Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

Đề kiểm tra K10 Toán

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (225.32 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>C1</b></i> <i><b>C2</b></i> <i><b>C3</b></i> <i><b>C4</b></i> <i><b>C5</b></i> <i><b>C6</b></i> <i><b>C7</b></i> <i><b>C8</b></i> <i><b>C9</b></i> <i><b>C10</b></i> <i><b>C11</b></i> <i><b>C12</b></i> <i><b>C13</b></i> <i><b>C14</b></i> <i><b>C15</b></i>


A A A A A A A A A A A A A A A


B B B B B B B B B B B B B B B


C C C C C C C C C C C C C C C


D D D D D D D D D D D D D D D


Họ, tên thí sinh:...132Lớp:...


<b>Câu 1: Cho đoạn thẳng AB. I, K lần lượt là trung điểm của AB, IB. M là 1 điểm tuỳ ý, chọn khẳng định </b>


<i><b>Sai</b></i>


<b>A. </b>4


1


MA<sub> + </sub>4
3


MB<sub> = </sub>MK<sub> B. </sub>MA<sub> + 3</sub>MB<sub> = –4</sub>KM <sub> C. </sub>MA<sub> + 2</sub>MB<sub> = 3</sub>MK<sub> D. </sub>MA<sub> + </sub>MB<sub> = 2(2</sub>MK<sub> + </sub>BM<sub>)</sub>


<b>Câu 2: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC, chọn đẳng thức đúng</b>


<b>A. </b>MA + MB + MC= 3GM B. AG – 2MG = 0 C. AG = GB + GC <b>D. </b>AG + GB + GC = 0


<b>Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Giá trị k trong đẳng thức |</b>BA + BC| = ka là



<b>A. </b> 3 <b>B. 2</b> <b>C. 2</b> 3 <b>D. </b>


3
2


<b>Câu 4: Cho tam giác ABC, M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Đẳng thức </b>
nào sau đây đúng


<b>A. </b>MN + NP = AB + BC <b>B. </b>AM + AB + BC = AP + CA + PN
<b>C. </b>MN + PM + NP = AB + CA + BC <b>D. </b>AB + BC = PN + MP


<b>Câu 5: Tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, BM, CM. Chọn đẳng thức đúng</b>
<b>A. </b>AB + AC = AN + AP <b>B. 2(</b>AB – AC) = AN – AP


<b>C. </b>AB + AP = AN + AC <b>D. </b>AB + AN = AP + AC = 2AM
<b>Câu 6: Cho 2 tam giác ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm G. Chọn khẳng định </b><i><b>Sai</b></i>


<b>A. Quỹ tích các điểm M thoả mãn </b>MA + MB + MC = MA '





+ MB'





+ MC'





là cả mặt phẳng


<b>B. Điểm M thoả mãn </b>MA '





+ MB'





+ MC'





= 0 là điểm G


<b>C. Điểm M thoả mãn </b>MA + MB + MC  0<sub> phải là điểm khác điểm G.</sub>


<b>D. Với mọi điểm M ta đều có </b>MA + MB'




+ MC = 3MG





<b>Câu 7: Cho tam giác đều ABC, M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Đẳng </b>
thức nào sau đây đúng


<b>A. </b>MN = NP = PM B. MN = PA C. AM = NP D. |MN| = |NP| = |PM|


<b>Câu 8: Cho tam giác vuông ABC (A = 1v), chọn khẳng định đúng</b>



<b>A. |</b>AB – AC|2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2 <b><sub>B. |</sub></b>AB<sub> + </sub>AC<sub>|</sub>2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2


<b>C. |</b>AB – AC|2<sub> = 2(</sub>AB2<sub> + </sub>AC2<sub>)</sub> <b><sub>D. 2(</sub></b>AB<sub> – </sub>AC<sub>)</sub>2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2


<b>Câu 9: Hai véc–tơ bằng nhau thì 2 véc–tơ đó</b>
<b>A. Có chung điểm đầu hoặc chung điểm cuối</b>
<b>B. Cùng phương</b>


<b>C. Có chung điểm cuối và chung điểm đầu</b>


<b>D. Có độ dài bằng nhau và có thể khơng cùng phương</b>


<b>Câu 10: Cho tứ giác ABCD có O là giao điểm của 2 đường chéo, chọn khẳng định </b><i><b>sai</b></i>


