Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (371.48 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>(Tuần 25 - Thực hiện từ ngày: 27/02/2017 03/03/2017)</i>
<b>25</b> <i><b>Giờ</b></i> <i><b>Môn</b></i> <i><b>Tiết</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
T
hứ
H
ai
27
/0
2
<i>1</i>
<i>2</i>
<i>3</i>
<i>4</i>
<i>5</i>
<i> Chào cờ</i>
<i> Tập đọc-KC</i>
<i> Tập đọc-KC</i>
<i> Toán</i>
<i> Đạo đức</i>
25
73
74
121
25
Tập trung toàn trường
<i> Hội vật</i>
<i> Hội vật</i>
Thực hành xem đồng hồ
Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa học kì II
<i>1</i>
<i>2</i>
<i> Tin học</i>
<i> Tin học</i>
49
50
<i> (Gv chun)</i>
<i> (Gv chun)</i>
T
hứ
B
a 2
8/0
2
<i>1</i>
<i>2</i>
<i>3</i>
<i>4</i>
<i>5</i>
<i> Chính tả</i>
<i> Tốn</i>
<i> Âm nhạc</i>
<i> TN & XH</i>
<i> GDKNS</i>
Nghe - viết: Hội vật.
Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
(Gv chuyên)
<i> Động vật</i>
Quan tâm giúp đỡ người khác
T
hứ
T
ư 0
1/0
3
<i>1</i>
<i>2</i>
<i>3</i>
<i>4</i>
<i>5</i>
<i> Tập đọc</i>
<i> LT & câu </i>
<i> Tốn</i>
<i> Thủ cơng</i>
<i> Hội đua voi ở Tây Nguyên</i>
Nhân hóa - Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Vì sao?
Luyện tập
Đan nong đơi
T
hứ
N
ăm
0
2/0
3
<i>1</i>
<i>2</i>
<i>3</i>
<i>4</i>
<i> Chính tả</i>
<i> Toán</i>
<i> Mỹ thuật</i>
<i> Tập viết</i>
50
<i> Nghe - viết: Hội đua voi ở Tây Nguyên. </i>
Luyện tập
<i> (Gv chuyên)</i>
Ôn chữ hoa
<i>1</i>
<i>2</i>
<i> Anh văn</i>
<i> Thể dục</i>
49
49
<i> (Gv chuyên) </i>
(Gv chuyên)
T
hứ
S
áu
0
3/0
3
<i>1</i>
<i>2</i>
<i>3</i>
<i>4</i>
<i> Tập làm văn</i>
<i> TN & XH</i>
<i> Sinh hoạt </i>
25
125
50
25
Kể về lễ hội
Tiền Việt Nam
Côn trùng
<b>Thứ hai ngày 27 tháng 02 năm 2017</b>
<i><b>Tiết 1: Chào cờ tuần 25</b></i>
<i><b>Tiết 2+3: Tập đọc + Kể chuyện</b></i>
<b>HỘI VẬT</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>Tập đọc:</b>
<b>- </b>Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Hiểu nội dung: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến
thắng xứng đáng của đô vật già, giàu kinh nghiệm trước chàng đơ vật trẻ cịn
xốc nổi (trả lời được các câu hỏi SGK).
<b>Kể chuyện:</b>
- Dựa vào trí nhớ và các gợi ý, HS kể được từng đoạn câu chuyện- lời kể tự
nhiên, kết hợp cử chỉ, điệu bộ, bước đầu biết chuyển giọng linh hoạt phù hợp
với diễn biến của câu chuyện.
- GD HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh họa bài tập đọc.
- Bảng lớp viết 5 gợi ý kể 5 đoạn của câu chuyện.
<b>III</b><i><b>. </b></i>Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: </b>Hát
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 3 HS đọc bài "Tiếng đàn" và
TLCH.
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới: </b>
<b>Tập đọc</b>
<b>HĐ1:</b> - GTB: <i>Hội vật</i>.
<b>HĐ2:- Hướng dẫn HS luyện đọc kết </b>
<b>hợp giải nghĩa từ.</b>
- Đọc diễn cảm toàn bài.
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi
uốn nắn khi HS phát âm sai.
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ:<i> Quắm</i>
<i>đen, thoắt biến, khôn lườn, chán ngắt, </i>
<i>giục giã,...</i>
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp.
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK.
- HS hát.
3 HS đọc bài - trả lời câu hỏi.
- Cả lớp theo dõi nhận xét.
- HS nhắc lại tên bài.
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
- Luyện phát âm các từ khó.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài.
- Y/c HS đọc từng đoạn trong nhóm.
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
<b>HĐ3: - Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:</b>
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm theo và trả lời câu hỏi:
+ <i>Tìm những chi tiết miêu tả sự sôi động </i>
<i>của hội vật?</i>
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc
thầm theo trao đổi và trả lời:
+ <i>Cách đánh của Quắm Đen và ông Cản</i>
<i>Ngũ có gì khác nhau?</i>
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3 cả lớp theo dõi
đọc thầm theo và trả lời câu hỏi.
<i>+ Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm </i>
<i>thay đổi keo vật như thế nào?</i>
- Gọi 1 HS đọc đoạn 4 và 5, cả lớp theo
dõi đọc thầm theo và trả lời câu hỏi.
