Tải bản đầy đủ (.pdf) (138 trang)

tối ưu hóa quy trinh chiết xuất và xây dựng phương pháp đinh lượng carthamin trong hoa hồng hoa (flos carthami tinctorii)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (13.67 MB, 138 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-----------------

U

TỐI

U

VÀ XÂY DỰ G P

Ố QUY TRÌ

C IẾT XUẤT

Ơ G P ÁP ĐỊ

ỢNG CARTHAMIN

TRONG HOA HỒNG HOA
(Flos Carthami tinctorii)

U

V

T

CS



ỢC

C

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - NĂM 2019

.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-----------------

U

TỐI

U

Ố QUY TRÌ

VÀ XÂY DỰ G P

C IẾT XUẤT

Ơ G P ÁP ĐỊ

ỢNG CARTHAMIN


TRONG HOA HỒNG HOA
(Flos Carthami tinctorii)

Ngành: K
M



Độ

ố: 8720210

U

V

T

CS

ỢC

C

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS

GUY


PGS TS

U
GUY

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - NĂM 2019

.

CT

Y

Đ C TUẤ


IC

ĐO

T
C

.


ế






.

L

.

L K


T

T T

L ậ

TỐI

–K
2017 – 2019
N
:K

Độ
– M ố: 8720210
U
QUY TRÌ
C IẾT UẤT V
Y Ự GP

Ơ G P ÁP
ĐỊ
Ợ G C RT
I TRO G O
Ồ G O
(Flos Carthami tinctorii)
L L K
N ờ

ẫ : TS N
H L T
PGS TS N
Đ T

Đ
Hoa (Flos Carthami tinctorii)
Hồng hoa (Carthamus tinctorius L.,
A

ều trị b nh m ch vành,
uyết áp

các b
ến kinh
nguy
. Carthamin

quinochalcon C-glycosid,
ắ ố ỏ
c ch ng minh có

ề tác d ng sinh học.
M c tiêu


ế


JMP ớ

B – Behnken; xây d

ng
carthamin bằ
ơ
ắc ký lỏng hi
– góp ph n nâng cao tiêu
chuẩn ki m nghi
Hồ
Đố
: carthamin và nhóm sắc tố ỏ.
Mẫu thử: hoa Hồng hoa (Flos Carthami tinctorii) t tiêu chuẩ DĐVN V
:
quy

trong ằ
ơ

ỏ ; k
ế ố


ế
ế
carthamin, ế

quy trình
ế bằng
ề JMP ớ

B – Behnken; kết qu c a thử nghi
c ng d
ế
carthamin t hoa Hồng hoa.
Kết quả x
:q
, với kho ng tuyến tính 1,0 – 20,0
ppm (R = 0,9996 ; ộ chính xác cao (RSD = 1,02 %); ộ ú
ới tỷ l thu hồi
100,07 % (RSD  0,93 %).
Kết quả khảo sát t
ó
ết xuất carthamin: 100 mg hoa Hồng hoa,
ều ki n chiết xu t tố

ộ dung dịch
ế natri carbonat là 3,0 %;
th tích acid citric 40 % là 2,0 ml và dung môi gi i h p là aceton – ớc (4 : 1).
ế ấ v
ế

ế

98,0 %).
2

ết xu t carthamin t hoa Hồng hoa. Xây d ng

ng carthamin bằ
ơ
HPLC Quy trình có
tính chọn lọc, kho ng tuyến tính rộ

ộ ú
c áp
d

ng carthamin trong Hồ
Tố

.


ABSTRACT
M

– Academic course: 2017 – 2019
Speciality: Drug quality control and toxicology
Code: 8720210
OPTIMISATION OF THE EXTRACTION CONDITIONS AND
DETERMINATION OF CARTHAMIN FROM FLOWER OF SAFFLOWER
(Flos Carthami tinctorii)
Luu Le Khanh

Supervisors: Ph.D. Nguyen Huu Lac Thuy
Assoc. Prof. Nguyen Duc Tuan
Introduction
The florets of Carthamus tinctorius is a valuable herbal. In the pharmaceutical
industry, this herbal are used in the treatment of cardiovascular effects, blood
circulation, blood pressure, antioxidant effects, protecting the liver, menstruation
and menorrhagia. Carthamin is a quinochalcon C–glycoside, it represents the red
pigments which have the biological effects. This study was carried out to find the
most effective to optimize the process of carthamin extraction by using JMP
software with the Box – Behnken surface response model and determination of
carthamin from florets of safflower by HPLC.
Marterials and Methods
Marterials: carthamin and red pigment from the Flos Carthami tinctorii
Methods: development and validation of quantitative procedure carthamin from
florets of Carthamus tinctorius is conducted by HPLC method. The process of
extraction of red pigment was optimized by employing JMP 10.0 software, in which
the conditions were established following the Box – Behnken design. The extracted
and purified carthamin with high purity (> 98,0 %).
Results
This procedure was developed and validated, to meet all requirements of system
suitability, selectivity, linearity range are 1.0 – 20.0 ppm (R2 = 0.9996), high
precision (RSD = 1,02 %) and accuracy (the recoveries in the range of 98.0% –
102.0% of the expected values). With 100 mg florets of safflower, the optimal
extraction process include 3.0% sodium bicarbonate, 2.0 ml of 40% citric acid and
acetone - water (4: 1) solvent as the desorption solvent. The extraction process is of
high purity carthamin (> 98,0 %).
Conclusion
The optimization extraction procedure and the simple HPLC method for carthamin
quantitation in safflower were successfully developed and validated. The process is
selective, wide linear range, high precision and accuracy could be applied for

