Tải bản đầy đủ (.docx) (29 trang)

giaòanb3 kể chuyện 2 nguyễn thị kim chung thư viện giáo án điện tử

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (272.72 KB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 15</b>



<b>Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012. </b>
<b>Toán</b>


<b> 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- BiÕt c¸ch thùc hiƯn phÐp trõ cã nhí dạng : 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số trßn chơc.


- HS khut tËt biÕt tÝnh nhÈm 100 trõ ®i sè trßn chơc.
<b>II. Đồ dùng học tập: </b>


- Giáo viên: 10 bó một chục que tính.
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập.


III. Các ho t đ ng d y, h c ch y u: ạ ộ ạ ọ ủ ế


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Gọi học sinh lên làm bài 4 / 70
- Nhận xét, ghi điểm.


<b> 2. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. </b>
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực hiện
phép tính 100 –36, 100 – 5.


- Thực hiện phép trừ 100 – 36


- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- Đặt tính rồi tính


100
- 36
64


* 0 không trừ được 6 lấy 10 trừ 6 bằng 4,
viết 4, nhớ 1.


* 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4, lấy
10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.


. * 1 trừ 1 bằng 0, viết 0.
* Vậy 100- 36 = 64.


- Yêu cầu học sinh tự làm vào bảng con phép
tính cịn lại.


* Hoạt động 2: Thực hành.


- Hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ bài 1 đến
bài 3 bằng bảng con, vở, trò chơi, thi làm
nhanh, …


<b> 3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Y/c HS làm BT trong VBT.
- Nhận xét giờ học.


- Làm.


- Nhận xét.


- Theo dõi giáo viên làm


- Lấy 100 que tính rồi thao tác trên que
tính để tìm ra kết quả là 64.


- Nêu cách tính


100 - 36 = 64
100 - 5 = 95


Bài 1: Làm bảng con
100


- 4
96


100
- 9
91


100
- 22
78


100
- 3
97



100
- 69
31
Bài 2: Làm miệng.


100- 20 = 80
100- 70 = 30


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Tập đọc</b>
<b> HAI ANH EM</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong
bài.


- Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhờng nhịn nhau của hai anh em (trả lời đợc
các câu hỏi trong SGK).


- HS khuyết tật đánh vần đợc đoạn đầu.


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>
- Xác định giá trị


- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Thể hiện sự cảm thơng


<b>III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>
-Trải nghiệm



-Đóng vai


-Trình bày 1 phút


<b>IV. Phương tiện dạy học</b>


<i><b>+ GV: - </b></i>Tranh ảnh minh họa, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
<b> + HS: SGK</b>


<b>V. Tiến trình dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Tiết 1: </b>


1. Kiểm tra bài cũ:


- Gọi học sinh lên đọc thuộc lòng.
- Nhận xét, ghi điểm.


<b> 2. Bài mới: </b>


Giới thiệu bài ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Luyện đọc.


- Đọc mẫu toàn bài.


- Y/c học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn.
- Từ khó: ngạc nhiên, xúc động, công
bằng, …



- Đọc theo nhóm.


- Thi đọc giữa các nhóm.


- Giải nghĩa từ: công bằng, kỳ lạ, …
- Đọc cả lớp.


<b>Tiết 2: </b>


* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài..
2/ Người anh nghĩ gì và đã làm gì?
- Điều kì lạ gì đã xảy ra ?


-Theo người anh thì người em vất vả hơn
mình ở chỗ nào ?


3/ Mỗi người cho thế nào là công bằng ?
- Những từ ngữ nào cho thấy hai anh em
rất yêu quí nhau ?


- Lên đọc thuộc lòng bài “Nhắn tin” và trả lời
câu hỏi.


- Lắng nghe, theo dõi.


- Nối nhau đọc từng câu, từng đoạn.
- Đọc cá nhân, đồng thanh


- Đọc trong nhóm.



- Đại diện các nhóm, thi đọc từng đoạn rồi cả
bài.


- Đọc phần chú giải.


- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần.


- Lấy lúa của mình bỏ vào phần lúa của người
em.


- Hai đống lúa ấy vẫn bằng nhau .
- Em phải sống một mình .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Tình cảm của hai anh em đối với nhau
như thế nào ?


4/ Hãy nói một câu về tình cảm của hai
anh em?


* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.


- Cho học sinh các nhóm thi đọc theo vai.


3. Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.


- Họ xúc động ôm chầm lấy nhau.



- Hai anh em rất thương yêu nhau / Hai anh
em luôn lo lắng cho nhau / Tình cảm hai anh
em thật cảm động ...


- Học sinh các nhóm lên thi đọc.


- Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốt nhất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010.</b>
<b>Toán </b>


<b> TÌM SỐ TRỪ</b>
<b>I. u cầu cần đạt:</b>


- BiÕt t×m x trong các bài tập dạng : a- x = b (với a,b là các số có không quá hai chữ số )
bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi
biết số bị trừ và hiệu).


- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.


- Biết giải toán dạng t×m sè trõ cha biÕt.


- HS khuyết tật nhận biết đợc số bị trừ, số trừ, hiệu.
<b>II. Đồ dựng học tập: </b>


- Giáo viên: Các hình vẽ trong sách giáo khoa.
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập.


<b>III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: </b>



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1. Kiểm tra bài cũ:


- Gọi học sinh lên bảng làm bài 3/71.
- Nhận xét, ghi điểm.


<b> 2. Bài mới: </b>


Giới thiệu bài, ghi đầu bài.


* Hoạt động 1: HD học sinh cách tìm số trừ.
- Cho học sinh quan sát hình vẽ rồi nêu bài tốn
để có phép tính 10 – x = 6


- Y/c HS nêu tên gọi các thành phần của phép trừ.
- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?


- Ghi lên bảng: 10 – x = 6


x = 10 – 6
x = 4


Vậy: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
* Hoạt động 2: Thực hành.


Bài 1: Tìm x


- Yêu cầu học sinh làm bảng con.


Bài 2: Yêu cầu học sinh làm miệng.


Bài 3: Cho học sinh tự tóm tắt rồi giải vào vở.


3. Củng cố - Dặn dò:
- Y/c HS về làm BT trong VBT.
- Nhận xét giờ học.


- Làm.
- Nhận xét.


- Quan sát, nêu lại.
- 10 là số bị trừ
- x là số trừ
- 6 là hiệu


- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Ta lấy 10 trừ đi 6 bằng 4.
- Nhắc lại nhiều lần.


- Nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
- Làm bảng con.


Số bị trừ 75 84 58 72 55


Số trừ 36 24 24 53 37


Hiệu 39 60 34 19 18


Bài giải


Số ô tô đã rời bến là:
35- 10 = 25 (ô tô)
Đáp số: 25 ô tô


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> CHỮ HOA </b>

<i>N</i>



<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng dụng : Nghĩ (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trớc nghĩ sau (3 lần ).


- HS khuyết tật viết đợc chữ hoa N.


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>
- Xác định giá trị


- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực


<b>III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>
-Trải nghiệm


<b>IV. Phương tiện dạy học</b>


<i><b>+ GV: </b></i>bảng phụ
<b> + HS: vở</b>


<b>V. Tiến trình dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>





1. Kiểm tra bài cũ:


Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh


2. Bài mới:


Giới thiệu bài, ghi đầu bài.


* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết.
- Hướng dẫn học sinh viết Chữ hoa <i>N</i>
+ Cho học sinh quan sát chữ mẫu.


+ Viết mẫu lên bảng vừa viết vừa phân
tích cho học sinh theo dõi.


<i>N</i>


+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con.
- Hướng dẫn học sinh viết cụm từ ứng
dụng.


+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng:


<i>N</i>ghĩ trước nghĩ sau
+ Giải nghĩa từ ứng dụng:



+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con.
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở theo
mẫu sẵn.


+ Theo dõi uốn nắn, giúp đỡ học sinh
chậm theo kịp các bạn.


- Thu 7, 8 bài chấm rồi nhận xét cụ thể.
3. Củng cố - Dặn dò:


- Y/c HS về viết phần còn lại.
- Nhận xét giờ học.


- Lắng nghe.
- Quan sát mẫu.
- Theo dõi.


- Viết bảng con chữ <i>N </i> từ 2, 3 lần.


- Đọc cụm từ.
- Giải nghĩa từ.


- Luyện viết chữ <i>N</i>ghĩ vào bảng con.
- Viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên.
- Tự sửa lỗi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật
trong ngoặc kép.


- Làm đợc BT2; BT3 a/b hoặc BT do GV soạn.



- HS khuyết tật nhìn bảng chép đợc 1 đoạn trong bài tập chép.
<b>II. Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài</b>


- Xác định giá trị


- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực


<b>III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>
-Trải nghiệm


<b>IV. Phương tiện dạy học</b>


<i><b> + GV: </b></i>bảng phụ
<b> + HS: vở</b>


<b>V. Tiến trình dạy học</b>


<b>Tốn+</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>I. u cầu cần đạt:</b>


- Biết tìm x trong các bài tập dạng : a- x = b (với a,b là các số có không quá hai chữ số )
bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi
biết số bị trừ và hiệu).


- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.


- Biết giải toán dạng tìm số trừ cha biết.



- HS khuyt tt nhận biết đợc số bị trừ, số trừ, hiệu.
<b>II. Đồ dựng học tập: </b>


- Giáo viên: Các hình vẽ trong sách giáo khoa.
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập.


<b>III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: </b>


<i>Hoạt động của GV</i> <i>Hoạt động của HS</i>


<i><b>1. Bài cũ:</b></i> Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ
và số trừ lần lượt là:


100 và 16 100 và 29 100 và 28
- GV nhận xét.


<i><b>2. Bài mới:</b></i>


<b>Bài 1:VBT</b>


- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả


<b>Bài 2: VBT - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. </b>
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS
làm 2 phép tính. Cả lớp làm bài vào Vở bài
tập.


- HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện các
phép tính .



- Nhận xét và cho điểm HS
<b>Bài 3VBT</b>


- Yêu cầu HS nêu đề bài rồi cho các em làm
bài.


- Cho HS làm bài vào vở


<b>Bài 4VBT Yêu cầu 1 HS đọc đề bài, gọi 1 </b>
HS lên bảng tóm tắt


- u cầu HS trình bày bài giải vào Vở bài
tập rồi gọi 1 HS đọc chữa.


- Nhận xét và cho điểm HS


<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>


- HS thực hiện.


- HS khác nhận xét nhận xét.


- HS đọc đề bài.


- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau đọc
kết quả từng phép tính


- Tìm x



- Làm bài cá nhân. Sau đó nhận xét bài
bạn trên bảng về đặt tính, thực hiện
tính 3 HS lần lượt trả lời. Lớp nhận xét


- 1-2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở


-


*HS làm bài, GV giúp đỡ


- HS theo dõi.


<b>Tiếng Việt <sub> </sub>+</b>


LUYỆN VIẾT : CHỮ HOA N
<b>I. Mục tiêu : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>II. Chuẩn bị: </b>


+ GV: Chữ mẫu : N – Nghĩ trước nghĩ sau.
+ HS : Vở tập viết


<b>III. Các hoạt động dạy - học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ :</b>



- Nhận xét bài viết ở vở tập viết.
- Nhận xét – Ghi điểm.


<b>B. Bài mới :</b>


<b>1. Giới thiệu bài: </b>
<b>2. Giảng bài:</b>


<b>v</b><i><b>Hoạt động 1:</b><b>Hướng dẫn viết lại chữ hoa N</b></i>


a. Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.


<b>- Chữ hoa N gồm mấy nét? Đó là những nét nào?</b>
- Chỉ dẫn cách viết trên chữ mẫu.


- GV viết mẫu chữ hoa N trên bảng, vừa viết vừa
nhắc lại cách viết.


b. HS viết bảng con.


- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
- GV nhận xét uốn nắn.


<b>v</b><i><b>Hoạt động 2:</b><b>Hướng dẫn viết cụm từ ứng </b></i>
<i><b>dụng “Nghĩ trước nghĩ sau”.</b></i>


* Treo bảng phụ:


1. Giới thiệu câu ứng dụng:“ Nghĩ trước nghĩ


sau”. theo cỡ chữ nhỏ.


- Em hiểu như thế nào về câu ứng dụng này?
2. Quan sát và nhận xét:


- Nêu độ cao các chữ cái?.


- Cách đặt dấu thanh ở các chữ?.
3. GV viết mẫu chữ: Nghĩ
- HS viết bảng con: 2 – 3 lượt.
- GV nhận xét và uốn nắn.


<b>v</b><i><b>Hoạt động 3:</b><b>Viết vở</b></i>.
- GV nêu yêu cầu viết.


- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.


<b>v</b><i><b>Hoạt động 4:</b><b>Chấm chữa bài.</b></i>


- Thu 7 - 8 vở chấm.
- GV nhận xét chung.
<b>3. Củng cố – Dặn dị: </b>


- Vừa rồi viết chữ hoa gì? Cụm từ ứng dụng gì?


- Lắng nghe.


- Quan sát chữ mẫu.
+ M.



+ 5 li.


+ Gồm 3 nét: móc ngược trái, thẳng
xiên, móc xi phải.


- Theo dõi, lắng nghe.
- 2 HS lên bảng viết
- Lớp viết vào bảng con.


- 1HS đọc câu ứng dụng.


- GV giảng: Ý nói trước khi làm việc
gì cũng cần suy nghĩ chín chắn.


- Nêu cách hiểu nghĩa câu ứng dụng.
- trả lời.


- trả lời.


- 2 HS lên bảng viết – Lớp viết vào
bảng con.


- Viết bài vào vở tập viết.
- L ắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Học sinh hiểu đợc ngày đó có ý nghĩa nh thế nào.


- Từ đó học sinh có nhiều hoạt động để hớng tới ngày này.


- Giáo dục các em có ý thức học tập thi đua làm nhiều việc tốt giữ gìn trờng lp sch p.


<b>II, Chun b:</b>


Nội dung bài.
văn nghệ


<b>III, Cỏc hoạt động:</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị


1, Tỉ chøc;


Kiểm tra chỉnh đốn hàng ngũ
Nhận xét


2, Néi dung:


- Thông qua chơng trình buổi lễ:
- Tổ chức hoạt động :


+ Nãi ý nghĩa của ngày môi
trờng.


+Đánh giá tổng kết hoạt động bảo vệ môi
tr-ờng.


