Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (266.52 KB, 31 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 6</b>
<i>Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2015</i>
<b>BUỔI SÁNG</b>
Tiết 1: Chào Cờ
<b> TẬP TRUNG TỒN TRƯỜNG</b>
Tiết 2: Tốn
<b>7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5</b>
<b> I . MỤC TIÊU :</b>
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng 7 cộng với một số.
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng.
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn.
* HS KT: Thực hiện theo bạn và cô giáo.
<b> II. CHUẨN BỊ :</b>
- 20 que tính và bảng gài que tính.
- SGK
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :</b>
<b>HĐ của thầy</b> <b>HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ:</b>
- 1 HS lên giải (tóm tắt) bài toán.
Mẹ 22 tuổi, bố hơn mẹ 3 tuổi. Hỏi
bố bao nhiêu tuổi ?
- Nhận xét, đánh giá.
<b>1.2: Giới thiệu bài: </b><i> 7 cộng với một số:</i>
<i>7 + 5</i>
- HS hát đầu giờ
- 1 HS lên giải (tóm tắt) bài tốn.
Mẹ: 22 tuổi
Bố hơn mẹ: 3 tuổi
Bố: ....tuổi?
Bài giải:
Tuổi của bố là:
22 + 3 = 25 (tuổi)
Đáp số: 25 tuổi
- HS đọc đầu bài
- HS ghi bài vào vở
<b>2. Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Giới thiệu phép cộng 7+ 5:</b>
- GV nêu BT: Có 7 que tính thêm 5 que
<i>tính. Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?</i>
- HS thao tác trên que tính.
Tìm ra kết quả 7 + 5 = 12
* Lập bảng 7 cộng với 1 số.
+ Cho HS đọc thuộc
<b>* Thực hành:</b>
Bài 1: Tính nhẩm
- GV ghi bảng các phép tính, gọi HS
7 + 4 = 11
7 + 5 = 12
7 + 6 = 13
7 + 7 = 14
7 + 8 = 15
7 + 9 = 16
- HS làm SGK
nêu miệng.
- Nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Tính
- GV treo bảng phụ, gọi 2 HS lên
7 + 4 = 11 7 + 6 = 13
4 + 7 = 11 6 + 7 = 13....
- HS làm bảng con.
7 7 7 7 7
bảng làm. +
4
+
8
+
9
+
7
+
3
- Nhận xét, chữa bài. 11 15 16 14 10
Bài 4: - Cho HS đọc đề bài. - 1 HS đọc đề bài
- HD HS phân tích, tóm tắt đề tốn.
- Cho HS lên bảng tóm tắt.
Tóm tắt:
- HS thảo luận nhóm 6 bài giải. Trình
bày:
Bải giải:
Số tuổi của anh là:
7 + 5 = 12 (tuổi)
Đáp số: 12 (tuổi)
Nhận xét, đánh giá.
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò: </b>
- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng bảng 7 cộng
với một số.
1 HS lên bảng.
- Nhận xét giờ học. - HS nhận xét giờ học.
Tiết 3 +4: Tập đọc
<b>MẨU GIẤY VỤN</b>
<b> I. MỤC TIÊU :</b>
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc
rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Phải giữ gìn trường lớp ln ln sạch đẹp.
- Trả lời được câu hỏi 1-3( HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4).
- Tích hợp bảo vệ mơi trường khai thác trực tiếp nơi dung bài: Giáo dục ý thức giữ gìn
bảo vệ môi trường lớp học luôn sạch đẹp.
* HSKT: Đọc theo bạn.
<b>II. </b>
<b> CHUẨN BỊ :</b>
Tiết 1:
<b>HĐ của thầy</b> <b>HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1. 1: Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS hát
- Đọc bài: “Mục lục sách” - 2 HS đọc
<b>1.2: Giới thiệu bài: </b>
Tiếp tục chủ điểm "Trường học", trong
tiết tập đọc hôm nay, các em sẽ đọc một
chuyện thú vị: Mẩu giấy vụn. Truyện này thú
vị như thế nào các em đọc chuyện sẽ biết.
- HS đọc đầu bài
- HS ghi đầu bài vào vở
<b>2. Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Luyện đọc: </b>
<b>- Mục tiêu: Đọc trơn toàn bài đọc đúng</b>
các từ ngữ khó đọc biết nghỉ hơi sau các
dấu câu;
<b>- C¸ch tiến hành.</b>
<i><b>a. GV c mu ton bi:</b></i>
<i><b>b. Đọc từng câu:</b></i> - HS nèi tiÕp nhau.
+ Đọc đúng các từ ngữ. - Rộng rãi, sáng sủa, lối ra vào, giữa
cöa, l¾ng nghe, mÈu giấy, im lặng, xì
xào hởng ứng.
<i><b>c. Đọc từng đoạn trớc lớp:</b></i>
- Hng dn HS đọc - HS đọc trên bảng phụ
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc
lớp .
- Gióp HS hiĨu tõ mới:
+ S áng sủa, thích thú
+ Hởng ứng
HS đọc chú giải SGK
<i><b>d. Đọc từng đoạn trong nhóm.</b></i> - HS đọc từng đoạn theo nhóm.
<i><b>e. Thi đọc giữa các nhóm</b></i>
- Cho đại diện các nhóm lên thi đọc.
- Nhận xét, đỏnh giỏ.
- Đại diện các nhóm thi đọc đồng
thanh cá nhân.
<i><b>TiÕt 2:</b></i>
<b>*T×m hiĨu bµi:</b>
<b>- Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa câu chuyện trả</b>
lời đợc cỏc cõu hi trong SGK.
<b>- Cách tiến hành.</b>
Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn
hoặc cả bài, suy ghĩ trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1: - 1 HS c
Mẩu giấy vụn nằm ở đâu cã thÊy dÔ
Câu hỏi 2: - 1 em c cõu hi.
Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì? ( Yêu cầu lắng nghe vµ cho cô biết
mẩu giấy đang nói gì ?)
Câu hái 3:
Cã thËt lµ tiÕng nãi cña mÉu giấy
không? Vì sao?
- 1 em c cõu hi.
( Đó không phải là tiếng của mẩu
giấy vụn và giấy không biết nói. Đó
là ý nghĩa của bạn gái sọt giác.)
Bạn nghe thấy mẩu giấy nói gì ? ( Các bạn ơi ! hÃy bỏ tôi vào sọt rác.)
Câu hỏi 4: GV cho HS thảo lun
nhúm 5.
- Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh
điều gì ?
- Hc sinh tho lun nhỳm 6. Trỡnh bày:
(Phải có ý thức giữ gìn trờng lớp ln
sạch đẹp )
* BVMT: Muốn trường lớp sạch
1 số học sinh nêu ý kiến: (không vứt
rác bừa bãi, không vẽ bẩn ra tường ...)
<b>* Thi đọc truyện theo vai.</b>
- Cho HS thi đọc truyện theo vai Học sinh thi đọc truyện theo vai:
- 1 HS dẫn chuyện
- Bình chọn cá nhân, nhóm đọc tốt
nhất.
