Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.3 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo án Đại số 7_Năm học 2009-2010 Ngày dạy: 24/08/2009. TIẾT 1:. CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ. A. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức:-Học sinh hiểu được khái niệm hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa các tập hợp số N Z Q. - HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số hữu tỉ trên trục số và biết so sánh hai số hữu tỉ. 2. Kỹ năng:- Rèn kỹ năng nhận biết, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và kỹ năng so sánh hai số hữu tỉ. - Rèn kỹ năng trình bày bài toán. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tích cực, tư duy, sáng tạo trong học tập. B. PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ. C. CHUẨN BỊ: GV: Giáo án, SGK, HS: Ôn lại kiến thức cũ. D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. Ổn định tổ chức: (1phút) II. Kiểm tra bài cũ: III. Bài mới: 1. Đặt vấn đề:(3 phút) - GV giới thiệu chương trình Đại số 7 và yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập. - GV giới thiệu sơ lược về chương I 2. Triển khai bài : Hoạt động của thầy và trò a-Hoạt động 1: Số hữu tỉ(12 phút) 1 3. GV: Giả sử ta có các số: 2;0,5;0; ;2. Nội dung kiến thức 1. Số hữu tỉ:. 1 4. ? Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó. Hs: làm việc cá nhân GV: Gọi hs đứng tại chỗ trả lời ( GV ghi bảng) ? Có thể viết được mỗi số trên thành bao nhiêu phân số bằng nó Hs: Có vô số phân số bằng nó GV: ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ. 1 3. Vậy các số 2;0,5;0; ;2. 2 4 8 ... 1 2 4 5 1 1 0,5 ... 10 2 2 0 0 0 0 ... 1 2 5 1 1 2 3 ... 3 3 6 9 1 9 18 36 2 ... 4 4 8 16 2. 1 đều là số hữu tỉ. Vậy thế 4. nào là số hữu tỉ ? Hs: suy nghĩ, trả lời GV: Giới thiệu định nghĩa và kí hiệu Hs: Lắng nghe và ghi bài. * Định nghĩa: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số. a ( a, b Z, b 0 ) b. Kí hiệu: Q: tập hợp các số hữu tỉ 6 3 10 5 125 5 1,25 100 4. GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 Hs: Tiến hành làm. Giáo viên: Nguyễn Thị Khả Ái. ?1 0,6 . 1 T1 Lop7.net. Trường THCS Triệu Vân.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án Đại số 7_Năm học 2009-2010. GV: Yêu cầu học sinh làm ?2 Hs: Suy nghĩ và trả lời ? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ? Vì sao? Hs: suy nghĩa, trả lời GV: Em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa các tập hợp số: N, Z, Q ? Hs: N Z , Z Q GV: Giới thiệu sơ đồ biểu diễn mối liên hệ giữa 3 tập hợp số.. 1 4 1 3 3 Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa) a ?2 a Z , ta có: a a Q 1 n n N , ta có: n n Q 1. Z Q N. b-Hoạt động 2:Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số(7 2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: phút) GV: Yêu cầu học sinh làm ?3 Hs: Tiến hành làm GV: Tương tự như đối với số nguyễn, ta có thể biểu 5 diễn mọi số hữu tỉ trên trục số. *Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. GV: Đưa ra ví dụ 1. Yêu cầu hs đọc VD1 (Sgk), sau 4 5 đó GV thực hành trên bảng, yêu cầu hs làm theo. 1 4 0 Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số. M *Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ GV: Đưa ra ví dụ 2. 2 ? Hãy viết dưới dạng phân số có mẫu dương ? 3. 2 2 3 3. 2 3 . 0. 2 trên trục số. 3 1. N. ? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần ? ? Điểm biểu diễn số hữu tỉ. 2 xác định như thế nào 3. ? (lấy về bên trái điểm O một đoạn bằng 2 đơn vị mới) GV: Nhấn mạnh: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x. c-Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ(9 phút) ? Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào ? GV: yêu cầu Hs là ?4. Gọi 1 hs lên bảng làm Hs: tiến hành làm.. 3. So sánh hai số hữu tỉ:. GV: Đưa ví dụ 1. ? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ? Hs: … viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó. Giáo viên: Nguyễn Thị Khả Ái. 4 4 12 5 5 15 10 12 Vì -10 > -12 và 15 > 0 nên 15 15 2 4 hay 3 5. ?4. 2 T1 Lop7.net. 2 10 ; 3 15. Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỉ 0,6 và Ta có: 0,6 . 6 ; 10. 1 5 2 10. 1 2. Trường THCS Triệu Vân.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo án Đại số 7_Năm học 2009-2010 6 5 10 10 1 hay 0,6 2. GV: Yêu cầu hs nêu cách làm, GV ghi bảng.. Vì 6 5 và 10 > 0 nên. GV: Đưa ví dụ 2. Yêu cầu hs tự làm vào v và gọi 1 hs lên bảng làm. Hs: Tiến hành làm.. Ví dụ 2: So sánh hai số hữu tỉ 0 và 3. 1 2. * Để so sánh hai số hữu tỉ ta thực hiện: - Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng 2 phân số có mẫu GV: Qua 2 vd, em hãy cho biết để so sánh hai số hữu dương. tỉ ta làm thế nào ? - So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn Hs: suy nghĩ, trả lời. thì lớn hơn. GV: nhận xét, rút ra kết luận. GV: Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0. ?5 GV: Yêu cầu hs làm ?5 IV. Củng cố – Vận dụng(10 phút) GV: Yêu cầu hs nhắc lại thế nào là số hữu tỉ và làm BT 1 (Sgk) GV: Yêu cầu hs làm BT 2 V. Hướng dẫn về nhà: (3 phút) - Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ. - Làm bài tập 3,4,5 (Sgk) ; 1,2,3 (Sbt) - Ôn lại quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế (lớp 6). Giáo viên: Nguyễn Thị Khả Ái. 3 T1 Lop7.net. Trường THCS Triệu Vân.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>