+Vui văn nghệ.
- Tổng kết buổi lễ:


Trao phần thởng cho những lớp có thành tích cao
3, Kết thúc ;



Nhận xÐt chung


Häc sinh thùc hiÖn


- Häc sinh theo dâi


- Häc sinh thùc hiƯn


- HS lªn nhËn


<b>Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012.</b>
<b>Tập đọc </b>


<b>BÉ HOA</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ th của bé Hoa trong bài.


- Hiểu ND: Hoa rất yêu thơng em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ. (trả lời đợc
các câu hỏi trong SGK).


- HS khuyết tật đánh vần đợc đoạn đầu.


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>
- Xác định giá trị


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Thể hiện sự cảm thông


<b>III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>


-Trải nghiệm


-Đóng vai


-Trình bày 1 phút


<b>IV. Phương tiện dạy học</b>


<i><b>+ GV: - </b></i>Tranh ảnh minh họa, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
<b> + HS: SGK</b>


<b>V. Tiến trình dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Gọi học sinh lên đọc bài “Hai anh em” .
2. Bài mới:


* Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài một lần.


- Đọc nối tiếp từng dòng, từng đoạn.
- Luyện đọc các từ khó: lớn lên, đen láy,
ru, nắn nót, …


- Giải nghĩa từ: đen láy, nắn nót, …
- Đọc trong nhóm.



* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.


a) Gia đình bạn Hoa có mấy người ?
b) Em Nụ đáng yêu như thế nào ?
c) Hoa đã làm gì giúp mẹ ?


d) Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì ?
Nêu mong muốn gì ?


* Hoạt động 3: Luyện đọc lại..
- Cho học sinh thi đọc toàn bài.
- Nhận xét chung.


3. Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài.


- Y/c HS về luyện đọc lại bài nhiều lần


- Đọc và trả lời CH trong SGK.
- Nhận xét.


- Theo dõi.


- Đọc nối tiếp từng dòng, từng đoạn.
- Luyện đọc cá nhân + đồng thanh.
- Đọc phần chú giải.


- Đọc theo nhóm.


- Gia đình bạn Hoa có 4 người.



- Em Nụ mơi đỏ hồng, mắt mở to trịn và đen
láy.


- Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ.


- Hoa kể về em Nụ, Hoa muốn khi nào bố về
bố dạy thêm bài hát cho Hoa.


- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.


<b>Đạo đức </b>


<b> GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP </b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.


- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
- Hiểu: giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS.
- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.


<b> II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>
- Xác định giá trị


- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Thể hiện sự cảm thông


<b> III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>


-Trải nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

-Trình bày 1 phút


<b> IV. Phương tiện dạy học</b>


<i><b> + GV: </b></i>Tranh vẽ trong sách giáo khoa. Phiếu thảo luận nhóm.
<b> + HS: SGK VBT</b>


<b>V. Tiến trình dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Vì sao phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp ?
2. Bài mới Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Đóng vai xử lý tình huống.
- Giao cho mỗi nhóm một tình huống rồi
đóng vai xử lý tình huống.


Tình huống 1: Mai và Lan cùng làm trực
nhật. Mai định đổ rác qua cửa sổ lớp học
cho tiện. An sẽ…


Tình huống 2: Nam rủ Hà vẽ bậy lên tường.
Hà sẽ…


Tình huống 3: Thứ bảy nhà trường tổ chức
trồng cây, mà bố lại hứa cho Long đi chơi


công viên, Long sẽ…


* Hoạt động 2: Thực hành: Làm vệ sinh lớp
học.


- Phân công cho mỗi tổ làm một việc.
- Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là
bổn phận của mỗi học sinh, điều đó thể hiện
lòng yêu trương, yêu nước và giúp các em
được sinh hoạt, học tập trong môi trường
trong lành.


<b> 3. Củng cố - Dặn dò: </b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.


- Phát biểu ý kiến.
- Nhận xét.


- Thảo luận trả lời.


- Đại diện các nhóm đóng vai xử lý tình
huống.


- Tình huống 1: Ân cần nhắc Mai đổ rác
đúng qui định.


- Hà cần khuyên bạn khơng nên vẽ bậy lên
tường.



- Long nói với bố sẽ đi chơi công viên vào
ngày khác và đi đến trường trồng cây cùng
các bạn.


- Cả lớp cùng nhận xét.
- Các tổ làm vệ sinh lớp học.
- Nhắc lại kết luận.


<b>Toán</b>
<b> Đường thẳng</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng.


- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút.
- Biết ghi tên đường thẳng.


* Bài tập cần làm: BT1
<b>II. Chuẩn bị :</b>


+ GV: Thước thẳng, phấn màu
+ HS : SGK


<b> III. Các hoạt động dạy - học</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>1. Kiểm tra:</b></i>


- HS : 32 - x = 14 . Nêu cách tìm số trừ ..


<i><b>2. Bài mới: </b></i>



<i><b>* Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>*Hoạt Động 1:</b></i> <i><b>Đoạn thẳng - đường thẳng.</b></i>


- Chấm lên bảng hai điểm .


-Yêu cầu 1 em lên đặt tên cho hai điểm và vẽ đoạn
thẳng đi qua 2 điểm .


-Em vừa vẽ được hình gì ?


- Ta kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta sẽ có
đường thẳng AB


- Yêu cầu HS lên kéo dài và nêu tên


<i>- Làm thế nào để có đường thẳng AB khi đã có</i>
<i>đoạn thẳng AB ?</i>


<i><b>*Hoạt động</b></i><b>2:</b><i><b>Giới thiệu3 điểm thẳng hàng </b></i>


- Chấm thêm một điểm C trên đoạn thẳng vừa vẽ
và giới thiệu .


- 3 điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng
với nhau .


<i>- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau ?</i>



<i><b>* Hoạt Động 3: Luyện tập </b></i>


<b>Bài 1: </b>


- Yêu cầu 1 em đọc đề bài


- Yêu cầu lớp tự vẽ vào vở và đặt tên cho từng
đoạn thẳng vừa vẽ


- Giáo viên nhận xét đánh giá


<i><b>3. Củng cố - Dặn dò:</b></i>


- Nhận xét đánh giá tiết học


- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
Luyện tập.


- 2 em lên bảng mỗi em làm một yêu
cầu .


- HS khác nhận xét


-Vài em nhắc lại tên bài.
- 1 em lên vẽ trên bảng .
A B
<b> </b>׀ ׀
Đoạn thẳng AB
A B
ا ا


Đường thẳng AB


<i>- Kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía</i>
<i>ta có đường thẳng AB .</i>


- Thực hành vẽ vào nháp .


A B C
׀ ׀ ׀
A, B, C là ba điểm thẳng hàng
- Quan sát nhận xét


<i>- Là 3 điểm cùng nằm trên một đường</i>
<i>thẳng.</i>


-Lớp tự vẽ và đặt tên từng đoạn vào
vở.




a) • M b) • C c) • E
• N


• D • G


- Em khác nhận xét bài bạn
<b>Tiếng Việt +</b>


<b>LUYỆN ĐỌC : BÉ HOA</b>


<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ th của bé Hoa trong bài.


- Hiểu ND: Hoa rất yêu thơng em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ. (trả lời đợc
các câu hỏi trong SGK).


