Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Tổng hợp Lớp 3 - Tuần 27 - Năm học 2009-2010 (Chuẩn kiến thức kỹ năng)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (230.58 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 27:. Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010 TẬP ĐỌC ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 1) I/ Mục tiêu: - KT lấy điểm tập đọc: hs đọc thông thạo các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 65 tiếng /phút biết ngừng nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ ). kết hợp kiểm tra kỉ năng đọc hiểu: hs trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc. -Kể lại từng đoạn câu chuyện Qủa táo theo tranh biết sử dụng phép nhân hóa để kể chuyện làm cho lời kể được sinh động. - GDHS chăm học. II/ Đồ dùng dạy học: - phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 - 26. - 6 bức tranh minh họa truyện kể bài tập 2 sgk. III/ Các hoạt động dạy - học : hoạt động của thầy hoạt động của trò 1) giới thiệu bài : 2) kiểm tra tập đọc: - kiểm tra. 1 số học sinh cả lớp. 4. - yêu cầu lần lượt từng em lên bốc thăm để chọn bài đọc. - yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ định trong phiếu học tập. - nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa đọc. - nhận xét ghi điểm. - yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại. 3) bài tập 2: - yêu cầu học sinh kể chuyện "quả táo" theo tranh, dùng phép nhân hóa để lời kể được sinh động. - gọi hs nêu yêu cầu đề bài, cả lớp theo dõi. - yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp quan sát tranh và kể theo nội dung tranh. - gọi học sinh nối tiếp nhau thi kể theo tranh. - gọi hai em kể lại toàn câu chuyện. - theo dõi nhận xét đánh giá và ghi điểm.. - lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học. - lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra. - lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. - lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc.. -1 học sinh đọc yêu cầu bài tập 2. - từng cặp hai em ngồi quay mặt vào nhau trao đổi kể chuyện theo tranh có sử dụng phép nhân hóa. - 5 - 6 em nối tiếp nhau kể theo 6 bức tranh. - hai em lên kể lại toàn bộ câu chuyện. - cả lớp theo dõi, bình chọn bạn kể hấp 1. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> * HSHS đọc thêm bài: Bộ đội về làng dẫn nhất. 4) củng cố - dặn dò : HS đọc và tìm hiểu nội bài đọc - nhận xét đánh giá tiết học. - về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra. ****************************************************************** KỂ CHUYỆN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 2) A/Mục tiêu: - Kiểm tra lấy điểm tập đọc: yêu cầu như tiết 1. - Nhận biết được phép nhân hóa, các cách nhân hóa. B/ Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 - 26. - Bảng lớp viết sẵn bài thơ Em Thương trong bài tập 2. C/ Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1) Giới thiệu bài : - Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết 2) Kiểm tra tập đọc: học. - Kiểm tra. 1 số học sinh trong lớp. 4. - Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết 1. 3) Bài tập 2: - Đọc bài thơ Em Thương. - Gọi 2 HS đọc lại. - Gọi 1HS đọc các câu hỏi a, b, c trong SGK. - Yêu cầu cả lớp trao đổi theo cặp. - Mời đại diện các cặp nêu lên các sự vật được nhân hóa. - Nhận xét chốt lại lời giải đúng. - Yêu cầu HS viết bài vào vở bài tập.. HDHS đọc thêm bài trên đường mòn Hồ Chí Minh 4) Củng cố - dặn dò :. - Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra. - Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. - Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc. - 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm bài thơ "Em Thương” - 1 em đọc các câu hỏi trong SGK. - Lớp trao đổi theo cặp. - Đại diện các nhóm trình bày kết quả trước lớp. - Cả lớp nhận xét, bổ sung. + Các sự vật nhân hóa là: a/ Làn gió: mồ côi, tìm, ngồi. Sợi nắng: gầy, run run, ngã.. b/ Làn gió: giống một bạn nhỏ mồ côi. Sợi năng: giống một người gầy yếu. HS đọc bài hiểu nội dung bài đọc 2 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra. ******************************************************************** TOÁN CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ A/ Mục tiêu : * Kiến thức: - Học sinh biết được các hàng chục nghìn,hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. - Biết đọc viết các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa). * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc viết các số có 5 chữ số. * Thái độ: - Giáo dục HS chăm học. B/ Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa mỗi tấm có ghi số: 10 000, 1000, 100. C/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy 1.Bài cũ: - Nhận xét, trả bài kiểm tra. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Khai thác: * Ôn tập về các số trong phạm vi 10 000 - Giáo viên ghi bảng số: 2316 + Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ? - Tương tự với số 1000. * Viết và đọc số có 5 chữ số. - Viết số 10 000 lên bảng. - Gọi HS đọc số. - Muời nghìn còn gọi là một chục nghìn. + Vậy 10 000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ? - Treo bảng có gắn các số. Chục Nghìn Trăm Chục Đ.Vị Nghìn. Hoạt động của trò - Theo dõi để rút kinh nghiệm. - Lớp theo dõi giới thiệu bài.. + Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 6 đơn vị.. - Đọc: Mười nghìn. + 10 000 gồm có 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm 0 chục và 0 đơn vị.. 3 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 10000 10000 10000 10000. 100 100. 100 100 100. 10. 1 1 1 1 1 1. - Cả lớp quan sát và trả lời: + 4 chục nghìn + Có bao nhiêu chục nghìn? + 2 nghìn + Có bao nhiêu nghìn ? + 3 trăm + Có bao nhiêu trăm ? + 1 chục + Có bao nhiêu chục ? + 6 đơn vị + Có bao nhiêu đơn vị ? Gọi 1HS lên điền số vào ô trống trên bảng. - 1 em lên abngr điền số. - 1 em lên bảng viết số: 42316 - Hướng dẫn cách viết và đọc số: + Viết từ trái sang phải. - Nhiều em đọc số. + Đọc là "Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu. - Gọi nhiều HS đọc lại số. - Cho HS luyện đọc các cặp số: 5327 và - HS luyện đọc các số GV ghi trên bảng. 45327 ; 8735 và 28735 ; 7311 và 67311 - Cho HS luyện đọc các số: 32741 ; 83253 ; 65711 ; 87721 ; 19995 - Một em nêu yêu cầu bài tập: Viết số c) Luyện tập: theo mẫu. Bài 1: - Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập. - Treo bảng đã kẻ sẵn như sách giáo khoa. - Lần lượt từng em lên bảng điền số - Yêu cầu HS lên điền vào bảng và nêu lại thích hợp. - Nêu cách lại cách đọc số vừa tìm cách đọc số vừa tìm được. được. - Giáo viên nhận xét đánh giá. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. - Yêu cầu thực hiện vào vở. - Một em nêu yêu cầu bài tập. - Cả lớp tự làm bài. Bài 2: : - Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập. - 1 em lên bảng làm bài, lớp nhận xét bổ - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. sung. - Mời một em lên viết và đọc các số. - Đổi chéo vở để KT bài.. - Yêu cầu lớp theo dõi và chữa bài. - Một em nêu yêu cầu bài tập: Đọc số. - Giáo viên nhận xét đánh giá. - Lần lượt từng em đọc số trên bảng. Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập. - Ghi lần lượt từng số lên bảng và gọi HS +Đọc các số:23 116, 12 427, 3 116, 82 427 đọc số. - Một em nêu yêu cầu bài tập - Nhận xét sửa sai cho HS. - Lớp cùng thực hiện một bài mẫu. Bài 4: (Nếu còn thời gian) 5 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở. - Mời một em lên điền số thích hợp vào ô tróng để có dãy số rồi đọc lại. - Giáo viên nhận xét đánh giá.. - Cả lớp làm vào vở. - Một học sinh lên bảng điền cả lớp bổ sung. + 60 000, 70 000, 80 000, 90 000 + 23000, 24 000, 25 000, 26 000, 27 000 d) Củng cố - dặn dò: + 23 000, 23 100, 23 200,23 400,23 500 - GV đọc số có 6 CS, yêu cầu HS lên bảng - Hai em lên bảng viết số. viết số. - Về nhà xem lại các BT đã làm. ********************************************************************* ĐẠO ĐỨC TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2) A / Mục tiêu: - Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ tài sản của người khác. - Biết không được xâm phạm thư từ, tài sản của người khác. - Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi người - Biết trẻ em có quyền tôn trọng bí mật riêng tư. - GDHS nhắc nhở mọi người cùng thực hiện. B/ Tài liệu và phương tiện: - Trang phục bác đưa thư, lá thư cho trò chơi đóng vai phiếu học tập. - Cặp sách, quyển truyện tranh, lá thư để HS chơi đóng vai. C/ Hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Nhận xét hành vi. - Chia lớp thành các cặp để thảo luận. - Lắng nghe giáo viên nêu các hành vi 1. Phát phiếu học tập cho các cặp. thông qua phiếu học tập. - Nêu ra 4 hành vi trong phiếu. - Trao đổi thảo luận tìm ra những hành vi - Yêu cầu các cặp thảo luận tìm xem đúng và hành vi sai. hành vi nào đúng và hành vi nào sai rồi - Lần lượt các cặp cử các đại diện của điền vào ô trống trước các hành vi. mình lên báo cáo kết quả trước lớp. - Mời đại diện các cặp lên trình bày - Cả lớp nhận xét bổ sung. trước lớp. - Giáo viên kết luận theo sách giáo viên. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm. - Giáo viên chia nhóm. - Trao đổi thảo luận trong nhóm để hoàn thành bài tập trong phiếu. - Phát phiếu học tập cho các nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận để nêu về - lần lượt các nhóm cử đại diện của mình cách điền đúng các từ: bí mật, pháp lên trình bày trước lớp. 6 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> luật, của riêng, sai trái vào chỗ trống sao cho thích hợp ( câu a ) và xếp các cụm từ vào hai cột thích hợp những việc nên và không nên làm (BT4) - Yêu cầu các nhóm trao đổi thảo luận. - Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp. - Giáo viên kết luận. * Hoạt động 3: Liên hệ thực tế. - Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: + Em đã biết tôn trọng thư từ, tài sản gì của ai ? + Việc đó xảy ra như thế nào ? - Giáo viên kết luận theo sách giáo viên. * Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà cần thực hiện theo đúng bài học.. - Lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung và bình chọn nhóm xếp đúng nhất.. - HS tự kể về việc làm của mình. - Lớp bình chọn bạn có thái độ tốt nhất.. - Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày.. **************************************************************** Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010 TOÁN LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu : * Kiến thức: - Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số. Tiếp tục nhận biết thứ tự các số có 5 chữ số. Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10 000 đến 19 000 ) vào dưới mỗi vạch của tia số. * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc viết các số có 5 chữ số. * Thái độ: - Giáo dục HScẩn thận trong khi làm toán. B/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ: - Gọi HS đọc các số: - Hai em đọc số. 32741 ; 83253 ; 65711 ; 87721 ; - Cả lớp theo dõi nhận xét. 19995. - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: - Lớp theo dõi giới thiệu bài. a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: 7 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của BT. - Phân tích bài mẫu. - Yêu cầu tự làm bài vào vở. - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài. - Mời 3HS lên bảng viết số và đọc số. - Giáo viên nhận xét đánh giá.. - Một em đọc yêu cầu bài. - Lớp làm chung một bài mẫu. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. - Lần lượt 3 học sinh lên bảng chữa bài. - Cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung: + 63721 : Sáu muơi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt. + 47 535: Bốn mươi bảy nghìn năm trăm bamươi lăm. + 45913 : Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba Bài 2: - Một em nêu yêu cầu và mẫu. - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT và - Thực hiện viết các số vào vở. mẫu rồi tự làm bài. - 3 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ - Mời 3HS lên bảng trình bày bài làm. sung: - Nhận xét đánh giá bài làm của học + Sáu mươi nghìn ba nghìn hai trăm hai sinh. mươi mốt: 63221 + Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai :31942 + Chín mươi baỷ nghìn một trăm chín mươi lăm: 97145 Bài 3: - HS nêu yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập. - Hai em nêu quy luật của dãy số. - Yêu cầu HS nêu quy luật của dãy số - Cả lớp làm bài vào vở. - 3 em lên bảng làm bài, lớp bổ sung. rồi làm bài vào vở. - Chấm vở một số em, nhận xét chữa a/ 36520 ; 36521; 36522 ; 36523 ; 36 524 ; bài. 36 525 b/ 48183 ; 48184 ; 48185 ; 48186 ; 48187 ; 48188 Bài 4: - Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập. c/ 81317 ; 81318 ; 81319 ; 81320 ; 81321 ; - Yêu cầu HS làm bài vào vở. 81322 - Chấm vở một số em, nhận xét chữa - HS nêu yêu cầu của bài tập. - Cả lớp làm bài vào vở. bài c) Củng cố - dặn dò: - GV đọc số, yêu cầu nghe và viết số có 5CS. - Về nhà tập viết và đọc số có 5 chữ số. ************************************************************ 8 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> CHÍNH TẢ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 3) A/Mục tiêu: - Kiểm tra lấy điểm tập đọc: yêu cầu như tiết 1. - Báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch được trong ba nội dung nêu ở bài tập 2(về học tập hoặc lao động về công tác khác). - GDHS chăm học. B/ Chuẩn bị: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 - 26. - Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo. C/ Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1) Giới thiệu bài : - Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết 2) Kiểm tra tập đọc: học. - Kiểm tra. 1 số học