- Cô giáo
- 1 HS nam
- 1 HS nữ
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dũ:</b>
- Tại sao cả lớp lại cời rộ lên thích thó
khi bạn gái nói ? <sub>- Vì sao gái đã tng tng ra 1 ý rt bt</sub>
ngờ và thú vị và bạn hiểu ý cô giáo.
- Em có thích bạn gái trong truyện này
? Vì sao ? <sub>- Thích bạn vì bạn thông minh, hiểu ý</sub>
cô
- Dặn dò: Chuẩn bị tiÕt kĨ chun
<b>BUỔI CHIỀU</b>
Tiết 1: Ơn Tốn. Ôn tập
<b>I. Mục tiêu: - Hs làm bài tập trong bài 7 cộng với một số. </b>
<b>II. Cách tiến hành:</b>
Gv giao bài cho học sinh làm,theo dõi uốn nắn giúp đỡ hs chưa hoàn thành làm bài.
<b>Tiết 2: Ôn Tiếng Việt</b>
<b>I.Mục tiêu: - Cho HS đọc bài TĐ : Mẩu giấy vụn.</b>
<b>II. Cách tiến hành:</b>
- Gv cho học sinh luyện đọc cá nhân, theo dõi giúp đỡ hs chưa hoàn thành đọc.
Tiết 3: Giáo dục kĩ năng sống
<b>EM NHẬN VÀ EM TRAO</b>
<i>Thứ ba ngày 7 tháng 10 năm 2015</i>
<b>BUỔI SÁNG</b>
Tiết 1: Toán
<b> I. MỤC TIÊU :</b>
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47+5.
- Biết giải bài toán "nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng.
* HS KT: Thực hiện theo bạn.
<b>II. </b>
<b> CHUẨN BỊ :</b>
- 12 que tính rời và 4 bó 1 chục que tính.
- SGK, VBT toán
<b> HĐ của thầy</b> <b> HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ:</b>
- Đọc bảng cộng 7 với một số, 2HS lên
bảng làm.
7 + 3 + 6 =
7 + 3 + 3 =
- Nhận xét, tuyên dương.
<b>1.2: Giới thiệu bài: 47 + 5</b>
- HS đọc thuộc lòng, 2 HS lên
bảng làm.
7 + 3 + 6 = 16
7 + 3 + 3 = 13
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Giới thiệu phép cộng 47+5</b>
<b>- Mục tiêu: Học sinh biết thực hiện phép</b>
cộng dạng 47+5.
<b>- Cách tiến hành:</b>
- GV nêu bài tốn, dẫn tới phép tính 47
+ 5 = ?
- Vậy 47 + 5 = ? que tính <sub>quả ( 7 que tính với 5 que tính được 12</sub>- HS thao tác trên que tính để tìm kết
que tính (bó thành 1 chục và 2 que tính
) 4 chục que tính thêm 1 chục que tính
được 5 chục que tính. Thêm 2 que tính
nữa được 52 que tính.
47 + 5 = 52 que tính
- GV HD HS thực hiện theo hàng dọc. - Từ đó có phép tính.
47 - 7 cộng 5 bằng 12, viết
2, nhớ 1.
- 4 thêm 1 bằng 5, viết
5.
+ 5
<b>* Thực hành:</b>
<b>- Mục tiêu: Học sinh thực hành làm bài </b>
tập có liên quan đến phép cộng dạng 47+5.
và giải tốn có lời văn.
<b>- Cách tiến hành:</b>
Bài 1: Tính
52
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm bảng con.
*Lưu ý: Cộng qua 10 có nhớ sang hàng
chục và ghi các số đơn vị cho thẳng cột.
17 27 37
+
4
+
5
+
6
21 32 4 3
67 17 25
9
+
3
+
7
- Nhận xét, chữa bài. 76 20 32
Bài 3: Giải bài tập theo tóm tắt
- Yêu cầu HS nhìn vào tóm tắt nêu lại
nội dung bài tốn.
- HS nhìn vào tóm tắt nêu lại nội dung
bài tốn.
- HS thảo luận bài giải. Trình bày theo
nhóm 6. (CCM)
Bài giải:
Đoạn thẳng A,B dài là:
17 + 8 = 25 (cm)
- Nhận xét, đánh giá.
Đáp số: 25 cm.
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- NhËn xÐt giê häc. - HS nhËn xÐt giê häc.
Tiết 2: Thể dục (Giáo viên chuyên biệt dạy)
Tiết 3 : Kể chuyện
<b>MẨU GIẤY VỤN</b>
<b> I. MỤC TIÊU :</b>
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn.
* HS KT: Nhắc lại lời bạn.
<b>II. </b>
<b> CHUẨN BỊ</b> :
- Các tranh minh hoạ trong SGK.
- SGK
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
- GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại hoàn
chỉnh câu chuyện: "Chiếc bút mực"
- 3 HS kể nối tiếp chuyện: "Chiếc
bút mực"
? Vì sao cơ giáo khen Mai.
? Qua câu chuyện này cho ta biết điều
gì.
<b>1.2: Giới thiệu bài: </b>
GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học.
- HS trả lời
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Hướng dẫn kể chuyện:.</b>
<b> - Mục tiíu: Học sinh dựa vẵ tranh minh </b>
hoạ kkể lại toăn bộ cđu chuyện Mẩu giấy vụn với
giọng tự nhiín phối hợp với lời kể điệu bộ,...
<b>- Cách tiên hành.</b>
<i><b>a. Dựa theo tranh, kể chuyện.</b></i>
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát tranh. (N2)
- Cho HS kể theo nhóm. - Kể theo nhóm mỗi HS đều kể tồn
bộ câu chuyện.
- Yêu cầu đại diện các nhóm thi kể
trước lớp.
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp.
<i><b>b. Phân vai dựng lại câu chuyện.</b></i>
- GV nêu yêu cầu bài; HD hs kể: mỗi
vai kể với một giọng riêng người dẫn
chuyện, nói thêm lời của cả lớp.
- 4 HS đóng vai (người dẫn chuyện,
cơ giáo, HS nam, HS nữ).
- HS khơng nhìn SGK sau đó từng
cặp HS kể chuyện kèm động tác, điệu
bộ… như là đóng một vở kịch nhỏ.
- Cuối giờ cả lớp bình chọn những HS,
nhóm kể chuyện hấp dẫn nhất.
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- KhuyÕn khÝch HS vÒ nhà kể lại c©u
chun cho ngêi th©n nghe.
- NhËn xÐt tiÕt häc. - HS nhËn xÐt tiÕt häc.
Tiết 4: Chính tả( Tập chép)
<b>MẨU GIẤY VỤN</b>
<b> I . MỤC TIÊU</b>
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài.
- Làm được BT 2( 2 trong số 3 dòng a,b,c) ; BT 3a/b.
