Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (239.47 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. TUẦN 4 Ngày soạn: 18/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 21/ 9/ 2009 ĐẠO ĐỨC: GỌN GÀNG SẠCH SẼ (tiếp) A. YÊU CẦU: - Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ - Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ - Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo, gọn gàng, sạch sẽ. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Vở bài tập đạo đức, bài hát ''Rửa mặt như mèo'' - Lược chải tóc C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ? - Vì sao phải ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ? 2. Dạy - học bài mới: *Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3 - Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi: + Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ? + Bạn đó có gọn gàng, sạch sẽ không ? + Em có muốn làm như bạn nhỏ đó không ? - Học sinh quan sát và trao đổi nhóm đôi - Gọi vài học sinh lên trình bày trươc slớp Giáo viên kết luận *Hoạt động 2: Hoạt động nhóm 2 (bài 4) - Học sinh từng đôi giúp nhau sửa lại áo quần đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ. - Giáo viên nêu yêu cầu, học sinh thực hiện theo cắp - Giáo viên nhận xét và tuyên dương những em làm tốt *Hoạt động 3: Cả lớp hát bài ''Rửa mặt như mèo'' - Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu thơ: ''Đầu tóc em chải gọn gàng Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu'' Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. 3. Hoạt động nối tiếp: + Ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng em cảm thấy như thế nào ? Về nhà ôn lại bài và làm theo bài học - Nhận xét giờ học _________________________________ TIẾNG VIỆT: BÀI 13: N, M A. YÊU CẦU: - Đọc được: m, n, nơ, me; từ và câu ứng dụng - Viết được: n, m, nơ, me - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bố, mẹ, ba má. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh họa các từ khóa: nơ, me - Tranh minh họa câu ứng dụng - Tranh minh họa phần luyện nói C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh lên bảng viết, đọc: i - bi, a - cá - 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô ly 2. Dạy - học bài mới: TIẾT 1 *Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi + Bức tranh vẽ ai và đang làm gì ? + Bức tranh vẽ quả gì ? + Trong tiếng nơ và me, có chữ và âm nào đã được học ? - Học sinh đọc cá nhân: ơ, e - Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới: n, m. - Học sinh đọc theo giáo viên: n - nơ, m - me *Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm n a. Nhận diện chữ: - Giáo viên viết bảng: n, vừa viết vừa nói: chữ n gồm 1 nét móc xuôi và 1 nét móc hai đầu. b. Phát âm và đánh vần tiếng Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. Phát âm: - Giáo viên phát âm mẫu, học sinh quan sát - Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh Đánh vần: - Giáo viên viết bảng: nơ và đọc: nơ - Học sinh đọc: nơ + Vị trí của các chữ trong tiếng nơ được viết như thế nào ? - Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: nờ - ơ - nơ - Học sinh đánh vần theo: lớp, nhóm, bàn, cá nhân - Giáo viên chính sửa cách đánh vần cho học sinh c. Hướng dẫn viết chữ: Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng) - Giáo viên viết mẫu lên bảng: n, vừa viết vừa nói quy trình viết. - Học sinh viết vào bảng con: n - Giáo viên n sửa lỗi cho học sinh Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp) - Giáo viên viết mẫu: nơ và nêu qui trình viết - Học sinh viết vào bảng con: nơ - Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh m (Dạy tương tự n) Lưu ý: - Chữ m gồm hai nét móc xuôi, một nét móc hai đầu - So sánh m với n: + Giống: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu + Khác: m nhiều hơn một nét móc xuôi.. d. Đọc tiếng, từ ứng dụng Đọc tiếng ứng dụng: - Học sinh đọc theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp - Giáo viên nhận xét chính sửa phát âm cho học sinh Đọc từ ứng dụng: - Học sinh đọc các từ ứng dụng: ca nô bó mạ - Giáo viên giải thích các từ trên Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Giáo viên đọc mẫu TIẾT 2 *Hoạt động 1: Luyện đọc Luyện đọc lại các âm ở tiết 1: - Học sinh lần lượt phát âm: n - nơ, m - me - Học sinh đọc các từ, tiếng ứng dụng theo: nhóm, cá nhân, cả lớp Đọc câu ứng dụng: - Học sinh nhận xét về tranh minh họa của câu ứng dụng - Học sinh đọc câu ứng dụng theo nhóm, cá nhân, cả lớp - Giáo viên chính sửa lỗi phát