Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Giáo án môn Toán lớp 7 - Năm học 2010 - 2011 - Tiết 28: Luyện tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.84 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo án đại số 7. Năm học 2010 - 2011. Ngày dạy: 22/11/2010 (7AB) Tiết 28: LUYỆN TẬP A. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập, củng cố các kiến thức về tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch 2. Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dáy tỉ số bằng nhau để vận dụng giải toán nhanh và đúng. 3. Thái độ: HS mở rộng vốn sống thông qua các bài toán tính chất thực tế B. PHƯƠNG PHÁP: C. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 1. Giáo viên: Bảng phụ 2. Học sinh: Làm bài tập ở nhà. D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. Ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài củ: Kiểm tra 15' Câu 1: Hai đại lượng x và y là tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch a) x -1 1 3 5 y -5 5 15 25 b) x -5 -2 2 5 y -2 -5 5 2 c) x -4 -2 10 20 y 6 3 -15 -30 Câu 2: Hai người xây 1 bức tường hết 8 h. Hỏi 5 người xây bức tường đó hết bao nhiêu lâu (cùng năng xuất) III. Bài mới: 1. Đặt vấn đề: 2. Triển khai bài: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức *HĐ1: BT 19 - Y/c học sinh làm bài tập 19 Cùng một số tiền mua được : - HS đọc kĩ đầu bài, tóm tắt. 51 mét vải loại I giá a đ/m ? Cùng với số tiền để mua 51 mét loại I x mét vải loại II giá 85% a đ/m có thể mua được bao nhiêu mét vải loại Vid số mét vải và giá tiền 1 mét là hai đại II, biết số tiền 1m vải loại II bằng 85% lượng tỉ lệ nghịch : 51 85%.a 85 số tiền vải loại I  - Cho học sinh xác định tỉ lệ thức x a 100 - HS có thể viết sai 51.100 60 (m)  x  - HS sinh khác sửa 85 - Y/c 1 học sinh khá lên trình bày TL: Cùng số tiền có thể mua 60 (m) GV: Nguyễn Anh Tuân. 1. Lop7.net. Trường PTCS A Xing.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án đại số 7. Năm học 2010 - 2011. *HĐ2: - HS đọc kĩ đầu bài ? Hãy xác định hai đại lượng tỉ lệ nghịch - HS: Chu vi và số vòng quay trong 1 phút - GV: x là số vòng quay của bánh xe nhỏ trong 1 phút thì ta có tỉ lệ thức nào. - HS: 10x = 60.25 hoặc. x 25  60 10. BT 23 Số vòng quay trong 1 phút tỉ lệ nghịch với chu vi và do đó tỉ lệ nghịch với bán kính. Nếu x gọi là số vòng quay 1 phút của bánh xe thì theo tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch ta có: x 25 x 60 10. 25.60 10. x. 150. TL: Mỗi phút bánh xe nhỏ quay được 150 vòng. 4. Củng cố: ? Cách giải bài toán tỉ lệ nghịch HD: - Xác định chính xác các đại lượng tỉ lệ nghịch - Biết lập đúng tỉ lệ thức - Vận dụng thành thạo tính chất tỉ lệ thức 5. Dặn dò: - Ôn kĩ bài - Làm bài tập 20; 22 (tr61; 62 - SGK); bài tập 28; 29 (tr46; 47 - SBT) - Nghiên cứu trước bài hàm số. E. RÚT KINH NGHIỆM .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... GV: Nguyễn Anh Tuân. 2. Lop7.net. Trường PTCS A Xing.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×