Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.21 MB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
D. Phí kiểm định an tồn Kỷ thuật và chấỉ lượng xe cơ giới
• <i>N hữ ng loại p h i kiếm đ ịn h an toàn kỹ thuật và</i>
<i>chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy</i>
<i>chuyên d ù n g (tr.l20l</i>
<i>• Đối tượng nộp p h i kiếm địn h an toàn kỹ thuật</i>
<i>uà chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe</i>
<i>m áy chuyên dùng ttr .l2 ỉ)</i>
<i>• M ức p h i kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chất</i>
<i>ỉượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy</i>
<i>chuyên dùng (tr.122)</i>
• <i>M ức phi, nguyên tắc thu p h í kiểm định an toàn</i>
<i>kỹ th u ậ t xe cơ giới đang lưu hành (tr.l22)</i>
<i>• Mức phi, nguyên tắc thu p h í kiểm định an toàn</i>
<i>kỹ th u ậ t thiết bị, xe m áy chuyên dù n g đang lưu</i>
<i>hành (tr.ỉ25)</i>
<i>■ Mức p h i kiểm định an toàn kv th u ậ t và chất</i>
<i>lượng xe cơ giới, xe m áy chuyên d ù n g kh i thực</i>
<i>hiện cải tạo (tr.l29)</i>
<i>cơ giới trong th ử nghiệm đ ể sản xuất, lắp ráp</i>
<i>(tr.l30)</i>
<i>■ M ức p h i kiếm đ ịnh an toàn kỹ thuật L'à chất</i>
<i>lượng xe cơ giới và thiết bị, xe m áy chuyên dừng</i>
<i>trong sản xuất, lắp ráp tại Việt N am (tr. 132)</i>
<i>■ Mửc p h í kiêm đ ịnh an toàn kỷ thuật và chát</i>
<i>lượng xe cơ giới và thiết bị, xe m áy chuyên dùng</i>
<i>nhập khẩu (tr. 134)</i>
• <i>Mức p h í kiểm định chất lượng thiết bị kiếm tra</i>
<i>xe cơ giới (tr.ĩ35)</i>
Tìm hiểu pháp luật vể phí và lệ phi <i>(Tập 4)</i>
Theo quy định tại Điều 1 Quyết định sô' 10/2003/QĐ-
BTC ngày 24/01/2003 của Bộ trướng Bộ Tài chính về việc
ban h à n h mức th u phí kiểm định a n tồn kỷ th u ậ t và chà't
lượng xe cơ giối và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng
thì <i>p h i kiểm địn h an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng xe cơ giới</i>
uà <i>các loại thiết bị, xe m áy chuyên dùng, bao gồm:</i>
a. Phí kiểm định a n toàn kỷ t h u ậ t xe cơ giới đar.p
b. Phí kiểm dịnh a n toàn kỹ t h u ậ t thiết bị. xe máy
chuyên dùng đang lưu hành;
c. Phí kiểm định an toàn kỹ t h u ậ t và chất lượng xe cơ
giới và xe chuvên dùng trong cái tạo;
đ, Phí kiểm định c h ất Iượng linh kiện và xe cđ giới
trong th ử nghiệm để sản xuất, lắp ráp;
giới, thiết bị, xe máy chuyên dùng trong s ả n xuất, lắp ráp
tại Việt Nam:
e. Phí kiểm định an tồn kỷ th u ậ t và châ*t lượng xe cơ
giỏi, th iế t bị, xe máy chuyên dùng n h ậ p khẩu:
D. Phi kiếm dịnh an tồn kỹ ỉhuật và chất lượng xe cơ giới
máy chuyên dùng dược quy định như thế nào?
Theo quy định tạ i Điều 1 Q uyết định sô”
13/2004/QĐ-BTC ngày 15/01/2004 củ a Bọ trưởng Bộ Tài
chính vế việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của
Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/01/2003 thì <i>đốí</i>
<i>tượng nộp p h i</i> là các tổ chức, cá n h â n được cơ q u a n Đăng
môtô và động cơ của xe gán máy n h ậ p kháu.
Tìm hiểu pháp luật vể phí và lệ phi <i>(Tập 4)</i>
chuyên dùng được quy định như thé' nào?