- Học sinh có ý thức giữ VSCĐ
* HS KT: Nhìn bạn chép 1/3 bài chính tả
- Bảng phụ viết đoạn văn cần tập chép.
- Bảng phụ bài tập 2, 3a.
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: </b>
<b>HĐ của thầy</b> <b>HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS lên bảng lớp.
- Lớp viết vở nháp
<b>1.2: Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,</b>
yêu cầu giờ học.
- Mỉm cười, long lanh, non nước, gõ
kẻng.
- HS đọc đầu bài
- HS ghi đầu bài vào vở
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Hướng dẫn tập chép</b>
<b>- Mục tiêu: Học sinh hiểu nội dung</b>
đoan chính tả biét cách trình bày và viết
đúng chính tả.
<b>- Cách tiên hành:</b>
<i><b>a. HD HS chuẩn bị:</b></i>
- GV đọc mẫu đoạn chép.
- GV HD HS nhận xét:
- 2 HS đọc lại.
+ Câu đầu tiên trong bài chính tả có
mấy dấu phẩy ?
(2 dấu phẩy.)
+ Tìm thêm những dấu câu khác trong
bài chính tả ?
(Dấu chấm, hai chấm, gạch ngang,
ngoặc kép, chấm than.)
- HS viết vào vở nháp
- 1HS lên bảng viết - Bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác.
<i><b>b. HS chép bài trên bảng:</b></i> - HS chép bài trên bảng.
<i><b>c. Chữa bài:</b></i>
GV thu 5 - 7 bài nhận xét chữ viết
của HS.
<b>* Hướng dẫn làm bài tập chính tả:</b>
<b>- Mục tiêu: Học sinh làm đúng bài tập 2,</b>
3
<b>- Cách tiến hành:</b>
Bài tập 2: <i>Điền vào chỗ trống ai hay</i>
<i><b>ay ?</b></i>
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở.
- GV hướng dẫn HS làm bài.
- Nhận xét, chữa bài.
- Mái nhà, máy cày, thính tai, giơ tay,
chải tóc, nước chảy.
Bài tập 3: - 1 HS đọc yêu cầu.
- xa xôi, sa xuống, phố xá, đường xá.
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- Khen những em viết tốt.
- Những em viết chưa được về nhà
viết lại.
- GV nhận xét tiết học. - HS nhận xét tiết học.
<b> Tiết 1: Vẽ trang trí</b>
<b> MÀU SẮC, CÁCH VẼ MÀU VÀO HÌNH CĨ SẴN</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
- Biết thêm 3 màu mới do các cặp màu cơ bản pha trộn với nhau: Da cam, tím,
xanh lá cây .
_ Biết cách sử dụng các màu đã học .
- Vẽ được màu vào hình có sẵn .
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
GV:- Bảng màu cơ bản và 3 màu mới do các cặp màu cơ bản pha trộn (phóng to
để học sinh quan sát, nhận xét).
- Một số tranh, ảnh có hoa, quả, đồ vật với các màu: Đỏ, vàng, xanh lam, da cam, tím,
xanh lá cây.
- Một số tranh dân gian: Gà mái, lợn nái, vinh hoa, phú quý ...
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC </b>
<i><b> </b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1.Tổ chức. </b></i>
<i><b>2.Kiểm tra đồ dùng. </b></i>
- Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ
<i><b>3.Bài mới. </b></i>
<i><b> a.Giới thiệu</b></i>
<b>Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét</b>
* Gợi ý để học sinh nhận ra các màu:
*Y/c h/s tìm các màu trên ở hộp chì màu,sáp màu
*Giới thiệu hình minh hoạ rồi gợi ý để h/s thấy:
+ Màu da cam do màu đỏ pha với màu vàng.
+ Màu tím do màu đỏ pha với màu lam.
+ Màu xanh lá cây do màu lam pha với màu vàng
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ màu:</b>
- Yêu cầu học sinh xem hình vẽ:
- Gợi ý h/s cách vẽ màu:
Em bé, con gà, hoa cúc và nền tranh.- Giáo viên
nhắc học sinh chọn màu khác nhau và vẽ màu tươi
vui, rực rỡ,có đậm,nhạt
Giới thiệu tranh Vinh hoa đã vẽ màu (của học
+ HS quan sát tranh và trả lời:
+ Màu đỏ,màu vàng, màu lam.
+ Màu da cam, màu tím, màu xanh lá
cây.
+ Học sinh nhận ra các hình:
+ Em bé, con gà trống, bơng hoa cúc ...
Đây là bức tranh phỏng theo tranh dân
gian Đơng Hồ (Bắc Ninh).
+ Tranh có tên là: Vinh hoa.
sinh)
Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:
- Gợi ý học sinh chọn màu và vẽ màu.
- Q/sát từng bàn để giúp đỡ những HS còn l/túng.
<b>Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.</b>
*Hướng dẫn học sinh nhận xét về:
*Gợi ý học sinh tìm ra bài vẽ màu đẹp.
<i><b>* Dặn dò:</b></i>
<i><b> - Quan sát và gọi tên màu ở hoa, quả, lá.</b></i>
- Sưu tầm tranh thiếu nhi.
Nhận xét bài của bạn .
Chọn bài vẽ đẹp .
<b>Tiết 2 : Ôn Tiếng Việt</b>
<b>I.Mục tiêu: - Cho HS luyện viết một đoạn bài viết : Mẩu giấy vụn </b>
<b>II. Cách tiến hành:</b>
- Gv chép bài lên bảng cho học sinh luyện viết vào vở. Gv theo dõi uốn nắn
Tiết 3: Ơn Tốn
<b>I. Mục tiêu: - Hs tiếp tục làm bài tập trong bài 47 + 5</b>
<b>II. Cách tiến hành:</b>
<b>-</b> Gv giao bài cho học sinh làm,theo dõi uốn nắn giúp đỡ hs CHT làm bài.
<i>Thứ tư ngày 8 tháng 10 năm 2015</i>
<b>BUỔI SÁNG</b>
Tiết 1: Toán.
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47+25.
- Biết giải và trình bày bài giải bài tốn bằng một phép cộng.
* HSKT: Thực hiện theo cô và bạn.
<b>II. </b>
<b> CHUẨN BỊ</b> :
- 6 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời.
- SGK
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ: </b>
- HS hát
- Gọi 1 HS lên bảng.
Nêu cách đặt tính và tính.
47 + 7 8 + 27
- Nhận xét, tuyên dương.
<b>1.2: Giới thiệu bài: 47 + 25</b>
- 1 HS lên bảng
47 8
+ +
7 27
54 35
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Giới thiệu phép cộng 47+25</b>
<b>- Mục tiêu:Học sinh biết cách thực</b>
<b>hiện phép tính 47+25.</b>
<b>- Cách tiến hành.</b>
-GV nêu bài tốn dẫn tới phép tính
47 + 25 = ?
