Bộ mơn Tốn Ứng dụng
------------------------------------------------------------------------------------
Hàm phức và biến đổi Laplace
Chương 2:
Biến đổi Laplace ngược
Nội dung
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
0.1 – Biến đổi Laplace ngược.
0.2 – Tính chất của biến đổi Laplace ngược.
2
0.1 Định nghĩa biến đổi Laplace ngược
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Xét phương trình vi phân cấp hai
y '' y t ; y (0) 0; y ' (0) 1.
Áp dụng biến đổi Laplace phương trình trên ta được
L {y '' - y} L {-t}
sử dụng các tính chất của phép biến đổi Laplace xuôi
� L {y ''}- L {y} L {-t}
1
� s Y (s) 1Y (s) 2
s
1
1
� Y (s) 2 � L {y (t )} 2 L {}
t
s
s
2
Vậy nghiệm của phương trình vi phân là
y (t ) t .
3
0.1 Định nghĩa biến đổi Laplace ngược
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Định nghĩa biến đổi Laplace ngược
Biến đổi Laplace ngược của hàm F (s) là một hàm f (t ) liên
tục trên [0,+�) và thỏa
L{f (t )} F ( s )
Ký hiệu phép biến đổi Laplace ngược là
f (t ) L1{F }
�
L{f (t )} �f (t )e st dt F ( s )
0
L1{F ( s )} f (t )
4
0.1 Định nghĩa phép biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
2
F ( s) 3
s
Giải
Dựa vào các biến đổi Laplace xuôi cơ bản ta thấy
2!
f (t ) t � L {f (t )} 3
s
Vậy biến đổi Laplace ngược của hàm đã cho là
2
L 1{F (s)} t 2
5
0.1 Định nghĩa phép biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
2
F (s)
( s 5)3
Giải
2!
f (t ) t � L {f (t )} 3
s
Sử dụng tính chất dời theo s, ta có
2!
5t
L {e f (t )}
(s 5)3
Vậy biến đổi Laplace ngược của hàm đã cho là
2
L 1{F (s)} e5tt 2
6
0.1 Định nghĩa phép biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
3
F (s) 2
s 9
Giải
Dựa vào các biến đổi Laplace xuôi cơ bản ta thấy
3
f (t ) sin3t � L {f (t )} 2
s 9
Vậy biến đổi Laplace ngược của hàm đã cho là
L 1{F (s)} sin3t
7
0.1 Định nghĩa phép biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
s 1
F ( s) 2
s 2s 5
Giải
s 1
s 1
2
s 2s 5 (s 1)2 4
Vậy biến đổi Laplace ngược của hàm đã cho là
L 1{F (s)} etcos2t
8
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1. Tính tuyến tính
Giả sử các biến đổi Laplace ngược L 1{F1(s)}; L 1{F2(s)}
tồn tại và liên tục
trên
và c là hằng số. Khi
[0,+
�)
đó
1. L 1{F1(s) F2(s)}=L 1{F1(s)}+L 1{F2(s)}
2. L -1{cF1(s)} cL -1{F1(s)}
9
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
5
6s
3
F ( s)
2
2
s 6 s 9 2 s 8s 10
Giải
1
s
3 1
1
1
L {F ( s )} 5 L {
} 6L { 2
} L { 2
}
s6
s 9 2
s 4s 5
3 -2t
1
6t
L {F (s)} 5e 6cos3t e sint
2
1
1
10
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
3s 2
F (s) 2
s 2 s 10
Giải
3s 2
3( s 1) 1
3( s 1)
1
2
2
2
s 2 s 10 ( s 1) 9 ( s 1) 9 ( s 1) 2 9
1 -t
L {F (s)} 3e cos3t e sin3t
3
1
t
11
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2. Tính chất dời theo s
L 1{F (s a) e-at L 1{F (s)}
Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
s
F (s) 2
s 4 s 13
s
s22
s2
2
2
2
2
2
s 4s 13 ( s 2) 9 ( s 2) 3 ( s 2) 2 32
1
L {F (s)} e
-2t
2 -2t
cos3t - e sin3t
3
12
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3. Tính chất dời theo t
L 1{e-asF (s)} f (t a)u(t a)
Qui tắc để tìm Laplace ngược của hàm có chứa eas
1. bỏ thừa số eas
2. Tìm Laplace ngược của hàm cịn lại.
3. Dời hàm theo t vừa tìm được về phía phải a đơn vị, sau đó
ngắt bỏ phía trái nếu a>0.