<i>+ Ông Cản Ngũ đã bất ngờ chiến thắng </i>
<i>như thế nào?</i>
<i>+ Theo em vì sao ơng Cản Ngũ chiến </i>
<i>thắng? </i>
<b>HĐ4: - Luyện đọc lại </b>
- GV đọc diễn cảm đoạn 2 và 3.
- Hướng dẫn đọc đúng bài văn.
- Gọi lần lượt 3 HS thi đọc diễn cảm
đoạn văn.
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài.
- GV nhận xét, tuyên dương.
<b>Kể chuyện</b>
+ GV nêu yêu cầu:
- Gọi 1 HS đọc các câu hỏi gợi ý.
- Nhắc HS quan sát tranh nhắc lại gợi ý 5
đoạn của câu chuyện.
- Gọi 5 HS dựa vào từng bức tranh theo
thứ tự tiếp nối nhau tập kể 5 đoạn câu
chuyện trước lớp.
- Lớp đọc từng đoạn trong nhóm.
- Lớp đọc đồng thanh cả bài.
1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm theo và
<i>+ Trống dồn dập, người xem đông như </i>
<i>nước chảy, náo nức, chen lấn nhau, </i>
<i>quây kín quanh sới vật trèo cả lên cây</i>
<i>để xem....</i>
1 HS đọc đoạn 2, cả lớp theo dõi và
trả lời:
<i>+ Quắm Đen: lăn xả vào, dồn dập ráo </i>
<i>riết.. Ông Cán Ngũ: lớ ngớ, chậm </i>
<i>chạp chủ yếu chống đỡ. </i>
1 HS đọc đoạn 3, cả lớp đọc thầm theo
và TLCH.
<i>+ Ông Cán Ngũ bước hụt nhanh như </i>
<i>cắt Quắm đen lao vào ôm một bên </i>
<i>chân ông bốc lên mọi người reo hò </i>
<i>ầm ĩ nghĩ rằng ông Cản Ngũ thua </i>
<i>chắc.</i>
1 HS đọc đoạn 4 và 5, cả lớp theo dõi
và trả lời:
<i>+ Quắm đen gị lung khơng sao nhấc </i>
<i>nổi chân ông và ông nắm lấy khố anh </i>
<i>ta nhấc nổi lên như nhấc con ếch. </i>
<i>+ Vì ơng điềm đạm giàu kinh nghiệm...</i>
- HS lắng nghe.
3 HS lên thi đọc diễn cảm đoạn văn.
1 HS đọc lại cả bài.
- Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay
nhất.
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
- Quan sát các câu hỏi gợi ý và các bức
tranh để nắm được nội dung từng
đoạn của câu chuyện.
- Yêu cầu 2 HS kể lại cả câu chuyện.
- Nhận xét tuyên dương HS kể hay nhất.
<b>4. Củng cố: </b>
- Hãy nêu nội dung câu chuyện?
- Nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn HS về nhà tập kể lại câu chuyện và
chuẩn bị bài mới.
- Lần lượt 2 HS kể toàn bộ câu chuyện
trước lớp.
- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất
- Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật.
- HS lắng nghe rút kinh nghiệm.
- HS về nhà tập kể lại câu chuyện, và
chuẩn bị bài mới.
<i><b>Tiết 4: Toán</b></i>
<b>THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian).
- Biết xem đồng hồ (chính xác đến từng phút, kể cả trường hợp mặt đồng hồ có
ghi số La Mã).
- Biết thời điểm làm các công việc hằng ngày của HS.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Đồng hồ thật (loại có kim ngắn và 1 kim dài).
- Mặt đồng hồ bằng nhựa (có kim ngắn, kim dài, có ghi số, có vạch chia phút).
- Đồng hồ điện tử.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định:</b> Hát.
<b>2. Bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS nêu giờ do GV quay.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>3. Bài mới: </b>
- GTB: - <i>Thực hành xem đồng hồ.</i>
<b>Bài 1: </b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT.
- Y/c HS quan sát tranh rồi TLCH.
- Gọi HS nêu kết quả.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>Bài 2:</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm bài tập.
- Gọi 3 HS nêu kết quả.
- HS hát.
2 HS trả lời theo y/c của GV, cả lớp theo
dõi.
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp làm bài vào vở.
3 HS nêu kết quả miệng, lớp bổ sung.
<i>+ An tập thể dục lúc 6 giờ 10 phút</i>
<i>+ Đến trường lúc 7 giờ 12 phút </i>
<i>+ Học bài lúc 10 giờ 24 phút</i>
<i>+ Ăn cơm chiều lúc 6 giờ kém 15 phút </i>
<i>+ Đi ngủ lúc 10 giờ kém 5 phút </i>
- HS lắng nghe.
<b>Bài 2:</b>
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp thực hiện vào vở.
- Nhận xét bài làm của HS.
<b>Bài 3</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS quan sát 2 tranh trong
phần a.
<i>+ Bạn Hà bắt đầu đánh răng,rửa mặt</i>
<i>lúc mấy giờ?</i>
<i>+ Bạn Hà đánh răng và rửa mặt </i>
<i>xong lúc mấy giờ?</i>
<i>+ Vậy bạn Hà đánh răng và rửa mặt </i>
<i>trong bao nhiêu phút?</i>
- GV hướng dẫn lại cho HS cả lớp
cách xác định được khoảng thời
gian 10 phút.