sinh trong lớp. 4. - Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn - Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết bài chuẩn bị kiểm tra. 1. - Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. - Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc. - 1 em đọc yêu cầu bài tập 2, cả lớp đọc 3) Bài tập 2: thầm. - Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập 2. - Một em đọc lại mẫu báo cáo đã học. - Mời một em nhắc lại mẫu báo cáo đã + Người báo cáo là chi đội trưởng. học ở tuần 20 (tr 20) SGK. Người nhận báo cáo là thầy cô phụ trách. + Yêu cầu về báo cáo này có gì khác so Nội dung: Xây dựng chi đội mạnh …. với mẫu báo cáo trước đã học ? - Lần lượt từng em đóng vai chi đội trưởng lên báo cáo trước lớp. - Yêu cầu mỗi em đều phải đóng vai lớp trưởng báo cáo trước các bạn kết quả - Lớp nhận xét chọn những bạn báo cáo hoạt động của chi đội. hay và đúng trọng tâm. - Theo dõi, nhận xét tuyên dương những HS đọc thêm bài hiểu nôi dung bài đọc em báo cáo đầy đủ rõ ràng. HDHS đọc thêm bài:Người trí thức yêu nước 4) Củng cố - dặn dò : - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra. 9 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> TỰ NHIÊN XÃ HỘI CHIM A/ Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết: * Kiến thức: - Chỉ và nói ra được các bộ phận trên cơ thể của chim được quan sát. - Giải thích tại sao không được săn bắt, phá tổ chim. * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng bảo vệ môi trường * Thái độ: - GDHS biết bảo vệ các loài vật. B/ Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh trong sách trang 102, 103. Sưu tầm ảnh các loại chim mang đến lớp. C/ Hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài "Cá". - 2HS trả lời câu hỏi: - Gọi 2 học sinh trả lời nội dung. + Nêu đặc điểm chung của cá. - Nhận xét đánh giá. + Nêu ích lợi của cá. 2.Bài mới a) Giới thiệu bài: - Lớp theo dõi. b) Khai thác: * Hoạt động 1 Quan sát và Thảo luận. Bước 1: Thảo luận theo nhóm - Các nhóm quan sát các hình trong SGK, - Yêu cầu các quan sát các tranh vẽ các các hình con vật sưu tầm được và thảo luận các câu hỏi trong phiếu. con chim trang 102, 103 SGK và ảnh các loại chim sưu tầm được, thảo luận các câu hỏi: + Chỉ về hình dáng kích thước của chúng ? Cho biết loài nào biết bay, biết bơi và biết chạy,…? - Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả + Bên ngoài cơ thể những con chim có thảo luận. gì bảo vệ? - Các nhóm khác nhận xét bổ sung: + Bên trong cơ thể của chúng có xương + chúng đều có đầu mình và cơ quan di sống hay không ? chuyển. Bên ngoài được bao phủ bởi lớp lông vũ. Mỏ chim rất cứng dùng để mổ + Mỏ các loài chim có đặc điểm gì thức ăn. Mỗi con chim đều có hai chân, chung? Mỏ của chim dùng để làm gì ? Bước 2 : Làm việc cả lớp hai cánh. - Mời đại diện một số nhóm lên trình - 2 em nhắc lại KL. Lớp đọc thầm ghi bày kết quả thảo luận. nhớ10 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Giáo viên kết luận: sách giáo khoa. Hoạt động 2: Làm việc tranh ảnh sưu tầm. Bước 1: - Chia lớp thành các nhóm nhỏ. - Yêu cầu các nhóm phân loại các tranh ảnh của các loài chim sưu tầm được theo tiêu chí do nhóm tự đặt ra, sau đó cùng thảo luậtt câu hỏi: Tại sao ta không nên săn bắt hoặc phá tổ chim ? Bước 2: - Mời các nhóm trưng bày bộ sưu tập của nhóm mình trước lớp, đại diện nhóm lên thuyết minh về những loài chim sưu tầm được. - Khen ngợi các nhóm sưu tầm được nhiều loài chim và giới thiệu đúng. c) Củng cố - dặn dò: - Tổ chức cho HS chơi TC "Bắt chước tiếng chim hót". - Về nhà học bài và xem trước bài mới.. - Các nhóm thảo luận trong nhóm để hoàn thành bài tập được giao. - Phân loại thành từng nhóm như: nhóm biết bay, nhóm biết bơi, nhóm biết chạy, nhóm có giọng hát hay. - Trao đổi thảo luận và đi đến kết luận vì sao không nên săn bắt, phá tổ chim … - Sau đó cử một số em đại diện lên báo cáo “ diễn thuyết “ về đề tài bảo vệ loài chim trong thiên nhiên" trước lớp: - Lớp theo dõi bình chọn nhóm thắng cuộc. - Tham gia chơi TC.. ******************************************************************** Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2010 TẬP ĐỌC ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 4) A/Mục tiêu: - Kiểm tra lấy điểm tập đọc: yêu cầu như tiết 1. - Nghe - viết đúng bài thơ Khói chiều ( tốc độ 65 chữ /15 phút không mắc quá 5 lỗi trên bài, trình bày sạch sẽ đúng bài thơ lục bát (bt2). - GDHS chăm học B/ Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 - 26. - 3 tờ phiếu viết đoạn văn trong BT2, tranh ảnh minh họa cây bình bát, cây bần. C/ Các hoạt động dạy - học : 11 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Hoạt động của thầy 1) Giới thiệu bài : 2) Kiểm tra tập đọc: - Kiểm tra. Hoạt động của trò - Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học.. 1 số HS còn lại trong lớp. 4. - Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết 1.. 