- HS thao tác trên que tính để tìm
kết quả ( gộp 7 que tính với 5 que tính
được 12 que tính) bó 1 chục và 2 que
tính lẻ, 4 chục que tính với 2 chục que
tính là 6 chục que tính thêm một chục
được 7 chục que tính, thêm 2 que tính
nữa được 72 que tính.
Vậy 47 + 25 = ? que tính 47 + 25 = 72 que tính
47 - 7 cộng 5 bằng 12 viết 2,
nhớ 1.
- 4 thêm 2 bằng 6 thêm 1
bằng 7, viết 7
+
25
72
Bài 1: Tính - HS làm vở nháp
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng.
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
77 28 39
+
3
+
17
+
7
80 45 46
- GV treo phiếu bài tập
- HS tự kiểm tra kết quả
- GV chốt lại kết quả: a, d (Đ)
b, , e (S)
Bài 3: HS đọc, đề bài
- HS nêu yêu cầu phiếu bài tập.
- HS làm SGK
- 4 HS lên bảng
- Chữa bài
- Nêu kế hoạch giải
- 1 em tóm tắt
- GV nhận xét chốt lại bài giải đúng.
Tóm tắt:
Nữ : 27 người
Nam : 18 người
Tất cả:…người
- HS thảo luận nhóm 6 bài giải. Trình
bày:
Bài giải:
Số người trong đội là:
27+18=45 (người)
Đáp số: 45 người
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học, tuyên dương
những em học tốt.
- H nhận xét giờ học
<b>Tiết 2 : Tập đọc</b>
<b>NGÔI TRƯỜNG MỚI</b>
<b> I. MỤC TIÊU</b>
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng
nhẹ nhàng chậm rãi.
- Hiểu nội dung: Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trường và
yêu quý thầy cô, bạn bè.
- Học sinh trả lời được câu hỏi 1,2( HS khá, giỏi TL được câu hỏi 3).
* HSKT: Đọc theo bạn .
<b> II. CHUẨN BỊ :</b>
- Tranh minh hoạ SGK.
- SGK
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b> HĐ của thầy</b> <b> HĐ của trò</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi 2 HS đọc bài : Mẩu giấy vụn
- 2 học sinh đọc bài.
- Hỏi hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh
điều gì?
- Nhận xét, tuyên dương.
- HS trả lời.
<b>1.2: Giới thiệu bài: </b>
Ngôi trường mới
- HS đọc bài
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Luyện đọc:</b>
<b>- Mục tiêu: Đọc trơn toàn bài biết đọc</b>
ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu.
<b>- Cách tiến hành:</b>
<i><b>+ Gv hướng dẫn HS luyện đọc, kết</b></i>
<i><b>hợp giải nghĩa từ.</b></i>
- HS theo dõi SGK
<i>a. Đọc từng câu</i> - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- Hướng dẫn HS từ có vần khó. - Tường vàng, ngói đỏ, cánh hoa lấp
ló, bỗ ngỗ, quen thân, trắng, xanh, nổi
vân sáng lên, rung động, trang nghiêm,
thân thương, đến thế.
<i>b. Đọc từng đoạn trước lớp.</i> - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trước lớp.
- Hướng dẫn HS đọc (bảng phụ) (Mỗi lần xuống dòng được xem là hết
một đoạn).
- Giảng từ chú giải HS đọc chú giải SGK
+ Lấp ló, rung động
+ Bỡ ngỡ, vân SGK
+ Thân thương
<i>c. Đọc từng đoạn trong nhóm.</i> - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
nhóm .
<i>d. Thi đọc giữa các nhóm</i> - HS đọc( từng đoạn, cả bài, ĐT, CN)
<i>e. Cả lớp đọc ĐT</i> - Cả lớp đọc ĐT
<b>* Tìm hiểu bài:</b>
<b>- Mục tiêu:Học sinh trả lời được các</b>
câu hỏi trong SGK. Hiểu nội dung bài.
<b>- Cách tiến hành:</b>
Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn hoặc
cả bài, suy ghĩ trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1:
- Làm việc cá nhân chia sẻ trong
nhóm , trước lớp
- 1 HS đọc thầm lại bài văn.
- Tìm đoạn văn tương ứng với từng
nội dung ?
- Tả ngôi trường từ xa
+ Đoạn 1+2: Câu đầu – Tả ngôi trường
<i>từ xa.</i>
<i>HS dưới mái trường mới.</i>
từ xa đến gần.
Câu hỏi 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1 + 2
- Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của ngơi
trường ?
*( ngói đỏ) như những cánh hoa lấp ló
trong cây .
*( bàn ghế gỗ xoan đào) nổi vân như
lụa .
- Nhận xét, bổ sung. * (tất cả) sáng lên và thơm tho trong
nắng mùa thu.
Câu hỏi 3: - 1 HS đọc thầm đoạn 3.
- Dưới mái trường mới, bạn HS cảm
thất có những gì mới ?
(Tiếng trống vang động kéo dài.
Tiếng cô giáo trang nghiêm ấm áp.
Tiếng đọc bài của chính mình cũng vang
vang đến lạ. Nhìn ai cũng thấy thân
thương. Cả chiếc thước kẻ, chiếc bút chì
cũng đáng yêu hơn.)
- Bài văn cho em thấy tình cảm của
bạn HS với ngôi trường mới như thế
nào ?
( Bạn HS rất yêu ngôi trường mới.)
<b>* Luyện đọc lại:</b>
- Tổ chức cho HS thi đọc lại bài
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay
nhất.
- Đại diện 5 nhóm lên thi đọc.
- Lớp nhận xét bình chọn người đọc
hay nhất.
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- Ng«i trêng em ®ang häc cị hay
míi ? Em cã yêu mái trờng của mình
không ? GV chốt lại: Dù ngôi trờng mới
hay cũ, ai cũng nên yêu mến, gắn bó với
trờng của mình.
- HS phát biểu ý kiến.
- Nhận xÐt tiÕt häc. - HS nhËn xÐt tiÕt häc.
<b> </b>
<b>CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ? KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH</b>
<b>MỞ RỘNG VỐ TỪ: TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP</b>
<b> I. MỤC TIÊU :</b>
- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định ( BT 1) ; đặt được câu phủ định theo
mẫu( BT 2).
- Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật ấy dùng
để làm gì( BT 3)
HSKT: Thực hiện theo bạn
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b> HĐ của thầy</b> <b> HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS viết bảng
- Lớp viết bảng con
<b>1.2: Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài</b>
- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết
bảng con.
( sông Đà, hồ Than Thở, núi Nùng,
Thành phố Hồ Chí Minh.)
- HS đọc đầu bài
- HS viết bài vào vở
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b>- Mục tiêu: Học sinh biết cách đặt câu</b>
hỏi đúng cho bộ phận được in đậm trong
bài, tìm và nói được tên các đồ dùng trong
tranh.