- HS khuyết tật đánh vần đợc đoạn đầu.


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>
- Xác định giá trị


- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Thể hiện sự cảm thông


<b>III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>
-Trải nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

-Trình bày 1 phút


<b>IV. Phương tiện dạy học</b>


<i><b>+ GV: - </b></i>Tranh ảnh minh họa, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
<b> + HS: SGK</b>


<b>V. Tiến trình dạy học</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<i><b>1. Kiểm tra:</b></i>.


<i><b>2. Bài mới </b></i>


<i><b> *Hoạt Động 1: Hướng dẫn luyện đọc</b></i>


- Đọc mẫu diễn cảm toàn bài .
- Đọc giọng thân mật, tình cảm.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu.
<b>* </b><i><b>Hướng dẫn ngắt giọng</b> : </i>


-Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng câu dài
trong bài.


* Đọc từng đoạn trong nhóm
<i>*Thi đọc</i>


- Mời các nhóm thi đua đọc


<i><b>*Hoạt Động 2:</b></i> <i><b>Tìm hiểu bài:</b></i>


-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi :
<i>- Hoa thường làm gì để ru em ngủ ?</i>


<i>4/Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì và</i>
<i>mong ước điều gì </i>


<i>-Theo em, Hoa đáng yêu ở điểm nào ?</i>
<i>*<b>Hoạt Động 3: </b>Luyện đọc lại:</i>



<i>- Cho HS chia nhóm, thi đọc tồn bài</i>
<i> 4. Củng cố dặn dò : </i>


- Hoa ngoan như thế nào ?


- hát


- 2 em đọc bài “Hai anh em” và trả lời câu
hỏi của giáo viên


- Lớp lắng nghe đọc mẫu .
* HS đọc nối tiếp từng câu.


* Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp .
- 3 HS đọc từng đoạn trong bài


<i>- Hoa yêu em / và rất thích đưa võng/ ru</i>
<i>em ngủ.//</i>


- Lắng nghe giáo viên .


- Các em lắng nghe và nhận xét bạn đọc .
- Các nhóm thi đọc cá nhân


- Lớp đọc thầm bài


<i>- Ru em ngủ và trông em giúp me </i>


<i>- Hoa kể rằng em Nụ rất ngoan, Hoa đã</i>
<i>hát hết các bài hát ru em và mong ước bố</i>


<i>về sẽ dạy em thêm nhiều bài hát nữa .</i>
<i>- Còn nhỏ đã biết giúp mẹ, rất yêu thương</i>
<i>em </i>


- HS thi đọc giữa các nhóm.
- Nhận xét


<b>Tốn+</b>


<b>LUYỆN : ĐƯỜNG THẲNG</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên đoạn thẳng, đờng thẳng.


- Biết vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng qua hai điểm bằng thớc và bút.
- Biết ghi tên đờng thẳng.


- HS khuyÕt tËt biết vẽ 1 đoạn thẳng, biết ghi tên đoạn thẳng.
<b>II. Đồ dùng học tập: </b>


- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: Vở bài tập.


<b>III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Nhận xét, ghi điểm.


<b> 2. Bài mới: </b>


Giới thiệu bài, ghi đầu bài.


* Hoạt động 1: Giới thiệu đoạn thẳng, đường
thẳng, 3 điểm thẳng hàng.


- Giới thiệu đoạn thẳng AB.


- Hướng dẫn học sinh nhận biết về đoạn thẳng
rồi vẽ đoạn thẳng.


A B
- Đoạn thẳng AB


- Giới thiệu đường thẳng AB.
A B
- Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng.


- Chấm sẵn 3 điểm A, B, C trên bảng rồi vẽ
lên bảng sau đó cho học sinh nhận biết đó là 3
điểm thẳng hàng.


* Hoạt động 2: Thực hành.


Bài 1: Cho học sinh tự làm bài vào vở.


<b> 3. Củng cố - Dặn dò: </b>
- Y/c HS về làm BT trong VBT.
- Nhận xét giờ học.



- Nhận xét.


- Theo dõi.


- Tập vẽ vào giấy nháp.
- Đọc: Đoạn thẳng AB
- Đoạn thẳng AB


- Đọc cá nhân, đồng thanh.


- Ba điểm A, B, C là 3 điểm thẳng hàng.
- Tập vẽ vào bảng con.


- Làm từng phần A, B, C như sách giáo
khoa.


<b>Đạo đức+</b>


<b> ƠN : GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP </b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.


- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
- Hiểu: giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS.
- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.


<b> II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>
- Xác định giá trị



- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Thể hiện sự cảm thông


<b> III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>
-Trải nghiệm


-Đóng vai


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b> + GV: </b></i>Tranh vẽ trong sách giáo khoa. Phiếu thảo luận nhóm.
<b> + HS: SGK VBT</b>


<b>V.Tiến trình dạy học</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Trường lớp sạch đẹp có lợi gì ?
<b>B. Bài mới :</b>


<b>1. Giới thiệu bài: </b>
<b>2. Giảng bài:</b>


 <i><b>Hoạt động 1:</b><b>Đóng vai xử lí tình </b></i>
<i><b>huống</b></i>


<i>+ Tình huống 1: Mai và An cùng làm </i>
trực nhật, Mai định đổ rác ra cửa sổ lớp


cho tiện. An sẽ ...


<i>+ Tình huống 2: Nam rủ Hà : “ Mình </i>
cùng vẽ Đô rê mon lên tường đi”. Hà sẽ
- Mời các nhóm lên trình bày tiểu phẩm.
+ Em thích nhân vật nào nhất ? Tại sao ?
- Hướng dẫn rút ra kết luận (Như SGV).


 <i><b>Hoạt động 2:</b><b>Thực hành làm sạch, </b></i>
<i><b>đẹp lớp học.</b></i>


- Yêu cầu HS thực hành xếp dọn lại lớp
học cho sạch đẹp.


- Yêu cầu HS quan sát lớp học sau khi đã
thu dọn và phát biểu cảm tưởng.


 <i><b>Hoạt động 3:</b><b>Trò chơi: “Tìm đơi”.</b></i>


- Mời HS trong lớp tham gia chơi.
<b>3. Củng cố – Dặn dị:</b>


- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp có lợi gì?
- Nhận xét tiết học.


- Trả lời.
- Trả lời.
- Lắng nghe.


- Các nhóm thảo luận đóng vai.



+ An nhắc Mai đổ rác đúng nơi quy định.
+ Hà khuyên bạn không nên vẽ lên tường.
+ Long nên nói với bố sẽ đi chơi cơng viên vào
ngày khác và đến trường trồng cây cùng với các
bạn.


- Các nhóm lên trình bày tiểu phẩm.
- Trả lời.


- Các tổ thực hành xếp, dọn lớp học cho sạch
đẹp.


- Trả lời.


<b>Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2012.</b>
Luyện từ và câu


<b>TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM .CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật (thực hiện 3 trong
số 4 mục của BT1, tồn bộ BT2).


- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào? (thực hiện 3 trong số 4
mục ở BT3).


<b>II. Chuẩn bị :</b>


+ GV: - Tranh minh họa bài tập 1, dưới mỗi tranh viết các từ trong ngoặc đơn.


- 3 tờ giấy to kẻ thành bảng .


