Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (321.8 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo Án HH10 Ngày soạn :10/01/2011 Tiết :. GV : Biện Thị Thúy. §3. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC I/ Mục đích –yêu cầu 1. Về kiến thức: - Giúp HS nắm và vận dụng những kiến thức cơ bản về định lí cosin, các tính chất về đường trung tuyến trong tam giác, định lí sin 2. Về kĩ năng - Rèn luyện kĩ năng tính toán, cẩn thận, chính xác - Áp dụng được định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích tam giác để giải một số bài toán có lien quan đến tam giác - Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản. 3. Tư duy thái độ Có tinh thần hợp tác,tích cực tham gia bài học,rèn luyện tư duy logic 4. Phương pháp Vấn đáp,gợi mở,mô tả bằng hình vẽ Tiến trình lên lớp 1. Bài cũ: 2. Bài mới Họat động của GV Họat động của HS Nội dung H: Nêu vấn đề: Tam giác TL: Dùng định lý Pitago để tính 1. Định lí côsin: ABC vuông tại A, có 2 cạnh BC a. Định lí côsin: AB, AC tính được cạnh BC? Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, CA = b, AB = c ta có: H:Mở rộng trường hợp tam giác ABC thường có cạnh a 2 b 2 c 2 2bc.cosA AB, AC và góc A tính BC b 2 a 2 c 2 2ac.cosB - GV hướng dẫn HS tính c 2 a 2 b 2 2ab.cosC (như SGK) được kết quả và Theo dõi cách tính kếtluận: BC2 AC2 AB2 2AC.AB.cosA. Với a =BC, b = AC, c = AB - Gọi HS viết lại kết luận. -Kết luận: Tương tự thay a bằng b, c a 2 b 2 c 2 2bc.cosA b 2 a 2 c 2 2ac.cosB 2 2 2 H: Phát biểu định lí côsin c a b 2ab.cosC TL: Trong tam giác, bình phương bằng lời? của 1 cạnh bằng tổng bình phương 2 cạnh còn lại trừ đi 2 lần tích 2 cạnh đó nhân với côsin xen góc kèm giữa hai cạnh Gv đưa ra hệ quả. - GV cho HS hoạt động theo nhóm, tính vào bảng phụ: Tam giác ABC có 3 cạnh a, - HS trao đổi, trình bày vào bảng b, c tính cosA, cosB, cosC? - Cho HS treo bảng phụ, phụ, kết luận hệ quả nhận xét, kết luận. - Tam giác ABC có a = 2, b = -Từ hệ quả HS tính được 3, c = 4 khi đó cosA = ? 7 cos A 8. Trang :1. Lop10.com. b.Hệquả: b2 c2 a 2 cos A 2bc 2 a c2 b2 cos B 2ac 2 a b2 c2 cos C 2ab c. Áp dụng: Gọi m a , m b , m c lần lượt là độ dài các đường trung tuyến vẽ từ A, B, C. Ta có:.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo Án HH10. GV : Biện Thị Thúy 2(b 2 c 2 ) a 2 4 2 2(a c 2 ) b 2 m 2b 4 2 2(a b 2 ) c 2 m c2 4 m a2 . GV vẽ hình, gợi ý cho HS Tính ma, áp dụng định lí côsin các tính ma. Gọi HS lên bảng tính, nhận vào tam giác AMB. d.Ví dụ: sgk Tương tự kết luận mb, mc xét và kết luận. Cho tam giác ABC biết ba cạnh Từ áp dụng HS tính được AB = c, BC = a, CA = b. Đặt ma, mb, mc lần lượt là độ dài các 151 ma đường trung tuyến kẻ từ các 2 đỉnh A,B,C. Tính ma, mb, mc.. Hs nghiên cứu Tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 6 khi đó ma = ?. 2. Định lí sin: a. Định lí sin: Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, AC = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, ta có:. a b c 2R sin A sin B sin C. Cho HS giải ví dụ Hs lên bảng trình bày theo hướng -Gv hướng dẫn Hs giải b. Ví dụ: SGK dẫn của gv -Cho HS lên bảng trình bày Ví dụ 1: Tam giác ABC có -Nhận xét và chỉnh sửa (nếu a = 13, b = 14, c = 15. có) a. Tính diện tích tam giác b. Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác **Củng cố : Nhắc lại định lí Cosin và hệ quả; định lí sin **Dặn dò: Làm các BT trong SGK. V/ Rút kinh nghiệm ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ------------------------------. Trang :2. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo Án HH10 Ngày soạn :10/01/2011 Tiết :. GV : Biện Thị Thúy. §3. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC (tt) I. Mục đích –yêu cầu 1. Kiến thức: - Giúp HS nắm và vận dụng được các công thức tính diện tích tam giác, giải tam giác và ứng dụng trong đo đạc. 2.Về kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận, chính xác. - Áp dụng được các công thức tính diện tích tam giác để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác. - Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản. 3. Tư duy thái độ Có tinh thần hợp tác,tích cực tham gia bài học,rèn luyện tư duy logic II. Phương pháp Vấn đáp,gợi mở,mô tả bằng hình vẽ Tiến trình lên lớp 1. Bài cũ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung - Phát biểu định lí côsin - HS phát biểu định lí côsin và hệ quả. trong tam giác? Hệ quả Bài 2 trang 59 SGK của định lí côsin? Theo công thức côsin ta có: - Làm bài 2 trang 59 b 2 c 2 a 2 852 542 52,12 cos A 0,8090 SGK? 2bc 2.85.54 Â 36o a 2 c 2 b 2 52,12 542 852 cos B 0, 2834 2ac 2.52,1.54 B̂ 106o 28' ˆ 180o (A ˆ B) ˆ 37 o 32' C. - HS nhận xét, sửa bài. - GV nhận xét, cho điểm.. Trang :3. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Giáo Án HH10 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên - Vẽ tam giác và kí hiệu như SGK. Hãy viết công thức tính diện tích tam giác ABC theo một cạnh và đường cao tương ứng? - Gọi HS lên bảng viết sau đó GV kết luận và giới thiệu các công thức tính diện tích SGK. - Đưa hình 2.18 SGK bằng bảng phụ để chứng minh công thức (1). GV : Biện Thị Thúy Hoạt động của học sinh 1 1 1 S ah a bh b ch c 2 2 2. Nội dung 3. Công thức tính diện tích tam giác: Kí hiệu h a , h b và h c là các đường cao của tam giác ABC lần lượt kẻ từ A, B, C. R và r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp, abc gọi p là nửa chu 2 vi tam giác. Gọi S là diện tích tam giác. Công thức: S. 1 1 ab sin C ac sin B bc sin A (1) 2 2. abc 4R S pr S. (2). 3. S p(p a)(p b)(p c) (4) ( CT Herông). - Ta thừa nhận công thức Hê – rông - Chú ý, thông thường ta dùng các công thức diện tích để tính S, đường cao, R, r. - YC HS xem ví dụ SGK. Ví dụ 2: Tam giác ABC có cạnh a = 2 3, b = 2, góc C = 300. Tính cạnh c, góc A và diện tích tam giác. 4. Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc a. Giải tam giác Giải tam giác là tìm một số yếu tố của tam giác khi biết các yếu tố khác.. GV giải nghĩa thuật ngữ “Giải tam giác”. - Giải tam giác là tìm một số yếu tố của tam giác khi biết các yếu tố khác. - Muốn giải tam giác ta thường sử dụng các hệ thức Sử dụng định lí côsin, định lí đã được nêu lên trong định lí - Theo dõi và trả lời được sin và các công thức tính diện côsin, định lí h a b.sin C đúng trong cả 3 tích tam giác. trường hợp. Chú ý: trong một tam giác nếu biết được ba yếu tố ngoại trừ ba yếu tố về góc thì ta luôn tìm được các yếu tố còn lại. b.Ứng dụng vào việc đo đạc Bài toán 1:SGK Bài toán 2:SGK. Trang :4. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Giáo Án HH10. GV : Biện Thị Thúy. Củng cố: - Tam giác ABC có góc A = 120o, AC = 1, AB = 2, cạnh BC bằng: a/ 5 2 3. b/ 5 2 2. c/ -3. d/ . 3 3 2. d/. 6 3. Kết quả: (a) - Tam giác ABC có các góc B = 60o, C = 45o, tỉ số a/. 2 2. b/. AB bằng: AC. c/. 2. 6 2. Kết quả: (c) - Tam giác ABC có AB = 6, BC = 10, AC = 12. Gọi M là trung điểm BC và N là trung điểm M. Khi đó AM bằng: a/ 130 b/ 145 c/ 120 d/ 140 Kết quả: (b) - Tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13 có diện tích bằng: a/ 3 7 b/ 4 7 c/ 5 7 d/ 6 7 Kết quả: (d) Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại toàn bộ bài học. - Bài tập về nhà: trang 59 SGK. V/ Rút kinh nghiệm : ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ------------------------------. Trang :5. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Giáo Án HH10 Ngày soạn : 15/01/2011 Tiết CT:. GV : Biện Thị Thúy. §3. LUYỆN TẬP I/ Mục đích –yêu cầu 1. Kiến thức Giúp học sinh biết cách vận dụng địmh lí sin ,cosin vào tính cạnh và góc trong tam giác ,diện tích tam giác 2. Về kĩ năng Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác 3. Tư duy thái độ Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công thức Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế II/Phương pháp Vấn đáp,gợi mở,mô tả bằng hình vẽ III / Tiến trình lên lớp 1. Bài cũ Nêu các công thức tính diện tích tam giác Áp dụng tính diện tích tam giác biết b=8,c=5,góc A là 1200 2. Bài mới Họat động của gv Họat động của hs Nội dung HĐ1:Giới thiệu bài 1 Bai 1: GT: Hỏi:bài toán cho biết 2 góc ,1 TL:Tính góc còn lại dựa vào đlí Â 900 ; B̂ 580 cạnh thì ta giải tam giác như thế tổng 3 góc trong tam giác ; tính a=72cm nào? cạnh dựa vào đlí sin KL: b,c,ha; Ĉ Giải Yêu cầu: học sinh lên bảng thực Học sinh lên bảng thực hiện Ta có : Ĉ =1800-( Â + B̂ ) hiện =1800-1480 =320 Gọi học sinh khác nhận xét sữa Học sinh nhận xét sữa sai (900+580)=1480 sai Gv nhận xét cho điểm TL:góc tù là góc có số đo lớn hơn 900,nếu tam giác có góc tù thì góc đó là góc C Học sinh lên bảng thực hiện. HĐ2:Giới thiệu bài 6 Hỏi: góc tù là góc như thế nào? Nếu tam giác có góc tù thì góc nào trong tam giác trên là góc tù ? Yêu cầu: 1 học sinh lên tìm góc Ĉ Học sinh khác nhận xét sữa sai và đường trung tuyến ma ? Gọi học sinh nhận xét sữa sai Gv nhận xét và cho điểm HĐ3: Giới thiệu bài 7 Hỏi :dựa vào đâu để biết góc nào là góc lớn nhất trong tam giác ? Yâu cầu: 2 học sinh lên bảng thực hiện mỗi học sinh làm 1 câu Trang :6. TL:dựa vào số đo cạnh , góc đối diện cạnh lớn nhất thì góc đó có số đo lớn nhất Học sinh 1 làm câu a Học sinh 2 làm câu b Học sinh khác nhận xét sữa sai. Lop10.com. b=asinB=72.sin580=61,06 c=asinC=72.sin 320=38,15 b.c ha= =32,36 a Bài 6: Gt: a=8cm;b=10cm;c=13cm Kl: tam giác có góc tù không? Tính ma? Giải Tam giác có góc tù thì góc lớn nhất Ĉ phải là góc tù a 2 b 2 c 2 5 CosC= <0 2ab 160 Suy ra Ĉ là góc tù 2(b 2 c 2 ) a 2 ma2= =118,5 4 suy ra ma=10,89cm Bài 7: Góc lớn nhất là góc đối diện cạnh lớn nhất a/ a=3cm;b=4cm;c=6cm.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giáo Án HH10 Gv gọi học sinh khác nhận xét sửa sai Gv nhận xét và cho điểm HĐ4: Giới thiệu bái 8 Hỏi: bài toán cho 1 cạnh ,2 góc ta tính gì trước dựa vào đâu? Yêu cầu:1 học sinh lên bảng thực hiện Gọi học sinh khác nhận xét sữa sai. TL:tính góc trước dựa vào đlí tổng 3 góc trong tam giác ,rồi tính cạnh dựa vào đlí sin 1 học sinh lên thực hiện 1 học sinh khác nhận xét sữa sai. GV : Biện Thị Thúy nên góc lớn nhất là góc C a 2 b 2 c 2 11 cosC= =2ab 24 0 Ĉ =117 b/ a=40cm;b=13cm;c=37cm nên góc A là góc lớn nhất cosA= b2 c2 a 2 0, 064 2bc suy ra  940 Bài 8: a=137cm; B̂ 830; Ĉ =570 Tính  ;b;c;R Giải Ta có  1800(830+570)=400 R= a 137,5 107 2sin A 2.sin 400 b=2RsinB=2.107sin830 =212,31 c=2RsinC=2.107sin570 =179,40. Gv nhận xét cho điểm. **Củng cố lại bài giảng: nhắc lại đinh lí sin ,cosin ,hệ quả ,công thức tính đường trung tuyến ,công thức tính diện tích của tam giác Dặn dò: học bài , làm tiếp các bài tập còn lại V/ Rút kinh nghiệm : ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ------------------------------. Trang :7. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Giáo Án HH10 Ngày soạn :20/01/2011 Tiết :. GV : Biện Thị Thúy. §3. LUYỆN TẬP( tt) I.. MỤc tiêu: 1. Về kiến thức: - Hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong tam giác. - Biết được một số công thức tính diện tích của tam giác như: 1 1 abc S a.h a ; S ab sin C ; S ; S pr ; S p p a p b p c 2 2 4R 2. Về kỹ năng: - Biết cách xác định điểm đầu, điểm cuối của một vectơ, giá, phương, hướng của một vectơ. - Biết được khi nào hai vectơ cùng phương, cùng hướng; không cùng phương, ngược hướng. - Chứng minh được hai vectơ bằng nhau. - Khi cho trước điểm O và vectơ a , dựng điểm A sao cho: OA a . 3. Về tư duy và thái độ: - Về tư duy: Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen. - Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi. II. Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Câu hỏi trăc nghiệm, phiếu học tập, giáo án,… - HS: Làm các bài tập trong SGK, chuẩn bị bảng phụ. III. Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhóm. IV. Tiến trình dạy học và các hoạt động: 1. Bài cũ Hoạt động của giáo Hoạt động của học sinh Nội dung viên - Viết các công thức - HS lên bảng viết công thức tính diện tích tính diện tích tam giác. tam giác. Làm bài 4 trang 59. Bài 4 trang 59 SGK. 1 2 S 14(14 7)(14 9)(14 12) 31,3 (đvdt). Ta có: p (7 9 12) 14. - GV gọi một HS khác Bài 5 trang 59 SGK. lên bảng làm bài 5 trang Áp dụng định lí côsin ta có: 59 SGK. 2 2 2 2. BC a b c 2bc cos120o. 1 a 2 b 2 c 2 2bc. 2 BC b 2 c 2 bc m 2 n 2 mn. - GV nhận xét và cho điểm. 2. Bài mới Hoạt động 1: Bài 1 trang 59 SGK Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung GV gọi HS lên bảng sửa bài 1 Tam giác ABC vuông tại A Bài 1. Cho tam giác ABC trang 59. nên: vuông tại A, B̂ 58o và cạnh o - Bài này áp dụng công thức  = 90o và có B̂ 58 a 72cm . Tính Ĉ , cạnh b, của định lí nào? ˆ 90o B ˆ 32o C cạnh c và đường cao ha? Áp dụng định lí sin ta có: b a sin B 72.sin 58o 61, 06 (cm). c a sin C 72.sin 32o 38,15(cm). Trang :8. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Giáo Án HH10. GV : Biện Thị Thúy Ta có: 1 1 1 S bcsin A bcsin 90o a.h a 2 2 2. ha . b.c 32,36(cm) a. Hoạt động 2: Bài 2 trang 59 SGK Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -Áp dụng định lí côsin Theo định lí côsin ta có: b2 c2 a 2 cos A 2bc 7225 2916 2714, 41 2.85.54 0.8090  36o a 2 c2 b2 cos B 2ac 2714, 41 2916 7225 2.52,1.54 0, 2834. Nội dung Bài 2. Cho tam giác ABC biết các cạnh a = 52,1cm; b = 85cm; c = 54cm. Tính các góc ˆ B ˆ ˆ và C A,. B̂ 106o 28' ˆ 180o  + B ˆ 37 o32 ' C. . . Hoạt động 3: Bài 3 trang 59 SGK Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV hướng dẫn: áp dụng Theo định lí côsin ta có: định lí côsin a 2 b 2 c 2 2bc cos A 1 82 52 2.8.5. 