Theo quy định tại Điểu 2 Quyết định sơ' 10/2003/QĐ-
BTC. thì mức th u <i>p h i kiêm định an toàn kỹ th u ậ t và chất</i>
<i>lượng xe cơ giới và các loại th iết bị, xe m áy chuyên dừ n g</i> đã
bao gồm t h u ế giá trị gia tâ n g nhưng chưa bao gồm lộ phí
cấp Giây chứng nhận chát lượng và an toàn kỹ th u ậ t cho
xe cơ giói, các loại thiết bị, xe máy chuyên d ù n g và chi phi
về ản ỏ, đi lại. thông tin liên lạc để phục vụ cóng tác kiểm
định ỏ nhừng ndi xa trụ sở trên 100 km.
Theo quy định tại Biểu phi kiểm định a n toàn kỹ
th u ậ t và chất lượng xe cơ giâi và các loại th iế t bị, xe máy
chuyên dùng ban h à n h kèm theo Q uvết định sô’
10/2003/QĐ-BTC thì <i>mức p h i kiếm địn h an toàn kỹ thuật</i>
<i>xe cơ giới đang lưu hành được quy địn h n h ư sau:</i>
<i>a. M ức p h í cơ bản:</i>
<i>Đ ơ n v ị t i n h : 1 .0 0 0 đ ồ n g ! x e</i>
D. Phi kiểm dính an tồn kỹ thuật và chất lượng xe <i>cơ</i> giới
n L o ạ i xe c ơ giới MỨC ph(
1
ò t ổ tải, đốn ơtị (ỗlị dáu kèo + s ơ m í rơ m c), có
trọng lả i trẽn 20 tấn và c á c loại ỏtõ chuyên dùng,
m ăy kéo
300
2
ỏ tố lải, dốn ỗtỗ (ịtố đáu kèo + sơ mi rơ moốc), có
(rọng tải trên 7 tân đẻn 20 {ân và c á c loại ỏtổ chuyên
dũng, m áy kéo 200
3 ỏ tò (ải c ó ỉrọng (ải trẽn <i>2</i> lẫn dén 7 tản 180
4 ố tò tải c ố trọng {ài dén 2 tấn 150
5
M áy kéo bóng sen. cịng nơng vá cà c loại phương tiện
vặn chuyển (ương tự
100
6 R ơ m oóc, s ơ mi rơ m oóc 100
7 ồ tỏ khách trẽn 40 ghé (kể cà lái xe), xe buýt 200
8 õ tô khách từ 25 dén 40 ghé (kể cà láí xe) 180
9 Ơ tơ khách từ 10 ghế đến 24 ghé (kể c à lái xe) 150
10
ố t ỏ con từ 9 ghé (kể cá lái xe) trở xuổng, ò tủ cứu
thương
120
11 X e lam, xích lõ m áy loại 3 bánh 50
an toàn kỳ t h u ậ t và bảo vệ môi trường phải bào dường sửa
• Nếu việc kiểm định ỉại được tiến hành trong 01
ngày (theo giị làm việc) vái sơ lần kiểm định lại không quá
02 lần thì khơng thu. Những xe kiểm định vào buổi chiều
không đ ạ t tiêu chuẩn an toàn kỹ t h u ậ t nếu kiểm định lại
trưốc khi kết thúc giờ làm việc buổi sáng ngày hơm sau thì
đưỢc tín h n h ư kiểm định tro n g 01 ngàv. N hừng xe kiểm
định lại từ lần th ứ 3 trở đi, mỗi lần kiểm định lại th u bằng
50% mức phí quy định tại điểm a trên.
- Nếu việc kiểm định lại được tiến h à n h trong thòi
h ạ n 07 ngày (không kể ngày nghi theo chẽ dộ) tính từ
ngày kiểm định lần đầu, mỗi lần kiểm định lại th u bằng
50% mức phí quy định tại điểm a trên.
c. Kiểm định xe cđ giới để cấp giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ mơi trường tạ m thịi (có thịi hạn khơng
q 15 ngày) th u bằng 50% phí quy định tại điểm a trên.
