Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.12 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Nguyễn Huệ Tuần 20 Ngày soạn: 30/12/08 Ngày dạy: 05/01/09. Đại 6 Tiết 57. QUI TẮC DẤU NGOẶC I. Mục tiêu: Học xong bài này học sinh cần phải: Hiểu và biết vận dụng qui tắc dấu ngoặc. Biết khái niệm tổng đại số. II. Phương tiện dạy học: Sách Giáo khoa III. Hoạt động trên lớp: 1./ Ổn định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp 2 ./ Kiểm tra bài cũ: - Học sinh 1: Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu , cộng hai số nguyên khác dấu Cho VD. - Học sinh 2: Phát biểu qui tắc trừ hai số nguyên Cho VD 3./ Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Tính giá trị biểu thức: HS tính 1) Qui tắc dấu ngoặc: 5 + (42 – 15 + 17) – (42 + 17) Nêu cách làm? GV nhận xét (Có cách nào bỏ dấu ngoặc để việc tính thuận lợi hơn?) - Học sinh làm ?1 GV yêu cầu HS làm ?1 và ?2 HS rút ra nhận xét: Số đối của một tổng bằng tổng các số đối của các số hạng ?2: tính và so sánh kết quả HS làm ?2. a) 7 + (5 – 13) = 7 + (-8) = -1 Dưới sự gợi ý của GV hs rút 7 + (5 – 13)= 7 + 5 + (-13) = -1 GV nhận xét và gợi ý cho HS ra nhận xét: Bỏ dấu ngoặc b) 12 – (4 - 6) = 12 – 4 + 6 = 14 phát hiện ra quy tắc dấu khi đằng trước có dấu “ – “ ngoặc. ta phải đổi dấu các số hạng Quy Tắc (SGK – 84) trong ngoặc VD: Tính nhanh a) 324 + [112 – (112 + 324)] Gv giới thiệu quy tắc. Một số HS đọc lại quy tắc Giải 324 + [112 – (112 + 324)] VD sgk trang 84 HS chú ý ví dụ = 324 + [112 – 112 – 324] = 324 – 324 = 0 b) (-257) – [(-257 + 156) – 56] Giải (-257) – [(-257 + 156) – 56] = (- 257) – [ - 257 + 156 – 56] = - 257 + 257 – 156 + 56 = - 100 Yêu cầu HS làm ?3 HS làm ?3 ?3: tính nhanh Hai hs lên bảng thực hiện a) 324 + [112 – (112 + 324)] GV: Dương Thị Thúy. 1 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ. Đại 6 = 324 + [112 – 112 – 324] Cac 1hs làm bài tập vào vở = 324 – 324 = 0 GV nhận xét Hs nhận xét b) (-257) – (-257 + 156 – 56) Yêu cầu HS làm bài tập 59 HS lên bảng thực hiện = - 257 + 257 – 156 + 56 Gv nhận xét Hs nhận xét = - 100 2) Tổng đại số GV giới thiệu tổng đại số Khái niệm (SGK -84) (như SGK) Khi viết một tổng đại số ,để đơn Làm ví dụ giản ta có thể bỏ tất cả các dấu của phép tính cộng và dấu ngoặc GV giới thiệu phép biến đổi trong tổng đại số Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý với chú ý: * Nếu trước dấu ngoặc là dấu Vd: -3 + (-5) – (+5) – (-8) HS chú ý VD “ – “ thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc = -3 - 5 – 5 + 8 Gv cho VD HS lên bảng = (8- 3) – (5 +5) a – b – c = ( a – b) – c = a – (b + c) làm: = 5 – 10 = -5 Yêu cầu Hs làm 57 a và d. HS làm bài 4./ Củng cố: - Nhắc lại qui tắc bỏ dấu ngoặc - Củng cố từng phần như trên 5./ Dặn dò: Bài tập về nhà 57 , 58 , 60 SGK trang 85 Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ Tuần 20 Ngày soạn: 30/12/08 Ngày dạy: 06/01/09. Tiết 58. QUI TẮC CHUYỂN VẾ I.Mục tiêu: 1) Kiến thức - Học xong bài này học sinh cần phải: - Hiểu và vận dụng đúng các tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại Nếu a = b thì b = a 2) Kĩ năng - Hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế. 3) Thái độ: Rèn luyện tính chính xác và tinh` cẩn thận GV: Dương Thị Thúy. 2 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ Đại 6 II.