129 2 a 11,36 cm a 2 c2 b2 cos B 2ac 129 25 64 0, 79 2.11,36.5 ˆ 180o  + B ˆ 22o12 ' C. . Hoạt động 4: Bài 9 trang 59 SGK Hoạt động của giáo viên. GV hướng dẫn cách khác: m 2 n 2 4(AO 2 BO 2 ) a 2 b2 n 2 2 4 2 2 2 a b m BO 2 2 4. Mà AO 2 . . Hoạt động của học sinh Nội dung Hai đường chéo AC và BD của Bài 9. Cho hình bình hành hình bình hành cắt nhau tại O. ABCD có AB = a, BC = b, BD Theo giả thiết ta có: = m, AC = n. Chứng minh rằng: 2 2 2 2 m 2 n 2 2 a 2 b 2 m n BD AC (AD AB) 2 (AD AB) 2 2 2 2(AD AB ) 2(a 2 b 2 ). Nên: m 2 n 2 4 a 2 b 2 m 2 n 2 hay m 2 n 2 2(a 2 b 2 ). Trang :9. Nội dung Bài 3. Cho tam giác ABC có Â=120o , cạnh b = 8cm và c = 5cm. Tính cạnh a, và các ˆ của tam giác đó góc B̂,C. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Giáo Án HH10. GV : Biện Thị Thúy. Củng cố - hướng dẫn về nhà: - Nhắc lại các công thức tính diện tích. - Định lí côsin, định lí sin. - Xem lại các bài tập đã giải. Làm BT ôn chương. V/ Rút kinh nghiệm ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ -----------------------------Ngày soạn : 20/01/2011 Tiết : ÔN CHƯƠNG II I/ Mục đích –yêu cầu 1. kiến thức Giúp học sinh hệ thống lại và khắc sâu các KTCB của chương 2. Về kĩ năng Rèn luyện kĩ năng tính tích vô hướng 2 vt ;tính độ dài vt; góc giữa 2 vt ;khoảng cách giữa 2 điểm ;giải tam giác 3. Tư duy thái độ Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng cơng thức hợp lí ,suy luận logic khi tính tóan Học sinh nắm công thức biết vận dụng giải bài tập từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế II / Phương pháp Vấn đáp,gợi mở,mô tả bằng hình vẽ Tiến trình lên lớp 1. Bài cũ :Viết công thức tính tích vôhướng của 2 vt bằng biểu thức độ dài và tọa độ Cho a (3;1); b (2; 2) ..Tính tích vô hướng của 2 vt trên 2. Bài mới Họat động của gv Họat động của hs Nội dung 2 2 HĐ1: Giới thiệu bài 4 Bài 4:Trong TL: a a1 a2 mp 0xy cho Yêu cầu:học sinh nhắc lại công a (3;1); b (2; 2) .Tính: thức tính độ dài vt ;tích vô a.b a1.b1 a2 .b2 a ; b ; a . b ;cos( a , b) hướng 2 vt ; góc giữa 2 vt a.b cos( a, b) Giải a.b Gọi 1 học sinh lên bảng thực 2 a (3) 12 10 hiện Học sinh lên bảng thực hiện b 22 22 2 2 Học sinh khác nhận xét sửa sai Gọi học sinh khác nhận xét sửa a.b 3.2 1.2 4 sai Gv nhận xét và cho điểm HĐ2:Giới thiệu bài 10 Hỏi :khi biết 3 cạnh tam giác muốn tím diện tích tính theo công thức nào ? Yêu cầu: 1 học sinh lên tìm diện tích tam giác ABC Nhận xét sữa sai cho điểm Trang :10. TL:S= p ( p a )( p b)( p c) 1 học sinh lên bảng thực hiện 1 học sinh nhận xét sữa sai TL: 1 học sinh thực hiện 2 S 2.96 16 ha= a 12 Lop10.com. a.b 4 1 cos(a, b) 5 a . b 2 20 Bài 10:cho tam giác ABC có a=12;b=16;c=20.Tính: S;ha;R;r;ma? Giải Ta có: p=24.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Giáo Án HH10 Hỏi :nêu công thức tính ha;R;r;ma dựa vào điều kiện của bài ? Yêu cầu:1 học sinh lên bảng thực hiện. a.b.c 12.16.20 10 4S 4.96 S 96 4 r= p 24. R=. ma2=. 2(b 2 c 2 ) a 2 292 4. Nhận xét sửa sai cho điểm. GV : Biện Thị Thúy S= p ( p a )( p b)( p c) =. 24(24 12)(24 16)(24 20) = 24.12.8.4 96 2 S 2.96 16 ha= a 12 a.b.c 12.16.20 10 R= 4S 4.96 S 96 4 r= p 24 2(b 2 c 2 ) a 2 292 4 2 S 2.96 16 ha= a 12 a.b.c 12.16.20 10 R= 4S 4.96 S 96 4 r= p 24. ma2=. Học sinh ghi đề TL: a.b a . b cos(a; b) HĐ3:Giới thiệu bài bổ sung Hỏi:nêu công thức tính tích vô hướng theo độ dài Nhắc lại :để xđ góc giữa hai vt đơn giản hơn nhớ đưa về 2 vt cùng điểm đầu Yêu cầu: 3 học sinh lên bảng thực hiện Hỏi: AH=? ;BC=?. AB.BC BA.BC. Học sinh 1 tính 1 bài Học sinh 2 tính 1 bài Học sinh 3 tính 1 bài TL: AH=AB.sinB BC=2BH=2.AB.cosB Học sinh nhận xét sữa sai. 2(b 2 c 2 ) a 2 292 4 suy ra ma2=17,09. ma2=. Bài bổ sung: cho tam giác ABC cân tại A ,đường cao A 300 .Tính: AH,AB=a, B AB.BC ; CA. AB ; AH . AC Giải A. Nhận xét sữa sai và cho điểm B. H. C a Ta có :AH=AB.sinB= 2 BC=2BH=2.AB.cosB= a 3 AB.BC BA.BC = 3 BA . BC .cos B a.a 3. 2. 3a 2 = 2 CA. AB AC. AB = = AC . AB .cos A b2 c2 a 2 2bc 2 2 a c b2 CosB = 2ac. TL: CosA= HĐ4:Sữa nhanh bài 5,6,8 Hỏi: từ đlí cosin suy ra cosA; Trang :11. Lop10.com. 1 a2 = a.a ( ) 2 2 A AH . AC AH . AC .cos HAC.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Giáo Án HH10 cosB; cosC như thế nào ?(bài 5) Hỏi:nếu góc A vuông thì suy ra điều gì?(bài 6). a b c 2ab 2 2 TL: a =b +c2 2. 