routine analysis and contribute to enhance specification of Carthamus tinctorius in
Viet Nam.

.


C
IC
T

C
ĐO

................................................................................................... i

T T ............................................................................................................... ii

ABSTRACT ............................................................................................................ iii
C

C ............................................................................................................... iv
C CÁC

I U C

C CÁC
C CÁC

VIẾT T T ................................................ vi


G ..................................................................................... vii
Ì

...................................................................................... viii

C CÁC SƠ ĐỒ .................................................................................... ix
C CÁC I U ĐỒ ................................................................................ ix
Đ U ................................................................................................................. 1
C
Ơ G 1 TỔNG QUAN TÀI LI U ............................................................... 3
1 1 TỔNG QUAN VỀ HỒNG HOA ...................................................................... 3
1 2 MỘT SỐ PHƯ NG PHÁP Đ NH TÍNH VÀ Đ NH LƯỢNG HOẠT CH T
TRONG HOA HỒNG HOA .................................................................................... 12
1 2 1 Mộ ố
ơ

....................................................................... 12
1 2 2 Mộ ố
u về ị
t ch t trong Hồng hoa......................... 12
1 3 MỘT SỐ NGHI N C U VỀ CHIẾT XU T PH N LẬP CH T TINH
KHIẾT T HỒNG HOA ......................................................................................... 14
1.3.1. Phân lậ
ắ ố
............................................................................. 14
1.3.2. Phân lậ
ắ ố ỏ................................................................................. 14
1 4 TỔNG QUAN VỀ TỐI ƯU HOA QUY TR NH CHIẾT XU T .................... 15
1.4.1. Xây d ng quy ho ch th c nghi m d
ng bề m t ........... 15

142

....................................................... 17
C
Ơ G ĐỐI T Ợ G V P
Ơ G P ÁP G I
C U .................. 19
2 1 ĐỐI TƯỢNG NGHI N C U – NGUY N VẬT LI U .................................. 19
2 1 1 Đố
..................................................................................... 19
212 N

................................................................................. 19
213 D
t .................................................................................... 20
2.1.4. D ng c , trang thiết bị .................................................................................... 20
2 2 PHƯ NG PHÁP NGHI N C U ..................................................................... 21

.


2.2.1. Xây d ng và thẩ


ng carthamin trong hoa Hồng hoa
bằ
ơ
ắc ký lỏng hi
......................................................... 21
2 2 2 Tố

ế
hoa Hồng hoa ................................. 23
2.2.3. Chiế
...................................................................................... 26
224 Đ
........................................................................................ 28
225

Hồ
................... 29
C
Ơ G
ẾT QU
G I
C U ............................................................. 31
3 1 X Y D NG VÀ TH M Đ NH QUY TR NH Đ NH LƯỢNG CARTHAMIN
BẰNG PHƯ NG PHÁP SẮC K LỎNG HI U NĂNG CAO ............................. 31
3.1.1. Kết qu kh
ều ki n sắc ký ............................................................ 31
3.1.2. Thẩ
ịnh quy trình phân tích ....................................................................... 36
3.2. TỐI ƯU H A QUY TR NH CHIẾT CARTHAMIN ...................................... 41
3 2 1 Kế



ế
.............................. 41
3 2 2 Kế


ế ..................................................................... 42
3 2 3 Kế

ế ...................................................... 42
3 2 4 Kế
H

ế
....... 43
3 2 5 Kế

........................................................... 43
3 2 6 Kế

ơ ......................................................... 44
3 2 7 Kế
ơ .................................................... 45
328 C ọ
ế ố


.................................................... 45
329 T ế
B –B

ề JMP ............................... 46
3 3 CHIẾT XU T PH N LẬP CARTHAMIN TRONG HOA HỒNG HOA ..... 51
331 C ế
....................................................................................................... 51
3.3.2. Phân lập .......................................................................................................... 51

3.3.3. Xác ị

ế a tinh th X ............................................................ 53
3 3 4 Kế

X ......................................................................... 55
3 4 ĐÁNH GIÁ CARTHAMIN .............................................................................. 56
3 5 NG DỤNG QUY TR NH Đ NH LƯỢNG SẮC TỐ ĐỎ CARTHAMIN
TRONG HOA HỒNG HOA .................................................................................... 57
C
Ơ G
U ...................................................................................... 60
ẾT U

V Đ

T I I UT
P
C

G Ị .................................................................................... 64
O

.


