Tải bản đầy đủ (.docx) (35 trang)

Tuần 7. Những người bạn tốt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (225.84 KB, 35 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Tiết 3 MÔN:TẬP ĐỌC</b></i>


<b> NHỮNG NGƯỜI BẠN TỐT </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức: Hiểu từ ngữ trong câu chuyện. Hiểu nội dung câu chuyện. </b>
Ca ngợi sự thơng minh, tình cảm gắn bó đáng q của loài cá heo với con
người. Cá heo là bạn của con người.


<b> 2. Kĩ năng: - Đọc diễn cảm được bài văn.</b>


<b> 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu quý thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên. </b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>


Thầy: SGK,phấn màu,bảng phụ
Trò : SGK,vở


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>TG Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’


1’
32’


<b>1.Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3. Giới thiệu bài</b>


<b>mới:</b>


<b>4.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạtđộng1:</b>
<i>Luyện đọc</i>


<b>*Hoạtđộng2: </b>
<i>Tìm hiểu bài</i>


- Gọi HS đọc và TLCH
bài : Tác phẩm của Si- le
và tên phát xít


- Giáo viên nhận xét
- Nêu mục tiêu giờ
học->ghi bảng


- Gọi hs khá đọc


- Rèn đọc những từ khó:
<i>A-ri-ơn,Xi-xin,boongtàu..</i>
- Bài văn chia làm mấy
đoạn?


- Yêu cầu học sinh đọc
nối tiếp theo đoạn?


- Giáo viên giải nghĩa từ
- Giáo viên đọc diễn cảm
toàn bài



- Yêu cầu hs đọc đoạn 1
- Vì sao nghệ sĩ A-ri-ôn
phải nhảy xuống biển?
- Tổ chức cho học sinh
thảo luận


<i><b>* Nhóm 1:</b></i>


- Hát


-2HS đọc và TLCH
- HS nhận xét
- HS ghi vở


- Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 Học sinh đọc tồn bài
- Luyện đọc từ khó


* 4 đoạn: - HS chia đoạn
- Lần lượt hsđọc nối tiếp
- Học sinh đọc thầm chú
giải sau bài đọc.


- 1 học sinh đọc thành tiếng
- Học sinh tìm thêm từ ngữ,
chi tiết chưa hiểu (nếu có).
- Học sinh nghe


- Hoạt động nhóm, lớp


- Học sinh đọc đoạn 1
- Vì bọn thủy thủ cướp hết
tặng vật của ơng và địi
giết ơng.


- Các nhóm thảo luận
- Thư kí ghi vào phiếu các
ý kiến của bạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

7’


5’


<b>* Hoạt động 3: </b>
<i>L. đọc diễn cảm</i>


* Hoạt động 4:
<i>Củng cố- dặn dò:</i>


- Yêu cầu hs đọc đoạn 2
- Điều kì lạ gì đã xảy ra
khi nghệ sĩ cất tiếng hát
giã biệt cuộc đời?


<i><b>* Nhoùm 2:</b></i>


- Yêu cầu hsđọc toàn bài
-Qua câu chuyện,em thấy
cá heo đáng yêu, đáng
quý ở điểm nào?



<i><b>* Nhoùm 3:</b></i>


- Yêu cầu hs đọc cả bài
- Em có suy nghĩ gì về
cách đối xử của đám thủy
thủ và của đàn cá heo đối
với nghệ sĩ A-ri-ơn?
<i><b>* Nhóm 4:</b></i>


- u cầu hs đọc cả bài
- Nêu nội dung chính của
câu chuyện?


- Nêu giọng đọc?


- Tổ chức cho học sinh thi
đua đọc diễn cảm.


-Giáoviênnhận xét, tuyên
dương


- Rèn đọc diễn cảm bài
-Chuẩnbị:“Tiếng đàn
Ba-la-lai-ca trên sông Đà”
-Nhận xét giờ học .


các nhóm nhận xét.
- Học sinh đọc đoạn 2
- HS phát biểu .



- Học sinh đọc toàn bài
-Biết thưởng thức tiếng hát
của người nghệ sĩ.


-Biết cứu giúp nghệ sĩ khi
ông nhảy xuống biển.
- Học sinh đọc cả bài
- HS phát biểu .


- Học sinh đọc


- Ca ngợi sự thơng minh,
<i><b>tình cảm gắn bó đáng quý </b></i>
<i><b>của loài cá heo với con </b></i>
<i><b>người.</b></i>


- Hoạt động cá nhân, lớp
- Học sinh đọc toàn bài
- Học sinh đọc diễn cảm
(mỗi dãy cử 3 bạn).


TuÇn 7


<i><b> Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2014</b></i>
<i><b>Tiết1 CHAØO CỜ </b></i>


<i><b>Tiết2 TỐN</b></i>


<b> Tiết 31:LUYỆN TẬP CHUNG </b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b> 1. Kiến thức: - HS nắm được quan hệ giữa 1 và</b>


1
10<b><sub>;</sub></b>


1
10<b><sub> vaø </sub></b>


1
100<b><sub>, </sub></b>


1
100<b><sub> vaø </sub></b>


1
1000


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Giải bài tốn có liên quan đến số trung bình cộng .
<b> 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng làm đúng, chính xác. </b>


<b> 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh tính cẩn thận, trình bày khoa học. </b>
<b>II. Chuẩn bị: </b>


- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: SGK - vở nháp


<b>III. Các hoạt động:</b>



<b>TG Noäi dung</b> Hoạt động của GV <b> Hoạt động của HS</b>
1’


4’


1’
32’
12’


15’


<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3. Giới thiệu bài</b>
<b>mới:</b>


<b>4.Các hoạt động:</b>
<b>* Hoạt động 1</b>
<i>Oân về tìm thành </i>
<i>phần chưa biết </i>
<i>của phép tính với </i>
<i>phân số .</i>


<b>* Hoạt động 2: </b>
<i>HDHS giải tốn</i>


- Nêu cách so sánh 2
phân số cùng mẫu số?
VD?



- Muốn cộng hoặc trừ
nhiềuphân số khác mẫu
ta làm sao?


-GV nhận xét ,t.dương
Nêu mục tiêu giờ học
->ghi đầu bài


<b>Baøi 1:</b>


- Yêu cầu học sinh mở
SGK và đọc bài.


- Để làm được bài 1 ta
cần nắm vững các kiến
thức nào?


-Giáo viên nhận xét
<b>Bài 2:</b>


- u cầu học sinh đọc
bài 2


-Giáo viên nhận xét
- Ở bài 2 ôn tập về nội
dung gì?


- Nêu cách tìm số hạng?
Số bị trừ? Thừa số? Số


bị chia chưa biết?


<b>Baøi 3:</b>


- Gọi hs đọc đề


- Trong 2 giờ vòi chảy
được bao nhiêu bể ?


2
15+


1
15


- Hát


- 2Học sinh nêu
- Học sinh nhận xét


-HS ghi vở


Hoạt động cá nhân, lớp
- Hs đọc thầm bài 1
- HS trả lời


1: 1
10=


1<i>x</i>10



1 =10 laàn


- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc đề - lớp
đọc thầm


- HS trả lời


- Học sinh làm bài - HS
sửa bài


- Học sinh nhận xét
- Tìm thành phần chưa
biết


- Học sinh tự nêu


- Hoạt động cá nhân, lớp
- 1 học sinh đọc đề - lớp
đọc thầm


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

5’ <b>5. Tổng kết - dặn</b>
<b>dò:</b>


- Để biết trung bình 1
giờ vòi chảy được bao
nhiêu ta áp dụng dạng
tốn nào ?



