Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án môn học Hình học lớp 7 - Học kì II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.27 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo án Hình học 7 LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC (TIẾT 1) Ngày soạn: Ngày dạy A. MỤC TIÊU: 1.KiÕn thøc:Củng cố khắc sâu cho HS về các trường hợp bằng nhau của hai tam giaïc 2.Kû n¨ng: Có kỹ năng nhận biết được các tam giác bằng nhau theo trường hợp g.c.g đặc biệt là cách lập luận khi chứng minh hai tam giác bằng nhau. Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và ghi GT-KL theo ký hiệu. 3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS. B. PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập C. CHUẨN BỊ: GV: Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ. HS: Thước thẳng, thước đo góc, học và làm bài tập. D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. ổn định lớp- kiểm tra sĩ số: II. KiÓm tra bµi cò: - Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. III. Nĩi dung bµi míi III. Néi dung bµi míi 1. §Ưt vÍn ®Ò: Để cũng cố lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.... 2.TriÓn khai bµi d¹y HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VAÌ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoảt âäüng 1 Tiết 33:. NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU. GV: Đưa bảng phụ có chép đề bài SGK HS: Quan sát và đọc kỹ đề bài. GV: Hai tam giaïc thuäüc hçnh naìo trong các hình đã cho là bằng nhau? Vç sao? GV: Hçnh naìo coï hai tam giaïc khäng bằng nhau? Vì sao?. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net. Baìi 37 SGK: HS hoạt động theo nhóm. Khi thống nhất cử đại diện nhóm trình bày. HS1: 2 ở hình 101 và 103 là bằng nhau vç ... HS2: 2 ở hình 102 là khồng bằng nhau. Vì yếu tố về cạnh không nằm xen giữa hai yếu tố về góc bằng nhau..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án Hình học 7 Hoảt âäüng 2 BAÌI TẬP SUY LUẬN. GV: Dựa vào đề bài và hình vẽ hãy Bài 36: GT: OA = OB; OAC = ABD ghi GT-KL: KL: AC = BD D A O B. C. GV: Để chứng minh hai đoạn thẳng C/m: Xeït AOC vaì BOD bằng nhau ta đưa về chứng minh vấn Coï: Á = B̂ (gt) đề gì? AO = BO (gt) HS: Chứng minh hai tam giác có chứa Ä laì goïc chung. hai đoạn thẳng bằng nhau.  AOC = BOD (g.c.g) GV: Hai tam giác nào có chứa các  AC = BD (cạnh tương ứng) đoạn thẳng AC và BD. Baìi 38: GV: Yêu cầu HS đọc đề, quan sát hình GT: AB//CD A B vẽ và vẽ vào vở. Cắn cứ hình và đề 1 AC//BD 2 2 baìi ghi GT-KL. 1 KL: AB = CD C D HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi GT-KL. AC =BD GV: Nêu phương pháp chứng minh hai C/m: đoạn thẳng bằng nhau thường áp Nối AD: Xét ACD và DBA có: duûng. Á1 = D̂1 (goïc so le trong) HS: Chứng minh hai tam giác chứa AD laì caûnh chung các đoạn thẳng đó bằng nhau. Á2 = D̂ 2 (goïc so le trong) GV: Làm thế nào để tạo ra hai tam giác có chứa các đoạn thẳng AB;  ACD = DBA (g.c.g)  AB = DC (cạnh tương ứng) DC; AC vaì BD. AC = DB (cạnh tương ứng) HS: Kẻ thêm đường phụ AD. GV: Có cách chứng minh nào khác. GV: Hãy chứng minh bài toán. IV. Cũng cố: V. Dặn dò: - Ôn tập các hệ quả của trường hợp bằng nhau g.c.g đối với tam giác vuông. - Làm các bài tập 39-42 SGK.. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo án Hình học 7 LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC (TIẾT 2) Ngày soạn: Ngày dạy A. MỤC TIÊU: 1.KiÕn thøc:Giúp HS hệ thống lại các trường hợp bằng nhau của tam giác. 2.Kû n¨ng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt, sáng tạo, chính xác trong việc chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằng nhau. Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và ghi GT-KL theo ký hiệu. 3.Th¸i ®ĩ: Có ý thức suy luận chặt chặt chẽ trong quá trình chứng minh B. PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập C. CHUẨN BỊ: GV: Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ. HS: Thước thẳng, thước đo góc, học và làm bài tập. D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. ổn định lớp- kiểm tra sĩ số: II. KiÓm tra bµi cò: Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. III. Néi dung bµi míi 1. Đặt vấn đề: 2. TriÓn khai bµi d¹y HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VAÌ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoảt âäüng 1 Tiết 34:. LUYỆN TẬP. GV: Treo bảng phụ cho HS đọc đề, vẽ Bài 43 SGK: hçnh, ghi GT-KL. HS: vẽ hình, ghi GT-KL bằng ký hiệu. GV: theo doîi trçnh tæû veî cuía HS. O. B A E C. GV: thay vì chứng minh AD=BC ta. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net. x. D y. GT xOy: OA = OC; OB = OD AD cắt BC tại E KL AD = BC EAB = ECD.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Giáo án Hình học 7 phải chứng minh điều gì? OE là phấn giác xOy HS: AOD = COB. Xeït : AOD vaì COB coï GV: AOD = COB theo trường hợp OA = OC (gt) naìo? BOD chung HS: c.g.c OD = OB (gt) GV: Goüi HS lãn baíng trçnh baìy.  AOD = COB (c.g.c)  AD = CB (cạnh tương ứng) GV: Gợi ý để HS tự chứng minh các b) EAB = ECD (g.c.g) cáu coìn laûi. c) AOE = COE (c.g.c)  Ô1= Ô2 (góc tương ứng)  OE là phấn giác góc xOy. GV: Goüi 1 HS lãn baíng giaíi troün veûn Baìi 44: A baìi 44. GT: ABC: B̂ = Ĉ HS còn lại làm ở nháp. AD laì phán giaïc 12 GV: Tổ chức cho HS nhận xét bổ Á 2 1 sung. KL: ADB = ADC B D C BA = CA C/m: Xeït ADB vaì ADC coï : Á1 = Á2 (1) vç AD ... AD caûnh chung B̂ = Ĉ (gt) (2) D̂1 = 1800 - ( B̂ + Á1) (3) D̂ 2 = 1800 - ( Ĉ + Á2) Từ (1), (2) và (3)  D̂1 = D̂ 2  ADB = ADC (g.c.g)  AB = AC (cạnh tương ứng) Baìi 45: Các nhóm vẽ hình vào giấy kẻ ô và chứng minh.. GV: Treo baíng phuû coï âeì baìi 45. HS: Hoảt âäüng nhọm.. IV. Cũng cố: V. Dặn dò: - Xét xem tam giác ở bài 44 có đặc điểm gì? Suy nghĩ tính chất của tam giaïc âoï. - Đọc trước bài tam giác cân.. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Giáo án Hình học 7 TAM GIAÏC CÁN. Tiết 35:. Ngày soạn: Ngày dạy: A. MỤC TIÊU: 1.KiÕn thøc:HS cần nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. 