<b>A. </b>AD + CB + DC = AC + DB + CD <b>B. </b>AD + OA = –CO + CD


<b>C. </b>OA + OC <sub> </sub>OB<sub> + </sub>OD <b><sub>D. </sub></b>OA<sub> – </sub>OB<sub> = </sub>OD<sub> – </sub>OC


<b>Câu 11: Chọn khẳng định đúng</b>


<b>A. Trừ 2 véc–tơ cùng phương cùng độ dài sẽ được véc–tơ khơng</b>
<b>B. Có thể phân tích 1 véc–tơ thành tổng của n véc–tơ khác nhau</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. Đường thẳng trung trực của đoạn AB</b> <b>B. Đường tròn tâm I bán kính </b>2AB


<b>C. Chỉ gồm điểm I</b> <b>D. Không xác định</b>


<b>Câu 13: Cho 3 véc tơ </b>a





, b




, c




. Chọn khẳng định <i><b>Sai</b></i>


<b>A. Khi </b>c




 0




thì luôn tồn tại các số thực k, l để c




= ka




+ lb





<b>B. Không phải luôn tồn tại các số thực k, l để </b>c




= ka




+ lb




<b>C. Muốn luôn tồn tại các số thực k, l để </b>c




= ka




+ lb




thì cần có thêm điều kiện về a





và b




.
<b>D. Chỉ khi </b>a




và b




khác phương (cịn c




khơng cần điều kiện gì) thì mới ln tồn tại các số thực k, l


để c




= ka




+ lb





<b>Câu 14: Cho hình bình hành ABCD có tâm O, điểm M thoả mãn đẳng thức </b>AB + AD + CM = OC –


OD<sub> phải là điểm</sub>


<b>A. B</b> <b>B. D</b> <b>C. A</b> <b>D. C</b>


<b>Câu 15: Tích của véc–tơ </b>a với 1 số là 1 véc–tơ


<b>A. Không thể bằng véc–tơ khơng</b> <b>B. Có thể bằng véc–tơ khơng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>C1</b></i> <i><b>C2</b></i> <i><b>C3</b></i> <i><b>C4</b></i> <i><b>C5</b></i> <i><b>C6</b></i> <i><b>C7</b></i> <i><b>C8</b></i> <i><b>C9</b></i> <i><b>C10</b></i> <i><b>C11</b></i> <i><b>C12</b></i> <i><b>C13</b></i> <i><b>C14</b></i> <i><b>C15</b></i>


A A A A A A A A A A A A A A A


B B B B B B B B B B B B B B B


C C C C C C C C C C C C C C C


D D D D D D D D D D D D D D D


Họ, tên thí sinh:...132Lớp:...
<b>Câu 1: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Giá trị k trong đẳng thức |</b>BA + BC| = ka là


<b>A. 2</b> 3 <b>B. 2</b> <b>C. </b>


3


2 <b><sub>D. </sub></b> 3



<b>Câu 2: Cho hình bình hành ABCD có tâm O, điểm M thoả mãn đẳng thức </b>AB + AD + CM = OC –


OD<sub> phải là điểm</sub>


<b>A. D</b> <b>B. A</b> <b>C. B</b> <b>D. C</b>


<b>Câu 3: Cho 3 véc tơ </b>a




, b




, c




. Chọn khẳng định <i><b>Sai</b></i>


<b>A. Khi </b>c




 0




thì ln tồn tại các số thực k, l để c





= ka




+ lb




<b>B. Không phải luôn tồn tại các số thực k, l để </b>c




= ka




+ lb




<b>C. Muốn luôn tồn tại các số thực k, l để </b>c




= ka





+ lb




thì cần có thêm điều kiện về a




và b




.
<b>D. Chỉ khi </b>a




và b




khác phương (cịn c




khơng cần điều kiện gì) thì mới ln tồn tại các số thực k, l


để c





= ka




+ lb




<b>Câu 4: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC, chọn đẳng thức đúng</b>
<b>A. </b>AG = GB + GC <b>B. </b>AG + GB + GC = 0


<b>C. </b>AG – 2MG = 0 <b>D. </b>MA + MB + MC= 3GM


<b>Câu 5: Cho đoạn thẳng AB. I, K lần lượt là trung điểm của AB, IB. M là 1 điểm tuỳ ý, chọn khẳng định </b>


<i><b>Sai</b></i>


<b>A. </b>4


1


MA<sub> + </sub>4
3


MB<sub> = </sub>MK <b><sub>B. </sub></b>MA<sub> + 2</sub>MB<sub> = 3</sub>MK


<b>C. </b>MA + 3MB = –4KM






<b>D. </b>MA + MB = 2(2MK + BM)