2. 2. CosC =. Học sinh trả lời. Hỏi:so sánh a2 với b2+c2 khi A là góc nhọn ,tù ,vuông ?(bài 8). GV : Biện Thị Thúy a a2 = .a.cos 600 2 4 Nói qua các bài tập 5,6,8 SGK Bài 5: hệ quả của đlí cosin Bài 6: A ABC vuông tại A thì góc A có số đo 900 nên từ đlí cosin ta suy ra a2=b2+c2 Bài 8:a) A là góc nhọn nên cosA>0 b2+c2-a2>0 nên ta suy ra a2<b2+c2 b) Tương tự A là góc tù nên cosA<0 b2+c2-a2<0 nên ta suy ra a2>b2+c2 c)Góc A vuông nên a2=b2+c2. **Củng cố lại bài giảng:gọi học sinh lần lượt nhắc lại các KTCB ở phần trên -ôn chương làm lại bài tập V/ Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ------------------------------. Trang :12. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Giáo Án HH10 Ngày soạn :05/02/2011 Tiết:. GV : Biện Thị Thúy. Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG I/ Mục đích –yêu cầu 1. kiến thức Học sinh nắm dạng phương trình tham số ,phương trình tổng quát của đường thẳng ;khái niệm về vt chỉ phương -vt pháp tuyến -hệ số góc của đường thẳng ; nắm vị trí tương đối,góc giữa 2 đường thẳng ; công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng 2. Về kĩ năng Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số ,tổng quát của đường thẳng;xác định vị trí tương đối ,tính góc giữa hai đường thẳng ;tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng 3. Tư duy thái độ Học sinh tư duy linh hoạt trong việc phn biệt giữa khái niệm đồ thị của hàm số trong đại số với khái niệm đường đường cho bởi phương trình trong hình học Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải tóan II / Phương pháp Vấn đáp,gợi mở,mô tả bằng hình vẽ III / Tiến trình lên lớp. Kiểm Tra 15’ Cho ABC. Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyến AM. Biết: Đề 1: AB = 5, AC = 8, Â = 60o. Đề 2: AB = 13, BC = 14, AC = 15.. Bài mới HĐGV Gv : Giới thiệu vt chỉ phương Từ trên đồ thị gv lấy vt u (2;1) và nói vt u là vt chỉ phương của đt Gv :thế nào là vt chỉ phương của 1 đường thẳng A ? Gv chính xác cho học sinh ghi Gv :1 đường thẳng có thể có bao nhiêu vt chỉ phương ? Gv nêu nhận xét thứ nhất Gv: như học sinh đã biết 1 đường thẳng được xác định dựa vào đâu? Gv :cho trước 1 vt , qua 1 điểm bất kì vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với vt đó ? Gv : 1 đường thẳng được xác định còn dựa vào vt chỉ phương và 1 điểm đường thẳng trên đó Gv :Giới thiệu phương trình tham số của đường thẳng Nêu dạng của đường thẳng qua 1 điểm M có vt chỉ phương u Cho học sinh ghi vở Gv : nếu biết phương trình tham số ta có xác định tọa độ vt chỉ phương và 1 điểm trên đó hay không? Trang :13. HĐHS Hs : vt chỉ phương là vt có giá song song hoặc trùng với A Ghi vở Hs : 1đường thẳng có vô số vt chỉ phương Hs : 1 đường thẳng được xác định nếu 2 điểm trên nó Hs : qua 1 điểm vẽ được 1 đthẳng song song với vt đó Ghi vở. NỘI DUNG I –Vectơ chỉ phương của đường thẳng: ĐN: Vectơ u được gọi là vt chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu u 0 và giá của u song song hoặc trùng với ∆ NX: +Vectơ k u cũng là vt chỉ phương của đthẳng ∆ (k 0) +Một đường thẳng được xđ nếu biết vt chỉ phương và 1 điểm trên đường thẳng đó y u A. 0. Hs : biết phương trình tham số ta xác định được tọa độ vt chỉ phương và 1 điểm Lop10.com. x. II-Phương trình tham số của đường thẳng: a) Định nghĩa: Trong mp 0xy đường thẳng A qua M(x0;y0) có vt chỉ phương u (u1 ; u2 ) được viết như sau:.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Giáo Án HH10 trên đó Gv giới thiệu ví dụ 1: Chia lớp 2 bên mỗi bên làm 1 câu Gv gọi đại diện trình bày và giải thích Gv nhận xét sữa sai Nhấn mạnh:nếu biết 1 điểm và vt chỉ phương ta viết được phương trình tham số ;ngược lại biết phương trình tham số ta biết được toa độ 1 điểm và vt chỉ phương. Học sinh làm theo nhóm 1 học sinh làm câu a 1 học sinh làm câu b. Gv : Giới thiệu hệ số góc của đường thẳng Từ phương trình tham số ta suy ra : x x0 y y0 u1 u2 u y y0 2 ( x x0 ) u1 Gv : như đã học ở lớp 9 thì hệ số góc lúc này là gì? Gv chính xác cho học sinh ghi Gv : Đường thẳng d có vt chỉ phương là u (1; 3) có hệ số góc là gì? Gv giới thiệu ví dụ Gv : vt AB có phải là vt chỉ phương của d hay không ?vì sao ?. GV : Biện Thị Thúy x x0 tu1 y y0 tu2 Phương trình đó gọi là phương trình tham số của đường thẳng A Ví dụ 1: a/Tìm điểm M(x0;y0) và u (u1 ; u2 ) của đường thẳng sau: x 5 6t y 2 8t b/Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(-1;0) và có vt chỉ phương u (3; 