C CÁC
C
Abs
ACN

As
Box
Behnken
DĐVN V
DOE
HPLC
HSYA
ICH
IR
JMP

LCESI/MSMS
LOD
LOQ
MS
N
NMR
PDA
Rs
RSD
S
SKĐ
SKLM
STĐ
tR
UV - Vis

I U C

T

Absorbance
Acetonitril
Asymmetry
Response Surface Design Box
Behnken
Design of Experiment
High performance liquid
chromatography
Hydroxysafflor yellow A
International Conference on
Harmonisation
Infrared Spectroscopy
JMP of SAS Institute
Capacity factor
Liquid Chromatographyelectrospray ionization mass
spectrometry
Limit of detection
Limit of quantification
Mass spectrometry
Theoretical Plates
Nuclear Magnetic Resonance
Photodiode array
Resolution
Relative standard deviation
Peak area

Retention Time
Ultraviolet - Visible

.


VIẾT T T
V
Độ
H ố
M



D
C
Sắ

V N
ế ế

H







ố ế

Quang ổ ồ
P

ế

H ố
Sắ

Gớ
Gớ
K ố
Số
Cộ
D
Độ
Độ
D
Sắ
Sắ
Sắ ố
T ờ
Tử

V



ế





ế


ế








ơ



–K

ế




i

C CÁC


.....................................................................................26

B ng 3.2. Kết qu kh

ộng với cột sắc ký C8, C18, phenyl hexyl. .............31


B

21 M

B

3 3 Kế

B

34 C



G


ơ

ớ ột phenyl hexyl. .....................................33

ửa gi i ...............................................................................35

B ng 3.5. Kết qu kh

thống trên mẫ




ế

...35

B ng 3.6. Kết qu kh o sát kho ng tuyến tính c a carthamin ..................................38
B ng 3.7. Kết qu kh

ộ l p l i........................................................................39

B ng 3.8. Kết qu ki

ộ chính xác trung gian .................................................39

B ng 3.9. Kết qu kh

ộ ú

.........................................................................40
ịnh quy trình ......................................................40

B ng 3.10. Tóm tắt kết qu thẩ
B ng 3.11. Kết qu kh



B ng 3.12. Kết qu kh






ịch chiết natri carbonat .......................41
ết .............................................................42

B ng 3.13. Kết qu kh o sát th tích dung mơi chiết natri carbonat ........................42
B ng 3.14. Kết qu kh o sát th tích acid citric 40 % và pH dịch chiết ...................43
B ng 3.15. Kết qu kh o sát khố

ng cellulose ....................................................43
ơ .........................................................44

B ng 3.16. Kết qu kh o sát dung môi h

B ng 3.17. Kết qu kh o sát th tích dung mơi chiết................................................45
B

3 18 M



ếu tố ố

B

3 19 Kế

B

3 20 Kế




B

3 21 Đ



B

3 22 Kế



...........................................45

..........................................................................46
ế
ế



ế ố

....................47

ố ...................................................48

.....................................................................50


B ng 3.23. Kết qu ki m tra......................................................................................50
B

3 24 D

B

3 25 Kế

ổ UV - V


B ng 3.26. So sánh kết qu
B ng 3.27. Kết qu

.

ng d



IR MS

X ......................................55





HPLC ........................56


ng carthamin bằng HPLC, UV – Vis. .............57


ng carthamin ................................57


i

C CÁC Ì
Hình 1.1. Hoa Hồng hoa .............................................................................................3
H

12 C

ú



ộ ố



Hình 1.3. Các quinochalcon C - glycosid phân lậ

Hồ

............4

c t Flos Carthami tintorii ...5


H

14 C

ú



.............................................................6

H

15 C

ú



..................................................................6

H

1 6 Mộ ố

ế



H


1 7 Mộ ố

ế



Hồ



Hồ

Hình 1.8. Mộ ố






.....................................11
. ........................................11

c nghi m ....................................................................16

H

2 9 Mẫ




Hồ

H

3 10 SKĐ



ử ớ





ột C8) .............32

H

3 11 SKĐ



ử ớ





ột C18)............32


H

3 12 SKĐ



ử ớ





phenyl hexyl) ..33

H

3 13 SKĐ



.................................34

H

3 14 Sắ

4

...........................................................19










...............................................................36


Hình 3.15. Phổ UV c
H

3 16 Độ tinh khiết c

H

3 17 Đồ thị bi u di

H

3 18 M

H

3 19 Đ ờ

H


3 20 M

ử ...........................................36


ơ

ế

ử ...................................37


a di

ơ

ế

ố ớ

ơ
ơ

ộ carthamin .38
.........................47

ế




Hình 3.21. Kết qu tố
H

ế




....................48
ế

ố ....................49

ều ki n chiết xu t carthamin .................................50

3 22 K ố

.......................................................52

Hình 3.23. Sắ





ế

H






ế

3 24 Sắ

.

