Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (281.12 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
A. Tâp đọc :
* Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Bớc đầu biết thể hiện tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại.
<i><b> * Reứn kú naờng ủoùc – hieồu :</b></i>
- Hiểu yự nghúa cuỷa caõu chuyeọn : Ca ngụùi anh Nuựp vaứ dãn laứng Kõng Hoa ủaừ laọp nhiều
thaứnh tớch khaựng chieỏn choỏng thực dân Phaựp . (trả lời đợc các câu hỏi trong sgk )
<b>B . Kể chuyện :</b>
* Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện
* HS khá giỏi kể lại đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời của một nhân vật .
<b>III . ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC </b>
- ảnh anh huứng Nuựp trong SGK phóng to.
<b> III . các hoạt động dạy - học</b>
H§ cđa GV H§ cđa HS
<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>
- Y/c1 HS đọc bài : <i>“ Cảnh đẹp non sông</i>” GV
- N.xột - ỏnh giỏ
<b>2. Dạy bài mới: </b>
a. Giới thiệu bài:<i> ( ghi đầu bài )</i>
b. Hớng dẫn Luyện đọc. Tập đọc
* GV đọc diễn cảm tồn bài
+ HS chó ý nghe.
- GV hớng dẫn cách đọc bài + HS chú ý nghe.
* GV HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu: GV HD đọc từ bok( boóc). - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài.
+ Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GVHD cách nghỉ hơi giữa các câu văn dài. - HS nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp.
+ GV gäi HS gi¶i nghÜa - HS gi¶i nghÜa tõ míi
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N2
+ GV gọi HS thi đọc - 1 HS đọc đoạn 1 +1 HS đọc đoạn 2-3.
+ GV yêu cầu HS đọc đồng thanh - Lớp đọc ĐT đoạn 2.
c. Tìm hiểu bài;
+ Anh hùng Núp đợc tỉnh cử đi đâu? - Anh hùng Núp đợc tỉnh c i d i hi thi
ua.
+ ở Đại hội về Anh hùng Núp kể cho dân làng
nghe nhng gỡ? - Đất nớc mình bây giờ rất mạnh, mọi ngời đều đoàn kết đánh giặc.
+ Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm phục
thành tích của dân làng Kơng Hoa? - Núp đợc mời lên kể chuyện làng Kông <sub>Hoa</sub><sub>…. N</sub><sub>hiều ngời chạy lên đặt Núp trên vai </sub>
công kờnh i khp nh
+ Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông Hoa rất
vui, rất tự hào về hành tích của mình? - HS nêu.
+ i hi tng dõn làng Kơng Hoa những gì? - 1 ảnh Bác Hồ vác cuốc đi làm rẫy, 1 bộ
quần áo bằng lụa của Bác hồ…
d.Luyện đọc bài.
+ GV đọc diễn cảm đoạn 3 và hớng dẫn HS đọc
đúng đoạn 3. - HS chú ý nghe.
KĨ chun
- 3-4 HS thi đọc đoạn 3.
*GV nªu nhiƯm vơ: Chọn kể lại một đoạn của
câu chuyện <i>Nắng phơng Nam</i>"<i> HSK(Giỏi) Kể </i>
<i>đ-ợc bằng lời một nhân vật</i>.
* HD k bằng lời của nhân vật.
- GV gọi HS đọc yêu cầu.
+ Trong đoạn văn mẫu SGK, ngời kể nhập vai
nhân vật nào để kể lại đoạn 1?
- GV nh¾c HS: Cã thĨ kĨ theo vai anh Nóp, anh
thÕ, 1 ngêi lµng K«ng Hoa ...
- GV gäi HS thi kĨ
-> GV nhËn xét ghi điểm
<b>3. Củng cố - Dặn dò: </b>
Nêu ý nghĩa của câu chuyện.
- GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em nào
có cố gắng.
Dặn: - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
+ 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu.
+ HS đọc thầm lại đoạn văn mẫu
NhËp vai anh Nóp …
+ HS chó ý nghe
+ HS chän vai suy nghÜ vỊ lêi kĨ
+ Tõng cỈp HS tËp KĨ
+ 3 -> 4 HS thi kĨ tríc líp
HS nhËn xÐt b×nh chän.
- 1HS nêu ý nghĩa câu chuyện
<b>Toán: So s¸nh sè bÐ b»ng một phần mấy số lớn</b>
<b>I Mục tiêu</b>
- Giúp HS : Biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
<i>(Làm bài tập: Bài 1;bài 2;bài 3(cột a,b);</i>
II. Đồ dïng d¹y häc:
- Bảng phụ, bảng nhóm
III. Các hoạt động dy hc:
HĐ của GV HĐ của HS
<b>1. Kiểm tra bài cò: </b>
- 1 HS lên bảng làm BT3 tr.60; 1 em đọc bảng
chia 8
- N.xét - đánh giá
<b>2. Dạy bài mới:</b>
a. Giíi thiƯu bµi
+ HS thực hiện theo y/c cđa GV - líp n.xÐt
HS nhËn xÐt.
<i><b>lớn.</b></i>
- GV nêu VD: Đoạn thẳng AB dài 2cm, đoạn
thẳng CD dài 6cm + HS nêu lại VD
+ di on thng CD di gp mấy lần độ
dài đoạn thẳng AB? -> HS thực hiện phép chia 6 : 2 = 3 (lần)
- GV nêu độ dài đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần
độ dài đoạn thẳng AB. Ta nói rằng độ dài
đoạn thẳng AB bằng 1/3 đoạn thẳng CD
-> HS nªu kết luận
- GV gọi HS nêu kết luận? + Trả lời
HĐ 2: Giải toán
- GV nêu yêu cầu bài toán + HS nghe
+ HS nhắc lại
- GV gọi HS phân tích bài toán -> GV tóm tắt
, HD giải HS ch ý quan sát, lắng nghe.<i>Giải</i>
<i>Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là</i>
<i>30 : 6 = 5 (lần)</i>
<i>Vậy tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ</i>
<i>Đ/S: 1/5</i>
HĐ 3: HD HS làm bài tập + 2 HS nêu yêu cầu BT
mây số lớn
<b>Bài 1</b> (61):GV treo bảng phụ, gọi HS nêu yêu
cầu BT
Chia 3 nhúm y/c HS lm BT, đại diện lên
bảng trình bày. + HS làm BT theo nhóm => đại diện trình bày kết quả
VD: 6 : 3 = 2 vËy sè bÐ b»ng 1/2
<b>Bµi 2</b> (61): 10 : 2 = 5 vËy sè bÐ b»ng 1/5 sè lớn
- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu
HD phõn tớch bi- Y/c 1 em tóm tắt
- Bài tốn phải giải bằng mấy bớc?