<i>d.</i> Kiểm đ ịnh mang tín h giám định kỹ th u ậ t, đánh
giá chất lượng theo yêu cấu của tổ chức, cá n h â n được thu
với mức phí thoả th u ậ n nhưng không vượt quá 3 lần mức
phí quy định tại diểm a trên.
Tim hiểu pháp tuật vế phí và lệ phí <i>(Tập 4)</i>
D. Phí kiểm định an tồn kỹ thuật và chất lượng xe C0 gidi
hành được quy dính như thê' nào?
Theo quy định tại Biểu phí kiểm định an toàn kỹ
t h u ậ t và chất Iượng xe cơ giỏi và các loại thiết bị, xe máy
chuvên dùng ban hành kèm theo Quyết định sơ
10/2003/QĐ-BTC. <i><b>mức phí, ngun tắc thu phi kiếm định</b></i>
<i><b>an toàn kỹ tkuật thiết bị, xe máy chuyên dùng đang lưu</b></i>
<i><b>hành được quy định cụ thê như sau:</b></i>
<i><b>a. Mức phi cơ bản:</b></i>
<i><b>Đớn vị tinh: l.OOOđổng/chiếc</b></i>
T T L o a i ỉh iế t bi kiểm đinh
<i>• </i> • • Mức phi
Lẩ n đẩu
Định
kỳ
<i><b>(1)</b></i> <i><b>(2)</b></i> <i><b>(3)</b></i> <i><b>(4)</b></i>
1 C á c loại th iế t b ị, x e m áy c h u y ê n dùng
1 Máy ủi cồng su ắ ỉ từ 54 dén 100 mả ực 240 190
2 Máy ủi công suất từ 101 đến 200 mã ực 300 240
3 Máy ủi công suất trẽn 200 má ưc 360 290
4 Máy san cổng suất dến 130 mã lực 320 260
Tìm hiểu pháp luật vế phí và lệ phi <i>(Tập 4)</i>
6 Máy cạp dung tich đến 24m’ 360 290
7 Máy cạp dung tích trên 24m^ 430 340
8 Lu bánh thèp đẽn 5 tấn 240 190
9 Lu bánh thép trèn 5 tấn 280 220
10 Lu bảnh íốp 280 220
11 Lu chán cừu 240 190
12 M áy rải thảm bé tơng nhựa cịng suất dến
90 mâ ực 320
260
13
M ây rải thảm bé tông nhưa cõng suất trẽn
90 mã ực
380 300
14 Máy bóc bè tông nhựa cũ 280 220
15 M ảy khoan 360 290
16 Máy khoan nhói 400 320
17 Máy rài dã sỏi 280 220
18 B úa đóng cọ c D iese 400 320
19 Mảy xúc dung tích gáu đến 1m^ 400 320
20 M áy xúc dung tỉch gáu trên 1m^ 480 380
21 H ệ thống ép cọc thuỷ lực 200 160
22 Máy nghién sàng iẽn hơp đến 25m^/h 300 240
23 Máy nghién sàng lièn hợp trẽn 25m^/h 400 320
D. Phí kiểm dịnh an tồn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới
24 É p bấc thấm 380 300
25 Thiết bị bơm bẽ tõng 240 190
26
Mảy kèo nóng nghiệp, àm nghièp tham
gia giao thõng 280
220
27 Trạm trộn bẻ tòng nhựa dưới 40 tấn/h 750 750
28
Trạm trộn bẻ tông nhựa từ 40 tấn/h đén
80 tấn/h
1.000 1.000
29
Trạm trộn bẻ tông nhựa trèn 80 tấn/h dến
104 tấn/h 1,500
1.500
30 Trạm trồn bé tống nhựa trẽn 104 tán/h 2.000 2.000
31
Trạm trộn bé tông xi mãng, cáp phối đén
4 0 mVh
500 500
32
Trạm trộn bè tông xi mãng, cấp phõl trên
4 0 m %
750 750
II Các loại thiết bị nảng; máy nâng, cẩn cẩu cỏ sức nâng
1 Dưởi 1 tán 500 500
2 T ừ 1 tấn đến 3 tấn 600 600
3 Trén 3 tẫn đến 5 tấn 800 800
4 Trên 5 tấn đến 7.5 tãn 1.000 1,000
5 Ĩ r é n 7 ,5 t ắ n đến 10tãn 1.500 1.500
Tim hiểu pháp tuật vể phí và lệ phí <i>(Tập 4)</i>
