Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (80.28 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 6</b> <b>Ngày soạn : 23 - 09 - 2014 </b>
<b>Tiết 16 </b>
<b> - Kiến thức:</b> HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một
phép chia là một số tự nhiên.
<b> - Kỹ năng:</b> HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư.
<b>- Thái độ:</b> Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong
phép trừ, phép chia. Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán.
<b>B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH</b>
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ , đề kiểm tra
- Học sinh: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết.
<b>C. TI Ế N TRÌNH BÀI D Ạ Y </b>:
<b>TG</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b>
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH</b> <b>NỘI DUNG GHI BẢNG</b>
25p
<b>Hoạt động 1: Luyện tập</b>
GV: Gọi HS nhắc lại thứ tự
thực hiện các phép tính
Yêu cầu 2 HS lên bảng
thực hiện
GV: Cho HS làm bài tập
78 SGK
GV: Yêu cầu HS điền vào
chỗ trống của bài toán 79
sao cho để giải bài tốn đó
ta phải thực hiện các phép
tính trong bài 78
GV giải thích: giá tiền
quyển sách là: 18000.2:3
GV: Qua kết quả bài 78 giá
1 gói phong bì là bao nhiêu
HS: Nhắc lại
HS lên bảng thực hiện
a) 27.75 + 25.27 – 150 =
= 27. ( 75 + 25 ) – 150
= 27.100 – 150
= 2700 – 150
= 2550
b) 12:390:500-(125+35.7)
= 12:390:500-(125+245)
= 12:390:500-370
= 12:390: 130 = 12 : 3 = 4
HS lên bảng thực hiện
12000(1500.2+1800.3+
1800.2:3)
= 12000-(3000+5400+3600:3)
= 12000-(3000+5400+1200)
= 12000 – 9600 = 2400
HS đứng tại chỗ trả lời
HS: An mua hai bút chì giá 1500
đồng một chiếc, mua ba quyển vở
giá 1800 đồng một quyển, mua
một quyển sách và một gói phong
bì. Biết số tiền mua ba quyển sách
bằng số tiền mua hai quyển vở,
tổng số tiền phải trả là 12000
đồng. Tính giá 1 gói phong bì.
HS: giá một gói phong bì là 2400
đồng
HS: Hoạt động theo nhóm
Bài tập 77 tr 32 SGK:
a)27.75 + 25.27 – 150
500-(125+35.7)
Bài 78 trang 33.
GV: Treo bảng phụ bài tập
80 SGK, phát phiếu học
tập và yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm
Bài 81: sử dụng máy tính
bỏ túi
GV treo tranh vẽ đã chuẩn
bị và hướng dẫn HS cách
sử dụng như trong SGK
trang 33.
HS áp dụng tính.
GV gọi HS lên trình bày
các thao tác các phép tính
trong bài 81
Trình bày
12<sub> = 1</sub>
22<sub> = 1 + 3</sub>
32<sub> = 1 + 3 +5</sub>
13<sub> = 1</sub>2<sub> - 0</sub>2
23<sub> =3</sub>2<sub> - 1</sub>2
33<sub> = 6</sub>2<sub> - 3</sub>2
43<sub> = 10</sub>2<sub> - 6</sub>2
(0 + 1)2 <sub> = 0</sub>2 <sub>+ 1</sub>2
(1 + 2)2<sub> > 1</sub>2<sub> + 2</sub>2
(2 + 3)2<sub> > 2</sub>2 <sub>+ 3</sub>2
HS1:
(274 + 318).6
274 + 318 x 6 = 2552
34.29 + 14.35
34x29M+<sub>14x35M</sub>+<sub>MR1476</sub>
HS3:
49.62 – 35.51
49x62M+<sub>35x51M</sub>-<sub>MR1406</sub>
<b>Bài 80 (trang 33)SGK</b>
Treo bảng phụ
15p
<b>Hoạt động 2: Kiểm tra </b>
<b>15’</b>
GV: Phát đề
HS: Làm bài <b>ĐỀ BÀI:</b>
Câu 1: Tính: 23<sub>, 3</sub>2<sub>, 4</sub>2<sub>,</sub>
102<sub>.</sub>
Câu 2: Viết kết quả mỗi
phép tính sau dưới dạng
một luỹ thừa:
a) 52<sub>. 5</sub>7<sub> </sub>
b) x3<sub>.x</sub>2
Câu 3: Tìm x biết
a) 2x<sub> = 16</sub>
b)12x – 33 = 32<sub>.3</sub>3
5p
<b>Hoạt động 3 : Hướng dẫn </b>
<b>về nhà</b>
+ Bài tập: 106, 107, 108,
109, 110 trang 15 SBT tập
1
+ Làm câu 1, 2, 3, 4 (61)
phần ôn tập chương 1
SGK.
+ Tiết 17 tiếp tục luyện
tập, ôn tập.
+ Tiết 18 kiểm tra 1 tiết.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>