- HS cả lớp giải vào vở, 1 em làm vào bảng
nhóm.
+ 2 bớc.
+ HS giải vào vở. HS làm vào bảng nhóm trình
bày k.quả.
<i>Bài giải</i>
<b>Bài 3</b> (61): (Làm cột a,b,c)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm nhẩm -> nêu kết quả
3. <b>Củng cố - Dặn dò</b>:
- Nêu lại cách tính?
- GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em
nào có cố gắng.
<i>Số sách ngăn dới gấp số sách ngăn trên số lần là:</i>
<i>24 : 6 = 4 (lần)</i>
<i>Vậy số sách ngăn trên bằng 1/4 số sách ngăn dới:</i>
<i>Đ/S: 1/4 (lần)</i>
+ 2 HS nêu yêu cầu bài tập
+ HS làm miệng -> nêu kết quả
VD: tính 6 : 2 = 3 (lần); viết 1/3 số ô vuông màu
- HS nêu lại cách so sánh số bé băng một phần
mấy số lớn.
- HS l¾ng nghe, thùc hiƯn
<i> </i>
<b>ChiỊu thø 2</b>
<b>Luyện tiếng việt</b>: <b>luyện đọc</b>: NGệễỉI CON CỦA TÂY NGUYEÂN
<b>I.Nội dung</b>:
- Luyện đọc bài: <i><b>Ngời con của Tây nguyên</b></i>
- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK
<b>II.Lên lớp</b>:<b> </b>
- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài
- GV theo dõi sữa cách đọc cho HS
- Luyện cho HS đọc nhanh, đọc đúng.
- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK
Giỳp HS nắm ND bài
<i><b>LUYỆN VIẾT </b></i><b>NGệễỉI CON CỦA TÂY NGUYÊN</b><i>(tiết 2)</i>
<b>* </b>Luyện viết đoạn 1 bài tập đọc: <i><b>Ngời con của Tây nguyên</b></i>
Dặn về đọc lại bài tập đọc: <i><b>Ngời con của Tây nguyên </b></i>
- HS biết so sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ.
<b>II,Các hoạt động cơ bản</b>.
- GV tổ chức cho HS làm các BT trong VBT.
- Lần lợt cho HS lên bảng chữa bài
- Lu ý HS làm đợc các BT 1,2, 3 trang58. VBT và làm thờm đề 1 Sỏch luyện toỏn (tuần 13)
- Lớp theo dõi nhận xét kết quả - cách trình bày ca bn
- Chấm - chữa bài
- Nhận xét tiết học
<b>C Củng cố dặn dò :</b>
- Về nhà học bài và xem lại BT đã làm
Thứ 3 ngày 29 tháng 11 năm 2016
<b>To¸n</b>
<b>I. Mơc tiªu : </b>Gióp HS
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lín.
- Biết giải bài tốn có lời văn (2 bớc tính).<i>(Làm bài tập: Bài 1;bài 2;bài 3</i>:<i> bài 4.).</i>
H§ cđa GV H§ cđa HS
<b>1. KiĨm tra bµi cị: </b>
- So sánh số bé bằng một phần mấy số
lớn phải thực hiện mấy bớc? (1HS)
-> HS + GV nhận xét, đánh giá
<b>2. Dạy bài mới:</b>
a. Giíi thiƯu bµi: <i> ghi đầu bài</i>
+ HS thực hiện theo y/c của GV - líp n.xÐt
+ HS chó ý nghe
b. Híng dÉn HS lµm bài tập:
<b>Bài 1</b>: Củng cố về cách so sánh số bÐ
b»ng mét phÇn mÊy sè lín.
- GV gäi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách làm -> 1 HS nêu - HS làm vào vở rồi tiếp nối lên bảng làm BT
Số lớn 12 18 32 35 70
Sè bÐ 3 6 4 7 7
Sè lín gÊp mÊy lÇn
sè bÐ 4 <b>3</b> <b>8</b> <b>5</b> <b>10</b>
Sè bÐ b»ng mét phÇn
mÊy sè lín 1/4 <b>1/3</b> <b>1/8</b> <b>1/5</b> <b>1/10</b>
-> GV gäi HS nhận xét + HS nhận xét
<b>Bài 2: giải toán có lời văn bằng hai </b>
b-ớc tính. + 1 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm vào vë + 1 HS
<i>28 + 7 = 35 (con)</i>
<i>Số bò gấp trâu số lần là:</i>
<i>35 : 7 = 5 (lần).</i>
* <b>Bài 3</b>: GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV y/c HS phõn tớch bi toỏn, làm
bài vào vở.1 HS làm vào bảng nhóm.