7 Trèn 15 tấn dén 20 tấn 2.000 2.000
8 Trèn 20 tấn dến 30 tấn 2.500 2.500
9 Trên 30 tấn dến 50 tấn 2.700 2.700
10 Trên 50 tấn đến 75 tấn 3.000 3.000
11 Trên 75 tấn đến 100 tấn 3.500 3,500
12 Trèn 100 tấn 4,000 4.000
<i>b.</i> Khi tiến h à n h kiểm định không đ ạ t tiêu chuấn an
toàn kỹ th u ậ t, phải sửa chữa đê kiểm định lại nhừng hạng
mục không đ ạ t tiêu chuẩn an toàn kỹ t h u ậ t thì các lần
kiểm định tiếp theo được th u n h ư sau:
■ Nếu việc kiêm định lại được tiến hành trong 01 ngày
(theo giị làm việc) vái sơ' lần kiểm định lại trong ngày không
quá 02 lần thì khơng thu. Nhũng thiết bị. xe máv chuyên
dùng kiểm định vào buổi chiều không đạt tiêu chuẩn an toàn
kỹ th u ậ t nếu kiểm định lại trưổc khi kêt thúc giờ làm việc
buổi sáng ngày hôm sau thì được tính như kiểm định trong
01 ngày. Những thiết bị, xe máy chuyên dùng kiêm định lại
từ lần th ứ 3 trở đi, mỗi lần kiểm định lại th u bằng 50% mức
phí quy định tại biểu trên.
• Nếu việc kiểm định lại được tiến h à n h sau 01 ngày
th u b ă n g 50% mức phí quy định tạ i biểu trên.
<i>c.</i> Các th iế t bị, xe máy chuyên dùng khác chưa quy
D. Phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới
định trong biểu phí này. chú thiết bị, xe máv chuyên dùng
và cd q u a n kiêm định cãn cứ vào các quy định của Nhà
nước để thông n h ấ t mửc phi kiểm định cụ thể, t r ê n nguyên
tắc đảm bảo h ài hồ lợi ích của các bên.
với mức phí thoả th u ậ n nhưng không vượt q u á 3 lần mức
phí quv định tại biếu trên.
Tại Biểu phí kiểm định an toàn kỹ t h u ậ t và chất lượng
xe cơ giới và các loại thiết bị. xe máy chuyên dùng b an hành
kèm theo Quyết định sơ” 10/2003/QĐ-BTC, thì quv định <i>mức</i>
<i>p h i kiểm đ ịn h an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới, xe</i>
<i>m áy chuyên dừng trong cải tạo n h ư sau:</i>
<i>Đơn vị tinh: </i>
<i>r r</i> Nội dung cải tạo MỨC phí
Chiếc tíiử nhất
dược xuất xưởng
T ừ ch iế c
th ứ h a iừ ở đ ị
1 Thay dổi tính chất sừ dung của xe
cơ giới, xe máy chuyẻn đùng (thay
dổi cỏng dụng nguyên thuỳ của xe
Tim hiểu pháp luật vể phí và lệ phỉ <i>(Tập 4)</i>
cơ gidi. xe mày chuyẻn dúpg)
2 Thay dổi hè thống, tổng thanh cùa
xe c ơ giữ , xe mây ctiuyẻn dùng
300 100
Theo quy định tại Biểu phí kiếm định an tồn kỳ
t h u ậ t và c h ấ t lượng xe cơ giói và các loại th iế t bị. xe máy
chuyên dùn g ban h à n h kèm theo Quyết định sơ*
10/2003/QĐ-BTC, thì mức phí kiểm định c h ấ t lượng linh
kiện và xe cơ giới trong th ử nghiệm để sản xuất, lắp ráp
đưỢc quv định n h ư sau:
<i>a. M ức p h i cơ bản:</i>
Biểu 4
<i>Đơn vị tín h : ỉ.OOOđồng Im ẫu</i>
T T Nội dung công v iệ c M ức phí
1 T h ử nghiệm cá c yêu cáu an toàn
chung của mị tơ. xe gắn máy 3,500
2
T h ử nghiệm c ả c yẻu cáu an loàn