<b>- Cách tiến hành.</b>
Bài 1: (Miệng) Đặt câu hỏi cho bộ
<i><b>phận câu được in đậm.</b></i>
- 1 HS đọc yêu cầu của bài:
- GV ghép lên bảng những câu đúng.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- HS nối tiếp nhau phát biểu
a. Ai là học sinh lớp 2 ? - Em
b. Ai là học sinh giỏi nhất lớp ? - Lan
c. Môn học em yêu thích là ? - Tiếng việt
Bài 2: (Miệng) Tìm những cách nói có
nghĩa giống với vốn nghĩa của các câu đã
cho ?
- 2, 3 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- GV viết nhanh lên bảng đủ 6 câu.
b. Em khơng thích nghỉ học đâu.
Em có thích nghỉ học đâu .
Em đâu có thích nghỉ học.
c. Đây khơng phải là đường đến trường
<i><b>đâu.</b></i>
Đây đâu có phải là đường đến trường
<i><b>đâu.</b></i>
HS nối tiếp nhau nói các câu có
nghĩa giống hai câu b và c.
Đây đâu có phải là đường đến
trường
ẩn trong tranh. Cho biết mỗi đồ vật dùng
để làm gì.
- GV nêu yêu cầu. - HS làm việc
- Cho HS quan sát tranh vẽ, HD HS
cách tìm.
- GV mời một số HS tiếp nối nhau lên
bảng lớp nói nhanh tên đồ vật tìm được và
nói rõ tác dụng.
- HS quan sát, phát hiện.
- Một số HS tiếp nối nhau lên bảng
lớp nói nhanh tên đồ vật tìm được và
nói rõ tác dụng.
Có 4 quyển vở (vở để ghi bài) 3
chiếc cặp (cặp để đựng sách vở), bút
thước 2 lọ mực (mực để viết) 2 bút chì
(chì để viết) 1 thước kẻ (để đo và kẻ
đường thẳng) 1 êke, 1 com pa.
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dũ:</b>
- GV nhËn xÐt tiÕt häc (Khen ngợi
những HS học tốt, có cố gắng. HS chú ý
- HS nhËn xÐt tiÕt häc
Tiết 4: Đạo đức
<b>GỌN GÀNG, NGĂN NẮP</b>
- Củng cố cho HS biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi NTN.
- Nêu được lợi ích của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.
- Tự giác thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.
* Tích hợp BVMT mức độ tích hợp liên hệ:
<b>II</b>
<b> . CHUẨN BỊ :</b>
- SGK, vở bài tập.
- Tình huống
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b> HĐ của thầy</b> <b> HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS hát
- Theo em, cần làm gì để giữ cho góc
học tập gọn gàng, ngăn nắp?
- Nhận xét, đánh giá.
<b>1.2: Giới thiệu bài: Gọn gàng, ngăn nắp </b>
1 HS lên bảng.
- HS đọc đầu bài
<b>* Đóng vai theo các tình huống.</b>
<b>- Mục tiờu : Học sinh biết ích lợi của việc sống gọn gàng và phân biệt đợc việc sống</b>
gọn gng v khụng gn gng.
<b>- Cách tiến hành.</b>
- Gv chia lớp thành 5 nhóm (mỗi nhóm
có nhiệm vụ tìm cách ứng xử trong 1 tình
huống và thể hiện qua trị chơi đóng vai.
HS thảo luận nhóm tìm cách ứng xử
trong 1 tình huống của nhóm mình và
thể hiện qua trị chơi đóng vai.
- Mời 3 nhóm đại diện 3 tình huống lên
đóng vai.
- C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt.
- KÕt luËn: - T×nh huống a - Em cần dọn màn trớc khi đi chơi
- Tình huống b - Em cần quét nhà xong rồi mới xem
phim
- T×nh huèng c - Em cần nhắc và giúp bạn xếp gọn
chiếu.
*Em nªn cïng mäi ngêi giữ gọn gàng,
ngăn nắp nơi ở của mình.
<b>* Tự liên l¹c</b>
<b>- Mục tiêu :Học sinh biết cách sắp xếp đồ đạc gọn gàng.</b>
<b>- Cách tiến hành :</b>
- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn bài tập.
- Yêu cầu HS giơ ngón tay theo 3 mức
độ a, b, c.
- Đếm số HS theo mức độ ghi lên bảng.
- HS đọc bảng phụ.
- HS giơ ngón tay theo mức độ ghi
lên bảng.
a. Thường xuyên tự xếp dọn chỗ học,
chỗ chơi.
- HS so sánh số hiệu các nhóm.
b. Chỉ làm khi được nhắc nhở.
c. Thường nhờ người khác làm hộ.
- Khen các HS ở nhóm a và nhắc
nhở động viên.
*GV đánh giá tiến hành giữ gọn gàng,
ngăn nắp của HS ở nhà, ở trường.
<b>- Kết luận: </b>Sống gọn gàng ngăn nắp
làm cho nhà cửa thêm sạch đẹp mọi người
yêu mến.
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- Sống gọn gàng ngăn nắp làm cho
khuôn viên nhà cửa thêm gọn gàng, ngăn
nắp, sạch sẽ, góp phần làm sạch đẹp ,
BVMT.
- Nhận xét chung tiết học
- HS ghi nhớ.
- HS nhận xét chung tiết học
Tiết 1: Âm nhạc
<b>Tiết 2: Ôn Tiếng Việt</b>
<i><b> I.Mục tiêu</b><b> : - Cho HS luyện đọc bài Ngôi trường mới</b></i>
<b>II. Cách tiến hành:</b>
- Gv cho hs đọc bài cá nhân. Gv theo dõi chỉnh sửa
Tiết 3: Ơn Tốn : Ơn tập 47 + 25
<b>I. Mục tiêu: - Hs tiếp tục làm bài tập</b>
<b>II. Cách tiến hành:</b>
- Gv giao bài cho học sinh làm,theo dõi uốn nắn giúp đỡ hs CHT làm bài.
<i>Thứ năm ngày 9 tháng 10 năm 2015</i>
Tiết1 : Toán
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b> I. MUC TIÊU:</b>
- Thuộc bảng 7 cộng với một số.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng: 47 + 5, 47 + 25.
- Biết giải bài tốn theo tóm tắt với một phép cộng.
* HS yếu bước đầu làm được BT 1,2.
* HSKT: Thực hiện theo HD của cô giáo.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :
- SGK, vở nháp, vở bài tập toán.
- Phiếu bài tập
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b> HĐ của thầy</b> <b> HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi 2 HS lên bảng làm
47 + 9 27 + 7
- Nhận xét, khen ngợi.
<b>1.2: Giới thiệu bài: Luyện tập</b>
47 27
+ +
9 7
56 34
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Luyện tập:</b>
Bài 1: Tính nhẩm - HS đọc yêu cầu bài
- GV HD HS dựa vào bảng 7 cộng với
1 số hoặc giao hoán của phép cộng mà ghi
ngay kết quả.
- Nhận xét, chữa bài.
- Gọi HS nêu miệng
7 + 3 = 10 7 + 4 = 11
7 + 7 = 14 7 + 8 = 15
5 + 7 = 12 6 + 7 = 13...