- GV theo dõi HS làm, chấm 1 số bài
-> GV gọi HS đọc bài làm
-> GV nhËn xÐt
+ 2 HS nªu yêu cầu BT
HS phân tích làm vào vở HS làm vào bảng nhóm trình
bày k.quả - lớp n.xét
<i>Bài giải:</i>
<i>Số vịt đang bơi dới ao là</i>
<i>48 : 8 = 6 (con)</i>
<i>Trên bờ có số vịt là</i>
<i>48 - 6 = 42 (con.</i>
<b>Bài 4: Củng cố cho HS về kỹ năng xếp</b>
hỡnh -> GV nhận xét + 2 HS nêu yêu cầu+ HS lấy ra 4 hình sau đó xếp
<b>3. Củng cố - Dặn dị: </b>
- GV Đánh giá tiết häc
- VỊ nhµ häc bài, chuẩn bị bài sau. - HS lắng nghe, thực hiện
<b>chính tả: Tuần 13</b>
- Nghe - vit ỳng bài chính tả, trình bày bài hình thức bài văn xi
- Làm đúng BT điền tiếng có vần iu/ uyu(BT2). Làm đúng (BT3) a/b
<i>* Tích hợp BVMT: khai thác trực tiếp: giáo dục t/c yêu mến cảnh đẹp, thêm yêu quý và BVMT. </i>
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>:<b> </b> Bảng phụ, bảng nhóm, bảng con
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>
H§ cđa GV H§ cđa HS
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b> - GV đọc: trung thành,
chung sức. -> HS + GV nhận xét, đánh giá
2. <b> Dạy bài mới:</b>
a. Giíi thiƯu bµi<i>: ( ghi đầu bài )</i>
b. Hớng dẫn viết chính tả
- GV HD nắm nội dung và cách trình bày bài.
- Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp nh thế nào?
Cần l m à gỡ để bảo v cnh p ú?
+ Bài viết có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa? V×
sao?
- GV đọc tiếng khó: Đêm trăng, nớc trong vắt,
rập rình, chiều gió …
- -> GV sửa sai cho HS.
* GV đọc bài
GV quan s¸t uốn lắn cho HS
*Chấm chữa bài.
- GV c li bi
Bài 2:GV treo bảng phụ, gọi HS nêu yêu cầu BT
y/c HS lµm BT vµo vë, 1 em lµm vào bảng nhóm
- GV gọi HS nhận xét
-> GV nhn xét chốt lại lời giải
Bài 3: (a) - GV gọi HS nêu yêu cầu
- T/c trò chơi “ Ai nhanh ai đúng”
Phỉ biÕn lt ch¬i - cho HS tiÕn hành chơi
N.xét thắng thua
2HS viết lên bảng, lớp viết bảng con- lớp n.xét
- HS l¾ng nghe
+ HS chú ý nghe
+ 2 HS đọc lại bài.
Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn,
gió đơng nam hây hẩy…
- Bảo vệ, giữ v sinh mụi trng
- . 6 câu
+ HS nêu.
- HS luyện viết vào bảng con
+ HS viết vào vở
+ HS đổi vở soát lỗi
+ HS làm BT vào vở , HS làm vào bảng nhóm
treo bài trên bảng HS lên bảng - lớp nhận xét
<i>+ Khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay</i>
+ 2 HS nêu yêu cầu BT
+ HS chơi trò chơi
- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS.
- Về nhà tËp viết các chữ dễ viết sai
xem trc bi sau
- HS l¾ng nghe
- HS thùc hiƯn
<b> . Môc tiªu : </b>
1. Rèn luyện kỹ năng đọc thành tiếng:
- Bớc đầu biết đọc với giọng có biểu cảm ngắt nghỉ hơi đúng các vần.
2. Rèn luyện kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nội dung bài: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng - một cửa biển thuộc Miền Trung nớc ta.
II.
<b> §å dïng d¹y häc:</b>
GV: - Sử dụng tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
HS : - SGK
III. <b> Các hoạt động dạy học :</b>
<i> </i>HĐ của GV
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Đọc bài <i><b>Cửa Tùng</b></i> (2HS ), nêu ND bài
- GV n.xét - đánh giá
<b>2. D¹y bµi míi: </b>
a. Giới thiệu bài: <i> ( ghi đầu bài )</i>
b. Hớng dẫn Luyện đọc
<i>* GV đọc toàn bài:</i> - Hớng dẫn HS đọc
H§ cđa HS
- HS thùc hiƯn theo y/c cđa GV
- HS theo dâi, l¾ng nghe
- HS chó ý nghe
* <i>GV HD HS luyn c kt hp gii ngha t</i>
- Đọc từng câu Đọc tiếp nối câu+ luyện phát âm
- c tng on trớc lớp - Đọc nối tiếp đoạn + giải nghĩa từ
+ GV HD HS ngắt, nghỉ những câu văn dài. - HS đọc trớc lớp.
+ GV gọi HS giải nghĩa t - HS c chỳ gii sgk
+ Đọc từng đoạn trong nhãm theo cỈp
+ T/c thi đọc giữa các nhóm - HS đọc bài theo nhóm đơi- Đại diện các nhóm đọc bài trớc lớp
- Cả lớp đọc đơng thanh tồn bài. - HS đọc đồng thanh
c.Tìm hiểu bài<i>:</i> + HS đọc thầm đoạn 1 + đoạn 2
- Cöa Tïng ở đâu? - ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển
- GV: Bến Hải - sông ở huyện Vĩnh Linh, Tỉnh
Quảng Trị là nơi phân chia hai miền Nam B¾c - HS nghe
- Cảnh hai bên bờ sơng có gì đẹp? - Thơn xóm nớc màu xanh của luỹ tre làng và
rặng phi lao…
- Em hiểu ntn là "Bà chúa của các bãi tắm”? -> Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm
- Sắc màu nớc biển có gì đặc biệt? -> Thay đổi 3 lần trong một ngày
- Ngời xa so sánh bãi biển Cửa Tùng với cái gì? -> Chiếc lợc đồi mồi đẹp và quý giá cài lên mái
tóc….
c. Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm đoạn 2 - HS chú ý nghe
- GV hớng dẫn HS đọc đúng đoạn văn - Vài HS thi đọc đạn văn
- GV gọi HS đọc bài
GV nhận xét - 3 HS nối tiếp nhau thi đọc 3 đoạn của bài- 1 HS đọc cả bài
<b>3. Củng cố - Dn dũ: </b>
Nêu lại nội dung bài văn?
