Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Giáo án Tin học lớp 4 tuần 22: Căn lề (tt)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.8 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THCS Võ Trường Toản. GA Hình học 7. Ngày sọan : 15/03/2009 Ngày dạy: /03/2009 I-. Tuần : 33 PPCT Tiết : 64. LUYỆN TẬP. Mục tiêu  Củng cố định lý về tính chất ba đường cao của tam giác , tính chất đường cao, đường trung tuyến, đường phân giác, trung trực của tam giác cân, tam giác đều.  Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích và chứng minh bài toán. Chứng minh một dấu hiệu nhận biết tam giác cân và tam giác đều. IIChuẩn bị  GV: Thước thẳng, êke, phấn màu.  HS: Thước thẳng, êke. III- Giảng bài 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra sĩ số: 3- Giảng bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 1- Phát biểu khái niệm và 2HS lên bảng kiểm tra bài định lí đường cao của tam cũ. giác, nhận xét. 2- Phát biểu tính chất của tam giác cân, tam giác đều. Hoạt động 2: Luyện tập. Bài 62 SGK/83: Bài 62 SGK/83: Cmr: một tam giác có hai Bài 62 SGK/83: Xét  AMC vuông tại M đường cao bằng nhau thì và  ABN vuông tại N có: MC=BN (gt) tam giác đó là tam giác  cân. Từ đó suy ra tam A : góc chung. giác có ba đường cao =>  AMC=  ANB (chbằng nhau thì tam giác đó gn) là tam giác đều. =>AC=AB (2 cạnh tương ứng) =>  ABC cân tại A (1) chứng minh tương tự ta có  CNB=  CKA (dh-gn) =>CB=CA (2) Từ (1), (2) =>  ABC đều. Điền vào chỗ trống trong các câu sau: a) Trọng tâm của tam giác a) trung tuyến. Trang 1 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THCS Võ Trường Toản. là giao điểm của ba đường … b) Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường … c) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là giao điểm của ba đường … d) Điểm nằm trong tam giác cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường … e) Tam giác có trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh cùng nằm trên một đường thẳng là tam giác … - Tam giác có bốn điểm trên trùng nhau là tam giác … Bài 60 Tr.83 SGK - GV yêu cầu HS đọc đề. - GV yêu cầu HS cả lớp vẽ hình theo đề bài. - GV chứng minh KNIM. GA Hình học 7. b) cao. c) trung trực. d) phân giác.. e) cân.. Đều.. Bài 60 Tr.83 SGK HS cả lớp vẽ hình vào vở. HS: Cho IN  MK tại P. Một HS lên bảng vẽ. Xét  MIK có MJ  IK, IP  MK (gt).  MJ bà IP là hai đường cao của   N là trực tâm   KN thuộc đường cao thứ ba  KN  MI. Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:  Xem lại các bài tập đã giải.  Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập trong phần ôn tập chương III trang 84 SGK Hoạt động 4: Rút kinh nghiệm: -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. Trang 2 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×