chung đối với c á c oại ỏtị, dôn ơtỏ
(ỏtố đáu kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc)
7.000
0. Phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chát lượng xe cơ giới
được sản xuất, iắp ráp từ các (ổng
thanh chi tiết rời
3
T h ử nghiệm c á c yèu cáu an toàn
chung đối với c á c oại õtỏ, doan ôtỏ
(ơtồ đẩu kéo rơ mc, s ơ mi rơ moóc)
được đóng mới trẽn cơ sỏ ôtô sát xi
hoặc loai ỏ tô khảc
5.000
4
T h ử nghiệm khung xe hoặc động cơ
sử dụng cho ốtò, sơ mi rơ moóc và
rơ moóc 1.000
5 T h ử nghiệm khung xe hoặc đỏng cơ
SỪ dụng cho mỗtổ. xe gẳn máy 500
6 Th ừ nghiệm các inh kiện khác 300
<i>b.</i> Mức phí quy định tại điếm 6 Biểu 4 tr ê n khi thử
nghiệm nhiều m ẫu của một kiếu. loại không vượt quá
l.OOO.OOOđồng/một kiểu. loại.
<i>c.</i> Mức phi quy định trong Biểu trên cũng được áp
dụng đôi vói việc kiếm định chất lượng trong th ử nghiệm
đế n h ậ p khẩu đôi với;
- Thử nghiệm các yêu cầu an toàn c h u n g của mô tô,
xe gÁn máy;
- Thứ nghiệm k h u n g xe hoẠc động cờ sử d ụ n g cho
mỏtò, xe gán máv;
Tìm hiểu pháp tuật về phí và lệ phí <i>(Tập 4)</i>
Theo quy định tại Biểu phí kiểm định an toàn kỹ
t h u ậ t và chất lượng xe cơ giói và các loại t h i ế t bị, xe máy
chuyên dùng ban h à n h kèm theo Q uyết định sô”
10/2003/QĐ-BTC, <i>mức p h i kiểm đ ịn h an toàn kỹ thu ậ t ưà</i>
<i>chất lượng xe cơ giới và thiết bị, xe m áy chuyên d ù n g trong</i>
<i>sản xuất, lắp ráp tại Việt N a m đưỢc quy đ ịn h n h ư sau:</i>
<i>a. Mức p h i cơ bản:</i>
<i>Đơn vị tính: % g iá bán sán p h ả m</i>
Mức phí
TT Sàn phấm kiểm djnh
Chiễc đẩu tiẻn của
một kiểu loại
Từ ch iế c thứ hai
cù ng kiểu loại
1 Xe cơ giđi
1 Otò, sơ mi rơ mc và rơ mc 2.00 0,04
2 Mơ tố, xe gắn máy 3,00 0,07
II C ác thíét bị, xe máy chuyên dùng
1 Trạm ưộn bè lõng nhựa nóng,
các trạm trộn bè tông cấp
phối, bề tồng xi mầng
0,50 0,20
D. Phí kiểm dịnh an tồn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới
Mức thu tổi thiểu
la 3.000.000đ/
Iram,
Mức thu tói da lá
lO.OOO.OOOd/trạm
Mừc tói (hiẻu la
2
Lu bánh lốp, lu bánh thép, lu
rung va xe máy*chuyèn dùng
khac tham 9ia giao Umng
2,00
Mưc thu tỗi thiểu
lá 500.000đ/chiếc;
Mửc thu lổi da la
2,OOŨ.ŨŨM/chiếc
0,10
Mức th u (ỐI th iể u lâ
200.000d/chiếc; Mức thu
(ối da lã SOŨ.OOOd/chiéc
3
Xe máy thi công 1,20
Mưc Ihu tỗi Ihiểu
lâ 500.000đ/chiẽc;
Mức thu tổi da lá
3.000.000 d/chiéc
0,50
Mức ỮIU tối thiểu lâ
350.000d/chiẽc;
Mức thu tối da lá
2.500.000 d/chiếc
4 Thiél bi nâng 1.20
Múc thu tối ttìiểu lâ
500.000 d/chiéc;
Mức tfiụ lối đa là
3.000.000 đ/chiéc
0,50
Mức thu tối thiểu là
350.000 đ/chiẻc;
Mữc thu lối đa lá
2.500.000 đ/chiéc
Tim hiêu pháp luật vế phí và lệ phi <i>(Tập 4)</i>
chưa có th u ế giá trị gia tàng.