<b>Câu 6: Hai véc–tơ bằng nhau thì 2 véc–tơ đó</b>
<b>A. Có chung điểm đầu hoặc chung điểm cuối</b>
<b>B. Cùng phương</b>


<b>C. Có chung điểm cuối và chung điểm đầu</b>


<b>D. Có độ dài bằng nhau và có thể khơng cùng phương</b>


<b>Câu 7: Cho tam giác đều ABC, M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Đẳng </b>
thức nào sau đây đúng


<b>A. </b>AM = NP <b>B. </b>MN = NP = PM


<b>C. |</b>MN| = |NP| = |PM| <b>D. </b>MN = PA


<b>Câu 8: Cho tam giác ABC, M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Đẳng thức </b>
nào sau đây đúng


<b>A. </b>AM + AB + BC = AP + CA + PN <b>B. </b>MN + NP = AB + BC


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 10: Cho 2 tam giác ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm G. Chọn khẳng định </b><i><b>Sai</b></i>


<b>A. Với mọi điểm M ta đều có </b>MA + MB'





+ MC = 3MG






<b>B. Điểm M thoả mãn </b>MA + MB + MC  0 phải là điểm khác điểm G.
<b>C. Điểm M thoả mãn </b>MA '





+ MB'





+ MC'





= 0 là điểm G


<b>D. Quỹ tích các điểm M thoả mãn </b>MA + MB + MC = MA '





+ MB'





+ MC'






là cả mặt phẳng
<b>Câu 11: Cho 2 điểm A, B phân biệt.Quỹ tích các điểm I thoả mãn đẳng thức |</b>AI| = |IB| là


<b>A. Đường thẳng trung trực của đoạn AB</b> <b>B. Đường trịn tâm I bán kính </b>2


1


AB


<b>C. Chỉ gồm điểm I</b> <b>D. Không xác định</b>


<b>Câu 12: Cho tam giác vuông ABC (A = 1v), chọn khẳng định đúng</b>


<b>A. |</b>AB – AC|2<sub> = 2(</sub>AB2<sub> + </sub>AC2<sub>)</sub> <b><sub>B. 2(</sub></b>AB<sub> – </sub>AC<sub>)</sub>2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2


<b>C. |</b>AB – AC|2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2 <b><sub>D. |</sub></b>AB<sub> + </sub>AC<sub>|</sub>2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2
<b>Câu 13: Tích của véc–tơ </b>a với 1 số là 1 véc–tơ


<b>A. Không thể bằng véc–tơ khơng</b> <b>B. Có thể bằng véc–tơ khơng</b>


<b>C. Luôn luôn khác véc–tơ không</b> <b>D. Không thể ngược hướng với véc–tơ –</b>a
<b>Câu 14: Cho tứ giác ABCD có O là giao điểm của 2 đường chéo, chọn khẳng định </b><i><b>sai</b></i>


<b>A. </b>AD + CB + DC = AC + DB + CD <b>B. </b>OA + OC <sub> </sub>OB<sub> + </sub>OD


<b>C. </b>AD + OA = –CO + CD <b>D. </b>OA – OB = OD – OC


<b>Câu 15: Chọn khẳng định đúng</b>


<b>A. Trừ 2 véc–tơ cùng phương cùng độ dài sẽ được véc–tơ không</b>


<b>B. Có thể phân tích 1 véc–tơ thành tổng của n véc–tơ khác nhau</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>C1</b></i> <i><b>C2</b></i> <i><b>C3</b></i> <i><b>C4</b></i> <i><b>C5</b></i> <i><b>C6</b></i> <i><b>C7</b></i> <i><b>C8</b></i> <i><b>C9</b></i> <i><b>C10</b></i> <i><b>C11</b></i> <i><b>C12</b></i> <i><b>C13</b></i> <i><b>C14</b></i> <i><b>C15</b></i>