-Giáo viên nhận xét
<b>Bài 4: (dành cho HS</b>
khá giỏi)


- Yêu cầu HS đọc bài..
- Tóm tắt :


Trước đây 5 m: 60000
Hiệnnay:1m giảm
2000 đ


Với 60000 đ mua ? m
vải


- GV nhận xét,t. dương
<b>- Khắc sâu kiến thức </b>
trọng tâm


- Chuẩn bị bài mới.
- Nhận xét tiết học


phân số khác mẫu số
- Dạng trung bình cộng
- Học sinh làm bài - HS
chữa bài


- Lớp nhận xét


- HS đọc bài



- HS nêu cách làm
- HS làm vào vở


- 1 HS lên bảng chữa bài


- HS nhắc lại
- HS nghe


<i><b> Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2014</b></i>
<i><b>Tiết 1 MƠN:TỐN</b></i>


<b> Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b> 1. Kiến thức: - Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản. </b>


2. Kĩ năng: - Rèn học sinh nhận biết, đọc, viết số thập phân nhanh, chính xác.
<b> 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh u thích mơn học, thích tìm tịi, học hỏi, </b>
thực hành giải toán về số thập phân.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b> - Thầy: Phấn màu - Bảng phụ kẻ sẵn các bảng trong SGK.</b>
-Trò: SGK, vở nháp


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>TG</b> Noäi dung Hoạt động của GV <b> Hoạt động của HS</b>
1’



4’ <b>1. Khởi động:2.Kiểm tra:</b> - HS chữa bài 2
- Giáo viên nhận xét


- Haùt


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

1’
30’
10’


18’


<b>3.Giới thiệu bài</b>


<b>4.Các</b> <b>hoạt</b>


<b>động: </b>


<b>* Hoạt động 1:</b>
<i>Giúp hs nhận biết</i>
<i>kháiniệm ban đầu</i>
<i>về số thập phân</i>
<i>(dạng đơn giản)</i>


- Nêu mục tiêu giờ học
->ghi đầu bài


a) Hướng dẫn học sinh tự
nêu nhận xét từng hàng
trong bảng ở phần (a) để
nhận ra:



<b>1dm bằng phần mấy của</b>
<b>mét?</b>


1dm hay <sub>10</sub>1 m viết
thành 0,1m


1dm bằng phần mấy của
mét?


1mmhay <sub>1000</sub>1 m viết
thành <b> 0,001m</b>


- Các phân số thập phân


1
10 <b>, </b>


1


100 <b>, </b>
1
1000


được viết thành những số
nào?


- Giáo viên giới thiệu
cách đọc vừa viết, vừa
nêu: 0,1 đọc là khơng


phẩy một


- Vậy 0,1 cịn viết dưới
dạng phân số thập phân
nào?


- 0,01; 0,001 giới thiệu
tương tự


- Giáo viên chỉ vào 0,1 ;
0,01 ; 0,001 đọc lần lượt
từng số.


- Giáo viên giới thiệu
0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số
thập phân.


- Giáo viên làm tương tự
với bảng ở phần b.


- Học sinh nhận ra được
0,5 ; 0,07 ; 0,007 là các
số thập phân.


- HS ghi vở


- Hoạt động cá nhân


- Học sinh nêu 0m1dm
là 1dm



<b>1dm = </b>


1
10<b>m</b>


-Học sinh nêu
0m0dm1cm là 1cm
<b>-1mm = </b> <sub>1000</sub>1 <b>m</b>


- Các phân số thập phân
được viết thành 0,1;
<b>0,01; 0,001</b>


-Lần lượt học sinh đọc
0,1 = <sub>10</sub>1


- Học sinh đọc
- Học sinh nhắc lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

4’
1’


<b>* Hoạt động 2: </b>
Luyện tập-Thực
hành


<b>* Hoạt động 3: </b>
<i>Củng cố</i>



<b>5. Toång kết - </b>
<b>dặn dò:</b>


Bài 1:


- Giáo viên gợi ý cho học
sinh tự giải các bài tập.
- Giáo viên tổ chức cho
học sinh sửa miệng.
<b>Bài 2:</b>


- Giáo viên yêu cầu HS
đọc đề


- Giáo viên yêu cầu HS
làm baøi


- Giáo viên tổ chức cho
học sinh sửa miệng.
Bài 3: (dành cho HS khá
, giỏi)


- Giáo viên kẻ bảng này
lên bảng của lớp để chữa
bài.


- Tổ chức sửa bài trò chơi
bốc số


- HS nhắc lại kiến thức


vừa học.


- Tổ chức thi đua
- Nhận xét tiết học


- Về nhà học bài .Chuẩn
bị: Xem bài trước ở nhà


- Học sinh làm bài
- Mỗi học sinh đọc1phần


- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm vở
- Mỗi bạn đọc 1 phần
- Học sinh tự mời bạn.
- Học sinh làm vào vở
-Học sinh làm trên bảng
kẻ sẵn bảng phụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>Tiết 4 MÔN: ĐẠO ĐỨC </b></i>
<b> NHỚ ƠN TỔ TIÊN (Tiết 1)</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức: Học sinh biết được ai cũng có tổ tiên, ơng bà; biết được trách</b>
nhiệm của mỗi người đối với gia đình, dịng họ.


<b>2. Kĩ năng: HS biết làm những việc thể hiện lòng biết ơn tổ tiên, ơng bà và</b>
giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dịng họ.


<b>3. Thái độ: Biết ơn tổ tiên, ông bà, tự hào về các truyền thống tốt đẹp của</b>


gia đình, dịng họ.


<b>II.CHUẨN BỊ: </b>


Giáo viên :SGK,phấn màu,phiếu học tập
Học sinh: Sách giáo khoa


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:</b>


<b>TG</b> <b>Noäi dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’ <b>1. Khởi động:</b> - Hát


4’ <b>2.Kiểm tra:</b> - Nêu những việc em đã
làm để vượt qua khó khăn
của bản thân.


- Những việc đã làm để
giúp đỡ những bạn gặp
khó khăn (gia đình, học
tập...)


- 2 học sinh nêu
- HS nhận xét
-GV nhận xét,t.dương - Lớp nhận xét
1’ <b>3.Giới thiệu bài</b> -Nêu mục tiêu giờ học - HS ghi vở


“Nhớ ơn tổ tiên”
30’ <b>4. Phát triển</b>



<b>các hoạt động:</b>
10’ <b>* Hoạt động 1:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

truyện “Thăm
mộ”


+ Nhân ngày Tết cổ
truyền, bố của Việt đã
làm gì để tỏ lịng nhớ ơn
tổ tiên?


- Ra thăm mộ ơng
nội ngoài nghĩa trang
làng. Làm sạch cỏ và
thắp hương trên mộ
ơng


+ Vì sao Việt muốn lau
dọn bàn thờ giúp mẹ?


- Việt muốn thể hiện
lòng biết ơn của
mình với ơng bà, cha
mẹ.


+ Qua câu chuyện trên,
em có suy nghĩ gì về trách
nhiệm của con cháu đối
với tổ tiên, ông bà? Vì
sao?



- Học sinh trả lời


15’ * Hoạt động 2:
<i>Làm bài tập 1</i>


 Giáo viên chốt: Ai cũng
có tổ tiên, gia đình, dịng
họ. Mỗi người đều phải
biết ơn tổ tiên, ông bà và
giữ gìn, phát huy truyền
thống tốt đẹp của gia đình,
dịng họ.


- Nêu yêu cầu - Hoạt động cá nhân
 Kết luận: Chúng ta cần


thể hiện lòng nhớ ơn tổ
tiên bằng những việc làm
thiết thực, cụ thể, phù hợp
với khả năng như các việc
a , c , d , đ


- Trao đổi bài làm
với bạn ngồi bên
cạnh.


- Trình bày ý kiến về
từng việc làm và giải
thích lý do.



4’


1’


* Hoạt động 3:
Củng cố


<b>5. Tổng kết </b>
<b>-dặn dò:</b>


- Em đã làm được những
việc gì để thể hiện lòng
biết ơn tổ tiên? Những
việc gì em chưa làm
được? Vì sao? Em dự kiến
sẽ làm những việc gì?
Làm như thế nào?


-Nhận xét, khen những
học sinh đã biết thể hiện
sự biết ơn tổ tiên


- Sưu tầm các tranh ảnh,


- Lớp trao đổi, nhận
xét, bổ sung


- Suy nghó và làm
việc cá nhân



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

bài báo về ngày Giỗ tổ
Hùng Vương và các câu
ca dao, tục ngữ, thơ truyện
về


<i><b>Tiết 4: MÔN: LỊCH SỬ </b></i>


<b> ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI </b>
<b> I MỤC TIÊU:</b>


<b> 1. Kiến thức: - Biết đảng Cộng sản Việt nam được thành lập ngày </b>
3-2-1930. lãnh tụ Nguyễn Aùi Quốc là người chủ trì thành lập đảng.


