Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (104.36 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Họ và tên:……………………..Lớp 7… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 7 I/ TRẮC NGHIỆM:(2đ) Câu 1: Điểm M trên trục số bên biểu diễn số hữu tỉ nào?. |. |. M |. 0. 1. 2. >. 5 7 3 B. C. 4 4 4 Câu 2: tỉ số của hai số 1,3 và 5 được viết là: A. 1,3.5 B. 1,3 – 5 C. 1,3 : 5 Câu 3: Điền vào dấu (…) Nếu x = -3,5 thì |x| = … A. -3,5 B. 3,5 C. -4 Câu 4: 316 : 3 = ? A. 316 B. 314 C. 315 Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống:. A.. D.. 4 3. D. 5 : 1,3 D -3,5 và 3,5 D. 317. 2. 2 6 2 5 5 A. 8 B. 3 C. 12 D. 4 Câu 6: Số (0,25)8 được viết dưới dạng luỹ thừa của cơ số 0,5 là: A. (0,5)8 B. (0,5)12 C. (0,5)16 D. (0,5)4 Câu 7: từ đẳng thức m.n = p.q có thể lập được tỉ lệ thức nào? m p m n n q n q A. B. C. D. n q p q m p p m Câu 8: Khi nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 5. Khi đó ta viết: A. a : b : c = 2 : 3 : 5 B. a : 2 = b : 3 = c : 5 a b c C. D. tất cả đều đúng 2 3 5 II/ TỰ LUẬN:(8đ) Bài 1 (4đ): thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể) 2 3 2 3 15 7 19 20 3 a) b) 16 : 28 : 7 5 7 5 34 21 34 15 7. 1 4 8 c) 2 : 2 7 9. 3. 1 d) 6 3. 3 3 2 29 x Bài 2 (1đ): Tìm x, biết: 4 5 60 a b c Bài 3 (2đ): Tìm các số a, b, c, biết và a – b + c = -10,2 3 2 5 Bài 4 (1đ): Ước lượng giá trị của biểu thức sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) 81 M 2,8.16,18 BÀI LÀM …………………………………………………………………………………………................................... …………………………………………………………………………………………................................... …………………………………………………………………………………………................................... …………………………………………………………………………………………................................... …………………………………………………………………………………………................................... Lop7.net …………………………………………………………………………………………....................................
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>