- Tương tự với các tranh còn lại.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>4. Củng cố: </b>
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn HS về nhà học xem lại bài tập
và chuẩn bị bài mới.
H - B; I - A; K - C; L - G; M - D; N - E.
- HS nhận xét bạn.
<b>Bài 3</b>
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS quan sát theo yêu cầu của GV.
<i>+ Lúc 6 giờ.</i>
<i>+ Lúc 6 giờ 10 phút.</i>
- HS theo dõi hướng dẫn của GV.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
- HS lắng nghe chữa bài.
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- HS lắng nghe thực hiện.
<i><b>Tiết 5: Đạo đức</b></i>
<b> </b> <b>THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KỲ II</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hệ thống hóa các chuẩn mực, hành vi đạo đức đã học của các tuần đầu của học
kì II.
- Có kĩ năng lựa chọn và thực hiện một số hành vi ứng xử phù hợp với chuẩn
mục trong từng tình huống cụ thể trong cuộc sống.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở bài tập Đạo đức.
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: </b>- Hát.
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi của GV.
<i>+ Vì sao cần tơn trọng đám tang?</i>
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3. Bài mới: </b><i><b> - GTB: </b>Ôn tập và </i>
<i>thực hành kĩ năng giữa học kì II</i>.
<b>HĐ 1</b>:<i><b>Hoạt động lớp.</b></i>
- GV nêu câu hỏi cho HS ôn lại kiến
- HS hát.
2 HS trả lời trước lớp.
<i>+ Vì chúng ta cần phải kính trọng người</i>
<i>đã khuất và thơng cảm với người thân </i>
<i>của họ.</i>
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
thức đã học.
<i>+ Nêu những việc làm thể hiện đồn </i>
<i>kết với thiếu nhi Quốc tế?</i>
<i>+ Vì sao cần đoàn kết với thiếu nhi </i>
<i>Quốc tế?</i>
<i>+ Nêu những việc làm thể hiện tơn </i>
<i>+ Tai sao cần tơn trọng khách nước </i>
<i>ngồi?</i>
<i>+ Nêu những viếc làm tơn trọng đám </i>
<i>tang?</i>
<b>HĐ 2:</b> <i><b>Thảo luận nhóm: Đóng vai.</b></i>
- GV chia lớp thành 4 nhóm, nêu tình
huống cho các nhóm thảo luận, đóng
vai:
TH.1: Có một người nước ngoài mời
các em chụp ảnh. Vậy em và các bạn
em phải làm gì?
TH.2: Nhà bên đang có tang nhưng bạn
em đến chơi và nói trên ti vi có phim
hay bạn ấy thích, em bật ti vi cho bạn
xem. Em sẽ giải quyết như thế nào?
- u cầu các nhóm lên trình bày,
nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét nhóm sắm vai tốt.
<b>HĐ 3:</b> <i><b>Kể chuyện.</b></i>
- GV đọc truyện: Cậu bé tốt bụng.
- GV chia 4 nhóm và nêu câu hỏi cho
HS thảo luận.
<i>+ Bạn nhỏ đã làm việc gì? </i>
<i>+ Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình </i>
<i>cảm gì với người khách nước ngồi?</i>
<i>+ Theo em, người khách nước ngoài sẽ</i>
<i>nghĩ như thế nào về cậu bé Việt </i>
<i>Nam?</i>
<i>+ Em suy nghĩ gì về việc làm của bạn </i>
<i>nhỏ trong truyện?</i>
<i>+ Em nên làm những việc gì để thể </i>
<i>hiện sự tơn trọng với khách nước </i>
<i>ngồi?</i>
<b>KL:</b> - Khi gặp khách nước ngồi em có
câu hỏi của GV.
<i>+ Giúp đỡ khi gặp khó khăn, hoạn nạn; </i>
<i>khơng phân biệt màu da, trang phục...</i>
<i>+ Vì thể hiện tình cảm thân thiện, mến </i>
<i>khách của thiếu nhi Việt Nam thiếu nhi</i>
<i>các nước trên thế giới...</i>
<i>+ Khi gặp khách nước ngoài em có thể </i>
<i>cười, chỉ đường nếu họ nhờ, giúp </i>
<i>những việc phù hợp khi cần.</i>
<i>+ Vì thể hiện tình cảm thân thiện, mến </i>
<i>khách của thiếu nhi Việt Nam với </i>
<i>khách nước ngoài...</i>
<i>+ Xuống xe, đứng về một bên, khơng </i>
<i>phóng nhanh, bóm cịi khi đi qua đám </i>
<i>ma.</i>
- Các nhóm thảo luận, đóng vai.
- Các nhóm lên trình, nhóm khác nhận
xét bổ sung.
- GV và HS nhận xét nhóm sắm vai tốt.
- HS theo dõi.
- Các nhóm thảo luận theo câu hỏi của
GV.