a tinh th X ......................................53
X ằ

HPLC ..............................54


C CÁC SƠ ĐỒ
Sơ ồ 1 1 Vị



Sơ ồ 2.2. D kiế

ết carthamin ...........................................................24

Sơ ồ 3 3 Q

Hồ

ế


......................................................3
Hồ

...........................................52

C CÁC I U ĐỒ
B

ồ31 B



B

ồ32 B



B

ồ33 B





B

ồ34 B






B

ồ35 B



.














ịch natri carbonat .....41
ế ......................................42
c ............................43




.........................44
ết ..............................................44


L ậ

T

Mở

Đ U
Hoa (Flos carthamin tinctorii) c a cây Hồng hoa (Carthamus tinctorius L.
Asteraceae) là lo i th o mộc

c sử d ng phổ biến trong các ngành công nghi p

th c phẩm, mỹ phẩm và d t may [52]. Trong ngành D

c, cao chiết t hoa Hồng

ều trị b nh m ch vành, th p khớ

hoa là s n phẩm

ờng [14], huyết áp

[15], tác d ng chống oxy hóa, b o v gan [46]. T



ch a ị các b

Hai sắc tố chính c a hoa Hồ







Hồ

ến kinh nguy

[5] .

ớc

sắc tố vàng

hydroxysafflor

yellow A, safflor yellow A; B, anhydrosafflor yellow B, safflomin A; C,
isosafflomin C; và sắc tố ỏ là nh ng h p ch t

ớc gồm hai h p

ch t chính pre-carthamin và carthamin [11], [30].
Nhóm sắc tố

trong c

A

i di n


Hồ

D

n Vi t Nam V [2]

Trung Quốc [40]. Nhóm sắc tố ỏ vẫ
giá ch
carthamin

c cơng bố là ch t có tác d ng sinh học [11], [13], [14], [19], [28],
ến nay, các nghiên c

carthamin vẫn còn h n chế, c





n

thành ph n chính c a nhóm sắc tố ỏ là


[29], [21], [38]. Tuy nhiên, c


D

ề cập trong các tiêu chuẩ

T

ng Hồ



ơ

. Vì vậy, vi c bổ

nâng cao tiêu chuẩ
ơ

2017 [8]. Các kết qu




97

c nhóm nghiên
u


ậ ắ

ế

ng minh tính kh



t Hồng hoa.

nhóm sắc tố ỏ

Trong thời gian qua, d



N

ập cart

thi trong vi c phân lập carthamin ằ


ế

ng carthamin sẽ góp ph n
ởV

ng Hồ


Cơng trình nghiên c u về
c u chúng tơi công bố



ớc về Hồng hoa

ớc
ơ g pháp chiết xu t

c trong kiềm, chúng tơi kh

carthamin bằng dung mơi có pH thích h p và tinh chế qua một
ộ tinh khiế

.

C

ế

c i tiến


L ậ

T

Mở


trong



n phân lập carthamin

sắc ký cộ Đây là công
ời th c hi n.

n tốn r t nhiều thời gian, chi phí và s c khỏe c a
Vớ



ế

có ộ tinh khiết

“Tối ưu hóa quy trình chiết xuất và x y



ịnh, ề tài:

n phư n ph p

nh lượn

carthamin trong hoa Hồn hoa (Flos Carthami tinctorii)”



sau:


1- Xây d ng và thẩ
hoa bằ

ơ



ng carthamin trong hoa Hồng

sắc ký lỏng hi

2- K

ế





ế

ế carthamin - Tố

quy trình chiết carthamin t hoa Hồng hoa bằng ph n mềm JMP - sử d ng mơ



hình

Box-Behnken.

3 C ế

ế

.

Hồ

.


L ậ

C

T

Tổ

Ơ G 1 TỔNG QUAN TÀI LI U

1.1. TỔ G QU

V

Ồ G O


1.1.1. Tổ
T

c li u: Hồng hoa

Tên khoa học: Carthamus tinctorius L., Asteraceae [2]


Tên khác: Rum, Hồng lam hoa, Th o hồng hoa

[1], [5].

Bộ phận dùng: Hoa Flos Carthami tinctorii
Xếp lo i th c vật:
Gớ

:T

ậ (Plant)

Ngành (division): Ngọc lan (Magnoliophyta)
Lớp (class): Ngọc lan (Magnoliopsida)
Bộ (ordo): Cú (Asterales)
Liên bộ: H

(Lilianae)

Họ (familia): Cú (Asteraceae)
Chi (genus): Carthamus

L
S

ồ 1.1. Vị

Hình 1.1. H



Hồ

Hồ

(Carthamus tinctorius L., Asteraceace) [54]

.