13
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
s
5 s
F (s) e
s2 9
Giải
s
L { 2 } cosh 3t
s -9
-1
-1
L {e
5 s
s
} cosh 3(t 5) �
u (t 5)
2
s -9
14
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
8e 3s
F (s) 2
s 4
Giải
8
L { 2 } 4sin 2t
s 4
-1
-1
L {e
3 s
8
} 4sin 2(t 3) �
u (t 3)
2
s 4
15
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
e2 s s
F (s) 2
s 3s 2
Giải
s
2
1
s
-1
2t
t
�
L
{
}
2
e
e
s 2 3s 2 s 2 s 1
s 2 3s 2
-1
� L {e
2 s
s
2( t 2 )
t 2
}
2
e
e
u (t 2)
2
s 3s 2
16
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4. Tính chất đổi thang đo
1 1 s
L {F (as)} L {F ( )}; a 0.
a
a
1
5. Biến đổi Laplace ngược của đạo hàm
L 1{F '(s)} t �
L 1{F (s)}
L 1{F (n) (s)} (1)nt n �
L 1{F (s)}
hoặc công thức thường sử dụng
1
(n)
L
{
F
(s)}
1
L {F (s)}
(1)nt n
17
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trong một số trường hợp để tìm Laplace ngược, ta làm như sau:
1. Tìm đạo hàm cấp n (tùy theo từng bài tốn n =1 hoặc 2, …)
2. Tìm Laplace ngược của đạo hàm ở bước 1.
3. Chia kết quả cho (-1)n.tn
18
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
s 1
F ( s ) ln
s 1
Giải
1
1
F
s 1 s 1
'
� L-1{F '} e t et
-1
'
t
t
L
{
F
(
s
)}
e
e
sinh t
-1
� L {F ( s )}
2
1
t
t
(1) t
19
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
1
F ( s ) ln(1 2 )
s
Giải
2
1
s �
�
F 2
2 � 2 �
s ( s 1)
�s s 1 �
'
� L-1{F '} 2(1 cos t )
-1
'
L
{
F
( s)}
1 cost �
�
-1
� L {F ( s )}
2�
�
1
t
(1) t
�
�
20
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
s2
s
F ( s) e ln(
)
s
Giải
s2
1
1
'
G ( s ) ln
�G
s
s2 s
� L-1{G '} e 2t u (t )
2t
u
(
t
)
e
� L-1{G ( s )}
t
2t 2
1
e
� L-1{F ( s )}
u (t 1)
t 1
21
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
s2 1
F ( s ) ln
s ( s 1)
Giải
2s
1
1
F 2
s 1 s s 1
'
� L-1{F '} 2cos t -1- e-t
t
e
1 2cos t
-1
� L {F ( s )}
t
22
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
s2
F ( s ) ln 2
s 1
Giải
2
1
1
F
s s 1 s 1
'
� L-1{F '} 2u (t ) - et - e-t
t
t
e
e
2
-1
� L {F ( s )}
t
23
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6. Biến đổi Laplace ngược của tích phân
1
L
{F (s)}
1
L { �F (x )dx}
t
s
�
Trong một số trường hợp để tìm Laplace ngược, ta làm như sau:
1. Tích phân hàm F(s) từ s đến �
2. Tìm Laplace ngược của tích phân ở bước 1.
3. Nhân kết quả cho t.
24
0.2 Tính chất của biến đổi Laplace ngược
----------------------------------------------------------------Ví dụ
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
s 1
F ( s) 2
( s 2 s 2) 2
Giải
�
�
x 1
1
1
dx . 2
�F ( x)dx � 2
2
2 s 2s 2
s
s ( x 2 x 2)
�
1 t
� L { �F ( x)dx} e sin t
2
s
-1
t t
� L {F ( s )} e sin t
2
-1
25