- Phiếu học tập theo mẫu của bài tập 3 phát cho từng học sinh .
+ HS : VBT


<b>III.</b> Các ho t đ ng d y - h c:ạ ộ ạ ọ


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>1. Kiểm tra: </b></i>


- Gọi 2 em đặt câu theo mẫu : Ai làm gì?


<i><b>2. Bài mới:</b></i>


a) <i><b>Giới thiệu bài</b>:</i>


<i><b>b)Hướng dẫn làm bài tập:</b></i>


<i><b>*Hoạt Động 1: Từ chỉ đặc điểm, tính chất</b></i>


<b>Bài1 : </b>


- Treo từng bức tranh và yc quan sát
- Yêu cầu trả lời với mỗi bức tranh.


- Nhận xét bình chọn em có câu đúng và hay
<b>Bài 2 </b>


- Mời một em đọc nội dung bài tập 2
- Yêu cầu làm việc theo nhóm .



- Mời 3 em lên bài của nhóm mình trên bảng
- Mời các nhóm nhận xét bài nhau


- Nhận xét bài làm học sinh


- Yêu cầu lớp đọc các từ vừa tìm được
- Yêu cầu lớp ghi vào vở .


<i><b>*Hoạt Động 2: Câu kiểu : Ai thế nào?</b></i>


<b>Bài 3: </b>


<b> - Mời 1 em đọc yêu cầu đề</b>


- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chữa bài .
<i>- Mái tóc ơng em thế nào?</i>


<i>- Cái gì bạc trắng ?</i>
- Gọi một em đọc bài .


- Nhận xét bài làm của học sinh .
3.<i><b> Củng cố - Dặn dò</b></i>


- Giáo viên nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
tiết sau


- Mỗi em đặt 1 câu theo mẫu Ai làm gì?
- Nhận xét bài bạn .



- Nhắc lại tên bài


- Tìm 3 từ nói về đặc điểm tính chất .
- Tự làm bài, mỗi em nói 1 câu .


- Em bé rất xinh / Em bé rất đẹp / Em bé rất
<i>dễ thương . //</i>


<i> Con voi rất khỏe / Con voi rất to </i>


<i>- Quyển vở này màu vàng / Quyển vở kia</i>
<i>màu xanh //</i>


<i> Cây cau rất cao / Cây cau thật xanh tốt..</i>
- Nhóm nào viết được nhiều từ và đúng là
thắng cuộc .


-Tính tình : - tốt, xấu, ngoan, hiền, hư,
<i>chăm chỉ, lười nhác,...Màu sắc: Xanh, đỏ,</i>
<i>tím, vàng, trắng, nâu, đen, hồng,...</i>


<i>- Hình dáng : </i>- Cao, th p, ng n, dài, béo, g y,ấ ắ ầ


vng, trịn


<i><b>Ai (cái gì, con gì) </b></i> <i> <b>thế nào ?</b></i>


<i>Mái tóc của ơng em</i>
<i>Mẹ em rất </i>



<i>Tính tình của bố em</i>
<i>Bàn tay em bé</i>
<i>Nụ cười của anh em</i>


<i>bạc trắng</i>
<i>nhân hậu</i>
<i>rất vui vẻ</i>
<i>xinh xắn</i>
<i>rạng rỡ</i>
<b>Toán</b>


<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết tìm số bị trừ, tìm số trừ.


* Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1, 2, 5) và Bài 3
<b>II. Chuẩn bị :</b>


+ GV, HS : - Thước kẻ, SGK
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- HS: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A, B
cho trước và nêu cách vẽ . .



<b>2. Bài mới: </b>


<i><b> a) Giới thiệu bài:</b></i> .
b)<i><b> Luyện tập :</b></i>


<b>Bài 1:</b>


- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu nối tiếp đọc chữa bài .
- Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2: </b>


- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
<i>- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ? </i>
- Yêu cầu tự làm bài vào vở .


- Mời 4 em lên bảng tính mỗi em 2 phép tính
- Nhận xét ghi điểm bài làm học sinh .


<b>Bài 3: </b>


- Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
<i>- Muốn tìm số trừ ta làm sao ?</i>


<i>-Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào ? </i>
- Yêu cầu lớp làm vào vở .


- Mời 3 em lên bảng làm bài .



- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn .


- Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học
sinh .


<i> </i>


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học


- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước
bài: Luyện tập chung.


-2 em lên bảng mỗi em làm một yêu cầu .


-Học sinh khác nhận xét .
-Vài em nhắc lại tên bài.
- 1 em đọc đề bài .


-Yêu cầu lớp tự nhẩm và làm vào vở .
- Lần lượt theo bàn đọc kết quả nhẩm.
- Em khác nhận xét bài bạn .


-1 em đọc đề bài sách giáo khoa .
- Tính .


- Lớp thực hiện vào vở .
- 4 em lên bảng làm bài .



56 74 93 38 64 80
- 18 -29 - 37 - 9 - 27 - 23
38 45 56 29 37 57
- 1 em nêu đề bài .


<i>- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu</i>
<i>- Lấy hiệu cộng với số trừ .</i>
- 3 em lên bảng thực hiện .


a) 32 - x = 18 b) 20 – x = 2
x = 32 - 18 x = 20 - 2
x = 14 x = 18
c) x – 17 = 25


x = 25 + 17
x = 42
- Các em khác nhận xét bài bạn .
<b>Chính tả (Nghe - viết)</b>


<b>BÉ HOA</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xi.
- Làm đợc BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn.
- HS khuyết tật nhìn sách biết đợc 1 đoạn bài chính tả.


<b>II. Đồ dùng học tập: </b>
- Giáo viên: Bảng nhóm.
- Học sinh: Vở bài tập.



<b>III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1. Kiểm tra bài cũ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

xấu.


- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới:


Giới thiệu bài, ghi đầu bài.


* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết.
- Đọc mẫu bài viết.


- Tìm những nét đáng yêu của em Nụ ?
- Hoa làm gì để giúp mẹ ?


- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khó:
Nụ, đen láy, thích, đưa võng, …


- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở.
- Quan sát, theo dõi, uốn nắn học sinh.
- Đọc lại cho học sinh sốt lỗi.


- Thu chấm 7, 8 bài có nhận xét cụ thể.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.


Bài 1: Tìm những từ có tiếng chứa vần ai hoặc


ay


Bài 2a: Điền vào chỗ trống ?


- Cho học sinh các nhóm thi làm bài nhanh.
- Nhận xét bài làm của học sinh đúng.


<b> 3. Củng cố - Dặn dò: </b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.


- Đọc lại.


- Môi đỏ hồng, mắt đen láy.


- Hoa ru em ngủ và trông em giúp mẹ.
- Luyện viết bảng con.


- Nghe giáo viên đọc viết bài vào vở.
- Soát lỗi.


Bài 1: Làm miệng.


- Sự di chuyển trên không: Bay
- Chỉ nước tn từng dịng: Chảy
- Trái nghĩa với đúng: sai


Bài 2a: Làm theo nhóm.


- Đại diện các nhóm lên thi làm nhanh.


- Cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng.


S


Sắp xếp
Sáng sủa


X


Xếp hàng
Xôn xao


<b>Tự nhiên và xã hội </b>
<b> TRƯỜNG HỌC</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


Sau bài học học sinh có thể :


- Nói đợc tên, địa chỉ và kể đợc một số phòng học, phòng làm việc, sân chơi, vờn trờng
của trờng em.