4) giải a/ M=(5;2) và u =(-6;8) x 1 3t b/ y 4t. b) Liên hệ giữa vectơ chỉ phương với hệ số góc của đt: Đường thẳng ∆ có vectơ chỉ u2 phương u (u1 ; u2 ) thì hệ số góc Hs : hệ số góc k= u1 u của đường thẳng là k= 2 Học sinh ghi vở u1 Hs : hệ số góc k= 3 Ví dụ:Đường thẳng d có vt chỉ phương là u (1; 3) có hệ số góc là gì? Trả lời:: hệ số góc là k= 3 Hs : AB là vt chỉ phương Ví dụ:Viết phương trình tham của d vì giá của AB trùng số của đường thẳng d đi qua 2 với d điểm A(-1;2) ,B(3;2).Tính hệ số góc của d Học sinh lên thực hiện Giải Yêu cầu:1 học sinh lên thực hiện Đường thẳng d có vt chỉ phương Gọi học sinh khác nhận xét sữa sai là AB (3 1; 2 2) (4; 4) Gv nhận xét cho điểm Phương trình tham số của d là : x 1 4t y 2 4t Hệ số góc k=-1 Củng cố;dặn dò::1 đường thẳng qua 2 điểm ta sẽ viết được phương trình tham số -Cách viết pt tham số của đường thẳng -Học bài và soạn phần vt pháp tuyến và phương trình tổng quát V/ Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ------------------------------. Trang :14. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Giáo Án HH10. GV : Biện Thị Thúy. Ngày soạn : Tiết : Bài 1 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ( tt) I/ Mục đích –yêu cầu 1. kiến thức Học sinh nắm dạng phương trình tổng quát của đường thẳng ,vt pháp tuyến -hệ số góc của đường thẳng ; nắm vị trí tương đối,góc giữa 2 đường thẳng ; công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng 2. Về kĩ năng Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số ,tổng quát của đường thẳng;xác định vị trí tương đối ,tính góc giữa hai đường thẳng ;tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng 3. Tư duy thái độ Học sinh tư duy linh hoạt trong việc phn biệt giữa khái niệm đồ thị của hàm số trong đại số với khái niệm đường đường cho bởi phương trình trong hình học Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải tóan II / Phương pháp Vấn đáp,gợi mở,mô tả bằng hình vẽ III/Tiến trình lên lớp 1. Bài cũ: Câu hỏi: viết phương trình tham số cùa đường thẳng qua 2 điểm A(-1;3) ,B(4;-5) 2. Bài mới HĐGV HĐHS GHI BẢNG HĐ1:Giới thiệu vectơ pháp tuyến của đường thẳng: Yêu cầu: học sinh thực hiện 4 theo nhóm Gv gọi 1 học sinh đại diện lên trình bày Gv nhận xétsửa sai Nói : vectơ n nhứ thế gọi là VTPT của Hỏi: thế nào là VTPT? một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ? Gv chính xác cho học sinh ghi HĐ2: Giới thiệu phương trình tổng quát Gv nêu dạng của phương trình tổng quát Hỏi: nếu đt có VTPT n (a; b) thì VTCP có tọa độ bao nhiêu? Yêu cầu: học sinh viết PTTS của đt có VTCP u (b; a ) ? Nói :từ PTTS ta có thể đưa về PTTQ được không ?đưa như thế nào?gọi 1 học sinh lên thực hiện Gv nhận xét sữa sai. Trang :15. TH: có VTCP là u (2;3) n u n.u 0 n.u 2.3 (2).3 =0 vậy n u TRả LờI:VTPT là vectơ vuông góc với vectơ chỉ phương Học sinh ghi vở. Học sinh theo dõi. III-Vectơ pháp tuyến của đường thẳng: ĐN: vectơ n được gọi là vectơ pháptuyến củađường thẳng nếu n 0 và n vuông góc với vectơ chỉ phương của NX: - Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương - Một đường thẳng được xác định nếu biết 1 điểm và 1 vectơ pháp tuyến của nó IV-Phương trình tổng quát của đường thẳng: Nếu đường thẳng đi qua điểm. M(x0;y0) và có vectơ pháp tuyến TRả LờI: VTCP là n (a; b) thì PTTQ có dạng: u (b; a ) x x0 bt ax+by+(-ax0-by0)=0 suy ra y y at 0 Đặt c= -ax0-by0 thì PTTQ có x0 x y y0 t= dạng: ax+by+c=0 b a a ( x x0 ) b( y y0 ) 0 NX: Nếu đường thẳng có ax+by+(-ax0-by0)=0 PTTQ là ax+by+c=0 thì vectơ pháp tuyến là n (a; b) và VTCP là u (b; a ). Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Giáo Án HH10 Nhấn mạnh :từ PTTS ta có thể. GV : Biện Thị Thúy. biến đổi đưa về PTTQ HĐ3: Giới thiệu ví dụ. Ví dụ:Viết phương trình tổng. Gv giới thiệu ví dụ. quát của đi qua 2 điểm. Hỏi: Đt đi qua 2 điểm A,B nên VTPT của là gì? Từ đó suy ra VTPT? Gv gọi 1 học sinh lên viết PTTQ của đt Gv nhận xét cho điểm. TRả LờI: có VTCP là A(-2;3) và B(5;-6) Giải AB (7; 9) Đt có VTCP là AB (7; 9) VTPT là n (9;7) Suy ra VTPT là n (9;7) PTTQ của có dạng : 9x+7y+(-9.(-2)-7.3)=0. PTTQ của có dạng :. hay 9x+7y-3=0. 9x+7y+(-9.