: tinctorius.


L ậ

T

Tổ

ả: C




0,6 – 1,0 (m)

v ch dọc. Lá mọc so le, khơng

ơ





ọ , d ng gai nhọn sắc,

cuố

hai m t màu xanh sẫm, gân gi a lồi ở m t sau.
C m hoa ồ



; tổng bao gồm nh ng lá bắc ngồi có

d ng lá, hình mác, mép có gai, nh ng lá bắc trong nhỏ ơ
gai ở

ng, mang 5 –7

u và các v y d ng s i mỏng, trong suốt ở vòng trong cùng; hoa mà
ế hoa dẹt; bao hoa hình ống d ng s

ỏ cam


nh có 5 thùy r t hẹp; nhị 5

ở họng c a bao hoa thành ống bao quanh nh y; khơng có mào lông.


Qu bế



6,0 – 7,0 (mm), rộng 4,0 – 5,0 (mm)

Mùa hoa: tháng 6 – 8; mùa qu : tháng 9 – 10 [1], [1], [5].
ế


ởH G

ế : Hồ



N



H




ẩm. Do có nguồn gốc ở
Đ L t. Hoa khi thu hái

ú



ơ Hồng hoa

ới m nên khi trồng ở Vi t

Hồng hoa mớ

nam c n tránh mùa hè. G


ởV

ú

c nhập trồng trở l i, t i Sapa và


ú

. C 2 – 3 ngày thu một l n vào lúc trời nắ


ơ


trong râm mát ho c nắng nhẹ ến khơ [5].
1.1.2. T
ó



ó



o



o



Các alcaloid trong hoa Hồ

c phân lậ

: safflospermidin A, B; 7,8-

dimethylpyrazino[2,3-g]quinazolin-2,4-(1H,3H)dion; guanosin [11].
: N1,N5,N10-(Z)-tri-p-coumaroylspermidin; N1,N5,N10-

Mộ ố ẫ

(E)-tri-p-coumaroylspermidin; N1,N5-(Z)-N10-(E)-tri-p-coumaroylspermidin [51].


N1,N5-(Z)-N10-(E)-tri-p-coymaroylspermidin
Hình 1.2. C

ú

.



ộ ố alcaloid

Guanosin


Hồ


L ậ

T

ó


Tổ

ấ chalcon





Hồng hoa.

ớc gồm có các ch t

Các sắc tố

hydroxysafflor yellow A

(HSYA), safflor yellow A (SYA), safflor yellow B (SYB), anhydrosafflor A,
anhydrosafflor yellow B (AHSYB), safflomin A, B, C


Ngoài ra cịn có
kaempferol



C

: cartormin, quercetin, apigenin, rutin và

[50].

Safflor yellow A

Safflor yellow B

Safformin A


Hình 1.3. Các quinochalcon C - glycosid

.

Hydroxysafflor yellow A


Flos Carthami tintorii


L ậ

T

Tổ

ó sắc t

ỏ:

Sắ ố ỏ

ớ gồm precarthamin, carthamin [7], [11], [30], [43].

P -







-












ế



enzym [30].
OH

OH

OH
OH

OH
HO
O


O

OH

OH
OH

HO

OH

OH
HO

OH
O

O
O

O
O

OH

OH

OH


Hình 1.4. C

ú



Carthamin là quinochalcon C-glycosid, trong Hồng hoa có kho ng 0,3 – 0,6 %
carthamin [5].
OH

OH

OH
OH

OH
HO
O

O

OH

OH
OH

HO

OH


O

HO

O

O
O

O

OH

OH

Hình 1.5. C
Cơng th c phân tử: C43H42O22
Khố

ng phân tử: 910,81 g/mol

.

OH

ú





L ậ

T

D

Tổ

: 6-β-D-Glucopyranosyl-2-[[3-β-D-glucopyranosyl-2,3,4-trihydroxy-5-

[3-(4-hydroxyphenyl)-1-oxo-2-propenyl]-6-oxo-1,4-cyclohexadien-1-yl]methylene]
-5,6-dihydroxy-4-[3-(4-hydroxyphenyl)-1-oxo-2-propenyl]-4-cyclohexene-1,3-dion
ó

Tính chấ

ớc, tan trong cồn,

Carthamin khơng

c trong carbonat kiềm. Th c

tế không tan trong ether, phân h y nhanh chóng sau 12 tháng. Carthamin là bột màu
ộ nóng ch y 210,5 – 212,6 oC [48].

ỏ, nhi



Carthamin


ỏ khi

với HC



iso-

carthamin, th y phân sẽ cho glucoza và carthamidin [5].
Góc quay c c:
C

ộ 20 g/100 ml [48].