2.Kû n¨ng: Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân. Biết chứng minh các góc bằng nhau. - Biết vận dụng các tính chất để chứng minh các góc bằng nhau. 3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS. B. PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập C. CHUẨN BỊ: GV: - Baíng phuû veî hçnh 111 vaì 112. - Thước thẳng, com pa, thước đo góc. HS: - Xem lại bài tập 44. - Thước thẳng, com pa, thước đo góc. D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. ổn định lớp- kiểm tra sĩ số: II. KiÓm tra bµi cò: - Nêu cách vẽ đường trung trực của đoan thẳng. III. Néi dung bµi míi 1. Đặt vấn đề: 2. TriÓn khai bµi d¹y HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VAÌ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoảt âäüng 1 ÂËNH NGHÉA TAM GIAÏC CÁN. GV: Treo bảng phụ và giới thiệu Định nghĩa: là tam giác có hai cạnh định nghĩa tam giác cân. Các yếu bằng nhau. Vê duû: ABC coï AB = AC laì tam giaïc tố của tam giác cân. HS: Quan sát ghi nhớ để trả lời câu cán. A laì âènh; A AB, AC laì hoíi ?1 caûnh bãn; BC GV: hướng dẫn cách vẽ tam giác laì caûnh âaïy. cán. B Caïch veî: C. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Giáo án Hình học 7 Hoảt âäüng 2 TÍNH CHẤT TAM GIÁC CÂN. Âënh lyï 1: GT: ABC cán tai A KL: B̂ = Ĉ. HS: Hoạn thaình ?2 ADB = ADC (c.g.c)  ABD = ACD (góc tương ứng) GV: Nãu âënh lyï. HS: Liên hệ bài tập 44 GV: Nếu định lý 2 HS: Ghi daûng GT-KL. A. B. GV: Củng cố bằng bài tập 47 Tam giaïc naìo laì tam giaïc cán vç sao?. Âënh lyï 2: GT: ABC coï B̂ = Ĉ KL: ABC cán taûi A. Củng cố:. C. A B. GV: Giới thiệu tam giác vuông cân. HS: Hoaìn thaình cáu ?2 B̂ = Ĉ = 450. D. D. C. E. ADB; DAE; AEC; ABC laì laì tam giaïc cán. Âënh nghéa tam giaïc B vuäng cán laì:. Á = 900; AB = AC B̂ + Ĉ = 900 (tổng A hai goïc nhoün) B̂ = Ĉ = 450(Tính chất) Hoảt âäüng 3. C. TAM GIÁC ĐỀU. GV: Dùng hình vẽ để nêu định nghéa. HS: Dæûa vaìo caïch veî tam giaïc cán và định nghĩa tam giác đều để nêu cách vẽ tam giác đều. ?4: HS laìm GV: Yêu cầu nhắc lại định lý 1 và 2 để giới thiệu các hệ quả HS: Nhắc lại.. Âënh nghéa: SGK AB=AC=BC Á = B̂ vç cán taûi C B̂ = Ĉ vç cán taûi A  Á = B̂ = Ĉ = 600 Hệ quả:SGK. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net. A. B. C.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giáo án Hình học 7 IV. Cũng cố: Nhắc lạicác định nghĩa, các tính chất và hệ quả trong bài. Trong bài 47: Tam giác nào là tam giác đều, tam giác cân? V. Dặn dò: - Học ký các định nghĩa và tính chất trong bài kết hợp với hình vẽ minh hoüa. - Tập vẽ tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân. - Làm bài tập 49, 50 SGK.. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Giáo án Hình học 7 Tiết 36:. LUYỆN TẬP Ngày soạn: Ngày dạy. A. MỤC TIÊU: 1.KiÕn thøc:Qua tiết luyện tập HS hiểu được sâu sắc hơn các khái niệm và tính chất tam giác cân, vuông cân và tam giác đều. 2.Kû n¨ng: Biết vận dụng tính chất trên để tính góc và chứng minh các góc bằng nhau. - Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác cân, đều, vuông cân và tập dượt suy luận chứng minh đơn giản. 3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS. B. PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập C. CHUẨN BỊ: GV: Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ. HS: Thước thẳng, thước đo góc, học và làm bài tập. D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. ổn định lớp- kiểm tra sĩ số: II. KiÓm tra bµi cò: - Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều. III. Néi dung bµi míi 1. Đặt vấn đề: 2. TriÓn khai bµi d¹y HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VAÌ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoảt âäüng 1 BAÌI TẬP TÍNH GÓC. GV: Goüi mäüt HS lãn baíng tênh. Baìi 49: HS: Dựa vào tính chất tam giác cân a) ABC cân ở A: Â = 400 180 0  Â để tính.  