Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Giáo án Tuần 1 - Lớp 1 - 3 cột

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.85 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tiết:. HỌC VẦN ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC. I. Mục tiêu: Giúp học sinh: - Nhận biết những việc phải làm trong các giờ học tiếng việt lớp 1. - Biết nhưng yêu cầu cần đạt được trong học tập tiếng việt lớp 1. II. Đồ dùng: - Sách tiếng việt + bộ đồ dùng của học sinh. III. Hoạt động dạy học : Nội dung. HĐ của GV. A. Ổn định: B. Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. C. Bài mới: 1. Giới thiệu bài, ghi bảng. 2. HD sử dụng sách Tiếng Việt 1. - GV giới thiệu ngắn gọn về sách TV 1. - HD cách mở, cầm và gấp sách. - HD giữ gìn sách: bọc bìa … 3. HD học sinh làm quen với một số hoạt động học tiếng việt lớp 1. - Có các hoạt động : Tập đọc, tập viết, kể chuyện,sử dụng bộ đồ dùng. 4. Giới thiệu các yêu cầu cần đạt được khi học tiếng việt lớp 1. - Biết đọc, viết chữ cỡ nhỏ, ghi dấu thanh đúng vị trí. Bước đầu nhận biết một số quy tắc chính tả. - Nghe hiểu văn bản. - Kể lại được một câu chuyện đơn giản đã nghe. - Biết dùng dấu chấm, dấu hỏi. - Làm quen với các bài dạng văn vần. 5. Giới thiệu bộ đồ dùng tiếng việt lớp 1. - GV mở và giới thiệu bộ đồ dùng tiếng việt lớp 1: Giới thiệu từng đồ dùng, tên. Lop1.net. HĐ của HS - Hát. - HS để sách TV + ĐD lên bàn.. - HS lấy sách TV. - HS thực hành.. - HS nêu lại.. - HS lấy theo, nhắc lai..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> gọi, cất vào chỗ quy định. => Bộ ĐD tiếng việt để ghép vần, tiếng, từ. - GV ghép để học sinh quan sát.. D. CC DD.. - Yêu cầu giữ gìn, bảo quản cẩn thận, dùng xong cất gọn gàng. - Nhận xét giờ học. - Chuẩn bị bài sau.. - HS quan sát. - HS thực hành lấy một số chữ cái và cất vào.. Bổ sung: .......................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011 Tiết:. HỌC VẦN C¸C NÐT C¥ B¶N. I. Mục tiêu: - HS biết tên của các nét cơ bản, viết đúng các nét cơ bản. - Biết được các nét cơ bản có trong chữ nào. II. Đồ dùng: - Bảng phụ ( viết các nét cơ bản ). III. Hoạt động dạy học. Nội dung A. Ổn định: B. Kiểm tra: C. Bài mới:. HĐ của GV. HĐ của HS - Hát.. Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh. 1. Giới thiệu bài, ghi bảng. 2. HD học sinh. a. Các nét cơ bản: - GV đưa bảng phụ - chỉ và đọc mẫu. - GV chỉ - đọc mẫu. b. Liên hệ các nét cơ bản vào chữ cái. H: Nét ( - ) có ở những chữ nào ? Nét ( ) có ở những chữ nào ? Nét ( ) có ở những chữ nào ? Nét ( ) có ở những chữ nào ? Nét ( ) có ở những chữ nào ? Nét ( ) có ở những chữ nào ? Nét ( ) có ở những chữ nào ? c. Hướng dẫn viết bảng con: - GV viết mẫu + HD quy trình viết. =>Nhận xét, sửa sai. 3. Luyện tập: a. Luyện đọc các nét cơ bản: - GV ghi bảng. b. Luyện viết các nét cơ bản: - GV viết mẫu + HD viết.. Lop1.net. - HS đọc theo: lớp, cá nhân đọc.. + Có ở chữ: t, đ. + Có ở các chữ: + Có ở các chữ: + Có ở các chữ: + Có ở các chữ: + Có ở các chữ: + Có ở các chữ: -HS quan sát, đồ tay, viết bảng con..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - HD trình bày. - HD cách cầm bút, tư thế ngồi viết. * Giải lao. - Chấm bài, nhận xét. c. Luyện nói: Các nét cơ bản. - GV chỉ H: Hôm này học bài gì ? - Nhận xét giờ học. - HD về nhà + chuẩn bị bài sau. D. CC - DD.. - Cá nhân, tổ, lớp đọc. - HS quan sát. - HS lắng nghe. - HS viết bài.. - HS đọc: cá nhân tổ. - HS đọc theo cặp. - HS nêu – đọc bài.. Bổ sung: .......................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiết:. HỌC VẦN Bµi 1: e. I. Mục tiêu: - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e. - Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự việc. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trẻ em và loài vật đều có lớp học. II. Đồ dùng: - GV: Bộ đồ dùng tiếng việt + chữ mẫu e. - HS: Bộ đồ dùng. III. Hoạt động dạy học: Nội dung A. Ổn định. B. Kiểm tra. C. Bài mới.. HĐ của GV. HĐ của HS - Hát.. Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. 1. Giới thiệu bài, ghi bảng. 2. Dạy chữ ghi âm: a. Nhận diện chữ. - GV đọc và viết: e - Nêu cấu tạo. b. Phát âm. - Hướng dẫn phát âm + đọc mẫu. - Yêu cầu tìm tiếng, từ có âm e. * Giải lao. c. Hướng dẫn viết bảng con: - Đưa chữ mẫu, nêu cấu tạo. - GV viết mẫu + hướng dẫn viết. 3. Luyện tập: a. Luyện đọc: - Gọi HS đọc – GV sửa phát âm. b. Luyện viết: - Đưa bài viết. - Viết mẫu + hướng dẫn viết. * Giải lao.. Lop1.net. - CN, lớp đọc. - HS lấy + đọc: e. - CN, lớp đọc. - HS nêu.. - HD quan sát. - HD quan sát, đồ tay, viết bảng.. - CN, lớp đọc. - HS quan sát..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Hướng dẫn trình bày.. - Nêu tư thế ngồi viết. - Viết bài.. - Chấm bài, nhận xét. c. Luyện nói: - GV cho HS quan sát tranh và gợi ý: - HS QST và TL câu hỏi. - Quan sát tranh em thấy gì? - Mỗi bức tranh nói về loài nào? - Các bạn nhỏ đang làm gì? - Các bức tranh có gì chung? => GV: Học là cần thiết nhưng cũng rất vui. Ai ai cũng phải đi học và phải học hành chăm chỉ. D. CC – DD. - Nhận xét giờ học. - Nêu bài học. - Hướng dẫn về nhà, chuẩn bị bài sau. - Đọc bài. Bổ sung: .......................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011 Tiết:. HỌC VẦN Bµi 2: b. I. Mục tiêu: - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b. - HS ghép được tiếng be. - Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự việc. - Phát triển lời nói theo nội dung: Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật. II. Đồ dùng: - Bộ đồ dùng + chữ mẫu b. III. Hoạt động dạy học: Nội dung HĐ của GV HĐ của HS A. Ổn định. B. Kiểm tra. - Viết: e. - HS viết bảng con + đọc. C. Bài mới. - Đọc: e. - Vài HS. - GV nhận xét, cho điểm. 1. Giới thiệu bài, ghi bảng. 2. Dạy chữ ghi âm. a. Nhận diện chữ. - GV viết và đọc: b - CN, lớp đọc. - Nêu cấu tạo. - HS lấy + đọc: b. b. Ghép chữ và phát âm. - GV đọc mẫu + hướng dẫn phát âm. - CN, lớp đọc. - Lấy âm b ghép với âm e ? - HS gài + đọc. => Ghi: be - PT, ĐV: CN, lớp. - Đọc bài ( xuôi – ngược ) - CN, lớp. * Giải lao c. Hướng dẫn viết bảng - Đưa chữ mẫu – nêu cấu tạo. - Viết mẫu + hướng dẫn quá trình viết. * Trò chơi: Gạch dưới âm b trong các tiếng sau: bi, bà, bồ, bố. 3. Luyện tập: a, Luyện đọc: - Đọc bài T1. b, Luyện viết: - Đưa bài viết. - Viết mẫu + hướng dẫn viết. * Giải lao. - Hướng dẫn trình bày.. Lop1.net. - HS quan sát. - QS, đồ tay, viết bảng con. - 2 đội thi.. - CN, lớp đọc. - HS đọc. - HS QS. - Nêu tư thế ngồi viết. - Viết bài..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Chấm bài, nhận xét. c. Luyện nói: GV: Chúng ta luyện nói về chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân. Gợi ý: - Ai đang học bài ? Ai đang tập viết ? - Bạn voi đang làm gì ? Bạn ấy có biết đọc chữ không ? - Ai đang kẻ vở ? - Hai bạn gái đang làm gì ? - Các bức tranh này có gì giống và khác nhau ?. D. CC DD.. d. Đọc SGK: - Đọc mẫu + hướng dẫn đọc. - Nhận xét giờ học. - HD về nhà + chuẩn bị bài sau.. - HS QS bài viết đẹp. - HS mở SGK + quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo gợi ý.. + Giống: Ai cũng đang tập chung học. + Khác: Các loài khác nhau. - CN, lớp đọc. - Nêu bài học.. Bổ sung: .......................