Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Bài tập Bất phương trình, dấu của nhị thức bậc nhất, dấu của tam thức bậc hai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.43 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>II - BẤT PHƯƠNG TRÌNH Xét dấu các biểu thức sau : 1) f (x )  12x  13 x 1 x 3 3) f (x )  (3x  4)(5x  7). 2) f ( x) . 25) 26). x 2  3x  2 9) f ( x)  2 x  4x  3 x 4  3x3  2 x 2 f ( x)  10) x 2  x  30. 27) 28). Giải các bất phương trình sau :. 14). x  2x  5  x 3 x4 x 2  3x  1  x 2 x 3x  5 2x  7  3x  1 2x  1 9 x 4 x2. 15) 16) 17). x 2  7 x  10  0  x 2  3x  2 x 2  5x  6  0. 3. 18) 19). 29). 2. x  1 x  2  x  6   0 3 2 x  7  x  2 . –x2 + 6x - 9 > 0;. 24). x2  2x  5 7) f ( x)  x4 8) f ( x)   x 2  3x  2 x 2  5 x  6 . 13). 21). 23). x2  x  3 5) f ( x)  1 2x 9x 2 6) f (x )  (2x  1)(5x  7). 12). (5 - x)(x - 7) >0 x 1. 22). 4) f ( x)  x 2  7 x  10. 11). 20). 30) 31) 32) 33). 4. 34) 35). x2  x  3 0 1 2x 5 7  3x  8 2x  7. 36). Lop10.com. -12x2 + 3x + 1 < 0. 3 x  1  2 2x  1 x2 x2  3x  1 2 x  1 1 1 1   x 1 x  2 x  2 (2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0. 11x  3 0  x2  5x  7 x 2  3x  2 0  x2  x  1 1 x 2  3x  2 x  1  + 2 x  2 x  4x  3 x  3 x  2 x  3 x 2  4 x  15   1 x x 1 x2 1 2 1 4   2 x  2 2 x  2x 1 2 2x  3  2  3 x 1 x  x 1 x 1 x 4  3x3  2 x 2 0 x 2  x  30 x3  3x 2  x  3 0 x 2  x  x4  4x2  3 0 x 2  8 x  15 42 x x  1  2 x  x 1.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT 1. Xét dấu các biểu thức: a. f(x) = (3x + 1)(6 – 3x) d. f(x) =. x2  4 3x  x 2. 5 x 2x  6 2 x 2  3x  5 e. f(x) = 2 x  2x  8. b. f(x) =. 2. Giaûi caùc baát phöông trình sau: 1/ (x + 1)(x + 5)(4 – x)  0. 9/. f. f(x) = x3 + 5x2 - 6x. 2/ (4x + 7)2 < (3x – 1)2 .. 2x  x 0 9x2  4 2x x 1  5/ 2x 1 x  2 1 1 1   7/ x  2 x 1 x. 3/. c. f(x) = x – 14x + 48. 4x  3 1 5x  6 1 4 5x  1   2 6/ x 3 x 3 x 9 1 1  8/ x  4 ( x  2) 2. 2. 4/. x2  2x  3 1 x2 1. 10/. x2  5x  8 2 4  x2. 11/ (2x – 1)(x – 3)  x2 – 9. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI 1. Giaûi caùc baát phöông trình sau: a) x2 - 2x + 5 > 0 -x2 + 3x - 4 > 0 b) x2 + 4x + 4 > 0 x2 - 6x + 9 > 0 -x2 + 2x -1 > 0 c) 2x2 + 3x + 1 > 0 -x2 + 5x - 4 > 0 2. Giaûi caùc baát phöông trình sau: a. 8x2 – 10x < - 16x2 + 25 b. (x2 -2x + 1)(-x2 + 3x -7)(2x2 – 5x +3)  0 x 2  8 x  15 0 x 2  3x  4 x3  2 x 2  5 x  6 0 e. 2 x x 2  3x  2 1 g. 2 x  3x  2 1 1  2 k. 2 x  3 x  2 x  8 x  15. c.. x3  5 x 2  6 x 0 x4 11x 2  5 x  6 x f. x2  5x  6 2x  5 1  h. 2 x  6x  7 x  3. d.. Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×