Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.53 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 20:. Thứ 3 ngày 26 tháng 1 năm 2010 TIẾT 1: ÔN CHÍNH TẢ. NHÀ BÁC HọC VÀ BÀ Cụ I) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :. 1) Nghe và viết lại chính xác , trình bày đúng đoạn Nhà bác học và bà cụ 2) Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn ( ch/tr hoặc hỏi/ ngã ) II) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :. - Bảng phụ ghi bài tập . III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :. Hoạt động của thầy A) Kiểm tra bài cũ: - Y/C HS viết 3 từ có dấu hỏi và 3 từ có dấu ngã. - GV nhận xét. B) Bài mới: 1) Giới thiệu bài : 2) HD HS viết chính tả. a. HD chuẩn bị + Đọc mẫu đoạn viết. + Gọi HS đọc. - Những chữ nào trong bài được viết hoa ?. Hoạt động của trò - 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con.. - Tên riêng Ê-đi-xơn được viết như thế nào ? + Đọc cho HS viết bảng con: Ê-đi-xơn, móm mém , điện …… b. Cho HS viết bài . GV đọc cho HS viết bài + Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết + Đọc cho HS soát bài. c. Thu bài chấm điểm. - GV thu vở chấm nhận xét 3) HD làm bài tập. Bài tập 2 : a) Điền ch/ tr Mùa đông cây …ỉ còn những cành …ơ …ụi , non như cằn cỗi .Xuân đến , cây gạo lai …ổ lộc,nảy hoa ,lai gọi …im …óc tới ,…… b. Đặt dấu ngã hoặc dấu hỏi vào chữ in đậm . ….chiếc thuyền trườn mui lên bai cát , đê lại nhung đám bọt trắng nhào nhào chạy lùi ra sau lái . - Y/C HS đọc bài tập 2.. - Nghe. - 2 HS đọc lại đoạn viết. - Những chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng Ê-đi-xơn. - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các tiếng. - 1 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con. - Viết bài vào vở. - HS soát bài- Sửa lỗi . - 7 học sinh nộp bài.. - 2 HS làm trên bảng – Lớp làm VBT – Lớp nhận xét bài bạn .. 16 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Y/C HS tự làm bài - Nhận xét bài làm của HS . C. Củng cố- Dặn dò - Nhận xét tiết học. - Về viất lại các lỗi viết sai. TIẾT 2: ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU. Mở rộng vốn từ: sáng tạo. Dấu phẩy I. Mục đích yêu cầu : - Mở rộng vốn từ : Sáng tạo . - Ôn luyện về dấu phẩy II. Đồ dùng dạy học - GV: 1 tờ phiếu khổ to kẻ bảng ghi lời giải bài tập 1 - HS : VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu . Hoạt động của thầy Hoạt đọng của trò A) Kiểm tra bài cũ . - Gọi HS lên bảng làm BT3 tiết trước - - 2HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi. Nhận xét . B) Bài mới 1) Giới thiệu bài : 2) HD HS làm bài tập . * Bài tập 1 . - Gọi HS đọc Y/C của bài - 1 HS đọc bài . Ghi ra 5 từ chỉ người trí thức và hoạt động - Nghe . nghề nghiệp của họ - Nhóm tiến hành thảo luận và ghi kết quả Người trí thức HĐ nghề nghiệp ra giấy . 1 M;Giáo viên Dạy học - Đại diện các nhóm lên dán nhanh bài làm 2 của nhóm mình . Cả lớp nhận xét , bình 3 chọn nhóm thắng cuộc . 4 5 * Bài tập 2 : Đặt dấu phẩy vào từng câu - 1HS giải thích Y/C BT - 1HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào sau: VBT a. Ngoài vườn chim hót líu lo . - Nhận xét bài của bạn. b. Trong xóm mọi nhà đều lên đèn . c. Trên cao máy bay nghiêng cánh chào thành phố . d. Dưới nước cá lội tung tăng . 