- GV Đánh giá tiết học.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
1HS nhắc lại ND bài
- HS lắng nghe, thực hiện
<b>Toán bảng nhân 9</b>
I. Mục tiêu: Gióp HS
- Bớc đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng phép nhân 9 trong giải toán, biết đếm thêm 9. (<i>Làm bài</i>
<i>tập: Bài 1;bài 2;bài 3: bài 4).</i>
- GV: SGK- Bộ toán thực hành
- HS : Bảng, vở, nháp, bộ thực hành.
H§cđa GV H§ cđa HS
<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>
- Y/c HS lµm BT 2, BT 3 (1HS) (tiÕt 62)
HS + GV nhận xét.
<b>2. Dạy bài mới :</b>
<b> Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học</b>
<b>HĐ 1 : Híng dÉn HS lËp b¶ng nhân 9</b>
- GV giới thiệu các tấm thẻ, mỗi tấm cã 9
chÊm trßn
- Thùc hiƯn y/c cđa GV
- Hs l¾ng nghe
- GV giíi thiƯu phÐp tÝnh 9 x 1 = 9 - HS quan s¸t, cïng thao t¸c thùc hµnh theo híng
dÉn.
+ GV gắn một tấm bìa lên bảng và hỏi: 9 đợc
lấy mấy lần? - HS quan sát, cùng thao tác -> 9 đợc lấy 1 lần
- GV viết bảng 9 x 1 = 9 -> Vi HS c
+ GV gắn hai tấm lên bảng vµ hái:
9 đợc lấy mấy lần? - HS quan sát, cùng thao tác -> 9 đợc lấy 2 lần
+ GV g¾n 3 tÊm lên bảng và hỏi:
9 c ly my ln? -> 9 đợc lấy 3 lần
GV viết : 9 x 3= 27 -> Vài HS đọc
Vì sao em tìm đợc kết quả bằng 27 -> HS nêu 9 + 9 +9 = 27
-> Từ 9 x 3 đến 9 x 10
HS chỉ cần lấy thêm thẻ và đếm thêm 9
-> HS lên bảng viết phép tính và tìm ra kết quả.
VD: 9 x 2 = 18 nên 9 x 3 = 18 + 9 = 27 do đó 9 x 3
= 27
- GV tổ chức cho HS đọc thuộc bảng nhân 9. - HS đọc theo bàn, tổ, nhóm, cá nhân.
- GV gọi HS thi đọc - Vài HS thi đọc thuc bng 9
- > GV nhận xét ghi điểm
<b>HĐ2 : Thùc hµnh</b>
<b>Bµi 1 : Cđng cè về bảng nhân 9</b>
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tính nhẩm
- GV gọi HS nêu kết quả bằng cách truyền
điện. - HS nêu kết quả.9 x 4 = 36; 9 x 3 = 27; 9 x 5 = 45
9 x 1 = 9; 9 x 7 = 63; 9 x 8 = 72
-> GV sưa sai cho HS
<b>Bµi 2 : Cđng cè vỊ tÝnh biĨu thøc</b>
- GV gäi HS nªu yªu cầu BT
Chia lớp làm 4 nhóm cho HS làm BT
- 2 HS nêu yêu cầu BT- HS lm BT theo nhãm .
Cả lớp lµm bảng con :
Nhóm 1 : Nhoùm 2 :
9 x6 + 17 9 x 3 x 2
= 54 + 17 = 27 x 2
= 71 = 54 Nhoùm 3 :
Nhoùm 4 :
9 x 7 – 25 9 x 9 : 9
= 63 – 25 = 81 : 9
=38 = 9
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
<b> Bài 3 : Củng cố về giải toán có lời văn về </b>
bảng nhân 9.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
vào vở. <i>Bài giải</i>
<i>Số HS của lớp 3B là</i>
<i>9 x 3 = 27 (bạn)</i>
<i>Đ/S: 27(bạn)</i>
- GV HD HS nhận xét - HS nhËn xÐt
-> GV nhËn xÐt.
<b>Bài 4: Củng cố bảng nhân 9 và kỹ năng đếm</b>
thêm 9.
- Gỵi ý HS nêu yêu cầu - 2 HS yêu cầu BT.
- HS đếm làm nháp
- GV gọi HS nêu kết qu
<b>3. Củng cố - Dặn dò: - </b>
Y/c HS đọc lại bảng nhân 9
GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em nào
có cố gắng.
- VỊ nhµ häc bµi cũ, chuẩn bị bài sau.
2 HS nêu kÕt qu¶ -> líp nhËn xÐt: 9, 18, 27, 36,
45, 54, 63, 72, 81, 90.
1HS đọc bảng nhân 9
- HS l¾ng nghe, thùc hiƯn
1. Vit ỳng ch hoa I ( 1 dịng) , Ơ, K (1 dịng)
2. Viết đúng tên riêng (Ơng ích Khiêm) bằng chữ cỡ nh. (1 dũng)
3. Viết câu ứng dụng í<i>t chắt chiu hơn nhiều phung phí </i>bằng cỡ chữ nhỏ<i>.</i> (1 lần)
II. <b> Đồ dùng dạy học:</b>
<b>GV:- Mẫu chữ hoa I, Ô, K- chữ Ông </b>ích Khiêm ở bộ
viÕt.
HS: - Bảng con, vở, nháp
III. <b> Các hoạt động dạy học : </b>
2. Dạy bài mới:
a. Giíi thiƯu bµi<i>: ( ghi đầu bài )</i>
b. Hớng dẫn viết trên bảng con.
<i>Luyện viết chữ hoa:</i>
- HS thực hiện y/c của GV
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS mở sách quan sát - HS quan sát trong vở TV
+ Tìm các chữ hoa có trong bài? -> Ô, I, K
GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
Sử dụng mẫu viết bảng - HS quan sát
- GV đọc : I, Ô, K - HS luyện viết vào bảng con 3 lần
-> GV sưa sai cho HS.
