Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Bài 57. Sự sinh sản của ếch

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.2 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Bài 57: Sự sinh sản của loài ếch</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Giúp HS biết được cách sinh sản, vòng đời và đời sống của ếch.
- HS biết cách chăm sóc răng đúng cách.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- HS biết vẽ sơ đồ và nói về chu trình sinh sản của ếch.
- HS biết phân biệt được ếch và họ hàng nhà ếch.
<b>3. Thái độ:</b>


- HS hứng thú với tiết học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>


<i>1. Giáo viên:</i>


- Giáo án giấy, giáo án điện tử Powerpoint.


- Thẻ tán thành hay khơng tán thành ( hình con ếch)


- Đồ dùng trị chơi: các tấm thẻ về chu trình vòng đời của ếch.
- Phần thưởng cho đội chiến thắng.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC</b>


1) Ổn định lớp (3’) hát bài “Chú ếch con”, yêu cầu CTHĐTQ báo cáo sĩ số.
2) Kiểm tra bài cũ (5’)



- GV đưa ra các câu hỏi trắc nghiệm có các phương án trả lời A – B – C. HS đưa ra
đáp án bằng cách giơ thẻ.


<i><b>Câu 1: Vòng đời sinh sản của ruồi là:</b></i>
A. Ấu trùng- trứng- nhộng- ruồi.
B. Trứng - ấu trùng – nhộng – ruồi.
C. Ruồi – trứng – nhộng- ấu trùng.
<b>Đáp án: A</b>


<i><b>Câu 2: Bướm cải là lồi cơn trùng khơng gây hại?</b></i>
A. Đúng


B. Sai


C. Đáp án khác
<b>Đáp án: B</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A: Vòng đời của gián gồm 2 giai đoạn trứng nở thành gián. Ruồi gồm 4 giai đoạn
trứng - ấu trùng - nhộng - ruồi.


B: Vòng đời của gián gồm 4 giai đoạn trứng - ấu trùng - nhộng – gián. Ruồi gồm
2 giai đoạn trứng – ruồi.


<b>Đáp án: A</b>


<i><b>Câu 4: Để tránh sự phát triển của các lồi cơn trùng gây hại chúng ta cần:</b></i>
A: phải giữ gìn vệ sinh mơi trường xung quanh ln sạch sẽ.


B: Phun thuốc diệt côn trùng.
C: Đáp án khác.



<b>Đáp án: A</b>


- GV hỏi thêm những hành động cụ thể đã làm để giữ vệ sinh môi trường.
- GV nhận xét sự chuẩn bị bài của học sinh.


3) Hoạt động dạy học
- Vào bài: (4p)
A) Bài mới:


1) Giới thiệu bài mới:


Các con ạ, cách đây 350 triệu năm, cá bắt đầu ra khỏi nước. Vây của chúng biến đổi
thành chân, mang biến đổi thành phổi. Vậy các con có biết lúc đó chúng biến đổi thành con
gì khơng? Đó chính là con ếch đấy! Vậy sau này loài ếch sống và sinh sản như thế nào? Thì
cơ trị mình sẽ đi tìm hiểu bài khoa học ngày hơm nay, “Bài 57: Sự sinh sản của loài ếch”


<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>PPDH</b>


<b>A. Hoạt động cơ bản:</b>


<i>Hoạt động 1: Quan sát tìm hiểu đặc</i>
<i>điểm sinh sản của lồi ếch.</i>


- Cho HS thảo luận nhóm đơi quan
sát 2 bức tranh trong SGK (trang) và
trả lời các câu hỏi:



<i>+ Mơ tả lại tiếng ếch kêu?</i>


<i>( Vì sao ếch kêu ồm ộp? Chỉ có ếch</i>
đực mới kêu ồm ộp để quyến rũ ếch
cái. Khúc hát càng trầm tức là ếch
đực càng muốn nói: “ anh là một


<b>- Cả lớp quan sát tranh và trả</b>
lời các câu hỏi.


<i>+ Ếch thường đẻ trứng vào</i>
<i>mùa nào?</i>


<i><b>Đáp án: Ếch thường đẻ trứng</b></i>
<i>vào đầu mùa hạ, sau những</i>
<i>cơn mưa lớn.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

chàng trai mạnh mẽ, một chàng trai
mạnh khỏe.”


