Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.26 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tiết 58:
<b>I.MỤC TIÊU</b>
<i><b>1 .Kiến thức:</b><b> </b></i>
Phân biệt được sự sinh sản vơ tính với sự sinh sản hữu tính
Nêu được sự tiến hóa các hình thức sinh sản hữu tính từ thấp đến cao
<i><b>2.Kĩ năng: </b></i>
<i>- </i>Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu về các đại
diện thuộc hình thức sinh sản hữu tính hay vơ tính, sự tiến hóa của hình thức sinh sản hữu tính
- Kĩ năng lắng nghe tích cực
- Kĩ năng ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận.
- Kĩ năng trình bày sáng tạo
3 .Thái độ<i><b> : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật đặc biệt trong mùa sinh sản </b></i>
II. CHUẨN BỊ
<i><b>1.Chuẩn bị của </b><b> giáo viên</b><b> : </b></i>
- Tranh vẽ về sự sinh sản hữu tính, vơ tính
-Bảng phụ ghi nội dung bài tập củng cố
Phụ lục 1: Phiếu bài tập 1
Đặc điểm Sinh sản vơ tính Sinh sản hữu tính
Định
Đáp án phiếu bài tập 1
Đặc điểm Sinh sản vơ tính Sinh sản hữu tính
Định
nghĩa Khơng có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và cái Có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và cái
Số cá thể
tham gia Một Hai
Đặc điểm Con sinh ra giống hệt mẹ Con mang đặc tính di truyền của
cả cha và mẹ
Hình thức
sinh sản Phân đôi cơ thể, mọc chồi Trứng thụ tinh trong hoặc thụ tinh ngồi
Ví dụ Thủy tức, trùng roi, trùng giày, san hơ Giun đất, châu chấu, gà, chó,
mèo,….
Tên loài Thụ tinh Sinh sản Phát triển<sub>phơi</sub> Tập tính bảo vệ<sub>trứng</sub> Tập tính ni<sub>con</sub>
hang
Con non tự
kiếm mồi
Châu chấu Ngoài Đẻ trứng Biến thái Trong hốc đất Con non tự
kiếm mồi
Cá chép Ngoài Đẻ trứng Trực tiếp Không làm tổ Con non tự
kiếm mồi
Ếch đồng Ngồi Đẻ trứng Biến thái Khơng làm tổ Con non tự
kiếm mồi
Thằn lằn Trong Đẻ trứng Trực tiếp Đào hang Con non tự
kiếm mồi
Chim bồ câu Trong Đẻ trứng Trực tiếp Làm tổ ấp trứng Sữa diều
Thỏ Trong Đẻ con Trực tiếp có
nhau thai
Lót ổ Sữa mẹ
<b>1.</b> <i><b>Chuẩn bị của </b><b> học sinh</b><b> : Soạn các lệnh trong SGK</b></i>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<i><b>1 . Ổn định tình hình lớp</b><b> </b><b> (1 phút)</b></i>
-Điểm danh học sinh trong lớp
<i><b>2 . Kiểm tra bài cũ</b><b> : (5 phút)</b></i>
<i>Câu hỏi kiểm tra</i>
Câu 1/ Sự tiến hóa về hệ hơ hấp tuần hồn thể hiện như thế nào?
Câu 2/ Sự tiến hóa về hệ thần kinh, hệ sinh dục? Ý nghĩa về sự phức tạp hóa về tổ chức cơ
thể?
<i>Dự kiến phương án trả lời của học sinh:</i>
Câu 1/ Hệ tuần hoàn: chưa có tim, đến tim đơn giản, tim 2 ngăn đến 3,4 ngăn
Hệ hơ hấp: chưa phân hóa đến trao đổi qua da, mang đơn giản đến mang, phổi
Câu 2/ Hệ thần kinh: chưa phân hóa, thần kinh mạng lưới đến chuỗi hạch đơn giản phân
hóa não bộ tủy sống
Hệ sinh dục: chưa phân hóa, tuyến sinh dục chưa có ống dẫn đến tuyến sinh dục có
ống dẫn
Giúp cơ thể hoạt động có hiệu quả thích nghi với điều kiện sống thay đổi trong quá
trình tiến hóa của động vật
<b> 3 . Giảng bài mới</b><i><b> : </b></i>
<i>* Giới thiệu bài</i> (1 phút) Sự tiến hóa về sinh sản qua các lớp động vật thể hiện như thế nào ?
<i>* Tiến trình bài dạy</i>:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
16’ <i><b>Hoạt động 1</b><b> : Các hình thức </b></i>
<i><b>sinh sản của động vật </b></i>
-Yêu cầu HS đọc SGK , kết
hợp kiến thức thực tế thảo
<i><b>luận nhóm (5 phút) hồn </b></i>
<i><b>thành phiếu bài tập 1</b></i>
-Qua bảng hãy cho biết hình
thức sinh sản nào chiếm ưu
việt hơn ? Vì sao?
-Cho biết giun đất, giun đũa,
cá thể nào phân tính, lưỡng
<i><b>Hoạt động 1</b><b> : Các hình thức </b></i>
<i><b>sinh sản của động vật </b></i>
HS nghiên cứu thông tin mục
I.II.179.SGK, thảo luận nhóm,
trả lời câu hỏi
→ Sinh sản hữu tính chiếm ưu
thế cao hơn, sức sống con non
cao hơn
→ Giun đất lưỡng tính, thụ tinh
ngồi, guin đũa phân tính, thụ
<b>I : Các hình thức</b>
<b>sinh sản của </b>
<b>động vật </b>
tính, thụ tinh ngồi và trong ?