*Lun viÕt tõ øng dơng: Dïng mÉu viÕt hoa tªn riªng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS c t ng dng
- GV giới thiệu Ông ích Khiêm là một vị quan nhà
nguyễn văn võ toàn tµi … - HS chó ý nghe
- HS luyện viết vào bảng con hai lần.
- GV đọc tên riêng Ông ích Khiêm -> GV quan sát,
söa sai cho HS
* HS viÕt c©u øng dơng:
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu đợc nội dung câu tục ngữ: Khun
mäi ngêi ph¶i biÕt tiÕt kiƯm. - HS chó ý nghe
- GV đọc -> HS luyện viết bảng con hai lần
c. Híng dÉn HS viết vào vở:
- GV nêu yêu cầu
-> chú ý nề nÕp giÊy kª tay - HS chó ý nghe- HS viết bài vào vở,
d. Chấm chữa bài:
- Nhận xét bài viết.
<b>3. Củng cố - Dặn dò: </b>
Nêu lại nội dung bài (1HS)
- GV ỏnh giá tiết học, biểu dơng các em nào có cố
gắng,viết đẹp.
- VÒ nhà học bài, chuẩn bị bài sau
HS lắng nghe, thực hiÖn
<i><b> </b></i>
I. <b> Mơc tiªu : Gióp HS .</b>
- Thuộc bảng nhân 9 và vận dụng đợc trong giải toán ( có một phép nhân 9)
NhËn biÕt tÝnh chÊt giao ho¸n của phép nhân qua các ví dụ cụ thể.<i>(Làm bài tập: Bài 1; bài 2; bài </i>
<i>3: bài 4 dòng 3.4).</i>
II. Đồ dùng dạy học<b> : </b>
- GV: SGK
- HS : Bảng, vở, nháp
III. <b> Các hoạt ng dy hc :</b>
HĐ của GV
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b> .
- Đọc bảng nhân 9 (3 HS) GV n.xét- ỏnh giỏ
<b>2. Dạy bài mới: </b>
a. Giíi thiƯu bµi:<i> ( ghi đầu bài )</i>
b. Híng dÉn lun tËp :
<b>Bài 1: Vận dụng đợc bảng nhân 9 để tính nhẩm </b>
đúng kết quả.
H§ cđa HS
- HS thùc hiƯn theo y/c cđa GV
- HS l¾ng nghe
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS cêu yêu cầu BT
- HS tính nhẩm và nêu kết qu¶
- GV gọi HS đọc kết quả. -> Vài HS đọc kết quả -> Lớp nhận xét
9 x 1 = 9; 9 x 5 = 45; 9 x 10 = 90
- GV nhËn xÐt 9 x 2 = 18; 9 x 7 = 63; 9 x 0 = 0
<b>Bài 2: Củng cố một cách hình thành bảng nhân</b>
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV y/c HS nêu cách tính, lớp tính vào bảng con - HS nªu: 9 x 3 + 9 = 27 + 9 = 36
-> GV nói thêm:
vì 9 x 3 + 9 = 9 + 9 + 9 nªn
9 x 3 +9 = 9 x 4 = 36
- HS làm vào bảng con:
9 x 4 + 9 = 36 + 9 = 45
9 x 8 + 9 = 72 + 9 = 81
<b>Bài 3:</b>
Củng cố kỹ năng giải bài toán bằng 2 phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu yêu cầu các bớc giải -> HS nêu các bớc giải.
- GV yêu cầu HS giải vào vở và một HS làm bài
vào bảng nhóm - HS giải vào vở <i>Bài giải</i>
GV chm im 1 s em - n.xét <i>3 đội có số xe là:3 x 9 = 27 (xe)</i>
<i>Cơng ty có số xe là :</i>
<i>10 + 27 = 37 (xe)</i>
<i>Đ/S: 37 (xe)</i>
<b>Bài 4: Củng cố kỹ năng học bảng nhân 9</b> <i>Làm dòng 3,4</i>
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT - HS làm vào vở
- GV hớng dẫn HS cách làm
GV nhận xét
- VD: NhÈm 6 x 1 = 6 viÕt 6 vµo ben ph¶i 6,
díi 1; nhÈm 7 x 2 = 14, viết 14 cách 7 1 ô
cách dới 2 một ô
3. Củng cố - Dặn dò:
<b> - y/c 1 HS đọc lại bảng nhân 9 </b>
- GV ỏnh giỏ tit hc
Dặn: - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
1HS c thuc bng nhân 9
- HS lắng nghe, thực hiện
<b>Luyện từ và câu : tuần 13</b>
1. Nhận biết đợc một số từ thờng dùng ở Miền Bắc, Miền Trung, Miền Nam qua bài tập phân
loại, thay thế từ ngữ (BT1.2)
2. Đặt dúng dấu câu(dấu chấm hỏi, dấu chấm than) thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn.
(BT3)
II. <b> Đồ dùng dạy học:</b>
GV: - Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT 2.
- Bảng phụ viết 5 câu văn có ô trống cần điền ở BT 3.
HS : - Vở bài tập Tiếng Việt
III. <b> Các hoạt động dạy học : </b>
H§ cđa GV
<b>1 </b>. Kiểm tra bài cũ: HS làm BT3(LTVC tuần 12)
HS + GV nhận xét.
<b>2. Dạy bài mới:</b>
a. Giới thiệu bài: (ghi đầu bài )
b. Hớng dẫn làm bài tập :
<b>Bài1: - Gọi HS nêu yêu cầu.</b>
HĐ cđa HS
- HS thùc hiƯn theo y/c cđa GV
- HS lắng nghe
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV giỳp HS nắm vững yêu cầu của BT - HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa
- GV chia lớp thành 3 nhóm cho HS làm BT- Y/c
đại diện nhóm trình bày k.quả - HS đọc thầm - làm BT theo nhóm - đại diệnnhóm trình bày k.quả
-> HS nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Tõ dùng ở Miền Bắc: Bố, mẹ, anh cả, quả
hoa, dứa, sắn, ngan
+ Từ dùng ở Miền Nam: Ba, má, anh hai,
trái, bông, thơm, khóm, mì, vịt xiêm
<b>Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu trên bảng phụ</b> - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS c ln lợt từng bà thơ.
- GV yêu cầu trao đổi theo cặp - Trao đổi theo cặp -> viết kết quả vào giấy
nháp
- GV gọi HS đọc kết quả - Nhiều HS nối tiếp nhau đọc kết quả
-> GV nhận xét - kết luận lời giải đúng
gan chi/ (gan gì), gan sứa/ gan thế,
mẹ nờ/ mẹ à.
Chê chi/ chờ gì, tàu bay hắn/ bàu bay nó; tui/ tôi
-> HS nhËn xÐt
- 4 -> 5 HS đọc lại bài đúng để nghi nhớ các
cặp từ cùng nghĩa.
-> lớp chữa bài đúng vào vở
<b>Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu BT treo bảng phụ</b> - 2 HS nêu yêu cầu
- GV nêu yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài vào vở
- GV gọi HS đọc bài
GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
- 3 HS c bi lm
Điền dấu câu lần lợt : ( !);(!);(!); ( ?); (!)
-> HS nhËn xÐt.
<b>3. Cñng cè - Dặn dò: </b>
- GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em nào có
cố gắng.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau. -HS lắng nghe
- HS thực hiện
. Mơc tiªu: RÌn lun kü năng viết chính tả
1. Nghe vit ỳng bi chớnh t, trình bày đúng các khổ thơ dịng thơ 7 chữ
2. Viết đúng một số từ có vần khó (ít/ t). Làm đúng bài tập phân biệt tiếng chứa âm đầu
hoặc thanh dễ lẫn (s/ d/gi) hoặc (thanh hỏi/ thanh ngã).
II. Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong bài tập 2.
- Bảng lớp chia làm 3, viết 3 lần các từ trong bài tập 3a
HS : - Bảng, vở, nháp
HĐ của GV
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- GV đọc: Khúc khuỷu, khẳng khiu
-> HS + GV nhn xột.
<b>2. Dạy bài mới:</b>
a. Giới thiệu bài<i>: ( ghi đầu bài )</i>
b. Hớng dẫn viết chính tả:
<i>* Hớng dẫn HS chuẩn bị lại:</i>
HĐ của HS
- GV c 2 khổ thơ đầu của bài Vàm Cỏ Đông - HS chú ý nghe
- 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ đầu
- GV hớng dẫn HS nắm nội dung v cỏch trỡnh by
+ Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao? - Vàm Cỏ Đông, Hồng -> Vì là tên riêng
của 2 dòng sông.
ở, Quê, Anh . -> chữ đầu của các dòng
thơ
+ Nên bắt đầu viết các dòng thơ từ đâu? <sub>-> Viết cách lỊ trang giÊy 1 « li …</sub>
- Cả lớp đọc thầm 2 khổ thơ, quan sát cách
trình bày…
- GV đọc các tiếng khó: Dịng sơng, si dịng, nớc
chảy, soi - HS luyện viết vào bảng con
<i>*GV đọc bài: </i> - HS viết vào vở
- GV theo dõi, uuốn lắn thêm cho HS.
<i>*Chấm chữa bài:</i>
- GV c lại bài (chú ý kê tay) - HS đổi vở soỏt li
- GV cha li
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhËn xÐt bµi viÕt
c . Híng dÉn lµm bµi tập:
<b>Bài 2:</b> Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS neu yêu cầu.
- HS làm bài cá nhân vào nháp.
- GV gọi HS lên bảng làm. - 2 HS lên bảng làm.
- HS nhn xột
-> GV nhn xột, cht li lời giải đúng: Huýt sáo, hít
thở, suýt ngã, đứng sít vào nhau… -> 2 -> 4 HS đọc lại bài đúng
<b>Bài 3a</b><i>:</i> GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV chia bảng lớp làm 3 phần - 3 nhóm HS chơi trị thi tiếp sức sau đó đại
diện nhóm đọc kết quả
-> GV nhËn xÐt -> HS nhËn xÐt
<i>(a). R¸: Rỉ r¸, r¸ g</i>ạo
<i> Giá: giá cả, giá thịt, giá đ</i>ỗ
<i> Rụng: rơi rụng, rụng xng</i>
<i> Dơng: sư dơng, dơng cơ, v« dụng</i>
<b>3. Củng cố - Dặn dò: </b>
- GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em nào có
cố gắng.
- VỊ nhµ häc bµi, chn bị bài sau.
- HS lắng nghe, thực hiện
<b> Thø 6 ngày 02 tháng 12 năm 2016</b>
- Biết gam là một đơn vị đo khối lợng và sự liên hệ giữa gam và ki-lô- gam.
- Biết cách đọc kết quả khi cân một vật bằng cân 2 đĩa và cân đồng hồ.
- Biết cách thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số đo khối l ợng và áp dụng vào giải
toán.<i> (Làm bài tập: Bài 1: bài 2; bài 3</i>:<i> bài 4).</i>
GV: - Cân đĩa và cân đồng hồ cho GV+ HS cùng với các quả cân và các gói hàng nhỏ để
cân. Cát, gạo …
HS : B¶ng con, vë, nh¸p
II.
<b> Các hoạt động dy hc:</b>
1. Kim tra
- Đọc bảng nhân 9 (9HS) HS + GV nhËn xÐt.
<b>2. D¹y bµi míi: </b>
a. Giới thiệu bài<i>: ( ghi đầu bài ) </i>
b. Hớng dẫn hoạt động hoc tập :
<b>HĐ1</b>:<b> </b> GV Giới thiệu về gam và các ký hiệu viết
tắt của gam và mối quan hệ của gam và ki lô gam.