<i>+ Câu bé đã dẫn đường cho vị khách.</i>
<i>+ Thể hiện tình cảm mến khách.</i>
<i>+ Người khách nghĩ câu bé là người có </i>
<i>tình cảm với khách nước ngồi.</i>
<i>+ Đó là việc làm rất tốt.</i>
<i>+ Nên giúp đỡ khách những việc phù </i>
<i>hợp.</i>
thể cười, chỉ đường nếu họ nhờ. Giúp
những việc phù hợp khi cần. Những
việc đó thể hiện sự tơn trọng, lịng
mến khách.
<b>4. Cũng cố: </b>
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn HS về ôn tập.
- HS lắng nghe tiếp thu.
- HS lắng nghe thực hiện.
<b>Buổi chiều:</b>
<i><b>Tiết 1+2: </b></i><b> Tin học</b><i><b> (GV chuyên)</b></i>
<b>Thứ ba ngày 28 tháng 02 năm 2017</b>
<i><b>Tiết 1: Chính tả: (Nghe - viết)</b></i>
<b> HỘI VẬT</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xi.
- Làm đúng BT2 a/b.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>- </b>Bảng phụ viết sẵn BT2a.
III. Hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: </b>- Hát.
<b>2. Bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết vào bảng
con: <i>nhún nhảy, dễ dãi, bãi bỏ, sặc sỡ.</i>
- Nhận xét đánh giá.
<b>3. Bài mới: </b>- GTB:<i> - Hội vật.</i>
<b>HĐ 1:</b>
<i><b>Hướng dẫn viết chính tả: - Chuẩn bị:</b></i>
- GV đọc bài mẫu.
- Yêu cầu 2 HS đọc lại bài văn.
<i>+ Trong đoạn văn những chữ nào được </i>
<i>viết hoa?</i>
- Yêu cầu HS viết từ khó, dễ lẫn.
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và
lấy bảng con viết các tiếng khó.
- HS hát.
2 HS lên bảng. Lớp viết bảng con:
<i>nhún nhảy, dễ dãi, bãi bỏ, sặc sỡ.</i>
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
- Cả lớp theo dõi SGK.
2 HS đọc lại, lớp đọc thầm.
<i>+ Những chữ đầu câu, tên riêng: Cản </i>
<i>Ngũ, Quắm Đen.</i>
- Đọc cho HS viết vào vở.
- Đọc lại để HS dị bài, sốt lỗi.
- Nhận xét, chữa bài.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>HĐ 2:</b>
<i><b>- Hướng dẫn HS làm bài tập:</b></i>
<b>Bài 2: b</b>
<b>-</b> Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 2b.
- Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân.
- Gọi 3 HS lên bảng thi làm đúng, làm
nhanh.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
- Gọi HS đọc lại kết quả.
- Yêu cầu lớp sửa bài.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>4. Củng cố: </b>
- HS nhắc lại các y/c khi viết chính tả.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn về nhà học bài và xem bài mới.
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở.
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì.
- HS lắng nghe.
2 HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm vào vở.
3 HS lên bảng làm bài, đọc kết quả.
- Cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung.
3 HS đọc lại kết quả đúng: <i>trực tuần, </i>
<i>lực sĩ, vứt đi.</i>
- HS sửa bài (nếu sai).
2 HS nhắc lại các y/c khi viết chính tả.
- HS lắng nghe tiếp thu.
- HS về nhà học bài và xem bài mới.
<i><b>Tiết 2: Toán</b></i>
<b> BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
- GDHS u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học;</b>
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3.
III. Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: - </b>Hát.
<b>2. Bài cũ:</b>
- Gọi 1HS lên bảng làm BT3 tiết trước.
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới: </b>GTB:
- <i>Bài toán liên quan đến rút về đơn vị</i>
<b>HĐ 1: - </b>Hướng dẫn giải bài toán.
<b>Bài 1:</b>
<b>- </b>GV đọc bài toán, gọi 1 HS đọc lại.
<i>+ Bài tốn cho biết gì?</i>
- HS hát.
1HS lên bảng làm BT3.
- HS khác nhận xét bạn.
- HS nhắc lại tên bài.
<b>Bài 1:</b>
- Lắng nghe, 1 HS đọc lại.
<i>+ Bài tốn hỏi gì?</i>
<i>+ Muốn tính số lít mật ong có trong mỗi </i>
<i>can ta phải làm phép tính gì?</i>
- u cầu HS tự làm bài.
- GV: Bài toán cho ta biết số lít mật ong
có trong 7 can, u cầu tìm số lít mật
ong trong 1 can, ta thực hiện phép tính
chia. Bước này gọi là bước rút về đơn
vị, tức là tìm giá trị của một phần trong
các phần bằng nhau.
- GV nhận xét.
<b>Bài 2:</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
<i>+ Bài toán cho biết gì?</i>
<i>+ Biết 7 can chứa 35 lít mật ong. Muốn </i>
<i>tìm một can ta làm phép tính gì?</i>
<i>+ Biết 1 can 5 lít mật ong, vậy muốn biết </i>
<i>2 can chứa bao nhiêu lít ta làm ntn? </i>
<i>+ Vậy khi giải "Bài tốn có liên quan đến </i>
<i>việc rút về đơn vị" ta thực hiện qua mấy </i>
<i>bước? Đó là những bước nào?</i>
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện.
- GV nhận xét.
<b>HĐ 2: - Luyện tập.</b>
<b>Bài 1:</b> - Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn.