-57,3, dung môi Me2CO, nồ

: UV/ethanol: 244 nm; 373nm và 515 nm [48].

Phổ IR (KBr; cm-1): 3370 (OH), 1740, 1675, 1622 C=O
ơ

1584

Độ ổ

1512 C=C , 830 – 820 (C-H

ịnh c a carthamin ị
K


màu





ơ

1600 C=C

[48].


hi

s h

ộ trên 50 oC và thời gian dài, carthamin chuy n

ở hi

ỏ sang vàng cam [48].

Ở thờ
ở nhi

làm

bị


V

ộ th p và

. Khi H

ổi t


ến

ỏ ến vàng [40].

kiềm, carthamin sẽ

Acid hữ

: acid p-coumaric, acid p-hydroxybenzoic, acid succinic [11].

D

ế

79



Hồ



:

13

– 15

;

75



[11].

Polyacetylen: (2E,8E)-tetradecadien-4,6-diyn-1,11,14-triol; 4,6-decadiyn-1-O-β-Dglucopyranosid [53].

.


L ậ

T

1.1.3. T

Tổ

dụ


d

ý ủ



o

Tác dụng trên tim mạch: thuốc tiêm Danghong (DHI) [42]
c sử d ng rộng rãi ở Trung Quố

Hồ

máu não với các tác d
c

dịch chiết

ều trị b nh tim m ch và m ch

. Trong nhiều thập kỷ qua, nhiều nghiên
ởng tích

ch ng minh dịch chiết và một số thành ph n t Hồng hoa có
ến ch

c

ơ


o v tế
ơ

phòng ng a ch

t

ơ

ế bào nộ

ũ

iều trị b nh m t trí nhớ, ột

b nh tim m c

quỵ và có tác d ng b o v th n kinh [17], [44].
ờng huyết: flavonoid chiết xu t t Hồng hoa c chế

Tác dụng

ế

s n xu

RAW 264 7 ở nồ

chế α-glucosidase theo liều (15,6 – 125 μ


ộ 25 – 100 μ mL và c

L [35].
ũ

Tác dụng bảo vệ gan: flavonoid, có ho t tính chố
b o v gan khỏi các yếu tố

ến stress. C

alanin amin transferase (ALT), phosphatase kiềm (ALP), aspartat
AST

ế

ơ

và tổng protein trong các mơ hình gây tổ

CCl4 ở chuộ ;



i m nồ

ộ bi u hi n c a ba protein liên quan, c th

và NQO1. Xét nghi m nhuộm hematoxylin và eosin cho th y tổ

N 2 GSTα

ơ

m

nhẹ [45], [46].
Tác dụng ch ng ung th : Hồng hoa có hi u qu chố
T

ột số b nh ung

c ch a Hồng hoa và Nhân sâm có tác d ng c chế các tế

vú MDA-MB-231 [36].
Polysaccharic

c tinh chế t cánh hoa có th kích ho t yếu tố phiên mã NF-κB

qua th th 4, kích thích ph n ng mi n dịch và các ho
qua kích ho

ộng chống khối u thơng

i th c bào [12].

Ngoài polysaccharic, stigmasterol và hỗn h p alkan-6,8-diol t hoa Hồ
là các thành ph n ho t tính góp ph n vào ho t tính chố
c chế

ũ


. Các h p ch t này

s xúc tác khối u kích thích 12-otetradecanoylphorbol -13-acetat

TPA

n trên da chuột [28].

.


L ậ

T

Tổ

ã

Tác dụng ch

: Theo Y học cổ truyền Hàn Quốc, thuốc tiêm
c chiết xu t t h t Hồng hoa (CSEs) và ế

Honghwain (HHI-J



Hominis nhau thai, có tác d ng c chế chống l i s tổng h p prostaglandin E2
(PGE2) và c chế tái h p thu interleukin-1β IL-1β

ơ

Ngồi ra, các nghiên c

ũ

ơ

[22].

y CSEs có th là một ch t c chế
ơ

kinase c a họ Src, và tác d ng c chế s tái h

ế

tyrosinekinase, cyclooxygenase-2 (COX-2) và PGE2 [49].
ơ

Trong buồng tr ng chuột, CSEs có tác d ng b o v chống l i s m
ơ

h t estrogen do các h p ch t polyphenol có th kích thích s
Các thành ph n chống oxy hóa c a ị
H2O2 và

ế hoa Hồng hoa
ơ


tế bào t

ếu
ống [31].

a



MC3T3-E1

[19].