- Hãy nêu đơn vị đo lờng đã học.
-> HS nêu kg
- Để không áp đặt GV nên cho HS đợc truyền tay
nhau cầm cầm quả cân 1g rồi giới thiệu : “Để đo
khối lợng các vật nhẹ hơn 1 kg ta còn có các đơn
vị đo nhỏ hơn đó là gam”.
HS đợc truyền tay nhau cầm cầm quả cân 1g
cảm nhận độ nặng
+ Gam là 1 đơn vị đo khối lợng gam viết tắt là g.
- HS chó ý nghe
1000g = 1 kg -> Vài HS đọc lại.
- GV giới thiệu quả cân thờng dùng - HS quan sát
- GV giới thiệu cân đĩa, cân đồng hồ
- GV dùng cân, thao tác cho HS quan sát cân gói
hàng nhỏ bằng hai loại cân đều ra cùng một kết
qu¶. -> HS quan sát
<b>HĐ2: Thực hành</b>
* Bài 1 (65): Gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV cho HS quan sát tranh vẽ cân hộp đờng HS tập ớc lợng 1 số vật quen thuộc
+ Hộp đờng cân nặng bao nhiêu? -> Hộp đờng cân nặng 200g
+ Ba quả táo cân nặng bao nhiêu gam? -> Ba quả táo cân nặng 700g
+ Gói mì chính cân nặng bao nhiêu gam? -> Gói mì chính cân nặng 210g.
+ Quả lê cân nặng bao nhiêu gam? -> Quả lê cân nặng 400g
-> GV nhận xét từng câu trả lời.
<b>* Bài 2 (66):</b>
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV cho HS quan sát hình vẽ trong SGK -> HS quan sát hình vẽ -> trả lời vào bảng
con (số gam).
+ Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam -> Quả đu đủ cân nặng 800g
+ Bắp cải cân nặng bao nhiêu gam? -> Bắp cải cân nặng 600g.
-> GV nhn xột.
* Bài 3 (66):
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Củng cố cộng, trừ, nhân, chia kèm theo đơn vị
tớnh l gam.
- GV yêu cầu HS thực hiện bảng con - HS làm vào bảng con
163g + 28g = 191g 42g - 25g
17g
50g x 2g = 100g 96 : 3 = 32g
- GV nhËn xÐt sau mỗi lần giơ bảng
* Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS làm vào vở 1 HS lên bảng làm
- GV theo dõi HS lµm bµi.
- > GV nhËn xÐt* Bµi 5: (bỏ
<b>3. Củng cố - Dặn dò: Nêu lại nội dung bài (1HS)</b>
- - GV Đánh giá tiết học, biểu
d-ơng các em nào có cố gắng.
<i>Bài giải</i>
<i>Trong hộp có số gam sữa là.</i>
<i>455 - 58 = 397 (g)</i>
<i>Đ/S: 397 (g)</i>
<b>Tập làm văn tuần 13</b>
- Biết viết một bức th ngắn theo gợi ý trong SGK.
II. Đồ dùng dạy học:
H§ của GV
- Đọc đoạn văn viết về cảnh đẫt nớc (tuần 12)-> HS
+ GV nhận xét.
<b>2. Dạy bài mới:</b>
a. Giới thiệu bài<i>: ( ghi đầu bài )</i>
b. Hớng dẫn viÕt th cho b¹n:
<i>* Hớng dẫn HS phân tích đề bài:</i>
- HS thùc hiƯn theo y/c cđa GV
- HS l¾ng nghe
- GV gọi HS nêu yêu c ầu. - 2 HS nêu yêu cầu BT + gợi ý
+ BT yêu cầu các em viết th cho ai? - Cho 1 b¹n HS ë mét tØnh thc mét miỊn
khác với miền mình đang sống.
-> GV: Vic u tiờn các em cần xác định rõ: Em
viết th cho bạn tên gì? ở tỉnh nào ? ở Miền nào?
+ Mục đính viết th là gì? - Làm quen với bạn cùng thi đua học tốt
+ Những nội dung cơ bản trong th là gì? - Nêu lí do viết th, tự giới thiệu, hỏi thăm
bạn, hẹn với bạn cùng nhau thi đua học tốt.
+ Hình thức của lá th nh thế nào? -> Nh mẫu trong bài th gửi bà. (T81)
+ Hãy neu tên ? địa chỉ ngời em viết th? - 3 -> 4 HS nêu.
<i>* GV høíng dÉn HS lµm mÉu nãi vỊ ND th theo gợi</i>
<i>ý.</i> - Một HS khá giỏi nói về phần lÝ do viÕt th, tù giíi thiƯu.
-> GV nhËn xÐt söa sai cho HS.
<i>* HS viÕt th.</i> - HS viÕt th vµo vë
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm cho HS.
- GV gợi ý HS đọc bài. - 5 -> 7 em đọc th của mình
-> HS nhËn xÐt
GV nhËn xét và ghi điểm
<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nêu lại nội dung bài (1HS)
- GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em nào có
cố gắng
- GV biểu dơng những bài viết hay.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
- 1 em nhắc lại ND bài học
HS lắng nghe
- HS thực hiện
<b>Buổi chiều</b>
<b>Luyện toán: ôn so sánh số bé bằng một phần mấy số lín</b> <b>( VBT)</b>
( 2 tiÕt)
I.<b>Mơc tiªu</b>: Gióp hs:
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn. Biết giải bài toán có lời văn (2 bớc tính)
* HSK- G làm thêm các BT trong luyện giải toán .
<b>Lên lớp: </b>
- HD hs làm các bài tập trong vở BT toán
- HS lần lợt lên bảng chữa các BT
- HS nhn xột - sa cha.
- GV chốt kiến thức đúng
<b>* HSKG: Đề 2 tuần 12, đề 2 tuần 13</b>
* <b>Dặn dò.</b>
N.xÐt tiÕt häc
Dặn về xem lại các BT đã làm.