+ Biết lí do tổ chức Hội nghị thành lập Đảng:thống nhất ba tổ chức cộng
sản.


+ Hội nghị ngày 3-2-1930 do Nguyễn Aùi Quốc chủ trì đã thống nhất ba tổ
chức cộng sản và đề ra đường lối cho cách mạng Việt Nam.


<b> 2. Kĩ năng: - Rèn kỹ năng phân tích sự kiện lịch sử. </b>


<b> 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh nhớ ơn tổ chức Đảng và Bác Hồ - người</b>
thành lập nên Đảng CSVN.


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


- Thầy:SGK,phấn màu,phiếu học tập.
-Trò : (SGK)



<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:</b>


<b>TG Nội dung</b> <b> Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’


4’


1’
30’
8’


<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3. Giới thiệu bài </b>
<b>4. Phát triển các</b>
<b>hoạt động:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b>
<i>Tìm hiểu sự kiện</i>
<i>thành lập Đảng </i>


- Tại sao anh Ba quyết chí
ra đi tìm đường cứu nước?
- Nêu ghi nhớ?


-GV nhận xét ,t.dương
Nêu mục tiêu giờ học->ghi
đầu bài



- Học sinh đọc đoạn “Để
tăng cường ...thống nhất
lực lượng”


- Lớpthảo luận nhóm bàn,
câu hỏi sau:


- Tình hình mất đồn kết,
khơng thống nhất lãnh đạo
đã đặt ra yêu cầu gì?


- Ai là người có thể làm
được điều đó?


- Haùt


- 2 Học sinh trả lời
- Lớp nhận xét
- HS ghi vở


- Hoạt động nhóm
- Học sinh đọc


- Học sinh thảo luận
nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

10’


8’



4’
1’


<b>* Hoạt động 2:</b>
<i>Hộinghị thành</i>
<i>lập Đảng </i>


<b>* Hoạt động 3:</b>
<i>Tìm hiểu ý nghĩa</i>
<i>củaviệc thành lập</i>
<i>Đảng</i>


<b>* Hoạt động 4:</b>
Củng cố


<b>5. Toång kết </b>
<b>-dặn dò:</b>


- GV cho hs đọc SGK


- Chia lớp theo nhóm trình
bày diễn biến hội nghị
thành lập Đảng diễn ra như
thế nào?


- Gv khắc sâu ngàytháng,
năm và nơi diễn ra


hộinghị.



- GV nhắc lại những sự
kiện tiếp theo năm 1930.
- Giáo viên phát phiếu học
tập  học sinh thảo luận
nội dung phiếu học tập:
+Sự thống nhất các tổ chức
cộng sản đã đáp ứng được
điều gì của cách mạng Việt
Nam ?


+Liên hệ thực tế


- Giáo viên gọi 1 số nhóm
trình bày kết quả thảo luận
-GV nhận xét và chốt


Trình bày ý nghĩa của việc
thành lập Đảng .


-Gv nhận xét T. dương
- Về nhà học bài


- Chuẩn bị: Xô viết
Nghệ-Tónh


- Nhận xét tiết học


hỏi phải có 1 lãnh tụ đủ
uy tín và năng lực mới
làm được. Đó là lãnh tụ


Nguyễn Aùi Quốc.


- Hoạt động nhóm
- Học sinh chia nhóm
- Các nhóm thảo luận 
đại diện trình bày (1 - 2
nhóm)  nhóm cịn lại
nhận xét và bổ sung.
- Học sinh lắng nghe
- Hoạt động nhóm bàn
- Học sinh nhận phiếu
 đọc nội dung yêu cầu
của phiếu.


- Học sinh đọc SGK +
thảo luận nhóm bàn 
ghi vào phiếu


- Học sinh trình bày +
bổ sung lẫn nhau
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b> ÔN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b> 1. Kiến thức: - Nêu được một số đặc điểm về địa lí tự nhiên Việt Nam ở </b>
mức độ đơn giản : đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa


hình,khí


hậu, sơng ngịi, đất, rừng.


<b> 2. Kĩ năng: - Xác định và mơ tả và xác định vị trí nước ta trên bản đồ.</b>
<b> - Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sơng lớn của nước </b>
ta trên bản đồ.


<b> 3. Thái độ: - Tự hào về quê hương đất nước Việt Nam. </b>
<b>II. Chuẩn bị: </b>


+ Thầy: SGk, Bản đồ tự nhiên Việt Nam,phiếu học tập
+ Trò: SGK


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>TG Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’


1’
30’
10’


18’


<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>



<b>3. Giới thiệu bài</b>
<b>4.Cáchoạtđộng:</b>
<b>* Hoạt động 1: </b>
<i>Ôn tập về vị trí </i>
<i>giới hạn phần </i>
<i>đất liền của VN</i>


<b>* Hoạt động 2 : </b>
<i>Đặc điểm tự </i>
<i>nhiên Việt Nam</i>


1/ Kể tên các loại rừng ở
Việt Nam và cho biết đặc
điểm từng loại rừng?


2/ Tại sao cần phải bảo vệ
rừng và trồng rừng?


- Giáo viên đánh giá
- Nêu mục tiêu giờ
học->ghi đầu bài


<b>+ Bước 1 :Vị trí giới hạn </b>
của nước Việt Nam:
- Mời một vài em lên
bảng trình bày lại về vị trí
giới hạn.


<b>+ Bước 2 :</b>



- GV sửa chữa và giúp HS
hồn thiện phần trình bày
-> Giáo viên chốt.


-GV y/c hs tìm hiều về
đặc điểm tự nhiên của
VN?


-> Giáo viên chốt.


<b></b> Khí hậu: Nước ta có khí
hậu nhiệt đới gió mùa:
nhiệt độ cao, gió và mưa


- Hát


- 2Học sinh trả lời
-Lớp nhận xét


- HS ghi vở
- Học sinh nghe
- HS quan sát bản đồ
-HS xác định giới hạn
phần đất liền của Việt nam.
- Học sinh lên bảng chỉ
lược đồ trình bày lại.
- Học sinh lắng nghe
* Nội dung:


1/ Tìm hiểu đặc điểm về


khí hậu


2/ Tìm hiểu đặc điểm sông
ngòi


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

4’
1’


* Hoạt động 3 :
<i>Củng cố</i>


<b>5. Tổng kết - </b>
<b>dặn dò:</b>


thay đổi theo mùa.


<b></b> Sơng ngịi: Nước ta có
mạng lưới sông dày đặc
nhưng ít sơng lớn.


<b></b> Đất: Nước ta có 2 nhóm
đất chính: đất pheralít và
đất phù sa.


<b></b> Rừng: Đất nước ta có
nhiều loại rừng với sự đa
dạng phong phú của thực
vật và động vật.


- Em nhận biết gì về


những đặc điểm tự nhiên
nước ta ?


- Chuẩn bị: “Dân số nước
ta”


- Nhận xét tiết học


rừng


- Các nhóm khác bổ sung


- Học sinh từng nhóm trả
lời viết trên phiếu học tập
- hS nhận xét bạn


- 1 vài học sinh nêu


<i><b> Tiết 4 MƠN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b></i>
<b> TỪ NHIỀU NGHĨA </b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


<b> 1. Kiến thức: - Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b> 3. Thái độ: -Có ý thức tìm hiểu các nét nghĩa khác nhau của từ để sử</b>
dụng


cho đúng.
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>



Thầy:SGK , phấn màu.bảng phụ
Troø: SGK


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:</b>


<b>TG Nội dung</b> <b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
1’


4’


1’
32’
10’


15'


<b>1. Khởi động</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3.Giớithiệu bài</b>
<b>4.Cáchoạtđộng:</b>
<b>* Hoạt động 1:</b>
<i>Thế nào là từ </i>
<i>nhiều nghĩa?</i>


<b>* Hoạt động 2: </b>


- Thế nào là từ đồng âm? nêu
1 ví dụ có cặp từ đồng âm và
đặt câu để phân biệt nghĩa?


-GV nhận xét ,t.dương


- Nêu mục tiêu giờ học ->ghi
đầu bài


Baøi 1:


- Giáo viên nhấn mạnh : Các
từ răng,mũi, tai là nghĩa gốc
của mỗi từ


- Trong q trình sử dụng, các
từ này cịn được gọi tên cho
nhiều sự vật khác và mang
thêm những nét nghĩa mới 
nghĩa chuyển


Baøi 2:


-Gọi hs đọc y/c


-Cho hs thảo luận nhóm đơi
 Nghĩa đã chuyển: từ mang
những nét nghĩa mới ...


