Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.48 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 4 Ngày soạn: 7/9/2012 Ngày giảng: Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012 BUỔI SÁNG Tiết 1: Hoạt động tập thể CHÀO CHỜ TUẦN 4 Tập trung dưới sân trường Tiết 2: Ngoại ngữ UNIT 2. MY NAME IS. LESSON 3. TASK 3,4 Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 3+ 4: Tập đọc - Kể chuyện NGƯỜI MẸ A. Mục tiêu A. Tập đọc. - KN: Bước đầu đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật. - KT: Hiểu nội dung: Người mẹ rất yêu con. Vì con, người mẹ có thể làm tất cả. - Trả lời được các câu hỏi trong SGK. - GD: HS biết yêu quý mẹ của mình, vâng lời cha mẹ. B. Kể chuyện. - KN: Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai - GD: HS chú ý theo dõi nhận xét đánh giá lời kể của bạn. B, Chuẩn bị - Giáo viên: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc. - HS: Đọc trước nội dung câu chuyện. - Dự kiến HĐ: cá nhân, cả lớp, nhóm C. Các hoạt động dạy học I. Ổn định :Hát. II. KTBC: 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Quạt cho bà ngủ. Trả lời câu hỏi về ND truyện. III. Bài mới *Tập đọc 1. GT bài – ghi đầu bài 2. Luyện đọc: - Gv đọc toàn bài - HS chú ý nghe - Gv hướng dẫn cách đọc. - Đọc từng câu. Hướng dẫn HS luyện - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong đọc kết hợp đọc từ khó. bài - Đọc từng câu - HS đọc từ khó: hẩn khoản, lã chã, lạnh lẽo… 97 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Đọc từng đoạn trước lớp - HD HS đọc câu ngắt giọng. - HS chia đoạn đọc đoạn - Thấy bà,/ Thần Chết ngạc nhiên/ hỏi:// - Làm sao ngươi có thể tìm đến tận nơi đây?// Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn kết hợp - HS giải nghĩa 1 số từ mới cuối bài giải nghĩa từ. - Đọc từng đoạn trong nhóm . - HS đọc đoạn theo N4 - Các nhóm thi đọc - 4HS đại diện 4 nhóm thi đọc - GV nhận xét chung - Lớp nhận xét bình chọn. - HD HS đọc đồng thanh - Lớp đọc ĐT đoạn 1 3. Tìm hiểu bài Tiết 2 - HS đọc thầm đoạn 1. - HS kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1. - 1HS đọc đoạn 2. - Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ - Ôm ghì bụi gai vào lòng…. đường cho bà? - Lớp đọc thầm Đ3. - Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ - Bà khóc đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ đường cho bà ? rơi xuống hồ thành 2 hòn ngọc. - Lớp đọc thầm đoạn 4. - Thái độ của Thần Chết như thế nào khi - Ngạc nhiên, không hiểu vì sao người thấy người mẹ? mẹ có thể tìm đến nơi mình ở. - Người mẹ trả lời như thế nào? - Người mẹ trả lời: Vì bà là mẹ có thể làm tất cả vì con… - Nêu nội dung của câu chuyện - Người mẹ có thể làm tất cả vì con. - Luyện đọc lại - GV hướng dẫn và đọc lại đoạn 4 - HS chú ý nghe - 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân vai đọc diễn cảm đoạn 4 thể hiện được đúng lời của nhân vật. - 1 nhóm HS (6 em) tự phân vai đọc lại truyện . - GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt nhất. *. Kể chuyện 1. GV nêu nhiệm vụ - HS chú ý nghe. 2. Hướng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo vai. - GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình - HS chú ý nghe. 98 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> đóng vai theo trí nhớ, không nhìn sách. Có thể kèm động tác, cử chỉ, điệu bộ - HS tự lập nhóm và phân vai. như là đóng một màn kịch nhỏ. - HS thi dựng lại câu chuyện theo vai - GV nhận xét ghi điểm. - Lớp nhận xét bình chọn nhóm dựng lại câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất. IV. Củng cố - Qua câu truyện này, em hiểu gì về tấm - HS nêu lòng người mẹ? V. Dặn dò - Về nhà chuẩn bị bài sau Điều chỉnh BUỔI CHIỀU Tiết 1: Đạo đức GIỮ LỜI HỨA ( tiết 2) Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 2: Toán LUYỆN TẬP CHUNG A. Mục tiêu - KT: Biết tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân, chia trong bảng đã học. Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh các số hơn kém nhau một số đơn vị) - KN: HS làm được bài 1, 2, 3, 4. - GD: HS chú ý trong giờ học. B. Chuẩn bị - GV:Bảng phụ, phiếu bài tập. - HS: bảng con, vở, bút - Dự kiến HĐ: cá nhân, cả lớp - Giảng giải, hỏi đáp, phân tích, luyện tập C. Các hoạt động dạy học I. Ổn định: Hát. II. Kiểm trabài cũ - 1 HS làm BT2 - 1HS làm bài tập 4 III. Bài mới 99 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: Đặt tính rồi tính - HS nêu yêu cầu Yêu cầu HS tự đặt tính và tìm đúng kết quả của phép tính. - HS làm bảng con a +415 + 356 b. + 234 +652 c. +162 + 728 415 156 432 126 370 245 - Gv nhận xét – sửa sai sau mỗi 830 200 666 526 532 483 lần giơ bảng. Bài 2: Tìm x Yêu cầu HS nắm được quan hệ - HS nêu cầu BT giữa thành phần và kết quả phép tính để tìm x. + Nêu cách tìm thừa số? Tìm số - 1,2 HS trả lời bị chia? - HS thực hiện bảng con. X x 4 = 32 X:8=4 X = 32 :4 X=4x8 - GV sửa sai sau mỗi lần giơ X=8 X = 32. bảng Bài 3: Tính - HS nêu yêu cầu BT Yêu cầu HS tính được biểu thức có liên quan đến cộng, trừ, nhân, chia. - GV yêu cầu HS làm bài: - HS làm bài vào nháp + 2 HS lên bảng. 5 x 9 + 27 = 45 + 27 = 72 80 : 2 – 13 = 40 – 13 = 27 - GV nhận xét - Lớp nhận xét bài bạn. Bài 4: Yêu cầu HS giải được toán có lời văn ( liên quan đến - 2, 3 HS đọc nội dung BT so sánh 2 số hơn kém nhau một số đơn vị) - Bài toán cho biết gì? - HS phân tích bài – nêu cách giải. - Bài toán hỏi gì? - 1HS lên giải + lớp làm vào vở. - Thùng thứ nhất biết chưa? Bài giải - Thùng thứ hai biết chưa? Thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất số lít dầu là: - Làm phép tính gì để biết thùng thứ hai hơn thùng thứ nhất bao 160 - 125 = 35 (l) 100 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> nhiêu lít ? - GV nhận xét ghi điểm IV. Củng cố Nhắc lại nội dung bài. - Nhận xét tiết học V. Dặn dò - Hướng dẫn bài 5 về nhà. Chuẩn bị bài sau. Điều chỉnh. Đáp số: 35 l dầu. Tiết 3: Toán ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN A. Mục tiêu - KT: Nâng cao cho học sinh về dạng toán có lời văn - KN: Làm các bài tập có liên quan đến gbiair toán có lời văn - TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác B. Chuẩn bị - Nội dung bài tập - Đồ dùng học tập - Dự kiến HĐ: cá nhân, cả lớp - Giảng giải, hỏi đáp, phân tích, luyện tập C. Các hoạt động dạy học I. Ổn định: Hát. II. Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh III. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: Một cây dừa cao 65dm. cây dừa Đọc đề bài và làm bài: Bài giải cao hơn cây chuối 28 dm. Hỏi cây chuối cao bao nhiêu dm? Cây chuối cao số dm là: Gợi ý cách làm bài 65 - 28 = 37 ( dm) Đáp số: 37 dm Nhận xét kết luận Trình bày và nhận xét Bài 2: Một đội điền kinh của trường có Đọc yêu cầu nêu cách làm và làm vào vở Bài giải 55 bạn nam và 38 bạn nữ. a) Hỏi số bạn nam của đội điền kinh a) Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là: 55 - 38 = 17 bạn ( bạn) nhiều hơn số bạn nữ là bao nhiêu? b) Hỏi đội điền kinh của trường có tất cả b) Số bạn trong đội điền kinh là: 55 + 38 = 93 ( bạn) bao nhiêu bạn? Gợi ý cách làm bài Đáp số: a: 17 bạn b: 93 bạn Trình bày bảng 101 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Nhận xét kết luận. Bài 3: Tìm X a) x - 452 = 77 + 48 b) x + 58 = 64 + 58. Nhận xét kết luận Bài 4: Tìm tổng x a) x = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 b) x = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20 