Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Giáo án Lớp 3 - Tuần thứ 15 - Trường Tiểu học Hùng Vương

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.23 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>CHƯƠNG III:. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. Tiết 37 §1. ĐỊNH LÝ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC Ngày soạn: 15/01 Ngày giảng: 8A: 17/01. 8B: 16/01. A. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: -Nắm được các khái niệm: tỉ số của hai đoạn thẳng; đoạn thẳng tỉ lệ -Nắm và vận được định lý Ta-Lét 2. Kỷ năng: -Lập các tỉ số của hai đoạn thẳng -Vận dụng định lý Ta-Lét tính độ dài đoạn thẳng 3.Thái độ: *Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: Tổng hợp. *Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Có tính linh hoạt và tính độc lập, tính hệ thống B.PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.Trực quan. C. CHUẨN BỊ: Giáo viên: thước êke, compa, Bảng phụ hình 4,5 Học sinh: Làm BTVN; dụng cụ vẽ: Thước, compa. D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. Ổn định: II. Kiểm tra bài cũ: (không) III. Bài mới: 1. Đặt vấn đề. (3’) Cho tam giác ABC. Vẽ đường thẳng a song song BC cắt AB, AC tại B' và C'. Các đoạn thẳng AB', AB, BB', AC', AC, CC' có quan liên hệ gì? 2. Triển khai bài: Hoạt động của thầy và trò 1. Hoạt động 1: 8’ GV: Cho hai đoạn thẳng: AB = 7cm, CD = 9cm. Ta nói: Tỉ số. AB 7  CD 9. . GV: Yêu càu học sinh thực hiện ?1 HS:. Nội dung kiến thức 1. Tỉ số của hai đoạn thẳng Cho hai đoạn thẳng: AB = 7cm, CD = 9cm.. AB 3 EF 4  ;  CD 5 MN 7. GV:Tổng quát:Tỉ số của hai đoạn thẳng là Lop8.net. AB 7  CD 9. Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> gì? HS: Phát biểu định nghĩa sgk GV: Tỉ số của hai đoạn thẳng có phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo không ? GV: Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo. 2. Hoạt động 2: 7’ 2. Đoạn thẳng tỉ lệ GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?2 AB A' B ' 2 Định nghĩa: (sgk)   HS: CD. C ' D'. 3. GV: Ta nói đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A'B' và C'D'. GV: Tổng quát: AB và CD tỉ lệ với A'B' và C'D' khi nào ? HS: Phát biểu định nghĩa sgk 3. Hoạt động 3: 15’ 3. Định lý Ta-Lét GV Cung cấp định lí Ta-Lét. HS: Phát biểu định lý sgk Định lý: (sgk) GV: Ta thừa nhận định lý này không c/m GV vẽ một số hình thay các đỉnh để HS vận dụng viết các kết quả theo định lí Ta – Lét. GV: Yêu cầu học sinh vận dụng định lý thực hiện ?4 HS: Thực hiện theo nhóm (2 h/s) GV: x = ? AD AE  BD EC AD.EC 3.10   2. 2 Suy ra: x = AE = BD 5. HS: a//BC nên Ta-Lét:. B ' C ' // BC . GV: Nhận xét, điều chỉnh 3. Củng cố: 2’ Nhắc lại các kiến thức cơ bản. 4. Hướng dẫn về nhà: 10’ BTVN: 1;2;3;5 SGK. HD bài 4 Gợi ý: Vận dụng t/c của tỉ lệ thức: a c a c    b d ba d c ba d c  hoặc b d. - Xem trước bài “Định lí đảo và hệ quả của định líTalét ” E. BỔ SUNG: Lop8.net. AB' AC ' AB' AC ' B ' B C ' C  ;  ;  AB AC B ' B C ' C AB AC.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×