Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (673.41 KB, 95 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Ngày soạn:12/12/2008 </b>
<b>Tiết: 29 BÀI DẠY: B - CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT</b>
<b> Bài 25 CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT</b>
<b> I, MỤC TIÊU:</b>
<b>1, Kiến thức:</b> HS phải : - Nêu được khái niệm cảm ứng ở Động vật.
<b> -</b> Trình bày được cảm ứng ở Động vật chưa có tổ chức thần kinh.
<b> -</b> Mô tả được cấu tạo hệ TK dạng lưới và khả năng cảm ứng của ĐV có hệ TK dạng lưới.
<b> -</b> Mô tả được cấu tạo hệ TK dạng chuỗi hạch và khả năng cảm ứng của ĐV có hệ TK dạng chuỗi hạch.
<b>2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng phân tích, so sánh.
<b>3, Thái độ: </b>Hs biết được sự tiến hoá về tổ chức thần kinh của các loài ĐV.
<b> II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy</b>: Chuẩn bị H.26.1 đến H.26.2 SGK và nội dung bài dạy
<b>2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b> III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b>1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>không kiểm tra.
<b> 3, Giới thiệu bài :(1p) </b>Chúng ta đã học về hoạt động cảm ứng ở Thực vật. Vậy, Động vật có cảm ứng
khơng ? Và cảm ứng ở Động vật khác gì với cảm ứng ở Thực vật?
<b>4, Nôi dung bài học:</b>
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm cảm ứng ở động vật.</b>
15p GV lấy VD về cảm ứng ở
Động vật:
- Trời rét, mèo có p/ứng xù
lơng, co mạch máu, co mình...
? Cảm ứng ở ĐV khác với cảm
ứng ở TV như thế nào?
Ở ĐV có 1 hình thức cảm ứng
đặc biệt là phản xạ.
? Phản xạ là gì? Tại sao p/xạ ở
ĐV có tổ chức thần kinh là
cảm ứng?
? P/xạ được thực hiện nhờ vào
bộ phận nào? Cấu tạo của nó?
Hình thức, mức độ chính xác
cảm ứng ở các loài ĐV khác
nhau phụ thuộc vào tổ chức
TK của chúng.
Khi ta làm thí nghiệm trên
ếch, nếu cắt rời 1 cơ bắp và
kích thích thì cũng có p/ứng
nhưng đây khơng gọi là p/xạ vì
GV cho HS thực hiện lệnh
trong SGK.
HS phải rút ra được các ý chính:
- C/ứng ở TV biểu hiện bằng
hướng động và ứng động, diễn ra
với tốc độ chậm.
- C/ứng ở ĐV: biểu hiện khác
với TV và tốc độ p/ứng nhanh
hơn.
- P/xạ là p/ứng của cơ thể thông
qua hệ TK trả lời các kích thích
bên ngồi hoặc bên trong cơ thể.
K/niệm c/ứng rộng hơn p/xạ.
Cảm ứng ở tất cả ĐV, p/xạ chỉ
xra ở ĐV đã có tổ chức TK.
HS đọc SGK và trả lời.
HS phải xác định được: tác nhân
k/thích là tác nhân cơ học (gai ).
+ Bộ phận k/thích là thụ quan
đau ở tay.
+ Bộ phận phân tích tổng hợp là
tuỷ sống.
+ Bộ phận thực hiện là cơ tay.
I- <i><b>Khái niệm cảm ứng ở Động vật</b></i>
- Cảm ứng là khả năng tiếp nhận kích
thích và phản ứng lại các kích thích từ
mơi trường sống đảm bảo cho SV tồn
tại và phát triển.
- Ở ĐV có tổ chức thần kinh, phản xạ
được thực hiện nhờ vào cung phản xạ,
gồm:
+ Bộ phận tiếp nhận kích thích( thụ
thể hoặc cơ quan thụ cảm).
+ Bộ phân phân tích và tổng hợp thơng
tin quyết định hình thức và mức độ
phản ứng ( hệ thần kinh).
+ Bộ phân thực hiện phản ứng (cơ,
tuyến..)
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu cảm ứng ở ĐV chưa có tổ chức thần kinh.</b>
5
? Tại sao trùng giày bơi tới chỗ
nhiều oxi hoặc thu chân giả để
I- <i><b>Cảm ứng ở ĐV chưa có tổ chức </b></i>
tránh ánh sáng? Để tránh ánh sáng và lấy được
nhiều oxi. co rút chất nguyên sinh.
<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu cảm ứng ở ĐV có tổ chức thần kinh.</b>
15p GV cho HS đọc SGK mục III.1
và cho biết:
? Nhóm ĐV nào có hệ TK
dạng lưới? Đặc điểm của loại
hệ TK này?
? Hoạt động của hệ TK dạng
lưới như thế nào?
GV yêu cầu HS trả lời lệnh
trong SGK.
? Những ĐV nào có hệ TK
dạng chuỗi hạch? Cấu tạo của
hệ TK dạng chuỗi hạch có gì
khác với hệ TK dạng lưới?
GV cho HS trả lời lệnh trong
SGK.
Ở ĐV chân khớp, hạch ở đầu
(não) lớn hơn hẳn các hạch
HS đọc SGK và quan sát H.26.1:
- Hệ TK lưới ở ĐV có cơ thể toả
trịn, thuộc ngành ruột khoang.
- Các TB TK nằm rải rác trong
cơ thể và liên hệ với nhau qua
các sợi TK, tạo thành lưới TBTK
Khi các TB cảm giác bị k/thích
sẽ chuyển thành xung TK qua
mạng lưới TK đến các TB biểu
mô cơ hoặc các TB gai, làm cơ
thể co lại để tránh k/thích hoặc
phóng gai vào con mồi.
*- Khi dùng kim nhọn châm vào
thuỷ tức, nó sẽ co tồn thân để
tránh kích thích.
- Đây là p/xạ vì là p/ứng của cơ
thể trả lời k/thích và có sự tham
gia của tổ chức TK.
HS đọc SGK và trả lời:
- Các TBTK tập trung thành
hạch. Các hạch được nối với dây
TK tạo thành chuỗi hạch nằm
dọc cơ thể.
* -Mỗi hạch là 1 trung tâm điều
khiển 1 vùng xđịnh của cơ thể.
- Đáp án: C
I- <i><b>Cảm ứng ở ĐV có tổ chức thần </b></i>
<i><b>kinh </b></i>.
<i><b>1</b></i>. <b>Cảm ứng ở ĐV có hệ thần kinh </b>
<b>dạng lưới:</b>
( 1 số thuộc ngành ruột khoang)
ĐV có hệ thần kinh dạng lưới phản
ứng với kích thích bằng cách co tồn
bộ cơ thể, do đó tiêu tốn nhiều năng
lượng.
<i><b>2</b></i>. <b>Cảm ứng ở ĐV có hệ thần kinh </b>
<b>dạng chuỗi hạch:</b>
( Giun dẹp, giun tròn, chân khớp)
ĐV có hệ TK dạng chuỗi hạch có hệ
thống hạch TK nằm dọc theo chiều dài
cơ thể, mỗi hạch điều khiển 1 vùng
xác định trên cơ thể nên p/ứng chính
xác hơn và tiêu tốn ít năng lượng hơn
so với TK dạng lưới.
<b>Hoạt động 4: Củng cố,dặn dò</b>
<b>8p</b> <b>CỦNG CỐ: GV sử dụng câu hỏi cuối bài để giúp HS tái hiện kiến thức.</b>
- Tại sao TK chuỗi hạch có ưu thế hơn TK mạng lưới?( Cơ thể đã phân hố thành đầu- đi,
lưng-bụng, các TB TK tập trung thành dạng chuỗi hạch TK bụng có não ở phía đầu, từ đó phát đi 2 chuỗi
hạch TK bụng. Cơ thể đã có p/ứng định khu (tuy chưa hồn tồn chính xác) mỗi hạch TK là 1 trung
tâm điều khiển hoạt động ở 1 vùng xác định của cơ thể nên tiết kiệm được năng lượng truyền xung
TK.
<b>DẶN DÒ: Đọc kĩ và ghi nhớ phần tóm tắt in nghiêng trong SGK. Trả lời câu hỏi SGK.</b>
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
Ngày soạn: 22/11/2008
<i><b> 1.Kiến thức:</b></i>
- Giải thích được các khái niệm: Năng lượng, thế năng, động năng.
- Mô tả được cấu trúc và nêu được chức năng của ATP.
- Giải thích được quá trình chuyển đổi vật chất diễn ra như thế nào.
<i><b> 2.Kĩ năng:</b></i>
- Rèn luyện kĩ năng tư duy lơgíc, khái qt hố, tổng hợp.
<i><b> 3.Thái độ:</b></i>
- Có ý thức trong việc ăn uống phù hợp để báo vệ sức khoẻ
<b> II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b> 1. Chuẩn bị của giáo viên</b>:</i>
- Tranh minh hoạ cho khái niệm thế năng và động năng: Tranh 1 người bắn cung
- Hình 13.1 cấu trúc của phân tử ATP
- Hình 13.2 Quá trình tổng hợp và phân giải ATP
<i><b> 2. Chuẩn bị của học sinh:</b></i>
- Đọc sách giáo khoa bài 13
<b> III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b> 1.Ổn định tình hình lớp: (1 phút )</b></i>
- Kiểm tra sĩ số lớp
<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra</b></i>
<i><b> 3.Giảng bài mới:</b></i>
<b> - Giới thiệu bài: </b>(1 phút )
Mỗi cơ thể sống đều dùng năng lượng để thúc đẩy quá trình sống,sự sinh trưởng cuả tế bào, sự vận động và sử
vận chuyển các chất qua màng, tất cả các hoạt động của tế bào đều cần năng lượng. Vậy lượng là gì? Có những
dạng năng lượng nào trong tế bào sống? Chúng chuyển hoá ra sao?
<b> - Tiến trình bài dạy: </b>
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
<b>Hoạt động I: </b> <b>Năng lượng và các dạng năng lượng trong tế bào </b>
12p
GV: cho HS quan saùt
tranh
Hỏi: Em hiểu năng
lượng là gì?
Cho ví dụ về việc sử
HS quan sát tranh và nghiên
cứu SGK, thảo luận nhóm trả
lời câu hỏi:
- Khái niệm năng lượng
-Trạng thái tồn tại của năng
<i><b>I. Năng lượng và các dạng</b></i>
15p
dụng năng lượng trong
tự nhiên mà em biết ?
* GV giảng giải: năng
lượng có thể chuyển hố
từ dạng này sang dạng
khác
thế năng <i>⇔</i> động năng
Năng lượng tế bào dùng
được phải là ATP
GV hỏi:
+ ATP là gì?
+Tại sao ATP được coi
là đồngtiền năng lượng
GV giảng giải:
ATP <i>→</i> ADP + Pi
<i>→</i> ATP
GV hỏi: Năng lượng
ATP dùng trong tế bào
như thế nào? Cho ví dụ
minh hoạ
Gv: liên hệ thực tiễn :
+Khi lao động nặng, lao
động trí óc địi hỏi tốn
nhiều năng lượngATP.
Cần có chế độ dinh
dượng phù hợp cho từng
đối tượng lao động.
+ Mùa hè vào buổi tối
em hay thấy con đom
đóm phát sáng nhấp
nháy giống như ánh
điện. Em hãy giải thích.
lượng
-Dạng năng lượng.
Đại diện nhóm trả lời HS khác
bổ sung
HS nghiên cứu SGK trả lời
HS nghiên cứu SGK, thảo luận
nhóm và trả lời:
- Cấu truùc ATP.
- Sử dụng ATP trong tế bào.
- liên hệ thực tế.
Đại diện nhóm trả lời, cả lớp
bổ sung.
HS nghiên cứu SGK trả lời ,
HS khác bổ sung.
HS đọc thơng tin mục Em có
biết để giải thích
b)Trạng thái của năng lượng:
-động năng: là dạng năng lượng
sẵn sàng sinh công
-thế năng: Là loại năng lượng
dự trữ, có tiềm năng sinh cơng
c) Các dạng năng lượng trong
tế bào
Năng lượng trong tế bào tồn tại
ở dạng: Hoá năng, nhiệt năng,
điện năng
-Hoá năng: Năng lượng tiềm ẩn
trong các liên kết hoá học, đặt
biệt ATP
- Nhiệt năng: không có khả
năng sinh công
3.
<b> ATP: Đồng tiền năng lượng</b>
<i><b>của tế bào.</b></i>
<i>a, Cấu tạo: </i>ATP là hợp chất
cao năng gồm 3 thành phần:
- Bazơ nitơ Ađênin.
- Đường ribơzơ.
- 3 nhóm phốtphát.
Liên kết giữa 2 nhóm phốtphát
cuối cung dễ bị phá vỡ để giải
phóng năng lượng.
b,<i>Sử dụng năng lượng ATP</i>
<i>trong tế bào.</i>
+Tổng hợp nên chất hoá học
cần thiết cho tế bào.
+ Vận chuyển các chất qua
màng ( vận chuyển chủ động)
+ Sinh công cơ học ( co cơ, lao
động…)
<b>Hoạt động II: </b> <b>Chuyển hóa vật chất </b>
12p GV hỏi: Prôtêin trong
thức ăn được chuyển
hố như thế nào?
+Prôtêin ⃗<sub>enzim</sub> <sub>Axít</sub>
amin ⃗<sub>mangruot</sub>
Máu <i>→</i> prôtêin trong
tế bào
+ Prôtêin tế bào + O2
<i>→</i> ATP và sản phẩm
thải.
HS: vận dụng kiến thức về tiêu
hoá và hấp thu các chất ở SH
lớp 8
HS nghiên cứu SGK kết với nội
dung vừa nghiên cứu để trả lời
- Đại diện nhóm trả lời các bạn
khác bổ sung
<i><b>II.Chuyển hoá vật chất:</b></i>
<i>a)Khái niệm:</i>Chuyển hoá vật
chất là tập hợp các phản ứng
hoá sinh xảy ra trong tế bào.
<i>Bản chất chuyển hoá vật chất.</i>
<i>B)Bao gồm:</i>
Đồng hoá: Tổng hợp vật chất
*Bản chất của q trình
chuyển hố vật chất là
gì? *Vai trị của q
trình chuyển hố vật
chất
<i>c)Vai trò:</i>
- Giúp tế bào thực hiện các đạc
tính đặc trưng khác của sự sống
như sinh trửng, phát triển, cảm
ứng và sinh sản.
- Chuyển hoá vật chất luôn
kèm theo năng lượng.
<b>Hoạt động III:Củng cố,dặn dị</b>
<i>Củng cố: (3p)</i>
+ HS đọc kết luận SGK trang 55
+ Trình bày hiển biết của em về năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng.
<i> Dặn dị: (1p)</i>
+ Học bài trả lời câu hỏi SGk.
+ Ôn tập kiến thức về Enzim.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
<b>Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(1)</b>
<b> Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11</b>
Họ và tên………. Lớp:………..
<b>I.Phần bài tập trắc nghiệm:</b><i>(6đ)</i>
<b>Câu 1</b>: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở
thực vật :
A.Diệp lục a,b và carôtennôit. B.Diệp lục b. C.Diệp lục a và b. D.Diệp lục a.
<b>Câu 2:</b> Sự đóng mở của khí khổng diễn ra như thế nào?
A . Độ mở tăng dần từ sáng đến trưa. B.Độ khép lại lúc chiều tối.
C .Phụ thuộc váo hàm lượng nước trong tế bào . D .Cả A,B và C đều đúng.
<b> Câu 3:</b> Trong tự nhiên nitơ tồn tại chủ yếu ở đâu?
A .Trong không khí . B .Trong đất . C .Trong nước . D .Cả A và B đều đúng
<b>Câu 4:</b>Sự khác nhau chủ yếu trong quang hợp ở các nhóm thực vật C3,C4 và CAM được thể hiện ở giai đoạn nào?
A .Pha sáng. B .Pha tối C .Quang phân li nước . D .Oâxi được giải phóng từ nước.
A .Xương rồng ,thanh long ,dứa. B .Lim ,táu ,gụ. C .Cau, dừa ,tre. D . Cải củ ,củ đậu ,cà rốt.
<b>Câu 6</b> : Các con đường hô hấp ở thực vật ?
A .Phân giải kị khí. B.Phân giải hiếu khí. C . Phân giải vi hiếu khí. D .Cả Avà B đều đúng.
<b>Câu 7:</b> Đặc điểm của răng miệng phù hợp với chức năng ăn thịt như thế nào?
A .Răng cửa hình chêm để gặm và lấy thức ăn .
B .Răng nanh nhọn và dài để cắm giữ con mồi cho chặt.
C .Khớp hàm có thể chuyển động lên xuống .
D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 8</b>: Hệ tuần hồn ở động vật có những loại nào?
A .Hệ tuần hồn kín. B.Hệ tuần hồn hở.C.Hệ tuần hồn pha(một kín và một hở). D.Cả A,B
<b> Câu 9:</b>Thốt hơi nước có vai trị gì đối với cây?
A .Tạo ra bơm hút đầu trên của dòng mạch gỗ. B .Toả nhiệt giúp cây khơng bị đốt nóng.
C .Tạo điều kiện cho CO2 đi vào lá. D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 10</b>: Pha sáng của quang hợp tạo sản phẩm là:
A.CO2 và ATP. B.ATP,NADPH và O2. C.Nước và CO2. D.ATP và NADPH.
<b> Câu 11:</b> Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A. Lục lạp, bộ máy Gơngi, ti thể. B. Lục lạp, ribơxơm, ti thể.
C. Lục lạp, peroxixom, ti thể D. Lục lạp, lizơxơm, ti thể.
<b> Câu 12:</b>Nguyên lịêu cần cho pha tối của quá trình quang hợp là:
A.H2O,ATP,O2. B. H2O,CO2,ánh sáng. C. H2O,năng lượng ánh sáng. D. NADPH,ATP và CO2.
<b> Câu 13</b>: Các nguyên tố đại lượng gồm:
A.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. B.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
C.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. D.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
<b> Câu 14</b>: Phần lớn các chất khoáng được hấp thu vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?
A. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ.
B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.
C. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không cần tiêu hao năng lượng.
D. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.
<b> Câu 15</b>: Vai trò của Magiê đối với thực vật:
A. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
B. Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hoá enzim.
D. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.
<b> Câu 16</b>: Khi được chiếu sáng, cây xanh giaỉ phóng ra O2, các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:
A. Sự khử CO2 B. Sự phân li nước. C. Phân giải đường. D. Quang hô hấp.
<b> Câu 17</b>: Điểm bù ánh sáng là:
B. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau.
C. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.
D. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
<b> Câu 18</b>: Nitơ có vai trị quan trọng đối với đời sống thực vật vì:
A. có vai trị cấu trúc, tham gia vào q trình trao đổi chất và năng lượng.
B. là thành phần cấu tạo nên diệp lục.
C. duy trì cân bằng ion.
D. tham gia hình thành các xitocrom.
<b> Câu 19</b>: Quá trình khử nitrat xảy ra theo các bước nào sau đây?
A. N2 NH3 NH4+. B. NH3 NO3-- NH4+
C. NO3- NO2- NH4+ D. NO2- NO3- N2
<b>Câu 20</b>: Sự trao đổi khí ở tơm ,cua,cá được thực hiện qua :
A.hệ thống túi khí. B.mang. C.Phoåi D.Cả mang và phổi.
<b>Câu 21</b>: Ở dạ múi khế thức ăn cùng với vi sinh vật chịu tàc dụng của HCl và enzim trong dịch vị .Đây là quá trình biến
đổi:
A.cơ học. B.Hoá học C.Sinh học. D.Cả A,B và C.
<b>Câu 22</b>: Ngựa thỏ có dạ dày:
A.Đơn. B.2 ngăn C.3 ngaên D.4 ngăn.
<b>Câu 23</b>: Hệ tuần hồn hở đặc trưng cho động vật nào sau đây:
A.Bò sát,chân khớp. B.Lưỡng cư,Chân đốt. C.Giun đốt,chân khớp.
<b>Câu 24</b>:Ở động vật có hệ tuần hồn kín,máu khơng tiếp xúc trực tiếp với các tế bào mà thông qua:
A.mạch bạch huyết. B.Dịch mô. C.tĩnh mạch. D.mao mạch
<b>II.Phần bài tập tự luận:(</b><i>4đ)</i>
<b>Câu 1: </b>Trình bày hoạt động của tim?Các hoạt động đó có ý nghĩa gì?
<b>Câu 2</b>:Hãyliệt kê các hình thức hơ hấp ở động vật và nêu đặc điểm của từng hình thức hơ hấp?Nêu chiều hướng tiến
hố của hệ hơ hấp ở động vật?
Bài làm
ch n m t đáp án mà em cho là đúng nh t đi n vào b ng sau:ọ ộ ấ ề ả
Caâu Caâu1 Caâu2 Caâu3 Caâu4 Caâu5 Caâu 6 Caâu 7 Câu8 Câu 9 Câu1
0 Câu11 Câu12
ĐA
Câu Câu1
3 Câ14 Caâ15 Caâ16 Caâ17 Caâu18 Caâu19 Caâu20 Caâu21 Caâu22 Caâu23 Câu24
ĐA
………
………
………
<b>Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(2)</b>
<b> Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11</b>
Họ và tên………. Lớp:………..
<b>I.Phần bài tập trắc nghiệm:</b>(6đ)
<b>Câu 1</b>: Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn?
A .dịch tuần hoàn :máu hoặc hỗn hợp máu –dịch mô.
B .Tim:là một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.
C .Hệ thống mạch máu gồm: hệ thống động mạch ,hệ thống mao mạch va øhệ thống tĩnh mạch.
D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 2</b>:Động vật nào không hơ hấp bằng mang?
A .Các lồi cá. B . Cá sấu.
C .các lồi chân khớp :tơm ,cua. D .Cả Bvà Cø .
<b>Câu 3:</b> Động vật ăn thịt có những răng nào phát triển ?
A .Răng ăn thịt. B .Răng nanh. C .Răng cạnh hàm. D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 4:</b> Nguyên lịêu cần cho pha sáng của quá trình quang hợp là:
A.H2O,ATP,O2. B. H2O,CO2,aùnh saùng.
C. H2O,năng lượng ánh sáng. D. NADPH,ATP,O2.
<b>Câu 5</b>:Pha tối được diễn ra ở đâu?
A.Trong chất nền của diệp lục. B.Trong xoang của tilacôit.
C.Trong lưới nội chất hạt. D .Trong ti thể.
<b>Câu 6</b>: Các pha của quá trình quang hợp?
A .pha sáng . B .pha tối. C .pha trung gian. D .cả A và B đều đúng .
<b> Câu 7</b>:Nguồn nitơ chủ yếu cung cấp cho cây ở đâu?
A.Trong môi trường đất. B.Trong môi trường không khí.
C.Trong mơi trường nước. D.Cả A,B
<b>Câu 8</b>: Bộ phận nào của lá có vai trị chính trong thốt hơi nước của lá?
A .Mặt trên của lá. B .Mặt dưới của lá. C .Cuống lá. D .Mép lá.
<b>Câu 9</b>:Sắc tố nào sau đây khơng tham gia trực tiếp vào chuyển hố quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang
hợp ở thực vật :
. A.Diệp lục b và carôtennôit. B.Diệp lục b.
C.Diệp lục a và b. D.Diệp luïc a.
<b> Câu 10</b>: Trong phương trình quang hợp, các chất tạo thành là:
A. Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng. B. H2O và CO2.
<b> Câu 11</b>: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
A.dạng nitơ tự do trong khí quyển ( N2) B.Nitơ nitrat ( NO3- ) và nitơ amôn ( NH4+).
C. Nitơ nitrat ( NO3- ) D. Nitơ amôn ( NH4+).
<b> Câu 12</b>: Câu nào sau đây không đúng đối với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ?
A. Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
B. Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và
dung dịch đất ( hút bán trao đổi) .
C. Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
D. Các ion khống hịa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
<b> Câu 13</b>: Vai trò của Magiê đối với thực vật:
A. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
B. Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hoá enzim.
<b> Câu 14:</b> Một phân tử glucơzơ bị oxi hố hồn tồn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng 2 qúa trình này chỉ tạo ra 1 vài
ATP. Phần năng lượng còn lại mà TB thu nhận từ phân tử glucôzơ ở đâu?
A. Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này. B. Trong O2.
C. Trong NADH và FADH2. D. Mất dưới dạng nhiệt
<b> Câu 15</b>: Trong phương trình quang hợp các chất tham gia ban đầu là:
A. Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng. B. H2O và CO2.
C.O2 và C6H12O6. D.Cả a và b.
<b> Câu 16</b>: Điểm bão hoà CO2 là thời điểm:
A. Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.
B. Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
C. Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
D. Nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
<b> Câu 17</b>: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:
A. Lúa,đậu. B.Ngơ, mía. cỏ lồng vực, cỏ gấu. C.Dứa, xương rồng, D. Rau dền, kê.
<b> Câu 18</b>: Về bản chất hoá học, quang hợp là quá trình:
A. Oxi hoá B. Khử. C. Oxi hoá - khử. D. Quang hố.
<b> Câu 19</b>: Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A.Lục lạp, bộ máy Gôngi, ti thể. B.Lục lạp, ribôxôm, ti thể.
C.Lục lạp, peroxixom, ti thể. D. Lục lạp, lizôxôm, ti thể.
<b> Câu 20:</b> Ở động vật có hệ tuần hồn kín,máUđược vận chuyển trong một hệ thống kín gổm :
A,Tim và mao mạch. B.Tim và hệ mạch.
C.Động mạch và tĩnh mạch. D. Động mạch,ø tĩnh mạch và mao mạch
<b> Câu 21:</b>Huyết áp tăng khi tim đập:
A. nhanh và mạnh. B. chậm và yếu. C.nhanh và yếu D.chậm và mạnh.
<b> Câu 22</b>:Động vật nào sau đây có máu khơng tham gia vào vận chuyển khí:
A.chim . B.bò sát. C.thú D.sâu bọ
<b> Câu 23:</b>: Sự trao đổi khí ở sâu bọ được thực hiện qua :
A.hệ thống túi khí. B.mang. C.Phoåi D.Cả mang và phổi.
<b> Câu 24:</b>Nơi hấp thụ chủ yếu các chất dinh dưỡng (sản phẩm của quá trình tiêu hố ):
A.ở miệng. B.ở răng. C.ở dạ dày. D.ở ruột
<b>II.Phần bài tập tự luận:(</b><i>4đ)</i>
<b>Câu 1:</b>Mơ tả q trình tiêu hố thức ăn ở động vật đơn bào ?cho biết ưu điểm của tiêu hoá thức ăn
trong ống tiêu hoá so với trong túi tiêu hoá ?
<b>Câu 2</b>: Nêu các dạng hệ tuần hoàn ở động vật và đặc điểm của từng dạng hệ tuần hoàn?
Bài làm
ch n m t đáp án mà em cho là đúng nh t đi n vào b ng sau:ọ ộ ấ ề ả
Caâu Caâu1 Caâu2 Caâu3 Caâu4 Caâu5 Caâu 6 Caâu 7 Caâu8 Câu 9 Câu1
0 Câu11 Câu12
ĐA
Câu Câu1
3
Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu1
8
Câu1
9
Câu2
0
Câu2
1
Câu2
2
Câu2
3
Câu24
ĐA
………
………
………
………
………
<b> Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(3)</b>
<b> Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11</b>
Họ và tên………. Lớp:………..
<b>I.Phần bài tập trắc nghiệm:</b><i>(6đ)</i>
<b>Câu 1</b> Trong tự nhiên nitơ tồn tại chủ yếu ở đâu?
A .Trong khơng khí . B .Trong đất . C .Trong nước . D .Cả A và B đều đúng
<b>Câu 2:</b> Sự đóng mở của khí khổng diễn ra như thế nào?
A . Độ mở tăng dần từ sáng đến trưa. B. Phụ thuộc váo hàm lượng nước trong tế bào .
C . Độ khép lại lúc chiều tối. D .Cả A,B và C đều đúng.
<b> Câu 3:</b> : Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở
thực vật :
A. Diệp lục a. B.Diệp lục b. C.Diệp lục a và b. D. Diệp lục a,b và carôtennôit.
<b>Câu 4:</b>Sự khác nhau chủ yếu trong quang hợp ở các nhóm thực vật C3,C4 và CAM được thể hiện ở giai đoạn nào?
A .Pha sáng. B . Oâxi được giải phóng từ nước. C .Quang phân li nước . D . Pha tối
<b>Câu 5</b> : Hệ tuần hoàn ở động vật có những loại nào?
A .Hệ tuần hồn kín. B.Hệ tuần hoàn hở. C.Hệ tuần hồn pha(một kín và một hở). D.Cả A,B
<b>Câu 6</b> : Các con đường hô hấp ở thực vật ?
A .Phân giải kị khí. B.Phân giải hiếu khí. C . Phân giải vi hiếu khí. D .Cả Avà B đều đúng.
<b>Câu 7:</b> Đặc điểm của răng miệng phù hợp với chức năng ăn thịt như thế nào?
A .Răng cửa hình chêm để gặm và lấy thức ăn .
B .Răng nanh nhọn và dài để cắm giữ con mồi cho chặt.
C .Khớp hàm có thể chuyển động lên xuống .
D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 8</b>: Những cây nào thuộc thực vật CAM ?
A .Xương rồng ,thanh long ,dứa. B .Lim ,táu ,gụ. C .Cau, dừa ,tre. D . Cải củ ,củ đậu ,cà rốt.
<b> Câu 9:</b> Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A. Lục lạp, bộ máy Gơngi, ti thể. B. Lục lạp, peroxixom, ti thể
C. Lục lạp, ribơxơm, ti thể. D. Lục lạp, lizơxơm, ti thể.
<b>Câu 10</b>: Pha sáng của quang hợp tạo sản phẩm là:
A.CO2 và ATP. B.ATP,NADPH và O2. C.Nước và CO2. D.ATP và NADPH.
<b> Câu 11:</b>Thoát hơi nước có vai trị gì đối với cây?
A .Tạo ra bơm hút đầu trên của dòng mạch gỗ. B .Toả nhiệt giúp cây không bị đốt nóng.
C .Tạo điều kiện cho CO2 đi vào lá. D .Cả A,B và C đều đúng.
<b> Caâu 12:</b> Khi được chiếu sáng, cây xanh giaỉ phóng ra O2, các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:
A. Sự khử CO2 B. Sự phân li nước. C. Phân giải đường. D. Quang hô hấp..
<b> Câu 13</b>: Các nguyên tố đại lượng gồm:
A.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. B.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
C.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. D.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
<b> Câu 14</b>: Phần lớn các chất khoáng được hấp thu vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?
A. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ.
B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.
C. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ khơng cần tiêu hao năng lượng.
D. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.
<b> Câu 15</b>: Vai trò của Magiê đối với thực vật:
A. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
C. Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hoá enzim.
D. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
<b> Câu 16</b>: Nguyên lịêu cần cho pha tối của quá trình quang hợp là:
A.H2O,ATP,O2. B. H2O,CO2,ánh sáng. C. H2O,năng lượng ánh sáng. D. NADPH,ATP và CO2
<b> Câu 17</b>: . Ngựa thỏ có dạ dày:
A.Đơn. B.2 ngaên C.3 ngaên D.4 ngaên.