âm cho học sinh - Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng - Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng *Hoạt động 2: Luyện viết - Học sinh giở vở tập viết và chuẩn bị tư thế ngồi viết - Học sinh viết: n, m, nơ, me theo mẫu trong vở tập viết - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng - Giáo viên chấm, nhận xét *Hoạt động 3: Luyện nói - Học sinh đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má - Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý theo tranh, học sinh trả lời: + Quê em gọi người sinh ra mình là gì ? + Nhà em có mấy anh chị em ? Em là thứ mấy ? + Em hãy kể tình cảm của mình đối với bố mẹ ? + Em sẽ làm gì để bố mẹ vui lòng ? 3. Củng cố, dặn dò: - Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi và đọc theo - Học sinh tìm chữ vừa học - Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 14 - GV nhận xét giờ học. ______________________________________________________________________. Ngày soạn: 20/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư 23/ 9/ 2009 TOÁN: A. YÊU CẦU:. LUYỆN TẬP. Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số. - Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn. - Học sinh say mê so sánh. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, bảng phụ C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - 3 học sinh lên bảng làm: 3 3 , 5 5, 1 1 - Cả lớp làm bảng con: 2 2 2. Dạy - học bài mới: *Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1: Giáo viên nêu yêu cầu, 1 học sinh nêu cách làm - Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập, gọi 1 học sinh lên bảng làm bài, gọi học sinh chữa miệng (theo từng cột) + Các số được so sánh ở 2 dòng đầu có gì giống nhau ? + Kết qủa thế nào ? Bài 2: Viết theo mẫu - Học sinh nêu yêu cầu của bài và đọc bài mẫu - Học sinh làm tiếp các phần còn lại, giáo viên quan sát giúp đỡ - Học sinh đổi bài kiểm tra lẫn nhau - Học sinh nêu kết quả bài làm của bạn, nhận xét Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu) Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu. Gọi học sinh giải thích tại sao lại nối như hình vẽ - Học sinh tự làm bài, giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu - Gọi học sinh chữa bài, giáo viên nhận xét *Hoạt động 2: Trò chơi ''Nối phép tính với kết qủa đúng'' - Giáo viên nêu cách chơi - Học sinh thực hiện trò chơi - Giáo viên nhận xét, tuyên dương 3. Củng cố, dặn dò: - Về nhà ôn lại bài, làm bài tập trong sách giáo khoa - Nhận xét giờ học Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. ____________________________________ TIẾNG VIỆT: BÀI 15: T, TH A. YÊU CẦU - Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng - Viết được: t, th, tổ, thỏ - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh họa các từ khóa - Tranh minh họa câu ứng dụng - Tranh minh họa phần luyện nói C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh lên bảng viết: d - dê, đ - đò - 1 học sinh đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ 2. Dạy - học bài mới: TIẾT 1 * Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi: + Bức tranh vẽ gì ? + Con gì hay ăn củ cà rốt ? + Trong tiếng tổ và thỏ chữ và âm nào đã được học ? - Học sinh đọc cá nhân: ô, o Hôm nay, chúng ta học chữ và âm mới: t, th. Giáo viên viết bảng: t - th - Học sinh đọc theo giáo viên: t - tổ, th - thỏ * Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm t a. Nhận diện chữ: - Giáo viên viết lại chữ t và nói: Chữ t gồm 1 nét xiên phải, 1 nét móc ngược dài và một nét ngang ngắn. + Chữ t và đ giống và khác nhau ở điểm nào ? b. Phát âm và đánh vần Phát âm: - Giáo viên phát âm mẫu: t (đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra) - Học sinh nhìn bảng phát âm: cá nhân, nhóm, cả lớp. Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Giáo viên chính sửa phát âm cho học sinh Đánh vần: - Giáo viên viết bảng: tổ và đọc tổ - Học sinh đọc: tổ + Vị trí của các chữ trong tiếng tổ được viết như thế nào ? - Hướng dẫn học sinh đánh vần: tờ - ô - tô - hỏi - tổ - Học sinh đánh vần: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp - Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh c. Hướng dẫn viết chữ Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng) Giáo viên viết mẫu lên bảng: t và hướng dẫn qui trình viết. Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ - Học sinh viết bảng con: t - Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho học sinh Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp) - Giáo viên viết mẫu: tổ, vừa viết vừa nêu qui trình viết - Học sinh viết bảng con: tổ - Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh th: (Qui trình dạy tương tự như t) Lưu ý: - Chữ th là chữ ghép từ 2 con chữ t và h - So sánh chữ t và th: + Giống: đều có chữ t + Khác: th có thêm con chữ h. d. Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng Đọc tiếng ứng dụng: to, tơ, ta tho, thơ, tha - Học sinh đọc: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp - Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh Đọc từ ngữ ứng dụng: ti vi, thợ mỏ - Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ngữ trên - Giáo viên giải thích các từ trên - Giáo viên đọc mẫu Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Gọi học sinh đọc lại TIẾT 2 *Hoạt động 1: Luyện đọc + Luyện đọc lại các âm ở tiết 1 - Học sinh lần lượt phát âm: t - tổ, th - thỏ - Học sinh đọc các từ, tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp + Đọc câu ứng dụng: - Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng - Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp - Giáo viên chính sửa lỗi phát âm cho học sinh - Giáo viên đọc m ẫu câu ứng dụng - Gọi 2 - 3 học sinh đọc câu ứng dụng *Hoạt động 2: Luyện viết - Học sinh viết vào vở tập viết: t, th, tỏ, thỏ theo mẫu trong vở tập viết - Học sinh viết lần lượt từng dòng - Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh còn lúng túng - Giáo viên chấm, nhận xét *Hoạt động 3: Luyện nói - Học sinh đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ - Học sinh quan sát tranh, trả lời câu hỏi: + Con gì có ổ ? + Con gì có tổ + Các con vật có ổ, tổ , còn con người có gì để ở ? + Em có nên phá ổ, tổ của các con vật đó không ? Vì sao ? Trò chơi: 3. Củng cố, dặn dò: - Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo - Học sinh tìm chữ vừa học - Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 15 - Nhận xét giờ học. _________________________________ TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI A. YÊU CẦU: Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai. - Đưa ra được một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai. - Học sinh có ý thức bảo vệ mắt và tai. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Các hình trong bài 4 sách giáo khoa - Học sinh và giáo viên sưu tầm một số tranh ảnh về mắt và tai C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Khởi động: * Hoạt động 1: làm việc với sách giáo khoa Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ mắt Cách tiến hành: Bước 1: hướng dẫn học sinh quan sát từng hình trang 10 sách giáo khoa và tập đặt câu hỏi, tập trả lời câu hỏi cho từng tranh - Học sinh quan sát hình đầu trong sách giáo khoa và hỏi: + Khi có ánh sáng chiếu vào mắt, bạn nhỏ lấy tay che lại, việc làm đó đúng hay sai ? Có nên làm theo bạn đó không ? - Tương tự như vậy với các hình còn lại - Giáo viên nhận xét, tuyên dương Bước 2: Học sinh lên trình bày trước lớp, học sinh khác bổ sung, giáo viên kết luận * Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nân làm và việc gì không nên làm để bảo vệ tai Cách tiến hành: - Học sinh quan sát từng hình ở trang 11 sách giáo khoa và đặt từng câu hỏi cho từng tranh, học sinh trả lời: + Hai bạn đó đang làm gì ? + Theo bạn, việc làm đó đúng hay sai ? + Tại sao không nên ngoáy tai cho nhau ? + Bạn gái trong hình đang làm gì ? Có tác dụng gì ? + Các bạn đó đang làm gì ? Việc nào đúng, việc nào sai ? Tại sao ? Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Học sinh hỏi và trả lời theo hướng dẫn của giáo viên, giáo viên kết luận. - Học sinh có thể đưa ra một số cách xử lí khi gặp các tình huống tương tự. VD: bụi bay vào mắt, mụn nhọt, kiến bò vào tai ... * Hoạt động 3: Đóng vai Mục tiêu: tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai Cách tiến hành: Bước 1: Giáo viên giao nhiệm vụ cho các nhóm Nhóm 1: Hùng đi học về, thấy Tuấn đang chơi với bạn bằng 2 chiếc que. Nếu là Hùng, em sẽ xử trí như thế nào ? Nhóm 2: Lan đang học bài thì bạn của anh Lan đến chơi và đem 1 băng nhạc. Hai anh mở nhạc rất to. Nếu là Lan, em sẽ làm gì ? Bước 2: Các nhóm thảo luận, cử học sinh đại diện Bước 3: - Các nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét, giáo viên bổ sung - Giáo viên kết luận 3. Củng cố, dặn dò: - Em hãy nêu việc nên làm, không nên làm để bảo vệ mắt và tai ? - Về nhà ôn lại bài, làm theo bài học - GV nhận xét giờ học __________________________________ THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN A. YÊU CẦU: - Biết cách xé,dán hình vuông - Xé, dán được hình vuông. Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa. Hình dán có thể chưa phẳng. - Học sinh có tính cẩn thận khi thực hành. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Bìa mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn - Hai tờ giấy màu khác nhau - Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay 2. Học sinh - Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Hồ dán, bút chì, vở thủ công C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2. Dạy - học bài mới: *Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét - Giáo viên cho học sinh quan sát bài mẫu và giảng giải - Giáo viên đặt câu hỏi: + Em hãy nêu các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn - Giáo viên nhắc học sinh ghi nhớ đặc điểm của các hình đó *Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu a. Vẽ và xé hình vuông - Giáo viên làm mẫu các thao tác vẽ, xé - Học sinh lấy vở nháp có kẻ ô đánh dấu, vẽ, xé hình vuông - Giáo viên quan sát, nhắc nhở các em b. Vẽ và xé hình tròn (Các bước tương tự như vẽ, xé hình vuông) c. Hướng dẫn dán hình - Xếp hình cân đối trước khi dán - Phải dán hình bằng một lớp hồ bôi mỏng *Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá - Nhận xét chung giờ học - Đánh giá sản phẩm của học sinh - Dặn dò: Về nhà chuẩn bị giấy màu giờ sau thực hành. _________________________________________________________ Ngày soạn: 21/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 24/ 9/ 2009 THỂ DỤC: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI ( Có GV bộ môn) _______________________________ TIẾNG VIỆT: BÀI 16: ÔN TẬP A. YÊU CẦU: - Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16 Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16 - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng ôn trong sách giáo khoa - Tranh minh họa câu ứng dụng - Tranh minh họa truyện kể: ''Cò đi lò dò'' C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh viết bảng con: t, th, tổ, thỏ - Học sinh đọc các từ: ti vi, thợ mỏ - 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bố thả cá mà, bé thả cá cờ 2. Dạy - học bài mới: TIẾT 1 *Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi: + Bức tranh vẽ cây gì ? + Cây đa thường có ở đâu trong làng ? + Trong tiếng đa có chữ và âm gì đã học ? - Giáo viên gắn bảng ôn lên bảng. Học sinh kiểm tra, bổ sung *Hoạt động 2: Ôn tập a. Các chữ và âm vừa học - Học sinh lên bảng, chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng 1 - Giáo viên đọc âm, học sinh chỉ chữ - Học sinh chỉ chữ và đọc âm - Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh b. Ghép chữ thành tiếng - Học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang - Học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang - Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh và giải thích c. Đọc từ ngữ ứng dụng - Học sinh đọc các từ ngữ: nhóm, cá nhân, cả lớp Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh d. Tập viết các từ ngữ - Học sinh viết trong vở tập viết từ: lò cò theo mẫu - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng - Giáo viên chấm, nhận xét. TIẾT 2 *Hoạt động 1: Luyện đọc Nhắc lại bảng ôn ở tiết 1 - Học sinh lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ứng dụng theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp - Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh Đọc câu ứng dụng - Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng - Học sinh quan sát tranh, thảo luận trả lời câu hỏi: + Trong tranh vẽ gì ? + Cò bố và cò mẹ làm việc như thế nào ? - Giáo viên giải thích thêm về đời sống của loài chim - Học sinh đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp - Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh *Hoạt động 2: Luyện viết - Học sinh viết trong vở tập viết từ: bó mạ theo mẫu - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng - Giáo viên chấm, nhận xét *Hoạt động 3: Kể chuyện ''Cò đi lò dò'' - Học sinh đọc tên câu chuyện, giáo viên dẫn vào câu chuyện - Giáo viên kể lại diễn cảm, kèm theo tranh minh họa - Học sinh thảo luận nhóm và cử đại diện lên kể lại - Học sinh đại diện các nhóm lên chỉ tranh và kể lại - Giáo viên nhận xét, tuyên dương 3. Củng cố, dặn dò: - Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi đọc theo Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Học sinh tìm chữ vừa học - Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 17 - Nhận xét giờ học. _________________________________ TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG A. YÊU CẦU: - Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu = , <, > để so sánh các số trong phạm vi 5. - Học sinh tích cực luyện tập. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, SGK C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - 3 học sinh lên bảng làm: 2 ...4, 5...3, 1...1 - Học sinh làm bảng con: 4...5 2. Dạy - học bài mới: *Hoạt động 1: Làm bài tập Bài 1: làm cho bằng nhau - Giáo viên giúp học sinh nêu cách làm bài - Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng - Gọi học sinh nêu kết quả bài làm Bài 2: Nối vào ô trống theo mẫu - Học sinh tự nêu cách làm bài rồi làm bài - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng - Học sinh đọc kết quả nối - Học sinh và giáo viên nhận xét, sửa sai Bài 3: Nối với số thích hợp - Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài - Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng - Học sinh đổi bài, kiểm tra lẫn nhau - Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn - Giáo viên nhận xét, tuyên dương *Hoạt động 2: Trò chơi ''Nhanh, đúng'' - Giáo viên nêu cách chơi Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Học sinh thực hiện trò chơi - Giáo viên nhận xét, tuyên dương 3. Củng cố, dặn dò: - Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị 6 hình tam giác, 6 hình vuông, 6 bông hoa để giờ sau học bài số 6. - Nhận xét giờ học. __________________________________________________________ Ngày soạn: 22/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ sáu 25/ 9/ 2009 TOÁN: SỐ 6 A. YÊU CẦU: - Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6, đọc, đếm được từ 1 đến 6, so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6. - Học sinh tích cực học toán. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại. - 6 miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 6. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh làm bảng con: 4 5, 2 2 2 1, 5 3 2. Dạy - học bài mới: *Hoạt động 1: Giới thiệu số 6 Bước 1: lập số 6 Hướng dẫn học sinh xem tranh và nói: + Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang đi tới. Tất cả có mấy em ? + 5 em thêm 1 em là mấy em ? (6 em) - Gọi học sinh nhắc lại: Tất cả có 6 em - Yêu cầu học sinh lấy ra 5 hình tròn, sau đó lấy thêm 1 hình tròn và nói: ''5 hình tròn thêm 1 hình tròn là 6 hình tròn'' - Gọi học sinh nhắc lại - Tương tự như vậy với số chấm tròn, con tính - Giáo viên nêu: Các nhóm này đều có số lượng là 6 Bước 2: Giới thiệu số 6 in, số 6 viết - Giáo viên nêu: Số sáu được viết bằng chữ số 6 - Giáo viên cho học sinh nhận biết số 6 in, số 6 viết Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai Năm học 2009 2010. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Giáo viên giơ tấm bìa có chữ số 6, học sinh đọc ''Sáu'' Bước 3:Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Học sinh đếm từ 1 đến 6 và ngược lại từ 6 đến 1 - Giúp học sinh nhận biết số 6 là số liền sau số 5 *Hoạt động 2: Thực hành: Bài 1: Viết số 6 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập - Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng - Gọi học sinh đọc kết qủa của bài làm, giáo viên nhận xét Bài 3: Viết số thích hợp - Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài - Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu - Học sinh nêu kết qủa, giáo viên nhận xét 3. Củng cố, dặn dò: - Trò chơi - Học sinh đếm từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1 - Về nhà ôn lại bài, viết lại số 6 vào bảng con nhiều lần - Nhận xét giờ học. ______________________________ TIẾNG VIỆT: TẬP VIẾT TUẦN 3: LỄ, CỌ, BỜ, HỔ. A. YÊU CẦU: - Viết đứng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập một. - Học sinh có tính cẩn thận khi viết. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Chữ mẫu - Vở tập viết của học sinh C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh viết bảng con các nét cơ bản đã học - Gọi học sinh đọc lại các nét đó 2. Dạy - học bài mới: *Hoạt động 1: Giới thiệu bài Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Giáo viên giới thiệu và cho học sinh quan sát chữ mẫu, trả lời câu hỏi + Khoảng cách giữa các chữ trong 1 tiếng viết như thế nào? + Tư thế ngồi viết đúng như thế nào? - Học sinh đọc lại các tiếng cần viết *Hoạt động 2: Tập viết Tập viết vào bảng con - Giáo viên viết mẫu, học sinh quan sát - Học sinh viết lần lượt từng tiếng vào bảng con - Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh. Tập viết trong vở - Học sinh viết lần lượt từng dòng thao mẫu - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng - Giáo viên chấm, nhận xét 3. Củng cố, dặn dò: - Về nhà tập viết lai các tiếng vào bảng con - Nhận xét giờ học. _______________________________ TẬP VIẾT:. TUẦN 4: MƠ, DO, TA, THƠ. A. YÊU CẦU: - Viết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1 - Học sinh có tính cẩn thận khi viết. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mẫu chữ viết sẵn lên bảng phụ - Vở tập viết của học sinh C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - 3 học sinh lên bảng viết: nơ, mẹ, đò Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai Năm học 2009 2010. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Cả lớp viết bảng con: thỏ 2. Dạy - học bài mới: *Hoạt động 1: Giới thiệu bài - Giáo viên giới thiệu và cho học sinh quan sát chữ mẫu, trả lời câu hỏi + Khoảng cách giữa các chữ trong 1 tiếng viết như thế nào ? + Tư thế ngồi viết đúng như thế nào ? - Học sinh đọc lại các tiếng cần viết *Hoạt động 2: Tập viết Tập viết vào bảng con. - Giáo viên viết mẫu, học sinh quan sát - Học sinh viết lần lượt từng tiếng vào bảng con - Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh Tập viết trong vở - Học sinh viết lần lượt từng dòng thao mẫu - Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng - Giáo viên chấm, nhận xét 3. Củng cố, dặn dò: - Về nhà tập viết lai các tiếng vào bảng con Nhận xét giờ học. __________________________________ SINH HOẠT: SINH HOẠT LỚP A. YÊU CẦU: - Học sinh biết được các ưu, khuyết điểm trong tuần để phát huy, khắc phục. - Giáo dục học sinh ý thức phê và tự phê B. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Đánh giá tuần qua: +Ưu điểm: - Thực hiện tốt các nề nếp - Quần áo gọn gàng, sạch sẽ - Đi học đều và đúng giờ - Đầy đủ dụng cụ, đồ dùng học tập Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. +Tồn tại:. - Một số em còn quên sách vở: - Nói chuyện trong giờ học - Đi học muộn: - Quên không mang dép quai hậu: 2. Phương hướng tuần tới: - Chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập trước khi đến lớp. - Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn hơn - Thực hiện tốt các nề nếp - Mặc đồng phục đến trường. . TUẦN 5 Ngày soạn: 22/ 9/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 25/ 9/ 2009 ĐẠO ĐỨC: GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP A. YÊU CẦU: - HS hiểu trẻ em có quyền được học hành. - Biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Vở bài tập đạo đức - Tranh phóng to bài tập 1, 3. Bút chì màu C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ? - Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ có ích lợi gì ? 2. Dạy - học bài mới: *Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 1 - Giáo viên nêu yêu cầu và giải thích Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai 2010. Lop1.net. Năm học 2009 -.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường Tiểu học Trần Văn Ơn. Giáo án Lớp 1. - Học sinh tìm và tô màu vào đồ dùng dạy học trong bài - Học sinh quan sát và trao đổi nhóm đôi - Gọi vài học sinh nêu tên các đồ dùng học tập có trong tranh bài tập - Học sinh khác nhận xét, bổ sung *Hoạt động 2: Làm bài tập 2 - Giáo viên nêu yêu cầu của bài - Học sinh từng đôi giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình + Tên đồ dùng học tập + Đồ dùng đó dùng để làm gì ? + Cách giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào ? - Một số học sinh trình bày trước lớp - Cả lớp nhận xét, bổ sung Giáo viên kết luận *Hoạt động 3: Làm bài tập 3 - Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập - Học sinh làm bài tập, chữa bài và giải thích + Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ? + Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là đúng ? + Vì sao em cho rằng hành động đó là sai ? Giáo viên giải thích và kết luận chung 3. Hoạt động nối tiếp: - Mỗi học sinh tự sửa lại đồ dùng học tập của mình cho gọn gàng - Về nhà ôn lại bài, làm theo bài học - Nhận xét giờ học. ____________________________________. TIẾNG VIỆT: BÀI 17: U, Ư A. YÊU CẦU: - Đọc được : u. ư, nụ, thư, từ và câu ứng dụng - Viết được : u. ư, nụ, thư - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô B. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh lên bảng đọc và viết: tổ cò, lá mạ - 1 học sinh đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá cò mẹ tha cá về tổ Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Mai Năm học 2009 2010. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>