Bài 2: Đặt tính rồi tính. - 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- Gọi HS đọc đề bài.
- Nêu cách đặt tính và cách tính
- HS làm vở nháp
37+15; 47+18; 24+17;
- GV nhận xét kết quả đúng.
37 47 24
+
15
+
18
+
17
52 65 41
Bài 3: Giải bài tập theo tóm tắt
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- u cầu 2 HS nhìn vào tóm tắt, nêu
lại nội dung bài toán.
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- 2 HS dựa tóm tắt nêu đề tốn
- Gọi 1 HS lên bảng giải, dưới lớp giải
vào vở.
- 1 HS lên bảng giải, dưới lớp giải
vào vở
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
Bài giải:
Cả hai thùng có:
28 + 37 = 65 (quả)
Đáp số: 65 quả
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
> < 17 + 9 ... 17 + 7 16 + 8 ... 28 - 3
=
- Nhẩm kết quả rồi ghi dấu thích hợp khi
so sánh tổng 2 số hoặc hiệu 2 số.
- GV nhận xét.
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- 1 HS đọc yêu cầu đề.
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm vào PBT.
17 + 9 > 17 + 7 16 + 8 < 28 - 3
- HS nhËn xÐt tiÕt häc.
Tiết 2: Chính tả (nghe - viết)
<b>NGÔI TRƯỜNG MỚI</b>
<b> I. MỤC TIÊU :</b>
- HS viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng các dấu câu trong bài.
- Làm được BT 2, 3a/b.
* HS KT: Nhìn bạn chép 1/3 bài viết.
<b>II. </b>
- Bảng phụ bài tập 2 + 3.
- SGK, PBT
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: </b>
<b> HĐ của thầy</b> <b> HĐ của trò</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS viết bảng lớp những tiếng có vần
<b>ai , vần ay.</b>
<b>1.2: Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu</b>
cầu
- 2 HS lên bảng
- Lớp viết vở nháp
- HSđọc đầu bài
- HS ghi đầu bài vào vở
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Hướng dẫn nghe viết.</b>
<b>- Mục tiêu: Nghe viết chính xác đoạn</b>
viết chính tả Ngôi trường mới, hiểu nội
dung đoạn viết
<b>- Cách tiến hành:</b>
<i><b>a. Hướng dẫn HS chuẩn bị.</b></i>
- GV đọc toàn bài - 2 HS đọc lại
- Dưới mái trường mới bạn HS cảm
thấy có những gì mới?
( Tiếng trống rung động kéo dài, tiếng
cô giáo giảng bài ấm áp, tiếng của mình
cũng vang vang đến lạ, nhìn ai cũng thấy
thân thương, mọi vật đều trở lên đáng
yêu hơn.)
- Có những dấu câu nào được dùng
trong bài chính tả ?
( Dấu phẩy, dấu chấm than, dấu
chấm.)
- Viết từ khó vào vở nháp - HS viết vào vở nháp.
- Mái trường, rung động, trang
nghiêm, thân thương
<i><b>b. GV đọc bài cho HS viết vào vở.</b></i>
- GV gọi HS nêu cách viết của bài.
- Đọc cho HS viết
- GV đọc bài cho HS sốt lỗi
- 1 HS nêu lại cách trình bày bài viết.
- HS viết bài vào vở.
- Thu 5 - 7 bài nhận xét
- GV Nhận xét.
<b>* Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b>-</b> <b>Mục tiêu: Hs làm đúng bài tập 3.</b>
<b>-</b> <b>Cách tiến hành. </b>
bằng s / x ( 3a ).
Ví dụ: Sẻ, sáo, sị, sung, si, sơng, sao;
xơi xào, xen, xinh, xanh
- Nhận xét, chữa bài.
- Làm như bài 2
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét chung giờ học - HS nhận xét chung giờ học
Tiết 3: Tập viết
<b>CHỮ HOA Đ</b>
<b> I. MỤC TIÊU : </b>
- Viết đúng chữ hoa Đ( 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng dụng Đẹp
( 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ), Đẹp trường đẹp lớp ( 3 lần).
* Tích hợp BVMT khai thác trực tiếp nội dung bài: Qua từ ứng dụng Đẹp trường đẹp
<b> lớp giáo dục học sinh ý thức giữ gìn trường lớp ln sạch đẹp.</b>
* HS KT: Viết ½ bài tập viết.
<b> II. CHUẨN BỊ : </b>
- Mẫu chữ cái viết hoa D đặt trong khung chữ.
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li.
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b> HĐ của thầy</b> <b> HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kiểm tra vở tập viết ở nhà.
- 1 HS nhắc cụm từ ứng dụng Dân dầu
nước mạnh.
<b>1.2: Giới thiệu bài:</b>
Gv nêu mục đích, yêu cầu.
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>*Hướng dẫn viết chữ hoa.</b>
<b>- Mục tiêu: Học sinh biết cách viết chữ</b>
<b>- Cách tiến hành:</b>
<i><b>a. Hướng dẫn HS quan sát và nhận</b></i>
<i><b>xét chữ Đ</b></i>
- GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát
- Chữ Đ cao mấy li ? (5 li)
- So sánh chữ D và chữ Đ có gì giống
và khác nhau?
( Chữ Đ được cấu tạo như chữ D thêm
một nét thẳng ngang ngắn.)
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại
cách viết.
<b>- Mục tiêu: Học sinh biết cách viết</b>
<b>cụm từ ững dụng</b>
<b>- Cách tiến hành.</b>
<i><b>a. Giới thiệu cụm từ ứng dụng:</b></i> - HS đọc cụm từ ứng dụng: Đẹp
<i><b>trường, đẹp lớp.</b></i>
<b>-</b> Em hiểu cụm từ trên như thế nào ?
<b>-</b> Muốn giữ gìn trương lớp sạch đẹp
mơi chúng ta phải làm gì?
( Đưa ra lời khuyên giữ gìn trường lớp
sạch đẹp.)
Học sinh trả lời:
- GV viết mẫu cụm từ ứng dụng: Đẹp
<i><b>trường, đẹp lớp.</b></i>
<i><b>b. Quan sát bảng phụ nhận xét:</b></i> - HS quan sát nhận xét.
- Chữ cao 2,5 li là những chữ nào? + Các chữ cao 2,5 li: g, l
- Chữ nào có độ cao 2 li ? + Các chữ cao 2 li: đ, p
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? + Các chữ cao 1,5 li: t
- Chữ nào có độ cao 1 li ? + Các chữ cao 1 li: e, ư, ơ, n
- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? + Các chữ cao 1 li: r
- Nêu cách viết khoảng cách giữa các
chữ, tiếng.
( Nét khuyết của chữ e chạm vào nét
cong phải của chữ Đ)
- HS viết vở nháp - Cả lớp viết vào vở nháp
<b>* Hướng dẫn HS viết vở tập viết.</b> - HS viết bài VTV
- GV nêu yêu cầu cách viết - HS viết vở tập viết:
+ 1 dòng chữ Đ cỡ vừa, 1 dòng chữ cỡ
nhỏ.