- Giúp HS rèn luyện tốt nề nếp củalớp, nề nếp học tập ở lớp cũng như ở nhà.
- Phát huy được những ưu điểm và khắc phục những tồn tại trong tuần.
- Giáo dục ý thức trách nhiệm, tính tự giác và tính kỉ luật ở HS.
<b>II/CÁC HOẠT ĐỘNG : </b>
1. <b>Sơ kết Tuần 13</b>:
a.Các tổ trưởng tổng kết tình hình tổ: Các tổ trưởng báo cáo
*<b>Ưu điểm:</b> - Đi học tương đối đầy đủ và đúng giờ. Học TKB tuần 13
-Thực hiện nghiêm túc nội quy, quy định của trường, của Đội, mặc đồng phục đúng quy định.
- Vệ sinh cá nhân và vệ sinh trưòng lớp tương đối tốt
- Sách vở, đồ dùng học tập tương đối đầy đủ, một số em chưa có ý thức tự học.
* <b>Tồn tại:</b> - Một số HS thiếu ĐDHT: như thước, bút chì, tẩy, bảng con, ... (Việt Anh, Trường,..)
- Một số em chữ viết còn xấu: Việt Anh, Trường,..,…Viết chậm : Kiên, Thủy .
- Ngồi học chưa tập trung (Việt Anh, Kiên, Trường …)
c.<b>Triển khai công tác tuần 14: </b>- Duy trì tốt nề nếp và sĩ số.
- Khắc phục những tồn tại đã mắc ở tuần 13
- Thi đua giữa các tổ về nề nếp, học tập, vệ sinh. Tiến hành thi khảo sát chất lượng đầu năm.
- Giúp HS rèn luyện tốt nề nếp củalớp, nề nếp học tập ở lớp cũng như ở nhà.
- Phát huy được những ưu điểm và khắc phục những tồn tại trong tuần.
- Giáo dục ý thức trách nhiệm, tính tự giác và tính kỉ luật ở HS.
<b>II/CÁC HOẠT ĐỘNG : </b>
<b>A. SINH HOẠT LỚP:</b><i> (15 phút)</i>
1. <b>Sơ kết Tuần 13</b>:
a.Các tổ trưởng tổng kết tình hình tổ: Các tổ trưởng báo cáo
b. <b>GV nhận xét chung các ưu và nhược điểm của học sinh trong Tuần 13</b>
Lắng nghe giáo viên nhận xét chung
*<b>Ưu điểm:</b>
- Đi học tương đối đầy đủ và đúng giờ. Học TKB tuần 13
-Thực hiện nghiêm túc nội quy, quy định của trường, của Đội, mặc đồng phục đúng quy định.
- Vệ sinh cá nhân và vệ sinh trưòng lớp tương đối tốt
- Sách vở, đồ dùng học tập tương đối đầy đủ, một số em chưa có ý thức tự học.
* <b>Tồn tại:</b>
- Một số HS vệ sinh cá nhân chưa được tốt (Thỵng, Tïng...).
- Một số HS thiếu ĐDHT: như thước, bút chì, tẩy, bảng con, phấn ... (như Tïng, Thïy,..)
- Một số em chữ viết còn xấu: Thượng, Thắng, Đức,…Viết chậm : Quốc Huy,Nguyên .
- Ngồi học chưa tập trung (Tiến Anh, Tùng, Đức …)
c.<b>Triển khai công tác tuần 14:</b>
- Duy trì tốt nề nếp và sĩ số.
- Khắc phục những tồn tại đã mắc ở tuần 13
- Thi đua giữa các tổ về nề nếp, học tập, vệ sinh. Tiến hành thi khảo sát chất lượng đầu năm.
<b>B. SINH HOẠT TẬP THỂ:</b><i> (20 phút)</i>
- Tổ chức cho h/s chơi các trò chơi.
- GV theo dõi nhắc nhở các em tham gia vui chơi tích cực
<b>Bi chiỊu</b>
<b> Lun tiÕng việt: ôn tập làm văn</b>
<b> I </b>–<b>mơc tiªu:</b>
- Ơn kĩ năng nói những điều em biết về cảnh đẹp đất nớc ( theo tranh).
- Viết đợc đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể về một cảnh đẹp đất nớc.
<b>I </b>–<b>Lên lớp:</b>
1 - <b>GV nêu yêu cầu tiết học</b>:
<b>Đề bài:</b>
<i>Em hóy vit mt on văn ngắn từ 5 đế 7 câu nói những điều em biết về một cảnh đẹp đất nớc.</i>
- GV đa ra những gợi ý
- HS xem lại gợi ý của tiết TLV tuần 12.
- GV nhc nhở HS chú ý viết giản dị, chân thật những điều em định kể.
2- <b>HS làm bài vào vở</b>.
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu làm đợc bài văn.
3- <b>Thu vở chấm bài </b>–<b> nhận xét</b>.
- §äc mét số bài văn hay cho cả lớp nghe
- HS nhận xét.
4 <b>Dặn dò.</b>
N.xét tiết học
Dn v xem li các BT đã làm.
<b> </b>
<b>Luyện toán: ôn so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn</b> <b>( VBT)</b>
( 2 tiÕt)
I.<b>Mơc tiªu</b>: Gióp hs:
-- BiÕt so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
- Biết giải bài toán có lời văn (2 bớc tính)
* HSK- G làm thêm các BT trong luyện giải toán .
<b>Lên lớp: </b>
- HD hs làm các bài tập trong vở BT toán
- HS lần lợt lên bảng chữa các BT
- HS nhn xột sa cha.
- GV chốt kiến thức đúng
<b>* HSKG: Đề 2 tuần 12, đề 2 tuần 13</b>
* <b>Dặn dò.</b>
N.xÐt tiÕt häc
Dặn về xem lại các BT đã làm.