<b> Câu 18</b>: Nitơ có vai trị quan trọng đối với đời sống thực vật vì:
A. có vai trị cấu trúc, tham gia vào quá trình trao đổi chất và năng lượng.
B. là thành phần cấu tạo nên diệp lục.
C. duy trì cân bằng ion.
D. tham gia hình thành các xitocrom.
<b> Câu 19</b>: Quá trình khử nitrat xảy ra theo các bước nào sau đây?
A. N2 NH3 NH4+. B. NH3 NO3-- NH4+
C. NO3- NO2- NH4+ D. NO2- NO3- N2
<b> Câu 20</b>: Ở động vật có hệ tuần hồn kín,máu khơng tiếp xúc trực tiếp với các tế bào mà thông qua:
A.mạch bạch huyết. B.Dịch mô. C.tĩnh mạch. D.mao mạch
<b> Câu 21</b>: Trong phương trình quang hợp các chất tham gia ban đầu là:
A. Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng. B. H2O và CO2. C.O2 và C6H12O6. D.Cả a và b
<b> Câu 22</b>: Điểm bù ánh sáng là:
A. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.
B. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau.
C. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.
D. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp
<b> Câu 23</b>: Hệ tuần hoàn hở đặc trưng cho động vật nào sau đây:
A.Bò sát,chân khớp. B.Lưỡng cư,Chân đốt. C.Giun đốt,chân khớp.
<b> Câu 24</b>: Sự trao đổi khí ở tơm ,cua,cá được thực hiện qua :
A. mang. B. hệ thống túi khí. C.Phổi D.Cả mang và phổi.
<b> II.Phần bài tập tự luận:(</b><i>4đ)</i>
<b>Câu 1: </b>Nêu sự khác nhau cơ bản về cấu tạo ồng tiêu hố và q trình tiêu hố thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật?
<b>Câu 2</b>:Trình bày hệ thống vận chuyển và động lực vận chuyển dòng mạch gỗ ,dòng mạch râyở thực vật và máu ở động
vật?
Baøi laøm
ch n m t đáp án mà em cho là đúng nh t đi n vào b ng sau:ọ ộ ấ ề ả
Caâu Caâu1 Caâu2 Caâu3 Caâu
4
Caâu5 Caâu 6 Caâu 7 Câu8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12
ĐA
Câu Câu13 Câu14 Câ15 Câ1
6
Câu17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24
ĐA
………
………
………
………
………
………
<b>Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(4)</b>
<b> Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH </b>
Họ và tên………. Lớp:………..
<b>I.Phần bài tập trắc nghiệm:</b>(6đ)
<b>Câu 1</b>: Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn?
A .dịch tuần hoàn :máu hoặc hỗn hợp máu –dịch mô.
B .Tim:là một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.
C .Hệ thống mạch máu gồm: hệ thống động mạch ,hệ thống mao mạch va øhệ thống tĩnh mạch.
D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 2</b>: Các pha của quá trình quang hợp?
A .pha sáng . B .pha tối. C .pha trung gian. D .cả A và B đều đúng .
<b>Câu 3:</b> Động vật ăn thịt có những răng nào phát triển ?
A .Răng ăn thịt. B .Răng nanh. C .Răng cạnh hàm. D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 4:</b> Nguyên lịêu cần cho pha sáng của quá trình quang hợp là:
A.H2O,ATP,O2. B. H2O,CO2,ánh sáng. C. H2O,năng lượng ánh sáng. D. NADPH,ATP,O2.
<b>Câu 5</b>: Bộ phận nào của lá có vai trị chính trong thốt hơi nước của lá?
A .Mặt trên của lá. B Mép lá. C .Cuống lá. D . Mặt dưới của lá..
<b>Câu 6</b>: Động vật nào không hô hấp bằng mang?
A .Các loài cá. B . Cá sấu. C .các lồi chân khớp :tơm ,cua. D .Cả Bvà Cø .
<b> Câu 7</b>:Nguồn nitơ chủ yếu cung cấp cho cây ở đâu?
A.Trong môi trường đất. B.Trong mơi trường khơng khí. C.Trong mơi trường nước. D.Cả A,B
<b>Câu 8</b>: Pha tối được diễn ra ở đâu?
A.Trong chất nền của diệp lục. B.Trong xoang của tilacôit. C.Trong lưới nội chất hạt. D .Trong ti thể
<b>Câu 9</b>: Trong phương trình quang hợp, các chất tạo thành là:
A. Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng. B. H2O và CO2. C.O2 và C6H12O6. D.Cả a và b.
<b> Câu 10</b>: Sắc tố nào sau đây không tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang
hợp ở thực vật :
. A. Diệp lục a. B.Diệp lục b. C.Diệp lục a và b. D. Diệp lục b và carôtennôit.
<b> Câu 11</b>: Vai trò của Magiê đối với thực vật:
A. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
B. Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hoá enzim.
D. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.
<b> Câu 12</b>: Câu nào sau đây không đúng đối với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ?
A. Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
B. Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung
dịch đất ( hút bán trao đổi) .
C. Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
D. Các ion khống hịa tan trong nước và vào rễ theo dịng nước.
<b> Câu 13</b>: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
A.dạng nitơ tự do trong khí quyển ( N2) B Nitơ nitrat ( NO3- ) .
C. Nitơ nitrat ( NO3- ) và nitơ amôn ( NH4+) D. Nitơ amôn ( NH4+).
A. Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này. B. Trong O2.
C. Trong NADH và FADH2. D. Mất dưới dạng nhiệt
<b> Câu 15</b>: Ở dạ múi khế thức ăn cùng với vi sinh vật chịu tàc dụng của HCl và enzim trong dịch vị .Đây là quá trình biến
đổi:
A. Hoá học. B. cơ học C.Sinh học. D.Cả A,B và C..
<b> Câu 16</b>: Điểm bão hoà CO2 là thời điểm:
A. Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất
B. Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
C Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.
D. Nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
<b> Câu 17</b>: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:
A. Lúa,đậu. B. Rau dền, kê. C.Dứa, xương rồng, D. Ngơ, mía. cỏ lồng vực, cỏ gấu.
<b> Câu 18</b>: Ở động vật có hệ tuần hồn kín,máUđược vận chuyển trong một hệ thống kín gổm :
A,Tim và mao mạch. B.Tim và hệ mạch. C.Động mạch và tĩnh mạch. D. Động mạch,ø tĩnh mạch và mao mạch
<b> Câu 19</b>: Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A.Lục lạp, bộ máy Gôngi, ti thể. B.Lục lạp, ribôxôm, ti thể.
C.Lục lạp, peroxixom, ti thể. D. Lục lạp, lizôxôm, ti thể.
<b> Câu 20:</b>Về bản chất hoá học, quang hợp là q trình:
A. Oxi hố B. Khử. C. Oxi hoá - khử. D. Quang hoá.
<b> Câu 21:</b>Huyết áp tăng khi tim đập:
A. nhanh và mạnh. B. chậm và yếu. C.nhanh và yếu D.chậm và mạnh.
<b> Câu 22</b>: Nơi hấp thụ chủ yếu các chất dinh dưỡng (sản phẩm của quá trình tiêu hoá ):
A.ở miệng. B.ở răng. C.ở dạ dày. D.ở ruột
<b> Câu 23:</b>: Sự trao đổi khí ở sâu bọ được thực hiện qua :
A.hệ thống túi khí. B.mang. C.Phổi D.Cả mang và phổi.
<b> Câu 24:</b> Động vật nào sau đây có máu khơng tham gia vào vận chuyển khí:
A.chim . B.bò sát. C.thú D.sâu bọ
<b>II.Phần bài tập tự luận:(</b><i>4đ)</i>
<b>Câu 1:</b>Mơ tả q trìn tiêu hố thức ăn ở động vật có túi tiêu hố ?cho biết ưu điểm của tiêu hoá thức ăn
trong ống tiêu hoá so với trong túi tiêu hoá ?
<b>Câu 2</b>: So sánh cơ quan trao đổi khí và sự trao đổi khí ở dộng vật và thực vật?
Bài làm
ch n m t đáp án mà em cho là đúng nh t đi n vào b ng sau:ọ ộ ấ ề ả
Caâu Caâu1 Caâu2 Caâu3 Caâu4 Caâu5 Caâu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu1
0 Câu11 Câu12
ĐA
Câu Caâu1
3 Caâ14 Caâ15 Caâ16 Caâ17 Caâu18 Caâu19 Caâu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24
ĐA
………
………
………
………
………
………
<b>Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(5)</b>
<b> Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11</b>
Họ và tên………. Lớp:………..
<b>I.Phần bài tập trắc nghiệm:</b><i>(6đ)</i>
<b>Câu 1</b>:Trị số ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tiếp
A.Điểm bù ánh sáng. B.Điểm bão hoà ánh sáng. C.Cường độ ánh sáng cực tiểu. D.Cả A và B.
.<b>Câu 2:</b> Sự đóng mở của khí khổng diễn ra như thế nào?
A . Độ mở tăng dần từ sáng đến trưa. B.Độ khép lại lúc chiều tối.
C .Phụ thuộc vào hàm lượng nước trong tế bào . D .Cả A,B và C đều đúng.
<b> Câu 3:</b> Trong tự nhiên nitơ tồn tại chủ yếu ở đâu?
A .Trong không khí . B .Trong đất . C .Trong nước . D .Cả A và B đều đúng
<b>Câu 4:</b>. Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là:
A.0,02% B.0,006-0,008%. C.0,008-0,01%. D.0,0001-0,008%.
<b>Caâu 5</b> : Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:
A. Tổng hợp ADN. B. Tổng hợp protêin. C. Tổng hợp lipit. D. Tổng hợp cacbohiđrat
<b>Câu 6</b> : Các con đường hô hấp ở thực vật ?
A .Phân giải kị khí. B.Phân giải hiếu khí. C . Phân giải vi hiếu khí. D .Cả Avà B đều đúng.
<b>Câu 7:</b> Đặc điểm của răng miệng phù hợp với chức năng ăn thịt như thế nào?
A .Răng cửa hình chêm để gặm và lấy thức ăn .
B .Răng nanh nhọn và dài để cắm giữ con mồi cho chặt.
C .Khớp hàm có thể chuyển động lên xuống .
D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 8</b>: Hệ tuần hoàn ở động vật có những loại nào?
A .Hệ tuần hồn kín. B.Hệ tuần hồn hở.C.Hệ tuần hồn pha(một kín và một hở). D.Cả A,B
<b> Câu 9:</b>Thoát hơi nước có vai trị gì đối với cây?
A .Tạo ra bơm hút đầu trên của dòng mạch gỗ. B .Toả nhiệt giúp cây không bị đốt nóng.
C .Tạo điều kiện cho CO2 đi vào lá. D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Caâu 10</b>: : Các giai đoạn của hô hấp TB diễn ra theo trật tự nào?
A. Chu trình Crep đường phân chuỗi chuyền electron hô hấp.
B. Đường phân chu trình Crep chuỗi chuyền electron hô hấp.
C. Chuỗi chuyền electron hô hấp đường phân chu trình Crep
D Đường phân chuỗi chuyền electron chu trình Crep.
<b> Câu 11:</b> Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A. Lục lạp, bộ máy Gôngi, ti thể. B. Lục lạp, ribôxôm, ti thể.
C. Lục lạp, peroxixom, ti thể D. Lục lạp, lizôxôm, ti thể.
<b> Câu 12:</b> Sản phẩm của sự phân giải kị khí ( lên men) từ axit piruvic là:
A. Rượu etilic + CO2 + năng lượng. B. Axit lactic + CO2 + năng lượng.
<b> Câu 13</b>: Các nguyên tố đại lượng gồm:
A.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. B.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
C.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. D.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
<b> Câu 14</b>: Phần lớn các chất khoáng được hấp thu vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?
A. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ.
B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.
C. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không cần tiêu hao năng lượng.
D. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.
<b> Câu 15</b>: Vai trị của Magiê đối với thực vật:
A. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
B. Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hoá enzim.
D. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.
<b> Câu 16</b>: Khi được chiếu sáng, cây xanh giaỉ phóng ra O2, các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:
A. Sự khử CO2 B. Sự phân li nước. C. Phân giải đường. D. Quang hô hấp.
<b> Câu 17</b>: Điểm bù ánh sáng là:
A. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.
B. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau.
C. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.
D. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
<b> Câu 18</b>: Nitơ có vai trị quan trọng đối với đời sống thực vật vì:
A. có vai trị cấu trúc, tham gia vào q trình trao đổi chất và năng lượng.
B. là thành phần cấu tạo nên diệp lục.
C. duy trì cân bằng ion.
D. tham gia hình thành các xitocrom.
<b> Câu 19</b>: Quá trình khử nitrat xảy ra theo các bước nào sau đây?
A. N2 NH3 NH4+. B. NH3 NO3-- NH4+
C. NO3- NO2- NH4+ D. NO2- NO3- N2
<b>Câu 20</b>: Sự trao đổi khí ở tơm ,cua,cá được thực hiện qua :
A.hệ thống túi khí. B.mang. C.Phoåi D.Cả mang và phổi.
<b>Câu 21</b>: Ở dạ múi khế thức ăn cùng với vi sinh vật chịu tàc dụng của HCl và enzim trong dịch vị .Đây là quá trình biến
đổi:
A.cơ học. B.Hoá học C.Sinh học. D.Cả A,B và C.
<b>Câu 22</b>: Ngựa thỏ có dạ dày:
A.Đơn. B.2 ngăn C.3 ngaên D.4 ngăn.
<b>Câu 23</b>: Hệ tuần hồn hở đặc trưng cho động vật nào sau đây:
A.Bò sát,chân khớp. B.Lưỡng cư,Chân đốt. C.Giun đốt,chân khớp.
<b>Câu 24</b>:Ở động vật có hệ tuần hồn kín,máu khơng tiếp xúc trực tiếp với các tế bào mà thơng qua:
A.mạch bạch huyết. B.Dịch mô. C.tónh mạch. D.mao mạch
<b>II.Phần bài tập tự luận:(</b><i>4đ)</i>
<b>Câu 1: </b>Trình bày hoạt động của tim?Các hoạt động đó có ý nghĩa gì?
<b>Câu 2</b>:Hãyliệt kê các hình thức hơ hấp ở động vật và nêu đặc điểm của từng hình thức hơ hấp?Nêu chiều hướng tiến
hố của hệ hơ hấp ở động vật?
Bài làm
ch n m t đáp án mà em cho là đúng nh t đi n vào b ng sau:ọ ộ ấ ề ả
Caâu Caâu1 Caâu2 Caâu3 Caâu4 Caâu5 Caâu 6 Caâu 7 Câu8 Câu 9 Câu1
0
Câu1
1
Câu12
ĐA
Câu Câu1
3
Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu1
8
Câu1
9
Câu2
0
Câu2
1
Câu2
2
Câu2
3
Câu24
ĐA
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
<b>Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(6)</b>
<b> Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11</b>
Họ và tên………. Lớp:………..
<b>I.Phần bài tập trắc nghiệm:</b>(6đ)
<b>Câu 1</b>: Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn?
A .dịch tuần hoàn :máu hoặc hỗn hợp máu –dịch mô.
B .Tim:là một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.
C .Hệ thống mạch máu gồm: hệ thống động mạch ,hệ thống mao mạch va øhệ thống tĩnh mạch.
D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 2</b>:Động vật nào khơng hơ hấp bằng mang?
A .Các lồi cá. B . Cá sấu. C .các lồi chân khớp :tơm ,cua. D .Cả Bvà Cø .
<b>Câu 3:</b> Động vật ăn thịt có những răng nào phát triển ?
A .Răng ăn thịt. B .Răng nanh. C .Răng cạnh hàm. D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 4:</b>: Chuỗi chuyền electron tạo ra:
A. 32 ATP. B. 34 ATP. C. 36 ATP. D. 38 ATP.
. <b>Câu 5</b>:Pha tối được diễn ra ở đâu?
A.Trong chất nền của diệp lục. B.Trong xoang của tilacôit. C.Trong lưới nội chất hạt. D .Trong ti thể.
<b>Câu 6</b>: Chu trình Crep diễn ra ở trong:
A. Ty thể. B. Nhân. C. Lục lạp. D. Tế bào chất.
<b> Câu 7</b>:Nguồn nitơ chủ yếu cung cấp cho cây ở đâu?
A.Trong môi trường đất. B.Trong mơi trường khơng khí. C.Trong mơi trường nước. D.Cả A,B
<b>Câu 8</b>: Bộ phận nào của lá có vai trị chính trong thốt hơi nước của lá?
A .Mặt trên của lá. B .Mặt dưới của lá. C .Cuống lá. D .Mép lá.
A. Ti thể và sắc lạp. B. Ti thể và bạch lạp.
C. Ti thể và lục lạp. D. Sắc lạp và bạch lạp
<b> Câu 10</b>: Trong phương trình quang hợp, các chất tạo thành là:
A. Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng. B. H2O và CO2. C.O2 và C6H12O6. D.Cả a và b.
<b> Câu 11</b>: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
A.dạng nitơ tự do trong khí quyển ( N2) B.Nitơ nitrat ( NO3- ) và nitơ amôn ( NH4+).
C. Nitơ nitrat ( NO3- ) D. Nitơ amôn ( NH4+).
<b> Câu 12</b>: Câu nào sau đây không đúng đối với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ?
A. Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
B. Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung
dịch đất ( hút bán trao đổi) .
C. Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
D. Các ion khoáng hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
A. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
B. Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hoá enzim.
D. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
<b> Câu 14:</b> Một phân tử glucơzơ bị oxi hố hồn tồn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng 2 qúa trình này chỉ tạo ra 1 vài
ATP. Phần năng lượng còn lại mà TB thu nhận từ phân tử glucôzơ ở đâu?
A. Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này. B. Trong O2.
C. Trong NADH và FADH2. D. Mất dưới dạng nhiệt
<b> Câu 15</b>: Trong phương trình quang hợp các chất tham gia ban đầu là:
A. Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng. B. H2O và CO2. C.O2 và C6H12O6. D.Cả a và b.
<b> Câu 16</b>: Điểm bão hoà CO2 là thời điểm:
A. Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.
B. Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
C. Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
D. Nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
<b> Câu 17</b>: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:
A. Lúa,đậu. B.Ngơ, mía. cỏ lồng vực, cỏ gấu.C.Dứa, xương rồng, D. Rau dền, kê.
<b> Câu 18</b>: Về bản chất hoá học, quang hợp là q trình:
A. Oxi hố B. Khử. C. Oxi hoá - khử. D. Quang hố.
<b> Câu 19</b>: Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A.Lục lạp, bộ máy Gôngi, ti thể. B.Lục lạp, ribôxôm, ti thể.
C.Lục lạp, peroxixom, ti thể. D. Lục lạp, lizôxôm, ti thể.
<b> Câu 20:</b> Ở động vật có hệ tuần hồn kín,máu được vận chuyển trong một hệ thống kín gổm :
A,Tim và mao mạch. B.Tim và hệ mạch. C.Động mạch và tĩnh mạch. D. Động mạch,ø tĩnh mạch và mao mạch
<b> Câu 21:</b>Huyết áp tăng khi tim đập:
A. nhanh và mạnh. B. chậm và yếu. C.nhanh và yếu D.chậm và mạnh.
<b> Câu 22</b>:Động vật nào sau đây có máu khơng tham gia vào vận chuyển khí:
A.chim . B.bò sát. C.thú D.sâu bọ
<b> Câu 23:</b>: Sự trao đổi khí ở sâu bọ được thực hiện qua :
A.hệ thống túi khí. B.mang. C.Phổi D.Cả mang và phổi.
<b> Câu 24:</b>Nơi hấp thụ chủ yếu các chất dinh dưỡng (sản phẩm của q trình tiêu hố ):
A.ở miệng. B.ở răng. C.ở dạ dày. D.ở ruột
<b>II.Phần bài tập tự luận:(</b><i>4đ)</i>
<b>Câu 1:</b>Mơ tả q trình tiêu hố thức ăn ở động vật có ống tiêu hố ?Tại sao thú ăn thực vật thường phải ăn số lượng thức
ăn rất lớn?
<b>Câu 2</b>: Nêu các quá trình dinh dưỡng xảy ra trong cây và mối quan hệ giữa các q trình đó?
Bài làm
ch n m t đáp án mà em cho là đúng nh t đi n vào b ng sau:ọ ộ ấ ề ả
Caâu Caâu1 Caâu2 Caâu3 Caâu4 Caâu5 Caâu 6 Caâu 7 Caâu8 Câu 9 Câu1
0 Câu11 Câu12
ĐA
Câu Câu1
3 Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24
ĐA
………
………
………
………
………
………
………
………
………
<b> Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(7)</b>
<b> Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11</b>
Họ và tên………. Lớp:………..
<b>I.Phần bài tập trắc nghiệm:</b><i>(6đ)</i>
<b>Câu 1</b> Trong tự nhiên nitơ tồn tại chủ yếu ở đâu?
A .Trong khơng khí . B .Trong đất . C .Trong nước . D .Cả A và B đều đúng
<b>Câu 2:</b> Sự đóng mở của khí khổng diễn ra như thế nào?
A . Độ mở tăng dần từ sáng đến trưa. B. Phụ thuộc váo hàm lượng nước trong tế bào .
C . Độ khép lại lúc chiều tối. D .Cả A,B và C đều đúng.
<b> Câu 3:</b>: Q trình lên men và hơ hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:
A. Tổng hợp Axetyl-CoA. B. Chu trình Crep.
C. Chuỗi chuyền electron. D. Đường phân.
<b>Caâu 4:</b> : Một phân tử glucôzơ khi hô hấp hiếu khí giải phóng ra:
A. 38 ATP. B. 30 ATP. C. 40 ATP. D. 32 ATP
<b>Câu 5</b> : Hệ tuần hồn ở động vật có những loại nào?
A .Hệ tuần hồn kín. B.Hệ tuần hồn hở. C.Hệ tuần hồn pha(một kín và một hở). D.Cả A,B
<b>Câu 6</b> : Các con đường hô hấp ở thực vật ?
A .Phân giải kị khí. B.Phân giải hiếu khí. C . Phân giải vi hiếu khí. D .Cả Avà B đều đúng.
<b>Câu 7:</b> Đặc điểm của răng miệng phù hợp với chức năng ăn thịt như thế nào?
A .Răng cửa hình chêm để gặm và lấy thức ăn .
B .Răng nanh nhọn và dài để cắm giữ con mồi cho chặt.
C .Khớp hàm có thể chuyển động lên xuống .
D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 8</b>: Chuỗi chuyền electron tạo ra:
A 32 ATP. B. 34 ATP. C. 36 ATP. D. 38 ATP.
<b> Câu 9:</b> Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A. Lục lạp, bộ máy Gôngi, ti thể. B. Lục lạp, peroxixom, ti thể
C. Lục lạp, ribôxôm, ti thể. D. Lục lạp, lizơxơm, ti thể.
<b>Câu 10</b>: Các giai đoạn của hô hấp TB diễn ra theo trật tự nào?
A. Chu trình Crep đường phân chuỗi chuyền electron hô hấp.
B. Đường phân chu trình Crep chuỗi chuyền electron hô hấp.
C. Chuỗi chuyền electron hô hấp đường phân chu trình Crep
D. Đường phân chuỗi chuyền electron chu trình Crep.
<b> Câu 11:</b>Thốt hơi nước có vai trị gì đối với cây?
C .Tạo điều kiện cho CO2 đi vào lá. D .Cả A,B và C đều đúng.
<b> Caâu 12:</b> Khi được chiếu sáng, cây xanh giaỉ phóng ra O2, các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:
A. Sự khử CO2 B. Sự phân li nước. C. Phân giải đường. D. Quang hô hấp..
<b> Câu 13</b>: Các nguyên tố đại lượng gồm:
A.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. B.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
C.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. D.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
<b> Câu 14</b>: Phần lớn các chất khoáng được hấp thu vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?
A. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ.
B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.
C. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ khơng cần tiêu hao năng lượng.
D. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.
<b> Câu 15</b>: Vai trò của Magiê đối với thực vật:
A. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
B. Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hoá enzim.
D. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
<b> Câu 16</b>:: Sản phẩm của sự phân giải kị khí ( lên men) từ axit piruvic là:
A. Rượu etilic + CO2 + năng lượng. B. Axit lactic + CO2 + năng lượng.
C. Rượu etilic + năng lượng. D. Rượu etilic + CO2 .
.<b> Câu 17</b>: . Ngựa thỏ có dạ dày:
A.Đơn. B.2 ngaên C.3 ngaên D.4 ngaên.
<b> Câu 18</b>: Nitơ có vai trị quan trọng đối với đời sống thực vật vì:
A. có vai trị cấu trúc, tham gia vào quá trình trao đổi chất và năng lượng.
B. là thành phần cấu tạo nên diệp lục.
C. duy trì cân bằng ion.
D. tham gia hình thành các xitocrom.
<b> Câu 19</b>: Quá trình khử nitrat xảy ra theo các bước nào sau đây?
A. N2 NH3 NH4+. B. NH3 NO3-- NH4+
<b> Câu 20</b>: Ở động vật có hệ tuần hồn kín,máu khơng tiếp xúc trực tiếp với các tế bào mà thông qua:
A.mạch bạch huyết. B.Dịch mô. C.tĩnh mạch. D.mao mạch
<b> Câu 21</b>: Trong phương trình quang hợp các chất tham gia ban đầu là:
A. Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng. B. H2O và CO2. C.O2 và C6H12O6. D.Cả a và b
<b> Câu 22</b>: Điểm bù ánh sáng là:
A. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.
B. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp và hơ hấp bằng nhau.
C. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.
D. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp
<b> Câu 23</b>: Hệ tuần hoàn hở đặc trưng cho động vật nào sau đây:
A.Bò sát,chân khớp. B.Lưỡng cư,Chân đốt. C.Giun đốt,chân khớp.
<b> Câu 24</b>: Sự trao đổi khí ở tôm ,cua,cá được thực hiện qua :
A. mang. B. hệ thống túi khí. C.Phổi D.Cả mang và phổi.
<b> II.Phần bài tập tự luận:(</b><i>4đ)</i>
<b>Câu 1: </b>Nêu sự khác nhau cơ bản về cấu tạo ồng tiêu hoá và q trình tiêu hố thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật?
<b>Câu 2</b>:Trình bày về huyết áp:khái niệm,nguyên nhân,các dạng?Tại sao huyết áp q cao hoặc q thấp đều khơng có
lợi?
Bài laøm
ch n m t đáp án mà em cho là đúng nh t đi n vào b ng sau:ọ ộ ấ ề ả
Caâu Caâu1 Caâu2 Caâu3 Caâu4 Caâu5 Caâu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu1
0 Câu11 Câu12
ĐA
Câu Câu1
ĐA
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
<b>Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(8)</b>
<b> Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH </b>
Họ và tên………. Lớp:………..
<b>Câu 1</b>: Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn?
A .dịch tuần hoàn :máu hoặc hỗn hợp máu –dịch mô.
B .Tim:là một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.
C .Hệ thống mạch máu gồm: hệ thống động mạch ,hệ thống mao mạch va øhệ thống tĩnh mạch.
D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 2</b>: Các pha của quá trình quang hợp?
A .pha sáng . B .pha tối. C .pha trung gian. D .cả A và B đều đúng .
<b>Câu 3:</b> Động vật ăn thịt có những răng nào phát triển ?
A .Răng ăn thịt. B .Răng nanh. C .Răng cạnh hàm. D .Cả A,B và C đều đúng.
<b>Câu 4:</b> Chuỗi chuyền electron tạo ra:
A. 32 ATP. B. 34 ATP. C. 36 ATP. D. 38 ATP.
<b>Câu 5</b>: Bộ phận nào của lá có vai trị chính trong thốt hơi nước của lá?
A .Mặt trên của lá. B Mép lá. C .Cuống lá. D . Mặt dưới của lá..
<b>Câu 6</b>: Động vật nào khơng hơ hấp bằng mang?
A .Các lồi cá. B . Cá sấu. C .các loài chân khớp :tôm ,cua. D .Cả Bvà Cø .
<b> Câu 7</b>:Nguồn nitơ chủ yếu cung cấp cho cây ở đâu?
A.Trong môi trường đất. B.Trong mơi trường khơng khí. C.Trong môi trường nước. D.Cả A,B
<b>Câu 8</b>: Pha tối được diễn ra ở đâu?
A.Trong chất nền của diệp lục. B.Trong xoang của tilacôit. C.Trong lưới nội chất hạt. D .Trong ti thể
<b>Câu 9</b>: Trong phương trình quang hợp, các chất tạo thành là:
A. Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng. B. H2O và CO2. C.O2 và C6H12O6. D.Cả a và b.
<b> Câu 10</b>: Sản phẩm của sự phân giải kị khí ( lên men) từ axit piruvic là:
A. Rượu etilic + CO2 + năng lượng. B. Axit lactic + CO2 + năng lượng.
C. Rượu etilic + năng lượng. D. Rượu etilic + CO2 .
<b> Câu 11</b>: Vai trò của Magiê đối với thực vật:
A. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
B. Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hoá enzim.
<b> Câu 12</b>: Câu nào sau đây không đúng đối với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ?
A. Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
B. Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung
dịch đất ( hút bán trao đổi) .
C. Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
D. Các ion khống hịa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
<b> Câu 13</b>: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
A.dạng nitơ tự do trong khí quyển ( N2) B Nitơ nitrat ( NO3- ) .
<b> Câu 14:</b> Một phân tử glucôzơ bị oxi hố hồn tồn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng 2 qúa trình này chỉ tạo ra 1 vài
ATP. Phần năng lượng còn lại mà TB thu nhận từ phân tử glucôzơ ở đâu?
A. Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này. B. Trong O2.
C. Trong NADH và FADH2. D. Mất dưới dạng nhiệt
<b> Câu 15</b>: Ở dạ múi khế thức ăn cùng với vi sinh vật chịu tàc dụng của HCl và enzim trong dịch vị .Đây là quá trình biến
đổi:
A. Hoá học. B. cơ học C.Sinh học. D.Cả A,B và C..
<b> Câu 16</b>: Điểm bão hoà CO2 là thời điểm:
A. Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất
B. Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
C Nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.
D. Nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
<b> Câu 17</b>: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:
A. Lúa,đậu. B. Rau dền, kê. C.Dứa, xương rồng, D. Ngơ, mía. cỏ lồng vực, cỏ gấu.
<b> Câu 18</b>: Ở động vật có hệ tuần hồn kín,máUđược vận chuyển trong một hệ thống kín gổm :
A,Tim và mao mạch. B.Tim và hệ mạch. C.Động mạch và tĩnh mạch. D. Động mạch,ø tĩnh mạch và mao mạch
<b> Câu 19</b>: Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A.Lục lạp, bộ máy Gôngi, ti thể. B.Lục lạp, ribôxôm, ti thể.
C.Lục lạp, peroxixom, ti thể. D. Lục lạp, lizôxôm, ti thể.
<b> Câu 20:</b>Về bản chất hoá học, quang hợp là q trình:
A. Oxi hố B. Khử. C. Oxi hoá - khử. D. Quang hoá.
<b> Câu 21:</b>Huyết áp tăng khi tim đập:
A. nhanh vaø mạnh. B. chậm và yếu. C.nhanh và yếu D.chậm và mạnh.
<b> Câu 22</b>: Nơi hấp thụ chủ yếu các chất dinh dưỡng (sản phẩm của quá trình tiêu hố ):
A.ở miệng. B.ở răng. C.ở dạ dày. D.ở ruột
<b> Câu 23:</b>: Sự trao đổi khí ở sâu bọ được thực hiện qua :
A.heä thống túi khí. B.mang. C.Phổi D.Cả mang và phổi.