c, Đối vói xe cơ giỏi và các thiết bị. xo máy chuyõn
dùng phái duyệt thiết ké. phí duyệt tliiêt kê đưỢc tính
bầng 8% giá thiết kế. mửc thu phi tòi thiếu là 500.(100
đỒng/1 thiết kế.
<i>d.</i> Đôi vài sàn phôm là ôtô ttíi. xe buýt, xe khách vã
các xe đạc dụng (xe củu hoà, xe th u gom vã vận chu\ eti
rác. xe chuyên dùng truyền hình lưu dộng...) cUíỢc san
xuất, láp ráp từ ôtô sát xi hoặc từ ơtơ cớ sị khác, giá tinh
phí kiểm định là giá trị phần sản xuã't hip ráp thêm tại
doanh nghiệp (giá bán phương tiện trừ di giá mua òtõ sát
xi hoặc ôtô cơ sở khác và trừ đi giá vật tư, thiêt bị ciiuyõn
dùng n h ậ p k h ấ u được lắ p đ ặ t lẽn s á n Ị)hãm,).
Theo quy định tại Biêu p h í kiểm cỉỊnh an toàii kỹ
th u ậ t và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy
chuyên dùng ban hành kém theo (ịuvết định số
10/2003/QĐ-BTC. <i>mức p h i kiếm đ ịnh an toàn kỹ th u ó i va</i>
<i>chất xe cơ giới</i> L’à <i>thiết bị. xe m áv chuyên dùng nhập khàn</i>
<i>được quy định n h ư sau:</i>
<i>a. Mức p h í cơ bản:</i>
D. Phí kiếm dịnh an tồn kỹ ỉhuậỉ và chát lượng xe cơ giới
<i>Dơn cỊ tinh: lOOOđ/ thiết bị</i>
n N ội dung côn g v iệ c
M ứ c phi
(ỉinh c h o 1 chiếc)
1
Kiểm dinh chứng nhận chất lượng xe co
giới vá thiét bi, xe máy chuyên dùng
nhập khẩu
0,1
Mức thu tối thiểu lá: 300.0QO
đ/mỗt chiéc
<i>h. </i> Giá nhập khấu là giá mua hàng nhập hoậc giá tính
th u ế cio ('ơ quan có thâm quyển ban hành,
<i>c.</i> Trường hỢp kiếm tra. thâm định đế thông báo về
chát ktdiig xe cơ giói và thiết bị. xe máy chuyên dùng thu
bàng ÕO^O mức phí quy định tại Bieu trên.
<i>d.</i> Đối VỚI trường hợp kiểm dịnh an toàn kỳ th u ậ t và
t hất lượng mô tô. xe gắn mày: dộng cị của mỏ tơ. động cơ
cua xe gãn niáv được áp dụng mức th u phí kiểm định tối
<i>a. Mửc p h i cơ bản:</i>
<i>Đơn vị tinh: l.OOOđ/thiết bị</i>
____________ Tìm hiểu pháp iuệt vế phi vả lệ phỉ <i>(Tập 4)</i>
n N ội d u n g c ô n g việc M ứ c phí
1 Kiểm định chất lượng thiễt bị kiểm tra xe cơ giới 300
<i>b.</i> Trường hợp th iế t bị khi kiếm tra không đ ạt tiêu
chuẩn của n h à c h ế tạo. phái súa chữa, hiệu chính và kiếm
định lại thì p h í kiểm dịnh lại th u bàng 50'*o mức phi quy
định tại Biếu trên.