c) x = 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19 Gợi ý cách tính. Nhận xét kết luận IV. Củng cố - Tóm lại nội dung bài - Nhận xét tiết học V. Dặn dò - Chuẩn bị bài và làm bài Điều chỉnh. Nhận xét a) x - 452 = 77 + 48 x - 452 = 125 x = 152 + 452 x = 577 b) x + 58 = 64 + 58 x + 58 = 122 x = 122 - 58 x = 64 Trình bày và nêu nhận xét về phân b Đọc yêu cầu và nêu cách tính a) x = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 x = ( 1 + 9) + ( 2 + 8 ) + (3 + 7) + ( 4 + 6 ) + 5 + 10 x = 10 + 10 + 10 + 10 + 5 + 10= 55 b) x = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20 x = ( 2 + 18 ) + ( 4 + 16 ) + ( 6 + 14) +( 8 + 12) + 10 + 20 x = 20 + 20 + 20 + 20 + 20 + 10= 110 Hoặc :x = ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10) x 2 = 55 x 2 = 110 c) x = 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19 x = ( 1 + 19 ) + (3 + 17 ) + ( 5 + 15 ) + 7 + 13 ) + ( 9 + 11) x = 20 + 20 + 20 + 20 + 20 x = 20 x 5 = 100 Nhận xét, bổ sung. Ngày soạn: 10 /9/2012 Ngày giảng: Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012 BUỔI SÁNG Tiết 1: Thể dục ÔN ĐHĐN. TRÒ CHƠI "THI XẾP HÀNG " Giáo viên bộ môn soạn giảng 102 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiết 2: Tự nhiên xã hội HOẠT ĐỘNG TUẦN HOÀN Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 3: Ngoại ngữ UNIT 3. HOW ARE YOU? LESSON 1. TASK 1,2 Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 4: Toán KIỂM TRA A. Mục tiêu Tập trung vào đánh giá: - Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần). - Khả năng nhận biếtt số phần bằng nhau của đơn vị (dạng 1/2 ; 1/3 ;1/4 ;1/5). - Giải bài toán có một phép tính. - Biết tính độ dài đường gấp khúc (trong phạm vi các số đã học). B. Chuẩn bị - GV: Đề kiểm tra - HS: Dụng cụ học tập. - Dự kiến HĐ: cá nhân, cả lớp C. các hoạt động dạy học I. Ổn định: Hát. II. Kiểm tra.( không KT ) III. Bài mới. 1. Giới thiệu bài. 2. Hướng dẫn HS kiểm tra. Đề bài: Bài 1: Đặt tính rồi tính: 327 + 416; 561 - 244; 462 + 354; 728 - 456. Bài 2: Khoanh vào a.. . 1 số máy bay . 3. . . . b.. . . . Bài 3: Tính a) 5 x 7 + 169 = b) 40 : 5 + 336 = = = c) 200 x 4 - 795 = d) 600 : 2 - 188 = = = Bài 4: Mỗi hộp có một ta bút a) Hỏi ba hộp như thế có bao nhiêu chiếc bút? ( Biết một tá bút có 12 chiếc) b) Nếu đem tất cả số bút có trong 3 hộp đó chia đều cho 4 nhóm thì mỗi nhóm được bao nhiêu bút? Bài5: a. Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE (có kích thước ghi trên hình vẽ): 103 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> B 48cm. D 54cm. 5dm. 56 cm E. A C b. Đường gấp khúc ABCD có độ dài mấy mét? Đáp án và biểu điểm. - Bài 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng một điểm - Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào đúng mỗi câu được 0,5 điểm. - Bài 3 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm - Bài 4 ( 3 điểm) - Viết câu lời giải đúng 1 điểm - Viết phép tính đúng 1,5 điểm. - Viết đáp số đúng 0,5 điểm. - Bài 5 (2 điểm): - Phần a: 1,5 điểm - Phần b: 0,5 điểm ( 100 cm = 1 m) IV.Củng cố -Thu bài ,nhận xét giờ học. V. Dặn dò - Về nhà xem trước bài sau. Điều chỉnh BUỔI CHIỀU Tiết 1: Chính tả: Nghe - viết NGƯỜI MẸ A. Mục tiêu - KT: Nghe - viết chính xác đúng CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - KN: Làm đúng bài tập 2 a/b ,hoặc bai tập 3a/b, hoăc BT CT phương ngữ do GV soạn. - TĐ: HS viết đúng đẹp không sai CT, giữ vở sạch sẽ. B. Chuẩn bị - GV:3 hoặc 4 băng giấy viết nội dung BT 2a. - HS: Vở, bút. - Dự kiến HĐ: cá nhân, cả lớp - Giảng giải, hỏi đáp, phân tích, luyện tập C. Các hoạt động dạy học I. Ổn định: Hát II. KTBC: - 3HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các từ: Ngắc ngứ, ngoặc kép, trung thành, chúc tụng. III. Bài mới 1. GT bài - ghi đầu bài . 