Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

kéo vật bằng ròng rọc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.15 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Bài tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố lại kiÕn thøc bµi 1 & 2


- HS làm đợc các bài tập SGK ( Tr13) và bài tập trong SBT
- GV cho thêm một số bài tổng hợp kiến thức bài 1 & 2
- Bớc đầu làm quen với bài tập về NNLT bậc cao
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


GV: Gi¸o ¸n, SGK, SGV, STK


HS: Vở ghi, SGK Tin học 10, tin học 11
<b>III. Các hoạt động dạy và học</b>


1. ổ n định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ ( xen kẽ)
3. Bài tập


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung chính</b>


GV có thể cho điểm miệng đối
với mỗi câu trả lời của HS
HS đọc câu 1


? Em hÃy nêu tác dụng của NNLT
bậc cao. HS trả lời


GV nhận xét, bổ sung và kết luận
Đó chính là lí do ngời ta xây dựng
các NNLT bậc cao.



<b>HS c cõu hi</b>


GV ? Thế nào là tên dành riêng
? Thế nào là tên chuẩn


? im khỏc nhau gia chúng là gì?
HS suy nghĩ trả lời. GV kết luận
HS c cõu 6


Gợi ý ? Hằng thờng có những loại
nào ? Chi tiết từng loại ?


T ú i chiu với câu hỏi để tìm ra
những biểu diễn khơng là hằng
Thảo luận nhóm


Từng nhóm đa ra kết quả
GV tổng hợp và đa ra đáp án
Gv yc HS đọc đề bài, suy nghĩ trả
lời. HS khác nhận xét, bổ sung
GV kết luận


Gv yc HS đọc đề bài,
? Nhớ lại thông dch l gỡ?


HS suy nghĩ trả lời. HS khác nhËn
xÐt, bỉ sung. GV kÕt ln


Gv ®a ra VD: gpt bËc 2



Nếu chỉ dùng 1 bộ dữ liệu kiểm thử
có kiểm tra đợc các trờng hợp
nghiệm xảy ra khơng ?


Từ đó HS trả lời bài 1.5
HS đọc bi


? Nhắc lại thế nào là từ khoá trong
pascal? Cho VD


Từ đó làm bài 1.11 và giải thích
HS c bi


<b>Câu 1(13) Ngời ta phải xây dựng các ngôn ngữ lập </b>
trình bậc cao . Vì:


- Nó gần víi NN tù nhiªn, thn tiƯn cho ngêi LT
- Nã không phụ thuộc vào phần cứng MT và một
ch-ơng trình có thể thực hiện trên nhiều loại MT khác
nhau


- Chơng trình viết bằng NNBC dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh
và dễ nâng cấp


- Nó cho phép làm việc với nhiều kiểu dữ liệu
<b>Câu 4(tr13). HÃy cho biết các điểm khác nhau giữa </b>
tên dành riêng và tên chuẩn


Tờn dành riêng không đợc dùng khác với ý nghĩa xác


định, tên chuẩn có thể dùng với ý nghĩa khác.


<b>C©u 6 . Những biểu diễn sau đây không phải là hằng</b>
trong Pascal


c) 6,23 DÊu phÈy ph¶i thay b»ng dÊu chÊm
e) A20 Là tên cha rõ giá trị


h) 'C Sai quy nh về hằng xâu: thiếu nháy đơn ở
cuối


Chó ý


g) 4+6 Là biểu thức hằng cũng đợc coi là hằng
i)TRUE Là hằng xâu nhng không là hằng logic
Bài 1.3 ( SBT-tr6)


Không thể khẳng định chơng trình đúng vì chơng
trình có thể vẫn cịn chứa lỗi ngữ nghĩa


<b>Bµi 1.4 ( SBT-tr6)</b>


Trong chế độ thông dịch, giả sử 2/3 số câu lệnh trong
chơng trình đã đợc thực hiện thì Khơng thể khẳng
định chơng trình đã đúng cú pháp. Vì cú pháp của
những câu lệnh cha đợc thực hiện cha đợc kiểm tra
<b>Bài 1.6 ( SBT-tr6)</b>


Phải kiểm tra tính đúng đắn của chơng trình bằng
nhiều bộ dữ liệu thử nghim khỏc nhau



Vì: Chơng trình có thể có nhiều nhánh và có nhiều
dạng lỗi ngữ nghĩa khác nhau.