Baøi 3:


- Giáo viên chốt lại bài 2, 3
giúp cho ta thấy mối quan hệ
của từ nhiều nghĩa vừa khác,


vừa giống - Phân biệt với từ
đồng âm


-Giáo viên cho học sinh thảo
luận nhóm


+ Thế nào là từ nhiều nghĩa?


- Haùt


- 2 HS trả lời
- Lớp nhận xét
- HS ghi vở


- Hoạt động nhóm,
lớp


-Học sinh đọc bài 1,
đọc cả mẫu


- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc bài 2
- Cả lớp đọc thầm
- Từng cặp hs bàn bạc
- Học sinh lần lượt
nêu



-Học sinh đọc yêu cầu
bài 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

4’


1’


<i>Ví dụ về nghĩa </i>
<i>chuyển của 1 số </i>
<i>từ</i>


<b>* Hoạt động 3: </b>
<i>Củng cố</i>


<b>5. Toång kết - </b>
<b>dặn dò:</b>


Bài 1:


- Lưu ý học sinh:
+ Nghóa gốc 1 gạch


+ Nghóa gốc chuyển 2 gạch
<b> Bài 2: </b>


- Giáo viên theo dõi các
nhóm làm việc


->Giáo viên chốt



-GV cho hs thi tìm các nghĩa
khác nhau của từ:chân,đi
-Chuẩn bị:“Luyện tập về từ
đồng nghĩa” .


- Chuẩn bị bài sau.


SGK.


- Học sinh đọc bài 1
- Học sinh làm bài
- 1 HS lên bảng sửa
-Học sinh nhận xét
-Tổ chức nhóm
- Đại diện lên trình
bày nghĩa gốc và
nghĩa chuyển


- Nghe giáo viên chốt
ý


- Thi tìm các nét
nghĩa khác nhau của
từ “chân”, “đi”


-HS nghe


<i><b> Thứ tư ngày 22 tháng 10 năm 2014</b></i>
<i><b>Tiết 1 MƠN:TỐN </b></i>



<b> Tiết 33: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b> 1. Kiến thức: - Biết đọc, viết số thập phân (ở dạng đơn giản thường gặp).</b>
- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân.


<b> 2. Kĩ năng: -Rèn họcsinh nhận biết, đọc,viết số thập phân nhanh, chính xác. </b>
<b> 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh u thích mơn học, thích tìm tịi học hỏi kiến </b>
thức về số thập phân.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>.</b>
<b>TG</b>


<b>Nội dung</b> <b> Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’


4’
1’
32’
10’


<b>1. Khởi động:</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>


<b>3.Giới thiệu</b>
<b>bài</b>


<b>4.Cáchoạtđộng</b>


<b>* Hoạt động 1:</b>
<i>HDHSnhận biết</i>
<i>khái niệm ban</i>
<i>đầu về số thập</i>
<i>phân (ở dạng</i>
<i>thường gặp và</i>
<i>cấu tạo của số</i>
<i>thập phân)</i>


- Học sinh chữa bài3 (SGK)
- Giáo viên nhận xét


- Nêu mục tiêu giờ học
->ghi đầu bài


- Giới thiệu khái niệm ban
đầu về số thập phân:


- Yêu cầu học sinh thực hiện
- 2m7dm gồm ? m và mấy
phần của mét.


- 2 7


10 m có thể viết thành


dạng nào? 2,7m: đọc là hai
phẩy bảy mét


- Tiến hành tương tự với


8,56m và 0,195m


- Giáo viên viết 8,56


+ Mỗi số thập phân gồm
mấy phần? Kể ra?


- Giáo viên chốt lại phần
nguyên là 8, phần thập phân
là gồm các chữ số 5 và 6 ở
bên phải dấu phẩy.


<b> 8 , 56</b>



Phần nguyên phần thập


phân



- Giáo viên chỉ vào 0,1 ; 0,01
; 0,001 là số thập phân


- Hát


-1 HS chữa bài
- Lớp nhận xét
-HS ghi vở


- Hoạt động cá nhân
-HS làm ra nháp
- 2m7dm = 2m và <sub>10</sub>7
m thành 2 7



10 m


- ...2,7m


- Lần lượt học sinh đọc
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết:


- 1 em lên bảng xác định
phần nguyên, phần thập
phân


- 2 học sinh nói miệng -
Mở kết quả trên bảng,
xác định đúng sai.
Tương tự với 2,5


0,01 = <sub>100</sub>1 ; 0,001 =


1
1000


0m5dm = <sub>10</sub>5 m ;
<b>56</b>
<b>Phần </b>
<b>thập </b>
<b>phân</b>
<b> 8</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

18’


4’


1’


<b>* Hoạt động 2: </b>
<i>Giúp học sinh </i>
<i>biết đọc, viết số</i>
<i>thập phân dạng</i>
<i>đơn giản</i>


<b>* Hoạt động 3:</b>
<i>Củng cố</i>


<b>5. Tổng kết - </b>
<b>dặn doø:</b>


Ÿ Hướng dẫn học sinh tương


tự với bảng b


 Học sinh nhận ra 0,5 ; 0,07
; 0,009


<b>Bài 1:</b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc đề, phân tích đề, làm bài
- 5 em đọc xong, giáo viên


mới đưa kết quả đúng


Baøi 2:


- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc đề, phân tích đề, giải
vào vở


<b>Baøi 3: (daønh cho HS khá,</b>
giỏi)


-Giáo viên chốt lại


- Học sinh nhắc lại kiến thức
vừa học


- Thi đua viết dưới dạng số
thập phân


-Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau


0m0dm7cm = <sub>100</sub>7 m ;
0m0dm0cm9mm=


9
1000 m


0,5 ; 0,07 ; 0,009



- Lần lượt đọc số thập
phân


0,5 = <sub>10</sub>5 ; 0,07 =


7
100 ;


0,009 = <sub>1000</sub>9


- Hoạt động cá nhân, lớp
- Yêu cầu học sinh đọc
kỹ đề bài


- Học sinh làm bài


- Lần lượt học sinh sửa
bài (5 em)


- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc hàng 1
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài


- Hoạt động nhóm 4 thi
đua


5mm = ...m


0m6c= ...m
4m5dm = ...m
- HS nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>Tieát 3: MÔN: KHOA HỌC</b></i>


<b> PHÒNG BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT</b>
<b>I.MỤC TIEÂU:</b>


<b> 1. Kiến thức: - Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt rét.</b>
<b> 2. Kĩ năng: - Hình thành cho HS ý thức ngăn chặn không cho muỗi sinh </b>
sản và đốt mọi người.


<b> 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tự bảo vệ mình, tránh khơng bị </b>
muỗi đốt.


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


- Thầy: SGK,phấn màu,phiếu học tập
- Trò : SGK


<b>III.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY-HỌC:</b>


<b>TG Noäi dung</b> <b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
1’


4’


1’
30’


15’


<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3.Giới thiệu bài </b>
<b>4.Các hoạt động:</b>
<b>*Hoạtđộng1:</b>
<i>Làmviệc với SGK</i>


+ Bệnh sốt rét là do
đâu ?


+ Bạn làm gì để có thể
diệt muỗi trưởng thành?
- Giáo viên nhận xét
- Nêu mục tiêu giờ học


->ghi đầu bài


<b>Bước1:Tổ chức và HD</b>
- Giáo viên chia nhóm và
giao nhiệm vụ cho các
nhóm


- Hát


- 2HS trả lời:Do kí sinh
trùng gây ra .



- Phun thuốc diệt muỗi,
cắt cỏ, phát quang bụi
raäm,...


- HS ghi vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

12’


4’


1’


<b>* Hoạt động 2: </b>
<i>Quan sát</i>


*Hoạtđộng3:
<i>Củng cố</i>


<b>5. Tổng kết - dặn</b>
<b>dò</b>


<b>Bước 2: Làm việc theo</b>
nhóm


Bước 3: Làm việc cả lớp
- Giáo viên yêu cầu đại
diện các nhóm lên trình
bày


- Giáo viên u cầu cả


lớp thảo luận câu hỏi:
Theo bạn bệnh sốt xuất
huyết có nguy hiểm
không? Tại sao?