2. Hướng dẫn nghe - viết: - Hướng dẫn HS chuẩn bị: - 2 - 3 HS đọc đoạn văn sẽ viết chính tả 104 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Lớp theo dõi. - HS đọc thầm đoạn văn, nêu nhận xét. - Đoạn văn có mấy câu ? - 4 câu - Tìm các tên riêng trong bài chính tả? - Thần Chết, Thần Đêm Tối. - Các tên riêng ấy được viết như thế - Viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng. nào? - Những dấu câu nào được dùng trong - Dấu chấm, dấu phẩy, dấu 2 chấm. đoạn văn này? - Luyện viết tiếng khó: - GV đọc: Thần Chết, Thần Đêm Tối, - HS nghe - luyện viết vào bảng con khó khăn, hi sinh… - GV sửa sai cho HS. - GV theo dõi , uốn nắn, sửa sai cho HS - GV đọc chính tả - HS nghe - viết vào vở. - Chấm chữa bài - GV theo dõi , uốn nắn, sửa sai cho HS - GV đọc lại bài chính tả GV thu bài - HS dùng bút chì soát lỗi. chấm điểm. - Gv nhận xét bài viết. 3. Hướng dẫn HS làm bài tập. Bài 2 - HS nêu yêu cầu BT - GV hướng dẫn HS làm bài tập. - HS làm bài vào vở + 1 HS lên bảng làm. - Lớp nhận xét. - GV nhận xét đánh giá + Lời giải: ra - da. Bài 3 (a) - HS nêu yêu cầu bài tập. - GV hướng dẫn HS làm và giúp HS - Lớp làm vào nháp + 4 HS lên thi viết nắm vững yêu cầu bài tập nhanh. - Lớp nhận xét. + Lời giải: sự dịu dàng - giải thưởng. - GV nhận xét IV. Củng cố Nhắc lại nội dung bài. - Nhận xét tiết học V. Dặn dò - Chuẩn bị bài sau. Điều chỉnh Tiết 2: Toán CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ A. Mục tiêu - KT: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần). Tìm thành phần chưa biết trong phép tìm x - KN: Giải bài toán có một phép tính, hai phép tính 105 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> - TĐ: Biết tính độ dài đường gấp khúc (trong phạm vi các số đã học). B. Chuẩn bị - GV: Nội dung ôn tập. - HS: Dụng cụ học tập. - Dự kiến HĐ: cá nhân, cả lớp - Giảng giải, hỏi đáp, phân tích, luyện tập C. các hoạt động dạy học I. Ổn định : hát II. KiÓm tra III. Bµi míi 1. Giíi thiÖu bµi 2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài tập 1: Đặt tính rồi tính Đọc yêu cầu bài tập và làm bài cá nhân. Củng cố cách cộng trừ các số có ba chữ -795 + 275 +437 -826 307 346 544 342 số có nhớ một lần 744 449 719 484 4 học sinh lên bảng làm bài tập. Nhận xét kết luận kết qủa đúng. Nhận xét , bổ sung bài làm của bạn. Bài tập 2: Người ta điều xe taxi để chở Đọc bài toán 25 du khách, mỗi xe taxi chở được 4 Trả lời theo gợi ý của cô. người. Hỏi phải điều bao nhiêu xe taxi 1 học sinh lên bảng làm bài tập, lớp làm để chở hết số du khách? bài cá nhân. Yêu cầu học sinh đọc bài tập và gợi ý. Bài giải Ta có 25 : 4 = 6 ( dư 1) Nếu điều 6 xe thì chở được 4 x 6 = 24 ( người và còn dư 1 người phải điều thêm 1 xe. Vậy tổng cộng phải điều: 6 + 1 = 7 ( xe) Đáp số: 7 xe Nhận xét, củng cố bài tập. Nhận xét Bài tập 3: Tìm x Đọc yêu cầu bài tập làm bài. 32 + x - 12 = 54 Muốn tìm thừa số ta l;àm thế nào? 32 - x = 54 + 12 Muốn tìm số chia ta làm thế nào? 32 - x = 66 Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? x = 66 - 32 Muốn tìm số trừ ta làm thế nào? x = 34 42 + x - 25 = 49 42 + x = 49 + 25 42 + x = 74 x = 74 - 42 x = 32 624 + x + 180 = 890 624 + x = 890 - 180 624 + x = 710 X = 710 - 624 106 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> X = 86 Nhận xét kết luận lời giải. 324 + 142 - x = 312 Bài tập 4: 644- x = 312 a)Tính độ dài đường gấp khúc X = 644 - 312 ABCDEG: X = 154 Nhận xét, bổ sung bài làm của bạn. B 40cm C E Đọc yêu cầu bài tập Giải bài tán theo gợi ý của cô. Bài giải. 40cm 40cm 40cm 40cm a) Độ dài đường gấp khúc ABCDEG là: 40 + 40 + 40 + 40 + 40 = 200 (cm) b) Đổi 200 cm = 2m A D G Đường gấp khúc trên có độ dài là 2m b) Đường gấp khúc trên có độ dài là mấy mét. Nhận xét kết luận lời giải. IV. Củng cố Chữa bài trước lớp, nhận xét. - Tóm lại nội dung ôn tập V. dặn dò - Chuẩn bị bài sau. Điều chỉnh Tiết 3: Tiếng Việt DẤU CHẤM. SO SÁNH A. Mục tiêu - KT: Hs phân biệt được d/gi/r và vần ân, âng và viết đúng các tiêng trên. - Tìm được các tiếng có chứa vần yêu cầu cần tìm. - KN: Rèn kỹ năng nghe viết và viết đúng các tiếng có âm vần dễ mắc lỗi. GD: - Giáo dục HS ý tthức giữ vở sạch viết chữ đẹp. B. Chuẩn bị GV: nội dung ôn tập HS : Vở ôn Hình thức : cá nhân, lớp Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thực hành C. Các hoạt động dạy học I. Ổn định lớp I. Kiểm tra III. Nội dung ôn Đọc yêu cầu của bài tập và làm bài theo Bài 1: Điền vào chỗ chấm nhóm đôi. a) d/r/gi và giải câu đố - Trẻ thì không mở mắt ra Đến khi về già mới mở mắt trông ( Là quả na) - Da cóc mà bọc trứng gà Bổ ra thơm phức cả nhà muốn ăn. 107 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> ( Là quả mít) b) Tiếng chứa vần ân hoặc âng.. - Nhân dân. - Thân phận - Tâng bóng. - Nhâng nháo - Nhận lời. - Cái cân Học sinh tiếp nối nhau đọc lời giải. Nhận xét. Nhận xét bổ sung bài làm của bạn. Bài tập 2: Gạch dưới chân các tên riêng Đọc yêu cầu, thảo luận nhóm 4 làm bài không được viết hoa trong đoạn văn sau trên phiếu bài tập. và viết lại cho đúng: Chàng gấu bị loại ngay từ đầu vì bị Chàng Gấu bị loại ngay từ đầu vì bị coi là dám ăn trăng. Chim cú và dơi có coi là dám ăn trăng. Chim Cú và Dơi có cặp mắt nhìn rõ trong đêm nhưng mà hôi cặp mắt nhìn rõ trong đêm nhưng mà hôi hám, không lên trăng được. Hổ cũng đòi hám, không lên trăng được. Hổ cũng đòi lên, song hổ ác lắm, trăng không cho lên, lên, song Hổ ác lắm, Trăng không cho gà trống có thể mổ trống kêu to, nhưng lên, gà Trống có thể mổ trống kêu to, cậu này hể mở mắt ra thấy sáng là gáy, nhưng cậu này hể mở mắt ra thấy sáng là gáy loạn lên thì rối hết. Mèo có thể gáy, gáy loạn lên thì rối hết. Mèo có thể không? Nhưng, mèo hay ngủ gật lắm. không? Nhưng, Mèo hay ngủ gật lắm. Mà, râu mèo chọc vào miêng trăng, buồn Mà, râu Mèo chọc vào miêng trăng, lắm, trăng không chịu được. buồn lắm, trăng không chịu được. Trình bày trên bảng Nhận xét kết luận lời giải. Nhận xét, bổ sung. Bài tập 3: Ghi lại khổ thơ trong bài: Mẹ vắng nhà ngày bão có sử dụng hình ảnh Đọc yêu cầu thảo luận cặp đôi làm bài. Khổ thơ có hỉnh ảnh so sánh so sánh. Thế rồi cơn bão qua Bầu trời xanh trở lại Trong viết văn hay viết thơ nhà văn Mẹ về như nắng mới Sáng ấm cả gian nhà. thương sử dụng biện pháp so sánh để tăng thêm vẻ đẹp hình ảnh nói đến trong Đọc khổ thơ trước lớp. Nhận xét bài làm của bạn. bài…. IV. Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học V. Dặn dò - Về nhà chuẩn bị bài sau Điều chỉnh Ngày soạn: 11/9/2012 Ngày giảng: Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2012 BUỔI SÁNG Tiết 1: Thể dục ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT. TRÒ CHƠI "THI XẾP HÀNG" Giáo viên bộ môn soạn giảng 108 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 2: Tập đọc ÔNG NGOẠI A. Mục tiêu - KN: Biết đọc đúng các kiểu câu; bước đầu phân biệt được lời dẫn chuyện và lời nhân vật. - KT: Hiểu nội dung : Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông, người thầy đầu tiên của cháu trước ngưỡng cửa trường tiểu học. - Trả lời được các câu hỏi trong SGK. - TĐ: HS biết kính trọng và yêu quý ông của mình. B. Chuẩn bị - GV:Tranh minh họa bài SGK.Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc. - HS: xem trước bài. - Dư kiến HĐ: cảlớp, cá nhân, nhóm - Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thực hành C. Các hoạt động dạy học I. Ổn định :Hát II. KTBC: - 3 HS đọc bài Người mẹ. Trả lời câu hỏi về ND bài. III. Bài mới: 1. GT bài - ghi đầu bài. 2. Luyện đọc: - GV đọc toàn bài. - HS chú ý nghe - GV hướng dẫn cách đọc: Toàn bài đọc - HS quan sát tranh minh họa trong với giọng chậm dài, dịu dàng. SGK. - Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp bài.HS đọc từ khó:Trời xanh ngắt, lặng lẽ, vắng lặng… đọc từ khó - HS đọc theo đoạn - HS chia đoạn - Đọc và nêu cách ngắt nghi và nhấn giọng. - Những cơn gió nóng mùa hè đã nhường chỗ/ cho luồng không khí mát dịu buổi sáng.// - Trời xanh ngắt trên cao,/ xanh như dòng sông trong,/ trôi lặng lẽ/ giữa những ngọn cây hè phố.// - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài - GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp - HS giải nghĩa từ mới. giải nghĩa từ. - Đọc từng đoạn trong nhóm: - Thi đọc trước lớp - HS đọc theo nhóm 4. - Đọc đồng thanh - Lớp đọc đồng thanh bài văn. 3. Tìm hiểu bài * Lớp đọc thầm đoạn1: - Thành phố sắp vào thu có gì đẹp? - Không khí mát dịu mới sáng; trời xanh 109 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> ngắt trên cao… * Lớp đọc thầm đoạn 2 - Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi - Ông dẫn bạn đi mua vở, bút…. * 1 HS đọc đoạn 3 + lớp đọc thầm. học như thế nào? - Tìm 1 hình ảnh đẹp mà em thích trong - HS nêu ý kiến của mình. đoạn ông dẫn cháu đến thăm trường? - Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người - Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu thầy đầu tiên ? tiên… 4. Luyện đọc lại - GV đọc diễn cảm Đ1 - HD học sinh - HS chú ý nghe đọc đúng, chú ý cách nhấn giọng, ngắt giọng - 3 - 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn. - 2 HS thi đọc toàn bài - HS + GV nhận xét ghi điểm. IV. Củng cố - Nhắc lại nội dung bài. - Em thấy tình cảm của hai ông cháu trong bài văn ntn ? - Đánh giá tiết học. V. Dặn dò - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau. Điều chỉnh Tiết 3: Toán BẢNG NHÂN 6 A. Mục tiêu - KT: Bước đầu thuộc bảng nhân . - KN: Vận dụng trong giải bài toán bằng phép nhân . - Làm được các bài tập 1, 2, 3 trong SGK. - TĐ: Chú ý trong giờ học, đọc lập suy nghĩ khi làm toán. B. Chuẩn bị - GV: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn - HS: SGK, vở, bút.. - Dự kiến HĐ: cá nhân, cả lớp - Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thực hành C. Các hoạt động dạy học I. Ổn định: Hát II. KTBC 2 HS lên bảng HS viết phép tính nhân tương ứng với mỗi tổng sau : 2+ 2+ 2+ 2+ 2 + 2 5+5+5+5+5+5 -> Lớp , GV nhận xét III. Bài mới 110 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 1. Giới thiệu bài. 2. Thành lập bảng nhân 6 . - GV gắn tấm bìa có 6 chấm tròn lên bảng hỏi : Có mấy chấm tròn ? + 6 Chấm tròn được lấy mấy lần ? - GV : 6 được lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân : 6 x 1 = 6 ( ghi lên bảng ) - GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn vậy 6 chấm tròn được lấy mấy lần ? + Vậy 6 x 2 bằng mấy ? + Vì sao em biết bằng 12 ? - Gv viết lên bảng phép nhân . 6 x 2 = 12 - Gv HD HS lập tiếp các phép tính tương tự như trên - GV chỉ vào bảng và nói : Đây là bảng nhân 6 . Các phép nhân trong bảng đều có 1 thừa số là 6, thừa số còn lại là từ 110 . GV xoá dần bảng cho HS đọc - GV nhận xét ghi điểm c. Thực hành Bài 1 : Tính nhẩm GV yêu cầu HS làm bài. - HS quan sát trả lời - Có 6 chấm tròn - 6 chấm tròn được lấy 1 lần - HS đọc phép nhân - 6 chấm tròn được lấy 2 lần - 6 x 2 bằng 12 - Vì 6 x 2 = 6 + 6 mà 6 + 6 = 12 nên 6 x 2 = 12 - HS đọc phép tính nhân - HS lần lượt nêu phép tính và kết quả các phép nhân còn lại trong bảng - HS chú ý nghe - HS đồng thanh đọc bảng nhân 6 - HS đọc thuộc