Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Giáo án dạy Đại số 8 tiết 27: Luyện tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (113.86 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngµy so¹n: TiÕt 27. /. /. Ngµy gi¶ng:. /. /. luyÖn tËp. I môc tiªu:. + Củng cố, khắc sâu kiến thức về quy đồng mẫu thức cho HS, vận dụng kiến thức đó vaøo giaûi baøi taäp. + Rèn luyện kĩ năng tìm MTC, quy đồng mẫu thức. + Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi tính toán. II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:. - GV: Thước thẳng , bảng phụ, phấn mầu - HS : SGK, thước thẳng, phiếu học tập III TiÕn tr×nh d¹y häc: 1. ổn định tổ chức lớp. 2. KiÓm tra viÖc chuÈn bÞ bµi míi cña HS. HS1: Muốn quy đồng mẫu nhiều phân thức ta làm như thế nào? Lµm bµi tËp 14 b SGK GV: Lưu ý cho HS khi cần thiết có thể áp dụng quy tắc đổi dấu để tìm MTC + GV tổ chức cho hS nhận xét đánh giá cho điểm. 3. Bµi míi Hoạt động của GV và HS Hoạt động 1: Quy đồng mẫu thức hai phân thức 3x x 3 vaø 2 2x  4 x 4. -? Muốn quy đồng mẫu thức bước đầu tieân ta laøm gì ?. 3x ? có nhân tử phụ bằng bao nhiêu ? 2x  4 x 3 có nhân tử phụ bằng bao nhiêu ? x2  4. GV yêu cầu HS hoạt động nhóm BT 19 Nhoùm 1,2 laøm caâu a Nhoùm 3,4 laøm caâu c HS: §¹i diÖn nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy. Néi dung Bµi tËp 18a tr 43 SGK +T×m MTC 2x + 4 = 2(x + 2) x2 – 4 = (x+ 2) (x – 2) => MTC = 2 ( x+ 2) (x – 2) 3 x ( x  2) 3x = 2 x  4 2( x 2)( x 2) ( x  3).2 2( x  3) x 3  = 2 x  4 ( x  2)( x  2).2 2( x  2)( x  2). Bµi tËp 19 a,c tr 43 SGK a,. 1 8 vaø x2 2x  x 2. MTC : x(x + 2) (2 – x) x (2  x ) 1 = x  2 x ( x 2)(2 x ) 8( x  2) 8 = 2 x ( x 2)(2 x ) 2x  x. ? ở câu c ta phải làm gì để xuất hiện HS: §ỉi dÊu x3 MTC c, 3 2. x  3 x y 3 xy. MTC : y (x –. Lop8.net. 2. y)3. y. 3. vaø. x y  xy 2.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> GV: NhËn xÐt c¸ch tr×nh bµy cña HS. x3 x 3  3 x 2 y 3 xy 2. y. = 3. x3y y( x  y )3.  x x ( x y )2 x  = y 2  xy y( x y ) y( x y )3. Bµi tËp 20 tr 43 SGK. Cho hs laøm baøi taäp 20 H·y kiÓm tra x3 + 5x2 – 4x – 20 coù laø MTC của hai phân thức đã cho hay không? Bằng cách chia cho từng mẫu của hai phân thức trên?. 1 x vaø 2 x 3 x 10 x 7 x 10 2. Ta co:ù x3+ 5x2– 4x– 20=(x2 + 3x–10(x + 2) = (x2 + 7x + 10) (x – 2) =>MTC = x3+ 5x2– 4x– 20 1 x2  2 x  3 x  10 ( x  3 x  10)( x  2) 2. x x ( x  2)  2 x  7 x  10 ( x  7 x  10)( x  2) 2. * Hoạt động 2 Kiểm tra 15 phút GV: viết đề kiểm tra lên bảng §Ò bµi: Quy đồng mẫu các phân thức sau: a,. 6 3 vaø x  4x 2x  8. c,. 3x vaø 2 2x  6. 2. b,. KiÓm tra 15 phót a,. 5 8 vaø 4 2 3 x y x y. 6 2.6 12   2 2 x  4 x 2( x  4 x ) 2( x  4 x ) 2. 3 3.x 3x   (4 ñieåm) 2 x  8 x (2 x  8) x (2 x  8). 5 5.xy 5 xy 8  3  4 2 vaø 4 2 (3 ñieåm) 3 x y x y.xy x y x y 3x 2(2 x  6) 4 x  12  c, vaø 2  (3 ñieåm) 2x  6 2x  6 2x  6. b,. 4. Cñng cè GV: Ch÷a nhanh bµi kiÓn tra cña häc sinh 5. DÆn dß häc ë nhµ - KiÕn thøc «n tËp: Xem lại những bài tập vừa giải Xem trước bài : “Phép cộng các phân thức đại số” - Bµi tËp vÒ nhµ: 13 -> 16 SBT. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×