 Giáo viên kết luận:
<b>Bước 1: Giáo viên yêu</b>
cầu cả lớp quan sát các
hình 2 , 3, 4 trang 29
trong SGK và trả lời câu
hỏi.


- Chỉ và nói rõ nội dung
từng hình


- Hãy giải thích tác dụng
của việc làm trong từng
hình đối với việc phòng
chống bệnh sốt xuất
huyết?


<b>Bước 2: Giáo viên yêu</b>
cầu học sinh thảo luận
câu hỏi :


+ Nêu những việc nên
làm để phòng bệnh sốt
xuất huyết ?


+ Gia đình bạn thường sử


dụng cách nào để diệt
muỗi và bọ gậy ?


 Giáo viên kết luận:
- Nguyên nhân gây bệnh
sốt xuất huyết ?


- Cách phòng bệnh tốt
nhất?


- Dặn dò: Xem lại bài


-Trả lời các câu hỏi
trong SGK


- Các nhóm trưởng điều
khiển các bạn làm việc
theo hướng dẫn trên
1) Do một loại vi rút
gây ra


2) Muỗi vằn
3 ) Trong nhà


4) Các chum, vại, bể
nước


5) Tránh bị muỗi vằn
đốt



- Nguy hiểm vì gây
chết người, chưa có
thuốc đặc trị.


- Hoạt động lớp, cá
nhân


- Hs nêu nội dung từng
hình .


- Kể tên các cách diệt
muỗi và bọ gậy (tổ
chức phun hóa chất, xử
lý các nơi chứa nước...)
- Ở nhà bạn thường sử
dụng cách nào để diệt
muỗi và bọ gậy?


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Chuẩn bị: Phòng bệnh
viêm não


- Nhận xét tiết học


-HS nghe


<i><b>Tiết 2: MÔN: TẬP ĐỌC</b></i>


<b> TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SƠNG ĐÀ </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kiến thức: - Hiểu nội dung và ý nghĩa : Cảnh đẹp kì vĩ của cơng trường</b>
thuỷ điện sơng Đà cùng với tiếng đàn ba- la- lai- ca trong ánh trăng và ước mơ
về tương lai tươi đẹp khi cơng trình hồn thành .


<b>2. Kĩ năng: Đọc diễn cảm tồn bài , ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do</b>
<b>3. Thái độ:- Sự gắn bó, hịa quyện giữa con người và thiên nhiên. </b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Thaày: SGK ,phấn màu,bảng phụ
- Troø : SGK


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>TG Nội dung</b> <b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
1’


4’


1’
32’
12’


<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3.Giới thiệu bài</b>
<b>4.Cáchoạtđộng</b>
<b>:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b>


Hướng dẫn học
sinh luyện đọc
<i>Luyện đọc</i>


-Yêu cầu HS đọc bài :
Những người bạn tốt và
TLCH


-Giáo viên nhận xét ,t.dương
- Nêu mục tiêu giờ học ->ghi
bảng


- Gọi hs khá đọc bài


- Rèn đọc: Ba-la-lai-ca, sông
<i>Đà</i>


- Mỗi hs đọc từng khổ thơ
- Giáo viên yêu cầu HS đọc
các từ khó và giải nghĩa


- Hát


- 3Học sinh đọc bài
theo đoạn và TLCH
- HS nhận xét


- HS ghi vở


Hoạt động cá nhân, lớp


- 1, 2 học sinh bài


- Học sinh đọc đồng
thanh


- Học sinh lần lượt đọc
từng khổ thơ


- Lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

10’


7’


4’
1’


<b>* Hoạt động 2: </b>
<i>Hướng dẫn học </i>
<i>sinh tìm hiểu </i>
<i>bài</i>


<b>* Hoạt động 3: </b>
<i>Rèn đọc diễn </i>
<i>cảm</i>


* Hoạt động 4:
<i>Củng cố</i>


<b>5. Tổng kết - </b>


<b>dặn dò:</b>


-Giáo viên đọc diễn cảm
toàn bài


- Yêu cầu học sinh đọc 2
khổ thơ đầu


+ Những chi tiết nào trong
bài thơ gợi lên hình ảnh đêm
trăng tĩnh mịch?


+ Những chi tiết nào gợi lên
hình ảnh đêm trăng tĩnh
mịch nhưng rất sinh động?
- Tìm 1 hình ảnh đẹp thể
hiện sự gắn bó giữa con
người với thiên nhiên trong
bài thơ


- Những câu thơ nào trong
bài sử dụng phép nhân hóa ?
- Giáo viên giải thích tranh
nhà máy thuỷ điện Hịa Bình
- u cầu hs đọc cả bài
- Nêu nội dung ý nghĩa của
bài thơ


-> Giáo viên chốt lại



- Đọc diễn cảm


-Giáo viên nhận xét, tuyên
dương


- Nêu nội dung bài thơ
- 2hs đọc thi đua theo dãy
- Rèn đọc diễn cảm


- Về nhà luyện đọc


- Chuẩn bị: “Kỳ diệu rừng
xanh”


- Nhận xét tiết học


đất rộng và cao, xung
quanh có sườn dốc...
- HS nghe


- 1 học sinh đọc bài
- Cả công trường ngủ
say cạnh dịng sơng,
những tháp khoan nhơ
lên trời ngẫm nghĩ, xe
ủi, xe ben sóng vai
nhau nằm nghỉ, đêm
trăng chơi vơi


- Có tiếng đàn của cơ


gái Nga có ánh trăng,
có người thưởng thức
ánh trăng và tiếng đàn
Ba-la-lai-ca


- Hs giải nghóa
ba-la-lai-ca


- Hs đọc khổ 2 và 3
- Con người tiếng đàn
ngân nga với dịng
trăng lấp lống sơng
Đà


-1 học sinh khá giỏi đọc
cả bài


- Lần lượt nêu


- Dự kiến :vẻ đẹp của
<i>công trường. Sức mạnh </i>
<i>của con người. Sự gắn </i>
<i>bó giữa con người với </i>
<i>thiên nhiên</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2014</b></i>
<i><b>Tiết 1 MƠN: TỐN </b></i>


<b> Tiết 34: HAØNG CỦA SỐ THẬP PHÂN </b>
<b> ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


<b> 1. Kiến thức: - HS biết :Tên các hàng của số thập phân. Đọc,viết số thập </b>
phân ,chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân.


<b> 2. Kĩ năng: - Rèn học sinh nhận biết hàng, mối quan hệ giữa các hàng liền </b>
nhau, cách đọc, viết nhanh, chính xác.


<b> 3. Thái độ: - Giúp HS yêu thích môn học,vận dụng kiến thức vào thực tế. </b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Thầy: - Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: - SGK – vở nháp


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>TG</b> <b>Noäi dung </b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’
1’
32’
8’


20’


<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3.Giới thiệu bài </b>



<b>4.Các</b> <b>hoạt</b>


<b>động:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b>
<i>Hướng dẫn học</i>
<i>sinh nhận biết tên</i>
<i>các hàng của số</i>
<i>thập phân (dạng</i>
<i>đơn giản thường</i>
<i>gặp), quan hệ</i>
<i>giữa các đơn vị</i>
<i>của hai hàng liền</i>
<i>nhau. Nắm được</i>
<i>cách đọc, viết số</i>
<i>thập phân</i>


<b>* Hoạt động 2:</b>
<i>Hướng dẫn học</i>


- Học sinh sửa bài 3 (SGK)
- Giáo viên nhận xét


- Nêu mục tiêu giờ học->ghi
bảng


a) Học sinh quan sát bảng
nêu lên phần nguyên - phần
thập phân



Gợi ý:


0,5 = <sub>10</sub>5  phần mười
0,07 = <sub>100</sub>7  phần trăm
- Hàng phần mười gấp bao
nhiêu đơn vị hàng phần
trăm?


- Hàng phần trăm bằng bao
nhiêu phần hàng phần
mười?