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>


- Kĩ năng ra quyết định: Nói đợc tên, địa chỉ và kể đợc một số phòng học, phòng làm
việc, sân chơi, vờn trờng của trờng em


-Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập.
<b> III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>
- Thảo luận nhóm



-Suy nghĩ – Thảo luận cặp đôi – Chia sẻ
-Trò chơi


<b> IV. Phương tiện dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b> + HS: SGK VBT</b>
<b>V.Tiến trình dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1. Kiểm tra bài cũ:


- Gọi 2, 3 HS lên bảng nêu cách phòng tránh
ngộ độc khi ở nhà.


- Nhận xét.


2. Bài mới:


Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Quan sát trường học.


- Tổ chức cho học sinh đi tham quan trường
mình.


- Gọi HS phát biểu sau khi tham quan.


- Kết luận: Trường học thường có sân trường,
vườn trường, phịng học, văn phịng, thư viện,
phòng y tế, phòng đọc



* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:


- Cho học sinh quan sát các hình trong sách
giáo khoa và nhận xét.


- Y/c HS thảo luận theo nhóm và trình bày.
- Kết luận.


* Hoạt động 4: Đóng vai


- Hướng dẫn học sinh tham gia trị chơi.
- Nhận xét.


3. Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.


- Nêu.


- Nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe.


- Đi quan sát.


- Nêu tên: sân trường, vườn trường,
phòng học, văn phòng, …


- Nhắc lại



- Thảo luận nhóm


- Đại diện các nhóm trình bày.
- Cả lớp cùng nhận xét.


- Nhắc lại kết luận.


- Các nhóm phân vai đóng vai.
- Lên đóng vai.


- Cả lớp cùng nhận xét.


<b>Kể chuyện</b>
<b> HAI ANH EM</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Kể lại đợc từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1) ; nói lại đợc ý nghĩ của hai anh em
khi gặp nhau trên đồng (BT2).


- HS khuyết tật dựa vào bức tranh 1 để kể đợc câu chuyện.
<b>II. Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài</b>


- Xác định giá trị


- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Thể hiện sự cảm thơng


<b>III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>
-Trải nghiệm



-Đóng vai


-Trình bày 1 phút


<b>IV. Phương tiện dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b> + HS: SGK</b>


<b>V. Tiến trình dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện
“Câu chuyện bó đũa”.


- Nhận xét, ghi điểm.


2. Bài mới:


<b> Giới thiệu bài, ghi đầu bài. </b>


* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh kể
chuyện.


- Kể từng đoạn theo gợi ý.
+ Mở đầu câu chuyện.



+ Ý nghĩa và việc làm của người em.
+ Ý nghĩ và việc làm của người Anh.
+ Kết thúc câu chuyện.


- Cho học sinh kể theo vai


- Cho học sinh đóng vai dựng lại câu
chuyện.


- Nhận xét, bổ sung.
<b>3. Củng cố - Dặn dò: </b>
- Hệ thống nội dung bài.


- Y/c HS về kể lại câu chuyện cho người
thân nghe.


- Nhận xét giờ học.


- Kể.


- Nhận xét.
- Lắng nghe.


- Nhìn vào gợi ý kể trong nhóm
- Kể trong nhóm.


- Các nhóm nối nhau kể trước lớp.
- Đại diện các nhóm kể.



- Cả lớp cùng nhận xét nhóm kể hay nhất.
- Kể theo vai.


- Đóng vai kể toàn bộ câu chuyện.


- Cả lớp cùng nhận xét tìm nhóm kể hay nhất.
- Thi kể tồn bộ câu chuyện.


- Nối tiếp nhau kể.


<b>Tốn +</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.


- BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ cã nhí trong phạm vi 100.
- Biết tìm số bị trừ, tìm sè trõ.


- HS khuyết tật thuộc đợc bảng trừ đã học để tính nhẩm.
<b>II. Đồ dựng học tập: </b>


- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: Vở bài tập.


<b>III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>





<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Nhận xét, ghi điểm.
<b> 2. Bài mới: </b>


Giới thiệu bài, ghi đầu bài.


* Hoạt động 1: Hướng dẫn lập bảng trừ.
Bài 1: Tổ chức cho học sinh tính nhẩm
từng cột trong vở để nêu kết quả.


Bài 2: Tính.


- Cho học sinh làm bảng con,bảng lớp.


Bài 3: Tìm x


- Yêu cầu học sinh làm vào vở, bảng lớp.


<b> 3. Củng cố - Dặn dò :</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Y/c HS về làm BT .
- Nhận xét giờ học.


- Nhận xét.


Bài 1: Tính nhẩm rồi nêu kết quả.



Làm bảng con, bảng lớp.
56


- 18
38


74
- 29
45


88
- 39
49


40
- 11
29


93
- 37
56


38
- 9
29
- Làm vào vở, bảng lớp.


32- x = 18
x =32-18
x = 24



20- x = 2
x =20-2
x = 18


x – 17 = 25
x = 25 + 17
x = 42


<b>Luyện từ và câu+</b>


<b> TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời, vật, sự vật (thực hiện 3 trong
số 4 mục của BT1, toàn bộ BT2).


- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào ? (thực hiện 3 trong
số 4 mục ở BT3).


- HS khuyết tật biết đọc câu theo mẫu kiểu Ai thế nào ?
<b>II. Đồ dựng học tập: </b>


- Giáo viên: Tranh minh họa bài tập 1.
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1. Kiểm tra bài cũ:



- Gọi HS lên bảng làm bài 3 / 116.
- Nhận xét, ghi điểm.


2. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: HD học sinh làm bài tập.
Bài 1: Hướng dẫn học sinh làm bài.


- Làm.
- Nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Em bé thế nào ?
- Con voi thế nào ?


- Những quyển vở thế nào ?
- Những cây cau thế nào ?
- Nhận xét.


Bài 2: Giúp học sinh nắm yêu cầu.
- Đặc điểm về tính tình của 1 người.
- Đặc điểm về màu sắc của 1 vật.


- Đặc điểm về hình dáng của người, vật.
- Cho học sinh lên bảng làm.


- Nhận xét, bổ sung.


Bài 3: Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với
từ ấy để tả:



- Mái tóc của ơng (hoặc bà) em.
- Tính tình của bố (hoặc mẹ) em.
- Bàn tay của em bé.


- Nụ cười của anh (hoặc chị) em.
- Yêu cầu học sinh làm vào vở.
- Thu chấm một số bài.


<b> 3. Củng cố - Dặn dò: </b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.


- Quan sát tranh vẽ, trả lời câu hỏi.
- Em bé rất xinh (đẹp, dễ thương, …)
- Con voi to (khỏe, to, chăm chỉ,..)


- Những quyển vở đẹp (nhiều màu, xinh xắn,
…)


- Những cây cau cao (thẳng, xanh tốt,..)
- Làm bảng lớp và bảng con.


- Tốt, ngoan hiền, vui vẻ, …
- Trắng, xanh, đỏ, vàng, tím, …
- Cao, trịn, vng, dài, …


- Cả lớp cùng chữa bài chốt lời giải đúng.
- Làm vào vở, bảng lớp.


- Cả lớp cùng chữa bài chốt lời giải đúng.


