Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.76 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THCS Tân Khánh Hòa. Giáo án Số Học 6. Tuần: 4 Tiết: 12. Ngày soạn: Ngày dạy:. §8. CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I. Mục Tiêu: Kiến thức: HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a 0).. . Kỹ năng: HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số. Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số. II. Chuẩn Bị: - GV: Phần màu, bảng phụ ghi bài 69 tr.30 (SGK) - HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết. - Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm. III. Tiến Trình dạy học: HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ 1. Ổn định lớp: LT báo cáo ss 2.Kiểm tra bài cũ - Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Nêu tổng quát? - 2 hs trả bài - Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa: a) a3.a5 b) x7.x.x4 3.Bài mới: Hoạt động 1: Ví Dụ GV cho HS làm ?1. chú x=6:2=3 ý lấy VD sau cho HS dễ hiểu: Vận dụng VD trên, 2.x = 6 thì: x = ? làm cách nào HS làm ?1. để tìm được x? Hoạt động 2: Tổng quát Từ VD trên, GV giới thiệu phần tổng quát như SGK. GV giới thiệu quy ước thông qua trường hợp m = n. sau đó, GV diễn đạt công thức trên bằng lời thông qua chú ý như SGK. GV cho HS tự làm ?1.. HS chú ý theo dõi.. NỘI DUNG. 1. Ví Dụ ?1: Ta đã biết: 53.54 = 57 . Suy ra: 57:53 = 54; 57:54 = 53 Ta đã biết: a4.a5 = a9 . Suy ra: a9:a5 = 54 (= a9 – 5 ); a9:a4 = a5 (= a9 – 4 ) 2. Tổng quát: am : an = am-n (a 0 ; m n) Quy ước: a0 = 1 (a 0 ) Chú ý: Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.. ?2: Viết thương của hai luỹ thừa sau một luỹ thừa. HS đứng tại chỗ trả dưới12dạng 4 a) 7 : 7 =78 b) x6 :x3 = x3 (x 0 ) lời các câu hỏi của ?1. c) a4 :a4 = 1 (a 0 ). GV: Trần Thị Thúy Phượng. Lop6.net. -1-.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THCS Tân Khánh Hòa. Giáo án Số Học 6. Hoạt động 3: Chú ý GV giới thiệu chú ý như SGK.. HS chú ý theo dõi.. GV cho HS tự làm ?3. 4. Củng Cố : GV cho HS làm bài tập 67, 68, 69, 70 vào tiết Luện tập tiếp theo. 5. Hướng dẫn về nhà: Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải. Làm các bài tập 71; 72.. HS tự làm ?3.. -. HS suy nghĩ và làm BT theo nhóm, tổ. -. lắng nghe. 3. Chú ý: Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10. VD: 2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 = 2.103 + 4.102 + 7.10 + 5.100 ?3: 538 = 5.102 + 3.10 + 8.100 abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d.100. IV/ Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. GV: Trần Thị Thúy Phượng. Lop6.net. -2-.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>