- Phương tiện dạy học: - Sách Giáo khoa, Cân bàn và các quả cân, vật liệu để cân III Hoạt động trên lớp : 1./ Ổn định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp 2 ./ Kiểm tra bài cũ: HS1: phát biểu quy tắc dấu ngoặc. làm BT 60b HS2: khi bỏ dấu ngoặc cần chú ý đến điều gì? làm BT 60a 3./ Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng 1) Tính chất của đẳng thức. GV cho HS quan sát hình 50 Dưới sự hướng dẫn của GV hs Khi biến đổi các đẳng thức, ta nhìn hình và đưa ra nhận xét. thường áp dụng các tính chất sau: Gv nhận xét và chốt lại vấn đề. Gv giới thiệu các tính chất GV giới thiệu đẳng thức có hai HS nghe giảng Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b vế: vế trái và vế phải. Nếu a = b thì b = a 2) Ví dụ. Tìm số nguyên x, biết: x – 2 = -3 Giải x – 2 = -3 x – 2 + 2 = -3 + 2 x = -1 3) Quy tắc chuyển vế. GV cho HS làm VD. HS quan sát vd và đưa ra nhận Vd: Tìm x biết Tìm x biết xét a) x – 2 = 7 Khi chuyển một số từ vế này b) x – 2 = 7 x=7–2 x=7–2 sang vế kia phải đẩu dấu của số đó. x=5 x=5 b) x + 3 = 9 b) x + 3 = 9 x=9–3 x=9–3 x=6 x=6 GV giới thiệu quy tắc chuyển Một số hs nhắc lại * Quy tắc: (SGK – 86) vế. Vd: tìm x biết Tìm số nguyên x ,biết : x – (-3) = 7 GV cho VD yêu cầu HS làm. a) x – 2 = -6 x+3=7 b) x – (-4) = 1 x=7–3 Giải x=4 a) x – 2 = -6 x =-6 +2 x = -4 b) x – (-4) = 1 x = 1 + (-4) x = -3 HS làm ?3 HS nhận xét GV nhận xét 4./ Củng cố: Củng cố từng phần và làm các bài tập 61 , 62 SGK trang 87 5./ Dặn dò: Về nhà học bài và làm các bài tập 63 , 64 , 65 SGK trang 87 GV: Dương Thị Thúy. 3 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ. Đại 6. Tiết 59 Giáo viên. Học sinh. Gv cho HS xác định tính chất nào vào để giải bài tập - Ap dụng qui tắc chuyển vế. Bài ghi. Bài tập 66 / 87: Tìm số nguyên x, biết: 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4) 4 – 24 = x – 9 - Học sinh tổ 5 thực -20 = x – 9 x = 9 – 20 hiện -. Ap dụng chuyển vế. qui. tắc. x = - 11 Bài tập 67 / 87: Ap dụng qui tắc cộng hai a) (-37) + (-112) = - 37 – 112 = - 42 + 52 số nguyên và qui tắc bỏ b) (-42) + 52 c) 13 – 31 = - 18 dấu ngoặc d) 14 – 24 – 12 = 14 – 36 - Học sinh tổ 4 thực e) (-25) + 30 – 15 = 30 – 40 hiện. Gv nhận xét.. - Ghi bàn : + lưới : -. LUYỆN TẬP. Thủng. -. Chênh lệch nhiệt độ: nhiệt độ cao trừ nhiệt độ thấp. -. Ap dụng tính chất giao hoán và kết hợp. -. Ap dụng qui tắc bỏ ngoặc. GV: Dương Thị Thúy. = -149 = 10 = 22 = -10. -. Học sinh tổ 3 Bài tập 68 / 87 : thực hiện Hiệu số bàn thắng – thua năm ngoái: 27 – 48 = -21 Hiệu số bàn thắng – thua năm nay: 29 – 34 = 15 Bài tập 69 / 87: - Học sinh tổ 2 Nhiệt Nhiệt độ Chênh thực hiện Thành độ lệch Thấp nhất phố Cao Nhiệt độ nhất Hà Nội 25oC 16oC 9oC o o Bắc -1 C -7 C 6oC Kinh Mát-cơ-2oC -16oC 14oC va Pa-ri 12oC 2oC 10oC Tô-ky-ô 8oC -4oC 12oC Tô-rôn2oC -5oC 7oC - Học sinh tổ 1 tô thực hiện Niu12oC -1oC 13oC yóoc Bài tập 70 / 87: a) 3784 + 23 – 3785 – 15 = (23 –15) + (3784 – 3785) = 8 + (-1) = 7 - Học sinh tổ 3 b) 21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 – 13 – 14 thực hiện = (21 – 11) + (22 – 12) + (23 – 13) + (24 – 14) 4 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ. Đại 6 =. 10 + 10 + 10 + 10 = 40. Bài tập 71 / 87: a) - 2001 + (1999+ 2001) = - 2001 + 2001 + 1999 = 1999 b) (43 – 863) – (137 – 57) = 43 – 863 – 137 + 57 = (43 + 57) – (863 + 137) = 100 – 1000 = - 900 4./ Củng cố : - Củng cố từng phần như trên 5./ Dặn dò : Xem trước bài Nhân hai số nguyên khác dấu Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt:. Tuần 21 Ngày soạn: Ngày dạy:. Tiết 60. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I. -. -. Mục tiêu: 1) Kiến thức: Học xong bài này học sinh cần phải: Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp. Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu. 2) Kĩ năng: Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu. 3) Thái độ Rèn luyên tính cẩn thận và tính chính xác II. Phương tiện dạy học: Sách Giáo khoa. III. Hoạt động trên lớp: 1./ Ổn định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp 2 ./ Kiểm tra bài cũ: Tính tổng : a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 b) (-3) + (-3) + (-3) + (-3) + (-3). GV: Dương Thị Thúy. 5 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ 3./ Bài mới :. Đại 6. Giáo viên. Học sinh. Bài ghi. Tính tổng (-3) + (-3) + (-3) + (3) + (-3). - Học sinh : a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 3 . 5 = 15 c) (-3) + (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -3 –3 –3 –3 –3 = - 15 - Học sinh làm ?1 (-3) .4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12. 1) Nhận xét mở đầu: (-3) .4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12 Như vậy ta cũng có (-5) . 3 = - 15 2 . (-6) = -12 Nhận xét : Tích của hai số nguyên khác dấu là tích hai giá trị tuyệt đối của chúng và ghi dấu “-“ đằng trước .. -. - GV : Trong tập hợp các số tự nhiên ta đã biết tổng của nhiều số hạng bằng nhau chính là nhân số hạng đó cho số lần của số hạng. Tính chất đó áp dụng cho số nguyên như thế nào?. -. Học sinh nhận xét và đọc qui tắc ở SGK. -. Học sinh làm ?2 (-5) . 3 = - 15 2 . (-6) = -12. - Học sinh làm ?3 Nhận xét vế giá trị tuyệt đối và về dấu của tích vừa tìm được Vài học sinh đọc lại qui tắc theo Sách Giáo Khoa - Học sinh làm các ví dụ. - Tích của một số nguyên với số 0 bằng ? -. Học sinh làm ?4 a) 5 . (-14) = 70 b) (-25) . 12 = - 300. 2) Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ,ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ – “ trước kết quả nhận được Ví dụ : 15 . (-20) = - 300 (- 25) . 4 = - 100 0 . (-27) = 0 15 . 0 = 0 Chú ý : Tích của một số nguyên a với 0 bằng 0. 4./ Củng cố: - Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương hay số nguyên âm? - Nhấn mạnh và khắc sâu: Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm Bài tập 73 SGK a) (-5) . 6 = -30 c) (-10) . 11 = -110. b) 9 . (-3) = -27 d) 150 . (-4) = - 600. Bài tập 74 SGK a) (-125) . 4 = -500 c) 4 . (-125) = -500 GV: Dương Thị Thúy. b). 6 Lop6.net. (-4) . 125 = -500.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ Bài tập 76 SGK x y x. y. Đại 6 5 -7 -35. -18 10 -180. 18 -10 -180. -25 40 -1000. 5./ Dặn dò: - Bài tập về nhà 75 ; 77 SGK trang 89 Xem trước bài Nhân hai số nguyên cùng dấu Rút kinh nghiệm: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... Tuần 21 Ngày soạn: Ngày dạy:. Tiết 61. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU -. I) Mục tiêu: Học xong bài này học sinh cần phải: Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên. Biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên. II) Phương tiện dạy học: Sách Giáo khoa . III) Hoạt động trên lớp: 1./ Ổn định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp 2 ./ Kiểm tra bài cũ: - Học sinh làm các bài tập đã cho về nhà 75 / 89 a) (-67) . 8 < 0 b) 15 . (-3) < 15 c) (-7) . 2 < -7 Học sinh cần chú ý : Tích của hai số nguyên khác dấu là một số âm Khi nhân một số âm cho một số dương thì tích nhỏ hơn số đó 3./ Bài mới: Giáo viên. Học sinh -. - GV : Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên. GV: Dương Thị Thúy. Học sinh làm ?1 a) 12 . 3 = 36 b) 5 . 120 = 600. 