<i>c.</i> Trường hợp th iế t bị kiểm tra hư hóng đột x u ấ t phái
sửa chữa và kiểm định lại trước thịi hạn, phí dược tính
như phí kiếm định quv định tại Biếu trên,
I. PHÍ KIỂM ĐỊNH a n t o à n k ỹ t h u ậ t v à c h ấ t LƯỌNG
PHƯONG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA
- <i>N h ữ n g loại p h i kiểm đ ịn h an toàn k ỹ th u ậ t và</i>
<i>chát lượng phương tiện thu ý nội địa (tr.l3 8 )</i>
<i>• Đơĩ tượng p h ả i nộp p h i kiểm đ ịn h an toàn kỹ</i>
<i>th u ậ t và chất lượng phương tiện th u ỷ nội địa</i>
<i>(tr. 139)</i>
<i>■ M ức p h i kiếm định an toàn k ỹ th u ậ t uà chất</i>
<i>lượng phư ơ n g tiện thu ỷ nội địa Itr.l3 9 i</i>
- <i>M ức p h i duyệt thiết k ế phương tiện thuỷ nội</i>
<i>địa (tr.140)</i>
<i>• M ửc p h í kiêm địn h an toàn kỳ th u ậ t và chất</i>
<i>lượng đóng mới đơi VỚI phương tiện th u ỷ nội địa</i>
<i>< tr.ĩ4l)</i>
• <i>Các loại p h i kiếm định an toàn kỹ th u ậ t và</i>
<i>ch ấ t lượng phương tiện th u ỷ nội địa đ a n g khai</i>
<i>thác (tr.l44)</i>
• <i>M ức p h i kiếm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t uà chát</i>
<i>lượng phương tiện th u ỷ nội đ ịa đ a n g kh a i thác</i>
<i>(tr.145)</i>
<i>- M ức p h i kiểm đ ịn h an toàn k ỹ th u ậ t và chất</i>
<i>lượng (lần đầu) phương tiện th u ỷ nội địa đang</i>
<i>k h a i thác (tr.l46)</i>
<i>■ M ức p h i kiểm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t</i> t;à <i>chất</i>
<i>lượng (bất thường) phương tiện th u ỷ nội địa</i>
<i>đ a n g kh a i thác (tr.l47)</i>
- <i>M ức p h i kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chát</i>
<i>lượng phương tiện thuỷ nội địa đang khai thác</i>
<i>trong trường hợp kiếm tra trên đà, trong ụ (tr.l48)</i>
<i>■ M ứ c p h í kiêm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t và chất</i>
<i>lượng phương tiện th u ỷ nội địa đ a n g k h a i thác</i>
<i>trong trường hỢp đổi tượng kiểm tra là các</i>
<i>p h ư ơ n g tiện vận tải ngang sông cở nhỏ, tàu sông</i>
<i>cờ nhỏ (tr.I49)</i>
• <i>M ức p h í kiêm đ ịnh thiết bị náng há n g trên</i>
<i>phương tiện vận tải, cần trục nổi (tr.ỉõO)</i>
• <i>Mức p h i kiểm địn h binh chịu áp lực trên</i>
<i>phương tiện thuỷ nội địa ( tr .ỉS ỉì</i>
• <i>M ức p h í kiểm địn h an toàn kỳ thuật và chất</i>
<i>lượng trong sửữ chữa, hoán cải phương tiện thuỷ</i>
<i>nội địa (tr.l52)</i>
• <i>Mức p h i kiếm định chứng nhận thê tich chiếm</i>
<i>nước của phương tiện th u ỷ nội địa (tr. 153)</i>
Tim hiểu pháp luật về phí và lệ phi <i>(Tập 4)</i>
^ ^ CÓ những loại phí kiềm định an tồn kỹ thuật
I I ■ và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa nào?
Theo quy định tại Điểu 1 Quyết định sô' 11/2003/QĐ-
BTC ngày 24/01/2003 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính vê' việc
ban hành mức th u phí kiểm định an tồn kỹ th u ậ t và chất
lượng phương tiện thuý nội địa t h ì <i>p h í kiểm định a n toàn</i>
<i>kỹ th u ậ t và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa, bao gổm:</i>
a. Phí duyệt thiết kê phương tiện th u ỷ nội địa:
b. Phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và châ”t lượng đóng
mới phương tiện thuỷ nội địa;
c. Phí kiểm định a n toàn kỳ t h u ậ t và c h ất lượng
phưdng tiện thuỷ nội địa đang khai thác;