B̂ = Ĉ = =700 2. b) B̂ = Ĉ = 400  Á = 1800 - ( B̂ + Ĉ ) Á = 1800 - (400 - 400) = 1000 GV: Đưa bảng phụ có đề bài 50 lên Bài 50: HS lên bảng làm theo nhóm baíng.. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Giáo án Hình học 7. A C. B HS: Đọc đề quan sát và tiến hành hoảt âäüng nhọm. a) Nếu mái tôn  = 1450  B̂ = Ĉ =. 180 0  1450 =17,50 2. GV: Tổ chức cho các nhóm báo cáo b) Nếu mái ngói  = 1000 và tổ chức hợp thức đáp án chung.. 180 0  100 0  B̂ = Ĉ = =400 2. Hoảt âäüng 2 BAÌI TẬP VẼ HÌNH SUY LUẬN. HS: Veî hçnh ghi GT-KL. Baìi 51: A GV: Hướng dẫn HS phân tích suy GT: ABC cân tại A AE = AD luận. E I D HS: Tæû giaíi. KL: So saïnh ABD vaì B ACE? IBC laì C tam giaïc gç? Âaïp: ABD = ACE IBC cán taûi I HS: Đọc đề, vẽ hình bằng thước đo Bài 52: goïc vaì com pa, ghi gt-kl. GT: xOy = 1200 x OA laì tia B phán giaïc A xOy. O GV: Hướng dẫn các em lập luận để B̂ = Ĉ =900 suy ra ABC cán taûi A. KL: ABC laì C y tam giaïc gç? Giaíi: Xeït ABO vaì ACO Coï: Ä1 = Ä2 (vç OA laì phán giaïc) B̂ = Ĉ =900 (gt). Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Giáo án Hình học 7 OA laì caûnh chung.  ABO = ACO (hệ quả 2)  AB = AC (cạnh tương ứng)  ABC cán taûi A (âënh nghéa) Hoảt âäüng 3 HƯỚNG DẪN HS ĐỌC BAÌI ĐỌC THÊM. - HS tæû âoüc. IV. Cũng cố: V. Dặn dò: - Chuẩn bị 8 tam giác vuông có cạnh góc vuông đều bằng a, b cạnh huyền laì c. - Hai hình vuông bằng nhau có cạnh là a + b, có màu khác với 8 tam giác noïi trãn. - Gheïp laûi theo hçnh 121 vaì 122 SGK.. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Giáo án Hình học 7 Tiết 37:. ÂËNH LYÏ PY-TA-GO Ngày soạn: Ngày dạy:. A. MỤC TIÊU: 1.KiÕn thøc:HS nắm được nội dung định lý Pitago về quan hệ giữa các cạnh cuía tam giaïc vuäng. Näüi dung âënh lyï Pitago âaío. 2.Kû n¨ng: Biết vận dụng định lý để tính độ dài của cạnh tam giác vuông khi biết hai cạnh kia. - Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết một tam giác là vuông. - Biết vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế. 3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS. B. PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập C. CHUẨN BỊ: GV:- Bảng phụ chép bài tập, bộ xếp hình. - Thước có chia khoảng, thước đo góc, com pa. HS:Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình. D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. ổn định lớp- kiểm tra sĩ số: II. KiÓm tra bµi cò: - Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều. III. Néi dung bµi míi 1. Đặt vấn đề: 2. TriÓn khai bµi d¹y HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VAÌ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoảt âäüng 1 ÂËNH LYÏ PITAGO. HS: Toàn lớp làm vào vở và thực hiện âo. HS1: Lên bảng vẽ với quy ước 1cm tương ứng với một khoảng chia trên baíng. 