Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.88 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THCS Tân Sơn. Gi¸o ¸n Sè häc 6. Ngày soạn: 28/3/2011 Ngày dạy:31/3/ 2011. Tiết 92: LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN I. Mục tiêu bài học: *Kiến thức:- Thông qua tiết luyện tập, HS được rèn kỹ năng về thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân. - HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số. * Kỹ năng: - HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất. * Thái độ: Học tập tích cực, yêu thích môn học * Xác định kiến thức trọng tâm: - Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ phân số và số thập phân một cách hợp lý. II. Chuẩn bị: 1. GV : Bảng phụ để giải các bài tập 106, 108/48 (Sgk) 2. HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: (0’) * Đặt vấn đề: Để thực hiện các phép tính cộng, trừ phân số và số thập phân một cách thành thạo, hôm nay chún ta luyện tập 3. Bài mới: Các hoạt động của Thầy và trò. Nội dung. * Hoạt động 1: Luyện tập các phép tính về 1. Luyện tập các phép tính về phân số. phân số. 19’ Bài tập 106/48 (Sgk) Bài tập 106/48 (Sgk) GV đưa bài tập 106/48 (Sgk) lên màn hình 7 5 3 7.4 5... 3... hoặc trên bảng phụ : 9 12 4 36 36 36 Hoàn thành các phép tính sau : 28 ... ... . 16 36 ... .... 36. . GV: Chu V¨n N¨m. N¨m häc 2010 - 2011 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THCS Tân Sơn. Gi¸o ¸n Sè häc 6. 7 5 3 7.4 5... 3... 9 12 4 36 36 36 28 ... ... 36 16 ... 36 .... GV đặt câu hỏi : Để thực hiện bài tập trên ở 7 5 3 MS : 36 bước thứ 1 em phải làm công việc gì ? Em 9 12 4 hãy hoàn thành bước quy đồng mẫu các phân số này. Quy đồng mẫu nhiều phân số : (GV viết bút màu vào chỗ dấu ...) . Thực hiện phép tính Kết quả rút gọn đến tối giản .. 7.4 5.3 3.9 36 36 36. Cộng (trừ các phân số có cùng mẫu số) 28 15 27 36 16 4 36 9 . GV đưa lên đèn chiếu bài trình bày mẫu : 7 5 3 MS : 36 9 12 4 28 15 27 36 36 36 28 15 27 36 16 4 36 9. Bài tập 107/48 (Sgk). 1 2 11 ; MC : 36 4 3 18 9 24 22 37 1 1 Em hãy dựa vào cách trình bày mẫu ở bài tập 36 36 36 106 để làm bài tập 107/48 (Sgk) 1 5 1 7 Tính : ; MC : 8.3.13 d) 4 12 13 8 1 2 11 1 5 7 78 130 24 273 89 c) ; d) 4 3 18 4 12 8 312 312. c). GV gọi 4 HS lên bảng chữa. Bài tập 108/48 (Sgk) a) Tính tổng : 1. Bài tập 108/48 (Sgk). 3 5 3 4 9. - Cách 1 :. - GV đưa bài tập lên máy chiếu. 3 5 7 32 1 3 4 9 4 9. - Yêu cầu HS nghiên cứu - Sau đó thảo luận trong nhóm học tập để GV: Chu V¨n N¨m. N¨m häc 2010 - 2011 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THCS Tân Sơn. Gi¸o ¸n Sè häc 6. hoàn thành BT 108. - Các nhóm ai đại diện trình bày bài làm của nhóm mình. Cách 1 em làm như thế nào ? => cách làm đều cho 1 kết quả duy nhất. 63 128 36 36 191 11 5 = 36 36. =. - Cách 2: 3 5 3 4 9 47 =4 36. 27 20 3 36 36 11 5 36 5 9 b) Tính hiệu: 3 1 6 10 1. 1. - Cách 1: 5 9 23 19 1 6 10 6 10 115 57 30 30 58 28 14 1 1 30 30 15. 3. - Cách 2: 5 9 25 27 1 3 1 6 10 30 30 55 27 2 2 30 15 28 14 1 1 30 15. 3. Bài tập 110/49 (Sgk). Bài tập 110/49 (Sgk) Áp dụng tính chất các phép tính và qui tắc dấu ngoặc để tính giá trị các biểu thức sau : A 11. C. 3 4 3 2 5 13 7 13 . A 11. 3 4 3 2 5 13 7 13 . 3 4 4 3 11 5 2 6 2 13 7 7 13 7 4 3 5 2 3 7 7 7 5 2 5 9 5 C . . 1 7 11 7 11 7. 5 2 5 9 5 . . 1 7 11 7 11 7. GV: Chu V¨n N¨m. N¨m häc 2010 - 2011 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường THCS Tân Sơn. Gi¸o ¸n Sè häc 6. 5 2 9 5 1 7 11 11 7 5 11 5 . 1 7 11 7 5 5 1 1 7 7 . * Hoạt động 2: Dạng toán tìm x. 19’. Bài tập 114/22 (Sbt). Bài tập 114/22 (Sbt). 2 7 a) Tìm x biết: 0,5 x - x 3 3. 2 7 x 3 3 1 2 7 x x 2 3 3. 0,5 x -. GV: Em hãy nêu cách làm? - Ghi bài giải lên bảng. 7 1 2 x = 3 2 3. 3 4 7 x 6 3. 1 7 x 6 3 7 1 => x : 3 6 7 x : 6 3. =. x = -14 4. Củng cố: (5’) Từng phần 5. Hướng dẫn: ( 2’) - Xem lại các BT đã chữa với các phép tính về phân số - Làm bài 111/49 (Sgk). Bài 116, 118, 119/23 (Sbt). - GV hướng dẫn bài 117(c) Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với (2.11.13) rồi nhân phân phối. * Tính hợp lý : 5 3 1 5 3 1 .2.11.13 22 13 2 22 13 2 4 2 3 4 2 3 .2.11.13 13 11 2 13 11 2 . GV: Chu V¨n N¨m. N¨m häc 2010 - 2011 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>