A A A A A A A A A A A A A A A


B B B B B B B B B B B B B B B


C C C C C C C C C C C C C C C


D D D D D D D D D D D D D D D


Họ, tên thí sinh:...132Lớp:...
<b>Câu 1: Cho 3 véc tơ </b>a




, b




, c




. Chọn khẳng định <i><b>Sai</b></i>


<b>A. Khi </b>c





 0




thì ln tồn tại các số thực k, l để c




= ka




+ lb




<b>B. Không phải luôn tồn tại các số thực k, l để </b>c




= ka




+ lb




<b>C. Muốn luôn tồn tại các số thực k, l để </b>c





= ka




+ lb




thì cần có thêm điều kiện về a




và b




.
<b>D. Chỉ khi </b>a




và b




khác phương (cịn c





khơng cần điều kiện gì) thì mới ln tồn tại các số thực k, l


để c




= ka




+ lb




<b>Câu 2: Cho tứ giác ABCD có O là giao điểm của 2 đường chéo, chọn khẳng định </b><i><b>sai</b></i>


<b>A. </b>AD + CB + DC = AC + DB + CD <b>B. </b>AD + OA = –CO + CD


<b>C. </b>OA + OC <sub> </sub>OB<sub> + </sub>OD <b><sub>D. </sub></b>OA<sub> – </sub>OB<sub> = </sub>OD<sub> – </sub>OC


<b>Câu 3: Cho tam giác ABC, M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Đẳng thức </b>
nào sau đây đúng


<b>A. </b>MN + PM + NP = AB + CA + BC <b>B. </b>AM + AB + BC = AP + CA + PN
<b>C. </b>MN + NP = AB + BC <b>D. </b>AB + BC = PN + MP


<b>Câu 4: Cho 2 tam giác ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm G. Chọn khẳng định </b><i><b>Sai</b></i>



<b>A. Điểm M thoả mãn </b>MA + MB + MC  0<sub> phải là điểm khác điểm G.</sub>


<b>B. Với mọi điểm M ta đều có </b>MA + MB'





+ MC = 3MG





<b>C. Điểm M thoả mãn </b>MA '





+ MB'




+ MC'





= 0 là điểm G


<b>D. Quỹ tích các điểm M thoả mãn </b>MA + MB + MC = MA '





+ MB'






+ MC'





là cả mặt phẳng
<b>Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Giá trị k trong đẳng thức |</b>BA + BC| = ka là


<b>A. </b> 3 <b>B. </b>


3


2 <b><sub>C. 2</sub></b> 3 <b><sub>D. 2</sub></b>


<b>Câu 6: Cho đoạn thẳng AB. I, K lần lượt là trung điểm của AB, IB. M là 1 điểm tuỳ ý, chọn khẳng định </b>


<i><b>Sai</b></i>


<b>A. </b>4


1


MA<sub> + </sub>4
3


MB<sub> = </sub>MK <b><sub>B. </sub></b>MA<sub> + </sub>MB<sub> = 2(2</sub>MK<sub> + </sub>BM<sub>)</sub>


<b>C. </b>MA + 2MB = 3MK <b>D. </b>MA + 3MB = –4KM





<b>Câu 7: Cho hình bình hành ABCD có tâm O, điểm M thoả mãn đẳng thức </b>AB + AD + CM = OC –


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A. </b>AG + GB + GC = 0 <b>B. </b>MA + MB + MC= 3GM
<b>C. </b>AG = GB + GC <b>D. </b>AG – 2MG = 0


<b>Câu 9: Chọn khẳng định đúng</b>


<b>A. Trừ 2 véc–tơ cùng phương cùng độ dài sẽ được véc–tơ khơng</b>
<b>B. Có thể phân tích 1 véc–tơ thành tổng của n véc–tơ khác nhau</b>


<b>C. Không thể cộng 2 véc–tơ không cùng phương để được 1 véc–tơ khác phương với chúng</b>
<b>D. Véc–tơ không là véc–tơ duy nhất có thể cùng hướng với 2 véc–tơ khác nhau</b>


<b>Câu 10: Cho 2 điểm A, B phân biệt.Quỹ tích các điểm I thoả mãn đẳng thức |</b>AI| = |IB| là
<b>A. Đường thẳng trung trực của đoạn AB</b> <b>B. Đường trịn tâm I bán kính </b>2


1


AB


<b>C. Chỉ gồm điểm I</b> <b>D. Không xác định</b>


<b>Câu 11: Cho tam giác vuông ABC (A = 1v), chọn khẳng định đúng</b>


<b>A. |</b>AB – AC|2<sub> = 2(</sub>AB2<sub> + </sub>AC2<sub>)</sub> <b><sub>B. 2(</sub></b>AB<sub> – </sub>AC<sub>)</sub>2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2


<b>C. |</b>AB – AC|2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2 <b><sub>D. |</sub></b>AB<sub> + </sub>AC<sub>|</sub>2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2
<b>Câu 12: Tích của véc–tơ </b>a với 1 số là 1 véc–tơ