Bài 1.11 (Tr7)


Từ khoá trong Pascal là:
A) END F) var
Bài 1.15 (Tr7)


Trong dòng thông tin chú thích có thể chứa kí tự

<b>Tuần 3</b>



Ngày soạn:



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

? Tác dụng của chú thích là gì ?
Từ đó HS trả lời bài 1.15


GV kÕt ln và khác sâu hơn


ngoài bảng chữ cái vì chơng trình dịch bỏ qua chú
thích khi dịch chơng trình


4. Củng cố- HDVN


Đa ra bài tập: Ghép mỗi câu ở cột 1 với một câu thích hợp ở cột 2 trong b¶ng sau:


Cét 1 Cét 2 KÕt qu¶


(1)Biên dịch (a) là các đại lợng có giá trị khơng đổi trong quỏ



trình thực hiện chơng trình 1-d


(2) Thông dịch (b) dịch và thực hiện từng câu lệnh, nếu còn câu lệnh
tiếp theo thì quá trình này còn tiếp tục 2-b
(3) Chơng trình viết


trờn NNLT bc cao (c) là những đại lợng đợc đặt tên, dùng để lu trữ giátrị và giá trị có thể đợc thay đổi trong quá trình thực
hiện chơng trình.


3-e
(4) BiÕn (d) dịch toàn bộ chơng trình nguồn thành một chơng


trỡnh ớch có thể thực hiện trên máy và có thể lu trữ
để sử dụng lại khi cần thiết.


4-c
(5) Hằng (e) phải đợc chuyển đổi thành chơng trình trên ngơn


ngữ máy mới cú th thc hin c 5-a
- Hc bi


- Đọc bài 3 và Đọc bài 4


Chng II: chng trỡnh n gin
<b>Bi 3: cấu trúc chơng trình</b>
<b>Bài 4: một số kiểu dữ liệu chuẩn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hiểu chơng trình là sự mơ tả của thuật tốn bằng một ngơn ngữ lập trình


- Biết cấu trúc của một chơng trình đơn giản; cấu trúc chung và các thành phần;
- Nhận biết đợc các thành phần của một chơng trình đơn giản.


- Bíêt một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, logic;
- Xác định đợc kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


GV: Gi¸o ¸n, SGK, SGV, STK, m¸y chiÕu, m¸y tÝnh
HS: Vë ghi, SGK Tin häc 10, tin häc 11


<b>III. Các hoạt động dạy và học</b>
1. ổ n định tổ chức lớp


3. KTBC
3. Bµi míi


. Hoạt động của GV và HS <b>Nội dung chính</b>


HS nghiªn cøu SGK


? Em h·y cho biÕt cÊu tróc chung cđa
NNLT bËc cao ? C¸ch sư dơng cđa tõng
phần?


HS TL. GV kết luận
HS nghiên cứu SGK


? Phần khai báo bao gồm những gì
HSTL



GV đa ra ví dụ 1 chơng trình Pascal
Program < SX_Day_so>;


Uses crt;
Const n= 100 ;


Var i, j: <kiểu dữ liệu>


(*có thể còn những khai báo khác *)
Begin


[<dÃy lệnh>]


<b>I. Cấu trúc chơng trình</b>
<b>1. </b><i><b>Cấu trúc chung</b></i>


[<phần khai báo>]: có thể có hoặc không
<phần thân>: nhất thiết phải có


2. <i><b>Các thành phần của ch</b><b> ơng trình</b></i>
a) Phần khai báo


Gồm: tên chơng trình, th viện, hằng, biến và
ch-ơng trình con


* <i><b>Khai báo tên chơng trình</b></i>: có thể có hoặc
không


Pascal: Program< tên chơng trình>



Tờn chng trỡnh là tên do ngời lập trình đặt theo
đúng quy định về tên.


VD: Program vi_du;


* <i><b>Khai b¸o th viƯn</b></i>: uses <tên các t.v>

<b>Tuần 4</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

end.


HS nghiên cứu ví dụ trên + SGK
GV đa ra một số câu hỏi


Cõu 1: cho biết đâu là khai báo tên chơng
trình và dạng tổng quát ? Cho VD. Tên
ch-ơng trình có đặc điểm gì?


Câu2: nội dung nào khai báo th viện và đặc
điểm của nó ? Cho VD


Câu 3. Nội dung nào khai báo hằng và đặc
điểm của nó ? Cho VD


Câu 4: Nội dung nào khai báo biến và đặc
điểm của nó ? Cho VD


Chú ý: GV hớng dẫn HS nghiên cứu cả VD
trong C++ để các em có nhận thức đúng về
ngơn ngữ lập trình bậc cao



HS th¶o ln theo nhóm, mỗi nhóm 1 câu.
Mỗi nhóm báo báo kết quả


GV nhận xét và tổng hợp


Chú ý: Lập trình bằng ngôn ngữ nào cần
tìm hiêu cách khai báo của ngôn ngữ ấy
HS nhiên cứu SGK


? HÃy cho biết phần thân chơng trình trong
Pascal bao gồm những gì?


