Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.15 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD&ĐT ĐỨC HÒA Trường THCS An Ninh. KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2 Phần : Tiếng Việt. Họ và tên HS : __________________________ Lớp : _____ Duyệt của tổ CM. Điểm. Lời phê của thầy (cô). ĐỀ BÀI : 1/ Câu 1(2đ) : Trình bày đặc điểm hình thức và chức năng chính của câu nghi vấn ? Cho ví dụ. 2/ Câu 2 (1đ) : Vai xã hội trong hội thoại là gì ? Cho ví dụ. 3/ Câu 3 (1đ) : Cho biết sự khác nhau về hình thức và ý nghĩa của hai câu sau : a/ Bao giờ anh đi Hà Nội ? b/ Anh đi Hà Nội bao giờ ? 4/ Câu 4 (1,5đ) : Câu sau đây có ý nghĩa phủ định không ? Tại sao ? “Câu chuyện có lẽ chỉ là một câu chuyện hoang đường, song không phải là không có ý nghĩa” 5/ Câu 5 (1,5đ) : Câu “Cụ cứ tưởng thế đấy chứ nó chả hiểu gì đâu !” (Lão Hạc – Nam Cao) thuộc kiểu câu phủ định nào ? Vì sao? 6/ Câu 6 (1đ) : Khi tham gia lượt lời trong hội thoại, cần chú ý điều gì ? 7/ Câu 7 (2đ) : Hãy viết một đoạn văn về chủ đề “Vào hè” trong đó có sử dụng các kiểu câu đã học (câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán, câu trần thuật) BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LẦN 2-HKII Lớp 8. Mức Nhận biết độ Lĩnh vực nội dung Câu nghi vấn Hội thoại. TN. TL. Thông hiểu TN TL. Vận dụng thấp TN. Câu 1 (2đ) Câu 2 (1đ). TL. TN. TL. Tổng số TN. TL 1 câu. Câu 6 (1đ) Câu 3 (1đ) Câu 4 (1,5đ). Lựa chọn trật tự từ Câu phủ định Các kiểu câu Tổng số câu Tổng số điểm. Vận dụng cao. 2 câu 3đ. 2 câu 3,5đ. 2 câu 1 câu Câu 5 (1,5đ) Câu 7 (2đ) 3 câu 3,5đ. 2 câu 1 câu 7 câu 10đ. ĐÁP ÁN 1/ Câu 1 : Nêu đúng khái niệm : 1,5đ Cho ví dụ đúng : 0,5đ 2/ Câu 2 : Vai XH trong hội thoại là vị trí của người tham gia hội thoại đối với người khác trong cuộc thoại (0,75đ). Cho ví dụ đúng : 0,25đ 3/ Câu 3 : Hai câu khác nhau về : *Hình thức : khác nhau về trật tự từ : (0,25đ) -Câu a “bao giờ” đúng ở đầu câu -Câu b “bao giờ” đúng ở cuối câu *Ý nghĩa : (0,75đ) -Câu a : Hỏi về thời điểm của hành động diễn ra trong tương lai. -Câu b : Hỏi về thời điểm của hành động đã diễn ra ở quá khứ. 4/ Câu 4 : Không có ý nghĩa phủ định. Ví : Câu phủ định này có một từ phủ định kết hợp với một từ phủ định khác (không phải, không). Khi đó, ý nghĩa của cả câu phủ định là khẳng định chứ không phải phủ định. (1,5đ) 5/ Câu 5 : Thuộc kiểu câu phủ định bác bỏ. Vì nó phản bác một ý kiến, một nhận định (1,5đ) 6/ Câu 6 : Khi tham gia lượt lời trong hội thoại cần chú ý : tránh nói tranh lượt lời hoặc chêm vào lời người khác. (1đ) 7/ Câu 7 : HS viết đúng yêu cầu đạt 2đ HẾT. Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>