7 Lop6.net. Bài ghi 1) Nhân hai số nguyên dương Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0. 12 . 3 = 36 5 . 120 = 600.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ. Đại 6. Nhận xét khi nhân (-4) với lần lượt 3 ; 2 ; 1 ; 0 (giảm 1 đơn vị) thì tích nhận được lần lượt tăng 4 đơn vị. vậy ta có thể suy ra kết quả của (-1) . (- 4) và (-2) . (4). Học sinh làm ?2. 3 . (- 4) = -12 2 . (- 4) = -8. -. Học sinh phát biểu qui tắc - Vài học sinh khác lập lại. Từ đó suy ra qui tắc nhân hai số nguyên âm. Cách nhận biết dấu của tích (+).(+) (+) (-) .(-) (+) (+).(-) (-) (-).(+) (-). 4./ 5./. 2) Nhân hai số nguyên âm:. -. Học sinh làm ví dụ. -. Học sinh làm ?3. (x –1) . (x + 2) = 0 thì hoặc x – 1 = 0 x=0+1 =0 hoặc x + 2 = 0 x=0–2 = -2 Vậy x = 1 hay x = -2 - Học sinh làm ?4. tăng 4 1 . (- 4) = -4 tăng 4 0 . (- 4) = 0 tăng 4 (-1) . (- 4) = 4 tăng 4 (-2) . (- 4) = 8 Qui tắc: Muốn nhân hai số nguyên âm ,ta nhân hai Giá trị tuyệt đối của chúng. Ví dụ : (-4) . (-25) = 4 . 25 = 100 Nhận xét: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương 3) Kết luận: a.0=0.a=0 Nếu a ,b cùng dấu thì a . b = | a| . | b| Nếu a ,b khác dấu thì a . b = -(| a| . | b|) Chú ý : - Cách nhận biết dấu của tích (+).(+) (+) (-) .(-) (+) (+).(-) (-) (-).(+) (-) a . b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b =0 Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu .Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi.. Củng cố: Nhân số nguyên với 0? Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu Tìm x biết (x –1) . (x + 2) = 0 Bài tập 78 / 91 Dặn dò: Bài tập về nhà 79 ; 80 ; 81 SGK trang 91. GV: Dương Thị Thúy. 8 Lop6.net. tăng 4.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ Tuần 21 Ngày soạn: Ngày dạy:. Đại 6 Tiết 62. LUYỆN TẬP I.- Mục tiêu: 1) kiến thức - Nắm vững qui tắc nhân hai số nguyên. 2) kĩ năng - Rèn kỷ năng giải bài tập một cách nhanh chóng, chính xác. 3) Thái độ - Rèn tính cẩn thận, chính xác, khi giải bài tập II. Phương tiện dạy học: - Sách Giáo khoa. III Hoạt động trên lớp: 1./ On định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp 2 ./ Kiểm tra bài cũ: Học sinh sửa các bài tập về nhà – Học sinh sữa sai. Học sinh 1: Bài tập 79 / 91 Học sinh 2 Bài tập 80 / 91 Học sinh 3: Bài tập 81 / 91 Số điểm bạn Sơn bắn được: 3 . 5 + 1 . 0 + 2 . (-2) = 15 + 0 + (-4) = 11 Số điểm bạn Dũng bắn được: 2 . 10 + 1. (-2) + 3 . (-4) = 20 + (-2) + (-12) = 20 + (-14) = 6 Vậy bạn Sơn được số điểm cao hơn 3./ Bài mới: Giáo viên. Học sinh Hoạt động theo nhóm. Học sinh nhắc lại cách nhận biết dấu của một tích, từ đó giải được bài tập 82/91 một cách nhanh chóng mà không cần tính. GV: Dương Thị Thúy. Bài ghi. Bài tập 82 / 92: a) (-7) . (-5) > 0 b) (-17) . 5 < (-5) . (-2) - Học sinh tổ 5 thực hiện Giải thích lý do nhận c) (+19) . (+6) = 114 biết ngay (-17) . (-10) = 170 Vậy (+19) . (+6) < (-17) . (-10) Bài tập 83 / 92: - Học sinh tổ 4 thục Thay x = -1 vào biểu thức hiện (x – 2) . (x + 4) (-1 –2) . (-1 + 4) = (-3) . 3 = -9 Vậy : A.9 B . –9 C.5 D . –5. 9 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ a . b2 = a . b .b +.+.+ + +.-.- + -.+.+ -.-.- -. Học sinh nhắc lại qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , nhân hai số nguyên khác dấu. Đại 6 Bài tập 84 / 92: -. Học sinh tổ 3 thực hiện và giải thích. -. Dấu của a. Dấu của b. + + -. + + -. Dấu của a.b + +. Dấu của a.b2 + + -. Học sinh tổ 2 thực hiện Bài tập 85 / 92 : a) (-25) . 