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011 Tiết:. HỌC VẦN Bµi 3: /. I. Mục tiêu: - HS nhận biết được dấu và thanh ( / ). - Biết ghép tiếng bé. - Biết được dấu và thanh sắc ở các tiếng chỉ đồ vật, sự việc. - Phát triển lời nói theo chủ đề: Các hoạt động khác nhau của trẻ em. II. Đồ dùng: - Bộ đồ dùng. III. Hoạt động dạy học: Nội dung HĐ của GV HĐ của HS A. Ổn định. B. Kiểm tra. - Viết: b, be - Viết bảng con. - Đọc: b be - CN, lớp đọc. - Nhận xét, cho điểm. C. Bài mới. 1. Giới thiệu bài, ghi bảng. 2. Dạy dấu thanh: a. Nhận diện dấu: - GV viết và đọc. - CN, lớp đọc. - Cấu tạo: Dấu sắc ( / ) là một nét xiên - HS lấy và đọc. phải. b. Ghép chữ và phát âm. - Lấy b ghép với e. - HS ghép + đọc. => Ghi: be - PT, ĐV: CN, lớp. - Tiếng be có dấu thanh ( / ) đặt trên e. - HS ghép + đọc. => Ghi bé. - Đọc bài: xuôi – ngược. - PT, ĐV: CN, lớp. * Giải lao - CN, lớp đọc. c. Hướng dẫn viết bảng: - GV nêu cấu tạo, viết mẫu, hướng dẫn - Quan sát, đồ tay, viết bảng viết. - Nhận xét, sửa sai. con. * Trò chơi 3. Luyện tập: a. Luyện đọc: - Đọc bài tiết 1. - CN, lớp đọc. - Nhận xét, cho điểm. b. Luyện viết: - Đưa bài viết. - HS đọc. - Viết mẫu + hướng dẫn viết. * Giải lao - Hướng dẫn trình bày. - Nêu tư thế ngồi viết. - Viết bài.. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Chấm bài, nhận xét. c. Luyện nói: GV ghi: bé GV: Chủ đề hôm nay nói về các sinh hoạt của bé ở tuổi đến trường. Gợi ý: - Quan sát tranh em thấy những gì ? - Các bức tranh có gì giống và khác nhau ? - Em thích bức tranh nào nhất ? Vì sao ? - Ngoài các hoạt động kể trên, em và các bạn em còn có những hoạt động nào khác ? - Ngoài giờ học em thích làm gì nhất ? d. Đọc SGK: - Đọc mẫu + hướng dẫn đọc: * Trò chơi - Nhận xét giờ học. - Chuẩn bị bài sau.. - Mở SGK – đọc chủ đề. - QST, luyện nói theo gợi ý. - Thảo luận theo cặp. - Trình bày, nhận xét.. - CN, lớp đọc. - Nêu bài học.. D. CC - DD. Bổ sung: .......................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tiết:. ĐẠO ĐỨC EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (TIẾT 1) I: Mục tiêu: 1.Học sinh biêt được. - Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học. - Vài lớp 1 em có thêm nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, có trường lớp mới, em sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ. 2.Học sinh có thái độ: - Vui vẻ, phấn khởi, tự hào đã trở thành học sinh lớp 1. - Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp. II. Đồ dùng: - Tranh. - 1 số bài hát về quyền được học tập của trẻ em : Đi học, trường em….. III. Hoạt động dạy học: Nội dung HĐ của GV HĐ của HS A. Ổn định. - Hát. B. Kiểm tra . Kiểm tra đồ dùng học tập của HS. - 2 HS nhắc lại. C. Bài mới. 1. Giới thiệu bài, ghi bảng. 2. Tìm hiểu bài : a. HĐ 1: giới thiệu tên: - Hướng dẫn đứng theo vòng tròn 8 – - HS theo dõi. 10 em, điểm số từ 1 đến hết. Đầu tiên - HS làm theo hướng dẫn của GV. em thứ nhấ giới thiệu tên mình. Sau đó em thứ 2 giới thiệu tên bạn thứ nhất và tên mình, cứ như vậy đến hết. * Thảo luận – GV nêu câu hỏi: - Trò chơi giúp em điều gì ? - Em có thấy sung sướng tự hào khi - HS trả lời. giới thiệu tên với các bạn, khi nghe các bạn giới thiệu tên mình không? => KL: Mỗi người có một cái tên. Trẻ em cũng có quyền có họ tên. b. HĐ 2: Giới thiệu về sở thích của mình. - GV nêu yêu cầu: H: Những điều bạn thích có hoàn toàn giống em không? => KL : Mỗi người đều có những điều mình thích và không thích, có thể giống hoặc khác nhau. Chúng ta cần phải tôn trọng những sở thích. Lop1.net. - HS hoạt động theo cặp. - Vài HS trình bày..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> riêng của những người khác. c. HĐ 3: Kể về ngày đầu tiên đi học của mình. - GV nêu yêu cầu, chia nhóm – gợi ý: + Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi học như thế nào? + Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1 ? => KL: - Vào lớp 1 em sẽ có nhiều bạn mới … - Được đi học là niềm vui, quyền lợi của trẻ em. H: Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1? - Nhận xét giờ học. D. CC – DD. - Chuẩn bị bài sau.. - HS kể theo nhóm 4. - Vài học sinh kể trước lớp.. - HS nêu tên bài học.. Bổ sung: .......................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span>

×