2 2 2 GV: Có nhận xét gì về 3 + 4 và 5 . HS: 32 + 42 = 52 GV: Cho HS thực hiện ?2 bằng các HS: 2 em một cặp lên dán theo hình 121 vaì 122. bước thực hành. GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK.. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Giáo án Hình học 7 GV: Ở hình 121 phần bìa không bị HS: Diện tích phần bìa đó bằng c2. che laì hçnh vuäng caûnh c. Haîy tênh diện tích hình đó theo c. GV: Nhận xét gì về diện tích phần bìa không bị che ở hai hình. GV: Cũng hỏi như vậy với hình 122. HS: Diện tích phần bìa đó bằng a2+b2 GV: Nhận xét về diện tích phần bìa HS: Bằng nhau vì cùng bằng diện tích không bị che ở hai hình. hình vuông trừ đi diện tích của 4 tam giaïc vuäng. GV: Rút ra nhận xét gì về quan hệ HS: c2=a2+b2 giữa c2 và a2 + b2. GV: Hệ thức này nói lên điều gì? HS: Bçnh phæång âäü daìi ... GV: Đó là nội dung định lý Pitago HS: Đọc nội dung định lý vài lần. mà sau này sẽ được chứng minh. B GV: Vẽ hình và ghi tóm tắt định lý theo hçnh veî. A C ABC: Á = 900BC2 = AC2 + AB2 HS: Trình bày miệng, GV ghi bảng.. GV: Yêu cầu HS làm ?3. Hoảt âäüng 2 ÂËNH LYÏ PITAGO ÂAÍO. HS: Toàn lớp làm vào vở. HS1: Thực hiện ở bảng.. GV: Yêu cầu HS hoàn thành ?4. C GV: Khaïi quaït lãn: ABC: AC2=AB2+BC2 B̂ =900. . IV. Cũng cố: - Phát biểu định lý Pitago. - Âënh lyï Pitago âaío. - So saïnh. V. Dặn dò:. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net. 4. B 5. 3. A. ABC: AC2=AB2+BC2 vuäng taûi B.. ABC.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Giáo án Hình học 7 - Học thuộc hai định lý thuận đảo. - Đọc mục có thể em chưa biết. - Làm bài tập 55-58 SGK và 82, 83 SBT.. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Giáo án Hình học 7 Tiết 38:. LUYỆN TẬP (Tiết 1) Ngày soạn: Ngày dạy:. A. MỤC TIÊU: 1.KiÕn thøc:Củng cố định lý Pitago và định lý Pitago đảo. 2.Kû n¨ng: Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài cạnh tam giác vuông khi biết độ dài các cạnh còn lại và nhận biết được tam giác nào là tam giác vuäng. - Hiểu và biết vận dụng kiến thức bài học vào thực tế. 3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS. B. PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập C. CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập sẵn. - Thước, com pa, một sợi dây thắt nút 12 đoạn. HS: Học thuộc bài, làm bài tập đấy đủ, ê ke, thước, com pa. D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. ổn định lớp- kiểm tra sĩ số: II. KiÓm tra bµi cò: - HS1: Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. - HS2: Phát biểu định lý Pitago đảo, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. III. Néi dung bµi míi 1. Đặt vấn đề: 2. TriÓn khai bµi d¹y HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VAÌ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP. GV: Đưa bảng phụ có đề bài 57 trang HS: Toàn lớp suy nghĩ và làm vào vở. HS: Tám sai vç baûn khäng so saïnh 131 treo lãn baíng. GV: Tổ chức cho HS xây dựng bài bình phương cạnh lớn nhất với tổng giaíi. caïc bçnh phæång caïc caûnh coìn laûi. GV: Cho biết ABC góc nào là góc HS: AC = 17 là cạnh lớn nhất nên vuäng? goïc B laì goïc vuäng. Baìi 86 trang 108 SBT: GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình HS1: Lên bảng vẽ.. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Giáo án Hình học 7 và thực hiện.. HS toàn lớp làm vào vở. ABC coï: B C BD2 = AB2 + AD2 (Pitago) x 5 BD2 = 52 + 102 = 125. 10 A D  BD = 11,2 Baìi 87 trang 108 SBT: GV: Treo bảng phụ có chép đề bài. HS: Làm vào vở. HS: Lãn baíng veî hçnh ghi GT-KL. HS1: Lên bảng thực hiện. B GT CABD taûi O: OA = OC OB = OD; AC = 12; BD = 16 A C O KL Tênh AB; BC; CD; DA HS: Tæû laìm. D Baìi 88 trang 108 B GV: Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt đề bài. SBT: HS: Tóm tắt bài. ABC: Á = 900 a x GV: Gợi ý sử dụng định lý Pitago. AB = AC x C A 2 a =2; a =. Tênh x = ? HS: Giải theo gợi ý của GV. Baìi 58 SGK: HS: Yêu cầu phải thực hiện theo GV: Đưa bảng phụ ghi sẵn đề bài. nhoïm. GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Tênh ra d = 20,4 nãn khi dæûng tuí không bị vướng. Hoảt âäüng 2 GIỚI THIỆU MỤC CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT. GV: Hướng dẫn HS khai thác SGK để biết cách kiểm tra góc vuông. IV. Cũng cố: - Phát biểu định lý Pitago thuận, đảo. V. Dặn dò: - Ôn định lý Pitago thuận, đảo. - Ôn các bài tập 59, 60, 61 SGK và 89 SBT. Tiết 39:. LUYỆN TẬP (Tiết 2). Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Giáo án Hình học 7 Ngày soạn: Ngày dạy: A. MỤC TIÊU: 1.KiÕn thøc:Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo. - Giới thiệu cho các em một số bộ ba Pitago. 2.Kû n¨ng: Vận dụng định lý để giải quyết các bài tập có nội dung thực tế ở một số tình huống. 3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS. B. PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập C. CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ chép một số đề bài. - Mô hình khớp vít để giới thiệu mô hình bài tập 59. - Một bảng phụ có gắn hai hình vuông ở hình 137. - Thước, ê ke, com pa. HS: Mỗi nhóm chuẩn bị hai hình vuông hai màu khác nhau. - Kéo cắt, một bìa cứng để dán ghép hình. - Ê ke, thước, com pa. D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. ổn định lớp- kiểm tra sĩ số: II. KiÓm tra bµi cò: - Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. Chữa bài tập 60 SBT. III. Néi dung bµi míi 1. Đặt vấn đề: 2. TriÓn khai bµi d¹y HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VAÌ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP. GV: Tổ chức hợp thức nội dung bài cũ và bài tập 59 SGK. HS: Theo doîi xáy dæûng baìi giaíi.. Baìi 89 SBT: GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài 89. GT: AH = 7;HC = 2 HS: Đọc đề, vẽ hình vào vở, ghi GTABC cân tại A. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Giáo án Hình học 7 KL. GV: Hướng dẫn các em thực hiện hai bước. Câu b: Hướng dẫn tương tự. GV: Đưa bảng phụ vẽ sẵn ô vuông và vẽ hình sẵn. GV: Hướng dẫn HS vẽ thêm các điểm H, I, K. GV: Hướng dẫn tính cạnh BC. HS: Tính tiếp các cạnh AB; AC.. KL: Tênh âaïy BC Bước 1: Tính BH dæûa vaìo AHB Bước 2: Tính BC dæûa vaìo CHB Baìi 61 SGK: C. K GV: Âæa baíng phuû coï hçnh 136. A Hướng dẫn: HS: Tênh theo Pitago. Tênh cạc âoản OA; OB; OC; OD Baìi 62 SGK: theo các kích thước đã cho dựa vào E A Pitago. 