8 = - 400 b) 18 . (15) = - 270 c) (-1500) . (-100) = 150000 d) - Học sinh tổ 1 thực (-13)2 = 169 hiện Bài tập 86 / 92: a b a.b. Hai số đối nhau có Hai số đối nhau có bình bình phương như thế phương bằng nhau nào với nhau?. -15 6 -90. 13 -3 -39. Bài tập 87 / 92: Còn số -3 ,vì Bài tập 88 / 92: Nếu x = 0 Nếu x < 0 Nếu x > 0. 4 -7 28. 9 -4 -36. -1 -8 8. (-3)2 = 9 thì (-5) . x = 0 thì (-5) . x > 0 thì (-5) . x < 0. 4./ Củng cố : 5./ Dặn dò :. o Nhân số nguyên với 0? o Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , hai số nguyên khác dấu Xem bài tính chất của phép nhân. Rút kinh nghiêm: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt:. GV: Dương Thị Thúy. 10 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ Tuần 22 Ngày soạn: Ngày dạy:. Đại 6 Tiết 63. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN I. Mục tiêu : - Học xong bài này học sinh cần phải : - Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán, Kết hợp, Nhân với 1, phân phố của phép nhân đối với phép cộng. - Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên. - Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính tóan và biến đổi biểu thức. II. Phương tiện dạy học: - Sách Giáo khoa. III Hoạt động trên lớp: 1./ On định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp 2 ./ Kiểm tra bài cũ: - Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu 3./ Bài mới: Giáo viên. Học sinh. Bài ghi 1) Tính chất giao hoán:. - GV yêu cầu học sinh nhắc - Học sinh tính lại các tính chất của phép nhân trong tập hợp các số 2 . (-3) = - 6 tự nhiên (-3) .2 = - 6 Tính 2 . (-3) và (-3) .2 2 . (-3) = (-3) .2 Nhận xét – Kết luận Phép nhân trong Z có tính - Phát biểu tính chất giao giao hoán hoán Học sinh tính [9 . (-5)] .2 = (-45) . 2 = - 90 Tính [9 . (-5)] .2 và 9 . [(9 . [(-5) .2] = 9 . (-10) 5) .2] = - 90 Nhận xét và kết luận Vậy : [9 . (-5)] .2 = 9 . [(-5) .2] Ta nói Phép nhân có tính kết hợp Tính các biểu thức sau và có nhận xét gì về dấu của tích (-1) . (-2) . (-3) . (-4) (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) Khi nhóm thành từng cặp và không còn thừa số nào, tích trong mỗi cặp mang dấu “ +” vì thế tích chung mang dấ “ +”. GV: Dương Thị Thúy. -. Học sinh làm ?1 Học sinh làm ?2 11 Lop6.net. a.b=b.a Ví dụ: 2 . (-3) = (-3) .2 (=-6) ; (-7) . (-4) = (-4) . (-7). 2) Tính chất kết hợp: (a . b) . c = a . (b . c) Ví dụ: [9 . (-5)] .2 = 9 . [(-5) .2] = -90. Chú ý : (SGK- 94) Nhận xét : a) Tích chứa một số chẳn thừa số nguyên âm sẽ mang dấu “ +“ b) Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên âm sẽ mang dấu “ –“.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ. Đại 6 3) Nhân với 1:. Nếu a Z thì a2 = (-a)2 Học sinh cần lưu ý a2 - a2. - Học sinh làm ?3 - Học sinh làm ?4 Bạn Bình nói đúng vì 2 -2 Nhưng 22 = (-2)2. a.1=1.a=a. 4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a (b + c) = a . b + a . c Chú ý : Tính chất trên cũng đúng đối với phép trừ a (b - c) = a . b - a . c. 4./ Củng cố: Phép nhân trong Z có những tính chất gì? Tích chứa một số chẳn thừa số âm sẽ mang dấu gì? Tích chứa một số lẻ thừa số âm sẽ mang dấu gì? 5./ Dặn dò: Bài tập về nhà 90 94 SGK trang 95 Rút kinh nghiệm: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... Tuần 22 Ngày soạn: Ngày dạy:. Tiết 64. LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân - Rèn kỷ năng thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên. - Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức. II. Phương tiện dạy học: - Sách Giáo khoa III Hoạt động trên lớp: 1./ On định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp 2 ./ Kiểm tra bài cũ: Nêu những tính chất của phép nhân trong tập hợp số nguyên - Học sinh sữa các bài tập 92 ; 93 ; 94 SGK trang 95 GV: Dương Thị Thúy 12 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ 3./ Bài mới: Giáo viên. Đại 6. Học sinh - Học sinh thực hiện và giải thích rõ lý do. - Nhận xét dấu của tích 237 (-26) HS thực hiện - Nhận xét thừa số chung của tổng 2 tích . - Ap dụng tính chất gì ?. - Nhận xét các thừa số âm trong tích là một số chẵn hay lẻ? - Học sinh phát biểu tích một số chẳn và một số lẻ thừa số âm là số gì ?. - Nhận xét và áp dụng tính chất gì của phép nhân để tính nhanh?. Bài ghi Bài tập 95 / 95: (- 1)3 = (- 1).(- 1).(- 1) = 1.(- 1) = - 1 Còn hai số nguyên khác là 1 và 0 13 = 1 ; 03 = 0 Bài tập 96 / 95 : a) 237 . (-26) + 26 . 137 = - 237 . 26 + 26 . 137 = 26 (- 237 + 137 ) = 26 . (-100) = - 2600 b) 63 . (-25) + 25 . (-23) = - 63 . 25 – 25 . 23 = 25 . (-63 – 23) = 25 . (-86) = - 2150. Bài tập 97 / 95: a) (-16) .1253.(-8).(-4) .(-3) > 0 - Học sinh thực hiện và Vì tích một số chẳn thừa số âm là giải thích rõ lý do số dương b) 13 . (-24) . (-15) . (-8) . 4 < 0 Vì tích một số lẻ thừa số âm là một số âm Bài tập 98 / 95: Tính giá trị biểu thức : a) (-125) . (-13) . (-a) b) với a = 8 thay a = 8 vào biểu thức (-125) . (-13) . (-8) - Ap dụng tích chất giao = (-125) . (-8) . (-13) = 1000 . (-13) = - 13000 hoán và kết hợp b) (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) . b với b = 20 thay b = 20 vào biểu thức (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) . 20 = [(-1) . (-3) . (-4)] . [(-2) . (-5)] .20 = (-12) . 10 . 20 = - 2400. Bài tập 99 / 95: - Dựa vào tính chất gì để tìm - Dựa vào tính chất phân a) -7 . (-13) + 8 . (-13) số thích hợp? phối của phép nhân đối với = (-13) . (-7 + 8) = -13 phép cộng GV: Dương Thị Thúy. 13 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ b). Đại 6 (-5) . (-4 - -14 ). = (-5) . (-4) – (-5) . (-14) =. -50. Bài tập 100 / 95: Giá trị của m . n2 với m = 2 , n = 3 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D dưới đây: A. –18 B. 18 C = -36 D. 36 4./ Củng cố : o Phép nhân trong Z có những tính chất gì? o Dựa vào các tính chất đó ta có thể thực hiện nhanh chóng các bài tập.. 5./ Dặn dò: Làm thêm các bài tập 139 , 140 , 141 , 147 , 148 , 149 SBT Toán 6 tập một.. Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................ GV: Dương Thị Thúy. 14 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ Tuần 22 Ngày soạn: Ngày dạy:. Đại 6 Tiết 65. BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I. Mục tiêu: - Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên ,khái niệm “ Chia hết cho”. - Hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”. - Biết tìm bội và ước của một số nguyên . - Rèn luyện tính chính xác và tính cẩn thận. II.- Phương tiện dạy học: - Sách Giáo khoa III Hoạt động trên lớp: 1./ On định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp 2 ./ Kiểm tra bài cũ: - Cho hai số tự nhiên a và b với b 0 Khi nào thì ta nói a chia hết cho b (a b) ? - Tìm các ước của 6 3./ Bài mới: Giáo viên. Học sinh. Bài ghi. 1) Bội và ước của một số nguyên: - Học sinh làm ?1 6 = 2 . 3 = (-2) . (-3) Cho a , b Z và b 0 . = 1 . 6 = (-1) . (-6) - Nếu có một số nguyên q sao - 6 = (-2) . 3 = 2 . (-3) cho a = b . q thì ta nói a Gv nhắc: Nếu có một số q = 1 . (-6) = (-1) . 6 chia hết cho b . Ta còn nói a sao cho Vậy: là bội của b và b là ước của a = b . q thì ta nói a chia U(6) = { 1 , 2 , 3 , 6 , -1 , a. hết cho b 2 , -3 , -6} Ví dụ : Trong tập hợp các số -9 là bội của 3 vì -9 = 3 . (-3) nguyên thì sao ? 