Tác dụng ch ng oxy hóa và kháng viêm: flavonoid có tác d ng chống oxy hóa và


chống viêm. S

trong c

c tính chống oxy hóa và chống oxy

hóa tri

n phát tri n khác nhau c a hoa Hồng
ơ

hoa. Tác d ng chố

là do các h p ch t quinochalcon, các


c li u này [33].
ớc Hồng hoa có tác d ng kháng khuẩ

Tác dụng kháng khuẩn: dịch chiế

trên một số vi khuẩn Bacillus subtilis, Bacillus cereus và Bacillus mycoides
ột số lo i n

ũ

c bi t là Aspergillus niger, Penicillium, Geotrichum

candidum, Aspergillus fumigatus, Candida albicans và Rhodotorula rubra [16].
T



chiết t Hoa hồ

c sử d

t khử

tổng h p

các h t nano Au và Ag. Các h t nano này có tác d ng kháng một số vi khuẩn [38].
Tác dụng ch
Trung Quố
F


Hồng hoa t
ều trị

máu và các v

c sử d ng trong y học cổ truyền


t [13].
M

c coi là h p ch t chố

d

c sử
ộ ộ

sàng lọc và phát tri n các lo i thuốc chố

nhớ

ộ nhớt huyế

ơ

ờng. Carthamin làm gi
carthamin có th gi


.

ch số tổng h p hồng c u c
các ch số

ng hematocrit và ti u c

ơ

ối c
ũ

ơ


a,


L ậ

T

Tổ

ng máu bằng cách làm gi

ộ nhớt máu c a b nh

ến rối lo n ch y máu [34].


nhân bị b
T

Hồng hoa dùng ch a kinh nguy



ng kinh, b nh khí

con [7].
1.1.4. C

dụ





o

Hồ

ế


ế

D





T









Mỗ






Hồ

ọ T

Lề

3 – 8 (g) ắ
Q ố

Hồ







ũ




3 – 8 (g







D

ớ [1].


Độ Hồ











H

ổ D




ớ [1].

Các cơng trình nghiên c u g

ề Hồng hoa tập trung nhiều vào công d ng c a
ống oxy hóa và chống huyết khố [33],

dịch chiết t Hồ

ều trị các b nh về tim m ch, chống huyết

[34]; và các nghiên c
khối trên chuột th c nghi m [17], [44].

Quinochalcon và flavonoids là thành ph n chính trong hoa Hồ
có nhiều tác d ng sinh họ
ơ

,


ở ộng m ch vành, c i thi n thiếu máu c c bộ

ều ch nh h thống mi n dịch, chố

mỏi,


C

, chống oxy hóa, chống m t

ẩ [16], [38], chống ơ gan [45], [46], kháng khối u [12], [28], [36],
ơ

[19], [22], [31], [49].

Ngoài ra, Hồ

c dùng làm gia vị th c phẩm, làm thuốc nhuộm t
ỏ [5], [52].

.


L ậ

T

Tổ




1.1.5.



Một s

ó



hoa

có thành phần H ng hoa:
12

- Ch a suy tim: Hồ

ẳng sâm, b ch truật, mỗi vị 20 g, th

ỗi vị 16

ịa, ph c

ơ

t, mỗi


vị 12 g, cam th o 4 g. Sắc uống, mỗi ngày 1 thang.
ơ

- Ch a ch ng xu t huyế
15

ị 15



3

10

ơ 10

3

3

- Tan máu , thông kinh bế: Hồ



-C

: Hồ


ị8 ;




ơ

Một s chế phẩm trên th



4


6



Sắ

6

3 n/ ngày/2 – 3 t

ị ,



.


6








Hình 1.7. Mộ ố

ế

ế





Hồ

Hồ





ơ
[1].

ờng


Hình 1.6. Mộ ố

.

ị8



6



ế : Hồ

12 ;

3

ơ

Sắ

6–8



- Ch

: Hồ


ng m





.




L ậ

T

Tổ

T SỐ P

1.2.

Ơ G P ÁP ĐỊ

TRO G O

T

V

ĐỊ


Ợ G

O T C ẤT

Ồ G O

Các nhóm sắ ố

ắ ố ỏ



ơ

Hồ





:



1.2.1.
P

c ký lớp mỏng (SKLM):


D



ử: ộ



D





Hồ

ế : ộ




SKĐ





Dung môi khai tri :
Sắ


80

ế





ử.



ử.

ớ – methanol (7 : 2 : 3 : 0,4).

ế



P










Rf ớ

ế

ế [2], [40].

ổ UV – Vis:

Sắc t vàng: d

ế

c li u



ớc,

sóng 401 nm Độ
Sắc t h ng: d

ế

c li u

ớc

CE ớ




ro




- Hydroxysafflor yellow A

40



ế HYSA



25

ở 50 oC

ới 0,20 [2], [40].

oạ
HPLC

ế

ọ ở

dung dịch aceton 80 %, cách th


ộ h p th 518 nm Độ h p th

ơ

ơ

o
kaempferol.

HPLC: d

ú Đề



: cột

(250 x

ộng: methanol – acetonitril – acid phosphoric 0,7 % (26 : 2 : 72).