<b>Baøi 1:</b>


- Giáo viên gợi ý để học
sinh hướng dẫn bạn thực
hành các bài tập


- Haùt


-1 HS chữa bài
- HS nhận xét
- HS ghi vở


- Hoạt động cá nhân
-Quan hệ giữa các đơn
vị của 2 hàng liền nhau
-HSnêu các hàng trong
phần nguyên (đơn vị,


chục, trăm...)


- Học sinh nêu các hàng
trong phần thập phân
(phần mười, phần trăm,
phần nghìn...)


-Hs nêu
Hs nêu


- Lần lượt học sinh nhìn
vào 8,56 nêu đặc điểm
số thập phân


- Hoạt động cá nhân, lớp
- Học sinh làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

4’


1’


<i>sinh biết đọc, viết</i>
<i>số thập phân (ở</i>
<i>dạng đơn giản</i>
<i>thường gặp)</i>


* Hoạt động 3:
Củng cố


<b>5. Tổng kết - </b>


<b>dặn dò:</b>


<b> Bài 2: (phần c,d,e dành cho</b>
HS khá , giỏi)


-Giáo viên chốt lại nhận xét
<b>Bài 3: (dành cho HS khá , </b>
gioûi)


- Học sinh nhắc lại kiến
thức vừa học


- 129,345 học sinh nêu phần
nguyên và phần thập phân
-Về nhà học bài


- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học


sửa phần a; 1 em sửa
phần b


- Học sinh nêu lần lượt
phần nguyên và phần
thập phân


- Hs đọc yêu cầu đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét


- Hs đọc yêu cầu đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Hoạt động nhóm
- Thi đua đọc, viết số
thập phân. Tìm phần
ngun, phần thập phân
- Học sinh nghe


<i><b>Tiết 4: MÔN:TẬP LÀM VĂN</b></i>
<b> LUYỆN TẬP TẢ CẢNH </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

trong đoạn văn.


<b>3. Thái độ: - Giáo dục học sinh lòng yêu quý cảnh vật thiên nhiên. </b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Thaày: - SGK , phấn màu.bảng phụ


- Trị: - Những ghi chép của học sinh khi quan sát cảnh sông nước
<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>TG Nội dung</b> <b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
1’


4’


1’


32’
10’


15’


4’


<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3. Giới thiệu bài</b>
<b>4.Cáchoạtđộng:</b>
<b>* Hoạt động 1:</b>
<i>Hướng dẫn học</i>
<i>sinh quan sát</i>
<i>cảnh sông nước</i>
<i>và chọn lọc chi</i>
<i>tiết tả cảnh sông</i>
<i>nước</i>


* Hoạt động 2:
<i>Hướng dẫn học </i>
<i>sinh luyện tập </i>
<i>viết câu mở </i>
<i>đoạn, hiểu quan </i>
<i>hệ liên kết giữa </i>
<i>các câu trong </i>
<i>đoạn văn</i>


* Hoạt động 3:



- Kiểm tra bài chuẩn bị
của học sinh


<b>- Giáo viên nhận xét,</b>
tuyên dương


- Nêu mục tiêu giờ học
->ghi đầu bài


<b>Bài 1:</b>


- Giáo viên hỏi câu 1a:
Xác định các phaàn MB,
TB, KB


- Giáo viên hỏi câu 1b:
Các đoạn của TB và
đặc điểm mỗi đoạn
->Giáo viên chốt l
- Giáo viên hỏi câu 1c:
Vai trò mở đầu mỗi
đoạn, nêu ý bao trùm
và đặc điểm của cảnh
được miêu tả của các
câu văn in đậm
Bài 2:


- Gọi hs đọc y/c
- Y/c hs làm bài



-> Giáo viên chốt lại
cách chọn:


- Bình chọn đoạn văn


- Hát


-2 học sinh trình bày lại dàn
ý hồn chỉnh của bài văn
miêu tả cảnh sông nước
-Lần lượt học sinh đọc
- HS nhận xét


- Hoạt động nhóm đơi
- HS ghi vở


-1 hs đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm, đọc lướt
- Học sinh trao đổi ý theo
nhóm đơi, viết ý vào nháp
- Học sinh trả lời


- Hs lần lượt đọc yêu cầu
- Học sinh trả lời câu hỏi
theo cặp


- Cả lớp nhận xét


- Học sinh đọc yêu cầu đề


- Học sinh trao đổi nhóm 2
bạn


- Dự kiến: ý chính của đoạn
- Câu mở đoạn: ý bao trùm
cả đoạn


- Hoạt động nhóm đơi
-Hs đọc u của đề bài
-Hs làm bài - Suy nghĩ chọn
câu cho sẵn thích hợp điền
vào đoạn


- Cả lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

1’


Củng cố
<b>5. Tổng kết - </b>
<b>dặn dò</b>


hay


- Phân tích


- Giáo viên nhận xét –
- Về nhà hồn chỉnh bài
tập 3


-Chuẩn bị: Luyện tập tả


cảnh sơng nước


- Nhận xét tiết học


- Học sinh nối tiếp nhau đọc
các câu mở đoạn em tự viết
- Lớp nhận xét


- HS nghe


<i><b>Tiết 3: CHÍNH TẢ (Nghe - viết)</b></i>
<b> DÒNG KINH QUÊ HƯƠNG </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: - Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bai văn xi. </b>
<b>2. Kĩ năng: Tìm được vần thích hợp để điền vào cả ba chỗ trống trong đoạn</b>
thơ


<b>3. Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở. </b>
<b>II. Chuẩn bị: </b>


- Thầy:Vở chính tả,phấn màu,bảng nhóm
- Trị: vở chính tả,bút


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>TG Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

1’


30’


4’
1’


<b>2.Kieåm tra:</b>


<b>3. Giới thiệu bài</b>
<b>4.Phát triển các</b>
<b>hoạt động:</b>
<b>* Hoạt động 1:</b>
HDHS nghe –
viết


*Hoạt động 2:
<i>HDSHlàm luyện</i>
<i>tập</i>


* Hoạt động 3:
Củng cố


- Giáo viên đọc cho học
sinh viết tiếng chứa các
nguyên âm đôi ưa, ươ.
- Giáo viên nhận xét


- Nêu mục tiêu giờ
học->ghi bảng đầu bài


- Giáo viên đọc lần 1 đoạn


văn viết chính tả.


- Giáo viên yêu cầu học
sinh nêu một số từ khó
viết.


-Giáo viên nhận xét


- Giáo viên đọc bài đọc
từng câu hoặc từng bộ
phận trong câu cho học
sinh viết.


-Giáo viên lưu ý tư thế
ngồi viết cho học sinh
- Giáo viên đọc lại toàn
bài


- GV nhận xét 1 số vở
<b>Bài 2: Yêu cầu HS đọc</b>
bài 2


- Giáo viên lưu ý cho học
sinh tìm một vần thích hợp
với cả ba chỗ trống trong
bài thơ.


<b>Bài 3: Yêu cầu HS đọc</b>
bài 3



- Giáo viên lưu ý cho học
sinh tìm một vần thích hợp
với cả ba chỗ trống trong
bài thơ.


- Giáo viên nhận xét


- Nêu qui tắc viết dấu
thanh ở các tiếng iê, ia.


- Lớp viết nháp
- Học sinh nhận xét
- HS ghi vở


- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nêu


- Học sinh nhận xét
- Học sinh viết bài


- Học sinh sốt lỗi
- Từng cặp học sinh đổi
tập dị lỗi


Hoạt động cá nhân,
lớp, nhóm đơi


- 1 học sinh đọc - lớp
đọc thầm



- Học sinh nêu qui tắc
đánh dấu thanh.


- 1 học sinh đọc - lớp
đọc thầm


- Học sinh sửa bài - lớp
nhận xét cách điền
tiếng có chứa ia hoặc
<i><b>iê trong các thành ngữ </b></i>
- 1 học sinh đọc các
thành ngữ đã hoàn
thành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>5. Tổng kết </b>
<b>-dặn dò:</b>


-GV nhận xét - Tuyên
dương


- Chuẩn bị: “Qui tắc đánh
dấu thanh”


- Nhận xét tiết học


- Học sinh nhận xét -
boå sung


<i><b>Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2014</b></i>
<i><b>Tiết 1 : TOÁN </b></i> <b> </b>



<b> Tiết 35: LUYỆN TẬP (trang 38)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: - Biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số .</b>
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.


