Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Bài tập Chuyên đề: hàm số bậc nhất và bậc hai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.33 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Bài tập chuyên đề: hàm số bậc nhất và bậc hai. Bài 1: Cho hàm số y  x  1  x  2  x  3 . a. Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số. Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số. b. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x  1  x  2  x  3  m . Bài 2: Cho đường thẳng (d ) : y  3 x  1 và điểm A(1; 2) . a. Viết phương trình đường thẳng (d1 ) qua A và song song với (d). b. Viết phương trình đường thẳng (d 2 ) qua A và vuông góc với (d). c. Viết phương trình đường thẳng (d3 ) đối xứng với (d) qua trục tung. d. Viết phương trình đường thẳng (d 4 ) đối xứng với (d) qua A. Bài 3: Cho đường thẳng (d): y  3 x  2 và điểm A(1; 4), B(3;10) a. Tìm tọa độ hình chiếu H của A xuống (d). b. Tìm tọa độ điểm C đối xứng A qua (d). c. Tìm tọa độ điểm P thuộc (d) để PA  PB lớn nhất. d. Tìm tọa độ điểm Q thuộc (d) để QA  QB nhỏ nhất.. Bài 4: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau: a. y  x 2  3 x  2 . b. y  2 x 2  5 x  2 . c. y   x 2  2 x  1 Bài 5: Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của các hàm số sau: a. y  x 2  3 x  2 . b. y  x 2  3 x  2 . c. y  x x  3  1 . d. y  x  1 x  2 . Bài 6: Cho hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị (P). a. Tìm a, b, c để (P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ là 1 và 3 và (P) đi qua điểm M 1;8  . b. Tìm a, b, c để hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và (P) đi qua hai điểm M(1;1), N(-1;1).. Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span>  3  c. Tìm a, b, c biết (P) có trục đối xứng là đường thẳng đi qua điểm A   ;0  và  4   23  song song với Oy và (P) đi qua hai điểm M  0;  , N 1; 4 .  7  Bài 7: Cho parabol (P): y  x 2  3 x  2 và họ đường thẳng d m  : y  x  m . a. Tìm m để (P) cắt d m  tại hai điểm phân biệt A và B. b. Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn AB.. Bài 8: Cho parabol (P): y   x 2  5 x  4 và họ đường thẳng d m  đi qua gốc tọa độ O và có hệ số góc m. a. Tìm m để (P) cắt d m  tại hai điểm phân biệt A và B. b. Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn AB. 1  c. Tìm hai điểm C, D thuộc (P) sao cho C đối xứng D qua K  ; 2  . 2  Bài 9: Tìm các điểm cố định của các đường cong sau: a. y  m  1 x 2  2mx  3m  1 .. b. y  m  2  x 3  mx  2 . c. y  m  2  x 2  m  1 x  3m  4 . Tìm các điểm mà đường cong không đi qua? Bài 10: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m: x a. f ( f (... f ( x)))  m (n chữ f ) trong đó f ( x)  . 1 x b. 2 x  1  2 x  3  m . c. x 2  3 x  2  m  2 x  x 2 .. Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×