lòng theo hình thức xoá dần - HS thi đọc học thuộc lòng bảng nhân 6 - HS nêu yêu cầu BT HS tự làm bài vào SGK - lớp đọc bài - Nhân xét 6 x 4 = 24 6 x 1 = 6 6 x 9 = 54 6 x 6 = 36 6 x 3 = 18 6 x 2 = 12 6 x 8 = 48 6 x 5 = 30 6 x 7 = 42. - Gv nhân xét, sửa sai Bài 2 : Đọc bài - Gv HD HS tóm tắt và giải. - HS nêu yêu cầu BT - HS phân tích bài toán , giải vào vở - HS đọc bài làm , lớp nhận xét Giải Năm thùng có số lít dầu là : 6 x 5 = 30 ( lít ) Đáp số : 30 lít dầu. Tóm tắt 1 thùng : 6l 5 thùng : ….l ? - GV chữa bài nhận xét ghi điểm cho HS Bài 3 : Đến thêm 6 rồi viết số thích hợp vào ô trống. - HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu cách làm, làm vào SGK - HS lên bảng làm , lớp nhận xét 24, 30, 36, 42, 48, 54. - GV nhận xét sửa sai IV. Củng cố. 111 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Nhắc lại nội dung bài. Nhận xét tiết học V. Dặn dò - Về nhà học thuộc bảng nhân 6,chuẩn bị bài sau. Điều chỉnh Tiết 4: Tập viết ÔN CHỮ HOA C ( tiết theo) A. Mục tiêu - KT: Củng cố cách viết chữ hoa C thông qua bài tập ứng dụng: - KN: Viết tên riêng Cửu Long, bằng chữ cỡ nhỏ. Viết câu ca dao: Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Bằng chữ cỡ nhỏ. - TĐ: Chú ý khi viết và có ý thức rèn chữ viết B. Chuẩn bị - GV: Mẫu chữ viết hoa C. Tên riêng Cửu Long và câu ca dao. - HS: Vở TV, bảng con, phấn… - Dự kiến HĐ: cá nhân, cả lớp - Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thực hành C. các hoạt động dạy học I. Ổn định: Hát II. KTBC: - 3HS lên bảng + lớp viết trên dòng kẻ ô li. - Cả lớp + GV nhận xét. III. Bài mới 1. GT bài - ghi đầu bài. 2. Hướng dẫn viết trên bảng con. * Luyện viết chữ hoa - GV treo chữ mẫu - HS quan sát + Tìm các chữ hoa trong bài ? -C L T S N - GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ. - HS quan sát chữ mẫu. C L T S N. - GV đọc C, S, N.. - Học sinh tập viết chữ C, S, N trên bảng con.. * Luyện viết từ ứng dụng: - HS đọc từ ứng dụng: Cửu Long. - GV giới thiệu: Cửu Long là dòng sông lớn nhất nước ta…. 112 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - GV đọc. - HS tập viết trên bảng con:. Cửu Long - GV quan sát, sửa sai cho HS * Luyện viết câu ứng dụng . - HS đọc câu ứng dụng - GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao: Công ơn của cha mẹ rất lớn lao. - HS tập viết trên bảng con: Công,Thái Sơn, Nghĩa.. Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra - GV quan sát, sửa sai cho HS. 2. Hướng dẫn viết vào vở TV - GV nêu yêu cầu. - HS chú ý nghe - HS viết bài vào vở TV.. - GV đến từng bàn quan sát, uốn nắn cho HS d. Chấm, chữa bài: - GV thu bài chấm điểm. - Nhận xét bài viết. IV. Củng cố - Nhắc lại nội dung bài. - GV biểu dương bài viết đẹp V. Dặn dò - Chuẩn bị bài sau Điều chỉnh. BUỔI CHIỀU Tiết 1: Âm nhạc HỌC HÁT BÀI: BÀI CA ĐI HỌC Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 2: Ngoại ngữ UNIT 3. HOW ARE YOU? LESSON 1. TASK 3,4 Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 3: Luyện chữ LUYỆN VIẾT CÁC NHÓM CHỮ THƯỜNG Giáo viên bộ môn soạn giảng Ngày soạn: 12/9/2012 Ngày giảng: Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012 BUỔI SÁNG 113 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tiết 1: Toán LUYỆN TẬP A. Mục tiêu - KT: Thuộc bảng nhân 6 và vận dụng được trong tính giá trị biểu thức, trong giải toán. - KN: HS làm đúng chính xác các dạng toán trên. - TĐ: HS độc lập suy nghĩ khi làm bài. B. Chuẩn bị - GV: Bảng phụ - HS: Vở, bút - Dự kiến HĐ: cá nhân, cả lớp - Giảng giải, hỏi đáp, phân tích, luyện tập.... C. Các hoạt động dạy học I.