(-2)-7.3)=0 hay 9x+7y-3=0. Hỏi: cho phương trình đưởng thẳng có dạng 3x+4y+5=0 chỉ ra VTCP. TRả LờI: VTCP là u (4;3). TRả LờI: VTCP là u (4;3). c là b biệt của pttq: đường thẳng A ox ; oy Hỏi: khi a=0 thì pttq có dạng gì ? có c tại (0; ) đặc điểm gì ? b c Gv cho học sinh quan sát hình 3.6 TL: dạng x= là a Hỏi:khi b=0 thì pttq có dạng gì ? có đường thẳng A oy; ox đặc điểm gì ? c tại ( ;0) a Gv cho học sinh quan sát hình 3.7 a x là Hỏi:khi c=0 thì pttq có dạng gì ? có TL: dạng y= b đặc điểm gì ? đường thẳng qua góc tọa độ 0 Gv cho học sinh quan sát hình 3.8 x y 1 là TL: dạng a0 b0 Nói :trong trường hợp cả a,b,c 0 đường thẳng theo đoạn thì ta biến đổi pttq về dạng: chắn cắt ox tại (a0;0) x y a b ,cắt oy tại (0;b0) 1 x y 1 c c c c a b x y c c 1 Đặt a0= ;b= a0 b0 a b Phương trình này gọi là pt đường thẳng theo đoạn chắn cắt ox tại (a0;0) ,cắt oy tại (0;b0). Trang :16. của đường thẳng có phương trình :3x+4y+5=0. của đt đó ?. HĐ1:Giới thiệu các trường hợp đặc. Hãy tìm tọa độ của VTCP. TL: dạng y=. Lop10.com. * Các trường hợp đặc biệt : +a=0 suy ra :y=. c là đường b. thẳng song song ox vuông góc với oy tại (0;. c ) (h3.6) b. +b=0 suy ra :x=. c là đường a. thẳng song song với oy và vuông góc với ox tại (. c ;0) (h3.7) a. +c=0 suy ra :y=. a x là đường b. thẳnh qua góc tọa độ 0 (h3.8) +a,b,c 0 ta có thể đưa về dạng x y như sau : 1 là đường a0 b0 thẳng cắt ox tại (a0;0) ,cắt oy tại (0;b0) gọi là pt đường thẳng theo đoạn chắn.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Giáo Án HH10 HĐ2:Thực hiện bài toán 7 Gv gọi học sinh lần lượt lên vẽ các đường thẳng. GV : Biện Thị Thúy. 7 Trong mp oxy vẽ : Học sinh lên vẽ các đường thẳng. Gv nhận xét cho điểm. d1:x-2y=0 d2:x=2 d3:y+1=0 x y d4: 1 8 4 Giải. 4/ Củng cố: -Nêu dạng của PTTQ của đường thẳng -Nêu quan hệ giữa vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng 5/Dặn dò: Học bài và làm bài tập 1,2 trang 80 V/ Rút kinh nghiệm ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ------------------------------. Ngày soạn : Tiết : Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ( tt) I/ Mục đích –yêu cầu 1. kiến thức Học sinh nắm dạng phương trình tham số ,phương trình tổng quát của đường thẳng ;khái niệm về vt chỉ phương -vt pháp tuyến -hệ số góc của đường thẳng ; nắm vị trí tương đối,góc giữa 2 đường thẳng ; công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng 2. Về kĩ năng Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số ,tổng quát của đường thẳng;xác định vị trí tương đối ,tính góc giữa hai đường thẳng ;tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng 3. Tư duy thái độ Học sinh tư duy linh hoạt trong việc phn biệt giữa khái niệm đồ thị của hàm số trong đại số với khái niệm đường đường cho bởi phương trình trong hình học Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải tóan II / Phương pháp Vấn đáp,gợi mở,mô tả bằng hình vẽ III/Tiến trình lên lớp -Bài mới HĐGV HĐHS NỘI DUNG HĐ3:Giới thiệu vị trí tương đối của. V-Vị trí tương đối của hai đường. hai đường thẳng. thẳng :. Yêu cầu: học sinh nhắc lại dạng của. TL:Dạng là:. Xét hai đường thẳng lần lượt có. hpt bậc nhất hai ẩn. phương trình là :. Hỏi : khi nào thì hệ phương trình. a1 x b1 y c1 0 a2 x b2 y c2 0. trên có 1 nghiệm , vô nghiệm ,vô số. Vậy : 1 2 khi hpt có. nghiệm ?. 1 n0;. Trang :17. 1:a1x+b1y+c1=0 2:a2x+b2y+c2=0 Khi đó:. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Giáo Án HH10. 2 khi hpt vsn. GV : Biện Thị Thúy a b +Nếu 1 1 thì 1 2 a2 b2. TH: ví dụ. +Nếu. a1 b1 c1 thì 1 A 2 a2 b2 c2. +Nếu. a1 b1 c1 thì 1 2 a2 b2 c2. 1 A 2 khi hpt vô. Ta có :. n0;. 1. a1 1 b1 1 a2 2 b2. Nên : d 1 Nói :1 phương trình trong hệ là 1. Lưu y: muốn tìm tọa độ giao điểm. phương trình mà ta đang xét chính. hai đường thẳng ta giải hpt sau:. vì vậy mà số nghiệm của hệ là số. a1x+b1y+c1=0 a2x+b2y+c2=0. giao điểm của hai đường thẳng Hỏi :từ những suy luận trên ta suy. Ví dụ:cho d:x-y+1=0 Xét vị trí. ra hai đường thẳng cắt nhau khi. tương đối của d với :. nào? Song song khi nào? Trùng. 1:2x+y-4=0. nhau khi nào?. Ta có :. Vậy : tọa độ giao điểm chính là. a1 1 b1 1 a2 2 b2. nghiệm của hệ phương trình trên. Nên : d 1. HĐ4: Thực hiện bài toán 8 Gọi 1 học sinh lên xét vị trí của với d1. 8Xet vị trí tương đối của :x-2y+1=0 với +d1:-3x+6y-3=0 Ta có : a1 1 b1 2 c1 1 a2 3 b2 6 c2 3 nên d1 x t 1 +d2: y 3 2t Ta cód2 đi qua điểm A(-1;3) có vtcp u =(1;2) nên d2 có pttq là : 2x-y+5=0 a 1 b 2 Khi đó : 1 1 a2 2 b2 1 Nên cắt d2 Lưu y : khi xét vị trí tương đối ta đưa phương trình tham số về dạng tổng quát rồi mới xét. Gv nhận xét sửa sai Nói :với d2 ta phải đưa về pttq rồi mới xét Hỏi: làm thế nào đưa về pttq? Cho học sinh thực hiện theo nhóm 4’ Gọi đại diện nhóm thực hiện Gv nhận xét sửa sai. Nhấn mạnh: xét vị trí tương đối ta phải đưa pttq về ptts rối mới xét HĐ1:Giới thiệu góc giữa 2 đthẳng Yêu cầu: học sinh nhắc lại định nghĩa góc giữa hai đường thẳng Nói: cho hai đường thẳng 1 ; 2 như sau: n1. 