Từ Begin và end thuộc loại tên nào?
Nếu dịch ra tiếng việt nã cã nghÜa ntn?
HS th¶o luËn tr¶ lêi. GV nhËn xét, bổ sung
và kết luận


GV: Mỗi NNLT có cách tổ chức chơng
trình khác nhau, thờng thì phần thân chứa
các câu lệnh của chơng trình.


GV cho HS quan sát 2 chơng trình trong 2
ngôn ngữ khác nhau là Pascal và C++
HS quan sát và nhận xét về cách viết của 2
chơng trình trong 2 ngôn ngữ khác nhau.
HS thảo luận và trả lời câu hỏi


HS nghiên cøu thªm VD SGK


GV treo giÊy khỉ lín phãng to gåm mét sè


kiĨu d÷ liƯu


HS quan sát, kết hợp SGK để biết đợc kiểu
ngun


GV ph©n tÝch bé nhí lu trữ 1 giá trị có
nghĩa là thế nào?


HS Kẻ bảng vào vở và học thuộc
GV giải thích thêm


? Nếu 1 biến chỉ dùng giá trị từ 0 đến 100
ta khai báo kiểu integer có đợc khơng?
( Đợc nhng lóng phớ b nh)


HS nghiên cứu SGK
Kẻ bảng vào vë


HS nhớ lại bảng mã ASCII ở lớp 10
HS đọc VD SGK để hiểu đợc kiểu kí tự
trong Pascal l th no?


HS Kẻ bảng SGK và học thuộc


- Trong Pascal: uses crt;


- Trong C++: #include <stdio.h>
* <i><b>Khai báo hằng</b></i>


Const <tên hằng>=<giá trị của hằng>;


- Trong Pascal:


const Pi=3.1416


thờng đợc sử dụng cho những giá trị xuất hiện
nhiều lần trong chơng trình.


<i><b>* Khai b¸o biÕn</b></i>


Tất cả các biến dùng trong chơng trình đều phải
đặt tên và phải khai báo


Biến đơn: Biến chỉ nhận 1 giá trị tại mỗi thời
điểm thực hiện chơng trình


VD: GPT bậc 2: Các hệ số a, b, c đợc khai bỏo
nh nhng bin n.


b) Phần thân chơng trình


Dóy lệnh trong phạm vi đợc xác định bởi cặp dấu
hiệu mở đầu và kết thúc tạo thành thân chơng
trình.


VD: Thân chơng trình trong pascal


3. <i><b>Vớ d ch</b><b> ng trỡnh đơn giản</b></i>
VD1


<b>Trong Pascal</b> <b>Trong C++</b>


<b>Program VD;</b>


<b>Begin</b>


Writeln(' Xin chao');
<b>End.</b>


# include <stdio.h>
void main ()


{


printf("xin chao");
}


VD trên đa dòng ' Xin chao' ra màn hình
<b>II. Một số kiểu dữ liệu chuẩn</b>


<b>trong Pascal</b>

1. Kiểu nguyªn



Kiểu Bộ nhớ Phạm vi giá trị
byte 1 byte Từ 0 đến 255
integer 2 byte -215<sub> đến 2</sub>15<sub>-1</sub>


(-32768 đến 32767)
word 2 byte Từ 0 đến 216<sub>-1(65535)</sub>


longint 4 byte Từ -231 <sub>đến 2</sub>31<sub>-1</sub>



-2147483648-2147483647)

2. KiÓu thùc



Kiểu Bộ nhớ Phạm vi giá trị
Real 6 byte 0 hoặc10-38<sub> đến 10</sub>38


extended 10 byte 0 hoặc10-4932<sub> đến 10</sub>4932


<i><b>3. KiĨu kÝ tù</b></i>


Kí tự là các kí tự thuộc mã ASCII gồm 256 kí tự
có mã ASCII thập phân từ 0 đến 255


KiĨu Bé nhí Ph¹m vi giá trị


Char 1 byte 256 kí tự trong bảng mà ASCII

4. Kiểu logic



Tên dành riêng


<b>Bắt đầu</b>

Begin

<sub>[<dÃy lệnh>]</sub>



end.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Kiểu Bộ nhớ Phạm vi giá trị
Boolean 1 byte True hc False


4.