Ổn định: Hát II.Kiểm tra bài cũ: - Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS ) - HS nhận xét GV nhận xét cho điểm. III. Bài mới 1.Giới thiệu bài. 2. HD HS làm bài tập. Bài 1: HD cho HS ghi nhớ bảng nhân 6. - HS nêu yêu cầu BT - GV yêu cầu HS làm nhẩm - nêu kết - HS làm nhẩm sau đó chơi trò chơi quả truyền điện để nêu kết quả. 6x5 = 30 6x10 = 60 6 x 2 = 12 6x7 = 42 6 x 8 = 48 6 x 3 = 18 6 x9 = 54 6 x 6 = 36 6 x 4 = 24 - Hãy nhận xét về đặc điểm của từng cột tính ở phần b. - Tính chất giao hoán của phép tính nhân. Bài 2: Yêu cầu tính được giá trị của biểu thức. - GV yêu cầu HS thực hiện bảng con.. - GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng. Bài 3: Giải được bài toán có lời văn - GV gọi HS đọc bài toán. 6 x2 = 12 2 x6 = 12. 3 x 6 = 18 6 x 5 = 30 6 x 3 = 18 5 x 6 = 30. - HS nêu yêu cầu của bài tập - HS nêu cách làm – làm bảng con a) 6 x 9 + 6 = 54 +6 = 60 b) 6 x 5 + 29 = 30 + 29 = 59 c) 6 x 6 + 6 = 36 + 6 = 42 - HS đọc bài toán. - HS phân tích bài toán + nêu cách giải. - 1HS lên bảng giải + lớp làm vào vở. Bài giải. 114 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> 4 học sinh mua số quyển vở là: 6 x 4 = 24 (quyển) Đáp số: 24 quyển - GV nhận xét ghi điểm. Bài 4: Yêu cầu HS viết đúng số thích - HS yêu cầu BT hợp vào chỗ trống. - HS làm bảng con: + 30; 36; 42; 48 + 27 ; 30; 33; 36 - GV sửa sai cho HS IV. Củng cố - Nhắc lại nội dung bài. - Nhận xét tiết học V. Dặn dò - Chuẩn bị bài sau. Điều chỉnh Tiết 2: Thủ công GẤP CON ẾCH Tiết 2 Giáo viên bộ môn soạn giảng Tiết 3: Luyện từ và câu TỪ NGỮ VỀ GIA ĐÌNH. ÔN TẬP CÂU AI LÀ GÌ? A. Mục tiêu - KT: Tìm được một số từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình. - Xếp được các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp. - Đặt được câu theo mẫu Ai là gì? - KN: Làm đúng các bài tập - GD HS yêu quý gia đình mình. B. Chuẩn bị - GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2 - HS: Vở, bút. - Dự kiến HĐ: cá nhân, cặp, cả lớp - Giảng giải, hỏi đáp, phân tích, luyện tập.... C. Các hoạt động dạy học I.Ổn định:Hát II. KTBC 1 HS làm lại bài tập 3, tiết LTVC tuần 3 III. Bài mới 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài tập - GV giúp hs nắm vững yêu cầu bài tập 115 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Những từ chỉ gộp là chỉ 2 người - GV ghi nhanh những từ đó lên bảng - GV nhận xét ghi điểm Bài 2 : - Gv yêu cầu HS - GV gọi HS nêu kết quả - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng Cha mẹ đối với con cái - Con có cha như nhà có nóc - Con có mẹ như măng ấp bẹ Bài 3 : - GV gọi HS nêu kết quả. - 1-2 HS tìm từ mới - HS trao đổi theo cặp, viết ra nháp - HS nêu kết quả thảo luận - VD: Ông bà, cha mẹ, chú bác, chú dì Cậu mợ, cô chú, chị em - Lớp nhận xét - HS nêu yêu cầu bài tập , lớp đọc thầm - 1 HS khá làm mẫu - HS trao đổi theo cặp - Vài HS trình bày kết quả trước lớp - Lớp nhận xét chữa bài vào vở Con cháu đối với Anh chị em đối với ông bà nhau - Con hiền cháu - Chị ngã em nâng thảo - Con cái khôn - Anh em … ngoan vẻ vang .chân tay cha mẹ - HS nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm nội dung bài - HS trao đổi cặp nói về các nhân vật - Các nhóm nêu kết quả - Lớp nhận xét , chữa bài đúng vào vở ( Với mỗi trường hợp a,b,c cần đặt ít nhất 1 câu) a) Tuấn là anh của Lan. Tuấn là người biết yêu thương em. Tuấn là đứa con ngoan… b) Bạn nhỏ là cô bé rất ngoan.. Bạn nhỏ là cô bé rất hiếu thảo. c) Bà mẹ là người rất yêu thương con. Bà mẹ là người sẵn sàng hi sinh tất cả vì con… d) Se non là người bạn rất tốt. Sẻ non là người bạn dũng cảm, tốt bụng…. - GV nhận xét , kết luận IV. Củng cố - Nhắc lại nội dung bài. - GV nhận xét tiết học V. Dặn dò - Chuẩn bị bài sau Tiết 4: Chính tả: Nghe viết ÔNG NGOẠI A. Mục tiêu 116 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>