<b>2. Kĩ năng:- Củng cố về tính giá trị biểu thức số có phép tính nhân và chia. </b>
<b>3. Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích mơn học. </b>


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: (SGk) , vở nháp


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>TG</b> <b>Noäi dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’
1’
32’
10’


<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3. Giới thiệu bài</b>



<b>4.Các</b> <b>hoạt</b>


<b>động:</b>


- Học sinh sửa bài 3
- Giáo viên nhận xét,
- Nêu mục tiêu giờ
học->ghi đầu bài


- Haùt


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

20’


5’


<b>* Hoạt động 1:</b>
<i>HDHS biết cách</i>
<i>chuyển một phân</i>
<i>sốthậpphân</i>


<i>thành hỗn số rồi</i>
<i>thành số thập</i>
<i>phân</i>


<b>*Hoạtđộng2:</b>
HDHS biết cách
<i>chuyển một phân </i>
<i>số thập phân </i>
<i>thành số thập </i>
<i>phân rồi đọc số </i>


<i>thập phân đó</i>


<b>Bài 1: </b>


- Gọi Hs đọc y/c đề
- Những em học sinh
yếu cho thực hành lại
cách viết thành hỗn số
từ phép chia.


- Gv HDHS làm 2bước
+ Lấy tử số chia cho
mẫu số


+ Thương tìm được là
phần nguyên (của hỗn
số) ; viết phần nguyên
kèm theo một phân số
có tử số là số dư, mẫu
số là số dư


-Giáo viên nhận xét
<b>Bài 2 : (2 phân số 1 và</b>
5dànhchoHSkhá , giỏi)
<b>-Yêu cầu hs viết từ p/s </b>
thập phân thành số
thập phân (bước hỗn
số làm nháp).


- Bài 3:



-Yêu cầu HS đọc bài
-Hướng dẫn cách làm
2,1 m = 2


1


10<sub>m = 2m 1</sub>


dm = 21 dm


Y/c HS làm vào vở
-GV nhận xét,chữa
bài.


<b>Bài 4: </b>


-Yêu cầu HS đọc bài
-Chohs thảo luận nhĩm
-Thời gian 4’


-Chữa bài:


Hoạt động cá nhân


- Học sinh đọc yêu cầu đề
và đọc lại bài mẫu.


- Học sinh làm bài
- Học sinh thực hành


chuyển các phân số thập
phân trong bài




162


10 <sub> = 16 </sub>
2


10= 16 , 2


- Học sinh trình bày bài
làm ( có thể giải thích
chuyển phân số thập phân
 hỗn số  số thập phân)
- Học sinh đọc yêu cầu đề
bài, nhận dạng từ số lớn
hơn mẫu số.


- Học sinh làm baøi
45 = 4 , 5
10


- Học sinh chú ý các phân
số ở phần b có tử số <
mẫu số:


2020 = 0, 2020
10000



- học sinh kết luận
- HS đọc y/c


- HS làm vào vở
-HS đọc y/c


4nhóm thảo luận ,làm bảng
nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>* Hoạt động 3: </b>


Củng cố –dặn dò - Học sinh nhắc lại
kiến thức vừa luyện
tập.


-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Số thập
phân bằng nhau


- Hoạt động nhóm
- Tổ chức thi đua


<i><b>Tiết 4: MÔN:KỂ CHUYỆN</b></i>
<b>CÂY CỎ NƯỚC NAM</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: - Dựa vào tranh minh họa trong SGK. Học sinh kể được từng</b>
đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên.



<b>2. Kĩ năng:Hiểu được ý nghĩa câu chuyện , hiểu nội dung chính của từng</b>
đoạn.


<b>3. Thái độ:- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên bằng những hành động cụ thể như</b>
không xả rác bừa bãi, bứt, phá hoại cây trồng, chăm sóc cây trồng...


<b>II. Chuẩn bị: </b>


-Thầy: SGK,tranh minh họa,nội dung.
- Trò : SGK


III. Các hoạt động:


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’ <b>1. Khởi động</b> - Hát


<b>2.Kiểm tra:</b> - 2 học sinh kể lại câu
chuyện mà em đã được
chứng kiến, hoặc đã tham
gia.


- 2 học sinh kể
- HS nhận xét bạn
-Giáo viên nhận xét,t.dương


1’ <b>3. Giới thiệubài</b> - Nêu mục tiêu giờ học->ghi
đàu bài


- HS ghi vở


30’ <b>4.Cáchoạtđộng</b>


10’ <b>* Hoạt động 1:</b>
<i>Giáoviênkể tồn</i>
<i>bộcâuchuyệndựa</i>


- Giáo viên kể chuyện lần 1
- Giáo viên kể chuyện lần 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i>vào bộ tranh.</i> - Minh họa, giới thiệu tranh
và giải nghĩa từ.


tranh ứng với đoạn
truyện


- Cả lớp lắng nghe
- Học sinh lắng nghe
và quan sát tranh.
20’ * Hoạt động 2:


<i>Giáo viên hướng</i>
<i>dẫn kể từng</i>
<i>đoạn của câu</i>
<i>chuyện dựa vào</i>


<i>boä tranh</i>


- Giáo viên cho học sinh kể
từng đoạn.



- Yêu cầu mỗi nhóm cử đại
diện kể dưới hình thức thi
đua.


- Nhóm trưởng phân
cơng trao đổi với các
bạn kể từng đoạn của
câu chuyện.


-Hsthiđua kể từng
đoạn


- Đại diện nhóm thi
đua kể tồn bộ câu
chuyện


- Câu chuyện giúp các em


hiểu điều gì? - Thảo luận nhóm- Ca ngợi danh y Tuệ
Tĩnh đã biết yêu quý
những cây cỏ trên đất
nước, hiểu giá trị của
chúng, biết dùng
chúng để chữa bệnh.
- Em hãy nêu tên những


loại cây nào dùng để làm
thuốc?


- Dự kiến:



+ aên cháo hành giải
cảm


+ lá tía tô giải cảm
+ nghệ trị đau bao tử
- Hoạt động nhóm
4’ <b>* Hoạt động 3:</b>


Củng cố


- Bìnhchọn nhóm kể chuyện
hay nhất.


- Nhóm thảo luận chọn
một số bạn sắm vai
các nhân vật trong
chuyện.


-Giáo viên nhận xét, tuyên


dương - Nhóm kể chuyện


1’ <b>5. Tổng kết </b>
<b>-dặn dò</b>


- Về nhà tập kể lại chuyện
- chuẩn bị bài:Dàn bài kể
chuyện em chứng kiến hoặc
tham gia “quan hệ giữa con


người với thiên nhiên”.


- Hs nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<i><b>Tiết 3: MƠN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b></i>
<b> LUYỆN TẬP TỪ NHIỀU NGHĨA </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: - Nhận biết được nghĩa chung và các nghĩa khác nhau của từ</b>
chạy; hiểu nghĩa gốc của từ ăn và hiểu được mối liên hệ giữa nghĩagốc và
nghĩa chuyển trong các câu ở BT3.


<b>2. Kĩ năng: - Đặt được câu phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ. </b>
<b>3. Thái độ: - Có ý thức dùng từ đúng nghĩa .</b>


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- Thầy: SGK,phấn màu,Bảng nhóm
- Trò : Chuẩn bị viết sẵn bài 1 trên phiếu
<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>TG Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’


4’


1’
30’
15’



<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3.Giới thiệu bài</b>
<b>4.Cáchoạtđộng</b>
<b>:</b>


<b>* Hoạt động 1: </b>
Nhận biết nét
khác biệt về
nghĩa của từ
nhiều nghĩa.
Hiểu mối quan
hệ giữa chúng


- Thế nào là từ nhiều
nghĩa? Nêu ví dụ?


-Giáo viên nhận xét
- Nêu mục tiêu giờ học->
ghi đầu bài


<b>Baøi 1:</b>


- Giáo viên ghi 2 đề bài 1
lên bảng


- Nhận xét,chốt ý
Bài 2:



- Các nghĩa của từ “chạy”
có mối quan hệ thế nào
với nhau?