<b>A. Không thể bằng véc–tơ không</b> <b>B. Không thể ngược hướng với véc–tơ –</b>a
<b>C. Ln ln khác véc–tơ khơng</b> <b>D. Có thể bằng véc–tơ không</b>


<b>Câu 13: Cho tam giác đều ABC, M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Đẳng </b>
thức nào sau đây đúng


<b>A. |</b>MN| = |NP| = |PM| <b>B. </b>MN = PA


<b>C. </b>AM = NP <b>D. </b>MN = NP = PM


<b>Câu 14: Hai véc–tơ bằng nhau thì 2 véc–tơ đó</b>
<b>A. Có chung điểm đầu hoặc chung điểm cuối</b>
<b>B. Cùng phương</b>


<b>C. Có chung điểm cuối và chung điểm đầu</b>


<b>D. Có độ dài bằng nhau và có thể khơng cùng phương</b>


<b>Câu 15: Tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, BM, CM. Chọn đẳng thức đúng</b>
<b>A. </b>AB + AN = AP + AC = 2AM <b>B. </b>AB + AC = AN + AP


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>C1</b></i> <i><b>C2</b></i> <i><b>C3</b></i> <i><b>C4</b></i> <i><b>C5</b></i> <i><b>C6</b></i> <i><b>C7</b></i> <i><b>C8</b></i> <i><b>C9</b></i> <i><b>C10</b></i> <i><b>C11</b></i> <i><b>C12</b></i> <i><b>C13</b></i> <i><b>C14</b></i> <i><b>C15</b></i>


A A A A A A A A A A A A A A A


B B B B B B B B B B B B B B B


C C C C C C C C C C C C C C C



D D D D D D D D D D D D D D D


Họ, tên thí sinh:...132Lớp:...
<b>Câu 1: Tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, BM, CM. Chọn đẳng thức đúng</b>


<b>A. </b>AB + AN = AP + AC = 2AM <b>B. 2(</b>AB – AC) = AN – AP
<b>C. </b>AB + AC = AN + AP <b>D. </b>AB + AP = AN + AC


<b>Câu 2: Cho đoạn thẳng AB. I, K lần lượt là trung điểm của AB, IB. M là 1 điểm tuỳ ý, chọn khẳng định </b>


<i><b>Sai</b></i>


<b>A. </b>4


1


MA<sub> + </sub>4
3


MB<sub> = </sub>MK <b><sub>B. </sub></b>MA<sub> + 3</sub>MB<sub> = –4</sub>KM


<b>C. </b>MA + 2MB = 3MK <b>D. </b>MA + MB = 2(2MK + BM)


<b>Câu 3: Cho tam giác ABC, M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Đẳng thức </b>
nào sau đây đúng


<b>A. </b>MN + PM + NP = AB + CA + BC <b>B. </b>AB + BC = PN + MP
<b>C. </b>AM + AB + BC = AP + CA + PN <b>D. </b>MN + NP = AB + BC
<b>Câu 4: Cho tứ giác ABCD có O là giao điểm của 2 đường chéo, chọn khẳng định </b><i><b>sai</b></i>



<b>A. </b>AD + OA = –CO + CD <b>B. </b>OA – OB = OD – OC


<b>C. </b>OA + OC <sub> </sub>OB<sub> + </sub>OD <b><sub>D. </sub></b>AD<sub> + </sub>CB<sub> + </sub>DC<sub> = </sub>AC<sub> + </sub>DB<sub> + </sub>CD


<b>Câu 5: Chọn khẳng định đúng</b>


<b>A. Trừ 2 véc–tơ cùng phương cùng độ dài sẽ được véc–tơ khơng</b>
<b>B. Có thể phân tích 1 véc–tơ thành tổng của n véc–tơ khác nhau</b>


<b>C. Không thể cộng 2 véc–tơ không cùng phương để được 1 véc–tơ khác phương với chúng</b>
<b>D. Véc–tơ không là véc–tơ duy nhất có thể cùng hướng với 2 véc–tơ khác nhau</b>


<b>Câu 6: Tích của véc–tơ </b>a với 1 số là 1 véc–tơ


<b>A. Không thể bằng véc–tơ không</b> <b>B. Không thể ngược hướng với véc–tơ –</b>a
<b>C. Luôn luôn khác véc–tơ khơng</b> <b>D. Có thể bằng véc–tơ khơng</b>