<b> Cđng cè - HDVN</b>



Gv hệ thống lại kiến thức và nhắc lại một số kiến thức quan trọng trong bài
- Làm câu hỏi 1, 2( SGK tr 35) và


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

&5 Khai báo biến


Bài 6: phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
<b>I. Mục tiªu:</b>


- Hiểu cách khai báo biến. Biết cách khai báo biến đúng.


- Biết các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ;
- Hiểu lệnh gán; viết đợc lệnh gán ;


- Viết đợc các biểu thức số học và lôgic với các phép tốn thơng dụng.
- Bớc đầu hình thành kĩ năng sử dụng NNLT bậc cao để giải toán.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


GV: Giáo án, SGK, SGV, STK;
HS: Vở ghi, SGK Tin học 11
<b>III. Các hoạt động dạy và học</b>
1. ổ n định tổ chức lớp


2. KiÓm tra bài cũ


? HÃy nêu các thành phần của chơng trình và cách khai báo chúng
3. Bài mới


<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Ni dung chớnh</b>



GV giải thích thêm cho HS hiĨu vỊ khai
b¸o biÕn


Sau khai báo sẽ có một vùng nhớ dành cho
biến này với kích thớc đúng bằng kích thớc
kiểu của nó để lu tr gớa tr ca bin.


HS nghiên cứu SGK


GV đa ra VD về khai báo biến trong bài
Giải phơng trình bËc 2


Var


a, b, c: integer;
delta, x1, x2: real;


Trong đó: các tham số trên là thành phần
nào của NNLT; Real thuc kiu d liu no
?


Từ cách khai báo trên hÃy đa ra cú pháp
khai báo biến trong Pascal


HS tù cho VD minh ho¹


Từ VD GV đa ra em hãy tính tổng bộ nhớ
dành cho các biến đã khai báo là bao nhiêu
=3*2+2*6+1*2+1*1=21byte



HS nghiªn cøu mơc : Mét số chú ý khi khai
báo biến


GV nhấn mạnh lại.


GV nờu một số VD về sử dụng biến cha
đúng trong Pascal


HS tự lấy VD


Gv yêu cầu HS nghiên cứu SGK


GV dùng máy chiếu, chiếu bảng kí hiệu các
phép toán trong pascal


HS quan sát, phân tích
GV giải thích thêm.
HS nghiên cứu chú ý SGK


GV giải thích thêm chú ý và lấy VD minh
hoạ


(a+b)>c and (b+c)>a and (a+c)>b


Đay là biểu thức kiểm tra xem ba cạnh có
tạo thành tam giác không.


HS nghiên cứu SGK và VD trong SGK


I. Khai b¸o biÕn



Mọi biến dùng trong chơng trình đều cần khai
báo tên và kiểu dữ liệu. Khai báo biến để cấp
phát bộ nhớ cho biến. Mỗi biến chỉ đợc khai
báo 1 lần. Ta xét khai báo các biến đơn
Pascal, khai báo bắt đầu bằng từ khoá Var
Var <danh sách biến>: < kiểu dữ liệu>;


- DS biến: là 1 hoặc nhiều tên biến, các tên biến
đợc viết cách nhau bởi dấu phẩy;


- Kiểu DL: là một trong các kiểu DL chuẩn hay
do ngời lập trình định ngha.


- Cấu trúc <danh sách biến>: < kiểu dữ liệu>;
có thể xuất hiện nhiều lần.


VD: Xét khai báo biến
Var


a, b, c: integer;
x,y: real;
n:word;
d: char


Một số chú ý khi khai báo biến (SGK - Tr23)
- Tên biến gợi nhớ đến ý nghĩa của biến đó
- Khơng nên đặt tên biến q ngắn hay quá dài
- Khi khai báo lu ý đến phạm vi gia strị của nó
VD về sử dụng biến cha đúng trong Pascal nh:


đặt tên biến sai với quy định đặt tên, các biến
trong danh sách biến không phân cách bởi dấu
phẩy, tên biến trùng nhau, sử dụng biến cha
khai báo, các biến trong danh sỏch khụng cựng
kiu,...


II. phép toán, biểu thức, câu lệnh
g¸n


1. <i><b>PhÐp to¸n</b></i>


Các ngơn ngữ lập trình đều có những phép toán
số học nh: cộng, trừ, nhân, chia trên các đại
l-ợng thực, các phép toán chie nguyên và ly

<b>Tit 5</b>



Ngày soạn:



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

? Biểu thức số học là gì? Em cho 1 VD về
biểu thức trong toán học và viết nó trong
pascal ntn.