<b> Câu 24:</b> Động vật nào sau đây có máu khơng tham gia vào vận chuyển khí:
A.chim . B.bò sát. C.thú D.sâu bọ
<b>II.Phần bài tập tự luận:(</b><i>4đ)</i>
<b>Câu 1:</b> Nêu các dạng hệ tuần hoàn ở động vật và đặc điểm của từng dạng hệ tuần hoàn?
<b>Câu 2</b>: So sánh cơ quan trao đổi khí và sự trao đổi khí ở dộng vật và thực vật?
Baøi laøm
ch n m t đáp án mà em cho là đúng nh t đi n vào b ng sau:ọ ộ ấ ề ả
Caâu Caâu1 Caâu2 Caâu3 Caâu4 Caâu5 Caâu 6 Caâu 7 Caâu8 Câu 9 Câu1
0 Câu11 Câu12
ĐA
Câu Câu1
3 Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24
ĐA
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 20/8/2008
<i><b>Tieát 1: Phần bốn: SINH HỌC CƠ THỂ</b></i>
<b> CHƯƠNG I: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG</b>
<b>A. CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT</b>
<b>Bài 1 : SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b> 1, Kiến thức: </b> Qua bài học này học sinh cần :
- Trình bày được đặc điểm hình thái của rễ cây trên cạn thích nghi với chức năng hấp thụ nước và muối
khoáng.
- Phân biệt được cơ chế hấp thu nước và các ion khống ở rễ cây.
-Trình bày được mối tương quan giữa mơi trường và rễ trong q trình hấp thu nước và các ion khoáng.
<b> 2, Kĩ năng: </b>Rèn luyện một số kĩ năng :
- Khai thác kiến thức trong hình vẽ.
- Tư duy logic.
- Hoạt động nhóm
<b> 3, Thái độ: </b>Có ý thức đúng dẫn đến hành động đúng.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b> 1, Chuẩn bị của thầy</b>: Tranh vẽ về: cấu tạo ngoài của hệ rễ , lông hút của rễ, con đường xâm nhập của nước và
các ion khoáng vào rễ
- Phiếu học tập:
Chỉ tiêu so sánh Hấp thụ nước Hấp thụ ion khoáng
1, Cơ chế hấp thu
2, điều kiện xảy ra sự hấp thu
<b> 2, Chuẩn bị của trò : </b>Đọc sách giáo khoa bài 1.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b> 1. Ổn định tình hình lớp</b>: Khơng kiểm tra bài cũ, giới thiệu chương trình sinh học 11 ( 1’)
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>:
<b> 3. Giảng bài mới</b>:
<b> Giới thiệu bài:</b> ( 1 phút )
<b> Tiến trình bài dạy</b>:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động I:</b> <b>Tìm hiểu cấu tạo của rễ </b>
1.2
Dựa và hình 1.2 hãy mơ tả
cấu tạo bên ngồi của hệ rễ
thực vật trên cạn phát triển
thích nghi với chức năng
hấp thụ nước và muối
- Tế bào lơng hút có cấu tạo
thích nghi với chức năng hút
nước và khoáng như thế
nào?
- Môi trường ảnh hưởng đến
sự tồn tại và phát triển của
lông hút như thế nào?
<b>?</b> Môi trường ảnh hưởng đến
sự tồn tại và phát triển của
lông hút như thế nào?
<b>GV</b>: Hoàn chỉnh và giáo dục
qua liên hệ thực tế trong
trồng trọt: bón vơi, xới đất,
….
Rễ chính, rễ bên, lông hút,
miền sinh trưởng kéo dài,
đỉnh sinh trưởng, đặc biệt là
miền lông hút phát triển
- rễ cây phát triển hướng tới
nguồn nước
- Trong môi trường quá ưu
trương q axit hay thiếu ơxy
thì lơng hút sẽ biến mất
<i><b>ion khống:</b></i>
<i><b>1.Hình thái cấu tạo của hệ rễ:ã</b></i>
Hệ rễ được phân hóa thành rễ
chính và rễ bên, trên các rễ có
các miền lơng hút nằm gần đỉnh
sinh trưởng
<i><b>2.Rễ cây phát triển nhanh bề mặt</b></i>
<i><b>hấp thụ</b></i>
- Rễ đâm sau, lan rộng và phát
triển liên tục hình thành nên số
lượng lớn các lông hút làm tăng
bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất ,
giúp rễ cây hấp thụ được nhiều
nước và ion khoáng.
Đđ của tế bào lơng hút: thành tb
mỏng, khơng có lớp cutin, có áp
suất thẩm thấu lớn
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ chế hấp thụ nước và các ion khoáng ở rễ cây:</b>
<i>18p</i> <b>GV</b>: Phát phiếu học tập,yêu
cầu HS đọc thông tin ở mục
II.1 và điền các thông tin
đúng vào phiếu học tập.
<b>GV</b>: Cho HS trình bày kết
<b>GV:</b> Hoàn chỉnh: Nước được
hấp thụ từ đất vào TB lông
hút theo cơ chế thụ động như
trên. Dịch của TB lông hút là
dung dịch ưu trương do:
Dịch TB chứa các chất hòa
tan và Ptt cao trong dịch TB
chủ yếu do q trình thốt
hơi nước tạo thành.
<b>GV:</b> Hoàn chỉnh kiến thức.
<b>GV</b>: Cho HS quan sát Hình
1.3
? Nước và các ion khống
sau khi đi vào lơng hút của rễ
sẽ được vận chuyển như thế
nào?
? Vì sao nước từ lông hút vào
mạch gỗ của rễ theo một
chiều?
<b>HS:</b> Đọc mục II.1 và thảo luận,
hoàn thành phiếu học tập.
<i>-</i> <b>HS</b>: Từng nhóm cử đại diện
lên nêu kết quả.
<b>HS</b>: chỉ ra được 2 con đường
vận chuyển là: qua gian bào và
các tế bào
<b>HS</b>: nêu được sự chênh lệch áp
suất thẩm thấu của tế bào theo
hướng tăng dần từ ngoài vào.
<b>II.CƠ CHẾ HẤP THỤ NƯỚC</b>
<i><b>VÀ ION KHOÁMG Ở RỄ:</b></i>
<b>1,Hấp thụ nước và ion khống từ</b>
<b>đất vào tế bào lơng hút:</b>
a, <i><b>Hấp thụ nước:</b></i>
Nước được hấp thu liên tục từ đất
vào tế bào lơng hút ln theo cơ
chế thẩm thấu: từ nơi có thế nước
cao sang nơi có thế nước thấp.
b, <i><b>Hấp thụ muối khoáng:</b></i>
Các ion khoáng xâm nhập vào tế
bào rễ cây một cáh chọn lọc theo
hai cơ chế :
- Thụ động: Khuếch tán từ nơi có
nồng độ cao đến nồng độ thấp.
- Chủ động: Di chuyển ngược
<b>2, Dịng nước và các ion khống</b>
<b>đi từ đất vào mạch gỗ của rễ:</b>
Gồm 2 con đường:
+ Từ lông hút<sub> khoảng gian bào</sub>
<sub> mạch gỗ (con đường gian bào).</sub>
<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường đối với qúa trình hấp thu nước và </b>
<b>ion khống ở rễ</b>
<i>5ph</i> <b>GV</b>: Cho HS đọc mục III
? Hãy cho biết môi trường có
ảnh hưởng đến q trình hấp
thụ nước và muối khoáng của
rễ cây như thế nào?
GV cho HS thảo luận:
? Ảnh hưởng hệ rễ có đến
mơi trường. Ý nghĩa của vấn
đề này trong thực tiễn.
HS: Đọc mục III.
<b>HS</b>: Nêu được các yếu tố ảnh
hưởng: Nhiệt độ, ôxy, pH…
<i>-</i> <b>HS</b>: Nêu được hệ rễ cây có
<b>III. ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN</b>
<b>TỐ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI QUÁ</b>
<b>TRÌNH HẤP THỤ NƯỚC VÀ ION</b>
<b>KHOÁNG Ở RỄ CÂY:</b>
Các yếu tố ảnh hưởng đến quá
trình hấp thụ nước và các ion
khoáng là: Nhiêt độ, ánh sáng, ơxy,
pH, đặc điểm lí hóa của đất...
<b>Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo</b>
<i>6ph</i> <b>?</b> So sánh sự khác biệt trong
sự phát triển của hệ rễ cây
trên cạn và cây thủy sinh?
Giải thích
<b>?</b> Nêu sự khác biệt giữa hấp
thu nước và muối khoáng?
Làm thế nào để cây có thể
hấp thụ nước và muối
khoáng thuận lợi nhất?
<b>?</b> Trả lời câu hỏi bài tập
3-sgk.
*Dặn dò:<b>Soạn bài tiếp </b>
<b>theo,đọc lại kiến thức về </b>
HS: So sánh sự khác biệt trong
sự phát triển của hệ rễ cây trên
cạn và cây thủy sinh.
<b>HS:</b> Nêu sự khác biệt giữa hấp
thu nước và muối khống?
Làm thế nào để cây có thể hấp
thụ nước và muối khoáng
thuận lợi nhất?
<i>-</i> <b>HS:</b> Trả lời câu hỏi bài tập
3-sgk.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
………
………
………
………
Ngày soạn: 21/8/2008
Tieát: 02 <b>Bài dạy:</b>
Bài 2: <b>VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY</b>
<b> I.MỤC TIÊU BÀI HỌC</b>
<b>1. Kiến thức</b>
-Mơ tả được dòng vận chuyển vật chất trong cây
-Con đường vận chuyển
- Thành phần của dịch vận chuyển
-Động lực đẩy dịng vật chất di chuyển
<b>2. Kó năng</b>:
Rèn luyện kĩ năng phân tích, so sánh,khai thác kiến thức trong hình vẽ,tư duy logic,hoạt động nhóm
<b>3. Thái độ:</b>
Hình thành niềm tin vào khoa học
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b>1. Chuẩn bị của</b><b>giáo viên: </b></i>
-Tranh vẽ cấu trúc mạch gỗ , mạch rây
-Tranh vẽ các con đường của dịng mạch gỗ trong cây, sự lưu thơng giữa mạch gỗ và mạch rây
Chỉ tiêu so sánh Dòng mạch gỗ Dòng mạch rây
Cấu tạo
Thành phần của dịch mạch
Động lực đẩy dòng mạch
<i><b>2.Chuẩn bị của</b><b>học sinh</b></i>:<i><b>:</b></i> Đọc bài mới
<b> III.Hoạt động dạy và học</b>
<i><b>1. Oån định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
a. Hãy phân biệt cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khóng ở rễ cây?
b. Hãïy giải thích vì sao các lồi cây trên cạn không sống được trong môi trường ngập mặn?
<i><b>3. Bài mơ</b></i>ùi:
Giải thích sơ đồ sau:
Nước <i>→</i> rễ <i>→</i> thân <i>→</i> lá <i>→</i> dạng hơi
Sau khi nước và các ion khống di chuyển vào mạch gỗ của rễ thì chúng được vận chuyển trong cây như thế
nào?
<b> Tiến trình bài dạy: </b>
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<i>Hoạt động 1:Tìm hiểu dịng mạch gỗ.</i>
<i>20p</i> Giáo viên cho học sinh quan
sát hình 21 trả lời câu hỏi:
Hãy mô tả con đường vận
chuyển của dòng mạch gỗ
trong cây.
Giáo viên cho học sinh quan
sát hình 2 2 và trả lời câu
hỏi: hãy trình bày cấu tạo
của mạch gỗ? tại sao các tế
bào mạch gỗ là các tế bào
Học sinh trả lời: Dòng mạch gỗ
từ rễ qua thân lên lá, qua các tế
bào nhu mô ( thịt lá ) ra ngồi
qua khí khổng
Học sinh trả lời dựa vào sách
giáo khoa và kiến thức đã học:
Do chất tế bào đã hố gỗ
<i><b>I / Dịng mạch gỗ:</b></i>
<b>1.Cấu tạo mạch gỗ </b>
- Mạch gỗ gồm các tế bào chết:
gồm 2 loại quản bào và mạch
ống. Các tế bào cùng loại nối kế
tiếp nhau tạo thành con đường vận
chuyển nước và các ion khoáng từ
rễ lên thân, lá
chết
Giáo viên cho học sinh phân
biệt quản bào và mạch ống .
Giáo viên: Hãy nêu thành
Học sinh điền vào bảng phụ
như trên thông qua thảo luận
nhóm
Học sinh tham khảo sách giáo
khoa để trả lời
Học sinh quan sát hình + tham
khảo sách giáo khoa trả lời.
Thành phần chủ yếu gồm: nước,
các ion khoáng, ngồi ra cịn có
các chất hữu cơ
<b>3. Động lực đẩy dòng mạch gỗ </b>
-Áp suất rễ (lực đẩy )tạo sức đẩy
nước từ dưới lên
-Lực hút do thoát hơi nước ở lả
-Lực liên kết giữa các phân tử
nước với nhau và với thành mạch
gỗ tạo thành một dòng vận
<i>Hoạt động 2:Tìm hiểu dịng mạch rây</i>
<i>15p</i> Giáo viên: cho học sinh
quan sát hình 2.4 và 2.5 đọc
mục II trả lời câu hỏi sau:
+ Mô tả cấu tạo của Ống
rây?
+ Thành phần dịch của mạch
rây?
+ Động lực vận chuyển
dòng mạch rây.
Cho HS quan sát hình 2.6
và trình bày sự lưu thơng
giữa mạch gỗ và mạch rây.
Mỗi nhĩm học sinh tìm hiểu
một tiêu chí, thảo luận trả lời
các câu hỏi.
Nêu được sự lưu thông giữa
mạch gỗ và mạch rây.
<i><b>II / Dòng mạch rây:</b></i>
<b>1. Cấu tạo của mạch rây</b>
-Các ống rây nối đầu với nhau
thành ống dài đi từ lá xuống rễ
<b>2. Thành phần dịch mạch</b>
<b>rây: </b>
Gồm các sản phẩm đồng hoá ở
lá như:
+ Sacarozơ, axit amin, vitamin,
hoocmon
+ Một số ion khoáng được sử
dụng lại
<b>3. Động lực của dòng mạch</b>
<b>rây: là sự chênh lệch áp suất thẩm</b>
thấu giữa cơ quan chứa (lá ), và cơ
quan nhận ( mơ )
<b>Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo</b>
<i>5p</i> * Củng cố
Tìm điểm khác nhau giữa dịng mạch gỗ và mạch rây theo phiếu học tập sau
Tiêu chí Mạch gỗ Mạch rây
-Cấu tạo
-Thành phần dịch
-Động lực
Hãy chọn câu đúng nhất sau:
1/ Mạch gỗ được cấu tạo như thế nào
A / Gồm các tế bào chết
B/ Gồm các quản bào và mạch ống
C/ Các tế bào cùng loại nối với nhau thành những ống dài từ rễ lên thân
D / A, B, C đều đúng
2 / Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác
A / Trọng lực
B / Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu
* Dặn dò :
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
………
………
………
Ngày soạn: 30/8/2008
Tieát: 03 <b>Bài dạy:THỐT HƠI NƯỚC</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:</b>
1. Kiến thức:Học sinh cần phải:
- Nêu được vai trị của q trình thoát hơi nước đối với đời sống thực vật
- Mô tả được cấu tạo của lá thích nghi với chức năng thốt hơi nước
-Trình bày được cơ chế điều tiết độ mở của khí khổng và các tác nhân ảnh hưởng đến q trình thốt hơi nước
<b> 2. Kỹ năng: </b>
- Quan sát , phân tích tranh
- So sánh, tổng hợp
- Vận dụng kiến thức bài học vào thực tiễn sản xuất - tưới tiêu hợp lí cho cây trồng
<b> 3. Thái độ: </b>
- Có ý thức tích cực trồng cây và bảo vệ cây xanh góp phần cải tạo mơi trường sống
<b> II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Giáo viên:</b>
-Tranh hình 3.1, , 3.3, 3.4 (SGK)
<b>2. Học sinh:</b>
- Học bài cũ (bài 2) và đọc trước bài 3
III.<b>HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>
<i><b>1Oån định lớp:</b></i>
<i><b>2Kiểm tra bài cũ:</b></i> 5p
Câu 1: Chứng minh cấu tạo của mạch gỗ thích nghi với chức năng vận chuyển nước và các ion khoáng từ rễ
lên lá?
Câu 2: Động lực nào giúp dòng nước và các ion khoáng di chuyển được từ rễ lên lá ở những cây gỗ lớn hàng
chục mét?
<i><b> </b></i>3. Giảng bài mới:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<i>Hoạt động 1:tìm hiểu vai trị của q trình thốt hơi nước.</i>
<i>8p</i> GV:Cho HS nghiên cứu
SGK mục I,yêu cầu HS trả
lời câu hỏi:
?So sánh tỉ lệ giữa lượng
nước cây sử dụng để trao đổi
tạo chất hữu cơ và lượng
nước cây hấp thu được?
-GV nêu vấn đề: Lượng nước
? Vai trị của thốt hơi nước
đối với vận chuyển các chất
trong cây?( Bài cũ)
-GV:Treo, giới thiệu tranh
H3.2 (SGK),cho HS quan sát
và dẫn dắt bằng các câu hỏi:
? Nhận xét về con đường
khuếch tán của CO2 từ môi
trường vào lá và khuếch tán
hơi nước từ lá ra ngoài?Từ
đây rút ra vai trò của thoát
hơi nước?
? Tại sao những ngày nhiệt
độ mơi trường cao cây thốt
hơi nước mạnh, phản ứng này
có lợi gì cho cây?
-Nghiên cứu SGK mục I để trả
lời tỉ lệ giữa lượng nước cây sử
dụng để trao đổi tạo chất hữu
cơ và lượng nước cây hấp thu
được.
- Nhớ lại bài học trước để trả
lời
Nghiên cứu SGK để trả lời câu
hỏi
Quan sát tranh,nghiên cứu
SGK để trả lời
<i><b>I. VAI TRỊ CỦA Q TRÌNH THỐT</b></i>
<i><b>HƠI NƯỚC</b></i>
- Thốt hơi nước là động lực đầu
trên của dịng mạch gỗ.
- Nhờ có thoát hơi nước , khí
khổng mở ra cho khí CO2 khuếch
tán vào lá cung cấp cho q trình
quang hợp
- Thốt hơi nước giúp hạ nhiệt độ
của lá cây vào những ngày nắng
nóng đảm bảo cho q trình sinh lí
xảy ra bình thường
<i>Hoạt động 2:Tìm hiểu thoát hơi nước qua lá.</i>
<i>18p</i> ? Nghiên cứu SGK và cho
biết thí nghiệm nào chứng tỏ
Nghiên cứu hình 3.2(SGK) để
trả lời
-Nghiên cứu Bảng3 (SGK) để
trả lời
Quan sát tranhH3.4 để trả lời
<i><b>II. THOÁT HƠI NƯỚC QUA LÁ</b></i>
H3.4 (SGK). Cho HS quan
sát,đặt câu hỏi:
?Mô tả cấu tạo tế bào khí
khổng?
?Nghiên cứu SGK và giải
thích cơ chế đóng mở khí
khổng?
?Tại sao khí khổng khơng
bao giờ đóng hồn tồn?
?Lá non và lá già,loại lá nào
thốt hơi nước qua cutin
mạnh hơn?Vì sao?
-Nghiên cứu Sgk phần 2 để trả
lời
-Nghiên cứu SGK để trả lời
lá
-Thoát hơi nước chủ yếu là qua khí
khổng
<b>2.Hai con đường thốt hơi</b>
<b>nước:qua khí khổng và qua cutin</b>
<b> a.Thốt hơi nước qua khí</b>
<b>khổng:</b>là chủ yếu và được điều
chỉnh bởi sự đóng mở khí khổng
<b>*Cơ chế đĩng mở khí khổng</b>
-Khi no nước, thành mỏng của khí
khổng căng ra làm cho thành dày
cong theo <sub></sub>khí khổng mở<sub></sub>thốt hơi
nước mạnh
-Khi mất nước,thành mỏng hết
căng,thành dày duỗi thẳng<sub></sub>khí
khổng khép lại<sub></sub>thốt hơi nước yếu
<b>b.Thốt hơi nước qua cutin</b>
<b>trên biểu bì lá</b>
-Lớp cutin càng dày thốt hơi nước
càng giảm và ngược lại
<i>Hoạt động 3:Tìm hiểu các tác nhân ảnh hưởng đến q trình thốt hơi nước</i>
<i>4p</i> GV:Cho HS nghiên cứu
phầIII (SGK), đặt câu hỏi:
?Những yếu tố nào ảnh
hưởng đến thoát hơi nước?
-Qua nghiên cứu thấy cây cải
bắp thoát hơi nước khá mạnh;
cây lúa thời kì làm địng thốt
hơi nước mạnh nhất...
?Vậy sự thốt hơi nước còn
chịu ảnh hưởng những yếu tố
nào?
-Nghiên cứu SGK phầnIII để
trả lời
-Vận dụng những kiến thức đã
học để trả lời
<i><b>III. CÁC TÁC NHÂN ẢNH HƯỞNG</b></i>
<i><b>ĐẾN QUÁ TRÌNH THỐT HƠI NƯỚC</b></i>
-Nước,ánh sáng,nhiệt độ,gió,các
ion khống...điều tiết hàm lượng
nước trong tế bào khí khổng,làm
tăng hay giảm độ mở khí khổng
ảnh hưởng đến thốt hơi nước
- Sự thốt hơi nước cịn chịu ảnh
hưởng của:đặc điểm sinh học của
loài, giai đoạn sinh trưởng và phát
triển của cây.
<b>Hoạt động 4 :TÌM HIỂU CÂN BẰNG NƯỚC VÀ TƯỚI TIÊU HỢP LÍ CHO CÂY TRỒN</b>
<i>4p</i> ?Nêu khái niệm sự cân bằng
nước của cây trồng?
?Muốn cây phát triển bình
thường, cần tưới nước hợp lí
như thế nào?
?Bằng cách nào có thể chẩn
đốn nhu cầu về nước của
cây?
Nghiên cứu SGK phần IV để
trả lời
Dựa vào các tác nhân ảnh
hưởng đến q trình thốt hơi
nước vận dụng để trả lời
<b>IV. CÂN BẰNG NƯỚC VÀ TƯỚI </b>
<b>TIÊU HỢP LÍ CHO CÂY TRỒNG</b>
<b>1.Sự cân bằng nước của cây</b>
<b> (SGK)</b>
<b>2.Tưới tiêu hợp lí cho cây trồng</b>
<b>(SGK)</b>
<b>Hoạt động 5:Củng cố và dặn dò </b>
<i>6p</i> <b> -Củng cố: +Những cấu trúc nào tham gia q trình thốt hơi nước? Cấu trúc nào đóng vai trị chủ </b>
yếu?
+Vì sao khi trồng cây người ta thường ngắt bớt lá?
<b> -Dặn dò: +Trả lời các câu hỏi và bài tập (SGK) trang 19</b>
+Đọc trước bài 4 (SGK)
………
………
………
………
………..
Ngày soạn: 1/9/2008
Tiết: 04 Bài dạy: <b>VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHỐNG</b>
<b>I.</b> <b>MỤC TIÊU BÀI HỌC</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- Nêu được các khái niệm: nguyên tố dd thiết yếu, nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng
- Mô tả được một số dấu hiệu điển hình của sự thiếu một số nguyên tố dd và nêu được vai trò đặc trưng
nhất của các nguyên tố ding dưỡng thiết yếu
- Liệt kê các nguồn cung cấp dinh dưỡng cho cây, dạng phân bón cây hấp thụ được
<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>
Rèn luyện kỹ năng quan sát phân tích sơ đồ
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
- Hiểu được ý nghĩa của liều lượng phân bón hợp lí đối với cây trồng, mơi trường và sức khỏe con người
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
1. C<i><b>huẩn bị của thầy</b></i>:
- Tranh vẽ hình 4.1, 4.2, 4.3 sgk
<i><b>2. Chuẩn bị của trò</b></i>
Học bài cũ ,xem bài mới
<b>II.</b> <b>HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>
<i><b>1. Oån định </b></i>
<i><b>2. Bài cũ</b></i>:6p
Thốt hơi nước có vai trị gì ? Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khí khổng?
<i><b>3. Bài mới:2p</b></i>
- Tiến trình bài dạy:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động 1</b><i>: Tìm hiểu nun tố dinh dưỡng khống thiết yếu trong cây</i>
<i>12p</i> - Cho hs quan sát
hình 4.1
- Hãy nêu nhạn xét
và giải thích thí
nghiệm ?
- Vì sao các ngtố
trên được gọi là ngtố
dinh dưỡng thiết yếu?
- Các ngtố dd thiết
yếu được phân chia
như thế nào?
Dựa vào mô tả cũa hình 4.2
và 5.2 hãy giải thích vì sao
thiếu mg lá có vệt màu đỏ,
thiếu n lá có màu vàng
nhạt?
- Nhận xét: thiếu kali
cây sinh trưởng kém ,
- Vì: kali là ngun tố
dinh dưỡng thiết yếu
- Phân thành ngtố đại
lượng và vi lượng tương
ứng với hàm lượng của
chúng trong mô thực vật
- hs giải thích được vì chúng
tham gia gia vào thành phần
của diệp lục , do đó khi thiếu
ngtố này lá cây mất màu xanh
lục và có màu như trên
<b>I. Nguyªn tè dinh dìng</b>
<b>thiÕt u ë trong c©y</b>
- Các nguyên tố dinh dỡng
khoáng thiết yếu ở trong cây
gồm các nguyên tố đại lợng
(C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg)
và các nguyên tố vi lợng (Fe,
Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo).
- Nguyên tố dinh dỡng thiết
yếu là nguyên tố mà thiếu nó
cây khơng thể hồn thành
chu trình sống;
+ Khơng thể thiếu hoặc thay
<b>Hoạt động 2</b><i>: Tìm hiểu vai trị của các nguyên tố dinh dưỡn khoáng thiết yếu</i>
<i>12p</i> - Cho hs hồn thành phiếu
học tập
Ngtơ’
Dấu
hiệu
thiếu
Vai
trị
Nitơ
Photpho
Magiê
Canxi
u cầu HS trả lời câu hỏi
phần lệnh.
- Hs hồn thành phiếu học tập
Ngtô’ Dấuhiệu
thiếu
Vai trò
Nitơ
Photpho
Magiê
HS trả lời câu hỏi phần lệnh,từ
đó nêu được vai trị của các
ngun tố khống.
<i><b>IIVAI TRỊ CỦA CÁC NGUN</b></i>
<i><b>TỐ KHOÁNG DINH DƯỠNG</b></i>
<i><b>THIẾT YẾU:</b></i>
<b>-</b>Tham gia cấu tạo chất sống
- Điều tiết quá trình trao
đổi chất
<b>Hoạt động 3:</b><i> Tìm hiểu nguồn cung cấp dinh dưỡng cho cây</i>
<i>7p</i> - Hàm lượng tổng số
gồm hàm lượng ở dang
không tan (cây không
hấp thụ đươc ) và hàm
lượng dạng ion(cây hấp
thụ được )Hàm lượng dễ
tiêu: cây hấp thụ được
- Tại sao trong thực tiễn
- Hs dựa vào kiến thức đã
học ở lớp 10 để trả lời
- Nếu bón phân với hàm
<i><b>III.NGUỒN CUNG CẤP CÁC</b></i>
<i><b>NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG</b></i>
<i><b>KHOÁNG THIẾT YẾU CHO</b></i>
<i><b>CÂY</b></i>
xs phải làm cỏ, sục bùn?
- Yêu cầu hs thảo luận
trả lời câu hỏi lệnh ở hình
4.3
và khơng gây ơ nhiễm môi
trường
<b>Hoạt động 4</b><i>: Củng cố và dặn dò </i>
<i>6p</i> <i><b>4. Củng cố:</b></i>
<i>Cho HS trả lời các câu hỏi SGK</i>
5. <i><b>Hướng dẫn về nhà</b></i>
Học bài cũ.
Tìm hiểu bài 5:
- Nêu được vai trị của các ngtố Nitơ trong đời sống của cây?
-Trình bày được q trình đồng hố nitơ trong mơ thực vật?
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
………
………
Ngày soạn: 8/9/2008
Tiết: 05 <b>Bài dạy:DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>:Qua baì học này học sinh sẽ:
-Nhận thức được đất là nguồn cung cấp nitơ chủ yếu cho cây.
-Nêu được dạng nitơ cây hấp thụ từ đất.
-trình bày các con đường cố định nitơ phân tửvà chuyển hoá nitơ trong đất.
<i><b> 2. Kỹ năng</b></i>:
-Reèn luyện kỹ làm việc với SGK,hoạt động nhĩm.
<i><b> 3. Thái độ: </b></i>
-Bảo vệ mơi trường đất.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b> 1. Chuẩn bị của giáo viên</b></i>:
-Tranh phóng to hình 6.1,6.2.
-Nghiên cứu SGK,SGV.
<i><b> 2. Chuẩn bị của học sinh:</b></i>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b> 1. Ổn định tình hình lớp:( 1 phút ) </b></i>
<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> ( 5 phút )
- Trình bày q trình đồng hố nitơ ở thực vật?Vì sao trong mơ thực vật diễn ra q trình khử ni trat?
<b> 3. Giảng bài mới: </b>
- Giới thiệu bài:Qua bài trước các em đã biết vai trị quan trọng của nitơ trong dinh dưỡng của ( 1 phút )
- <i><b>Tiến trình bài dạy:</b></i>
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động 1</b><i>: Tìm hiểu vai trị sinh lí của ngun tố nitơ</i>
5.1;5.2 để trả lời câu hỏi.
? em hãy mô tả thí nghiệm từ
đó rút ra nhận xét vai trị của
nitơ đối với sự phát triển của
cây?
? Vậy nitơ có vai trị gì đối với
cây?
trả lời câu hỏi.
HS: Mơ tả thí nghiệm và
nhận xét: thiếu nitơ cây phát
triển khơng bình
thường( chậm lớn, không ra
hoa).
HS: - Nitơ có trong thành
phần các hợp chất của cây
như protêin, axit nucleic,
ATP...
- Nitơ cịn điều tiết q trình
TĐC
<i>Vai trị chung</i>:
Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng
thiết yếu.
<i>Vai trò cấu trúc</i>:
- Nitơ có vai trị quan trọng
bậc nhất đối với thực vật,
tham gia vào cấu tạo các phân
tử prôtêin, enzim, axit nucleic,
ATP...
<i>Vai trò điều tiết</i>:
Nitơ là thành phần cấu tạo
chất điều tiết các quá trình
TĐC trong cơ thể: enzim,
côenzim và ATP,...
<b>\</b>
<b>Hoạt động 2: </b><i><b>Tìm hiểu quá trình đồng hoá nitơ ở thực vật</b></i>
<i>17p</i> GV: cho HS đọc SGK phần
II.1
? So sánh dạng nitơ cây hấp
thụ từ mơi trường ngồi với
dạng nitơ trong cơ thể thực vật
rồi thực hiện phiếu học tập
sau:
? Tóm tắt sơ đồ của q trình
khử nitrat?
<i>GV lưu ý HS</i>: Quá trình này
thực hiện trong mơ rễ và mơ lá
có các nguyên tố vi lượng
( Mo, Fe) là các cofactor hoạt
hoá quá trình khử trên.
Gv cho HS đọc mục 2
?NH3 trong mơ thực vật được
đồng hố như thế nào?