3 Nếu  9 thì Cún đến được. I Nếu > 9 thì Cún không đến được. O 6 GV: Giới thiệu các bộ ba số Pitago. B F. A 7 B. H 2 C. H. B I. D K C. Baìi 91 SBT: 1) 3; 4; 5 2) 6; 8; 10 3) 5; 12; 13 4) 8; 15; 17 5) 9; 12; 15 Hoảt âäüng 2 GHEÏP HAI HÇNH VUÄNG THAÌNH MÄÜT HÇNH. GV: Hướng dẫn như SGK, thông qua bảng phụ. HS: Thực hành ghép hình theo các bước hướng dẫn của GV, theo nhóm đã chuẩn bị sẵn. IV. Cũng cố: - Phát biểu định lý Pitago thuận, đảo. V. Dặn dò:. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Giáo án Hình học 7 - Ôn định lý Pitago thuận, đảo. - Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác.. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Giáo án Hình học 7 Tiết 40:. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CUÍA TAM GIAÏC VUÄNG Ngày soạn: Ngày dạy:. A. MỤC TIÊU: 1.KiÕn thøc:HS nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh goïc vuäng. 2.Kû n¨ng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau. - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học. 3.Th¸i ®ĩ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS. B. PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề, trực quan, luyện tập C. CHUẨN BỊ: GV: Thước thẳng, ê ke, bảng phụ ghi sẵn bài tập, các câu hỏi. HS: Thước thẳng, ê ke, SGK D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. ổn định lớp- kiểm tra sĩ số: II. KiÓm tra bµi cò: - Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông được suy ra từ trường hợp bằng nhau của tam giác. GV: Hai tam giác vuông bằng nhau thì chúng có những yếu tố nào bằng nhau? Dẫn dắt vào bài mới. III. Néi dung bµi míi 1. Đặt vấn đề: 2. TriÓn khai bµi d¹y HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VAÌ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoảt âäüng 1 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC VUÔNG. GV: Nêu các trường hợp bằng nhau đã Hai tam giác vuông bằng nhau khi: - Hai cạnh góc vuông bằng nhau. biết của hai tam giác vuông? HS: Trả lời theo 3 ý. - Mäüt caûnh goïc vuäng vaì mäüt goïc nhoün. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Giáo án Hình học 7 - Cạnh huyền và một góc nhọn. Hçnh 143 AIB = AHC (c.g.c) Hçnh 144 DKE = DKF (g.c.g) Hçnh 145 OMI = ONI (caûnh huyền - góc nhọn) Hoảt âäüng 2. GV: Caïc em haîy hoaìn thaình ?1 SGK. HS: Hoàn thành vào vở. GV: Ngoài trường hợp đó 2  còn có trường hợp nào khác không?. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VAÌ CẠNH GÓC VUÔNG. GV: Yêu cầu hai HS đọc các nọi dung E A trong khung ở SGK. HS: Đọc vài lần. GV: Yêu cầu cả lớp vẽ hình và ghi GTF C D B KL. GT:ABC; DEF HS1: Goüi lãn baíng ghi GT-KL. Á = 900; D̂ = 900; BC = EF AC = DE KL: ABC = DEF GV: Hãy nhắc lại định lý Pitago? Ứng C/m: Đặt BC = EF = a. duûng cuía âënh lyï. AC = DF = b. HS: Phát biểu. GV: Tính cạnh AB và DE theo a và b Rồi tính AB; DE theo a và b.  ABC = DEF và nhận xét ABC và DEF. IV. Cũng cố: - Laìm BT 66 (tr137sgk) V. Dặn dò: - Học thuộc và phát biểu chính xác các trường hợp bằng nhau của hai tam giaïc vuäng. - Làm các bài tập 64; 65 SGK.. Giáo viên: Hoàng Thị Huệ Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×