3 là ước của -9 Trong tập hợp các số nguyên cũng vậy Học sinh phát biểu tương tư khái niệm chia hết trong tập hợp Z 6 . (-2) = -12 6 . 2 = 12 (-6) . (-2) = 12 (- 6) . 2 = -12 thì (-12) : (-2) = 6 12 : 2 = 6 12 : (-2) = -6 (-12) : 2 = -6 Như vậy : Trong phép chia hết Thương của hai số nguyên cùng dấu mang dấu gì? Thương của hai số nguyên trái dấu mang dấu gì? GV: Dương Thị Thúy. Chú ý : Nếu a = bq (b 0) thì ta nói a chia cho b được q và viết a : b=q - Học sinh làm ?3 Số 0 là bội của mọi số nguyên Hai bội của 6 là 12 và –12 khác 0 Hai ước của 6 là 3 và –3 Các số 1 và –1 là ước của mọi số nguyên. Nếu c vừa là ước của a vừa là ước b thì c cũng được gọi là ước chung của a và b . Ví dụ : Các ước của 8 là 1 , -1 , 2 , -2 , Thương của hai số nguyên 4 , -4 , 8 , -8 cùng dấu mang dấu “ + “ Các bội của 3 là 0 , 3 , –3 , 6 , -6 , 9 , -9 , . . . . Thương của hai số nguyên 2) Tính chất: trái dấu mang dấu “ – “ 1. a b và b c a c 2. 15 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ. Đại 6 -. Học sinh làm ?4 Học sinh làm bài tập 101 / 97. a b am b (m Z) 3. a c và b c (a + b) c và (a – b) c. Học sinh làm bài tập 102 / 97 4./ Củng cố: Khi nào thì ta nói số nguyên a chia hết cho số nguyên b ? Số nguyên b phải có điều kiện gì ? a gọi là gì của b và b gọi là gì của a Bài tập 101 và 102 SGK trang 97 5./ Dặn dò : Làm bài tập về nhà 103 ; 104 ; 105 ; 106 SGK trang 97 . Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt:. GV: Dương Thị Thúy. 16 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ Tuần 23 Ngày soạn: Ngày dạy:. Đại 6 Tiết 66 - 67. ÔN TẬP CHƯƠNG II I. Mục tiêu: Thông qua các câu hỏi ôn tập và giải các bài tập phần ôn tập chương GV hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương học sinh cần: 1) kiến thức Nắm vững số nguyên các phép tính cộng , trừ , nhân , qui tắc chuyển vế , qui tắc dấu ngoặc Rèn kỹ năng áp dụng các tính chất của các phép tính , các qui tắc thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân số nguyên. 2) Kĩ năng Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức. 3) Thái độ Rèn tính cẩn thận và tính chính xác II. Phương tiện dạy học: - Sách Giáo khoa III Hoạt động trên lớp: 1./ On định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp 2 ./ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc Học sinh thực hiện 5 câu hỏi ôn tập chương GV củng cố sửa sai 3./ Bài mới: TIẾT 67 Giáo viên Học sinh Bài ghi Hoạt động nhóm. GV củng cố: Khi nói số - Học sinh thực hiện nguyên a thì ta không thể xác định được a là số nguyên âm hay số - Học sinh thực hiện nguyên dương Không phải –a là số âm -yêu cầu hs Nhắc lại thứ - Học sinh thực hiện tự trong tập hợp các số nguyên. Bài tập 107 / 98: c) a < 0 và -a = | a| = | -a| > 0 b = | -b | = | b | > 0 và b < 0. Bài tập 108 / 98 : Khi a > 0 thì -a < 0 Khi a < 0 thì -a > 0. . a > -a a < -a. Bài tập 109 / 98: -624 ; - 570 ; - 287 ; 1441 ; 1596 ; 1777 ; 1850. Bài tập 110 / 99: a) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm (Đ) b) Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương (Đ) - Nhắc lại qui tắc cộng và - Học sinh thực hiện và c) Tích của hai số nguyên âm là qui tắc nhân hai số cho vd một số nguyên âm (S) nguyên cùng dấu, hai số d) Tích của hai số nguyên dương là nguyên khác dấu? một số nguyên dương (Đ). GV: Dương Thị Thúy. 17 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ. Đại 6. Áp dụng quy tắc gì