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp tự làm bài
vào vở.
- Y/c HS đổi chéo vở để KT bài nhau.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>Bài 2: </b>
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
<i>+ Số lít mật ong có trong mỗi can.</i>
<i>+ Ta làm phép chia.</i>
1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
<i><b>Giải:</b></i>
Số lít mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 (lít)
<i><b> Đáp số: </b></i><b>5 lít.</b>
- HS lắng nghe.
<b>Bài 2:</b>
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
<i>+ 7 can chứa 35 lít mật ong.</i>
<i>+ Làm phép tính chia: lấy</i> 35:7=5 (lít)
<i>+ Làm phép tính nhân:</i> 5 x 2 = 10 (lít)
<i>+ Thực hiện qua 2 bước:</i>
B.1: <i>Tìm giá trị một phần. </i>
1 HS lên bảng trình bày bài giải.
<i><b>Giải:</b></i>
Số lít mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 (lít)
Số lít mật ong trong 2 can là:
5 x 2 = 10 (lít).
<i><b> Đáp số: </b></i><b>10 lít</b>
- HS lắng nghe.
<b>Bài 1</b>
1 HS nêu yêu cầu BT.
- Cả lớp phân tích bài tốn rồi thực
hiện vào vở.
1 HS lên bảng giải, lớp bổ sung.
<i><b>Giải:</b></i>
Số viên thuốc mỗi vỉ có là:
24: 4 = 6 (viên)
Số viên thuốc 3 vỉ có là:
6 x 3 = 18 (viên)
Đáp số: <b>18 viên thuốc</b>
- HS đổi chéo vở kiểm tra.
- HS lắng nghe chữa bài tập (nếu sai).
<b>Bài 2</b>
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài.
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài.
- GV nhận xét bài làm của HS.
<b>4. Củng cố:</b>
<b>- </b>Gọi HS nhắc lại các bước thực hiện giải
"Bài toán liên quan đến việc rút về đơn
vị".
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn về nhà học và xem lại các bài tập
đã làm.
1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
<i><b>Giải:</b></i>
Số kg gạo đựng trong mỗi bao là:
28 : 7 = 4 (kg)
Số kg gạo trong 5 bao là:
4 x 5 = 20 (kg)
<i><b> Đáp số: </b></i><b>20 kg gạo</b>
- HS lắng nghe sửa sai (nếu có).
1 HS nhắc lại.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS về nhà học và xem lại các bài tập
đã làm.
<i><b>Tiết 3: Âm nhạc (GV chuyên)</b></i>
<i><b>Tiết 4: Tự nhiên & xã hội:</b></i>
<b>ĐỘNG VẬT</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Nêu được những điểm giống nhau và khác nhau của một số con vật.
- Nhận biết sự đa dạng của động vật trong tự nhiên.
- GD HS có ý thức chăm sóc vật ni trong gia đình.
<b>II</b><i><b>.</b></i><b> Đồ dùng dạy học: </b>
- Vẽ và tô màu một con vật yêu thích.
- Tranh ảnh các con vật.
III.Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: </b>- Hát.
<b>2. Bài cũ: </b>
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi bài: Quả.
<i>+ Nêu đặc điểm của quả?</i>
<i>+ Nêu ích lợi của quả?</i>
- Nhận xét đánh giá.
<b>3. Bài mới: </b>- Giới thiệu bài: <i>- Động vật</i>
<b>HĐ1:</b> - <i>Quan sát và thảo luận..</i>
<b>B.1:</b> Thảo luận theo nhóm
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm quan sát
các hình trong SGK trang 94, 95 và các
hình con vật sưu tầm được và thảo luận
các câu hỏi sau:
<i>+ Bạn có nhận xét về hình dáng, kích thước</i>
<i>của các con vật?</i>
- HS hát.
2 HS trả lời câu hỏi.
- Lớp theo dõi.
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
<i>+ Chỉ ra các bộ phận của con vật?</i>
<i>+ Chọn 1 số con vật trong hình chỉ ra sự </i>
<i>giống và khác nhau về cấu tạo bên ngoài?</i>
<b>B.2:</b> Làm việc cả lớp
- Mời đại diện một số nhóm lên trình bày
kết quả thảo luận.
- GV kết luận: SGK.
<b>HĐ2:</b><i>- Làm việc với vật thật.</i>
<b>B.1: </b>
- Chia lớp thành 3 nhóm.
- Yêu cầu mỗi em vẽ một con vật mà em
yêu thích rồi viết lời ghi chú bên dưới.
Sau đó cả nhóm dán tất cả các hình vẽ vào
một tờ giấy lớn.
<b>B.2:</b>
- Y/c các nhóm trưng bày sản phẩm, đại
diện nhóm lên chỉ vào bảng giới thiệu
trước lớp về đặc điểm tên gọi từng loại
động vật.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>HĐ3:</b> - <i>Trò chơi: Đố bạn con gì?</i>
- GV hướng dẫn luật chơi.
1 HS đeo hình con vật trên lưng, đặt câu
hỏi cho cả lớp đốn con đó là con gì?
- GV nhận xét HS chơi.
<b>4. Củng cố:</b>
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn HS chuẩn bị tốt bài sau.
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết
quả thảo luận.