-Đối với một số loài động vật
quý hiếm, để bảo vệ nòi giống
bản thân các em cần phải làm
gi?
→ GDBĐKH:
<i><b>Để bảo vệ động vật trong mùa </b></i>
<i><b>sinh sản cần cấm săn bắt cá </b></i>
<i><b>thể cái và con trong mùa sinh </b></i>
<i><b>sản</b></i>
<i><b>-Tuyên truyền ý thức bảo vệ </b></i>
<i><b>môi trường sống và động vật </b></i>
<i><b>trong mùa sinh sản</b></i>
-GV kết luận
tinh trong
→Khơng thu hoạch trứng đối với
các lồi chim, lồi bị sát, khơng
săn bắt những loại động vât nhất
là vào mùa sinh sản, phá chổ ở
-HS ghi nhận
sinh dục đực và
cái.
- Sinh sản
hữu tính: là hình
thức sinh sản có
sự kết hợp giữa tế
bào sinh dục đực
và cái
15’ <i><b>Hoạt động </b><b> 2: Sự tiến hóa về </b></i>
<i><b>hình thức sinh sản hữu tính</b></i>
GV: Trong quá trình phát triển
của sinh vật tổ chức cơ thể
ngày càng phức tạp
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
thơng tin III.179, trả lời câu hỏi
Sự tiến hóa về hình thức sinh
sản hữu tính thể hiện như thế
nào? Nó có ý nghĩa gì?
-GV u cầu HS thảo luận
<i><b>nhóm (5 phút), hồn thành </b></i>
<i><b>nội dung bảng “Sự sinh sản </b></i>
<i><b>hữu tính và tập tính chăm sóc</b></i>
-GV gọi đại diện nhóm hồn
thành bảng
GV nhận xét, bổ sung
-Từ nội dung bảng thảo luận
<i><b>nhóm trả lời các câu hỏi:</b></i>
-Thụ tinh trong ưu việt hơn so
với thụ tinh ngoài như thế nào?
-Sự đẻ con tiến hóa hoan so với
đẻ trứng như thế nào?
-Tại sao sự phát triển trực tiếp
lại tiến bọ hơn so với phát triển
gián tiếp?
-Tại sao hình thức thai sinh
thực hiện trò chơi học tập là
tiến bộ hơn trong giới động
vật?
Nhận xét , chuẩn xác
<i><b>Hoạt động </b><b> 2: Sự tiến hóa về </b></i>
<i><b>hình thức sinh sản hữu tính</b></i>
-HS ghi nhớ
-HS nghiên cứu thơng tin
III.179, trả lời câu hỏi
→+Lồi đẻ trứng, đẻ con
+Thụ tinh ngồi, trong
+Chăm sóc con
HS thảo luận nhóm, hồn
<i><b>thành nội dung bảng “Sự sinh </b></i>
<i><b>sản hữu tính và tập tính chăm </b></i>
<i><b>sóc con ở động vật”</b></i>
→Kết quả phụ lục 2
-Đại diện nhóm trả lời, lớp nhận
xét
-HS ghi nhận
<i><b>-Thảo luận nhóm trả lời các </b></i>
<i><b>câu hỏi</b></i>
→ Thụ tinh trong sự phát triển
của trứng được an toàn hơn
( trong cơ thể cá thể mẹ) và tỉ lệ
trứng được tinh trùng thụ tinh
cao hơn
→Phôi phát triển trong cơ thể
mẹ an toàn hơn
→Phát triển trực tiếp tỷ lệ con
sống cao hơn
→Con non được nuôi dưỡng tốt
việc học tập rút kinh nghiệm từ
trò chơi, tập tính thú đa dạng,
thích nghi cao
-HS ghi nhận
<b> II: Sự tiến hóa </b>
<b>về hình thức </b>
<b>sinh sản hữu </b>
<b>tính</b>
+Thụ tinh
ngồi→ thụ tinh
trong
+Đẻ nhiều
trứng→ đẻ ít
trứng→đẻ con
+Phơi phát triển
có biến
thái→phát triển
trực tiếp khơng
nhau thai→phát
triển trực tiếp có
nhau thai
6’ <b>Hoạt động 3:Củng cố</b>
-Cho Hs hệ thống lại kiến thức
bằng sơ đồ tư duy
-GV treo bảng phụ, yêu cầu HS
hoàn thành bài tập trên bảng phụ
Chọn câu trả lời đúng?
* Loài động vật nào sau đây
sinh sản vơ tính?
a.Trùng roi, trùng giày, trùng
sốt rét, trùng kiết lị
b. Trùng roi, trùng giày, trùng
sốt rét, gà, chó
c.Mèo, gà, hưu, nai, ngang
d. Thủy tức, mèo, lợn, ngựa
* Động vật nào thụ tinh trong,
nuôi con bằng sữa?
a. San hô, sứa, gà mèo
b. Thằn lằn, rắn, ếch đồng
c. Thỏ, tinh tinh, bò, lợn
d. Vịt, gà, thỏ, hưu
-GV nhận xét
<b>Hoạt động 3:Củng cố</b>
HS hoàn thành bài tập
→Đáp án: a
→Đáp án: c
-HS ghi nhận
<i><b>4/ Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1 phút)</b></i>
-<i>Ra bài tập về nhà:</i>
+ Học bài trả lời câu hỏi SGK.
+ Đọc mục em có biết
<i>Chuẩn bị bài mới</i>: Tìm hiểu về mối quan hệ của các ngành động vật
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:</b>