? Hình thành amit có ý nghĩa
gì?
HS: Đọc SGK phần II.1
HS: hồn thành phiếu học tập
và phải nắm được:
Nitơ trong NO3- ở dạng
OXH, nitơ hữu cơ trong cơ
thể TV tồn tại ở dạng khử
như NH, NH2. Do vậy, phải
chuyển nitơ dạng OXH thành
dạng khử hay đó là khử
nitrat.
Các chất Nitơ từ
môi
trường
vào cây
Nitơ
trong
cây
NH4+,
NO3
-X
NH3 X
Prôtêin
-enzim
X
Axit-nucleic X
<b>HS: Tóm tắt.</b>
HS nêu được:
- NH3 trong mơ thực
vật được đồng hóa
theo 3 con đường:
+ amin hoá trực tiếp
+ chuyển vị amin
+ hình thành amit
- Đây là hình thức
giải độc cho cây khi
<b>II. </b><i><b>QUÁ TRÌNH ĐỒNG HOÁ</b></i>
<i><b>NITƠ Ở THỰC VẬT.</b></i>
<b>Gồm 2 quá trình: khử nitrat</b>
<b>và đồng hố amơni.</b>
<b>1</b><i>. <b>Q trình khử nitrat:</b></i>
Q trình chuyển hố NO3
-thành NH3 trong mô thực vật
được thực hiện theo sơ đồ sau:
NO3-(nitrat)NO2-(nitrit) NH3
<i><b>2.Q trình đồng hóa NH</b><b>3</b></i>
<i><b>trong mơ thực vật:</b></i>
- Amin hố trực tiếp
axit xêtơ + NH3 <i>→</i> axit
amin
- Chuyển vị amin
aa + axit xêtô <i>→</i> aa mới
+ a.xêtơ mới
- Hình thành amit
aa đicacbôxilic + NH3 <i>→</i>
NH3 tích lũy nhiều
- Nguồn dự trữ
<b>Hoạt động 4: Củng cố, daën dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo</b>
<i>5p</i> <i><b>Hãy ghép nội dung ghi ở </b></i>
<i><b>mục b cho phù hợp với mỗi </b></i>
<i><b>q trình đồng hố nitơ</b></i>
a) Các q trình đồng hóa
nitơ
- + amin hố trực tiếp
+ chuyển vị amin
+ hình thành amit
b) Bằng cách
- aa đicacbôxilic +
NH3 <i>→</i> amit
- axit xêtô + NH3 <i>→</i> axit
amin
-aa + axit xêtô <i>→</i> aa mới
+ a.xêtơ mới
- axit <i>α</i> - xêtôglutaric +
NH3 <i>→</i> axit glutamic
*Dặn dò:<b>Soạn bài tiếp</b>
<b>theo,đọc lại kiến thức về</b>
<b>thoát hơi nước.</b>
<i>HS trình bày ý kiến của </i>
<i>mình,HS khác bổ sung</i>
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
………
………
………
………
Ngày soạn: 6/9/2008
Tiết: 06
Bài dạy:<b>DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT </b>( <i><b>tiếp theo</b></i>)
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HOÏC</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
-Nêu được các nguồn nitơ cung cấp cho cây
-Nêu được dạng nitơ cây hấp thụ từ đất
-Trình bày được các con đường cố định nitơ và vai trị của q trình cố địng nitơ bằng con đường sinh học đối
với thực vật và ứng dụng thực tiển trong ngàng trồng trọt
-Nêu được mối liên hệ giữa liều lượng phân đạm hợp lí với sinh trưởng và mơi trường
2. <i><b>Kĩ năng</b></i>
Hình thành kĩ năng phân tích , so sánh, vận dụng vào trong thực tiển sx
<i><b>3.Thái độ</b></i>
Bón phân hợp lí,bảo vệ mơi trường sống
<b>II.CHUẨN BỊ</b>
<i><b>1.</b></i> <i><b>Chuẩn bị của thầy</b></i>
- nh , sơ đồ, hình vẽ, phim trong về sự phụ thuộc dd của cây vào hoạt động của vi khuẩn đất, về các
quá trình chuyển hố nitơ xảy ra trong đất.
<i><b>3. Chuẩn bị của trò:</b></i>
Học bài cũ,xem bài mới
<b>II. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC</b>
<i><b> 1.n định</b></i>
<i><b>2.Bài cũ: 5p</b></i>
- Vì sao thiếu nitơ trong môi truờng dd cây không thể phát triển bình thường được ?
- Nêu các con đường đồng hóa nitơ trong mơ thực vật ?
3. <i><b>Bài mới:1p</b></i>
Qua bài trước các em đã biết vai trò quan trọng của nitơ trong dd của thực vật và đặt câu hỏi “ vậy nguồn cung
cấp nitơ cho cây là từ đâu ? “ vào bài :
<b>Tiến trình bài dạy: </b>
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<i>Noäi dung</i>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây</b>
<i>10p</i> GV yêu vầu HS đọc mục III
trong SGK
Nitơ được coi là nguyên tố cơ
bản của sự sống.Vậy, trong tự
nhiên nitơ tồn tại ở đâu?
GV lưu ý cho HS về vai trò
của đất như là nguồn chủ yếu
- Nitơ tồn tại trong thạch
quyển và trong khí quyển:
HS đọc mục I.2 SGK để trả
III-NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ
<b>1. Nitơ trong không khí: chiếm</b>
khoảng 80%, nhờ VSV cố định nitơ
chuyển hoá thành NH3 .
<b> 2. Nitơ trong đất: là nguồn cung cấp</b>
chủ yếu nitơ cho cây.
cung cấp nitơ cho cây.
?Trong đất có những dạng
nitơ nào, loại nitơ mà cây có
thể hấp thụ được là gì?
lời:
- Nitơ khống và nitơ hữu
cơ
-Cây hấp thụ được ở dạng
nitơ khoáng NH4+, NO3
-hữu cơ trong xác sinh vật.
- Cây không trực tiếp hấp thu được
nitơ hữu cơ trong xác sinh vật mà chỉ
hấp thụ nitơ ở dạng NH4+ và NO3- .
<b>Hoạt động 2:Tìm hiểu quá trình chuyển hố nitơ trong đất và cố định nitơ</b>
<i>15p</i> GV cho HS quan sát
hình 6.1
GV nhắc lại cho HS về
sự cần thiết phải xảy ra
quá trình chuyển nitơ
trong xác sinh vậy thành
nitơ dạng ion khoáng vì
cây chỉ hấp thụ nitơ
dạng ion NH4+, NO3- .
Cho HS trả lời câu hỏi
SGK phần II.1
GV giảng giải cho HS
sơ đồ q trình:
Nhóm VSV cố định nitơ
phân tử có vai trị to lớn
trong việc bù đắp lượng
nitơ của đất bị mất hằng
năm.
Có 2 con đường để cố
định nitơ phân tử:
-con đường hoá học:
diễn ra trong đk 200o<sub>C</sub>
và 200atm trong tia
chớp lửa điện hay công
- con đường sinh học:
nhờ có các nhóm VSV.
?Trong 2 con đường
trên, con đường nào
diễn ra chủ yếu?
? Các nhóm VSV nào
tham gia vào q trình
chuyển hố nitơ?Vì sao
chúng có khả nămg đó?
HS đọc SGK và trả lời câu hỏi.
(VK amơn hố) (VK nitrat
hố)
Chất hữu cơ amôni nitrat
Theo thứ tự trong hình vẽ
3 4<sub> 6 </sub> 7<sub> 8</sub>
HS ghi nhớ sơ đồ để nắm được cơ
chế chuyển hoá
HS đọc SGK phần II.2
HS đọc SGK trả lời: chủ yếu là
con đường sinh học.
Nhóm VSV cố định nitơ gồm:
+VSV sống tự do: VK lam
+ VSV sống cộng sinh: VK ở rễ
cây họ Đậu
Do trong cơ thể của chúng có
enzim nitrơgenaza.
<i><b>IV-Q TRÌNH CHUYỂN HỐ NITƠ</b></i>
<i><b>TRONG ĐẤT</b></i>
<i><b>1.Qúa trình chuyển hố nitơ trong</b></i>
<i><b>đất</b></i>
Nitơ trong đất chủ yếu tồn tại trong
xác SV, do đó để cây hấp thụ được
nitơ trong đất cần phải nhờ đến VSV
chuyển hố nitơ qua q trình amơn
hố và nitrat hố.
<i><b>2</b></i>. <i><b>Q trình cố định nitơ phân tử:</b></i>
- Con đường sinh học:
nhờ khả năng cố định nitơ của 2
nhóm VSV:
+ nhóm VSV sống tự do
+ nhóm VSV sống cộng sinh.
Nhờ các vi sinh vật này có enzim độc
nhất vơ nhị là nitrôgenaza.
Trong môi trường nước, NH3 chuyển
thành NH4
<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu: Phân bón với năng suất cây trồng và môi trường</b>
<i>8p</i> GV cho HS đọc thông
tin mục V.1
?Thế nào là bón phân
hợp lí?
HS đọc SGK và trả lời.
HS phải nắm được tầm quan
trọng của việc bón phân hợp lí.
<b>V-</b><i><b> PHÂN BÓN VỚI NĂNG SUẤT CÂY</b></i>
<i><b>TRỒNG VÀ MƠI TRƯỜNG </b></i>
<i><b>1.Bón phân hợp lí và năng suất cây</b></i>
<i>trồng.</i>
? Có bao nhiêu phương
pháp bón phân? Nội
?Việc sử dụng phân bón
khơng hợp lí sẽ ảnh
hưởng tới mơi trường
như thế nào
-có 2 phương pháp bón: qua rễ và
qua lá.
HS cần quan tâm tới đk cần thiết
khi tiến hành bón đối với mỗi
phương pháp trên.
HS đọc phần V.3 và gắn với thực
tiễn để rút ra kiến thức cơ bản.
theo thời kì sinh trưởng và phát triển
của cơ thể thực vật, theo đặc điểm
đất, thời tiết và thời vụ.
<i><b>2.Các phương pháp bón phân.</b></i>
<b>-Bón phân qua rễ: dựa vào khả năng</b>
của rễ hấp thụ các ion khống từ
đất.Gồm : bón lót và bón thúc.
- Bón phân qua lá: dựa vào sự hấp
thụ các ion khống qua khí khổng.
<i><b>3. Phân bón và mơi trường</b></i>
Khi bón phân dư thừa khơng những
gây ơ nhiễm nơng phẩm mà cịn gây
ơ nhiễm mơi trường đất, nước, khơng
khí, có hại cho đời sống của con
người và động vật.
<b>Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo</b>
<i>6p</i> Củng cố:- Chứng minh qui luật về mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng, giữa các cơ quan
với nhau thể hiện ở cây.
- Vai trị của nước đối với sự hấp thụ khống của cây.
- Vì sao khi trồng các loại cây họ đậu người ta chỉ bón một lượng phân đạm rất ít.
<b>Dặn dịHS:</b>
- Nắm vững phần in nghiêng trong SGK.
- Chuẩn bị câu hỏi 1,2,3,4 trang 29 SGK
- Đọc trước bài thực hành.
<b>IV. RUÙT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 7/9/2008
Tiết: 07
<b>Bài dạy:</b> Thực hành
<b>I. MỤC TIÊUBÀI HỌC</b>
<i><b>1.</b></i> <i><b>Kiến thức</b></i>
- Biết sử dụng giấy coban clorua để phát hiện tốc độ thoát hơi nước khác nhau ở 2 mặt lá
- Biết bố trí thí nghiệm về vai trị của phân nón npk đối với cây trồng
- Giảu thích được vai trị điều tiết tốc độ thốt hơi nước của khí khổng ( so với cách thoát hơi nước qua cutin )
như thế nào?
<i><b>1. Kó năng </b></i>
- Biết bố trí thí nghiệm
- Hình thành khả năng quan sát, phân tích rút ra kết luận
<i><b>2. Thái độ: </b></i>
- Có cái nhìn đúng về vai trị của cây xanh đối với mơi trường
- Bón phân hợp lí cũng là cách bảo vệ mơi trường sống
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b>1.</b></i> <i><b>Chuẩn bị của gv:</b></i>
- Thí nghiệm 1: cây có lá ngun vẹn, cặp nhựa gỗ, bản kính hoặc lam kính, giấy lọc, đồng hồ bấm giây, dd
cơban clorua 5%, bình hút ẩm
- Thí nghiệm 2:thước nhựa có chia mm, ống đong dung tích 100ml, đũa thủy tinh, hóa chất: dd dinh dưỡng.
<i><b>3. Chuẩn bị của hs :</b></i>
hạt thóc đã nảy mầm 2- 3 ngày, chậu hay cốc nhựa,tấm xốp đặt vừa trong lồng chậu có khoan lỗ.
<i><b>ØIII.</b></i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<i>Noäi dung</i>
<b>Hoạt động1. Oån định – kiểm tra</b>
<i>8P</i> - Phân vị trí các nhóm ( 4 nhóm )
- Điểm danh Vào đúng vị trí- báo cáo sĩ số
- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc chuẩn bị của hs
- Thông báo các dụng cụ hóa
chất cho mỗi nhóm
Hs trình bày
<b>Hoạt động 2:Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành.</b>
<i>8P</i> - làm rõ mục tiêu từng thí nghiệm
và các bước tiến hành thí nghiệm Nhận thức được mình phải làmgì? cách làm như thế nào ?
<b>Hoạt động 3:Tiến hành thực hành</b>
<i>2OP</i> Hoạt động 1: quan sát thực hành
thí nghiệm của mỗi nhóm, điều
chỉnh.
Hoạt động 2: sử dụng hệ thống
câu hỏi giúp hs giải thích kết quả
quan sát được
- Tiến hành thí nghiệm
- Ghi nhận kết quaû
<b>Hoạt động4. Thu hoạch – đánh giá- củng cố</b>
<i>9P</i> - Cho hs trình bày kết quả
- Đánh giá cơng việc hs đã làm
- Nhấn mạnh những vấn đề trọng
- Trình bày
tâm
<b>*Dặn dò</b> :Học bài cũ và xem bài
8
<i>( bài thu hoạch )</i>
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BOÅ SUNG:</b>
………
………
………
………
Ngày soạn: 12/9/2008
Tiết: 08 <b>Bài dạy:</b> <b>QUANG HỢP Ở THỰC VẬT</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức</b>:<b> </b> Qua bài này học sinh phải:
-Nêu được khái niệm và viết phương trình quang hợp tổng qt.
-Nêu được vai trị của quang hợp đối với thực vật.
Trình bày cấu tạo của lá thích nghi với chức năng quang hợp.
<b>2. Kỹ naêng</b>:<b> </b>
Rèn luyện kỹ năng quan sát ,so sánh,khái quát hoá.
<b>3. Thái độ</b>:<b> </b>
Có ý thức bảo vệ cây xanh
<b>1. Chuẩn bị của giáo viên</b>:<b> </b>
-Nghiên cứu SGK,SGVvà tham khảo các tranh ảnh ,tài liệu liên đến bài học.
<b>2. Chuẩn bị của học sinh</b>:<b> </b>
-Học bài cũ,nghiên cứu bài mới.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Ổn định tình hình lớp</b>:<b> </b>( 1 phút )
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>: không kiểm tra đầu tiết
<b>3. Giảng bài mới</b>:<b> </b>
<b>- Giới thiệu bài</b>: ( 1 phút )
- Tiến trình bài dạy:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động I:</b> <b>Tìm hiểu khái quát về quang hợp</b>
<i>13ph</i> Cho HS quan sát hình 8.1
SGK và tra lời câu hỏi phần
-Gọi 1 HS trả lời khái niệm
về quang hợp.
-GV gọi 1 HS lên bảng viết
phương trình tổng hợp của
quang hợp.
Gv nhấn mạnh cho HS về
các điều kiện cần cho quang
hợp.
Yêu cầu HS đọc kỹ mục 2 và
nêu vai trò của quang hợp.
GV giáo dục cho HS ý thức
bảo vệ cây xanh.
Quan sát hình 8.1 SGK và nêu
được khái niệm quan hợp ,viết
phương trình quang hợp.
-Trình bày trước lớp khái niệm
quang hợp.
-Lên bảng viết phương trình
quang hợp.
Nêu được vai trị của quang
hợp
<i><b>I.KHÁI QUÁTVỀ QUANG HỢP:</b></i>
<i><b>1.Quang hợp là gì?</b></i>
<i>Quang hợp ở thực vật là quá </i>
<i>trình sử dụng năng lượng ánh </i>
<i>sáng đã được diệp lục hấp thụ </i>
<i>để tổng hợp cacbohiđrat và </i>
<i>giải phóng ơxi từ cacbonic và </i>
<i>nước.</i>
<i>-Phương trình quang hợp tổng </i>
<i>qt:</i>
<i>6CO2+12H2O</i>
¸nh s¸ng
diƯp lơc
<i>C6H12O6 + 6O2 + 6H2O </i>
<i><b>2.Vai trò của quang hợp:</b></i>
<i>-Cung cấp thức ăn,năng lượng </i>
<i>để duy trì sự sống của sinh </i>
<i>giới.</i>
<i>-Cung cấp nguyên liệu cho sản</i>
<b>Hoạt động II:</b> <b>Tìm hiểu lá là cơ quan quang hợp</b>
<i>25ph</i> Cho HS quan sát hình 8.2
SGK,phát phiếu học tậpsố 1:
Tên cơ
quan Đặc điểm
cấu tạo
Chức
năng
Bề mặt
lá
Biểu bì
Hệ gân
lá
Tế bào
mơ dậu
Tế bào
mơ xốp
u cầu HS thảo luận nhóm
và điền vào phiếu học tập.
Quan sát hình 8.2 SGK ,thảo
luận nhóm trả lời vào phiếu
học tập.
Đại diện 2nhóm trình bày kết
<i><b>II.</b><b>LÁ LÀ CƠ QUAN QUANG HỢP:</b></i>
<i><b>1.Hình thái giải phẩu của lá </b></i>
<i><b>thích nghi chức năng quang </b></i>
<i><b>hợp:</b></i>
<i><b>-Về hình thái giải phẩu bên </b></i>
<i>ngồi:</i>
<i>+Diện tích bề nặt lá lớn giúp </i>
<i>hấp thụ nhiều ánh sáng.</i>
<i>+Biểu bì có nhiều khí khổng để</i>
<i>CO2 khuếch tán vào.</i>
-Gv gọi đại diện 2 nhóm
trình bày kết quả thảo luận
,các nhóm khác bổ sung
Cho HS quan sát hình 8.3
SGK trả lời câu hỏi lệnh
SGK.
GV yêu cầu HS dựa vào nội
dung bài soạn ở nhà nêu ý
kiến –cho trao đổi trong cả
lớp.
Cho HS nghiên cứu mục 3
SGK và trả lời câu hỏi:
?Nêu các loại sắc tố của cây
và vai trò của chúng trong
quang hợp?
quả thảo luận ,các nhóm cịn
lại bổ sung hồn thành nội
dung phiếu học tập
Quan sát hình 8.3 và trả lời câu
hỏi lệnh .
1HS trả lời .các Hs khác nhận
xét ,bổ sung đưa ra câu trả lời
đúng
HS làm việc với SGK trả lời
câu hỏi
1 HS trình bày ,các HS khác
nhận xét,bổ sung.
<i>quang hợp.</i>
<i>+Trong lá có nhiều tế bào </i>
<i>chứa những hạt màu lục là lục </i>
<i>lạp –bào quan quang hợp.</i>
<i><b>2.Lục lạp là bào quan quang </b></i>
<i><b>hợp:</b></i>
<i>Lục lạp có màng kép,bên trong</i>
<i>là các túi tilacôit xếp chồng </i>
<i>lên nhau gọi là grana.màng </i>
<i>tilacôit là nơi phân bố hệ sắc </i>
<i>tố quang hợp,nơi xảy ra các </i>
<i>phản ứng sáng;xoang tilacôit </i>
<i>là nơi xảy ra phản ứng quang </i>
<i>phân li nước.Nằm giữa màng </i>
<i>trong lục lạp và màng tilacôit </i>
<i>là chất nền (strôma) nơi xảy ra</i>
<i>các phản ứng tối.</i>
<i><b>3.Hệ sắc tố quang hợp:</b></i>
<i> Gồm diệp lục và </i>
<i>carôtenôit.Diệp lục gồm diệp </i>
<i>lục a và diệp lục b.Carôtenôit </i>
<i>gồm carôten và xantôphyn.</i>
<i>Diệp lục a hấp thụ năng lượng </i>
<i>ánh sáng chuyển hoá thành </i>
<i>hoá năng trong ATP và </i>
<i>NADPH.</i>
<i>Các sắc tố khác hấp thụ và </i>
<i>truyền năng lượng cho diệp lục</i>
<i>a</i>
<b>Hoạt động III:</b> <b>C ủng cố,đánh giá ,dặn dị </b>
<i>5ph</i> <i>Yêu cầu HS trả lời câu hỏi </i>
<i>SGK để củng cố kiến thức đã</i>
<i>học.</i>
<i>*Dặn dò HS về nhà làm bài </i>
<i>tập và soạn bài mới”QUANG </i>
<i>HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT </i>
<i>C3,C4,CAM”</i>
<i>Trả lời câu hỏi SGK</i>
<i>Nghe và chuẩn bị cho tiết sau.</i>
<b>IV. RUÙT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
………
………
………
………
Ngày soạn: 20/9/2008
Tiết: 09 <b>Bài dạy:QUANG HỢP Ở CÁC NHĨM THỰC VẬT C3,C4,CAM</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b> 1. Kiến thức</b>:Học xong bài này HS phải:
-Phân biệt được pha sáng và pha tối về nguyên liệu ,nơi xảy ra và sản phẩm.
Phân biệt các con đường cố định CO2trong pha tối ở các nhóm thực vật C3,C4,CAM.
-Giải thích được đặc điểm thích nghicủa nhóm thực vật C4,CAM.
<b>2. Kỹ năng</b>:
-Rèn luyện kỹ năng quan sát ,so sánh,thảo luận nhóm .
<b> 3. Thái độ: </b>
Có ý thức bảo vệ thiên nhiên và cây trồng.
<b> II. CHUẨN BỊ:</b>
<b> 1. Chuẩn bị của giáo viên</b>:
Nghiên cứu SGK,SGV,tài liệu tham khảo.
Tranh vẽ phóng to hình 9.1,9.2,9.3,9.4SGK,phiếu học tập.
<b> 2. Chuẩn bị của học sinh:</b>
ôn lại kiến thức về quang hợp ở lớp 10,học kỹ bài 8.
Soạn bài mới,trả lời câu hỏi phần lệnh.
<b> III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b> 1. Ổn định tình hình lớp</b>:( 1 phút )
<b> 2. Kieåm tra bài cũ:</b> ( 3 phút )
Câu 1:Quang hợp là gì?Viết phương trình quang hợp tổng qt?
A-Diệp lục a. B.Diệp lục b. C.Diệp lục a,b. D.Carôtennôit.
<b> 3. Giảng bài mới: </b>
<b>- Giới thiệu bài:</b> ( 1 phút )
<b>- Tiến trình bài dạy: </b>
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động 1:Tìm hiểu quá trình quang hợp ở thực vật C3</b>
<i>15P</i> - cho hs nghiên cứu mục 1.1
Sgk hòan thành nội dung
phiếu học tập số 1
Khái niệm
Nơi diễn ra
Nguyên liệu
Sản phaåm
<i><b>Lưu y</b></i>ù: các phản ứng sáng hầu
như giống nhau ở mọi nhóm
thực vật
- Q trình quang phân li
nước diễn ra ở đâu?
- Nguồn gốc của ôxy được
tạo ra từ qh?
- Cho hs nghiên cứu mục 1.2
và sơ đồ hình 9.2 đến 9.4
- Pha tối ở thực vật c3 diễn
ra ở đâu, chỉ rõ nguyên liêu,
sản phẩm của pha tối?
- Xem hình 9.1 và 9.2 rồi chỉ
rõ sản phẩm của pha sáng
chuyển qua pha tối là gì?
Pha tối của QH khơng giống
nhau ở các nhóm thực vật.
<i><b>Tùy vào con đường cố định </b></i>
<i><b>CO</b><b>2</b></i> , thực vật được gọi là
thực vật C3, thực vật C4 hay
mọng nước ( TV CAM)
- Hs nghiên cứu hình 9.1
và mục 1.1 hồn thành nơi
dung phiếu học tập
Hs trình bày phiếu của
-Trong xoang tilacơit
- Từ phân tử nước
Vai trị của q trình quang
phân li nước là <i><b>cung cấp </b></i>
<i><b>ôxy, tạo ra êlectron</b></i> để bù
đắp lại êlectron của diệp
lục a đã bị mất khi dlục này
tham gia chuyền êlectron
cho các chất khác trong
trung tâm phản ứng QH
- Pha tối diễn ra ở chất nền
của llạp
- Cần CO2 và sản phẩm của
pha sáng ATP và NADPH
- Sản phẩm cacbonhiđrat
- ATP và NADPH
<i><b>I.Thực vật C</b><b>3</b><b>:</b></i>
<i><b>1.Pha sáng:</b></i>
<i>Pha sáng của quang hợp là pha </i>
<i>chuyển hố năng lượng đã được diệp </i>
<i>Trong pha sáng diễn ra quá trình </i>
<i>quang phân li nước ở xoang của </i>
<i>tilacơit:</i>
<i>2H2O</i> ¸nh s¸ngdiƯp lơc <i>4H++4e+2O2</i>
<i>Sản phẩm của quang </i>
<i>hợp:NADPH,ATP.O2.</i>
2. <i><b>Pha tối</b></i> ( pha cố định CO2)
<i>- Pha tối diễn ra ở chất nền của lạp</i>
<i>- Cần CO2 và sản phẩm của pha sáng</i>
<i>ATP và NADPH</i>
<i>- Pha tối được thực hiện qua chu trình</i>
<i>Canvin</i>
<i> + Chất nhận CO2 là ribulôzơ 1-5 </i>
<i>diP</i>
<i> + Sản phẩm đầu tiên : APG</i>
<i> + Pha khử APG</i> <i>→</i> <i> AlPG </i> <i>→</i>
<i>C6H12O6</i>
<i> + Taùi sinh chất nhận là: Rib – 1,5 </i>
<i>diP</i>
<b>Hoạt động 2:Tìm hiểu quá trình quang hợp ở thực vật </b><i><b>C</b><b>4</b></i>
<i>8P</i> - Cho hs quan sát hình 9.2,
9.3, 9.4 hãy rút ra những nét
giống và khác nhau giựa thực
vật C3 và C4 thơng qua PHT
số 2?
- Hs tiến hành hồn thành
nội dung PHT
Hs lên trình bày, hs khác
chỉnh sửa bổ sung
<i><b>II.Thực vật C</b><b>4</b></i>
<i>Một số TV nhiệt đới và cận nhiệt đới:</i>
<i>mía, rau dền, ngơ,…</i>
<i>Tiến hành quang hợp theo con đường </i>
<i>C4gồm 2 giai đoạn:</i>
<i>-Giai đoạn thứ nhất là chu trình C4 ở </i>
<i>tế bào mơ dậu.</i>
<i>Canvin ở tế bào b ao bó mạch.</i>
<b>Hoạt động 3:Tìm hiểu quá trình quang hợp ở thực vật </b><i><b>CAM</b></i>
<i>7P</i> Cho hs nghiên cứu SGK mục
III, hình 9.4 hồn thành PHT
số 3
- Giáo viên chốt lại kiến thức
- hs nghiên cứu SGK mục
III, hình 9.4 hồn thành
PHT số 3
- hs lên trình bày, hs khác
sửa sai bổ sung hoàn thiện
kiến thức
<i><b>III. Thực vật CAM</b></i>
<i>Những lồi TV mọng nước có con </i>
<i>đường cố định CO2 riêng làcon đường</i>
<i>CAM gồm 2 giai đoạn:</i>
<i>-Giai đoạn thứ nhất là chu trình C4 </i>
<i>xảy ra vào ban đêm.</i>
<i>-Giai đoạn thứ hai là chu trình </i>
<i>Canvin xảy ra vào ban ngày</i>
<b>Hoạt động 4:Củng cố,dặn do</b>
<i>5P</i> <b>Củng cố</b>
1.Lập sơ đồ tóm tắt mối quan hệ giữa pha sáng và pha tối
2. Nguồn gốc ơxy trong QH?
3. Hãy chọn đáp án đúng
<i><b>Câu 1</b></i>: Sản phẩm của pha sáng là:
<i><b>A. H2O, O2, ATP B. H2O, ATP,NADPH C. O2_, ATP, NADPH* D. ATP NADP,APG </b></i>
<i><b>Câu 2:</b></i> Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối là:
<b>A</b>. O2,ATP, NADPH <b>B</b>. ATP ,NADPH ,CO2 <b>C.</b> ATP, NADP ,H2O <b>D</b>. NADP ,APG, CO2
<b>Hướng dẫn về nhà</b>
Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK
Xem bài tiếp theo , chuẩn bị các nd sau: ảnh hưởng của nhân tố môi trường ( chủ yếu là ánh sánh
và nồng độ CO2) đến quang hợp
4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: ( 3 phút )
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
………
………
………
Ngày soạn: 22/92008
Tiết: 10 <b>Bài dạy:</b> <b>ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b> 1. Kiến thức:</b> Qua bài này HS phải :
-Nêu được ảnh hưởng của cường độ ánh sáng và quang phổ ánh sáng đến quang hợp.
- Mô tả được cường độ của quang hợp vào nồng độ CO2 ,hàm lượng nước,nhiệt độ và các ion khống.
<b> 2. Kỹ năng</b>:
-Rèn luỵên kỹ năng quan sát,nhận xét,phân tích.
<b>3. Thái độ: </b>
-Có ý thức vận dụng kĩ thụât vào sản xuất ,trồng trọt ở gia đình và địa phương.
<b> II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Chuẩn bị của giáo viên: </b>
-Nghiên cứu SGK,SGV.
-Chuẩn bị tranh vẽ,đồ thị SGK.,phiếu học tập số 1
ÁNH SÁNG CƯỜNG ĐỘ QUANG HỢP
Cường độ ánh sáng dưới điểm bù
Cường độ ánh sáng tăng từ điểm bù đến điểm
bão hoà.
Cường độ ánh sáng đạt đến điểm bão hồ
Quang phổ ánh sáng:
Tia đỏ
Tia xanh tím
Tia lục
<b> 2. Chuẩn bị của học sinh: </b>Học bài cũ,xem bài mới.
<b> III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Ổn định tình hình lớp</b>:( 1 phút )
<b> 2. Kiểm tra bài cũ:</b> ( 5 phút )
Trình bày những điểm giống và khác nhau giữa các con đường C3,C4,CAM.
<b> 3. Giảng bài mới: </b>
- Tieán trình bài dạy:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<i>Nội dung </i>
<i>Hoạt động 1:Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng đến quang hợp và hô hấp.</i>
<i>8P</i> Cho HS quan sát hình 10.1 Quan sát hình 10.1 thảo luận
nhóm và điền vào phiếu học
<i><b>I.ÁNH SAÙNG:</b></i>
SGK và nghiên cứu mục I
kết hợp kiến thức lớp 10 trả
lời câu hỏi:ánh sáng ảnh
hưởng đến quang hợp như
thế nào ?