<b>Câu 7: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC, chọn đẳng thức đúng</b>
<b>A. </b>AG + GB + GC = 0 <b>B. </b>MA + MB + MC= 3GM


<b>C. </b>AG – 2MG = 0 <b>D. </b>AG = GB + GC


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 9: Cho 3 véc tơ </b>a, b, c . Chọn khẳng định <i><b>Sai</b></i>


<b>A. Không phải luôn tồn tại các số thực k, l để </b>c




= ka





+ lb




<b>B. Chỉ khi </b>a




và b




khác phương (cịn c




khơng cần điều kiện gì) thì mới luôn tồn tại các số thực k, l


để c




= ka




+ lb





<b>C. Khi </b>c




 0




thì ln tồn tại các số thực k, l để c




= ka




+ lb




<b>D. Muốn luôn tồn tại các số thực k, l để </b>c




= ka





+ lb




thì cần có thêm điều kiện về a




và b




.
<b>Câu 10: Cho tam giác vuông ABC (A = 1v), chọn khẳng định đúng</b>


<b>A. |</b>AB – AC|2<sub> = 2(</sub>AB2<sub> + </sub>AC2<sub>)</sub> <b><sub>B. 2(</sub></b>AB<sub> – </sub>AC<sub>)</sub>2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2


<b>C. |</b>AB – AC|2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2 <b><sub>D. |</sub></b>AB<sub> + </sub>AC<sub>|</sub>2<sub> = |</sub>AB<sub>|</sub>2<sub> + |</sub>AC<sub>|</sub>2


<b>Câu 11: Cho hình bình hành ABCD có tâm O, điểm M thoả mãn đẳng thức </b>AB + AD + CM = OC –


OD<sub> phải là điểm</sub>


<b>A. A</b> <b>B. B</b> <b>C. C</b> <b>D. D</b>


<b>Câu 12: Cho tam giác đều ABC, M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Đẳng </b>
thức nào sau đây đúng


<b>A. |</b>MN| = |NP| = |PM| <b>B. </b>MN = PA



<b>C. </b>AM = NP <b>D. </b>MN = NP = PM


<b>Câu 13: Hai véc–tơ bằng nhau thì 2 véc–tơ đó</b>
<b>A. Có chung điểm đầu hoặc chung điểm cuối</b>
<b>B. Cùng phương</b>


<b>C. Có chung điểm cuối và chung điểm đầu</b>


<b>D. Có độ dài bằng nhau và có thể khơng cùng phương</b>


<b>Câu 14: Cho 2 điểm A, B phân biệt.Quỹ tích các điểm I thoả mãn đẳng thức |</b>AI| = |IB| là
<b>A. Đường thẳng trung trực của đoạn AB</b> <b>B. Đường tròn tâm I bán kính </b>2


1


AB


<b>C. Chỉ gồm điểm I</b> <b>D. Khơng xác định</b>


<b>Câu 15: Cho 2 tam giác ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm G. Chọn khẳng định </b><i><b>Sai</b></i>


<b>A. Với mọi điểm M ta đều có </b>MA + MB'





+ MC = 3MG





<b>B. Điểm M thoả mãn </b>MA '






+ MB'





+ MC'





= 0 là điểm G


<b>C. Quỹ tích các điểm M thoả mãn </b>MA + MB + MC = MA '




+ MB'





+ MC'





là cả mặt phẳng
<b>D. Điểm M thoả mãn </b>MA + MB + MC  0<sub> phải là điểm khác điểm G.</sub>


DAP AN CAC MA DE



ma


de cautron dapan made cautron dapan made cautron dapan made cautron dapan


132 1 C 209 1 D 357 1 A 485 1 C


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

132 3 A 209 3 A 357 3 A 485 3 A


132 4 C 209 4 A 357 4 B 485 4 B


132 5 A 209 5 B 357 5 A 485 5 B


132 6 D 209 6 B 357 6 C 485 6 D


132 7 D 209 7 C 357 7 D 485 7 D


132 8 A 209 8 D 357 8 C 485 8 D


132 9 B 209 9 B 357 9 B 485 9 C


132 10 D 209 10 A 357 10 A 485 10 C


132 11 B 209 11 A 357 11 C 485 11 B


132 12 A 209 12 C 357 12 D 485 12 A


132 13 A 209 13 B 357 13 A 485 13 B


132 14 A 209 14 D 357 14 B 485 14 A



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×