đề Áp dụng qui tắc bỏ dấu tính? ngoặc để được một tổng đại số rồi áp dụng tính chất kết hợp để thực hiện phép tính.. Gv nhận xét sau mỗi phần và củng cố.. Bài tập 111 / 99: a) [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = - 36 b) 500 – (-200) – 210 – 100 = 500 + 200 – 210 – 100 = 700 – 310 = 390 c) - (-129) + (-119) – 301 + 12 = 129 – 119 – 301 + 12 = (129 + 12) – (119 + 301) = 141 – 420 = 21 d) 777 – (-111) – (-222) + 20 = 777 + 111 + 222 + 20 = 1130 Bài tập 112 / 99: a – 10 = 2a – 5 - 10 + 5 = 2a – a -5 = a a = -5. 4./ Củng cố: Củng cố từng phần trong từng bài tập 5./ Dặn dò: Làm các bài tập 113 đến 121 SGK trang 99 và 100 TIẾT 68 Giáo viên. Học sinh. Bài ghi. Hoạt động nhóm 4 + 0 + 5 + 1 + (-1) + 2 + (-2) + 3 + (-3) = 9 Vậy tổng của ba số ở mỗi dòng , mỗi cột là 3 Học sinh thực hiện. -. Chú ý kết hợp các số đối - Tổng các số đối như thế nào ?. Học sinh thực hiện. Học sinh thực hiện. Học sinh thực hiện GV: Dương Thị Thúy. 18 Lop6.net. Bài tập 113 / 99:. 2. 3. -2. -3. 1. 5. 4. -1. 0. Bài tập 114 / 99: a) x = -7 , -6 , -5 , -4 , -3 , -2 , -1 , 0 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 -7 + 7 + (-6) + 6 + . . . + 0 = 0 b) x = -5 , -4 , -3 , -2 , -1 , 0 1 , 2 , 3 -5 + (-4) + (-3) + 3 + (-2) + 2 + (-1) + 1 + 0 = -9 c) x =- 19 , -18 , -17 , . . . , 0 , . . . , 17 , 18 , 19 , 20 (-19) + 19 + (-18) + 18 + . . . + 20 + 0 = 20 Bài tập 115 / 99: a) | a| = 5 nên a = -5 hoặc a = 5 b) | a| = 0 nên a = 0 c) | a| = -3 không có số a nào để | a| < 0 (vì | a| 0 ) d) | a| = | -5 | = 5 nên a = -5.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ Tích của (-11) với bao nhiêu thì được (-22) Hoặc| a| = (-22) :(-11) = 2 Vậy a = ?. e). Nhắc lại tích của một số thừa số chẳn số âm và - Học sinh thực hiện tích của một số thừa số lẻ số âm là ?. - Học sinh thực hiện - Lũy thừa của một số nguyên?. Đại 6 -11 | a| = -22 -11 . 2 = -22 nên | a| = 2 vậy a = -2 hay a = 2. Bài tập 116 / 99: a) (-4) . (-5) . (-6) = - 120 b) (-3 + 6) . (-4) = 3 . (-4) = - 12 c) (-3 – 5) . (-3 + 5) = (-8) . 2 = -16 d) (-5 – 13) : (-6) = (-18) : (6) = 3 Bài tập 117 / 99 : a) (-7)3 .24 = (-7) . (-7) . (-7) . 2 . 2 . 2 . 2 = - 343 . 16 = - 5488 b) 54 . (-4)2 = 625 . 16 = 10 000. Bài tập 118 / 99 : a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50 - Nhắc lại qui tắc chuyển x = 50 : 2 vế? x = 25 Hs thực hiên b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15 x = - 15 : 3 x = -5 c) | x – 1| = 0 x–1 = 0 x = 1 Bài tập 119 / 100: Ap dụng tính chất phân a) c1: 15 . 12 – 3 . 5 . 10 = 180 - 150 phối của phép nhân đối Áp dụng tính chất gì để với phép cộng = 30 C2: 15 . 12 – 3 . 5 . 10 thực hiện phép tính? = 15 . 12 - 15 . 10 - Học sinh thực hiện = 15 . (12 – 10 ) = 15 . 2 = 30 b) c1: 45 – 9 . (13 + 5) = 45 – 9 . 18 = 45 – 162 = - 117 C2: 45 – 9 . (13 + 5) = 45 – 9 . 13 – 9 . 5 = 45 – 117 – 45 = - 117 Gv nhận xét và củng cố c) c1: 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13) sau mỗi bài làm của HS = 29 . 6 – 19 . 6 = 174 – 114 = 60 C2: 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13) GV: Dương Thị Thúy. 19 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ. Đại 6 = (19 – 13) . (29 – 19) = 6 . 10 = 60. 4./ Củng cố : Củng cố từng phần trong từng bài tập 5./ Dặn dò : Làm các bài tập 120 và 121 SGK trang 99 và 100. ôn tập kỹ chuẩn bị kiểm tra 1 tiết . Rút kinh nghiệm: .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt:. GV: Dương Thị Thúy. 20 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>