GV cho 1 VD: 2*(x+y)/5*(x-z)


? Trình tự thực hiện phép toán này ntn
Vậy BT số học đợc viết theo quy tắc nào
HS trả lời. GV kết luận


HS tù lÊy 1 số VD khác



HS nghiên cứu mục chú ý SGK


GV giải thích thêm bằng cách đa ra VD
t-ơng ứng víi tõng chó thÝch


VD1: a:integer ; b: real;
BT a+b tr¶ về giá trị Real


VD2: Giải PT bậc hai ta tính delta trớc
Delta:=b*b-4*a*c (dùng biến trung gian)
Khi so sánh và tÝnh nghiƯm ta chØ cÇn dïng
Delta


IF (Delta>0) then x1:=....


X2:=(-b-sqrt(delta))/(2*a)
Không phải dùng IF (b*b-4*a*c)>0 then
X1:=(-b+sqrt(b*b-4*a*c))/(2*a)


Hs nghiên cứu SGK


? Thế nào là hàm số học chuẩn


GV chiếu bảng hàm số học chuẩn cho HS
quan s¸t


YC HS về nhà học thuộc bảng này
GV giải thích thêm về Kiểu đối số
?Em hãy cho 1VD về BT Tốn học ( có
chứa hàm) và chuyển nó sang Pascal


? Em hiểu thế nào là biểu thức quan hệ
? Phép toán quan hệ bao gồm ?


Em hãy cho một VD về biểu thức quan hệ.
Từ đó suy ra dạng tổng quát


? Nó đợc thực hiện theo trình tự ntn?
HS trả lời. GV kết luận


HS tù lÊy thêm VD và xem VD SGK
HS nghiên cứu SGK


GV ly một số VD để HS hiểu xếp loại học
lực cho HS


( ĐTBCM>=8.0) and ((Toan>=8.0) or
(văn>=8.0))


Xét VD sau: Delta:=b*b-4*a*c;


?Kt hợp từ những VD GV đã nêu trong bài
học hãy cho biết dạng tổng quát của câu
lệnh gán


HS tù cho VD và giải thích


GV cho VD và yêu cầu HS giải thích ý
nghĩa của câu lệnh gán


phần d, các phép toán quan hệ....


Bảng kí hiệu (SGK)


Chú ý: Kết quả của các phép toán quan hệ cho
giá trị logic


- Tạo ra các biểu thức phức tạp từ các quan hệ
đơn giản


2. <i><b>BiĨu thøc sè häc</b></i>


Quy t¾c viÕt


- Dùng cặp ngoặc trịn để xác định trình tự thực
hin phộp toỏn


- Viết lần lợt từ trái qua phải


- Khơng đợc bỏ qua dấu (*) trong tích
Các phép tốn đợc thực hiện theo thứ tự
- Thực hiện các phép tốn trong ngoặc trớc
- Trong các phép tốn khơng có ngoặc thì thực
hiện từ trái sang phải: nhân, chia, chia ngun,
lấy phần d, cộng, trừ.


Chó ý:


- NÕu biỴu thøc chøa mét h»ng hay biÕn kiĨu
thùc th× ta có biểu thức số học thực, giá trị của
biểu thøc cịng thc kiĨu thùc



- Trong một số trờng hợp nên dùng biến trung
gian để có thể tránh đợc việc tính biểu thức
nhiều lần


<i><b>3. Hµm sè häc chn</b></i>


Các NNLT đều có th viện chứa một số chơng
trình tính giá trị những hàm tốn học thờng
dùng. Các chơng trình nh vậy đợc gọi là các
hàm số hc chun.


Bảng hàm số học chuẩn ( SGK tr 26)
VD:


4. <i><b>BiĨu thøc quan hƯ</b></i>


Hai biĨu thøc cïng kiĨu liªn kÕt víi nhau bëi
phÐp to¸n quan hƯ cho ta mét biĨu thøc quan
hƯ.


<BThøc 1> <phÐp to¸n quan hƯ><Bthøc2>
Thùc hiƯn: Tính giá trị các biểu thức rồi thực
hiện các phép toán quan hệ. Kết quả là giá trị
logic.


VD: x>8
x+y >= 2*x
5. <i><b>BiĨu thøc logic</b></i>


not ( khơng) đợc viết trớc biểu thức cần phủ


định


Các phép toán and ( và), or ( hoặc) dùng để kết
hợp nhiều biểu thức logic hoặc quan hệ thành
một biểu thức


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<tên biến>:=<biểu thức>;


Kiểu giá trị của biểu thức phải phù hợp với kiểu
dữ liệu của biến


VD: Nếu có a:integer ; BT a:=c+d


Thì Biểu thức c+d phải trả về kiểu integer
Tên biến ở vế trái dấu " :=" , giá trị mới bằng
giá trị của biểu thức ở vÕ ph¶i


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×