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
- Nhóm trưởng điều khiển mỗi bạn
vẽ và tơ màu 1 con vật mà mình
thích, ghi chú tên con vật và các
bộ phận của cơ thể trên hình vẽ.
Sau đó tất cả trình bày trên một tờ
giấy lớn.
- Các nhóm trưng bày sản phẩm, đại
diện nhóm giới thiệu trước lớp.
<b>VD:</b>
- Con này có 4 chân phải khơng?
- Con này được nuôi trong nhà phải
không?
* Sau khi hỏi 1 số câu hỏi, HS phải
đoán được tên con vật.
- Lớp theo dõi nhận xét và bình
chọn nhóm trả lời đúng nhất.
- HS lắng nghe tiếp thu.
- HS chuẩn bị tốt bài sau.
<i><b>Tiết 5:</b></i><b> Giáo dục Kĩ năng sống</b>
<b>QUAN TÂM GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHÁC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hiểu được tầm quan trọng của việc giữ lời hứa.
- Rèn luyện thói quen giữ lời hứa.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu bài tập, Vở thực hành kỹ năng sống, bảng phụ, tranh minh họa.
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>2. Ktbc: </b><i>Rèn luyện tính kỉ luật.</i>
<b>3. Bài mới:</b><i> -GTB: Lời hứa của em.</i>
<i><b>HĐ 1:</b></i> <i><b>Đọc truyện</b></i>
- Câu chuyện về Bác Hồ.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và TLCH.
<i>+ Em học tập được đức tính gì của Bác </i>
<i>Hồ qua câu chuyện trên?</i>
<i>+ Theo em, nếu Bác Hồ không đến được,</i>
<i>bà con sẽ cảm thấy thế nào? Tại sao?</i>
- GV nhận xét đánh giá.
<i><b>HĐ 2:</b></i>
- Y/c HS thảo luận nhóm 2 và TLCH.
(THKNS - trang 49).
<i>+ Đánh dấu <b>x</b> vào </i><sub></sub><i>ở ý em chọn:</i>
<i>- Khi thực hiện được lời hứa, em sẽ:</i>
<sub></sub> Hành động quyết tâm hơn.
<sub></sub> Bị bạn bè xa lánh chê cười.
<sub></sub> Thiếu tự tin khi đưa ra lời hứa.
<sub></sub> Được thầy cô, bố mẹ đặt niềm tin.
- GV nhận xét đánh giá.
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
<i>+ Em đã bao giờ hứa mà không giữ lời </i>
<i>hứa với bạn bè, bố mẹ, anh chị em </i>
<i>chưa?</i>
<i>+ Thái độ của bạn em (bố mẹ, anh chị </i>
<i>em) khi không giữ lời hứa?</i>
<i>+ Em cảm thấy thế nào khi không giữ </i>
<i>được lời hứa?</i>
- Mỗi bạn trong nhóm tự đưa ra lời hứa
để thực hiện các việc muốn làm trong
tuần.
- GV nhận xét đánh giá.
<i>(tiết 2)</i>
<b>Thực hành:</b>
<i><b>HĐ 3:</b></i>
<b>- </b>Yêu cầu HS quan sát tranh tr.50 và nêu:
*. Các phương pháp giúp em giữ lời hứa.
<b>KL:</b>
*. Giữ lời hứa sẽ giúp em:
<i>- Tạo được sự tin tưởng với những người</i>
<i>xung quanh.</i>
- HS nhắc lại.
1 HS đọc, cả lớp theo dõi.
- HS thảo luận nhóm 4.
<i>+ Đại diện các nhóm trình bày ý kiến.</i>
<i>+...</i>
- HS nhận xét.
- HS thảo luận nhóm 2 và TLCH.
(THKNS - tr. 49).
<i>+ HS tự đánh <b>x </b>vào </i><sub></sub><i> ở ý em chọn:</i>
Hành động quyết tâm hơn.
Bị bạn bè xa lánh chê cười.
Thiếu tự tin khi đưa ra lời hứa.
Được bạn bè tin tưởng, yêu mến.
Sống vui vẻ, tự tin hơn.
Được thầy cô, bố mẹ đặt niềm tin.
- HS làm việc cá nhân.
<i>+ (HS tự viết ...)</i>
<i>+...</i>
<i>+...</i>
- HS thực hiện.
- HS nhận xét.
- HS quan sát ý tranh tr.50 và nêu.
<i>+ HS nêu...</i>
<i>+ HS nêu...</i>
<i>- Cảm thấy vui vẻ, tự tin về bản thân.</i>
<i>- Thêm quyết tâm để thực hiện.</i>
<i>- Được bạn bè, người thân yêu mến và </i>
<i>quý trọng.</i>
- GV nhận xét đánh giá.
<b>4. Cũng cố: </b>
- Y/c HS tự đánh giá trước và sau khi
học bài này.
<b>- </b>GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn HS về nhà thực hành giữ lời hứa.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
<i>+ ...</i>
<i>+ ...</i>
<i>+ ...</i>
- HS nhận xét và lắng nghe.
- HS tự đánh giá.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>Thứ tư ngày 01 tháng 03 năm 2017</b>
<i><b>Tiết 1: Tập đọc</b></i>
<b>HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Hiểu được nội dung bài: Kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên qua đó cho thấy nét
độc đáo trong sinh hoạt của đồng bào Tây Nguyên. Sự thú vị và bổ ích của hội
đua voi. (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: </b>- Hát.