Yêu cầu HS trả lời bằng
cách hoàn thành phiếu học 1
Cho đại diện các nhóm trình
bày kết quả thảo luận của
nhóm.
Giúp HS kết luận đúng
tập
Đại diện 1 nhómtrình bày kết
quả thảo luận ,các nhóm khác
bổ sung .
<i>Tăng cường độ ánh sáng cao hơn </i>
<i>Aûnh hưởng đến quang hợp cả về </i>
<i>cường độ quang hợp và phẩm </i>
<i>chất sản phẩm quang hợp.</i>
<i>Hoạt động 2:tìm hiểu ảnh hưởng của nồng độ CO2 với quang hợp.</i>
<i>7P</i> Cho HS quan sát hình 10.2
SGK và đọc thơng tin mục II
tìm hiểu ảnh hưởng của CO2
với quang hợp
Gọi 1 HS trình bày
Quan sát hình 10.2 và đọc
thơng tin mục II để nêu được:
-nồng độ CO2 thấp nhất mà
cây có thể quang hợp là
0,008%-0,01%
-trả lời câu hỏi phần lệnh
:khơng.
1 1HS trình bày ý kiến các HS
khác boå sung.
<i><b>II. Nồng độ CO</b><b>2</b></i>
<i>Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây </i>
<i>có thể quang hợp là </i>
<i>0,008%-0,01%.</i>
<i>Quang hợp tăng tỉ lệ thuận với </i>
<i>nồng độ CO2 cho tới trị số bão </i>
<i>hồ CO2 ,trên mgưỡng đó quang </i>
<i>hợp giảm. Trị số bão hoà CO2 </i>
<i>phụ thuộc vào nhiều yếu tố.</i>
<i><b>Hoạt động 3:Tìm hiểu ảnh hưởng của nhân tố nước.</b></i>
<i>5P</i> Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
phần lệnh mục III.
Cho HS trình bày ý kiến
,GV nhận xét và bổ sung .
Nhớ lại kiến thức đã học về
quang hợp và các kiến thức
khác để trình bày vai trị của
nước đối với quang hợp.
Trình bày ý kiến cá nhân ,góp
ý kiến để nêu được vai trị
<i><b>III.Nước:</b></i>
<i>Nước đóng vai trị rất quan trọng </i>
<i>trong quang hợp:Là ngun liệu </i>
<i>,là mơitrường,điều tiết khí khổng </i>
<i>và nhiệt độ của lá…</i>
<i><b>Hoạt động 4:Tìm hiểu ảnh hưởng của nhân tố nhiệt độ</b></i>
<i>5P</i> Cho HS quan sát hình 10.3
và đọc thơng tin mục IV tìm
hiểu ảnh hưởng của nhiệt độ
đối với quang hợp.
Gọi 1HS trả lời ,HS khác bổ
sung .
Lưu ý :nhiệt độ tối ưu ở mỗi
lồi cây khác nhau là khác
Quan sát hình 10.3 và đọc
mục IV để nêu được :
-Nhiệt độ ảnh hưởng đến các
phản ứng enzimtrong quang
hợp.
-Nhiệt độ cực đại và nhiệt độ
Trả lời trước lớp về ảnh
hưởng của nhiệt độ.
<i><b>IV.Nhiệt độ:</b></i>
nhau.
<i><b>Hoạt động 5:Tìm hiểu vai trị của khống</b></i>
<i>5P</i> Đặt câu hỏi:Các ngun tố
khống có vai trị gì đối với
quang hợp?Cho VD minh
hoạ?
Dựa vào kiến thức đã học về
vai trị của ngun tố khống
để nêu và minh hoạ được vai
trị của khống đối với quang
hợp.
<i><b>V.Nguyên tố khoáng:</b></i>
<i>Aûnh hưởng nhiều mặt đến quang </i>
<i>hợp.</i>
<i><b>Hoạt động 6:Ứng dụng trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo.</b></i>
nhân tạo có ưu điểm gì?
Nghiên cứu SGK nêu các ưu
điểm về ứng dụng trồng cây
dưới ánh sáng nhân tạo.
<i><b>VI.Trồng cây dưới ánh sáng </b></i>
<i><b>nhân tạo:( SGK)</b></i>
<i>4P</i> <i><b>.Củng cố:</b></i>
Hồn thành phiếu học tập số 2
<b>Hướng dẫn về nhà</b>
- Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài mới ở 1 số nội dung sau:
+ Các biện pháp tăng năng suất cây trồng thông qua điều khiển cường độ quang hợp.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 28/9/2008<b> </b>
<b>Tiết: 11 BÀI DẠY: </b>.
Trình bày được vai trị quyết định của quang hợp đối với năng suất cây trồng
Nêu được các biện pháp nâng cao năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển cường độ quang hợp.
<i><b>2. Kĩ năng</b></i>
Hình thành kĩ năng vận dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào trồng trọt để cây có năng suất cao
<i><b>3. Thái độ</b></i>
Giáo dục ý thức tìm hiểu và ứng dụng các biện pháp khoa học kĩ thuật trong sản xuất và tin tưởng vào triển
vọng năng suất cây trồng
<i><b>II.</b></i> <b>CHUẨN BỊ</b>
<i><b>1. Chuẩn bị của thầy</b></i>
Đọc SGK,SGV.
<i><b>2. Chuẩn bị của troø</b></i>
Học bài cũ,xem bài mới.
<i><b>III.</b></i> <b>HO ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<i><b>1. n định</b></i>
<i><b>2. Bài cũ</b></i>:
Quang hợp phụ thuộc vào ánh sáng như thế nào ?
Trình bày sự phụ thuộc của quang hợp vào lượng nước, nhiệt độ ?
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
Sản phẩm của quang hợp chiếm 90 – 95% lượng chất hữu cơ trong cây. Người ta nói “ trồng trọt là ngành kinh
doanh năng lượng mặt trời”
Tiến trình bài dạy:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
I. <i>Hoạt động 1:Tìm hiểu qang hợp quyết định năng suất cây trồng</i>
- Hs nghiên cứu mục I
- Gv neâu các khái niệm
sinh học có lieân quan
+ Cường độ quang hợp
+ Năng suất sinh học
+ Năng suất kinh tế
- Vì sao nói quang hợp quyết
định năng suất cây trồng ?
- Dựa vào các khái niệm, hãy
tính năng suất sinh học, năng
suất kinh tế của cây hướng
dương?
- Hs nghiên cứu SGK mục I
- Vì chỉ có quang hợp mới
tạo được chất hữu cơ
<b>II.</b> <b>Quang hợp quyết định</b>
<b>năng suất cây trồng</b>
- Quang hợp tạo ra 90 – 95%
chất khơ trong cây
<b>Một số khái niệm</b>
<i><b>Năng suất sinh học</b></i>: tổng lượng
chất khơ tích lũy được trong 1
ngày trên 1 hecta gieo trồng
trong suốt thời gian sinh
trưởng<i><b>Năng suất kinh tế</b></i>: là 1
phần của năng suất sinh học
được tích lũy trong các cơ quan (
hạt, củ, quả, lá,…)
<i>Hoạt động 1:Tìm hiểu Tăng năng suất cây trồng thơng qua điều tiết quang hợp</i>
- Giữa năng suất cây trồng và
quang hợp có mối liên hệ
phụ thuộc vào các yếu tố ảnh
hưởng đến quang hợp. Do dó,
- Hs nghiên cứu mục II.1
- Tăng cường độ QH thể
hiện hiệu suất hoạt động
của lá. Điều khiển hoạt
động quang hợp của lá như
sử dụng các biện pháp kĩ
thuật nơng sinh có thể tăng
<b>II. Tăng năng suất cây trồng</b>
<b>thơng qua điều tiết quang hợp</b>
<i><b>1</b></i>. <i><b>Tăng diện tích lá</b></i>
- Hãy giải thích vì sao tăng
diện tích lá làm tăng năng
suất cây trồng ? Tăng bằng
cách nào ?
- Giải thích thêm quang hợp
phụ thuộc vào trị số diện tích
lá (m2<sub> lá/m</sub>2<sub> đất)</sub>
- Cho hs nghiên cứu mục II.2
biện pháp tăng cường độ
QH?
- Làm thế nào để tăng hệ số
kinh tế ?
quang hợp
- Với cây lấy hạt trị số
cực đại là:
30.000 – 40.000 m2<sub> laù / ha</sub>
- với cây lấy củ và rễ thì trị
số cực đại là:
40.000 – 55.000 m2<sub> lá / ha</sub>
- Làm cho bộ lá phát triển
- Điều tiết QH
- Chọn giống có khả năng
QH cao.
- Bằng biện pháp chọn
giống và bón phân
năng suất cây trồng.
<i><b>1. Tăng cường độ quang hợp</b></i>
Cường độ quang hợp thể hiện
hiệu suất hoạt động của bộ máy
QH.
Điều tiết hoạt động của lá bằng
cách áp dụng các biện pháp kĩ
thuật chăn sóc, bón phân, cung
cấp nước hợp lí.
<i><b>2. Tăng hệ số kinh tế</b></i>
Bằng biện pháp chọn giống và
bón phân
<i>Hoạt động 3: Củng cố – đánh giá</i>
<i><b>Củng cố – đánh giá</b></i>
Củng cố vai trò quyết định của quang hợp tới năng suất cây trồng, từ có cần có biện pháp làm
tăng cường độ quang hợp để tăng năng suất cây trồng.
Hs đọc và ghi nhớ phần tóm tắt in nghiêng trong khung cuối bài
<i><b>Hướng dẫn về nhà</b></i>
Chuẩn bị bài mới với các nội dung sau:
- Phân biệt được các con đường hô hấp ở TV
- Mối quan hệ giữa QH và HH.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
………
………
Tiết: 12 Bài dạy :<b>HÔ HẤP Ở THỰC VẬT</b>
<i><b>I-</b></i> <i><b>MỤC TIÊU</b><b> :</b></i>
1. <b>Kiến thức: Gv phải làm cho HS :</b>
- Trình bày đượcbản chất hơ hấp ở Thực vật, viết được phương trình tổng quát và vai trị hơ hấp đối với cơ thể
Thực vật.
- Phân biệt được các con đường hô hấp ở Thực vật liên quan với điều kiện có hay khơng có Oxi.
- Mơ tả mối quan hệ giữa hơ hấp và quang hợp.
3. <b>Thái độ: HS có ý thức trong bảo vệ và chăm sóc cây trồng, nơng sản trên cơ sở của q trình hơ hấp ở</b>
Thực vật.
<i><b>II-</b></i> <i><b>CHUẨN BỊ</b></i>
1. <b>Chuẩn bị của thầy: Tranh vẽ phóng to thí nghiệm hơ hấp( 12.1) và con đường hô hấp ở Thực vật( 12.2),</b>
nội dung bài dạy.
2. <b>Chuẩn bị của trò: Xem lại kiến thức về hô hấp đã học ở lớp 10 và đọc trước bài học trong SGK.</b>
<i><b>III-</b></i> <i><b>HAỌT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b></i>
<i><b>IV-</b></i> <b>n định:</b>
2. Kiểm tra bài cũ:( 5’) - Tại sao nói quang hợp quyết định năng suất của Thực vật? Phân biệt năng suất sinh
học với năng suất kinh tế.
3. Vào bài mới: ( 1’)
Trong quá trình sống, song song với hoạt động quang hợp ở cây xanh còn thực hiện một hoạt động khác
giúp cho chúng tích luỹ năng lượng dưới dạng các phân tử ATP đó là q trình hơ hấp. Vậy, Thực vật thực hiện
hô hấp như thế nào? Giữa quang hợp và hô hấp có mối quan hệ như thế nào? Đó là nội dung cơ bản của bài học
này.
<i><b>Hoạt động 1: </b></i><b>Tìm hiểu khái qt về hơ hấp ở Thực vật</b>
Thời lượng <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
10 Gv cho Hs quan sát hình
12.1 thí nghiệm về hô
hấp ở Thực vật và trả lời
lệnh trong SGK.
? Hô hấp là gì?Biểu
hiện, bản chất của hiện
tượng hơ hấp?
Gv giải thích thêm thực
chất của hô hấp là quá
trình OXH - khử phức
tạp, trong đó diễn ra các
phản ứng tách điện tử ( e
) và hiđro ( H) từ nguyên
liệu hô hấp chuyển tới
Oxi khơng khí tạo thành
H2O.
HS đọc SGK thảo luận
trả lời
Hs phải nêu được:
- TN A: chứng minh hạt
thải ra CO2 ( làm đục
nước vôi).
- TN B: chứng minh hạt
nảy mầm hấp thụ O2.
- TN C: C/m hạt nảy
mầm thải nhiệt.
Một HS lên bảng viết pt
tổng quát của quá trình
hơ hấp.
HS đọc SGK, kết hợp
kiến thức đã học ở lớp
<i><b>I- Khái quát về hô hấp</b></i>
<i><b>ở Thực vật</b></i>
1. Hô hấp ở Thực vật là
gì?
- Biểu hiện bên ngồi
CO2 và nhiệt lượng.
- Bản chất: là q trình
phân giải hồn tồn chất
hữu cơ thành các sản
phẩm vô cơ cuối cùng là
CO2 , H2O và giải phóng
năng lượng.
2. Phương trình hô hấp
tổng quát
C6H12O6 + 6O2 6CO2 +
? Hơ hấp có vai trị gì
đối với cơ thể Thực vật?
10 và trả lời và ATP) ( 2886KJ)
3. Vai trị của hơ hấp đối
với cơ thể Thực vật
-Duy trì nhiệt độ thuận
lợi cho hoạt động sống
của cây.
- Cung cấp năng lượng
ATP cho các hoạt động
<i><b>Hoạt động 2</b></i><b>: Tìm hiểu các con đường hô hấp ở Thực vật.</b>
10 ? Cho biết con đường hô
hấp ở Thực vật xảy ra
qua những con đường
nào?
Gv cho HS đọc SGK và
thực hiện phiếu học tập
phân biệt phân giải kị
khí và phân giải hiếu
khí.
Điểm
phân
biệt
Hơ hấp kị
khí
Hơ hấp
hiếu khí
Oxi <i>Ko cần</i> <i>cần</i>
xảy ra
<i>TB chất</i> <i>Ti thể</i>
Sản
phẩm
<i>-đường</i>
<i>phân tạo</i>
<i>a.piurvic</i>
<i>-lên men</i>
<i>tạo rượu,</i>
<i>CO2 hoặc</i>
<i>A. lactic</i>
<i>CO2,</i>
<i>H2O,</i>
<i>tích luỹ</i>
<i>ATP</i>
Q giải
phóng
<i>Ko tích</i>
<i>luỹ Q</i>
<i>Tíchluỹ</i>
<i>38 ATP</i>
? Hơ hấp hiếu khí diễn ra
mạnh ở những bộ phận
nào ở Thực vật?
HS thảo lụân theo nhóm
và trình bày: qua 2 con
đường: kị khí và hiếu khí
HS đọc SGK và so sánh
theo phiếu học tập:
-giống nhau: đều xảy ra
chu trình đường phân.
- khác nhau: oxi, nơi xảy
ra, sản phẩm, năng
lượng giải phóng.
- các mơ, cơ quan đang
có hoạt động sinh lí
mạnh như hạt dang nảy
<i><b>II- Các con đường hô</b></i>
<i><b>hấp ở Thực vật.</b></i>
1. Phân giải kị khí
(đường phân và lên
men): xaỷ ra trong tế bào
chất.
- Đường phân<i> : xra khi</i>
P/giải gluco thành axit
piruvic.
Gluco -> 2A.piruvic +
2ATP
- Lên men:
+ A. piruvic -> 2
C2H5OH + CO2
+ A.piruvic -> Axit
lactic
2. Phân giải hiếu khí:
gồm
- Chu trình Crep: diễn ra
trong cơ chất của ti thể.
Khi có O2, sản phẩm của
đường phân là axit
piruvic đến cơ chất của ti
thể.Tại đây , axit piruvic
bị OXH rồi đi vào chu
trình Crep và bị Oxh
hoàn toàn, giải phóng ra
3 phân tử CO2.
2Axit piruvic+5O2
->6CO2 +H2O
mầm, hoa đang nở.... của ti thể. Hiđro tách ra
từ axit piruvic trong chu
trình Crep được chuyển
đến chuỗi chuyền
elecron, rồi đến O2 để tạo
ra nước và tích luỹ được
36ATP.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: Tìm hiểu về hơ hấp sáng.
5 ? Hơ hấp sáng là gì? Vì
sao xảy ra hơ hấp sáng?
Hơ hấp sáng cịn gọi là
quang hơ hấp: khi cường
độ ánh sáng cao, trong
lục lạp của TV C3, lượng
CO2 cạn kiệt, tạo nhiều
O2 (gấp 10 lần CO2) làm
xảy ra hiện tượng
rubisco: glycolat( 2C)
xêrin.Co2 thốt ra ngồi.
Hs đọc SGK và trình bày
được cơ chế của hô hấp
sáng.
<i><b>III- Hô hấp sáng</b></i>
Hô hấp sáng là q trình
hấp thụ O2 và giải phóng
CO2 ở ngồi sáng.Q
trình này thực hiện qua 3
bào quan: lục lạp,
peroxixom, ti thể tiêu
tốn từ 20 – 50% sản
phẩm quang hợp.
Hô hấp sáng tạo ra 1 số
sản phẩm trung gian
tham gia vào chu trình
<i><b>Hoạt động 4:</b><b> Tìm hiểu quan hệ giữa hô hấp với quang hợp và môi trường.</b></i>
10
Gv yêu cầu HS trả lời
lệnh trong SGK
?C/m quang hợp là tièn
đề cho hô hấp và ngược
lại.
Những yếu tố từ môi
trương tác động lên hô
HS nhớ lại kiến thức về
quang hợp và hô hấp đã
học kết hợp với kiến
thức mới để trả lời lệnh
trong SGK.
Hs đọc SGk và trả lời
<i><b>IV- Quan hệ giữa hô</b></i>
<i><b>hấp với quang hợp và</b></i>
<i><b>môi trường.</b></i>
1. Mối quan hệ giữa hô
<b>hấp và quang hợp</b>
Sản phẩm của quang hợp
( C6H12O6 và O2 ) là
nguyên liệu của hô hấp
và chất OXH trong hô
hấp. Ngược lại, sản
phẩm của hô hấp ( CO2
và H2O) lại ; à nguyên
liệu để tổng hợp nên
C6H12O6 và giải phóng
O2 trong quang hợp.
hấp của TV như thế nào?
Nước có vai trị gì cho
hơ hấp?
? Sự phụ thuộc của nhiệt
độ?
Gv bổ sung thêm: cây
vẫn thực hiện được hô
hấp bình thường trong
điều kiện thiếu
oxi( trong đk phân giải
kị khí)
theo câu hỏi của Gv
-nhiệt độ tăng, cường độ
hô hấp tăng theo giới
hạn mag hoạt động sống
vẫn cịn bình thường.
<b>và mơi trường</b>
a, Nước:
Tuỳ vào loại cây mà mà
nứơc ảnh hưởng đến
thực vật là khác nhau.
Khi mất nước thì cường
độ hơ hấp giảm.
b, Nhiệt độ:
Sự phụ thuộc của hô hấp
tuân theo định luật
Van-hop;Q10 = 2-3 ( tăng t0
thêm 100<sub>C tốc độ p/ứng</sub>
tăng 2-3 lần).
c, Oxi
Nếu thiếu oxi thì cường
độ hơ hấp giảm.
d, Hàm lượng CO2:
CO2 trong khơng khí cao
ức chế q trình hơ hấp.
<i><b>Hoạt động 5</b><b>: Tổng kết đánh giá </b></i>
3p GV cho HS so sánh quá trình đường phân, chu trình Crep, chuỗi chuyền điện
tử.
Điểm phân biệt Đường phân Chu trình Crep Chuỗi chuyền điện tử
Vị trí <i>TB chất</i> <i>Chất nền ti thể</i> <i>Màng trong ti thể</i>
Nguyên liệu <i>Glucozơ</i> <i>Axit piruvic</i> <i>NADH, FADH</i>
Sản phẩm <i>Axit piruvic</i> <i>CO2, NADH2,</i>
<i>FADH2.</i>
<i>CO2, H2O</i>
Năng lượng <i>2 ATP</i> <i>2 ATP</i> <i> 34 ATP</i>
<b>Dặn dò: Chuẩn bị phương tiện cho bài thực hành</b>
+ các mẫu lá: lá xanh, lá già.
+ các loại quả và củ có màu vàng hay đỏ
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG</b>
<b>Ngày soạn :4/10/2008 </b>
<b>Tiết: 13 BÀI DẠY: Thực hành</b>
<b> PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CAROTENOIT</b>
<b>I, MỤC TIÊU:</b>
<b>1, Kiến thức: </b>Hs phải:
- Tiến hành được các thí nghiệm về phát hiện diệp lục và carotenoit.
- Xác định được diệp lục trong lá và carotenoit trong lá già, trong quả và trong củ.
<b>2, Kĩ năng: </b>Rèn kĩ năng phân tích, quan sát thí nghiệm và thao tác làm thí nghiệm.
<b>3, Thái độ: </b>Giúp HS có lịng ham mê KH, tìm tòi và tin tưởng vào KH
<b>II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy: </b>
<b> - </b>Dụng cụ: cốc thuỷ tinh 20 -50 ml; ống đong chia độ; ống nghiệm; kéo; hoá chất, nước sạch, cồn 90
-960<sub>.</sub>
<b> -</b> Mẫu thực vật để chiết sắc tố: lá có màu vàng, quả có màu vàng đỏ( gấc, hồng); củ có màu đỏ vàng ( cà
<b>2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài thực hành ở nhà và nắm vững thao tác làm thí nghiệm
<i><b>ØIII.</b></i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động1. Oån định – kiểm tra</b>
<i>8P</i> - Phân vị trí các nhóm ( 4 nhóm )
- Điểm danh Vào đúng vị trí- báo cáo sĩ số
- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc chuẩn bị của hs
- Thông báo các dụng cụ hóa
chất cho mỗi nhóm
Hs trình bày
<b>Hoạt động 2:Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành.</b>
<i>8P</i>
- làm rõ mục tiêu từng thí nghiệm
Nhận thức được mình phải làm
gì? cách làm như thế nào ?
<b>Hoạt động 3:Tiến hành thực hành</b>
<i>2OP</i>
Hoạt động 1: quan sát thực hành
thí nghiệm của mỗi nhóm, điều
chỉnh.
Hoạt động 2: sử dụng hệ thống
câu hỏi giúp hs giải thích kết quả
quan sát được
- Tiến hành thí nghiệm
- Ghi nhận kết quả
<b>Hoạt động4. Thu hoạch – đánh giá- củng cố</b>
<i>9P</i> - Cho hs trình bày kết quả
- Đánh giá cơng việc hs đã làm
- Nhấn mạnh những vấn đề trọng
- Trình bày
tâm
<b>*Dặn dị</b> :Học bài cũ và xem bài
thực hành 14
<i>( bài thu hoạch )</i>
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BOÅ SUNG:</b>
………
………
………
………
<b>Ngày soạn :4/10/2008 </b>
<b>Tiết: 14:Bài dạy :Thực hành:PHÁT HIỆN HÔ HẤP Ở THỰC VẬT</b>
<b>1.Kiến thức</b> Sau khi häc xong bài này, học sinh phải có khả năng thực hiện c¸c thÝ nghiƯm
Ph¸t hiện hô hấp của thực vật qua sự thải CO2
- hát hiện hô hấp ở thực vật qua sự hút O2
<b> 2.Kĩ năng: </b>Rèn kĩ năng phân tích và so sánh
<b>3.Thái độ: </b>Từ việc nắm được kiến thức HS có niem tin vaứo khoa hoùc
<b>II . CHUAN Bề</b>
Mỗi nhãm 5 - 6 häc sinh cïng chn bÞ dơng cụ và tiến hành thí nghiệm.
Dơng cơ : B×nh thủ tinh cã dung tÝch 1 lít, nút cao su có khoan 2 lỗ vừa khít với ống thuỷ tinh hình chữ U
PhƠu thủ tinh, èng nghiƯm, cèc cã má ;
B×nh thuỷ tinh có cỡ vừa nêu và có nút cao su không khoan lỗ
Hoá chất : Nớc bari [Ba (OH)2] hay nớc vôi trong [CA(OH)2] diêm.
<i><b>ỉIII.</b></i><b>HOT NG DY VAØ HỌC:</b>
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động1. Oån định – kiểm tra</b>
<i>8P</i> - Phân vị trí các nhóm ( 4 nhóm )
- Điểm danh Vào đúng vị trí- báo cáo sĩ số
- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc chuẩn bị của hs
- Thông báo các dụng cụ hóa
chất cho mỗi nhóm
Hs trình bày
<b>Hoạt động 2:Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành.</b>
<i>8P</i>
- làm rõ mục tiêu từng thí nghiệm
và các bước tiến hành thí nghiệm
Nhận thức được mình phải làm
gì? cách làm như thế nào ?
<b>Hoạt động 3:Tiến hành thực hành</b>
<i>2OP</i>
Hoạt động 1: quan sát thực hành
thí nghiệm của mỗi nhóm, điều
chỉnh.
Hoạt động 2: sử dụng hệ thống
câu hỏi giúp hs giải thích kết quả
quan sát được
- Tiến hành thí nghiệm
- Ghi nhận kết quả
<b>Hoạt động4. Thu hoạch – đánh giá- củng cố</b>
<i>9P</i> - Cho hs trình bày kết quả
- Đánh giá công việc hs đã làm
<b>*Dặn dò</b> :Học bài cũ và xem bài
thực hành 14
- Trình bày
Học sinh sử dụng bảng SGK ghi
kết quả
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BOÅ SUNG:</b>
………
………
………
………
Ngày soạn: 10/10/2008<b> BÀI DẠY: Bài 15: </b>
<b>Tiết: 15 TIÊU HOÁ Ở ĐỘNG VẬT </b>
<b>I, MỤC TIÊU:</b>
<b>1, Kiến thức:</b>HS phải nắm được:
- Nêu được sự tiến hoá về hệ tiêu hoá ở động vật, từ tiêu hoá nội bào đến túi tiêu hoá và ống tiêu hoá.
- Phân biệt được tiêu nội bào với tiêu hố ngoại bào.
- Nêu được q trình tiêu hố thức ăn ở Động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu
<b>2, Kĩ năng: </b>Rèn kĩ năng phân tích và so sánh.
<b>3, Thái độ: </b>Từ việc nắm được kiến thức, HS có thể rút ra được chiều hướng tiến hoá của hệ tiêu hoá ở Động
vật.
<b>II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy: </b>Phóng to H.15.1, h.15.2, H.15.3, H.15.4, H.15.5, H.15.6 trong SGK, nội dung bài dạy.
<b>2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học SGK và xem lại chương trình sinh học lớp 8 liên quan tới nội dung
bài học.
<b>III, HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b> 1, Ổn định lớp: </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b> 3, Giới thiệu bài : </b>Ở cây xanh, nhờ thường xuyên trao đổi chất với mơi trường bên ngồi qua q trình hút
nước, muối khống ở rễ, quá trình quang hợp ở lá mà cây xanh có khả năng tồn tại được.Vậy ở người, Động vật việc
thực hiện trao đổi chất với môi trường diễn ra như thế nào? Đó là nội dung bài học này.
- <b>Tiến trình bài dạy</b>:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm hiểu về tiêu hố</b></i><b>.</b>
<i>5p</i> Cho HS thực hiện lệnh trong
SGK , chọn câu trả lời đúng về
khái niệm tiêu hố.( đáp án D)
HS thực hiện lệnh tìm câu
trả lời đúng nhưng phải
phân tích được những điểm
khơng đúng ở những câu
cịn lại.
Từ đó HS rút ra kết luận về
q trình tiêu hố.
<i><b>I. Tiêu hố là gì?</b></i>
- Tiêu hố là q trình biến đổi các
chất dinh dưỡng có trong thức ăn
thành những chất đơn giản mà cơ thể
hấp thụ được.
- Quá trình tiêu hoá xảy ra ở:
+ Bên trong TB: tiêu hoá nội bào.
+ Bên ngồi TB: tiêu hố ngoại bào.
<b>Hoạt động 2: </b><i><b>Tìm hiểu về sự tiêu hố ở Động vật chưa có cơ quan tiêu hố</b></i>
<i>8p</i> GV cho HS xem sơ đồ H.15.1
và trả lời lệnh trong
SGK.Chọn đáp án đúng ( Đáp
u cầu HS mơ tả được q
trình tiêu hố ở ĐV đơn bào.
HS đọc SGK phân tích hình
15.1 và trao đổi, thảo luận
để trả lời lệnh trong SGK
theo yêu cầu GV.
HS rút ra nội dung bài học
của phần này.
HS phải mô tả được:
- T/ăn từ môi trường vào cơ
thể hình thành khơng bào
tiêu hoá.
- Nhờ enzim của lizôxôm
biến đổi thành chất đơn
giản vào TBC.
- Chất cặn bã thải ra ngồi.
<i><b>II- Tiêu hố ở Động vật chưa có cơ</b></i>
<i><b>quan tiêu hoá:</b></i>
<i><b>( là ĐV đơn bào)</b></i>
Thức ăn đi vào khơng bào tiêu hố
dưới tác dụng của enzim có trong
lizôxôm biến đổi chất dinh dưỡng
phức tạp thành chất dinh dưỡng đơn
giản đi vào TB chất, còn chất thải
được thải ra ngoài .
<b>Hoạt động 3:</b><i><b> Tìm hiểu sự tiêu hố ở Động vật có túi tiêu hố</b></i>
<i>12p</i>
Cho HS quan sát h.15.2.
?Haỹ mơ tả q trình tiêu hoá
và hấp thụ thức ăn thuỷ tức?
? Tại sao phải có q trình tiêu
hố nội bào?
? Tiêu hố trong ống tiêu hố
có ưu điểm gì so với tiêu hố
nội bào?
GV cung cấp cho HS thơng tin
về lỗ thông( vừa là chức năng
của miệng vừa là chức năng
của hậu môn)
HS trả lời câu hỏi và phải
mô tả được:
- T/ăn từ môi trường qua
HS có thể giải thích và rút
ra kiến thức trong câu trả
lời.
- Nhờ có tiêu hố mà chúng
<b>III- Tiêu hố ở Động vật có túi tiêu</b>
<i><b>hố:( các loài ruột khoang và giun</b></i>
<i><b>dẹp)</b></i>
- T/ăn đi vào túi tiêu hố, t/ăn có
kích thước lớn được tiêu hoá ngoại
bào tạo thành các mảnh nhỏ, các
mảnh thức ăn lại tiếp tục được tiêu
hoá nội bào để tạo thành chất đơn
giản.
lấy được thức ăn đa dạng
hơn vì kích thước lớn
<b>Hoạt động 4: </b><i><b>Tìm hiểu về tiêu hố</b><b>ở Động vật có ống tiêu hố</b></i>
<i>15p</i> Cho HS quan sát các hình từ
15.3 đến 15.6 và trả lời lệnh
trong SGK.
ᄃ
? Ống tiêu hố là gì? Khác với
túi tiêu hố ở điểm nào?
u cầu HS hoàn thành bảng
15.SGK theo sự hướng dẫn
của GV và dựa vào kiến thức
Sinh học lớp 8.
HS thực hiện lệnh tìm câu trả
lời đúng, kể tên được các bộ
phận của ống tiêu hoá ở
người.