3) Hướng dẫn nghe- viết - Đọc mẫu một lần bài thơ “ Khói chiều “ - Yêu cầu một em đọc lại bài thơ. - Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo khoa và đọc thầm theo. + Tìm những câu thơ tả cảnh: Khóí chiều“? + Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói chiều ? + Hãy nhắc lại cách trình bày một bài thơ lục bát? - Yêu cầu lớp viết bảng con một số từ hay viết sai. - Đọc cho học sinh chép bài. - Thu vở để chấm một số bài nhận xét đánh giá HDHS đọc thêm bài Chiếc máy bơm Em vẽ Bác Hồ 4) Củng cố - dặn dò : - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra.. - Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra. - Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. - Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc. - Lắng nghe đọc mẫu bài thơ. - Một em đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm trong sách giáo khoa. + Chiều chiều từ mái rạ vàng / Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên. + Khói ơi vươn nhẹ lên mây / Khói đừng bay quấn làm cay mắt bà ! + Câu 6 tiếng viết lùi vào 2 ô, câu 8 tiếng viết lùi vào 1 ô. - Lấy bảng con ra viết các từ dễ lẫn: xanh rờn, vươn, quấn ... - Lắng nghe và viết bài thơ vào vở. - 7- 9 em nộp vở để giáo viên chấm điểm. - HS đọc bài tìm hiểu nội dung bài đọc.. *************************************************************** 12 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> TOÁN CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TT) A/ Mục tiêu : * Kiến thức: - HS nắm được các số có 5 CS trường hợp (chữ số hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số). - Biết đọc viết các số có 5 chữ số dạng nêu trên. - Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 5 chữ số. Luyện ghép hình. * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc viết các số có 5 chữ số. * Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức cẩn thận trong làm bài B/ Đồ dùng dạy học : bảng phụ C/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ: - GV đọc, gọi hai em lên bảng viết các số - Lớp viết bảng con các số. - Hai em lên bảng viết các số có 5 có 5 chữ số: 53 162 ; 63 211 ; 97 145 ; - Nhận xét ghi điểm. chữ số. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Khai thác: * Giới thiệu các số 5 chữ số ( có chữ số 0) - Lớp theo dõi giới thiệu bài. - Kẻ lên bảng như sách giáo khoa, hướng - Lớp quan sát lên bảng theo dõi dẫn học sinh điền vào các cột trong bảng. hướng dẫn để viết và đọc các số. - Yêu cầu lớp quan sát nhận xét và tự viết - Ta viết số 3 chục nghìn 0 nghìn 0 số vào bảng con. trăm 0 chục và 0 đơn vị : 30 000 - Yêu cầu nhìn vào số mới viết để đọc số . - Tương tự yêu cầu điền và viết, đọc các số - Đọc: Ba mươi nghìn. còn lại trong bảng. - Ba chục nghìn,0 nghìn 0 trăm 0 chục và 5 đơn vị. 30 005. Ba mươi - Nhận xét về cách đọc, cách viết viết của ngìn không trăm linh năm. học sinh. c) Luyện tập: - 3 em đọc lại các số trên bảng. - Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập. - Treo bảng đã kẻ sẵn như SGK lên bảng. - Một em nêu yêu cầu bài tập. - Quan sát điền số hoặc đọc các số Viết số Đọc số trong bảng. Tám mươi sáu nghìn 86030 - Lần lượt từng em lên bảng điền vào không trăm ba mươi từng cột. 62300 13 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một. Viết số 86030. 42 980 Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt 60 002 - Yêu cầu lên điền vào bảng và nêu lại cách đọc và viết số vừa tìm được. - Giáo viên nhận xét đánh giá.. 62300 58 601 42 980 70 031. Bài 2: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. - Mời 2HS lên bảng chữa bài. - Giáo viên nhận xét đánh giá.. 60 002. Đọc số Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi Sáu mươi hai nghìn ba trăm Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt sáu mươi nghìn không trăm linh hai. - Một em nêu yêu cầu bài tập. - Lớp làm vào vở. Bài 3: - 2 em lên bảng chữa bài, lớp nhận - Hướng dẫn HS làm bài tương tự như BT2. xét bổ sung: - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài. a/ 18 301 ; 18 302 ; 18 303 ; 18 304 ; 18305 b/ 32 606 ; 32 607 ; 32 608 ; 32 609; 32 610 - Cả lớp đọc yêu cầu của BT, quan sát để tìm ra quy luật của dãy số, rồi điền tiếp vào chỗ chấm. Bài 4: - 3 em lên bảng chữa bài, lớp theo dõi - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập. bổ sung: - Yêu cầu cả lớp thực hiện xếp hình. a) 18000 ; 19000 ; 20000 ; 21000 ; - Mời một em lên thực hành ghép hình trên 22000 ; 23000 bảng. b) 47000 ; 47100 ; 47200 ; 47300 ; - Giáo viên nhận xét đánh giá. 47400 ; 47500 d) Củng cố - dặn dò: c) 56300 ; 56310 ; 56320 ; 56330 ; - Gọi HS đọc các số :32 505 ; 30 050 ; 56340 ; 56350 40003 - Một em nêu yêu cầu bài tập. - Về nhà tập viết và đọc số có 5 chữ số. - Cả lớp thực hành xếp ghép hình. - Một học sinh lên bảng xếp. - cả lớp nhận xét bài bạn. - 3 em đọc các số trên bảng. 14 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 5) A/Mục tiêu: - Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng: Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng các bài học thuộc lòng đã học từ tuần 19 đến tuần 26. - Luyện tập viết báo cáo: Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3 học sinh viết lại báo cáo đủ thông tin, ngắn gọn rõ ràng, đúng mẫu SGK.Viết báo cáo về một trong ba nội dung: Về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác. - GDHS chăm học. B/Đồ dùng dạy học - 7 Phiếu viết tên từng bài thơ và mức độ yêu cầu thuộc lòng từ tuần 19 - 26. - Bản phô tô mẫu báo cáo đủ phát cho mỗi em một tờ. C/ Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1) Giới thiệu bài : 2) Kiểm tra học thuộc lòng: - Kiểm tra. 1 số HS trong lớp. 3. - Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học.. - Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết 1. 3) Bài tập 2: - Gọi 2HS đọc yêu cầu của BT và mẫu báo cáo. - Yêu cầu cả lớp theo dõi trong SGK, đọc thầm về mẫu báo cáo đã học ở tiết 3. - Nhắc nhở HS nhớ lại ND báo cáo đã trình bày trong tiết 3, viết lại đúng mẫu, đủ thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp. - Yêu cầu cả lớp viết báo cáo vào vở. - Mời một số học sinh đọc lại báo cáo đã hoàn chỉnh. - Giáo viên cùng lớp bình chọn những báo cáo viết tốt nhất. HDHS đọc thêm bài :Mặt trời mọc ở đằng ... Tây 4) Củng cố - dặn dò : - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc có yêu cầu HTL đã học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục KT.. - Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra. - Lên bảng đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. - Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc. - 2 em đọc yêu cầu bài và mẫu báo cáo. - Cả lớp đọc thầm trong sách giáo khoa. - Cả lớp viết bài vào vở. - 4 - 5 em đọc bài viết của mình trước lớp. - Lớp nhận xét chọn báo cáo đầy đủ và tốt nhất.. HS đọc bài tìm hiểu nội dung bài đọc 15. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010 TOÁN LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu : * Kiến thức: - Biết cách đọc viết các số có 5 chữ số (trong 5 chữ số đó có chữ số là số 0). - Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 5 chữ số. - Làm tính với số tròn nghìn tròn trăm. * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc viết các số có 5 chữ số. * Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức cẩn thận trong làm bài B/Đồ dùng dạy học:: C/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ: - Gọi 3 em lên bảng làm BT: Điền số - 3HS lên abngr làm bài. - cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn. thích hợp vào chỗ chấm: a) 16 302 ; 16 303 : ... ; ... ; ... ; 16 307 ; ... b) 35 000 ; 35 100 ; 35 2000 ; ... ; ... ; ... ; . c) 92 999 ; ... ; 93 001 ; ... ; ... ; 93 004 - Lớp theo dõi giới thiệu bài. ; ... - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu và - Cả lớp tự làm bài. mẫu rồi tự làm bài. - Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. - Treo bảng phụ đã kẻ sẵn BT1 lên + 16 305: mười sáu nghìn ba trăm linh bảng. năm,. - Gọi lần lượt từng em lên điền cách +16 500: mười sáu nghìn năm trăm đọc số vào các cột và kết hợp đọc số. - Nhận xét đánh giá. .+ 62 007 : sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy + 62070 : sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi. Bài 2: - Một em đọc yêu cầu. - Gọi một em nêu yêu cầu của bài. - Thực hiện làm chung hàng thứ nhất. 16 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Hướng dẫn cả lớp làm mẫu một hàng trong bảng. - Yêu cầu HS tự làm các hàng còn lại. - Gọi lần lượt từng em lên viết các số vào từng hàng trong bảng. - Giáo viên nhận xét đánh giá.. Bài 3: - Gọi một em nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS nối số thích hợp ứng với mỗi vạch - Gọi lần lượt từng em lên nối các số vào mỗi vạch thích hợp. - Giáo viên nhận xét đánh giá Bài 4: - Gọi một em nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi một em nêu lại cách nhẩm các số có 4 chữ số tròn nghìn. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở. - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.. c) Củng cố - dặn dò: - Tổ chức cho HS chơi TC: Thi viết số nhanh - Về nhà xem lại các BT đã làm.. - Cả lớp tự làm các hàng còn lại. - Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. + Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm : 87105 + Tám mươi bảy nghìn một tăm linh một 87101 + Tám mươi bảy nghìn năm trăm : 87 500 + Tám mươi bảy nghìn:87 000 - Một em đọc yêu cầu. - HS thực hiện - Lớp theo dõi nhận xét bài bạn làm. - Một em đọc yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở. - 2 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung: 4000 + 500 = 4500 6500 - 500 = 6000 4000 – (2000 – 1000) = 3000 300 + 2000 x 2 = 4300 (8000 – 4000) x 2 = 8000. ******************************************************************** TẬP VIẾT ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 6) A/Mục tiêu: - Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng: Chú yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng các bài học thuộc lòng đã học từ tuần 19 đến tuần 26. - Viết đúng âm vần dễ lẫn trong đoạn văn. - GDHS chăm học B/ Đồ dùng dạy học: -7 Phiếu viết tên từng bài thơ và mức độ yêu cầu thuộc lòng từ tuần 19 - 26. - 3 tờ phiếu phô tô ô chữ. C/ Các hoạt động dạy - học : 17 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Hoạt động của thầy 1) Giới thiệu bài : 2) Kiểm tra học thuộc lòng: - Kiểm tra. Hoạt động của trò - Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học.. 1 số HS trong lớp. 3. - Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết 1.. 3) Bài tập 2: - Mời một em nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu lớp theo dõi đọc thầm. - Yêu cầu lớp thực hiện làm bài vào vở. - Dán 3 tờ phiếu lên bảng. - Mời 3 nhóm lên bảng chơi tiếp sức. - Yêu cầu đọc lại đoạn văn đã điền chữ thích hợp. - Thu một số bài chấm điểm và nhận xét.. - Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra. - Lên bảng đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. - Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc. - Một em nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm. - Cả lớp tự làm bài vào vở. - 3 nhóm lên bảng thi tiếp sức điền chữ thích hợp vào chỗ trống. - Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc. + Các từ cần điền là : rét, buốt, ngất, lá, trước, nào, lại, chưng, biết, làng, tay. - Hai em đọc lại đoạn văn vừa điền xong. - HS đọc bài hiểu nội dung bài đọc. - HDHS đọc thêm bài đi hội rừng xanh và đi chùa hương 4) Củng cố - dặn dò : - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc có yêu cầu HTL đã học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục KT. ***************************************************************** TỰ NHIÊN XÃ HỘI THÚ A/ Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết: - Chỉ và nói ra được các bộ phận bên ngoài của một số loài thú nhà được quan sát. - Nêu được ích lợi của các loài thú đối với con người. - Biết được những động vật có lông mao, đẻ con nuôi con bằng sữa được gọi là thú hay động vật có vú - GDHS biết bảo vệ vật nuôi.\, bảo vệ môi trường B/ Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh trong sách trang 104, 105. Sưu tầm ảnh các loại thú nhà mang đến lớp. 18 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> C/ Hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài "Chim". - Gọi 2 học sinh trả lời nội dung. - Nhận xét đánh giá. 2.Bài mới a) Giới thiệu bài: b) Khai thác: *Hoạt động 1 Quan sát và Thảo luận. Bước 1: Thảo luận theo nhóm - Yêu cầu các quan sát các tranh vẽ các con thú nhà trang 104, 105 SGK và ảnh các loại thú nhà sưu tầm được, thảo luận các câu hỏi: + Kể tên các con thú nhà mà em biết ? + Trong số các con thú nhà đó con nào có mõm dài, tai vểnh, mắt híp ? + Con nào có thân hình vạm vỡ sừng cong hình lưỡi liềm? + Con nào có thân hình to lớn, vai u, chân cao ? + Thú mẹ nuôi thú con mới sinh bằng gì ? Bước 2 : Làm việc cả lớp - Mời đại diện một số nhóm lên trình bày kết quả thảo luận (mỗi nhóm giới thiệu về 1 con) - Giáo viên kết luận: sách giáo khoa. * Hoạt động 2: Làm việc cả lớp. - Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi sau: + Nêu ích lợi của việc nuôi các loài thú nhà (như mèo, lợn, trâu, bò ...) ? + Nhà em có nuôi những con vật nào ? Em chăm sóc chúng ra sao ? Cho chúng ăn gì ? * Hoạt động 3: Làm việc cá nhân. - Yêu cầu học sinh lấy giấy và bút chì, bút màu để vẽ và tô màu một con thú. Hoạt động của trò - 2HS trả lời