- Haùt


- Học sinh sửa bài 2
- HSs nhận xét
- HS ghi vở


Hoạt động nhóm đơi,lớp
- Hs đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm


- 2, 3 học sinh giải thích
yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

15’


5’


<b>* Hoạt động 2: </b>
<i>Phân biệt nghĩa </i>
<i>gốc và chuyển </i>
<i>trong câu văn </i>
<i>có dùng từ </i>
<i>nhiều nghĩa.</i>


<b>* Hoạt động 3:</b>
<i>Củngcố-dặn dị:</i>



Bài 3:


- Gọi hs đọc y/c đề
-> Giáo viên chốt
Bài 4:


Giáo viên có thể yêu cầu
học sinh khá làm mẫu: từ
“đi”.


- Hoàn thành tiếp bài 4
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn
từ: Thiên nhiên”


- Nhận xét tiết học


Hoạt động nhóm, lớp
- 1, 2 học sinh đọc yêu
cầu bài 3


- Học sinh làm bài


- Học sinh sửa bài - Nêu
nghĩa của từ “ăn”


- 1 hs đọc yêu cầu bài 4
- Học sinh làm bài trên
giấy A4



- Học sinh sửa bài - Lần
lượt lên dán kết quả đặt
câu theo: Đứng


+ Em đứng lại nghe mẹ
nói.


+Trời hơm nay đứng gió
- Cả lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

TuÇn 7


<i><b>Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2014</b></i>
<i><b>Ti</b></i>


<i><b> ết 1</b><b> :</b><b> MÔN: KHOA HỌC</b></i>
<b> PHÒNG BỆNH VIÊM NÃO </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: - Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh viêm não.</b>
<b>2. Kĩ năng:- HS thực hiện các cách tiêu diệt muỗi,ø tránh không bị muỗi đốt. </b>
<b>3. Thái độ - Giáo dục học sinh có ý thức trong việc ngăn chặn không cho</b>
muỗi sinh sản và đốt mọi người.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- Thầy: SGK,phấn màu ,phiếu học tập
- Trò: SGK


<b>III. Các hoạt động:</b>



<b>TG</b> <b>Noäi dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1’
4’


1’
30’
10’


20’


<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3. Giới thiệu bài </b>
<b>4. Các hoạtđộng:</b>
<b>* Hoạt động 1: </b>
Trò chơi “Ai
nhanh, ai đúng ?”


* Hoạt động 2:
<i>Quan sát</i>


- Nguyên nhân gây ra
bệnh sốt xuất huyết là
gì?


- Bệnh sốt xuất huyết
được lây truyền như thế


nào?


-Giáo viên nhận xét
- Nêu mục tiêu giờ
học->ghi đầu bài


<b>+ Bước 1: GV phổ biến </b>
luật chơi


<b>+ Bước 2: Làm việc </b>
theo nhóm


<b>+ Bước 3: Làm việc cả</b>
lớp


- Yêu cầu đại diện các
nhóm lên trình bày.
-Giáo viên nhận xét.
<b>+ Bước 1:</b>


- Giáo viên yêu cầu cả
lớp quan sát các hình 1 ,
2, 3, 4 trang 30 , 31 SGK
và trả lời câu hỏi:


- Hát
- 2s trả lời:


- Do 1 loại vi rút gây ra
-Muỗi vằn hút vi rút gây


bệnh sốt xuất huyết có
trong máu người bệnh
truyền sang cho người
lành.


- Học sinh nhận xét.
- HS ghi vở


- Hoạt động nhóm, lớp
- HS đọc câu hỏi và trả
lời Tr 30 SGK và nối vào
ý đúng


- HS lắc chng để báo
hiệu nhóm đã làm xong
- Các nhóm trưởng điều
khiển cácbạn làm việc
theo hướng dẫn trên.
- HS trình bày kết quả :
1 – c ; 2 – d ; 3 – b ;
4 – a


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

4’
1’


<b>* Hoạt động 3: </b>
<i>Củng cố</i>


<b>5. Tổng kết – </b>
<b>dặn dò</b>



+Chỉ và nói về nội dung
của từng hình


+Hãy giải thích tác dụng
của việc làm trong từng
hình đối với việc phòng
tánh bệnh viêm não
<b>+ Bước 2:</b>


- Giáo viên yêu cầu học
sinh thảo luận câu hỏi :
+Chúng ta có thể làm gì
để đề phịng bệnh viêm
não ?


<i><b>* Giáo viên kết luận: </b></i>
<i>- Cách tốt nhất để phòng</i>
<i>bệnh viêm não là giữ vệ </i>
<i>sinh nhà ở, dọn sạch </i>
<i>chuồng trại gia súc và </i>
<i>môi trường xung quanh, </i>
<i>giải quyết ao tù, nước </i>
<i>đọng, diệt muỗi, diệt bọ </i>
<i>gậy. </i>


<i>- Cần có thói quen ngủ </i>
<i>màn kể cả ban ngày.</i>
<i>- Trẻ em dưới 15 tuổi </i>
<i>nên đi tiêm phòng bệnh </i>


<i>viêm não theo chỉ dẫn </i>
<i>của bác sĩ.</i>


- Y/c hs đọc mục bạn
cần biết SGK


-Giáo viên nhận xét
- Xem lại bài


-Chuẩn bị:“Phòng bệnh
viêm gan A”Nhận xét


ngăn khơng cho muỗi
đốt)


-H2:Em bé đang được
tiêm thuốc để phòng
bệnh viêm não


-H3:Chuồng gia súc được
làm cách xa nhà


-H 4: Mọi người đang
làm vệ sinh môi trường
xung quanh nhà ở, qt
dọn, khơi thơng cống
rãnh, chơn kín rác thải,
dọn sạch những nơi đọng
nước, lấp vũng nước …



- Đọc mục bạn cần biết
- Nêu nguyên nhân cách
lây truyền?


<i><b>Tieát 2 : MÔN: TẬP LÀM VĂN</b></i>
<b> LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: - Học sinh biết chuyển một phần của dàn ý thành đoạn văn </b>
miêu tảcảnh sông nước rõ một số đặc điểm nổi bật, rõ trinh tự miêu tả.
<b>2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng dựng đoạn văn. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Thầy: - SGK,phấn màu,bảng phụ
- Trị: Dàn ý tả cảnh sơng nước


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>TG Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’


4’


1’
30’
15’


15’


4’



<b>1. Khởi động:</b>
<b>2.Kiểm tra:</b>


<b>3. Giới thiệu bài</b>
<b>4.Cáchoạtđộng:</b>
<b>* Hoạt động 1:</b>
<i>HDHSbiếtchuyển</i>
<i>một phần của dàn</i>
<i>ý thành đoạn văn</i>


<b>* Hoạt động 2:</b>
<i>Viết một đoạn </i>
<i>văn</i>


<b>5. Tổng kết - </b>
<b>dặn dò:</b>


- Kiểm tra bài học sinh
- Giáoviên giới thiệu đoạn
văn - câu văn - bài văn
hay tả sông nứơc


- Nêu mục tiểu giờ
học->ghi đầu bài


<b>Baøi 1:</b>


- Yêu cầu học sinh đọc lại
bài Vịnh Hạ Long xác
định đoạn văn



- Mỗi đoạn văn trong bài
đều tập trung tả một bộ
phận của cảnh


-> GV nhận xét chốt lại:
<i>Phần thân bài gồm nhiều</i>
<i>đoạn, mỗi đoạn tả một đặc</i>
<i>điểm hoặc tả một bộ phận</i>
<i>của cảnh. Trong mỗi đoạn</i>
<i>gồm có một câu nêu ý bao</i>
<i>trùm của cả đoạn - Các</i>
<i>câu trog đoạn phải cùng</i>
<i>làm nổi bật đặc điểm của</i>
<i>cảnh và thể hiện cảm xúc</i>
<i>của người viết.</i>


<b>Baøi 2:</b>


- GV y/c hs dựa vào dàn ý
viết 1 đoạn văn


- GV nhận xét,t.dương
- Về nhà viết lại đoạn văn
vào vở


- Chuẩn bị bài: luyện tập
làm đơn


- Nhận xét tiết học



- Hát


- HS đọc lại kết quả
làm bài tập 3


- HS ghi vở


- Hoạt động nhóm đơi
- 1hs đọc u cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm


- Hs lần lượt đọc dàn ý


- Chọn một phần trong
dàn ý viết đoạn văn
- Học sinh làm bài
- HS tiếp nối đọc đoạn
văn


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35></div>

<!--links-->

×