Từ đó HS rút ra kết luận về
q trình tiêu hố ở ĐV có
ống tiêu hố.
<i><b>IV. Tiêu hố ở Động vật có ống tiêu</b></i>
<i><b>hố:( có ở ĐV có xương sống và</b></i>
<i><b>nhiều lồi ĐV khơng xương sống)</b></i>
- Ống tiêu hoá được cấu tạo từ nhiều
bộ phận với chức năng khác nhau
nên hiệu quả tiêu hoá cao.
- T/ăn đi theo một chiều trong ống
tiêu hoá.
- T/ăn được tiêu hóa ngoại bào:
+ Khi đi qua ống tiêu hoá, t/ăn được
biến đổi nhờ hoạt động cơ học của
ống và nhờ tác dụng của dịch tiêu
hoá để trở thành chất dinh dưỡng
đơn giản và được hấp thu vào máu.
+ Các chất không được tiêu hố sẽ
tạo thành phân và thải ra ngồi qua
hậu mơn.
<b>Hoạt động 5:</b> <b> Củng cố,đánh giá ,dặn dị</b>
<i>5p</i> GV cho HS rút ra chiều hướng
tiến hoá của hệ tiêu hoá ở ĐV
HS rút ra chiều hướng tiến
hoá của hệ tiêu hoá ở ĐV:
- Cấu tạo ngày càng phức
tạp: từ khơng có cơ quan
tiêu hố đến có cơ quan tiêu
hố, từ túi tiêu hoá đến ống
tiêu hoá.
- Sự chuyên hoá về chức
năng ngày càng rõ rệt: sự
chuyên hoá cao của các bộ
phận tiêu hoá trong ống tiêu
hoá làm tăng hiệu quả tiêu
hoá thức ăn.
- Sự tiến hố cịn thể hiện
từ tiêu hố nội bào đến tiêu
hoá ngoại bào.Nhờ tiêu hoá
ngoại bào mà ĐV ăn được
thức ăn có kích thước lớn.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BOÅ SUNG:</b>
………
………
Ngày soạn: 12/10/2008
<b> Tiết: 16</b>
<b> BÀI DẠY: Bài 16 TIÊU HOÁ ĐỘNG VẬT ( tt)</b>
<b>I, MỤC TIÊU:</b>
<b>1, Kiến thức:</b> HS phải nêu được:
- Cấu tạo và chức năng của ống tiêu hố thích nghi với thức ăn động vật và thực vật.
- So sánh cấu tạo và chức năng của ống tiêu hoá ở Động vật ăn thực vật và động vật ăn thực vật.
<b>2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, ghi nhớ ở HS
<b>3, Thái độ: </b>Giải thích được vì sao ở những nhóm động vật khác nhau thì thức ăn cũng khác nhau.
<b>II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy</b>: H. 16.1; H.16.2 SGK và nội dung bài dạy
<b>2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b>III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b>1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>( 5p) Nhận xét về kết quả bài kiểm tra học kì I
<b> 3, Giới thiệu bài :(1p) </b>Chúng ta đã tìm hiểu được sự tiến hố của hệ tiêu hố ở động vật trong bài học trước,
bài học này chúng ta sẽ đi sâu vào nội dung các cách thức tiêu hố ở 1 số nhóm động vật có ống tiêu hoá với sự tiêu
hoá các loại thức ăn khác nhau.
<b> 4, Tiến trình bài dạy</b>
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thịt</b>
<i>10p</i> GV cho HS quan sát H.16.1 và
đọc thông tin ở mục I, hoàn
thành phiếu học tập dựa vào
câu hỏi: Cấu tạo của miệng, dạ
dày và ruột phù hợp với chức
năng tiêu hoá như thế nào ở thú
ăn thịt?
Bộ Cấu Chức
HS đọc thông tin SGK và thực
hiện yêu cầu của GV.
Dựa trên phiếu học tập, HS rút
phận tạo năng
miệng
dạ dày
ruột
GV gọi đại diện từmg nhóm
trình bày và các nhóm khác bổ
sung và hồn chỉnh phiếu học
tập.
Gv bổ sung thêm: Thú ăn thịt
cịn có răng hàm nhỏ, ít được
sử dụng.
ra kiến thức cơ bản.
a. <i>Miệng</i>:<i> </i>
- ĐV ăn thịt có răng nanh,
răng hàm và răng cạnh hàm
phát triển để giữ mồi, cắt nhỏ
thịt.
b. <i>Dạ dày và ruột</i>:
- Dạ dày to chứa nhiều thức
- Ruột ngắn do thức ăn dễ tiêu
hố và hấp thụ.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thịt</b>
<i>12p</i> GV tiếp tục cho HS hoàn thành
phiếu học tập tương tự như ở
phần 1 đối với thú ăn thực vật.
Bộ
phận
Cấu
tạo
Chức
năng
miệng
dạ dày
ruột
? Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn
trong dạ dày 4 túi so với dạ dày
1 túi ở thú ăn thực vật là gì?
? Nhai lại thức ăn ở ĐV có tác
dụng gì?
GV cho HS nhận xét về đặc
điểm ở ống tiêu hoá với các
loại thức ăn.
HS thảo luận và hoàn thành
phiếu học tập và rút ra kiến
thức cơ bản.
- ĐV ăn thức ăn khác nhau
nên ống tiêu hoá cũng biến
đổi cấu tạo để thích nghi với
thức ăn.
<i><b>2. Đặc điểm tiêu hoá ở thú</b></i>
<i><b>ăn thực vật</b></i>
- Thú ăn thịt có răng cạnh
hàm, răng hàm phát triển để
nghiền nát thức ăn thực vật
cứng.
- Dạ dày một ngăn (đơn) như
ở thỏ, ngựa.... hay 4 ngăn như
ở thú nhai lại.
- Ruột dài do thức ăn cứng,
khó tiêu hoá, nghèo dinh
dưỡng.Thức ăn qua ruột non
trải qua q trình tiêu hố
- Manh tràng phát triển chứa
VSV cộng sinh tiêu hố
xenlulơzơ.
<b>Hoạt động 3:</b> <b>C ủng cố,đánh giá ,dặn dị</b>
<i>16p</i> GV cho HS so sánh điểm giống và khác nhau giữa thú ăn thịt và thú ăn thực vật:
Tên bộ
phận
Thú ăn thịt Thú ăn Thực vật
Răng <i>- Răng của lấy thịt ra khỏi xương.</i>
<i>- Răng nanh nhọn và dài để cắm vào</i>
<i>và giữ chặt mồi.</i>
<i>- Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn,</i>
<i>cắt thịt thành các mảnh nhỏ để dễ</i>
<i>- Răng nanh giống răng cửa. Khi ăn</i>
<i>cỏ, các răng này tì lên tấm sừng ở</i>
<i>hàm trên để giữ chặt cỏ.</i>
<i>nuốt.</i>
<i>- Răng hàm nhỏ, ít sử dụng.</i> <i>nhai.</i>
Dạ dày <i>- Dạ dày là 1 túi lớn.</i>
<i>-Thịt được tiêu hoá cơ học và hoá học.</i>
<i>+ Dạ dày co bóp làm nhuyễn thức ăn</i>
<i>và làm thức ăn thấm đều dịch vị.</i>
<i>+ Enzim pepsin thuỷ phân prôtêin</i>
<i>thành các peptit.</i>
<i>- Dạ dày 1 túi ( thỏ, ngựa).</i>
<i>- Dạ dày 4 túi ( trâu, bò): 3 túi đầu</i>
<i>là dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách. túi</i>
<i>thứ 4 là dạ múi khế.</i>
<i>+ Dạ cỏ là nơi lưu giữ, làm mềm</i>
<i>thức ăn khơ và lên men, có nhiều</i>
<i>VSV tiêu hố xenlulơzơ và dinh</i>
<i>dưỡng khác.</i>
<i>+ Dạ tổ ong góp phàn đưa thức ăn</i>
<i>lên miệng nhai lại.</i>
<i>+ Dạ lá sách hấp thu lại nước.</i>
<i>+ Dạ múi khế tiết pépsin và HCl</i>
<i>tiêu hố prơtêin trong cỏ và VSV từ</i>
<i>dạ cỏ xuống.</i>
Ruột non - <i>Ngắn hơn nhiều so với ĐV ăn TV.</i>
<i>- Các chất dinh dưỡng được tiêu hoá</i>
- <i>Rất dài ( vài chục met).</i>
<i>- Các chất dinh dưỡng được tiêu</i>
<i>hoá hoá học và hấp thu trong ruột</i>
<i>non.</i>
Manh tràng <i>Ruột tịt không phát triển và khơng có</i>
<i>chức năng tiêu hố thức ăn.</i>
<i>Manh tràng rất phát triển, có VSV</i>
<i>cộng sinh tiếp tục tiêu hố</i>
<i>xenlulơzơ và dinh dưỡng trong TB</i>
<i>TV, được hấp thu qua thành manh</i>
<i>tràng.</i>
GV có thể khai thác thêm các câu hỏi khác:
- Tại sao ruột non của ĐV ăn TV dài hơn nhiều so với thú ăn thịt?( t/ăn khó tiêu hố và nghèo
dinh dưỡng)
- Ruột tịt của thú ăn thịt không phát triển trong khi manh tràng của thú ăn TV rất phát triển, tại
sao?
Gv dặn HS về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK, đọc trước bài 17
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
………
<b>Ngày soạn:16.10.08 </b>
<b>Tiết: 17 </b>
<b> BÀI DẠY: Bài 17 HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>
<b>1.Kiến thức:</b> HS phải nêu được:
- Các đặc điểm chung của bề mặt hô hấp.
- Các cơ quan hô hấp của ĐV ở nước và ở cạn.
<b>2. Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, ghi nhớ ở HS
<b>3. Thái độ:</b>Giải thích được vì sao ĐV sống ở dưới nước và trên cạn có khả năng trao đổi khí hiệu quả.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Chuẩn bị của thầy</b>: Từ H. 17.1 đến H.17.5 SGK và nội dung bài dạy
<b>2.Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>
<b>1. Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>( 5p) Nêu sự khác nhau cơ bản về cấu tạo ống tiêu hoá và q trình tiêu hố thức ăncủa
thú ăn thịt và ăn thực vật.
<b> -</b> Vì sao trong dạ cỏ của ĐV nhai lại có nhiều VSV sống cộng sinh?
<b> 3. Giới thiệu bài :(1p) </b>Chúng ta đã tìm hiểu được cấu tạo, sự tiêu hố và thấy được vai trị của hệ tiêu hoá ở
động vật trong bài học trước, bài học này chúng ta tìm hiểu về một quá trình khác diễn ra trong cơ thể ĐV có vai trị
quan trọng khơng kém đó là q trình hơ hấp.Vậy, hơ hấp là gì? Ở ĐV có những hình thức hô hấp nào? Nội dung bài
học này chúng ta sẽ tìm hiểu.
<b> 4. Nơi dung bài học</b>
<b>TL</b> <b><sub>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</sub></b> <b><sub>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</sub></b> <b><sub>NỘI DUNG</sub></b>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về hô hấp</b>
4P GV cho HS trả lời lệnh trong
SGK mục I
Từ đó rút ra kết luận về hô
hấp ở ĐV
Cho HS phân biệt giữa hơ
hấp ngồi và hô hấp trong.
HS đọc thông tin SGK và
thảo luận thực hiện lệnh theo
yêu cầu của GV.
HS dựa vào kiến thức đã học
ở lớp 7 và lớp 8 để trả lời
về:
- Hơ hấp ngồi
- Hơ hấp trong
<b>I</b>- <b>Hơ hấp là gì?</b>
Hơ hấp là tập hợp những q
trình trong đó cơ thể lấy O2 từ
bên ngồi vàocung cấp cho
các q trình oxi hố các chất
trong TB tạo ra năng lượng
cho các hoạt động sống, đồng
thời thải CO2 ra khỏi cơ thể
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu về bề mặt trao đổi khí.</b>
10P GV cho HS đọc nội dung
mục II.
? Bề mặt trao đổi khí có tầm
quan trọng như thế nào?
? Những đặc điểm nào của bề
mặt trao đổi khí ảnh hưởng
đến hiệu quả trao đổi khí ở
Hs đọc SGK, rút ra kiến thức
để ghi nhớ.
HS phải nêu được 4 đặc điểm
cơ bản và tác dụng của các
ĐV?
Trao đổi khí qua bề mặt dựa
trên nguyên tắc khuếch tán.
GV làm rõ bề mặt trao đổi
khí của ĐV khác nhau thì
hiệu quả trao đổi khí cũng
khác nhau.
+ Bề mặt trao đổi khí lớn
( S/V lớn).
+ Bề mặt trao đổi khí mỏng và
ẩm ướt.
+ Bề mặt trao đổi khí có nhiều
mao mạch và máu có sắc tố hơ
hấp
+ Có sự lưu thơng khí.
<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu các hình thức hơ hấp.</b>
20P GV cho HS đọc SGK và thực
hiện phiếu học tập sau:
Kiểu hô
hấp Đặcđiểm Đạidiện
HH qua
bề mặt cơ
thể
HH bằng
mang
HH bằng
hệ ống
khí
HH bằng
phổi
GV nhận xét và rút ra kết
luận hoàn chỉnh cho HS ghi
vào vở.
? Vì sao ở giun đất da có khả
năng hơ hấp?
GV giảng giải thêm:
- Khí O2 từ ngồi qua lỗ thở
vào ống khí lớn, theo ống khí
nhỏ vào TB nằm sâu trong cơ
thể. CO2 từ bên trong qua
ống khí nhỏ sang ống khí to
và qua lỗ thở ra ngồi.
- Ở cơn trùng, hệ tuần hồn
hở, ko có vai trị vận chuyển
khí( vì khí phân nhánh đến
tận TB)
? Vì sao hệ thống ống khí
trao đổi khí đạt hiệu quả cao?
? Vì sao trao đổi khí của
mang cá xương đạt hiệu quả
cao?
GV: mang cá gồm nhiều
cung mang, mỗi cung mang
gồm nhiều phiến mang làm
HS thảo luận theo nhóm và
rút ra kiến thức cơ bản của
phần này.
HS đại diện từng nhóm trả
lời và bổ sung.
Da đáp ứng được nhu cầu
trao đổi khí là do:
+ Tỉ lệ S/V khá lớn ( kích
thước cơ thể bé)
+ Da của giun đất luôn ẩm
ướt.
+ Dưới da có nhiều mao
mạch và máu có sắc tố hơ
hấp.
-vì các ống khí phân bố đến
tận TB.
HS thảo luận và rút ra được:
- Mang cá có 4 đặc điểm của
bề mặt trao đổi khí và có
thêm 2 đặc điểm khác.
<b>III</b>. <b>Các hình thức hô hấp.</b>
1. <i>Hô hấp qua bề mặt cơ thể:</i>
- Đại diện: ĐV đơn bào, ruột
khoang, giun tròn, giun dẹp,
giun đốt.
- Đặc điểm:
Khí O2 khuếch tán qua da vào
máu, sau đó đi đến TB, khí
CO2 khuếch tán từ bên trong
cơ thể qua da ra ngồi.
2. <i>Hơ hấp bằng hệ thống ống</i>
<i>khí</i>-
Đại diện: côn trùng.
- Đặc điểm:
Sự trao đổi khí được thực hiện
qua hệ thống ống khí. Các
ống khí phân nhánh thành các
ống khí nhỏ nhất tiếp xúc trực
tiếp với các TB. Hệ thống ống
khí thơng với khơng khí bên
ngồi nhờ các lỗ thở.
3. <i>Hô hấp bằng mang:</i>
cho mang cá có S trao đổi
khí lớn.
-Sự hoạt động nhịp nhàng
của cửa miệng, thềm miệng
và nắp mang nên dòng nước
chảy từ miệng qua mang 1
chiều gần như liên tục: giúp
cho mang cá đóng - mở.
? Tại sao mang cá chỉ thích
hợp hơ hấp dưới nước mà
GV cho HS đọc và trả lời
lệnh trong SGK để rút ra nội
- Đặc điểm : mang 4 đặc điểm
cơ bản của bề mặt trao đổi khí
và có thêm 2 đặc điểm:
+ Miệng và nắp mang đóng
mở nhịp nhàng tạo dịng nước
chảy 1 chiều qua mang.
+ Máu chảy trong mao mạch
song song và ngược chiều với
dịng nước chảy bên ngồi
mao mạch mang.
4. <i>Hơ hấp bằng phổi</i>
- Đại diện: chim, thú
-Đặc điểm:
+ Phổi có nhiều phế nang, làm
tăng diện tích trao đổi khí.
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố ,dặn dị</b></i>
5P <b>CỦNG CỐ : </b>Phân biệt hơ hấp ngồi với hơ hấp trong. Hơ hấp ở ĐV đã tiến hố theo chiều
hướng nào? ( Từ đơn giản đến phức tạp và ngày càng chun hố)
<b>* DẶN DỊ: - </b>Trả lời câu hỏi trong SGK và đọc trước bài 18.
<b>Ngày soạn:25/10/2008 BÀI DẠY: Bài 18 TUẦN HOÀN MÁU</b>
<b>Tiết: 18</b>
<b> I, MỤC TIÊU:</b>
<b>1, Kiến thức:</b> HS phải nêu được:
- Ý nghĩa của tuần hoàn máu.
- Phân biệt hệ tuần hồn hở với hệ tuần hồn kín, hệ tuần hồn đơn với hệ tuần hoàn kép.
- Nêu được ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hồn hở, hệ tuần hồn kép so với hệ tuần hoàn đơn.
<b>2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, ghi nhớ ở HS
<b>3, Thái độ: </b>Hs phải thấy được sự tiến hố về tuần hồn máu của các nhóm ĐV.
<b> II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy</b>: Từ H. 17.1 đến H.17.5 SGK và nội dung bài dạy
<b>2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b> III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b>1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>( <b>5p)</b> Sự trao đổi khí với mơi trường xung quanh ở cơn trùng, cá, lưỡng cư, bị sát, chim, thú được
thực hiện như thế nào?
<b> -</b> Tại sao bề mặt trao đổi khí của chim, thú phát triển hơn của lưỡng cư và bò sát
<b> 3, Giới thiệu bài :(1p) </b>Ở những bài trước, chúng ta đã tìm hiểu về hệ tiêu hố và hơ hấp ở các lồi ĐV. Bài học này,
chúng ta tiếp tục tìm hiểu về 1 quá trình quan trọng khác của các nhóm ĐV, đó là sự tuần hồn máu. Cấu tạo của hệ tuần hoàn
như thế nào để phù hợp với chức năng của chúng? Bài học này chúng ta sẽ làm rõ điều đó.
4, Nơi dung bài h cọ
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm hiểu về cấu tạo và chức năng của hệ tuần hồn</b></i>
10p
GV cho HS quan sát các hình trong
SGK
? Hệ tuần hồn ở ĐV có cấu tạo như
thế nào?GV giải thích thêm:
- Động mạch: máu xuất phát từ tim,
đưa máu từ tim đến cơ quan, điều hoà
lượng máu.
- Tĩnh mạch: máu từ mao mạch về
tim, thu hồi máu từ mao mạch về tim.
- Mao mạch: là những mạch máu nhỏ,
là nơi trao đổi chất giữa máu với TB.
? Hệ tuần hồn có chức năng gì?
HS quan sát và phải nêu được gồm:
Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
HS chỉ ra được trên hình vẽ các
động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
HS nhớ lại kiến thức đã học ở Sinh
học 7,8 và SGK để trả lời.
I- Cấu tạo và chức năng của
<i><b>hệ tuần hoàn.</b></i>
<b>1. Cấu tạo chung</b>
- Động vật đơn bào, đa bào có
kích thước nhỏ chưa có hệ
tuần hồn.
- ĐV đa bào hệ tuần hồn
gồm có những bộ phận chính
sau:
+ Tim và hệ thống mạch
máu(động mạch, tĩnh mạch,
mao mạch).
+ Dịch tuần hoàn: máu và
nước mô.
<b>2</b>. <b>Chức năng:</b>
Hệ tuần hồn có chức năng
vận chuyển các chất trong cơ
thể.
<b>Hoạt động 2: </b><i><b>Tìm hiểu các dạng hệ tuần hoàn ở Động vật</b></i>
ĐV đa bào có kthước lớn do TĐC qua
bề mặt cơ thể không đáp ứng được
nhu cầu cơ thể nên các ĐV này có
HTH.
Căn cứ vào hệ mạch, người ta chia hệ
10p
10p
tuần hoàn làm 2 loại:
- Hệ tuần hồn hở.
- Hệ tuần hồn kín.
? Những ĐV nào có hệ tuần hoàn hở?
? Sự vận chuyển các chất được thực
hiện như thế nào trong HTH hở?
Sắc tố hô hấp ở HTH hở thường là
Hemoxianin ( Cu) có màu xanh.
Sở dĩ, gọi HTH hở vì có 1 đoạn máu
khơng chảy trong mạch kín mà chảy
qua khoang cơ thể.
? ĐV nào có hệ tuần hồn kín?
? HTH kín có đặc điểm gì?
- Sắc tố hơ hấp ở HTH kín là
hemơglobin
HTH đơn chỉ có 1 vịng tuần hồn,
HTH kép có 2vịng tuần hồn, trong
đó vịng lớn đi khắp cơ thể và vịng
nhỏ đi qua phổi
HS đọc SGK và nêu được: HTH hở
có ở thân mềm, chân khớp.
HS đọc SGK và tóm tắt lại q trình
HS đọc SGK và nêu được: HTH hở
có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt,
chân đầu và ĐV có xương sống
1. Hệ tuần hoàn hở: ở đa số
thân mềm, chân khớp.
- Máu được tim bơm vào
động mạch và sau đó tràn vào
khoang cơ thể. Ở đây, máu
được trộn lẫn với dịch mô tạo
thành hỗn hợp máu - dịch mô(
goi chung là máu). Máu tiếp
xúc và trao đổi chất trực tiếp
với TB sau đó trở về tim và
lại được tim bơm đi.
- Máu có chứa sắc tố hơ hấp .
- Máu chảy trong động mạch
dưới áp lực thấp, tốc độ máu
chảy chậm do đó khả năng
điều hoà và phân phối máu
đến các cơ quan cũng chậm.
2. Hệ tuần hồn kín; ở ĐV
có xương sống, mực ống...
- Máu từ tim lưu thông liên
tục trong mạch kín, từ động
- Máu có chứa sắc tố hơ hấp.
- Máu chảy trong động mạch
dưới áp lực cao, tốc độ máu
chảy nhanh do đó, điều hồ và
phân phối máu đến các cơ
quan nhanh hơn.
* Hệ tuần hồn kín gồm: hệ
tuần hoàn đơn( cá) và hệ tuần
hoàn kép ( ĐV có phổi, tim có
3-4 ngăn: lưỡng cư, bò sát,
chim, thú)
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố ,dặn dò</b></i>
<b>CỦNG CỐ : </b>( 8p) - Ưu điểm của HTH kín so với HTH hở? ( Do máu chảy trong động mạch của HTH kín
dưới áp lực cao hơn hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa, đến các cơ quan nhanh, do vậy
đáp ứng nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.)
<b> - </b>Vai trị của tim trong tuần hồn máu<b> ? </b>( Tim hoạt động như 1 cái bơm đẩy máu đi, tim là động lực
chính đẩy máu chảy tuần hồn trong các mạch máu).
- Ưu điểm của tuần hoàn máu trong HTH kép so với HTH đơn? ( Nhờ tim đẩy máu đi, tạo áp lực lớn,
máu đi nhanh và xa nên tăng hiệu quả cung cấp O2 và dinh dưỡng cho TB và thải nhanh chất thải ra ngồi).
<b>V- DẶN DỊ: - </b>Trả lời câu hỏi trong SGK và đọc trước bài 18
IV- <b>RÚT KINH NGHIỆM:</b>
<b> I, MỤC TIÊU:</b>
<b>1, Kiến thức:</b> HS phải :
- Hiểu tại sao tim có khả năng đập tự động.
- Nêu được trình tự và thời gian co dãn của tâm nhĩ và tâm thất.
- Nêu được định nghĩa huyết áp và giải thích được tại sao huyết áp giảm dần trong hệ mạch.
<b>2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, khái quát hoá, ghi nhớ ở HS
<b>3, Thái độ: </b>Hs phải giải thích được tại sao tim có khả năng đập tự động và nhịp tim của các lồi thú khác
nhau. Mơ tả được sự biến động của vận tốc máu trong hệ mạch và nêu được nguyên nhân của sự biến động
đó.
<b> II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy</b>: Từ H. 19.1 đến H.19.4 SGK và nội dung bài dạy
<b>2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b> III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b>1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>( <b>5p)</b> Cho biết ưu điểm của hệ tuần hồn kín so với hệ tuần hồn hở ?Vai trị của tim
trong tuần hoàn máu?
<b> -</b> Cho biết ưu điểm của tuần hoàn máu trong hệ tuần hoàn kép so với hệ tuần hoàn đơn?
<b> 3, Giới thiệu bài :(1p) </b>Ở động vật sở dĩ máu chảy được trong hệ mạch là do sự hoạt động của tim. Vậy, tại
sao trong hoạt động tim lại có thể co dãn theo chu kì? Máu trong hệ mạch hoạt động như thế nào? Đó là nội dung của
bài học này.
4, Nơi dung bài h cọ
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về hoạt động của tim.</b>
15 GV giới thiệu cho HS sự hoạt
động của tim: theo quy luật “
tất cả hoặc khơng có gì”( kích
thích dưới ngưỡng: cơ tim
hồn tồn khơng co bóp, khi
kích thích cường độ tới
ngưỡng cơ tim co tối đa, dù
kích thích tăng cường độ trên
ngưỡng nhưng cơ tim cũng
không co mạnh hơn nữa.)
Sự hoạt động của cơ tim có
tính tự động.
GV trình bày thí nghiệm: Mổ
lấy tim ếch ra khỏi lồng ngực
? Tim ếch lấy ra khỏi cơ thể
cịn co bóp không?
GV đưa ra các câu hỏi cho HS
thảo luận trả lời:
- Tính tự động của tim là gì?
- Ng/nhân gây ra tính tự động?
-Hệ dẫn truyền tim gồm những
bộ phận nào? Chức năng?
- Con đường dẫn truyền xung
HS quan sát trả lời: vẫn cịn co bóp
nhịp nhàng trong dd sinh lý có đủ
O2 và to t/hợp. Đó là do tính tự
động của tim
I- <i><b>Hoạt động của tim</b></i>
<b>1. Tính tự động của tim</b>
<b>- </b>Khái niệm: Tính tự động của
tim là khả năng co dãn tự động
theo chu kì của tim.
điện trong hệ dẫn truyền?
? Tính tự động của tim có ý
nghĩa gì?
? Ở người, một chu kì tim gồm
mấy pha? Thời gian của mỗi
pha? Và tại sao tim hoạt động
suốt đời không mệt mỏi?
? Nhịp tim là gì? Nhịp tim
trung bình ở người?
GV hướng dẫn HS trả lời lệnh
trong SGK.
GV bổ sung cho hoàn chỉnh:
- ĐV càng nhỏ tim đập càng
nhanh và ngược lại.
- ĐV càng nhỏ thì S/V càng
lớn nên nhiệt lượng mất vào
môi trường xung quanh càng
nhiều, chuyển hoá tăng do đó
tim đập nhanh để đáp ứng đủ
nhu cầu oxi cho quá trình
chuyển hố.
HS tham khảo SGK thảo luận trả
lời các câu hỏi trên và rút ra nội
dung của phần bài học này.
- Giúp tim đập tự động nhằm cung
cấp oxi và chất dinh dưỡng cho cơ
thể ngay cả khi chúng ta ngủ.
HS đọc SGK và trả lời câu hỏi
trên: Chu kì hđộng của tim gồm 3
pha.
Tim hđộng liên tục vì trong mỗi
chu kì tim, thời gian co và dãn của
tim ln hợp lí cho tim nghỉ ngơi.
Nhịp tim là 1 chu kì hđộng của
tim. Ở người, trung bình 75
lần/phút.
HS đọc kĩ SGK và thảo luận trả lời
lệnh trong sách .
- Hệ dẫn truyền tim gồm:
+ Nút xoang nhĩ: tự phát xung
điện, truyền xung điện làm co
tâm nhĩ và lan đến nút nhĩ thất .
+ Nút nhĩ thất: nhận xung điện từ
nút xoang nhĩ truyền đến bó His.
+ Bó His: dẫn truyền xung điện
đến mạng Pckin.
+ Mạng Puôckin truyền xung
<b>2</b>. <b>Chu kì hoạt động của tim:</b>
- Tim co dãn nhịp nhàng theo
chu kì.Mỗi chu kì tim bắt đầu từ
pha co tâm nhĩ sau đó đến pha co
tâm thất và cuối cùng là pha dãn
chung.
- Ở người, một chu kì tim kéo dài
0,8s và gồm 3 pha:
+ Tâm nhĩ co: 0,1 s
+ Tâm thất co: 0,3s
+ Dãn chung: 0,4 s.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu hoạt động của hệ mạch</b>
20 GV cho HS đọc mục II .1 để
hoàn thành câu hỏi.
? Hệ mạch gồm những loại
mạch nào?Sự khác nhau về cấu
tạo giữa chúng có ý nghĩa gì?
* Hệ mạch bắt đầu từ ĐM chủ
đến các ĐM có tiết diện nhỏ
dần, tiểu ĐM, mao mạch, tiểu
TM, các TM có kích thước lớn
Gồm: ĐM, TM, MM. Sự khác
nhau giữa chúng giúp máu chảy
liên tục trong hệ mạch, và giúp cho
máu thực hiện TĐC với TB.
II. <i><b>Hoạt động của hệ mạch</b></i>
1. <b>Cấu trúc của hệ mạch</b>
? Huyết áp là gì? Nguyên nhân
gây ra huyết áp?
? Tại sao tim đập nhanh, mạnh
làm h/áp tăng, còn tim đập
chậm, yếu thì h/áp giảm?
Cho HS quan sát H19.3, bảng
19.2 SGK và nhận xét về sự
thay đổi h/áp trong hệ mạch?
?Tại sao khi bị h/áp cao hoặc
h/áp thấp đều nguy hiểm?
GV thông báo: H/áp trong
mạch máu là kquả tổng hợp
của các yếu tố: sức co bóp của
tim và nhịp tim; sức cản trong
mạch máu; klượng máu và độ
quánh của máu (ăn nhiều NaCl
gây giữ nhiều nước, luượng
? Vận tốc máu là gì? So sánh
vận tốc máu ở ĐM, TM, MM?
Cho HS tiếp tục trả lời lệnh
trong SGK.
GV thông báo thêm:
Trong hệ thống ĐM, tổng tiết
diện tăng dần nên vận tốc máu
giảm dần,MM có tổng tiết diện
lớn nhất nên máu chảy với vận
tốc chậm nhất. Trong hệ thống
TM, tổng tiết diện giảm dần
nên vận tốc máu tăng dần.
Hs đọc SGK và trả lời câu hỏi.
Hs phải nêu được: Khi tim đập
nhanh, mạnh lượng máu đẩy vào
ĐM tăng làm h/áp tăng. Khi tim
đập chậm, yếu lượng máu đẩy vào
ĐM giảm, h/áp giảm.
HS xem SGK và rút ra nhận xét.
- H/áp cao dễ làm vỡ mạch, gây
HS quan sát, thảo luận và trả lời.