3) Thu vở chấm nhận xét. C) Củng cố dặn dò : 17 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Nhận xét tiết học -Về nhà ôn bài. TIẾT 3: TOÁN. THÁNG, NĂM (TIẾP ) I. Mục tiêu : Giúp HS: - Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm,số ngày trong từng tháng. - Củng cố kỷ năng xem lịch (tờ lịch thàng,năm…). II. Đồ dùng dạy học : - Tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2004. - Tờ lịch năm ( như ở tiết 105 ). III. Các họat động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1 : Tổ chức cho HS làm bài tập Bài - HS nhắc lại . 1:.Y/c HS mở VBT xem lịch tháng 1, thàng, tháng 3 năm 2005 và làm VBT lần lượt các câu a,b,c * Lưu ý: Phần a với ngày tháng cho trước, - HS làm bài 1,nêu và nhận xét- Lớp làm Y/Cầu HS phải xác định được đó là thứ VBT . mấy? Đồng thời HS cũng phải xác định được ngày không được nêu 1 cách máy móc. - Phần b. HS phải xác định được ngày trong tháng theo Y/C của bài. Bài 2:Điền Đ, S - Y/cHS quan sát tờ lịch năm 2005 - HS đọc đề. - GV chốt lại ý đúng.Tháng 8 , Tháng 2 có - HS quan sát tờ lịch và làm bài, nêu bài 30 ngày là S, các câu còn lại là Đ làm,nhận xét. Bài 3:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. - 1 HS đọc đề. Gợi ý : Phải xác định tháng 4 có bao nhiêu - HS tự làm VBT vài HS nêu KQ ngày thì mới tính tiếp ngày 1 tháng 5 là thứ Lớp nhận xét Khoanh vào chữ B . mấy Nếu còn thời gian cho HS xem tờ lịch năm - HS xem theo nhóm 2003 HĐ2 :Chấm , chữa bài * Hoàn thiện bài học + Về nhà thực hành KN xem lịch. TIẾT 4: LUYỆN TOÁN. LUYỆN TẬP I. Mục tiêu : Giúp HS: - Củng cố về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi10000 và phép chia. 18 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính . -On về tháng năm . II Các họat động dạy học : Hoạt động giáo viên HĐ1:Rèn KN tính cộng . Bài 1: Đặt tính rồi tính 5032 – 645 976 : 8 9502 – 6734 304 :3 8563 – 876 598 :2 4796 + 6754 769 : 9 Ghi lần lượt từng bài lên bảng, Y/C HS làm VBT HĐ2: Củng cố KN giải toán Bài 2:Trường Lê Lợi có 867 học sinh , trường Nguyễn Trãi có nhiều hơn trường Lê Lợi 54 hoc sinh .Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh ?. Hoạt động học sinh - 4 HS làm bài trên bảng, nêu cách tính . Lớp làm VBT. - HS đọc đề bài rồi suy nghĩ và làm bài, 1HS lên bảng làm bài- Nhận xét , Bài giải Trường Nguyễn Tri cĩ số học sinh l: 867 +54 = 921 (học sinh ) Cả 2 trường cĩ số học sinh là : 867 + 921 = 1788(học sinh) Đáp số : 1788(học sinh). HĐ3: Củng cố ngày tháng. a. viết dấu x vào ô trống đặt trước tháng có 31 ngày .. Tháng 1 Tháng 2 tháng 3. Tháng 4 Tháng 9 Tháng 5 Tháng 10 Tháng 6 Tháng12. b. Viết chữ số thích hợp vo chỗ chấm : Nếu ngy 25 thng 5 l chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó l ……..và ngày hôm đó l thứ …….. - 1 HS đọc đề bài – HS nêu những tháng có 31 ngày - Lớp tự làm bài .. - Học sinh nêu .. HOÀN THIỆN BÀI HỌC.. - Nhận xét tiết dạy:Về ôn bài . Thứ 6 ngày 29 tháng 01 năm 2010 TIẾT 1: Tập đọc. CHIếC MÁY BƠM I. MỤC TIÊU .. - Đọc đúng tên rieng: Ác- si mét; các TN : ruộng nương, trục xoắn, cánh xoắn, tàu thủy,… - Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng, biểu lộ thái độ cảm phụcnhà bác học Ác – si- mét. - Hiểu nghĩa các từ mới: tính tới tính lui , đinh vít . 19 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Ác- si- mét- nhà bác học biết cảm thông với lao động vất vả với người nông dân . Bằng óc sáng tạo và lao động cần cù, ông đã phát minh ra chiếc máy bơm đầu tiên của loài người. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC .. -Tranh minh họa bài đọc, bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :. Hoạt động của thầy A) Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Cái cầu và trả lời câu hỏi. - Nhận xét cho điểm. B) Bài mới. 1) Giới thiệu bài: 2) Luyện đọc. a. GV đọc diễn cảm toàn bài: b. HD HS luyện đọc- giải nghĩa từ - Viết bảng; Ác – si - mét , cho đọc. * Đọc từng câu. - Theo dõi sửa sai cho học sinh . * Đọc từng đoạn trước lớp. - Theo dõi, hướng dẫn các em đọc. + Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới được chú giải cuối bài. * Đọc từng đoạn trong nhóm. - Đại diện các nhóm đọc bài 3) Tìm hiểu bài * Đoạn 1. - Nông dân tưới nước cho ruộng nương vất vả như thế nào ? - Ác –si-mét đã nghĩ gì khi thấy cảnh tượng đó ? * Đọan 2. - Ác –si-mét nghĩ ra cách gì để giúp nông dân ? - Hãy tả chiếc máy bơm của Ác – simét ? * Đoạn cuối. - Đến nay, chiếc máy bơm cổ xưa của Ác – si- mét còn được sử dụng như thế nào ? - Nhờ đâu chiếc máy bơm đầu tiên của lòai người đã được ra đời ?. Hoạt động của trò - 4 HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu.. - Nghe. - HS đọc , cả lớp đọc đồng thanh. - Đọc nối tiếp câu. - 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn - HS đọc chú giải trong SGK. - Nhóm bàn đọc thầm. - Một HS đọc, cả lớp đọc thầm. - Họ phải múc nước sông vào ống, rồi vác lên tưới cho ruộng nương ở tận trên dốc cao. - Anh nghĩ phải làm cách nào cho nước chảy lên ruộng nương để người lao động đỡ vất vả. + 1 HS đọc cả lớp đọc thầm. - Ông làm một cái máy bơm dẫn nước từ dưới sông lên cao. - Đó là một đường ống hai cửa- một cưa dẫn nước sông vào, cửa kia dẫn nước ra. Bên trên đường ống có …. - 1 HS đọc cả lớp đọc thầm. - Đến nay lòai người vẫn sử dụng nguyên lí chiếc máy bơmdo Ác –si-mét chế tạo. Những cách xoắn của máy bay, tàu thủy ……… -Nhờ óc sáng tạo và tình thương yêu của Ác – si – mét với những người nông dân. Ông muốn làm 20 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Em thấy có gì giống nhau giữa hai nhà bác học Ác-si-mét và Ê-đi-xơn? 4 ) Luyện đọc lại. + Đọc diễn cảm một đoạn văn. - HD HS đọc đúng. - Cho HS thi đọc lại đọan văn. - Cho HS thi đọc cả bài. + Nhận xét C. Củng cố dặn dò - Gọi HS nhắc lại nội dung bài đọc. - Về đọc lại bài. Đọc trước bài Nhà ảo thuật. - Nhận xét tiết học.. gì đó giúp họ đỡ vất vả. - Cả hai người cùng giàu óc sáng tạo và lòng yêu thương con người, mong muốn làm gì để giúp con người sống tốt hơn. Cả hai ông đều thấy được khó khăn , ….. - 5 HS thi đọc lại đoạn văn. - 2 HS thi đọc lại cả bài, cả lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn người đọc hay nhất.. TIẾT 2: TẬP LÀM VĂN. NÓI, VIẾT VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRÍ ÓC I/ Mục đích, yêu cầu 1.Quan sát tranh, nói đúng về những tri thức được vẽ trong tranh và công việc họ đang làm. 2.Nghe kể câu chuyện nâng niu từng hạt giống, nhớ nội dung, kể lại đúng, tự niên câu chuyện. II/ Đồ dng dạy – học: Tranh, ảnh minh họa trong SGK. III/ Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A/ Kiểm tra bài cũ: - GV gọi 3 HS đọc báo cáo về hoạt động của tổ trong tháng vừa qua. - GV nhận xét, chấm điểm B/ Dạy bài mới: 1.Giới thiệu bài: 2.Hướng dẫn HS làm bài tập: Bi tập 1:Nĩi về nghề nghiệp của các trí thức trong các bức tranh ở trang 30 SGK. Tranh nghềnghiệp Lm việc gì ? số 1 2 3 4 21 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - GV treo tranh minh họa ( SGK) được phóng to lên bảng. - GV cho HS quan sát 4 bức tranh - GV cho HS tự làm bài tập . - GV nhận xt bài của HS Bi tập 2 Kể lại cu truyện :Nâng niu hạt giống . - GV cho HS nhớ kể lại câu truyện - GV cho HS thi kể. - GV nhận xt - GV hỏi thêm: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về nhà nông học Lương Định Của?. - 1 HS nêu yêu cầu của bài - 1 HS làm mẫu. - HS tự làm bài tập – vài HS đọc bài làm của mình . - 1 HS đọc yêu cầu của bài - 1 HS kể mẫu . - HS thi kể chuyện => lớp nhận xt, bình chọn những bạn kể hay nhất. - Ông Lương Địng Của rất say mê nghiên cứu khoa học, rất quý những hạt giống. Ông nâng niu từng hạt thóc, ủ trong người, ...... C. Củng cố, dặn dò: - GV cho 2 HS nói về nghề lao động trí óc mà các em mới biết qua giờ học. - Về tập kể lại câu truyện . TIẾT 3: LUYỆN TOÁN. ÔN NHÂN SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ I) Mục tiêu : Giúp HS: - Rèn luyện kĩ năng nhân số có một chữ số (có nhớ một lần). - Củng cố: Tìm số bị chia , kĩ năng giải toán có hai phép tính. II) Các họat động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1: Luyện tập thực hành Bài 1:Đặt tính rồi tính - 1 HS đọc. 3023 x 3 269 x 4 -4HS lên bảng làm bài 1086 x 9 2389 x 3 - HS thực hiện VBT 198 x 6 . 4073 x 2 7009 x 9 407 x 4 Bài 2: Tìm x X : 6 = 840 X x 5 = 890 - 1 HS đọc đề. X : 5 =1910 x : 7 = 209 - HS nhắc lại cách tìm số bi chia . Y/cầu HS đọc đề bài. - HS thực hiện lần lượt từng bài vào - Cho HS nhắc lại cách tìm số bị chia, VBT- 2 HS chữa bài - GV nhận xét KQ Bài 3: Giải toán - 1 HS đọc đề bài Thùng thứ nhất đựng được 1029l dầu , - HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở. 1 HS thùng thứ 2 đựng được gấp 6 lần số dầu lên bảng làm . Bài giải thùng thứ nhất . Hỏi cả 2 thùng đựng được bao nhiêu lít dầu ? Thùng thứ 2 đựng số lít dầu là : 1029 x 6 = 6174(l) 22 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> HĐ2 : Chấm chữa bài GV thu vở chấm – NX bài làm của HS * Hoàn thiện bài học : - Nhận xét tiết học - Về làm bài tập .. Cả 2 thùng đựng được số lít dầu là : 1029 + 6174= 7203(l) ) Đáp số :7203lít. TIẾT 4: LUYỆN TOÁN. ÔN NHÂN SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ I) Mục tiêu : Giúp HS: - Rèn luyện kĩ năng nhân số có một chữ số (có nhớ một lần). - Củng cố: ý nghĩa phép nhân , tìm số bị chia , kĩ năng giải toán có hai phép tính. II) Các họat động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1: Luyện tập thực hành Bài 1:Đặt tính rồi tính - 1 HS đọc. 3286 x 2 2430 x 1089 x 7 3624 x 3 -4HS lên bảng làm bài 905 x 6 . 816 x 6 - HS thực hiện VBT 5007 x 9 1487 x 4 Bài 2: Tìm x X : 5 = 1160 X : 3 = 2913 - 1 HS đọc đề. Y/cầu HS đọc đề bài. - HS nhắc lại cách tìm số bi chia . - Cho HS nhắc lại cách tìm số bị chia, - HS thực hiện lần lượt từng bài vào bảng - GV nhận xét KQ con. Bài 3: Giải toán - 1 HS đọc đề bài Trong kho có 3756 đôi giầy . Người ta đã - HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở. 1 HS xuất kho 2 lần , mỗi lần 1543 đôi giầy .hỏi lên bảng làm . Bài giải trong kho còn lại bao nhiêu đôi giầy ? Y/cầu HS đọc đề- Tự làm bài 2 lần xuất số đôi giầy là : 1543 x 2 = 3086 (đôi) Trong kho còn lạisố đôi giầy là : 3756 – 3086 = 670 (đôi ) Đáp số : 670 đôi Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống Sốđãcho 2412 2521 2109 1027 - HS phân biệt thêm và gấp - Tự làm bài, nêu kết quả Thêm6ĐV 2418 Gâp 6lần 14472 - Y/cầu HS đọc đề bài - GV chốt ý đúng. HĐ2 : Chấm chữa bài - GV thu vở chấm – NX bài làm của HS * Hoàn thiện bài học : 23 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> + Muốn tìm số bị chia em làm thế nào? - Nhận xét tiết học - Về làm bài tập .. 24 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span>