- Sau mỗi câu hỏi gọi HS nhận xét.
- GV cho HS quan sát các bức tranh
trong SGK kết hợp với đoạn clip vừa
xem mô tả sự phát triển của nòng
nọc cho đến khi thành ếch.


<i>+ Ếch đẻ trứng ở đâu?</i>


<i><b>Đáp án: Ếch thường đẻ trứng</b></i>
<i>ở ao, hồ.</i>



<i>+ Trứng ếch nở thành gì?</i>
<i><b>Đáp án: Ếch trứng nở thành</b></i>
<i>nòng nọc; nòng nọc thành</i>
<i>ếch.</i>


- GV gọi HS nhận xét, GV
nhận xét, chốt ý.


- GV cho học sinh xem clip
về vịng đời của lồi ếch.
- GV đặt câu hỏi cho HS trả
lời:


<i>+ Em hãy cho biết nòng nọc</i>
<i>sống ở đâu?</i>


<i><b>Đáp án: Nòng nọc sống ở</b></i>
<i>dưới nước</i>


<i>+ Ếch sống ở đâu?</i>


<i><b>Đáp án: Ếch sống ở trên cạn</b></i>
<i>+ Ếch là loài động vật đẻ</i>
<i>trứng hay đẻ con?</i>


<i><b>Đáp án: Ếch đẻ trứng.</b></i>


- HS quan sát và trả lời câu
hỏi.



- Gọi HS nhận xét. GV nhận
xét, chốt ý.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Hoạt động 2: Học sinh thực hành</b></i>
<i><b>vẽ sơ đồ chu trình sinh sản của ếch.</b></i>


<i><b>Hoạt động 3: Có thể bạn chưa biết?</b></i>
- Cho HS quan sát hình ảnh và cung
cấp thơng tin về 1 số lồi ếch khác
nhau.


- Cho HS nhắc lại chu trình
phát triển của lồi ếch.


- Vẽ mẫu 1 phần sơ đồ, gọi
HS lên bảng thực hành. Hs
dưới lớp vẽ vào vở.


<i><b>Chu trình sinh sản của ếch:</b></i>
Ếch trưởng thành trứng
Nòng nọc con nòng nọc
mọc 2 chân sau nòng nọc
mọc tiếp 2 chân trước ếch con
đủ bốn chân Đuôi ngắn
dần ếch trưởng thành
- Học sinh nhận xét.


- Chốt ý và nhắc nhở các HS
còn lại sai chổ nào thì chú ý


sửa sai.


- Vì sao ếch lúc nào cũng ẩm
ướt?


(Vì lần da của ếch rất mỏng
khơng được che phủ bởi long
mao, long vũ hay vảy, giống
như các lồi động vật khác, vì
vậy nó phải bảo vệ da bằng
cách tạo ra chất nhờn.)


- Vì sao ếch có thể phồng lên
rất to?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>B. Hoạt động thực hành:</b></i>


- GV gọi 2 đội chơi: Đội Ếch Xanh
và Ếch Hồng.


* Luật chơi và cách chơi: Mỗi đội có
4 thành viên. Các thành viên lần lượt
gắn hình ảnh chu trình vịng đời của
ếch với lời chú thích phù hợp.


- Đội nào nhanh hơn đúng hơn sẽ là
đội chiến thắng và nhận được quà.
- GV nhận xét và trao thưởng.
<i><b>C. Hoạt động ứng dụng:</b></i>



- GV GDHS : Ếch là lồi động vật
có ích, nó ăn các cơn trùng, sâu bọ
có hại để chúng không phá hoại mùa
màng của bà con nông dân.


- GV nhận xét tiết học.


- Tuyên dương các HS tích cực xây
dựng bài, nhắc nhở các HS cịn thụ
động.


- Dặn HS về học bài và xem bài tiếp
theo: “ Bài 58:Sự sinh sản và nuôi
<i>con của chim”.</i>


này thường cứu mạng chúng.)
- Loài ếch kokoi ( ếch vàng)
như thế nào?


( Loài ếch vàng nhỏ bé tạo ra
chất độc nguy hiểm nhất Trái
Đất. Chỉ một giọt cũng đủ
giết chết 100.000 người.)
- HS: Cả lớp tham gia chơi.


- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.


- HS lắng nghe.



</div>

<!--links-->

×