-Vận tốc máu giảm dần từ ĐM chủ
đến tiểu ĐM, vận tốc máu thấp
nhất trong MM và tăng dần từ tiểu
TM đến TM chủ.
- Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng
tiết diện của mạch.
2. <b>Huyết áp</b> :
- Huyết áp là áp lực của máu tác
dụng lên thành mạch.
- Nguyên nhân gây ra huyết áp
do tâm thất co đẩy máu vào hệ
mạch.
- H/áp tối đa ( h/áp tâm thu) ứng
với tâm thất co. H/áp tối thiểu
( h/áp tâm trương ) ứng với lúc
tâm thất giãn.
- H/áp giảm dầntừ ĐM MM
TM là do ma sát của máu với
thành mạch, sự tương tác giữa
3. <b>Vận tốc máu:</b>
- Vận tốc máu là tốc độ máu
chảy trong 1s.
- Vận tốc máu trong các hệ mạch
tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện của
mạch.
<b>Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố ,dặn dò</b></i>
<b>CỦNG CỐ:</b>(3p) Nguyên nhân nào làm máu chảy liên tục trong hệ mạch mặc dù tim co bóp theo nhịp?
(Do: sự co bóp của tim; tính đàn hồi của thành ĐM; sự chênh lệch h/áp giữa đầu và cuối hệ mạch, sự hỗ
trợ của van 1 chiều, sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch( đ/với các TM ở phía dưới cơ thể))
<i><b>DẶN DÒ:chuẩn bị cho tiết thực hành.</b></i>
………
………
………
………
………
<b>Ngày soạn : 8/11/2008 BÀI DẠY: </b><i>THỰC HÀNH</i><b>: </b>
<b>Tiết : 20 ĐO MỘT SỐ CHỈ TIÊU SINH LÝ Ở NGƯỜI</b>
<b> I, MỤC TIÊU:</b>
<b> 1, Kiến thức: S</b>au khi học xong bài học này, học sinh cần phải: biết cách đo nhịp tim, huyết áp thân nhiệt
người.
<b> 2, Kĩ năng: </b>Rèn cho HS kỹ năng làm thực hành, nắm vững cách thức và quan sát chính xác.
<b> 3, Thái độ:</b> Giúp HS có khả năng ứng dụng thực tế từ kiến thức của bài thực hành để có thể kiểm tra sức khoẻ
cho bản thân mình và gia đình.
<b> II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy:</b> Các loại dụng cụ:dụng cụ đo huyết áp, dụng cụ đo nhịp tim, nhiệt kế, đồng hồ.
<b>2, Chuẩn bị của trò:</b> Đọc SGK ở nhà để nắm rõ quy trình tiến hành thí nghiệm.
<b> III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b> 1. Ổn định lớp:</b>( 1’) Kiểm tra sỉ số, trật tự, vệ sinh
<b>2, Kiểm tra bài cũ:( 5’) </b>
<b> </b>1. trình bày hoạt động của tim?.
<b> 3, Giới thiệu bài :</b> Chúng ta đã tìm hiểu trong bài học về sự hoạt động của tim và đã biết được thế nào là
huyết áp.Bài thực hành này giúp ta biết cách đo h/áp và cách đếm nhịp tim ở người.
4, Nôi dung th c hànhự
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động 1: GV hướng dẫn và giải thích bài thực hành.</b>
20 GV chia lớp thành các nhóm,
mỗi nhóm 6-7 học sinh và
phân chia dụng cụ đồng thời
Gv yêu cầu HS phải đạt
được:
- Trình bày được quy trình
tiến hành thí nghiệm.
- Biết cách quan sát và cách
sử dụng các dụng cụ.
Gv hướng dẫn cách tiến
hành:
Các trị số nhịp tim, huyết áp
tối đa và tối thiểu, thân nhiệt
đo được ở mỗi người được
ghi vào bảng kẻ sẵn. Mỗi
người có kết quả đo ghi ở
bảng 21 SGK ở 3 thời điểm:
+ Trước khi chạy nhanh tại
chỗ.
+ Ngay sau khi chạy nhanh
2 phút tại chỗ.
+ Sau khi nghỉ chạy được 5
phút.
Gv có thể yêu cầu HS giải
thích tại sao h/áp ứng với
tiếng đập đầu tiên nghe được
là huyết áp tối đa, huyết áp
bắt đầu ứng với thời điểm
không nghe thấy tiếng đập
nữa là huyết áp tối thiểu.
HS thực hiện theo phân công của
GV và nhận dụng cụ thực hành.
Mỗi nhóm cử 1 HS làm thư kí
ghi chép kết quả.
Đại diện của từng nhóm trình
bày các bước thí nghiệm như
trong SGK và phải biết cách tiến
hành.
Các nhóm thảo luận để trả lời
câu hỏi và phải nói được:
- Khi bơm khí vào làm tăng áp
lực trong bao cao su và bẹp động
mạch cánh tay lại nên máu
không đi qua động mạch được, ta
không nghe thấy tiếng đập của
mạch. Khi xả khí của bao cao su
ra, áp lục ép lên động mạch giảm
dần cho đến khi bắt đầu bằng áp
lực trong động mạch khi tim co,
- Khi áp lực trong bao cao su
thấp hơn h/áp tối thiểu thì h/áp
đẩy căng thành động mạch ra vì
vậy ta khơng nghe được tiếng
đập nữa. H/áp lúc đó chính là
h/áp tối thiểu.
15 Cho HS làm TN và nhắc nhở
các em cẩn thận không làm
đổ vỡ, hư hỏng. Khi đo nhiệt
độ phải cẩn thận vì nhiệt kế
thuỷ tinh dễ vỡ nếu va chạm
mạnh hoặc rơi xuống đất, chỉ
đo nhiệt độ ở nách, khơng đo
ở miệng vì sơ suất làm nhiệt
kế vỡ trong miệng sẽ nguy
hiểm ( do nhiệt kế có thuỷ
ngân)
Phân chia nhiệm vụ cho từng
thành viên của nhóm trong
đó nhóm trưởng có nhiệm vụ
nhắc nhở theo dõi các thành
viên trong nhóm
Hs tiến hành làm thí nghiệm
giống các bước Gv đã làm mẫu.
<i>Hoạt động 3:tổng kết ,đánh giá,dặn dò</i>
<b>CỦNG CỐ:( 4’) </b>- Gv nhận xét, đánh giá giờ thực hành
- GV yêu cầu HS viết báo cáo thu hoạch theo mẫu.
- HS dọn vệ sinh sau thực hành
<b>DẶN DỊ: </b>- Hồn thành bài thu hoạch.
- Ôn tập lại kiến thức chương I để chuẩn bị cho bài học sau.
<i><b>V-</b></i> <b>RÚT KINH NGHIỆM:</b>
………
……
Ngày soạn: 15/11/2008<b> </b>
<b>Tiết: 21:</b>
<b> BÀI DẠY: ÔN TẬP CHƯƠNG I </b>
<b>1, Kiến thức:</b>HS phải:
-Mô tả được mồi quan hệ dinh dưỡng trong cơ thể thực vật,mối quan hệ gắn bó phụ thuộc lẩn
nhau giữa quang hợp vbà hô hấp.
-So sánh sự trao đổi khí ở cơ thể thực vật và cơ thể động vật,mối liên quan về chức năng của
các hệ tuần hồn,hơ hấp,tiêu hố và bài tiết ở cơ thể động vật.
<b>2, Kĩ năng: </b>Rèn kĩ năng phân tích và so sánh.
<b>3, Thái độ: </b>Từ việc nắm được kiến thức, HS có thể rút ra được chiều hướng tiến hố của các hệ cơ quan.
<b>II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy: </b>Phĩng to H.22.1, h.22.2, H.22.3 trong SGK, nội dung bài dạy.
2, Chuẩn bị của trị<b>: </b>Đọc trước bài học SGK và xem lại chương trình đã học
<b>III, HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b> 1, Ổn định lớp: </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>Không kiểm tra.
<b> 3, Giới thiệu bài : </b>Ở chương I các em đã tìm hiểu các quá trình như hấp thụ và trao đổi các chất dinh
dưỡng ,chuyển hoá vật chất và năng lượng ở mức cơ nthể thực vật và động vật.Trong phạm vi cơ thể thực vật và
động vật các q trình đó có mối quan hệ gì?Giống và khác nhau như thế nào?
- <b>Tiến trình bài dạy</b>:
gian
<i>Hoạt động 1:Tìm hiểu mối quan hệ dinh dưỡng ở thực vật</i>
10p Yêu cầu HS quan sát hình 22.1
SGK và trả lời câu hỏi .Qua đó
nêu được mối quan hệ giữa các
quá trình.
Quan sát hình và dựa vào
kiến thức đã học để trả lời:
a)CO2 khuếch tán vào lá qua
khí khổng.
b)Quang hợp trong lục lạp
của lá.
c)Dòng vận chuyển đường từ
lá xuớng rễ theo mạch rây
trong thân cây.
d)dòng vận chuyển nước và
các ion khoáng từ rễ lên lá
theo mạch gỗ.
e)thốt hơi nước qua khí
khổng và cutin.
Nêu được mối quan hệ phụ
thuộc của các quá trình trên.
<i>I.Mối quan hệ dinh dưỡng ở </i>
<i>thực vật:</i>
<i>Các quá trình xảy ra trong </i>
<i>cây có mối quan hệ phụ thuộc</i>
<i>với nhau.</i>
<i>Hoạt động 2:Tìm hiểu mối quan hệ giữa quang hợp và hơ hấp ở thực vật</i>
<i>10p</i> Yêu cầu HS hoàn thành sơ đồ
hình 22.2SGK và nêu được mối
quan hệ
Hồn thành sơ đồ hình 22.2
và nêu được:
-Sản phẩm của quá trình
quang hợp là C2H12O6 và O2
là nguyên liệu của quá trình
hô hấp.
-Sản phẩm của quá trình hô
hấp là CO2 và H2O là nguyên
liệu của q trình quang hợp.
<i>II.Mối quan hệ giữa quang </i>
<i>hợp và hô hấp ở thực vật:</i>
<i>Quang hợp và hô hấp là 2 </i>
<i>quá trình phụ thuộc lẫn </i>
<i>nhau.Sản phẩm của quang </i>
<i>hợp là nguyên liệu cho hô </i>
<i>hấp .Sản phẩm của hô hấp là </i>
<i>nguyên liệu của quá trình </i>
<i>quang hợp. </i>
<i>Hoạt động 3:Tìm hiểu tiêu hố ở động vật.</i>
<i>5p</i> u cầu HS điền vào bảng 22
Nêu đáp án đúng để HS đối
chiếu
Q
trình
tiêu
hố
Động
vật
đơn
bào
Động
vật có
túi
Động
vật có
ống
tiêu
hố
Tiêu
hố
cơ
học
X
Tiêu
hố
hoá X X X
HS điền vào bảng 22
Đối chiếu với kết quả GV
nêu ra
hoïc
<i>Hoạt động 4:Tìm hiểu hơ hấp ở động vật</i>
<i>10p</i> u cầu HS thảo luận điền vào
PHT:
Chỉ tiêu
so sánh
Động
vật
Thực vật
Cơ quan
trao đổi
khí
Sự trao
đổi khí
Dựa vào kiến thức đã thảo
luận điền vào PHT
Bổ sung và được nội dung
đúng.
<i>IV.Hô hấp ở động vật:</i>
<i>(học theo đáp án)</i>
<i>Hoạt động 5:Tìm hiểu tuần hồn ở động vật.</i>
<i>7p</i> Gọi HS lần lượt trả lời các câu
hỏi SGK mục V
Trả lời được:
-Hệ thống vận chuyển dòng
mạch gỗ ,dòng mạch rây v2
hệ thống vận chuyển máu ở
động vật.
-Động lực vận chuyển dòng
mạch gỗ,dòng mạch râyvà
máu.
-Mối quan hệ giữa các hệ cơ
quan với nhau.
<i>V.Tuần hoàn ở động vật.</i>
<i>Các hệ cơ quan như:hệ tuần </i>
<i>hoàn ,hệ tiêu hố ,hệ bài </i>
<i>tiết,hệ hộ hấp có mối quan hệ</i>
<i>chức năng với nhau.</i>
<i>Hoạt động 6:dặn dò:</i>
<i>3p</i> <i>Nhắc nhở HS ôn tập thật kĩ chuẩn bị cho tiết kiểm tra.</i>
<i>Nội dung là toàn bộ chương I</i>
<b>Đáp án phiếu học tập về trao đổi khí ở thực vật và động vật</b>
Chỉ tiêu so sánh Động vật Thực vật
Cơ quan trao đổi
khí
Bề mặt cơ thể,mang,hệ thống ống
khí,phổi.
Chủ yếu thơng qua các khí khổng ở lá và
lỗ vỏø ở thân.
Sự trao đổi khí Trao đổi khí qua q trình hơ hấp nhờ
các cơ quan hô hấp:lấy ôxi ,thải
cacbonic.
Trao đổi khí qua q trình hơ hấp nhờ
các khí khổng ở lá và lỗ vỏø ở thân:lấy
ơxi ,thải cacbonic.
Ngồi ra cịn trao đổi khí qua quang
hợp:lấycacbonic và thải ơxi.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>
Ngaøy: 19/11/2008
Tiết: 21
<i>1.Kiến thức:</i>
-Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật.
<i>2.Kĩ năng : </i>
- Học sinh biết làm bài thi trắc nghiệm và tự luận.
<i>3.Thái độ:</i>
- Nghiêm túc trong khi làm và trung thực trong học tập
II. CHUẨN BỊ:
<i>1. Chuẩn bị của giáo viên: </i>
Đề thi trắc nghiệm 60% tự luận 40% in đề photo
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<i>1.Ổn định tình hình lớp: </i>
Kiểm tra sỉ số
<i>2.Phát đề kiểm tra:</i>
<i>3.Thu bài, lên đáp án chấm bài ( Đề và đáp án kèm theo)</i>
IV.THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
Lớp 0-<5 5-6 6,5-7,5 8-10
11A3
11A5
11A7
11A9
11A10
11A11
V.Rút kinh nghiệm:
………
……….
ĐÁP ÁN
<b>I.Trắc nghiệm</b>:mỗi câu 0,25 đ
Câu Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu1
0
Câu1
1
Câu12
ĐA D B D C A D A B A C B A
Caâu Caâu1
3 Caâ14 Caâ15 Caâ16 Caâ17 Caâu18 Caâu19 Caâu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24
ĐA A D D C B C C D A D A D
II.Tự luận:
Câu 1:Tiêu hố ở Động vật có túi tiêu hố:( các lồi ruột khoang và giun dẹp)
- T/ăn đi vào túi tiêu hoá, t/ăn có kích thước lớn được tiêu hố ngoại bào tạo thành các mảnh nhỏ, các mảnh thức ăn
lại tiếp tục được tiêu hoá nội bào để tạo thành chất đơn giản.(0,75đ)
- ĐV có túi tiêu hố có khả năng tiêu hố được thức ăn có kích thước lớn hơn. .(0,25đ)
*ng tiêu hố có cấu tạo gồm nhiều bộ phận với chức năng khác nhau nên hiệu quả tiêu hoá cao hơn so với tiêu
hoá của động vật có ống tiêu hố(1đ)
Câu 2:Các dạng hệ tuần hồn ở động vật ( 0,5đ)
-Hệ tuần hoàn hở.
-Hệ tuần hồn kín:
+Hệ tuần hoàn đơn.
+Hệ tuần hoàn kép.
Đặc điểm của các dạng hệ tuần hoàn:
<b> *Hệ tuần hoàn hở:</b>
<b> *Hệ tuần hoàn kín:</b>
Là hệ tuần hồn có máu lưu thơng trong mạch kín.Máu đi từ tim qua động mạch,mao mạch,tĩnh mạch rồi về
tim,máu tráu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch.Máu chảy trong mạch với áp lực trung bình hoặc
cao,tốc độ máu mạnh.
-Gồm hệ tuần hồn đơn(chỉ có một vịng tuần hồn)và hệ tuần hồn kép(có hai vịng tuần hồn) .( 0,75đ)
<b>Ngày soạn:29/11/2008 BÀI DẠY: Chương II: </b>
<i><b> Bài 23 </b></i>
<b> 1, Kiến thức:</b> HS phải : biết được thế nào là hướng động, các tác nhân mơi trường gây hướng động. Vai trị của
hướng động đối với đời sống của cây
<b>2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, kĩ năng làm việc độc lập và hoạt động theo nhóm
<b>3, Thái độ: </b>Hs phải giải thích được sự thích nghi của cây đ/với sự biến đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.
<b> II, CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b> 1, Chuẩn bị của thầy</b>: Chuẩn bị H.23.1 ñến H.23.4 SGK veà nội dung bài dạy
<b> 2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b> III, HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC</b>
<b> 1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b> 2, Kiểm tra bài cũ: </b>
<b> 3, Giới thiệu bài :(1p) </b>
<b> 4, Nôi dung bài học</b>:
Thờ
i
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh <i>Nội dung</i>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm hướng động</b>
5 Gv nêu VD: 1. Cây ở bờ ao
2. Cây vạn niên thanh trồng trong lọ
gần cửa sổ.
? VD1: yếu tố nào kích thích đến
hđộng của rễ cây? Rễ cây có hướng
ptriển như thế nào?
? VD 2: Ytố nào tác kthích đến hoạt
động cành, lá? cành, lá có hướng
HS theo dõi VD và trả lời câu
hỏi
ptriển như thế nào?
GV: nguồn nước, nguồn sáng là
những kthích từ mơi trường.
? Tại sao rễ, cành, lá lại có hướng
ptriển như vậy?
GV: Ở TV, p/ứng với sự kthích có thể
là sự vận động của cơ quan như
cuống lá, thân, tua hướng tới hoặc
tránh xa nguồn kthích.
Gv cho HS phân tích sơ đồ H.23.1 và
đk chiếu sáng P/ứng Strưởng của
cây non
chiếu 1 fía <i>Thân hướng về</i>
<i>sáng</i>
tối htoàn <i>mọc vống, màu</i>
<i>vàng</i>
Sáng mọi fía <i>mọc thẳng, khoẻ,</i>
<i>màu xanh lục</i>
Gv: khi kthích a/sáng 1 phíathì phía
bị kthích sẽ strưởng chậm hơn phía
bên kia. Đó là hứơng động.
? hướng động là gì?
?Có mấy loại hướng động?
? Cơ chế thực hiện hướng động?
? Tại sao có sự strưởng khơng đều ở
2 phía?
GV bổ sung thêm: Ở phía có a/sáng
auxin ( hoocmon kthích strưởng) bị
p/huỹ hoặc bị chuyển động chủ động
- chúng p/ứng lại các kthích từ
mơi trường.
HS kết luận về tính cảm ứng
ở thực vật.
HS thảo luận và hoàn thành
phiếu học tập:
Hs đọc SGK và rút ra nhận xét
trả lời: 2 loại:
+ hướng động dương
+ hướng động âm.
HS phải rút ra được: do sự
kthích khơng đều ở 2 phía.
HS thảo luận trả lời
* Tính cảm ứng của thực vật: là
khả năng của thực vật phản ứng
với kích thích.
I- <i><b>Khái niệm hướng động</b></i>
Hướng động là hình thức phản
* Có 2 loại hướng động chính là:
- Hướng động dương: hướng tới
nguồn kích thích.
- Hướng động âm: hướng tránh
xa nguồn kích thích.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu các kiểu hướng động</b>
Gv cho HS đọc SGK mục II, thảo
luận nhóm và hồn thành phiếu học
tập thơng qua thảo luận nhóm.
HS hồn thành PHT rồi rút ra
nội dung chính của phần bài
học này.
II- Các kiểu hướng động
Củng cố:
Cho HS trả lời các câu hỏi SGK
Dặn dò:
Đọc bài tiếp theo:Ứng động
áp án phi u h c t p 2:
<b>Các kiểu</b>
<b>hướng động</b>
<b>Khái niệm</b> <b>Tác nhân</b> <b>Vai trò</b>
<b>Hướng sáng</b> Là phản ứng sinh trưởng của thực vật đối
với kích thích của ánh sáng ánh sáng Tìm nguồn sáng để quang hợp.
<b>Hướng trọng </b>
<b>lực</b>
Là phản ứng sinh trưởng của thực vật đối
với kích thích của trọng lực Trọng lực Đảm bảo sự phát triển củabộ rễ.
<b>Hướng </b>
<b>hoá,nước</b>
Là phản ứng sinh trưởng của thực vật đối
với kích thích của hố chất,nước.
Các hố
chất,nước.
Rễ cây hướng tới nguồn
nước ,phân bón để trao
đổi nước,muối khoáng.
<b>Hướng tiếp </b>
Là phản ứng sinh trưởng của thực vật đối
sự tiếp xúc. Tiếp xúc Cây vươn lên theo hướng tiếp xúc
V.Rút kinh nghiệm:
………
……….
<b>Tiết 24: </b>
<b> I, MỤC TIÊU:</b>
<b>1, Kiến thức:</b> HS phải :- Phát biểu được khái niệm về ứng động, kể tên được các kiểu ứng động chính
- Phân biệt được ứng động với hướng động.
- Phân biệt được bản chất của ứng động không sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng.
- Vai trò của ứng động trong đời sống thực vật.
<b>2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, kỹ năng làm việc độc lập và hoạt động nhóm.
<b>3, Thái độ: </b>Hs giải thích được sự thích nghi của cây đối với sự biến đổi của môi trường để tồn tại và phát
triển.
<b> II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy</b>: Tranh, ảnh phóng to các hình 24.1; 24.2; 24.3 SGK hoặc những hình ảnh khác có
cùng nội dung.
<b>2, Chuẩn bị của trị: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b> III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b>1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>( <b>5p)</b> Thế nào là hướng động? Có những kiểu hướng động nào? Vai trò của chúng đối với
đời sống của cây.
<b> 3, Giới thiệu bài :(1p) </b>Bài trước chúng ta đã tìm hiểu về hướng động ở thực vật, một kiểu cảm ứng khác cũng
diễn ra ở thực vật đó là ứng động? Vậy, ứng động là gì? Hoạt động này diễn ra như thế nào? Nội dung bài học
này chúng ta cùng tìm hiểu về vấn đề đó.
4, Nơi dung bài h cọ
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm ứng động</b>
10 GV cho HS trả lời lệnh trong
SGK về sự khác biệt trong
phản ứng hướng sáng của cây
và vận động nở hoa.
GV bổ sung thêm: Chúng có
điểm khác nhau nhưng giống
nhau ở chỗ: đều là p/ứng trả
lời kích thích từ mơi trường và
Như vậy, ứng động khơng phụ
thuộc vào hướng kích thích
mà phụ thuộc vào cơ quan cấu
trúc cơ quan. Tuỳ vào tác
nhân kích thích có các kiểu
ứng động khác nhau.
HS đọc SGK và thảo luận
nhóm để trả lời, HS phải rút
ra được sự sai khác cơ bản:
- Hướng kích thích:
+ Hướng sáng: từ 1 hướng.
+Vđộng nở hoa: từ mọi
hướg
- Cấu tạo cơ quan thực hiện:
+ Hướng sáng: cấu tạo hình
trịn như thân, cành, rễ ở cây.
+ Vđộng nở hoa: cấu tạo
hình dẹp( ở lá, cánh hoa, đài
hoa, cụm hoa).
HS theo dõi và trả lời
I- Khái niệm ứng động:
Ứng động ( vận động cảm ứng)
là hình thức phản ứng của cây
trước tác nhân kích thích khơng
định hướng.
? Có các kiểu ứng động nào?
GV cho HS đọc SGK hồn
thành phiếu học tập
Ứ/động khơng sinh trưởng có
thể chia làm 2 loại khác nhau
về bản chất tác nhân kthích:
- Ứ/động sức trương: bđổi
hàm lượng nước trong TB
chuyên hoá và cấu trúc chuyên
hoá.
- Ứ/động tiếp xúc( là ứ/động
cơ học do tiếp xúc) và hoá
ứng động( là sự uốn cong để
p/ứng đối với kích thích hố
học).
Các ứ/động này do x/hiện kích
thích lan truyền( tiếp xúc hay
? Mơ tả cách bắt mồi và tiêu
huỷ con mồi của cây ăn sâu
bọ?
? Khi trời mưa các bộ phận đó
có đậy lại khơng? Vì sao?
? Nêu vai trị của ứng động?
HS trả lời nêu được 2 kiểu
ứng động:
+ Ứng động sinh trưởng
+ Ứ/động khơng sinh trưởng
HS hồn thành phiếu học tập
theo yêu cầu của GV và rút
ra nội dung bài học của phần
bài này.
HS nêu được: Khi con mồi
chạm lá, sức trương giảm:
gai, lông, tua cụp lại các nắp
đậy giữ chặt con mồi. Các
tuyến trên các tuyến lông
của lá tiết ra enzim phân giãi
prôtêin con mồi. Sau 1 t/gian
sức trương được phục hồi
các bộ phận trở lại ban đầu.
- Khơng.Vì hạt mưa khơng
HS trao đổi hoặc hoạt động
độc lập trả lời
II- Các kiểu ứng động
<b>1. Ứng động sinh trưởng</b>
2. Ứng động khơng sinh trưởng
3. Vai trị của ứng động
Ứng động giúp cây thích nghi đa
dạng với biến đổi môi trường đảm
bảo cho cây tồn tại và phát triển.
<b>Hoạt </b>đ<b>ộng 3: </b><i><b>Củng cố,dặn dò</b></i>
<b>CỦNG CỐ:</b>
- HS phân biệt được hướng động với ứng động .
- Vai trò chung của ứng động và hướng động là giống nhau, đó là p/ứng thích nghi để tồn tại
và phát triển. Đối với từng trường hợp hướng động và ứng động cụ thể khác nhau.
VD: - Hướng sáng giúp cây thích nghi với hấp thụ ánh sáng cho quang hợp.
- Cây trinh nữ cụp lá giúp tránh tác động cơ học mạnh ( mưa to) có thể làm rụng lá.
* Cho bài tập trắc nghiệm sau: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:
a. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy. b. Xảy ra chậm, khó nhận thấy.
c. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy. d. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.
DẶN DÒ: Đọc kĩ và ghi nhớ phần tóm tắt in nghiêng trong SGK. Trả lời câu hỏi SGK.
IV- RÚT KINH NGHIỆM:
<b> Đáp án phiếu học tập</b>
Ứng động sinh
trưởng Là vận động cảm ứng dosự khác biệt vè tốc độ sinh
trưởng không đồng đều của
các TB tại 2 phía đối diện
nhau của cơ quan (cấu trúc
hình dẹt).
Do biến đổi tác
nhân từ mọi
phía.
Do tốc độ sinh
trưởng không đồng
đều tại 2 phía đối
diện của cơ quan
gây nên.
Nở hoa ở bồ
công anh
Ứng động
không sinh
trưởng
Là vận động cảm ứng do
biến động của sức trương
nước của TB chun hố.
Kiểu ứ/động này khơng có
sự phân chia và lớn lên của
các TB của cây.
Tác nhân kích
thích mơi
trường.
Do biến đổi hàm
lượng nước trong
TB chuyên hoá và
sự xuất hiện điện
thế lan truyền kích
thích.
- Cụp lá của cây
trnh nữ, đóng
mở khí khổng.
- Bắt mồi ở
cây...
Tieát: 19
<b>1.Kiến thức: </b>
- Hệ thống kiến thức đã học, giải thích các vấn đề có liên quan.
-Củng cố các kiến thức đã học ở học kì I
<b>2.Kó năng: </b>
- Tư duy so sánh, phân tích giải bài tập.
- Liên kết và vận dụng kiến thức.
<b>3.Thái độ:</b>
- Tạo tính nghiêm túc trong thi cử.
- Qua đó, giáo viên rút kinh nghiệm trong giảng dạy.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Chuẩn bị của giáo viên:</b>
- Đề và đáp án
<b>2. Chuaån bị của học sinh:</b>
Theo dõi HS làm bài.
- phat bài. Theo dõi HS làm bài.
- Thu bài.
- Ơn tập – chuẩn bị kiểm tra HKI
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1.Ổn định tình hình lớp: (1 phút )</b>
<b>2.Kiểm tra </b>
- Phát đề.
- <b>ĐỀ THI HỌC KÌ I</b>
<b>SINH HỌC 11</b> <i>Thời Gian</i> : 45’
Câu 1:Nêu cấu tạo của lá thích nghi với chức năng thốt hơi nước?Các con đường thoát hơi nước qua lá?
(3đ)
Câu 2:Cho biết cơ quan trao đổi khí ở động vật và thực vật?so sánh sự trao đổi khí ở động vật và thực vật?
(2đ)
Câu 3:Nêu cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn ?Các dạng hệ tuần hồn ở động vật?Giải thích sự biến
đổi tốc độ máu trong hệ mạch?(2,5đ)
Câu 4:Thế nào là hướng động?phân biệt các kiểu hướng động?cơ chế chung của các dạng hướng động?
<b>3. Lên đáp án và chấm bài:hướng dẫn chấm kèm theo</b>.
IV.THỐNG KÊ KẾT QUẢ:
Lớp Sĩ số Từ trung bình
trở lên
Lớp Sĩ số Từ trung bình trở
leân
<b>Ngày soạn:3/1/2009 BÀI DẠY: </b>
<b>Tiết: 28 Bài 28 </b>
<b> I, MỤC TIÊU:</b>
<b>1, Kiến thức:</b> HS phải : - Nêu được khái niệm điện thế nghỉ.
<b> -</b> Trình bày được cơ chế hình thành điện thế nghỉ.
<b> 2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng hoạt động nhóm, quan sát và giải thích sơ đồ.
<b>3, Thái độ: -</b> Hiểu được bản chất của điện TB ( điện sinh học) từ đó giải thích 1 số hiện tượng sinh lý, chống
mê tín dị đoan.
<b> II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy</b>: Chuẩn bị H.28.1 đến H.28.3 SGK, bảng 28 và nội dung bài dạy
<b>2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b> III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b>1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>
<b> 3, Giới thiệu bài :(1p) </b>GV giới thiệu sự phát hiện về điện sinh học của nhà KH Galvani ( 1737- 1798). Ngày
nay, chúng ta đã biết mọi TB trong cơ thể đều có khả năng hưng phấn. Một chỉ số để đánh giá TB hoặc mơ
hưng phấn hay khơng đó là điện sinh học. Điện sinh học bao gồm điện thế nghỉ và điện thế hoạt động.
<b>4, Nôi dung bài học:</b>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm điện thế nghỉ.</b>
5
10
GV: Xét VD: - Khi tuyến mồ
hơi bị kích thích gây htượng
bài tiết mồ hơi.
? Hưng phấn là gì?
GV: Đ/vị đánh giá sự hưng
phấn của TB là điện sinh học
gồm: đthế nghỉ( đthế màng
hay điện tĩnh) và đthế hoạt
động.
GV cho HS quan sát h.28.1
SGK.
? Mơ tả Thí nghiệm?
( HS Khá)? Nhận xét về hoạt
động của kim điện kế?Giải
thích?
? Thế nào là điện thế nghỉ?
- Đthế nghỉ đo được khi TB
ở trạng thái khơng bị k/thích.
- Trị số điện thế nghỉ rất bé,
ngta quy ước đặt dấu (-)
trước các trị số đthế nghỉ.
- Sát trong màng mang điện
âm, sát ngoài màng mang
HS dựa trên VD và kết hợp
SGK trả lời.