câu hỏi: + Nêu đặc điểm chung của chim. + Tại sao không nên bắn và bắt tổ chim?. - Lớp theo dõi.. - Các nhóm quan sát các hình trong SGK, các hình con vật sưu tầm được và thảo luận các câu hỏi trong phiếu. - Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả thảo luận. - Các nhóm khác nhận xét bổ sung: + Đó là con lợn (heo) + Là con trâu + Con bò. + Các loài thú như: Trâu, bò, lợn, chó, mèo, là những con vật đẻ con và chúng nuôi con bằng sữa.. + Ích lợi: Mèo bắt chuột, Chó giữ nhà, lợn cung cấp thịt, phân bón. Trâu, bò cày kéo, thịt, phân bón,… + HS tự liên hệ.. - Lớp thực hành vẽ con vật mà em thích.. - Trưng bày sản phẩm trước lớp. - Một số em lên giới thiệu bứcvẽ của 19 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> nhà mà mình ưa thích. Vẽ xong ghi chú mình. - Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn vẽ đẹp tên con vật và các bộ phận của nó trên hình vẽ. nhất. - Yêu cầu HS vẽ xong dán sản phẩm của mình trưng bày trước lớp. - Mời một số em lên tự giới thiệu về bức tranh của mình. - Nhận xét bài vẽ của học sinh. d) Củng cố - dặn dò: - Cho HS liên hệ với cuộc sống hàng ngày. - Về nhà học bài và xem trước bài mới. ******************************************************************* Thứ sáu ngày 26 tháng 3 năm 2010 TOÁN SỐ 100 000 - LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu : * Kiến thức: - Học sinh nhận biết về số 100 000 (Một trăm nghìn ) - Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số. Củng cố về thứ tự các số có 5 chữ số. -Biết được số liền sau số 99 999 là số 100 000. * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc viết các số có 5 chữ số. * Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức cẩn thận trong làm bài B/ Đồ dùng dạy học: Mười tấm bìa mỗi tấm viết số 10 000 C/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ: - Gọi 2 em lên bảng viết các số : - 2 em lên bảng làm bài. 53 4000 ; 23 000 ; 56 010 ; 90 009. - Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn. - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: - Lớp theo dõi giới thiệu bài. b) Khai thác: * Giới thiệu số 100 000: - Lớp quan sát lên bảng và trả lời: - Gắn 7 tấm bìa có ghi số 10 000 lên bảng. + Có mấy chục nghìn ? - Có 7 chục nghìn. - Lấy thêm một tấm xếp thêm vào nhóm 7 - 7 chục nghìn thêm 10 000 bằng 8 tấm và hỏi tất cả có mấy chục nghìn ? chục nghìn. 20 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Thêm một tấm ghi số 10 000 vào nhóm 8 tấm lại hỏi tất cả có mấy chục nghìn ? - Thêm một tấm 10 000 vào nhóm 9 tấm lại hỏi tất cả có mấy chục nghìn nghìn ? - Giới thiệu số 100 000: Mười chục nghìn còn gọi là một trăm nghìn viết là: 100 000. - Gọi vài em chỉ vào số 100 000 và đọc lại + Số 100 000 là số có mấy chữ số. c) Luyện tập: Bài 1: - Gọi một em nêu yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu HS nêu quy luật của dãy số rồi điền tiếp các số thích hợp vào chỗ chấm. - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài. - Gọi 3HS lên bảng chữa bài. - Giáo viên nhận xét đánh giá.. - 8 chục nghìn thêm 10 000 bằng 9 chục nghìn. - 9 chục nghìn thêm 10 000 bằng 10 chục nghìn.. - Nhắc lại cách viết và cách đọc số 100 000. - Một em nêu yêu cầu của bài tập. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. - 3HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. a) 10000 ; 20000 ; 30000 ; ... ; 100000 b) 10000 ; 11000 ; 12000 ; 13000 ;14000 ; .. c) 18000 ; 18100 ; 18200 ; 18300 ;18400 ; .. d) 18235 , 18236 ,18237 ,18238, 18239 Bài 2: - Một em nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập. - Cả lớp tự làm bài vào vở - Cho HS quan sát tia số để tìm ra quy luật - Một em lên bảng điền vào tia số, lớp thứ tự các số trên tia số. bổ sung - Yêu cầu học sinh làm vào vở. - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở để KT 40000 50000 60000 70000 - Mời 1HS lên bảng chữa bài. 80000 90 000 100000 - Giáo viên nhận xét đánh giá. - Đổi chéo vở chấm bài kết hợp tự sửa bài. Bài 3: - Gọi học sinh nêu bài tập. - Một em đọc bài toán. - Yêu cầu học sinh làm vào phiếu. - Cả lớp cùng thực hiện vào phiếu. - chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài Số liền Số đã cho Số liền trước sau 12533 12534 12535 43904 43905 43906 63299 62370 62371 Bài 4: - Gọi học sinh nêu bài tập. - Một em đọc bài toán. - Hướng dẫn HS phân tích bài toán. - Cùng GV phân tích bài toán. - Yêu cầu học sinh làm vào vở. - Cả lớp cùng thực hiện vào vở. - chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài. - Một em lên bảng chữa bài, lớp bổ 21 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×