2. . TL:Tìm 1 điểm trên đt và 1 vtpt TH: A(-1;3) và n =(2;-1) PTTQ: 2x-y-(2.(-1)+(-1).3)=0 2x-y+5=0 Khi đó : a1 1 b1 2 a2 2 b2 1 Nên cắt d2. TL: góc giữa haiđường thẳng cắt nhau là góc nhỏ nhất tạo bới hai đường thẳng đó. n2. 1 Hỏi: góc nào là góc giữa hai đường Trang :18. 1 học sinh lên thực hiện. TL: góc là góc giữa hai Lop10.com. VI-Góc giữa hai đường thẳng: Cho hai đường thẳng 1 : a1 x b1 y c1 0. 2 : a2 x b2 y c2 0 Góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 được tính theo công thức a1a2 b1b2 cos a12 b12 a22 b22 Với là góc giữa 2 đường thẳng 1 và 2 ..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Giáo Án HH10 thẳng 1 ; 2 đường thẳng 1 ; 2 Nói : góc giữa hai đường 1 ; 2 là góc giữa hai vecto pháp tuyến của chúng Gv giới thiệu công thức tính góc giữa hai đường thẳng 1 ; 2 HĐ2:Giới thiệu công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đthẳng Gv giới thiệu công thức tính khoảng cách từ điểm M(x0, y0) đến Học sinh ghi vở đthẳng : ax + by + c = 0 ax0 by0 c d(M, ) = a 2 b2 Gv giới thiệu ví dụ d(M, ) = Gọi 1 học sinh lên thực hiện 1 4 3 0 1 4 Mời 1 học sinh nhận xét và sữa sai Hỏi :có nhận xét gì về vị của M với TL: điểm M nằm trên đthằng . GV : Biện Thị Thúy Chú ý: 1 2 a1a2 b1b2 0 Hay k1k2 = -1(k1, k2 là hệ số góc của đường thẳng 1 và 2 ). VII. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng : Trong mp Oxy cho đường thẳng : ax + by + c = 0;điểm M(x0, y0). Khoảng cách từ điểm M đến được tính theo công thức ax0 by0 c d(M, ) = a 2 b2 Ví dụ: Tính khoảng cách từ điểm M(-1;2) đến đthẳng :x + 2y - 3 = 0 Giải: 1 4 3 0 Ta có d(M, ) = 1 4 Suy ra điểm M nằm trên đt .. Học sinh 1 tính 10 Tính khoảng cách từ điểm M(-2;1) và O(0;0) đến đường thẳng d(M, ) = : 3x – 2y – 1 = 0 Gv mới hai học sinh khác nhận xét 6 2 1 9 13 sữa sai Giải: Ta có 13 94 6 2 1 9 13 Học sinh 2 tính d(M, ) = 13 94 d(O, ) = 0 0 3 3 13 0 0 3 3 13 d(O, ) = 13 13 94 94 *Củng cố: Nhắc lại công thức tính góc giữa hai đường thẳng và công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng Gv gọi hai học sinh lên tính. *Dặn dò: Học sinh học công thức và làm bài tập SGK V/ Rút kinh nghiệm ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ------------------------------. Trang :19. Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Giáo Án HH10. GV : Biện Thị Thúy. Ngày soạn : Tiết : BÀI TẬP I/ Mục tiêu: 1.Về kiến thức: Giúp học sinh nắm cách viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của một đường thẳng, cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, nắm vững các công thức tính góc giữa hai đường thẳng, khỏng cách từ một điểm đến một đường thẳng. 2.Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng;xác định vị trí tương đối, tính góc giữa hai đường thẳng; tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng. 3.Về tư duy: Hoc sinh tư duy linh hoạt trong việc chuyển một bài toán phức tạp về bài toán đơn giản đã biết cách giải. 4.Về thái độ:: Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải toán II/ Chuấn bị của thầy và trò: Giáo viên: Giáo án,phấn màu,thước kẻ,bảng phụ Học sinh : xem bài trước , bảng phụ cho nhóm III/ Phương pháp dạy học: Thuyết trình,vấn đáp,nêu vấn đề,hoạt động nhóm IV/ Tiến trinh bài học 1. Bài cũ Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(4;0) và N(0;-1) 2. Bài mới: HĐGV HĐHS GHI BẢNG HĐ1:Giới thiệu bài 1. Bài 1:Viết PTTS của đt d. Yêu cầu:học sinh nhắc lại dạng. TRả LờI :phương trình tham số. :. của phương trình tham số. có dạng:. a)Qua M(2;1) VTCP u. Gọi 2 học sinh thực hiện bài a,b. x x0 tu1 y y0 tu2. Mời 2 học sinh khác nhận xét sữa. 2 học sinh lên thực hiện. =(3;4). x 2 3t d có dạng: y 1 4t b)Qua M(-2:3) VTPT n. sai Gv nhận xét và cho điểm. =(5:1) d có vtcp là u =(-1;5). x 2 t d có dạng: y 3 5t Bài 2:Viết PTTQ của . HĐ2:Giới thiệu bài 2 Yêu cầu: học sinh nhắc lại dạng. TRả LờI : phương trình tổng. của phương trình tổng quát. quát có dạng:. Gọi 2 học sinh lên thực hiện. ax+by+c=0. a)Qua M(-5;-8) và k=-3 có vtpt n =(3;1) pttq :3x+y-(3.(-5)+(-8)=0 3x+y=+23=0. Mời 2 học sinh khác nhận xét sũa. 2 học sinh lên thực hiện. sai Trang :20. b)Qua hai điểm A(2;1),B(4;5). Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>