Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (63.81 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn: 18/08/2012
<b> TiÕt 10 : ¸p st khÝ qun</b>
<b>A.Mơc tiªu:</b>
- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển.Giải thích đợc thí
nghiệm Torixeli và một số hiện tợng đơn giản. Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển
th-ờng đợc tính bằng độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi đơn vị mmHg sang N/
m2
- Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại
của áp suất khí quyển và xác định đợc áp suất khí quyển
-Thái độ: Yêu thích và nghiêm túc trong học tập
<b> B.Chuẩn bị:</b>
-Mỗi nhóm:1 vỏ hộp sữa(chai nhựa mỏng),1 ống thuỷ tinh dài 10- 15cm tiết diện 2-
3mm,1 cốc đựng nc
<b> C.Tiến trình lên lớp:</b>
1.<b>Tổ chức:</b>
<b>Ngày dạy</b> <b>Thứ</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên học sinh v¾ng</b>
<b>8A</b>
<b>8B</b>
<b>2</b>.<b>KiĨm tra</b>
HS1: Viết cơng thức tính áp suất chất lỏng,giải thích các đại lợng có trong cơng
thức.Nêu đặc điểm của áp suất chất lỏng và bình thơng nhau
HS2: Chữa bài tập 8.4 (SBT)
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Tổ chức tình huống học tập
-GV làm thí nghiệm : Lộn ngợc một cốc
nớc đầy đợc đậy kín bằng một tờ giấy
khơng thấm nớc thì nớc có chảy ra
ngồi khơng? Vì sao lại có hiện tợng
đó?
Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự tồn tại của
áp suất khí quyển (15ph)
-GV gi¶i thÝch sù tån t¹i cđa líp khÝ
qun.
-Hớng dẫn HS vận dụng kiến thức đã
học để giải thích sự tn ti ca ỏp sut
khớ quyn.
-Yêu cầu HS làm thÝ nghiƯm 1 (H9.2),
thÝ nghiƯm 2 (H9.3),quan s¸t hiƯn tợng
thảo luận về kết quả và trả lời các c©u
C1, C2 & C3
-GV mơ tả thí nghiệm 3 và yêu cầu HS
giải thích hiện tợng (trả lời câu C4)
Hoạt động 3: Tìm hiểu về độ lớn của áp
-GV nãi râ cho HS v× sao không thể
-HS quan sát thí nghiệm,theo dõi hiện
t-ợng xảy ra và trả lời câu hỏi của GV
-HS đa ra dự đoán về nguyên nhân của
hiện tợng xảy ra
-Ghi đầu bài
<b>1.S tn ti ca ỏp sut khớ quyển</b>
-HS nghe và giải thích đợc sự tồn tại của
áp suất khí quyển
<i><b>+Khí quyển là lớp khơng khí dày hành </b></i>
<i><b>ngàn km bao bọc quanh trái đất.</b></i>
<i><b>+Khơng khí có trọng lợng nên trái đất </b></i>
<i><b>và mọi vật trên trái đất chịu áp suất </b></i>
<i><b>của lớp khí quyển này gọi là áp suất </b></i>
<i><b>khí quyển.</b></i>
-HS làm thí nghiệm 1 và 2,thảo luận kết
quả thí nghiệm để trả lời các câu hỏi
C1: áp suất trong hộp nhỏ hơn áp suất
khí quyển bên ngoài nên hộp bị méo đi
C2: áp lực của khí quyển lớn hơn trọng
lợng của cột nớc nờn nc khụng chy ra
khi ng
C3: áp suất không khÝ trong èng + ¸p
st cét chÊt láng lín hơn áp suất khí
quyển nên nớc chảy ra ngoài.
C4: áp suất không khí trong quả cầu
bằng 0, vỏ quả cầu chịu áp suất khí
quyển từ mọi phía làm hai bán cầu ép
chặt với nhau.
<b>2.Độ lớn của ¸p st khÝ qun</b>
dùng cách tính độ lớn áp suất chất lỏng
để tính áp suất khí quyn.
-GV mô tả thí nghiệm Tôrixenli (Lu ý
HS thấy rằng phía trên cột Hg cao76 cm
là chân không.
-Yờu cu HS dựa vào thí nghiệm để tính
độ lớn của áp suất khí quyển bằng cách
trả lời các câu C5, C6, C7.
-Nãi ¸p st khÝ qun 76cm Hg cã
nghÜa lµ thÕ nµo? (C10)
Hoạt động 4: Vận dụng (7ph)
-Yêu cầu trả lời các câu C8, C9, C11
-Tổ chức thảo luận theo nhóm để thống
riêng của khơng khí thay đổi theo độ
cao.
a.ThÝ nghiƯm T«rixenli
-HS nắm đợc cách tiến hành TN
b.Độ lớn của áp suất khí quyển
C5: áp suất tại A và B bằng nhau vì hai
điểm này cùng ở trên mặt phẳng nằm
ngang trong chất lỏng.
C6: áp suất tác dụng lên A là áp suất khí
quyển, áp suất tác dụng lên B là áp suất
gây ra bởi trọng lợng của cột thuỷ ngân
cao 76 cm
C7: áp suất tại B là:
pB=d.h=136 000.0,76=103 360 N/ m2
Vậy độ lớn của áp suất khí quyển là
103 360 N/ m2
C10: áp suất khí quyển có độ lớn bằng
áp suất ở đáy cột thuỷ ngân cao 76cm
<b>3.Vận dụng</b>
-HS tr¶ lời và thảo luận theo nhóm các
câu C8, C9, C11
C9: Bẻ một đầu ống thuốc tiêm,thuốc
không chảy ra đợc,bẻ cả hai đầu ống
thuốc chảy ra dễ dàng,...
C11: p = d.h <i>⇒</i> h = <i>p</i>
<i>d</i> =
103360
10000
=10,336m
VËy èng Torixenli dµi Ýt nhÊt 10,336 m
<b>4.Cđng cè:</b>
-Tại sao mọi vật trên trái đất chịu tác dụng của áp suất khí quyển?
-áp suất khí quyển đợc xác định nh thế nào?
-GV giới thiệu nội dung phần: Có thể em cha biết
<b>5.Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
-Häc bµi vµ lµm bµi tËp 9.1- 9.6 (SBT)