+ 1 dòng chữ đẹp cỡ vừa, 1 dòng chữ
cỡ nhỏ.
+ 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ:
Đẹp trường, đẹp lớp.
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
<b>* Chữa bài:</b>
- GV thu 5, 7 bài nhận xét.
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét chung tiết học. - HS nhận xét chung tiết học.
<b>Tiết 4: Tự nhiên xã hội </b>
<b>TIÊU HÓA THỨC ĂN</b>
<b> I. MỤC TIÊU</b>
* Tích hợp BVMT: Mức độ tích hợp liên hệ.
<b> II. CHUẨN BỊ</b>
- Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá SGK.
- 1 vài bắp ngơ hoặc bánh mì.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : </b>
<b> HĐ của thầy</b> <b> HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kể tên các cơ quan tiêu hoá.
- Nhận xét, đánh giá.
<b>1.2: Giới thiệu bài: - Ghi đầu bài</b>
- Miệng thực quản, dạ dày, ruột non
và các tuyến tiêu hoá như tuyến nước
bọt, gan tuỵ.
- HS đọc đầu bài
- HS ghi bài vào vở
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Sự </b>biến đổi thức ăn ở miệng, dạ dày,
ruột non, ruột già.
<b>Bước 1: Tình huống xuất phát và</b>
<b>câu hỏi nêu vấn đề</b>
- Để nhận biết sự biến đổi thức ăn ở
khoang miệng, dạ dày và ở ruột non, ruột
già.Cô yêu cầu các em suy nghĩ cá nhân
<b>Bước 2: Bộc lộ quan điểm ban đầu của</b>
<b>học sinh</b>
<b>? Em hãy nêu vai trị của răng, lưỡi và</b>
nước bọt khi ăn. Nói sơ lược về sự biến
đổi thức ăn ở ruột non và ruột già.
- HS nghe
<b>Bước 3 : Đề xuất các câu hỏi</b>
- Dựa vào hiểu biết ban đầu của HS ,GV
định hướng cho HS nêu thắc mắc, đặt
câu hỏi.
- Khi ăn răng, lưỡi và nước bọt có vai
trị gì?
- Vào đến ruột non thức ăn tiếp tục
biến đổi thành gì ?
- Phần chất bổ có trong thức ăn được
đưa đi đâu ? Để làm gì ?
- Phần chất bã có trong thức ăn được
đưa đi đâu ?
- Ruột già có vai trị gì trong q trình
tiêu hố ?
+ GV chốt lại câu hỏi phù hợp với bài.
- Khi ăn răng, lưỡi và nước bọt có vai
trị gì?
- Vào đến ruột non thức ăn tiếp tục
biến đổi thành gì ?
- Phần chất bổ có trong thức ăn được
đưa đi đâu ? Để làm gì ?
- Phần chất bã có trong thức ăn được
đưa đi đâu ?
- Ruột già có vai trị gì trong q trình
tiêu hố ?
- Tại sao chúng ta cần đi đại tiện hàng
ngày ?
<b>Bước 4: Tiến hành thực nghiệm tìm</b>
<b>nghiên cứu</b>
- GV cho HS quan sát tranh SGK thực
hiện theo cặp
<b>Bước 5: Kết luận và hợp thức hóa kiến</b>
<b>thức</b>
<b>- GV tổ chức cho các nhóm chia sẻ</b>
- GV cho HS so sánh lại kết quả hiểu biết
ban đầu của mình ở bước 2 để khắc sâu
kiến thức.
- GV chốt lại kết luận : SGK
ngày ?
- HS thực hành theo cặp dưới sự
hướng dẫn của GV
- Các nhóm chia sẻ
- HS so sánh kiến thức
- HS theo dõi, một số em đọc lại
<b>* Vận dụng kiến thức đã học vào đời sống.</b>
<i><b>- Mơc tiªu:</b></i>
+ Hiểu đợc ăn chậm, nhai kỹ, sẽ giúp cho thức ăn tiêu hoá đợc dễ dàng.
+ Hiểu đợc rằng chạy nhảy sau khi ăn no sẽ có hi cho s tiờu hoỏ.
<i><b>- Cách tiến hành:</b></i>
- Tại sao chúng ta nên ăn chậm nhai
k? nghin nỏt tốt hơn, làm cho quá trình(Ăn chậm nhai kỹ để thức ăn đợc
tiêu hoá đợc thuận lợi thức ăn chóng đợc
- T¹i sao chóng ta không nên chạy
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dũ:</b>
- ỏp dụng những đó học vào thực tế
cuộc sống hàng ngày.
* BVMT: giáo viên nhắc học sinh áp
dụng kiến thức đã học vào trong cuộc
sống.
- Nhận xét giờ học.
- Chạy nhảy sau khi ăn no sẽ có hại cho
sự tiêu hóa.
- Có ý thức ăn chậm nhai kĩ, khong nô
đùa khi ăn no.
- Không nhịn đại tiện và đi lại theo đúng
quy định, bỏ giấy vào đúng chỗ để giữ
vệ sinh môi trường.
- HS nhận xét giờ học.
<i> BUỔI CHIỀU</i>
Tiết 1: Ơn Tốn
<b>I. Mục tiêu: - Hs tiếp tục làm bài tập do GV viết lên bảng</b>
II. Cách tiến hành:
- Gv giao bài cho học sinh làm,theo dõi uốn nắn giúp đỡ hs yếu làm bài.
Tiết 3+ 4: Ôn Tiếng Việt
<b>I. Mục tiêu: - Hs luyện phần còn lại của bài Chữ hoa Đ. </b>
<b>II. Cách tiến hành:</b>
- Gv giao bài cho học sinh viết, theo dõi uốn nắn giúp đỡ hs yếu viết
<i>Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2015</i>
<b>BUỔI SÁNG</b>
Tiết 1: Tốn
<b>BÀI TỐN VỀ ÍT HƠN</b>
<b> I. MỤC TIÊU</b>
- Biết giải và trình bày bài giải bài tốn về ít hơn.
* HS yếu bước đầu làm được BT 1.
<b>II</b>
<b> . CHUẨN BỊ :</b>
- Bảng gài mơ hình các quả cam
- SGK
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ:</b>
<b> - 2 HS lên bảng làm</b>
- GV nhận xét, khen ngơi.
<b>1.2: Giới thiệu bài:Bài toán về ít hơn</b>
- 2 HS lên bảng thực hiện 24 + 17
47 + 15
- HS đọc đầu bài
- HS ghi đầu bài vào vở
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Giới thiệu về bài tốn ít hơn.</b>
<b>- Mục tiêu: Học sinh có thêm khái niệm</b>
bài tốn về ít hơn
<b>- Cách tiến hành</b>
- HS quan sát SGK
- Hàng trên có 7 quả cam - Gài 7 quả.
- Hàng dưới có ít hơn hàng trên 2 quả
- Hàng dưới có mấy quả cam?