+ Mái tóc của ơng em bạc trắng.


+ Tính tình của bố em rất điềm đạm.
+ Bàn tay của em bé mũm mĩm.
+ Nụ cười của anh em rất hiền lành.


<b>Thứ sáu ngày 7 tháng 12 năm 2012.</b>
<b>Toán </b>


<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. </b>


<b> Yêu cầu cần đạt:</b>


- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm .


- BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi 100.


- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính.
- Biết giải tốn với các số có kèm đơn vị cm.


- HS khuyết tật thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.
<b>II. Đồ dựng học tập: </b>


- Giáo viên: Bảng phụ;
- Học sinh: Vở bài tập.


<b>III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>



1. Kiểm tra bài cũ:


- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 2 / 74.
- Nhận xét, ghi điểm.


2. Bài mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Giới thiệu bài, ghi đầu bài.


* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập


Bài 1: Yêu cầu học sinh làm miệng.
Bài 2: Cho học sinh làm bảng con.
- Nhận xét bảng con.


Bài 3: Tính


- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
Bài 4: Tìm x


- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm số hạng
chưa biết, số bị trừ, số trừ.


Bài 5: Tóm tắt


Băng màu đỏ dài: 65 cm.
Băng màu xanh ngắn hơn: 17 cm.
Băng màu xanh dài: … cm ?


<b> 3. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Nhận xét giờ học.


- Y/c HS về nhà học bài và làm bài.


- Lắng nghe.


- Tính nhẩm rồi nêu kết quả.
- Làm bảng con.


32
- 25
7


61
- 19
42


44
- 8
36


53
- 29
24


94
- 57
37



30
- 6
24
- Nêu cách làm rồi làm bài.


42- 12 – 8 = 22
58- 24 – 6 = 28


36 + 14- 28 = 22
72- 36 + 24 = 60
- Làm vào vở.


x + 14 = 40
x = 40 – 14
x = 26


x – 22 = 38
x =38 + 22
x = 60


52- x = 17
x = 52– 17
x = 35
- Làm vào vở.


Bài giải


Băng giấy màu xanh dài là:
65- 17 = 48 (cm)



Đáp số: 48 cm.


<b>Tập làm văn </b>


<b> CHIA VUI - KỂ VỀ ANH CHỊ</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Biết nói lời chia vui (chúc mừng) hợp tình huống giao tiếp (BT1, BT2).
- Viết đợc đoạn văn ngắn kể về anh, chị , em. (BT3)


- HS khuyÕt tËt biết kể tên về anh chị em.


<b>II. Cỏc k nng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>
- Xác định giá trị


- Tự nhận thức bản thân


<b>III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>
-Trải nghiệm


-Đóng vai


<b>IV. Phương tiện dạy học</b>


<i><b> + GV: - </b></i>Tranh ảnh minh họa, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
<b> + HS: SGK</b>


<b>V. Tiến trình dạy học</b>



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

2/upload.123doc.net.


- Cùng cả lớp nhận xét, ghi điểm cho HS.
<b> 2. Bài mới: </b>


Giới thiệu bài, ghi đầu bài.


* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập.


Bài 1: Cho học sinh quan sát tranh trong
sách giáo khoa.


- Yêu cầu học sinh nói lời của nam.


- Nhắc nhở học sinh nói lời chia vui một
cách tự nhiên, vui mừng.


Bài 2: u cầu học sinh nói lời của mình.
Bài 3: Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
- Gọi một số học sinh đọc bài vừa làm của
mình.


<b> 3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.



- Nhận xét.


- Kể trong nhóm.


- Nối nhau nói lời chúc mừng.


- Quan sát, nhận xét, đánh giá lời phát biểu
của bạn.


- Nối tiếp nhau phát biểu.
- Làm bài vào vở.


- Đọc bài của mình.
- Cả lớp cùng nhận xét.


Anh trai em tên là Hà. Năm nay anh lên
mười tuổi. Anh Hà đang học lớp 5a trường
tiểu học tô hiệu. Anh rất vui tính. Anh
thường cùng em vui chơi trong những lúc
rảnh rỗi. Anh Hà rất u em cịn em cũng rất
q anh trai của mình.


<b>Thủ cơng </b>


<b> GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG </b>


<b>CHỈ LỐI ĐI THUẬN CHIỀU VÀ BIỂN BÁO CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU.</b>
<b>I. Yêu cầu cần t:</b>



- Biết gấp, cắt dán biển báo giao thông cấm ®i ngỵc chiỊu.


- Gấp, cắt, dán biển báo giao thơng cấm đi ngợc chiều. Đờng cắt có thể mấp mơ. Biển
báo tơng đối cân đối. Có thể làm biển báo giao thơng có kích thớc to hoặc bé hơn kích thớc
GV hớng dẫn.


<b>II. Đồ dùng học tập: </b>


- Giáo viên: Biển báo giao thông bằng giấy.
- Học sinh: Giấy màu, kéo, hồ dán, …


<b>III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b> </b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
<b> </b>


<b> 2. Bài mới: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan
sát mẫu.


- Cho học sinh quan sát mẫu biển báo
bằng giấy.



- Yêu cầu học sinh nêu lại qui trình gấp,
cắt, dán biển báo.


- Cho học sinh nêu các bước thực hiện.
* Hoạt động: Hướng dẫn gấp mẫu.
- Hướng dẫn học sinh gấp từng bước như
trong sách giáo khoa.


* Hoạt động 2: Thực hành.
- Cho học sinh làm


- Theo dõi, giúp đỡ các nhóm làm.
- Nhận xét chung.


3. Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài.


- Y/c HS về tập gấp lại để chơi.
- Nhận xét giờ học.


- Theo dõi.


- Nhắc lại các bước gấp, cắt, dán biển báo:
+ Bước 1: Gấp hình trịn.


+ Bước 2: Cắt hình trịn.
+ Bước 3: Dán hình trịn.
- Theo dõi.



- Tập gấp theo giáo viên.
- Thực hành.





<b>Gi¸o dơc tËp thể;</b>
<b>Sơ kết tuần:</b>
I. Mục tiêu :


- Hc sinh thy đợc u nhợc điểm trong tuần vừa qua.
- Có ý thức thi đua phấn đấu trong tuần tới.


II. ChuÈn bÞ :Néi dung sinh ho¹t


III. Các hoạt động của thầy và trò :


Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ


1. Tổ chức


Cho lớp văn nghệ
2. Nội dung sinh hoạt
a, Nhận xét sơ kết tuần
<b>+ Ưu điểm : </b>


- VÒ nÒ nÕp lớp, đi học, truy bài
- VỊ TDTT, móa h¸t tËp thĨ
- VÒ ý thøc häc tËp



- Số điểm tốt đạt đợc
- Về tinh thần XD bài


- Về lao động vệ sinh chuyên
- Giữ vệ sinh cá nhân


Líp h¸t tËp thĨ


- Häc sinh nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>+ Nhợc điểm :</b>
- VỊ nỊ nÕp líp


- VỊ tinh thÇn häc tËp


- Về lap động, thể dục thể thao
b, Ph ơng h ớng tuần tới


- Về nề nếp lớp, đi học, truy bài
- VỊ TDTT, móa h¸t tËp thĨ
- VỊ ý thøc häc tËp


- Số điểm tốt đạt đợc
- Về tinh thần XD bài


- Về lao động vệ sinh chuyên
- Giữ vệ sinh cá nhân


c, Vui văn nghệ :



- Giáo viên tổ chức cho học sinh
tham gia văn nghệ


3. Tổng kết :


- Giáo viên nhận xét chung


- Học sinh lắng nghe và thực hiện


- Lớp vui văn nghệ theo chơng trình


<b>Toỏn +</b>


<b>LUYN TP</b>
<b>I. Yờu cu cn t:</b>


- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm .


- BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi 100.


- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính.
- Biết giải tốn với các số có kèm đơn vị cm.


- HS khuyết tật thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
<b>II. Đồ dựng học tập: </b>


- Bảng phụ, vở bài tập.


<b>III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: </b>



<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>



<i>Hoạt động của GV</i> <i>Hoạt động của HS</i>


<i><b>1. Bài cũ:</b></i>


Kiểm tra vở bài tập


<i><b>2. Bài mới:</b></i>


<b>Bài 1:VBT</b>


- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
<b>Bài 2: VBT - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. </b>
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài, mỗiHS làm
2 con tính. Cả lớp làm bài vào Vở bài tập.
- HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện các
phép tính .


- Nhận xét và cho điểm HS


- HS thực hiện.


- HS đọc đề bài.


- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau đọc
kết quả từng phép tính


- Đặt tính rồi tính



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Bài 3VBT</b>


- Yêu cầu HS nhắc lại bài.
- Cho HS làm bài vào vở


<b>-Bài 4VBT Yêu cầu 1 HS đọc đề bài, gọi 1 </b>
HS lên bảng tóm tắt


- Yêu cầu HS trình bày bài giải vào Vở bài
tập rồi gọi 1 HS đọc chữa.


- Nhận xét và cho điểm HS


<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>


- 1-2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở


-


*HS làm bài, GV giúp đỡ


- HS theo dõi.


- HS làm bài vào vở bài tập


<b>Tập làm văn +</b>



<b>LUYỆN : CHIA VUI - KỂ VỀ ANH CHỊ</b>
<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


- Biết nói lời chia vui (chúc mừng) hợp tình huống giao tiếp (BT1, BT2).
- Viết đợc đoạn văn ngắn kể về anh, chị , em. (BT3)


- HS khut tËt biÕt kĨ tªn vỊ anh chÞ em.


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>
- Xác định giá trị


- Tự nhận thức bản thân


<b>III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>
-Trải nghiệm


-Đóng vai


<b>IV. Phương tiện dạy học</b>


<i><b> + GV: - </b></i>Tranh ảnh minh họa, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
<b> + HS: SGK</b>


<b>V. Tiến trình dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b> 1. Kiểm tra : </b>



- Mời 2 em lần lượt lên bảng đọc bài làm
bài tập 2


<b>2. Bài mới: </b>


b) Hướng dẫn làm bài tập :
*Hoạt Động 1:Nói lời chia vui
Bài 1 và 2: -Treo tranh minh họa .


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Bức tranh vẽ gì ?


- Nam chúc mừng chị Liên như thế nào ?
- Nếu là em, em sẽ nói gì với chị Liên để


chúc mừng chị ?


- Mời lần lượt học sinh nói liền mạch
- Nhận xét sửa cho học sinh


- Nhận xét tuyên dương những em nói tốt .
*Hoạt Động 2: Kể về anh (chị)(em)


Bài 3: Mời một em đọc nội dung bài tập 3.
- Yêu cầu học sinh tự viết vào vở .
- Mời một số HS đọc lại bài viết của mình.
<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học



- Dặn HS về nhà xem lại bài


- 1 em nhắc lại tên bài
- Quan sát tìm hiểu đề bài .


- Một bạn trai đang ơm bó hoa tặng chị
- Bạn Nam chúc mừng chị Liên đạt giải nhì


trong kì thi học sinh giỏi tỉnh .


- Đạt giải nhì trong kì thi HS giỏi của tỉnh.
- Tặng hoa và nói : Em chúc mừng chị Chúc


chị sang năm đạt giải nhất .


- Em xin chúc mừng chị / Chúc chị đạt thành
tích cao hơn / Em rất khâm phục chị .
- Em rất yêu bé Nam. Nam năm nay hai tuổi.


Môi bé Nam đỏ hồng, da trắng Nam luôn
tươi cười thật ngộ nghĩnh /


- Anh trai em tên là Minh. Năm nay hai
mươi tuổi. Dáng người cao, khuôn mặt bầu,


vầng trán cao rất thông minh .
- Đọc bài viết trước lớp
<b>Tự nhiên và xã hội +</b>


<b> TRƯỜNG HỌC</b>


<b>I. Yêu cầu cần đạt:</b>


Sau bài học học sinh có thể :


- Nói đợc tên, địa chỉ và kể đợc một số phòng học, phòng làm việc, sân chơi, vờn trờng
của trờng em.


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài</b>


- Kĩ năng ra quyết định: Nói đợc tên, địa chỉ và kể đợc một số phòng học, phòng làm
việc, sân chơi, vờn trờng của trờng em


-Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập.
<b> III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng</b>
- Thảo luận nhóm


-Suy nghĩ – Thảo luận cặp đôi – Chia sẻ
-Trò chơi


<b> IV. Phương tiện dạy học</b>


<i><b> + GV: </b></i>Tranh vẽ trong sách giáo khoa. Phiếu thảo luận nhóm.
<b> + HS: SGK VBT</b>


<b>V.Tiến trình dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1. Kiểm tra:</b>



- Gọi 2 em lên bảng nêu ghi nhớ
<b>2.Bài mới: </b>


Hoạt động 1 :Tham quan trường học .


*Bước 1: - Cho lớp đi tham quan cảnh quan


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

trường học và trả lời câu hỏi .


- Trường của chúng ta có tên là gì ? Nêu địa
chỉ của trường ? Tên trường ta có ý nghĩa gì
- Trường ta có bao nhiêu lớp lớp học ?


-Khối 5 gồm mấy lớp?Khối 4 gồm mấy lớp?
Khối 3 gồm mấy lớp?Khối 2 gồm mấy lớp?
Khối 1 gồm mấy lớp ?


- Cách sắp xếp lớp học như thế nào ?
- Cho quan sát sân trường và vườn trường .
Bước 2 : - Tổng kết buổi tham quan .
Bước 3: Giáo viên rút kết luận .


Hoạt động 2 : Trò chơi hd viên du lịch.
3. Củng cố - Dặn dò:- Nhận xét tiết học
-Nhắc nhớ HS vận dụng bài học vào cuộc
sống; Xem trước bài: Các thành viên trong
nhà trường .


tham quan và thảo luận



- Đọc tên trường, Nêu địa chỉ và ý nghĩa
của tên trường .


- Quan sát để đếm số lớp học .
- Nêu số lớp của các khối 5,4,3,2,1
* Quan sát sân trường, và nêu nhận xét
rộng hay hẹp, trồng các loại cây gì, có
những gì.


- Học sinh nêu .


- Nêu theo ý thích của bản thân ..


- Các nhóm trao đổi thảo luận trong nhóm
phân vai để lên diễn trước lớp.


- Cử đại diện lên đóng vai .


</div>

<!--links-->

×