Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 30 (39)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.19 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: 26/9/2010 Tiết 12. LUYỆN TẬP. A. Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau: 1. Kiến thức: - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau 2. Kỹ năng: - Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của đã tỉ số bằng nhau đễ giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng( hoặc hiệu) và tỉ số cảu chúng 3. Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi tính toán. B. Phương pháp giảng dạy: - Nêu và giải quyết vấn đề C. Chuẩn bị giáo cụ: * Giáo viên: Máy tính bỏ túi 500MS (500MA) * Học sinh: Máy tính bỏ túi 500MS (500MA), chuẩn bị bài tập ở nhà D. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 7A Tổng sô: Vắng: Lớp 7B Tổng sô: Vắng: 2. Kiểm tra bài củ: (5’) Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ? Tìm số cây của mỗi lớp 7A, 7B trong bài tập 58. 3. Nội dung bài mới: a. Đặt vấn đề: (1’) : Để khắc sâu hơn kiến thức của bài trước  Vào luyện tập b. Triển khai bài dạy: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: Luyện tập GV: Cho HS làm BT 59 SGK HS: Thực hiện GV: Cho biết cách làm loại toán này ? HS: Suy nghĩ GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi f(x) 500MS b + Dùng phím a /c để biểu diển các phân số trên máy và dùng phím : để chí phân số.. Nội dung kiến thức I. Luyện tập Bài 59: (9') b b (-) a) 204 a /c 100 : 312 a /c 100 17 = kết quả 26. b). (-). 1a. b. /c. 1a. b. /c. 2 : 125 a. b. /c. 100 =. 1 5 6 kết quả là 5. kết quả 1 Ấn tiếp. Shift. d/c. b b c) 4 : 5 a /c 3 a /c 4 =. Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Shift d/c để rút + Dùng phím gọn phân số và được kết quả. HS: Tiến hành ấn phím theo hướng dẫn của GV. GV: Câu a phân số đã rút gọn nên Shift d/c không cần dùng phím. Câu c và câu d không cần viết lại vì có dạng hỗn số hoặc phân số. GV: Trường hợp không có máy tính ta phải làm gì ? HS: Trả lời GV: Yêu cầu HS làm bài 61 sgk HS: Theo dõi đề GV: Hãy áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán này HS: Thực hiện. kết quả là d) 10 a. b. /c. 3a. b. /c. b b 7 : 5 a /c 3 a /c 4 = kết quả là 2. a/. 204 102 51 17    312 156 78 26 1 3 125 300 6   b/ (1 ) :1, 25  : 2 2 100 250 5 3 23 16 c/ 4 : 5  4 :  4 4 23 3 3 73 73 73 14 d/ 10 : 5  :  .  2 7 14 7 14 7 73 2, 04 : (3,12) . Bài 61: (SGK) (7') x y x y    2 3 8 12 y z y z    4 5 12 15 x y z    8 12 15. GV: Nhận xét: HS: Nhận xét. Theo đề ra ta có:. GV: Yêu cầu HS làm bài 62 sgk HS: Theo dõi đề GV: Tương tự hãy lên bảng làm bài tập này? HS: Thực hiện. Bài 62: (8'). GV: Yêu cầu HS làm bài 64 sgk HS: Đọc đề và theo dõi đề GV: Bài toán yêu cầu tìm gì? HS: Số học sinh khối 6,7,8,9. 16 23. x y z x  y  z 10     2 8 12 15 8  12  15 5  x  16; y  24; z  30. x y  và x.y = 10 2 5 x 1 x.y = 10.1   (1) 10 y x y x y   (2)  2 5 10 25 1 y Từ (1)(2)    y 2  25  y  5 y 25 *y = 5  x = 2 *y = -5  x = -2 x  2  x  2 Vậy  hoặc  y  5 y  5. Tìm x, y biết. Bài 64: (9') Tìm x, y, z, t biết x, y, z, t tỉ lệ với các số 9, 8, 7, 6 và y - t = 70 Giải: Gọi số học sinh khối 6,7,8,9 lần lượt là. Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> GV: Gọi số học sinh khối 6,7,8,9 lần lượt là x, y, z, t Theo đề ra ta có điều gì? HS: Trả lời. x, y, z, t x y z t    và y-t = 70 9 8 7 6. Áp dụng tính chất dãy Tỉ số bằng nhau ta có: x y z t y  t 70    =   35 9 8 7 6 86 2  x = 9.35 = 315 HS. y = 8.38 = 280 HS z = 7.35 = 245 HS t = 6.35 = 210 HS 4. Củng cố: (3’) - Nhắc lại tính chất của tỉ lệ thức - Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Nhắc lại các bài tập đã làm 5. Dặn dò: (2’) - Học kĩ các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Xem lại các bài tập đa làm - Xem trước bài: ‘ Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn”. Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×