4,6 mm; 5 µm), p
D





Bằ




ớ 0 40 [2].

trong 90 phút,
1.2.2.

ộ h p th c

c li u ph i ch a > 1,0 % hydroxysafflor yellow A (C27H32O16) [1], [40].

- Hydroxysafflor yellow A (HYA), safflor yellow A (SYA), safflamin A (SA)
Hồ

safflamin C (SC)
Đề

:
ế 15 V


- Đị

ơ

30





ơ

M N 2B4O7/HCl, pH 9,00
270

H

ng 0,375 HYA; 0,241 SYA; 0,015 SA


ng kaempferol trong hoa Hồ




.

.

40

ú

10

ng c a các ch

c xác


0 072 (mg/g) SC [27].
ơ

HPLC: d
y phân bằng acid


L ậ

T

Tổ

hydrocloric 17 % trong 30 phút. Đ ề



: cộ

C (250 x 4,6 mm; 5

ộng: methanol – acid phosphoric 0,4 %. D

µm), p

% kaempferol (C15H10O6

c li u khơ ki t [2], [40].

- H


ng kaempferol trong Hồng hoa

HPLC,

c li u

ế bằ



c li u ph i ch a không < 0,05



ơ




vớ

95 : 5 ở 70 oC trong 60 phút. Dịch chiế



c mẫu thử Đ ề

vớ


ộ ộ 40 oC, ỹ

ậ ử



: ộ C8 (250 x 4 6





Hồ



-H



1 0 ml/phút.

kaempferol

0,04 % [6].

Hồ
Hồ

p HPLC,

40

ethanol 60


ú

ử Đề

20 oC,









HPLC


08



- Carthamin trong


ế


-N
ơ




ơ


ớ –

ú [32].









1


ẫ 20

Hồ

ậ ử





1,5 % safflor yellow B [37].



C18, kỹ

Hồ

ú T

72 % hydroxysafflor yellow A; 26,5

.



Hồ



: 321 – 400 nm. T 1 0

Hồ

ộ ộ


LC – ESI/MS – MS Cộ ắ

ậ ử

acetonitril – acid acetic 0,3 %, ố

ố ỏ

;5

safflor yellow B

ơ

ký C18 (250 x 4,6 mm; 5 µm). Kỹ

acid phosphoric 5

60 %, ọ

[26].



HPLC, cộ ắ

ơ

siêu âm ớ 50


265 8 nm T 0 5

- Pre-carthamin, hydroxysafflor yellow A

B ớ



ớ – acid acetic pH 3,8 (19,5 : 80,5 : 0,5), ố

20 6
ế

ơ

: ộ RP – C18 (250 x 4 6

UV ớ





ế



ộng l ACN –

1,0 ml/phút




ế

;5

ộng là hỗn h p dung môi

methanol – dung dịch acid phosphoric 0,1 % (50 : 50), ố
: 367 nm T 0 5

c lắc phân

ến cắn, hịa tan cắn

bố với dung mơi ethyl acetat, cơ thu hồ

B ớ

ơ




UV – Vis







ICH [4].


L ậ

T

Tổ

1.3.

T SỐ
IẾT T

G I

C U V

C IẾT

UẤT P

P C ẤT TI

Ồ G O

1.3.1. P â


ó


Hồ

- Hydroxysafflor yellow A






ế



ớ 60 oC Dị



ế hòa tan trong ethanol


ớ – methanol. P




F2 2 8




ắc ký ử







c

1 32




:

ế



Hồ

4 ế

ó




ộ ắ
C 50 9

Hồ

1 % acid trifluoroacetic
Kế

-cartha
LH-20, ử

ớ 20-80 %




ớ 1





TFA

ớ 30

30

[30].



1



, ọ







methanol,

ế LC MS: ộ RP-18





ODS-5 250
ớ 70 : 30

-C






10
13

LH-20 ử


ậ ắ





ú
ế

LH – 20 và sắ

.



;5

Hồ

tử vớ

– acid



4 mg hydroxyethyl ether carthamin [41].

Hồ
ộ ắ




ộ S

30 mg carthamin

-C



ọ 0,45 µm, ị

2

formic 0,1 %,

ớ 1% TFA,

ODS-C18 ử

-C

HPLC


RP-18,

[47].

ế ằ

Dị





ố ỏ

- Pre-carthamin

- 50

ế

-butanol

C 86 3
1.3.2. P â

ế

ớ methanol 80 %,


-butanol

Sephadex LH-20 P



ế ử

hydroxysafflor yellow A [15].

-





ộng methanol – acetonitril – acid formic 0,2 % (36: 2: 6), tốc

ộ dòng 17 mL/phút,



:

ẫ 150




ều chế (C8) [8].




ế RP-




[39].

kỹ thuật rây phân


×