HS đọc SGK và mơ tả thí
nghiệm: Dùng 2 điện cực nối
với 1 điện kế, đặt 1 cực ở
ngoài màng TB TK, 1 cực đâm
xuyên qua màng vào mặt trong
của màng TB( sát màng).
Do có sự chênh lệch điện
thế giữa 2 bên màng TB( ngoài
dương, trong âm) nên làm xuất
hiện dòng điện và kim điện kế
quay.
HS trả lời.
* Hưng phấn: là sự biến đổi lí, hố,
sinh xảy ra trong TB khi bị kích
thích.
* Hưng tính: là khả năng nhận và trả
lời kích thích của TB.
I- <i><b>Khái niệm điện thế nghỉ</b></i>:
điện dương.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ chế hình thành điện thế nghỉ.</b>
GV: Điện thế nghỉ được hình
thành là do những yếu tố
nào?
GV treo hình 28.2 SGK và
cho HS trả lời lệnh SGK.
? K+<sub> khuếch tán theo chiều</sub>
nào? Nguyên nhân? Kết quả?
? Na+ <sub>có đồng thời khuếch</sub>
tán khơng? Vì sao?
GV giải thích thêm: Khi K+
đi ra mang theo điện tích (+)
và các ion (-) bị giữ lại bên
trong màng đã tạo ra lực hút
tĩnh điện giữa các ion trái
màng.
GV cho HS quan sát H.28.3.
? K+<sub> được vận chuyển theo</sub>
chiều nào? Na+<sub> được vận</sub>
chuyển theo chiều nào?
So sánh chiều đi của K+<sub> và</sub>
Na+<sub> với H.28.2.</sub>
? Bơm Na- K có vai trị như
thế nào?
Vậy khi nào bơm Na- K sẽ
cho Na+<sub> đi vào. Nội dung bài</sub>
học sau sẽ tìm hiểu.
HS đọc SGK và trả lời 3 yếu tố
HS xem SGK và trả lời được:
- K+<sub> bên trong TB có nồng độ</sub>
cao hơn bên ngoài màng TB.
- Na+<sub> bên ngoài màng TB có</sub>
nồng độ cao hơn bên trong
màng TB.
HS phải nêu được:
- K+<sub> đi từ trong TB ra ngoài</sub>
màng. Do nồng độ K+<sub> ở trong</sub>
TB lớn hơn ngoài màng TB và
màng TB có tính thấm đối với
K+<sub>( cổng K</sub>+<sub> mở). </sub><i><sub>Kết quả</sub></i><sub>: bên</sub>
ngồi màng tích điện (+) so với
bên trong tích điện (-).
- Na+<sub> khơng qua được vì cổng</sub>
Na+<sub> đóng.</sub>
HS quan sát H.28.2 và 28.3 trả
lời.
II- <i><b>Cơ chế hình thành điện thế nghỉ</b></i>
* Điện thế nghỉ được hình thành
do 3 yếu tố:
- Sự phân bố ion 2 bên màng và sự
di chuyển của ion qua màng TB.
- Tính thấm có chọn lọc của màng
- Bơm Na- K
a . <b>Sự phân bố ion, sự di chuyển</b>
<b>của ion và tính thấm của màng đối</b>
<b>với ion.</b>
- Nồng độ K+<sub> bên trong màng TB</sub>
cao hơn bên ngoài màng TB và do
cổng K+<sub> mở nên K</sub>+<sub> từ phía trong di</sub>
chuyển ra phía ngồi và nằm sát
màng ngoài TB làm cho màng trong
tích điện âm so với ngồi màng TB
tích điện dương.
b. <b>Vai trò của bơm Na- K</b>
- Bơm Na- K có nhiệm vụ chuyển
K+<sub> từ phía ngồi trả vào phía trong</sub>
màng TB, làm cho nồng độ K+<sub> ở bên</sub>
trong TB ln cao hơn bên ngồi TB
vì vậy duy trì được điện thế nghỉ.
- Hoạt động của bơm Na- K tiêu tốn
năng lượng ( ATP).
<b>Hoạt động 3: CỦNG CỐ:</b>
CỦNG CỐ: ( 5’) :
- Điện thế nghỉ được hình thành như thế nào?
- Bơm Na - K có vai trị gì trong hình thành điện thế nghỉ?
<b>Ngày soạn:15/12/2008 BÀI DẠY: </b>
<b>Tiết: 26 Bài 27 </b>
<b> I, MỤC TIÊU:</b>
<b>1, Kiến thức:</b> HS phải : - Nêu được sự phân hoá về cấu tạo của hệ thần kinh dạng ống.
<b> 2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng phân tích, so sánh.
<b>3, Thái độ: -</b> Trình bày được sự ưu việt trong hoạt động của hệ thần kinh dạng ống, biết được sự tiến hoá về
tổ chức thần kinh của các loài ĐV.
<b> II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy</b>: Chuẩn bị H.27.1 đến H.27.2 SGK và nội dung bài dạy
<b>2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b> III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b>1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>( <b>5p)</b> - Ở ĐV có tổ chức thần kinh, cung phản xạ gồm những bộ phận nào?
<b> -</b> Giải thích tại sao khi bị kích thích 1 điểm trên cơ thể ĐV có hệ thần kinh dạng lưới thì ĐV này có p/ứng
tồn thân và tiêu tốn nhiều năng lượng.
<b>4, Nôi dung bài học:</b>
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu cảm ứng ở Động vật có hệ thần kinh dạng ống</b>
28 GV cho HS nhắc lại đặc
điểm của hệ thần kinh dạng
lưới và dạng chuỗi hạch.
GV hướng dẫn HS đọc nội
dung và quan sát sơ đồ h27.1
và cho biết :
? Vì sao hệ thần kinh ở người
là hệ TK dạng ống?
Hệ TK dạng ống xuất hiện ở
hầu hết ĐV có xương sống.
? Hệ TK dạng ống có mấy
phần?
? TK trung ương gồm những
phần nào?
GV hướng dẫn HS quan sát
H.27.1 và yêu cầu điền vào
? Phân biệt p/xạ đơn giản và
p/xạ phức tạp ở ĐV?
GV hướng dẫn HS trả lời
lệnh trong SGK.
GV nhận xét, bổ sung cho
hoàn thiện.
HS đọc nội dung, thảo luận,và trả
lời :
Số lượng lớn TBTK tập hợp lại
thành 1 ống TK nằm trong cột
sống, dọc theo vùng lưng của cơ
thể, các TB TK tập trung ở phía
đầu, dẫn đến não bộ phát triển.
Có 2 phần: TK trung ương ( não bộ
và tuỷ sống) và TK ngoại biên.
Gồm: Não bộ và tuỷ sống
+ Não bộ gồm 5 phần: bán cầu đại
não, não trung gian, não giữa, tiểu
não, hành não. Bán cầu đại não
đóng vai trị quan trọng trong
đkhiển các hoạt động cơ thể.
- P/xạ phức tạp là p/xạ có sự tham
gia của số lượng lớn TBTK, có sự
tham gia của não bộ đặc biệt là vỏ
bán cầu đại não.
HS đọc SGK H.27.2 và trình bày
* Lệnh 1:
- Cung p/xạ trong H.27.2 gồm 5 bộ
phận: thụ quan đau ở da, sợ cảm
giác, tuỷ sống, sợi vận động, các
cơ ngón tay.
- Khi kim đâm vào ngón tay, tay co
lại vì đây là p/xạ tự vệ.
- P/xạ co ngón tay là p/xạ không
điều kiện và đây là p/xạ có tính
DT, sinh ra đã có, rất bền vững và
đặc trưng cho loài.
* Lệnh 2:
3. <b>Cảm ứng ở Động vật có hệ</b>
<b>thần kinh dạng ống</b>
a. <i>Cấu trúc của hệ TK ống</i>:
- Hệ TK ống gặp ở ĐV có xương
sống như: cá, lưỡng cư, bị sát,
chim, thú.
- Hệ TK ống được cấu tạo từ 2
phần rõ rệt: TK trung ương ( não
bộ và tuỷ sống) và TK ngoại
biên. Các TB TK không sinh sản
để tăng số lượng.
b. <i>Hoạt động của hệ thần kinh</i>
<i>ống</i>
Hệ TK hoạt động ống theo
nguyên tắc phản xạ:
+ P/xạ đơn giản ở ĐV có hệ TK
ống: hấu hết là các p/xạ khơng
điều kiện, mang tính DT, sinh ra
đã có, đặc trưng cho loài và rất
bền vững.
GV cho HS trình bày suy
nghĩ diễn ra trong đầu khi
gặp chó dại.
Dựa vào kinh nghiệm mà
cách xử lí thong tin của mỗi
người khác nhau, hành động
khác nhau
- Hành động khi gặp chó dại: bỏ
chạy, nhặt đá, gạch ném..
- Bộ phận tiếp nhận k/thích: mắt,
xử lí thông tin và quyết định hành
động: não, bộ phận t/hiện: cơ chân,
tay.... Đây là p/xạ có đkiện vì phải
qua kinh nghiệm, học tập mới nhận
biết dấu hiệu của chó dại.
Hoạt động 2: Củng cố,dặn dị
HS đọc nội dung tóm tắt cuối bài.
GV hướng dẫn HS tóm tắt chiều hướng tiến hố của hệ TK.
- Tập trung hoá: nghĩa là các TBTK nằm rải rác trong hệ TK dạng lưới tạp trung lại thành hệ TK
dạng chuỗi hạch và sau đó là hệ TK dạng ống.
- Từ đối xứng toả tròn ( thuỷ tức, sứa...) sang đối xứng 2 bên, đ/xứng 2 bên hình thành do ĐV chủ
động di chuyển theo 1 hướng xác định.
- Hiện tượng đầu hoá:nghĩa là TB TK tập trung về phía đầu làm bộ não phát triển mạnh. Vì vậy,
khả năng điều khiển, phối hợp và thống nhất hoạt động được tăng cường.
GV yêu cầu HS nêu chiều hướng tiến hố của hình thức cảm ứng ở SV:
- Về cơ quan cảm ứng: từ chỗ chưa có cơ quan chuyên trách đến chỗ có cơ quan chuyên trách thu
nhận và trả lời k/thích. Ở ĐV có hệ TK, từ TK lưới đến TK chuỗi hạch và cuối cùng là TK dạng
ống
- Về cơ chế c/ứng( tiếp nhận và trả lời k/thích): từ chỗ chỉ là sự biến đổi cấu trúc của các ptử
prôtêin gây nên sự vận độngc ủa chất nguyên sinh( ĐV đơn bào) đến tiếp nhận,dẫn truyền, trả lời
k/thích( SV đa bào)
- Ở ĐV có hệ TK: từ p/xạ đơn giản đến phức tạp, từ p/xạ không đk đến p/xạ có đk nên cơ thể thích
ứng linh hoạt trước thay đổi của môi trường.
- Sự hồn thiện của các hình thức c/ứng là kquả của qt ptriển lịch sử, đảm bảo cơ thể t/nghi, tồn
tại, ptriển.
*Daën dò: Đọc kĩ và ghi nhớ phần tóm tắt in nghiêng trong SGK, chiều hướng tiến hoá của hệ TK
ĐV Trả lời câu hỏi SGK.
<b>Ngày soạn:15/1/2009 BÀI DẠY: Bài 31 </b>
<b>Tiết: 35</b>
<b>1, Kiến thức:</b> HS phải : - Nêu được một sơd hình thức học tập chủ yếu của ĐV.
<b> -</b> Liệt kê và lấy được các VD về 1 số dạng tập tính phổ biến ở ĐV.
<b> -</b> Nêu được cơ sở thần kinh của tập tính.
<b> 2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng hoạt động nhóm, phân tích, suy luận.
<b>3, Thái độ: </b>HS nêu được các VD ứng dụng hiểu biết tập tính vào đời sống sản xuất. Nêu được 1 số tập tính
xây dựng các thói quen trong nếp sống văn minh của con người.
<b> II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy</b>: Chuẩn bị tranh, ảnh có liên quan đến tập tính của ĐV và nội dung bài dạy.
<b>2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b> III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b>1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>( <b>5p)</b> - Tập tính là gì? Có mấy loại tập tính? Cho 1 số VD về tập tính ở ĐV?.
<b> -</b> Cho biết sự khác nhau giữa tập tính bẩm sinh và tập tinh học được.
<b> 3, Giới thiệu bài :(1p) GV: </b>Tập tính của động vật có biến đổi không? Tại sao?
<b> -</b> Cơ sở TK của tập tính cho thấy tập tính của Động vật biến đổi được. Tập tính của ĐV biến đổi là do học
tập và rút kinh nghiệm.
<b>4, Nôi dung bài học:</b>
<b>TL Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu một số hình thức học tập ở Động vật</b>
? Có những hình thức học
tập nào ở Động vật?
GV cho HS đọc SGK và
cho mỗi nhóm trình bày 1
hình thức học tập ở Động
vật đồng thời cho VD về
hình thức học tập đó.
Gv: ĐK hố hành động cịn
gọi là hình thức “ thử và
sai”.
GV: Học khôn chỉ có ở các
ĐV có hệ TK rất phát triển
như bộ Linh trưởng.
GV hướng dẫn HS trả lời
lệnh trong SGK.
HS đọc SGK và nêu được các hình
thức: quen nhờn, in vết, đk hố,
học ngầm, học khơn.
HS đọc SGK và nêu đặc điểm từng
hình thức, cho VD cụ thể:
- Quen nhờn: thả hòn đá cạnh con
rùa, rùa rụt đầu và chân lại, nhưng
lặp lại hành động này thì rùa
không rụt đầu vào mai nữa.
- In vết: gà, vịt con đi theo người
chủ lị ấp.
- Đk hố đáp ứng: bật đèn cho chó
ăn, chó tiết nước bọt. Lặp lại vài
lần, chỉ cần bật đèn, chó tiết nước
bọt.
- ĐK hố hành động: thí nghiệm
của Skinnơ.
- Học ngầm: những ĐV hoang dã
qua học ngầm mà chúng tìm được
t/ăn và tránh sự đe doạ của kẻ thù.
- Học khôn: Tinh tinh tìm cách xếp
các thùng gỗ để lấy chuối trên cao.
HS trả lời lệnh: 1 -A; 2- D; 3- A
IV- <i><b>Một số hình thức học tập ở Động</b></i>
<i><b>vật</b></i>
1. <b>Quen nhờn</b> :
Là hình thức học tập đơn giản nhất. Nếu
kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà
khơng nguy hiểm gì thì ĐV khơng trả
lời, kích thích sẽ trở thành quen nhờn
đối với chúng
2. <b>In vết</b>: Đv con đi theo “vết mẹ” ở vật
3. <b>Điều kiện hố</b>
a. <i>Đk hố đáp ứng</i> ( kiểu Paplop) do sự
liên kết các kích thích tác động đồng
thời.
b. <i>Điều kiện hoá hành động</i>( kiểu
Skinnơ) là kiểu liên kết hành vi của ĐV
với 1 phần thưởng ( hoặc phạt), ĐV chủ
động lặp lại hành vi đó.
4. <b>Học ngầm</b>: là kiểu học khơng có ý
thức, khơng biết rõ là mình đã học
nhưng khi có nhu cầu thì điều đó lại tái
hiện giúp ĐV giải quyết được những
tình huống tương tự.
5. <b>Học khơn: </b>là học có chủ định, có chú
ý, con vật phối hợp các kinh nghiệm đã
có trước đó để tìm cách giải quyết tình
huống mới.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu một số dạng tập tính phổ biến ở Động vật</b>
? Nêu các dạng tập tính
phổ biến ở các loài ĐV?
Cho VD cụ thể từng dạng.
GV: TTSS là 1chuỗi các
p/xạ do kthích từ mtrường
ngồi hay mtrường trong
( hoocmon sdục), sự chuẩn
bị cho sinh sản ( khoe mẽ,
tỏ tình, xây tổ, ấp trứng...)
Tập tính xã hội của ĐV thể
hiện qua tập tính sống bầy
đàn.
GV cho HS thực hiện lệnh
trong SGK.
HS đọc SGK nắm được đặc điểm
từng dạng tập tính rồi cho VD
minh học cho từng dạng.
- TTKĂ: Hải lí đắp đập ngăn sông,
suối để bắt cá. Rái cá đập vỏ sò...
- TTBVLT: tinh tinh đực đánh
đuổi những con tinh tinh đực lạ
vào lãnh thổ của nó. Chó sói đánh
dấu lãnh thổ bằng nước tiểu...
- TTSS: chim cơng đực nhảy múa,
khoe bộ lông sặc sỡ để quyến rũ
con cái giao phối. Vào mùa sinh
sản, hươu đực húc nhau con thắng
trận được giao phối với con cái.
- TT di cư: Sếu đầu đỏ, hạc di cư
theo mùa...
- TT thứ bậc: chó sói, sư tử, hổ,
voi...có con đầu đàn do tính hung
hăng và thắng trận trong các trạn
đấu với các con khác.
- TT vị tha: ong thợ lao động và
bảo vệ ong chúa...
1. <b>Tập tính kiếm ăn( TTKĂ)</b>
Ở ĐV có tổ chức TK chưa phát triển thì
TTKĂ chủ yếu là TT bẩm sinh. Ở ĐV
có tổ chức TK cao thì TTKĂ chủ yếu
học từ bố mẹ, đồng loại hoặc trải
nghiệm qua quá trình sống. VD...
2. <b>Tập tính bảo vệ lãnh thổ </b>
Các lồi ĐV có tập tính bảo vệ lãnh thổ
của mình chống lại các cá thể khác cùng
loài để bảo vệ nguồn t/ăn, nơi ở và sinh
sản.VD...
3. <b>Tập tính sinh sản</b>:
Đa số các lồi ĐV có tập tính sinh sản là
tập tính bẩm sinh, mang tính bản năng.
VD...
4. <b>Tập tính di cư:</b>
TT di cư là tập tính phức tạp thể hiện
trong hiện tượng di cư của 1 số lồi
chim, cá...chúng thường di cư theo mùa,
định kì hàng năm.VD....
5. <b>Tập tính xã hội: </b>gồm nhiều loại,
trong đó có: tập tính thứ bậc, tập tính vị
tha, hợp tác...
- Tập tính thứ bậc: trong mỗi bầy đàn có
sự phân chia thứ bậc.
- Tập tính vị tha: sự hi sinh quyền lợi
bản thân, tính mạng vì lợi ích của bầy
đàn.
<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào đời sống và sản xuất</b>
GV lấy 1 số VD cho HS
nắm được những ứng dụng
đời sống và sx.
- Làm bù nhìn ở ruộng
nương để chim khỏi phá
hoại.
- Nghe kẻng, trâu bò về
chuồng.
HS dựa trên kiến thức và VD của
GV tìm 1 vài VD tương tự.
VI - <i><b>Ứng dụng những hiểu biết về tập</b></i>
<i><b>tính vào đời sống và sản xuất</b></i>
Con người biết sử dụng những tập tính
của ĐV để đáp ứng nhu cầu cuộc sống
và sx.
VD: - Dạy hổ, voi, cá heo làm xiếc
- sdụng chĩ để phát hiện ma tuý..
Hoạt động 2: Củng cố,dặn dò
<b>CỦNG CỐ: ( 5’) : - HS tóm tắt nội dung cơ bản của bài học trong khung cuối bài và nắm được đặc điểm</b>
của tùng hình thức, từng dạng tập tính ở ĐV.
- GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi cuối bài.
DẶN DỊ: Học bài,đọc bài thực hành
IV- RÚT KINH NGHIỆM
<b>Tiết: 36</b>
<b>1, Kiến thức:</b> HS phải : Phân tích được các dạng tập tính của Động vật ( kiếm ăn, sinh sản, bảo vệ lãnh thổ,
bầy đàn...)
<b> 2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng hoạt động nhóm, quan sát, phân tích, suy luận.
<b>3, Thái độ: </b>HS biết được các tập tính khác nhau của các loài ĐV trong thế giới sống.
<b> II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy</b>: Chuẩn bị băng, đĩa, đầu chiếu hoặc tivi, đầu video và nội dung bài dạy.
<b> 2, Chuẩn bị của trò: </b>Tham khảo thêm 1 số hình ảnh hoạt động tập tính của ĐV, học kĩ bài học về tập tính
ĐV.
<b> III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b>1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>( <b>5p)</b> - Đặc điểm 1 số hình thức học tập của ĐV? Cho VD từng hình thức.
<b> -</b> Đặc điểm 1 số dạng tập tính phổ biến của ĐV.Cho VD. Ưu, nhược điểm của từng dạng tập tính ở ĐV.
<b> 3, Nôi dung bài học:</b>
TL <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung bài thực hành</b>
8 GV giới thiệu mục tiêu bài thực hành: Cho HS phân
tích được các tập tính của ĐV dựa vào hình ảnh
thực tế.
Gv chia thành các nhóm: Mỗi nhóm từ 6-8 HS
GV cho Hs các câu hỏi gợi ý đối với HS trước khi
xem phim:
- ĐV rình mồi, vồ mồi, rượt đuổi mồi, giết chết con
mồi... như thế nào?
- ĐV ve vãn, giành con cái, giao hoan, làm tổ, ấp
trứng, chăm sóc con non... như thế nào?
- ĐV bảo vệ lãnh thổ ( tấn công, đe doạ, đánh dấu
lãnh thổ...) như thế nào?
- Tập tính xã hội: trong bầy đàn, dựa vào yếu tố nào
để tìm ra con đầu đàn? Các cá thể trong đàn thông
tin cho nhau, báo hiệu nguy hiểm, báo hiệu nơi có
thức ăn... như thế nào?
HS lắng nghe mục tiêu bài thực hành
HS ngồi theo nhóm dưới sự sắp xếp của GV và phân
nhóm trưởng điều khiển và ghi chép nội dung thảo
HS ghi chép lại câu hỏi để cả nhóm thảo luận.
<b>Hoạt động 2 : Xem phim</b>
25 GV mở băng, đĩa cho HS xem, theo dõi và GV yêu
cầu HS quan sát kĩ và nắm được các ý cần thiết để
trả lời được các câu hỏi đã cho.
Sau khi xem phim, Gv cho HS từng nhóm tiến hành
thảo luận để trả lời câu hỏi.
GV theo dõi hướng dẫn các nhóm làm việc.
Sau đó, GV cho HS từng nhóm lên bảng trình bày
và các nhóm khác bổ sung
HS xem phim để có cơ sở thảo luận theo nhóm trả
lời câu hỏi
HS thảo luận và ghi chép lại nội dung thảo luận.
HS dựa trên kết quả thảo luận nhóm để viết một bài
thu hoạch để tóm tắt những biểu hiện của từng dạng
tập tính ở ĐV
<b>Hoạt động 3 : Tổng kết bài thực hành</b>
5 Gv nhận xét về kết quả thực hành của các nhóm.
Cho các nhóm tổng kết và dọn dẹp.
Dặn dị: HS ơn tập kĩ nội dung các bài học kí II để chuẩn bị cho kiểm tra viết 1 tiết.
IV. <b>Rút kinh nghiệm</b>
<b>Tiết: 38 Chương III: </b>
<b>1, Kiến thức:</b> HS phải : nêu được khái niệm về sinh trưởng của cơ thể thực vật.
<b> -</b> Chỉ rõ những mô phân sinh nào của Thực vật một lá mầm và hai lá mầm là chung và những mô phân sinh
nào là riêng.
<b> -</b> Phân biệt được sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp. Gthích được sự hình thành vịng năm.
<b>2, Kĩ năng: </b>Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, kĩ năng làm việc độc lập và hoạt động theo nhóm
<b>3, Thái độ: </b>HS hiểu được trong thực tế người ta biết trước các giai đoạn trong q trình phát triển của cơ thể
mà có kế hoạch khai thác cho phù hợp. Nắm được các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển để có
thể áp dụng trong sản xuất để nâng cao năng suất.
<b> II, CHUẨN BỊ:</b>
<b>1, Chuẩn bị của thầy</b>: Chuẩn bị H.34.1 đến H.34.2 SGK và nội dung bài dạy
<b>2, Chuẩn bị của trò: </b>Đọc trước bài học trong SGK ở nhà
<b> III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:</b>
<b>1, Ổn định lớp: (1p) </b>Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.
<b>2, Kiểm tra bài cũ: </b>Không kiểm tra đầu tiết.
<b> 3, Giới thiệu bài :(1p) </b>Trong q trình sống, SV khơng ngừng lớn lên và tăng về khối lượng, kích thước. Q
trình đó, người ta gọi là sinh trưởng. Vậy sinh trưởng ở Thực vật xảy ra như thế nào? Nội dung bài học này
các em sẽ được tìm hiểu.
<b>4, Nơi dung bài học</b>
.
<b>TL Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm sinh trưởng</b>
10
p
GV cho VD: Gieo 1 hạt
đậu, ta thấy hạt đã gieo
xuất hiện cặp 3 lá chét, cây
đậu đó đã biến đổi thế nào
về kích thước của các cơ
quan và cơ thể?
GV bổ sung: ST ở TV là qt
tăng về kích thước ( chiều
dài, bề mặt, thể tích) của cơ
thể do tăng số lượng và
kích thước TB.
HS trả lời theo yêu cầu GV
HS đọc mục I.1 rút ra khái niệm
về sinh trưởng.
I- <i><b>Khái niệm</b></i>
Sinh trưởng là tăng kích
thước(chiều dài ,bề mặt,thể
tích)của cơ thể do tăng khối
lượng và kích thước của TB làm
cây lớn lên.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu về sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp.</b>
30
p Cho HS quan sát H.34.2 vàtrả lời câu hỏi:
? Có những mơ phân sinh
nào ở thân và rễ cây?
? Lóng thân cây một lá
mầm sinh trưởng dài ra
nhờ mô phân sinh nào?
? Thế nào là TB phân sinh?
Mô phân sinh là gì?
? Mơ phân sinh đỉnh có vai
HS quan sát H.34.2 để trả lời câu
hỏi:
- Mô phân sinh đỉnh thân và mơ
phân sinh đỉnh rễ, mơ phân sinh
lóng.
HS phải nêu được:
- TB phân sinh là TB phôi có
khả năng phân bào nhiều lần.
- Mơ p/sinh là nhóm các TB
chưa phân hố, duy trì được
k/năng phân bào nguyên nhiễm.
HS đọc SGK và thảo luận để trả
lời câu hỏi:
II -<i><b>Sinh trưởng sơ cấp và sinh</b></i>
<i><b>trưởng thứ cấp</b></i>
1. <b>Các mô phân sinh</b>:
Mơ phân sinh là nhóm Tb chưa
phân hố, duy trì được khả năng
nguyên phân.
- Mô phân sinh đỉnh: là mô phân
sinh sơ cấp, định cư tại chồi đỉnh,
chồi nách và tại đỉnh rễ.
trị gì? Khi cắt bỏ mơ phân
sinh đỉnh thì thân cây có
tiếp tục sinh trưởng không?
GV cho HS
quan sát H.34.3 và chỉ rõ
vị trí và kết quả của qt
strưởng sơ cấp của thân rồi
rút ra kết luận chung về
strưởng sơ cấp của cây là
gì?
GV yêu cầu HS quan sát
H.34.4 và đặt câu hỏi:
? Nhóm TV 1 lá mầm hay
2 lá mầm có sinh trưởng
thứ cấp và kết quả của kiểu
sinh trưởng đó là gì?
? Các lớp TB ngoài cùng
(bần) của vỏ cây thân gỗ
được sinh ra từ đâu?
?Sinh trưởng thứ cấp là gì?
GV hướng dẫn HS quan sát
H.34.4 cấu tạo của thân cây
gỗ: Gồm:
+ gỗ lõi ( màu sẫm nằm ở
trung tâm thân - gồm các
TB mạch gỗ thứ cấp già).
+ gỗ dác (màu sáng- gồm
mạch gỗ thứ cấp trẻ)
+ tầng ngoài cùng bao
? Vịng năm là gì?
? Những yếu tố nào ảnh
hưởng đến sinh trưởng của
TV?
Gv cho HS phân tích các
yếu tố và cho VD
Mô p/sinh đỉnh làm cho rễ và
thân dài ra, nếu cắt bỏ mô phân
sinh đỉnh thì cây tiếp tục strưởng
bình thường ( nhờ mô p/sinh
lóng).
HS quan sát H.34.3 và trả lời câu
hỏi, HS phải nêu được:
- ST sơ cấp của thân là do hđộng
p/chia nguyên nhiễm của các TB
mô phân sinh đỉnh thân tạo nên.
- ST sơ cấp của rễ là do các TB
mô p/sinh đỉnh rễ p/chia nguyên
nhiễm tạo nên.
HS phải trình bày được:
- Kquả của ST thứ cấp là làm
- Do tầng sinh bần tạo ra
HS đọc SGK và trình bày.
HS đọc mục 4 tìm ra những yếu
tố ảnh hưởng: nước, nhiệt độ,
ánh sáng, phân bón.
VD: Tốc độ sinh trưởng của cây
tre nhanh hơn nhiều so với cây
lim.
Vd: Ở 10-37o<sub>C ST chậm, ST</sub>
nhanh ở 37-44o<sub>C, ngừng ST ở </sub>
5-tăng độ dày của cây.
- Mơ phân sinh lóng: phân bố tại
các mắt của thân Tv Một lá mầm.
Mô phân sinh lóng gia tăng sự sinh
trưởng chiều dài của lóng.
2. <b>Sinh trưởng sơ cấp</b>
ST sơ cấp của cây là sinh trưởng
làm tăng chiều dài của thân và của
rễ do hoạt động phân bào nguyên
3. <b>Sinh trưởng thứ cấp</b>
Sinh trưởng thứ cấp của cây thân
gỗ do tầng phát sinh mạch dẫn
( mô phân sinh bên) hoạt động tạo
ra. Sinh trưởng thứ cấp tạo ra gỗ
lõi, gỗ dác và vỏ.
* Vịng năm là những vịng đồng
tâm của thân cây gỗ.
4. <b>Yếu tố ảnh hưởng đến sinh</b>
<b>trưởng:</b>
a. <i>Yếu tố bên trong</i>
- Đặc điểm DT, các thời sinh
trưởng của các giống, loài cây.
- Hoocmon TV điều tiết tốc độ
sinh trưởng của cây.
b. <i>Yếu tố bên ngoài</i>
- Nhiệt độ: là điều kiện sống rất
quan trọng đối với TV.
- Nước ( độ ẩm): tác động lên hầu
Cho VD cụ thể từng yếu tố. 10
o<sub>C và hơn 44-50</sub>o<sub>C, tuỳ giống.</sub>
Vd: Cây ưa bóng thì mọc vống
lên, cịn ở ngồi sáng thì mọc
chậm lại.
TV, dưới 5% thì ST bị ức chế.
- Dinh dưỡng khoáng: nếu thiếu
dinh dưỡng thiết yếu, đặc biệt là
Nitơ ST của cây bị ức chế, thậm
chí cây bị chết.
Hoạt động 3: Củng cố,dặn dị
5p <b>CỦNG CỐ: ( 5’) : HS đọc và ghi nhớ phần tóm tắt in nghiêng. Từ đó, tìm mối liên hệ giữa mô phân</b>
sinh với sinh trưởng ( mô phân sinh đỉnh với sinh trưởng sơ cấp và mô phân sinh bên với sinh
trưởng thứ cấp).
DẶN DÒ: Học bài và tìm hiểu các loại Hoocmon ở Thực vật, đọc trước bài 35