra góc vuông. IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Ôn định lý Pitago thuận, đảo. - Ôn các bài tập 59, 60, 61 SGK và 89 SBT. . Tiết 39:. LUYỆN TẬP (Tiết 2) Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net. 76.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 77. Ngaìy soản:17.1.10. A. MUÛC TIÃU: - Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo. - Vận dụng định lý để giải quyết các bài tập có nội dung thực tế ở một số tình huống. - Giới thiệu cho các em một số bộ ba Pitago. B. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: I. Ổn định lớp học: II. Baìi cuî: Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. Chữa bài tập 60 SBT. III. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP GV: Tổ chức hợp thức nội dung bài cũ A và bài tập 59 SGK. 7 HS: Theo doîi xáy dæûng baìi giaíi. H Baìi 89 SBT: 2 B GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài 89. GT: AH = 7;HC = 2 C HS: Đọc đề, vẽ hình vào vở, ghi GTABC cân tại A KL: Tênh âaïy BC KL. GV: Hướng dẫn các em thực hiện hai Bước 1: Tính BH dựa vào AHB bước. Bước 2: Tính BC dựa vào CHB Câu b: Hướng dẫn tương tự. Baìi 61 SGK: GV: Đưa bảng phụ vẽ sẵn ô vuông và C H vẽ hình sẵn. GV: Hướng dẫn HS vẽ thêm các điểm H, I, K. B GV: Hướng dẫn tính cạnh BC. K I HS: Tính tiếp các cạnh AB; AC. A HS: Tênh theo Pitago. GV: Âæa baíng phuû coï hçnh 136. Baìi 62 SGK: Hướng dẫn: Tênh cạc âoản OA; OB; OC; OD theo các kích thước đã cho dựa vào Pitago. Nếu 9 thì Cún đến được. Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. Nếu > 9 thì Cún không đến được. GV: Giới thiệu các bộ ba số Pitago.. E 3. A I 6 B. O F. D K C. Baìi 91 SBT: 1) 3; 4; 5 2) 6; 8; 10 3) 5; 12; 13 4) 8; 15; 17 5) 9; 12; 15 Hoảt âäüng 2 GHEÏP HAI HÇNH VUÄNG THAÌNH MÄÜT HÇNH GV: Hướng dẫn như SGK, thông qua bảng phụ. HS: Thực hành ghép hình theo các bước hướng dẫn của GV, theo nhóm đã chuẩn bị sẵn. IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Ôn định lý Pitago thuận, đảo. - Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác. . Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net. 78.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Lã Anh Phæångü. Tiết 40:. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 79. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CUÍA TAM GIAÏC VUÄNG Ngaìy soản:19.1.10. A. MUÛC TIÃU: - HS nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông. - Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau. - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hçnh hoüc. B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV:Thước thẳng, ê ke, bảng phụ ghi sẵn bài tập, các câu hỏi. HS:Thước thẳng, ê ke, SGK. C. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: I. Ổn định lớp học: II. Baìi cuî: - Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông được suy ra từ trường hợp bằng nhau của tam giác. Hai tam giác vuông bằng nhau thì chúng có những yếu tố nào bằng nhau? III. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC VUÔNG GV: Nêu các trường hợp bằng nhau đã Hai tam giác vuông bằng nhau khi: - Hai cạnh góc vuông bằng nhau. biết của hai tam giác vuông? HS: Trả lời theo 3 ý. - Mäüt caûnh goïc vuäng vaì mäüt goïc nhoün - Cạnh huyền và một góc nhọn. GV: Caïc em haîy hoaìn thaình ?1 SGK. Hçnh 143 AIB = AHC (c.g.c) HS: Hoàn thành vào vở. Hçnh 144 DKE = DKF (g.c.g) GV: Ngoài trường hợp đó 2 còn có Hình 145 OMI = ONI (cạnh huyền trường hợp nào khác không? goïc nhoün) Hoảt âäüng 2 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VAÌ CẠNH GÓC VUÔNG GV: Yêu cầu hai HS đọc các nọi dung E A trong khung ở SGK. HS: Đọc vài lần. GV: Yêu cầu cả lớp vẽ hình và ghi GTF C D B KL. Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. HS1: Goüi lãn baíng ghi GT-KL.. 80. GT:ABC; DEF Á = 900; D̂ = 900; BC = EF. AC = DE KL: ABC = DEF GV: Hãy nhắc lại định lý Pitago? Ứng C/m: duûng cuía âënh lyï. Đặt BC = EF = a. HS: Phát biểu. AC = DF = b. GV: Tính cạnh AB và DE theo a và b Rồi tính AB; DE theo a và b. và nhận xét ABC và DEF. ABC = DEF Hoảt âäüng 3 CỦNG CỐ LUYỆN TẬP GV: Tổ chức cho HS làm tại lớp bài 66 (137 SGK); bài 63 yêu cầu hoạt động theo nhoïm. IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Học thuộc và phát biểu chính xác các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuäng. - Làm các bài tập 64; 65 SGK. . Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Lã Anh Phæångü. Tiết 41:. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 81. LUYỆN TẬP Ngaìy soản:21.1.10. A. MUÛC TIÃU: - Rèn luyện kỹ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, có kỹ năng trình bày và chứng minh hình. - Rèn luyện, phát huy trí lực HS thông qua phương pháp suy luận, chứng minh hçnh. B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Thước thẳng, ê ke, com pa, phấn màu. HS: - Thước thẳng, ê ke, com pa. C. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: I. Ổn định lớp học: II. Baìi cuî: HS1: - Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. - Chữa bài tập 64 SGK. HS2: - Chữa bài tập 65 SGK. III. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 HỢP THỨC CÁC BAÌI KIỂM TRA MIỆNG CỦA HỌC SINH Hoảt âäüng 2 CHỮA CÁC BAÌI Ở SÁCH BAÌI TẬP GV: Đưa đề bài lên bảng phụ. Baìi 98: A HS: Đọc kỹ đề bài, vẽ hình, ghi GT- GT: ABC: 1 2 H KL cuía baìi toạn. Á1=Á2 K MB = MC B C GV: Hướng dẫn cách suy nghĩ. KL: ABC cán taûi B. HS: AB = AC hoặc B̂ = Ĉ - Trên hình vẽ 2 nào chứa hai cạnh - Kẻ đường phụ MK; MH lần lượt vuông góc với AB; AC. vaì hai goïc âoï? GV: Gợi ý kẻ thêm đường phụ để tạo - KAM = HAM (cạnh huyền góc nhoün) ra các tam giác vuông có chứa các cạnh huyền MB; MC và cạnh huyền - KM = HM. - KBM = HCM (cạnh huyền góc AM. Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. GV: Hai tam giác vuông nào đủ điều kiện kết luận bằng nhau ngay? HS: KAM và HAM. Từ đó gọi một số HS lên chứng minh. GV: Đưa đề bài lên bảng phụ. HS: Đọc, phân tích đề, vẽ hình, ghi GT-KL vào vở. GV: Hướng dẫn phương pháp phân têch: HB = KC BHI = CKI HI = KI AHI = AKI BI = CI BMI = CMI HS: Dựa vào sơ đồ trên trình bày lại baìi laìm.. 82. vuäng). - B̂ = Ĉ . - ABC coï B̂ = Ĉ ABC laì tam giaïc cán. Baìi 101 SBT: A 1 2. B H. M. K. C. Dæûa vaìo caïch phán têch. Hoạt động nhóm để hoàn thành bài chứng minh.. IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Làm các bài tập 96, 97, 99, 100 SBT. - Chuẩn bị các bộ dụng cụ để giờ sau thực hành. Mỗi bộ gắn 4 cọc tiêu, 1 giác kế, 1 sợi dây dài 10m, 1 thước chia khoảng. . Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Lã Anh Phæångü. Tiết 42. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. 83. THỰC HAÌNH NGOAÌI TRỜI Ngaìy soản:23.1.10. A. MUÛC TIÃU: - HS biết cách xác định khoảng cách giữa hai điểm A và B trong đó có một điểm nhìn thấy nhưng không đến được. - Hình thành kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức. B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Địa điểm thực hành cho các tổ. - Giác kế, cọc tiêu (thiết bị). - Mẫu báo cáo của HS. HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị. - 4 cọc tiêu dài 1,2 m; 1 giác kế. - Sợi dây dài 10-15m; 1 thước đo độ dài. - Nhóm trưởng, nhóm phó tham gia tập huấn trước. C. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: I. Ổn định lớp học: II. Kiểm tra dụng cụ thực hành: III. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 THÔNG BÁO NHIỆM VỤ VAÌ HƯỚNG DẪN CÁCH THỰC HAÌNH GV: Giới thiệu hình 149 bằng bảng * Nhiệm vụ: Xác định khoảng cách hai phụ và nêu nhiệm vụ. điểm A và B trong đó một điểm nhìn GV: Giới thiệu cách làm theo từng thấy mà không đến được. * Cách thực hiện: bước. GV: Cùng 2 HS đã tập huấn làm mẫu, - Dùng giác kế vạch xyAB. caïc em coìn laûi quan saït vaì ghi cheïp - Choün Exy. - Xaïc âënh Dxy AE = ED các bước làm. - Dùng giác kế vạch Dmxy. - Chọn CDm C; D; B thẳng hàng. - Đo CD biết AB B x GV: Tại sao đo DC ta biết độ dài AB? HS: Tự chứng minh.. A E. Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net. D y C.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Lã Anh Phæångü. Giaïo aïn Hçnh Hoüc 7. GV: Yêu cầu HS đọc lại phần hướng dẫn và cách làm ở SGK. Hoảt âäüng 2 CHUẨN BỊ THỰC HAÌNH GV: Giao mẫu thực hành cho các tổ: BAÏO CAÏO THÆÛC HAÌNH Của tổ: .... Lớp: 7... Kết quả: AB = .......... Điểm thực hành của tổ:........ Điểm dụng Điểm ý Điểm kỹ STT Hoü vaì tãn cuû thức nàng. Tổng số. Nhận xét chung của tổ (tổ trưởng đánh giá):..................................................... Tổ trưởng (ký tên) Hoảt âäüng 3 CÁC NHÓM TIẾN HAÌNH THỰC HAÌNH GV: Giao địa điểm. Mỗi cặp điểm A, HS: Tiến hành các thao tác như đã B giao cho hai tổ cùng xác định. hướng dẫn. GV: Kiểm tra kỹ năng các tổ HS: Không được qua lại vùng cấm. Hoảt âäüng 4 ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT - Caïc nhoïm âaïnh giaï vaì näüp baïo caïo. - GV đánh giá và cho điểm. IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Ôn tập chương, chuẩn bị kiểm tra. . Trường THCS Triệu Đô ü- Triệu Phong - Quảng Trị Lop7.net. 84.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>