<b>2. Bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể câu
chuyện "Hội vật".
- Nhận xét đánh giá.
<b>3. Bài mới:</b> GTB:
<i>- </i>Hội đua voi ở Tây nguyên.
<b>HĐ 1: Luyện đọc: </b>
- Đọc diễn cảm toàn bài.
- Cho HS quan sát tranh minh họa.
- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo
dõi uốn nắn khi HS phát âm sai.
- HD HS luyện đọc các từ:<i> Man-gát, </i>
<i>điều khiển, huơ vòi, xuất phát, nhiệt</i>
<i>liệt. </i>
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- HS hát.
2 HS thực hiện.
- HS biểu dương bạn (vỗ tay).
- HS nhắc lại tên bài.
- Lắng nghe GV đọc mẫu.
- Nối tiếp nhau đọc từng câu.
- Đọc các từ khó: <i>Man-gát, điều khiển, </i>
<i>huơ vịi, xuất phát, nhiệt liệt. </i>
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới SGK
- Y/c HS đọc từng đoạn trong nhóm.
- Y/c cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
<b>HĐ 2:</b> <b>Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b>
- Gọi 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc
thầm đoạn 1.
<i>+ Tìm những chi tiết tả công việc </i>
<i>chuẩn bị cho cuộc đua?</i>
<i> </i>
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2.
<i>+ Cuộc đua diễn ra như thế nào?</i>
<i>thương?</i>
- GV kết luận.
<b>HĐ 3:</b> <b>- Luyện đọc lại:</b>
- Đọc diễn cảm đoạn 2.
- Hướng dẫn HS đọc đúng đoạn văn.
- Gọi 3 HS thi đọc đoạn văn.
- Gọi 2 HS đọc cả bài.
- GV nhận xét tuyên dương.
<b>4. Củng cố:</b>
- Gọi HS nêu nội dung bài đọc.
- Nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn
bị bài mới.
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú
thích).
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
1 HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm.
<i>+ Mười con voi dàn hàng ngang trước </i>
<i>vạch xuất phát, mỗi con voi có 2 người </i>
<i>ăn mặc đẹp ngồi trên lưng…</i>
- HS đọc thầm đoạn 2.
<i>+ Chiêng trống vừa nổi lên 10 con voi </i>
<i>lao đầu hăng máu phóng như bay, bụi </i>
<i>cuốn mù mịt... </i>
<i>+ Ghìm đà huơ vòi chào khán giả nhiệt </i>
<i>liệt khen ngợi chúng. </i>
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- HS đọc từng câu rồi cả bài theo hướng
dẫn của GV.
3 HS thi đọc đoạn 2.
2 HS thi đọc cả bài.
- HS theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất.
- Ngày hội đua voi ở Tây Ngun rất sơi
nổi và thú vị, đó là nét độc đáo trong
sinh hoạt của đồng bào Tây Nguyên.
- HS lắng nghe tiếp thu.
- HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài
<i><b>Tiết 2: Luyện từ và câu: </b></i>
<b>NHÂN HĨA. </b>
<b>ƠN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO?</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Tiếp tục rèn luyện về phép nhân hoá: nhận ra hiện tượng nhân hoá, nêu được
cảm nhận bước đầu về cái hay của những hình ảnh nhân hố.
- Ơn luyện về câu hỏi Vì sao? Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao?
Trả lời đúng các câu hỏi Vì sao?
- GD HS lịng u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
III. Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: </b>- Hát
<b>2. Bài cũ:</b>
- Y/c 2 HS làm lại BT2&3.
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới:</b> - <i>GTB:</i>
- <i>Nhân hóa .- Ơn cách đặt</i>
<i>và trả lời câu hỏi Vì sao?</i>
<b>Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b>Bài 1:</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập, cả
lớp đọc thầm.
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài.
- Yêu cầu lớp chia thành 3 nhóm để
chơi tiếp sức.
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng,
bình chọn nhóm hay nhất.
<b>Bài 2: </b>- Tìm bộ phận câu trả lời cho
câu hỏi <i>Vì sao?</i>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm.
- Yêu cầu HS làm vào VBT.
- Gọi 1 HS lên bảng làm.
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
<b>Bài 3:</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV nhắc lại yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài.
- Gọi 3-4 HS trình bày miệng.
- GV nhận xét, chốt lời giãi đúng.
<b>4. Củng cố:</b>
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò:</b>
<b>- </b>Dặn HS về nhà học và chuẩn bị
trước bài mới.
- HS hát.
2 HS lên bảng làm BT2&3 tiết trước.
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
<b>Bài 1:</b>
1 HS đọc yêu cầu BT, cả lớp theo dõi.
- Cả lớp tự làm bài.
3 nhóm lên bảng thi chơi tiếp sức.
- Cả lớp nhận xét bổ sung, bình chọn nhóm
hay nhất.
<b>Bài 2:</b>
1 HS nêu yêu cầu BT.
- Cả lớp đọc thầm.
- Cả lớp làm vào VBT.