- Giới thiệu qua sơ đồ đoạn thẳng.
- GV hướng dẫn HS tìm ra phép tính và
câu trả lời. <sub>- HS nêu</sub>
<b>* Thực hành:</b>
<b>-</b> <b>Mục tiêu: Biết giải tốn về ít hơn</b>
Bài giải:
Số cam ở hàng dưới là:
7 – 2 = 5 (quả cam)
Đáp số: 5 quả cam
<b>-</b> <b>Cách tiến hành.</b>
Bài 1: Cho HS đọc đề bài. - 1 HS đọc u cầu.
- Hướng dẫn HS phân tích, tóm tắt bài
toán.
- Cho 1 em lên bảng giải, dưới lớp làm
vào vở.
- Nhận xét, chữa bài.
- 1 HS lên bảng giải.
Bài giải:
Số cây cam vườn nhà Hoa có là:
17 - 7 = 10 (cây)
Đáp số: 10 cây
Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu bài - 1 em đọc đề bài.
- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn.
- Cho 1 em lên bảng tóm tắt.
- HS phân tích bài tốn.
- 1 em lên bảng tóm tắt.
Tóm tắt:
An cao : 95 m
Bình thấp hơn An: 5 m
Bình cao
? qu¶
7 qu¶
- Nhận xét, tuyên dương.
Trình bày:
Bài giải:
Bình cao số cm là:
95 - 5 = 90 ( cm )
Đáp số: 90 cm
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- NhËn xÐt giê học. - HS nhËn xÐt giê học.
Tiết 2: Thể dục
<b>( Giáo viên chuyên biệt dạy)</b>
Tiết 3: Tập làm văn
<b>KHẲNG ĐỊNH – PHỦ ĐỊNH</b>
<b>LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC SÁCH</b>
<b> I. MỤC TIÊU :</b>
- Biết đọc và ghi lại được thông tin từ mục lục sách.
- Học sinh có ý thức học bài.
* HS yếu bước đầu làm được BT , 3.
<b>II. </b>
<b> CHUẨN BỊ :</b>
- SGK, vở tập làm văn.
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: </b>
<b> HĐ của thầy</b> <b> HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ:- Gọi 1 HS lên</b>
bảng.
- Nhận xét, khen ngợi
- Dựa 4 tranh minh hoạ: Không vẽ
lên tường trả lời câu hỏi.
<b>1.2: Giới thiệu bài: </b> - 1 em đọc mục lục bài tập 7.
GV nêu mục đích yêu cầu và ghi đầu
bài lên bảng.
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
Bài 1: Miệng
- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài
Bài 2:
- Gọi HS đặt câu theo yêu cầu của bài.
- Lớp và GV chia sẻ
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS thực hành hỏi – đáp theo mẫu
trong SGK.
- Từng nhóm 3 HS thi thực hành hỏi ,
đáp trả lời lần lượt các câu hỏi a, b, c.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
Bài 3: Viết - 1 HS đọc yêu cầu bài.
Tìm được mục lục của 1 tập truyện
thiếu nhi. Ghi lại 2 tên truyện, tên tác giả
và số trang.
- Mỗi HS đặt trước mặt 1 tập truyện
thiếu nhi ( mở mục lục)
- 3 - 4 HS đọc mục lục truyện của mình.
- Mỗi HS viết vào vở 2 tên truyện tên
tác giả, số trang.
- Gọi HS đọc bài của mình. - 5, 7 HS tiếp nối nhau đọc
- GV – HS nhận xét – Bổ sung
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:</b>
- GV nhËn xÐt tiết học - HS nhËn xÐt tiết học
Tiết 4: Thủ công
<b>GẤP MÁY BAY ĐUÔI RỜI</b>
- HS gấp được máy bay đuôi rời. Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng.
- HS u thích gấp hình.
<b> II. CHUẨN BỊ :</b>
- Mẫu máy bay đuôi rời.
- Giấy thủ công. Kéo, bút màu, thước kẻ.
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>HĐ của thầy</b> <b>HĐ của trò</b>
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động</b>
<b>1.1: Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng</b>
học tập của học sinh
<b>1.2: Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.</b>
- Học sinh chuẩn bị đồ dùng.
<b>2. </b>
<b> Hoạt động 2: Phát triển bài:</b>
<b>* Học sinh tiến hành gấp máy bay đuôi</b>
<b>rời.</b>
- Gọi 2 học sinh thao tác gấp máy bay đuôi
rời cho cả lớp quan sát. - 2 học sinh thao tác gấp máy bay đuôi<sub>rời cho cả lớp quan sát.</sub>
? Có mấy bước gấp là những bước nào?
- HS nêu:
- Có 4 bước gấp.
+ Bước 1: Cắt tờ giấy H HC N thành
hình vng vào 1 hình chữ nhật.
<b>* Thực hành: Tổ chức học sinh thành</b>
theo nhóm 6.
- Giáo viên đánh giá kết quả của học sinh
- Học sinh thực hành.
- Học sinh trang trí, trưng bày sản
phẩm.
- Học sinh phóng máy bay mới gấp.
<b>3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò:</b>
- Tuyên dương những cá nhân nhóm gấp
đúng kỹ thuật
- Giờ sau mang giấy gấp thuyền thẳng
đáy không mui.
- Giáo viên nhận xét. <sub>- HS nhận xét giờ học</sub>
<b>BUỔI CHIỀU</b>
Tiết 1: Ơn Tốn
<b>I. Mục tiêu: - Hs tiếp tục làm bài tập: Bài tốn về ít hơn</b>
II. Cách tiến hành:
- Gv giao bài cho học sinh làm,theo dõi uốn nắn giúp đỡ hs yếu làm bài.
Tiết 2: Ôn Tiếng Việt
<b>I. Mục tiêu: - Hs luyện câu khẳng định – Câu phủ định. </b>
<b>II. Cách tiến hành:</b>
- Gv giao bài cho học sinh viết, theo dõi uốn nắn giúp đỡ hs yếu viết
Tiết 3: Sinh hoạt lớp
<b>NHẬN XÉT HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP TRONG TUẦN 6</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Đánh giá hoạt động trong tuần.
- Động viên khen ngợi kịp thời tới các học sinh có tiến bộ trong lớp.
<b>II. NỘI DUNG SINH HOẠT:</b>
- GV nhận xét:
+ Nề nếp : ...
+ Đạo đức: ...
+ Học tập: ...
...
...
+ Vệ sinh:...
+ Thể dục: ...
+ Lao động: ...
+ Các hoạt động khác:...
...
<i><b> * Tuyên dương : ...</b></i>
...
<b> * Nhắc nhở : ...</b>
...
<b>2. Phương hướng tuần tới : </b>
+ Các ban đưa ra kế hoạch.
+ GV Xây dựng kế hoach:
- Khắc phục những khuyết điểm trong tuần qua.
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.
- Tích cực rèn đọc và rèn viết nhiều hơn ở nhà