1 HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét bổ
sung.
a) Cả lớp cười ồ lên vì câu thơ vơ lí q.
b) Những chàng Man-gát rất bình tĩnh vì họ
là những người phi ngựa giỏi nhất.
c) Chị em Xô-phi đã về ngay vì nhớ lời mẹ
dăn khơng được làm phiền người khác.
- HS lắng nghe, chữa bài.
<b>Bài 3:</b>
1 HS đọc yêu cầu BT, lớp theo dõi.
- Tự làm bài vào VBT.
4 HS trình bày trước lớp.
- HS lắng nghe sửa sai (nếu có).
- HS lắng nghe, tiếp thu.
<b>- </b>HS về học và chuẩn bị trước bài mới.
<i><b>Tiết 3: Toán</b></i>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Biết giải " Bài toán liên quan đến rút về đơn vị", tính chu vi hình chữ nhật.
- Viết và tính được giá trị biểu thức.
- GD HS u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ, SGK, VBT.
III. Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: - </b>Hát.
<b>2. Bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT1&2.
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới: </b>- GTB: - <i>Luyện tập</i>
<b>HĐ: - Luyện tập:</b>
<b>Bài 2:</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Ghi tóm tắt lên bảng.
- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>Bài 3:</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS làm vào vở.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
<b>Bài 4: </b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Ghi tóm tắt lên bảng.
- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn.
- Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở.
- HS hát.
2 HS lên bảng làm BT1 & BT2.
- Cả lớp theo dõi nhận xét.
- HS nhắc lại tên bài.
<b>Bài 2:</b>
1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Phân tích bài tốn.
- Lớp thực hiện làm vào vở.
1 HS lên bảng giải bài, lớp bổ sung.
<i><b>Giải:</b></i>
Số quyến vở trong mỗi thùnglà:
2135 : 7 = 305 (quyển)
Số quyến vở trong 5 thùnglà:
305 x 5 = 1525 (quyển)
<i><b> Đáp số: </b></i><b>1525 quyển vở</b>
- HS lắng nghe sửa sai (nếu có).
<b>Bài 3:</b>
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm vào vở.
1 HS lên bảng giải.
<i><b>Giải:</b></i>
Số viên gạch ở mỗi xe là:
8520 : 4 = 2130 (viên gạch)
Số viên gạch ở 3 xe là:
2130 x 3 = 6390 (viên gạch)
<i><b> Đáp số: </b></i><b>6390 viên gạch</b>
- Cả lớp lắng nghe chữa bài..
<b>Bài 4:</b>
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp theo dõi.
- Lớp phân tích bài tốn.
1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.
<i><b>Giải:</b></i>
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
<b>4. Củng cố:</b>
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn về xem lại bài tập và chuẩn bị bài
mới.
24 - 8 = 16 (m)
Chu vi mảnh đất là :
(24 + 16) x 2 = 80 (m)
<i><b> Đáp số: </b></i><b>80 m</b>
- HS lắng nghe chữa bài..
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS về xem lại bài tập và chuẩn bị bài
<i><b>Tiết 4: Thủ công</b></i>
<b> ĐAN NONG ĐƠI</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
- HS biết cách đan nong đơi.
- HS yêu thích các sản phẩm đan nan.
- HS khéo tay: Đan được tấm đan nong đôi. Các nan đan khít nhau. Nẹp được
tấm đan chắc chắn, phối hợp màu sắc của nan dọc, nan ngang trên tấm đan hài
hịa.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh quy trình đan nong đôi.
- Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau.
- Bìa màu hoặc giấy thủ cơng (hoặc vật liệu khác) bút chì, thước kẻ, kéo thủ
cơng, hồ dán.
III. Hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định:</b> - Hát
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- GV kiểm tra sản phẩm và dụng cụ học
tập của HS.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>3. Bài mới:</b>
<b>-</b><i><b> GTB:</b> - Đan nong đôi.</i>
<b>HĐ 1:</b><i>- GV HD HS quan sát và nhận xét.</i>
- GV giới thiệu tấm đan nong đôi và HD
HS quan sát, nhận xét.
<i>+ Đan nong đôi được ứng dụng để làm </i>
<i>gì?</i>
<i>+ Để đan nong đơi người ta sử dụng các </i>
<i>nan đan bằng các nguyên liệu gì?</i>
<b>HĐ 2: </b><i>- HD thao tác mẫu</i>
- Treo tranh quy trình và HD theo các
- HS hát
- Các tổ trưởng báo cáo dụng cụ học
tập của tổ viên.
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
<i>+ Đan nong đôi được ứng dụng để </i>
<i>làm đồ dùng trong gia đình như đan </i>
<i>làn hoặc đan rổ, rá...</i>
<i>+ Để đan nong đôi người ta sử dụng </i>
<i>các nan đan bằng các nguyên liệu </i>
<i>khác nhau như mây, tre, giang, nứa, </i>
<i>lá dừa...</i>
bước đan nong đôi.
<b>Bước 1:</b> <i>Kẻ, cắt các nan.</i>
*(Thực hiện cắt các nan như đan nong
mốt)
- Cắt nan dọc: Cắt 1 hình vng cạnh 9 ơ.
Sau đó cắt theo các đường kẻ đến hết ô
thứ 8.
- Cắt 7 nan ngang và 4 nan để làm nẹp:
rộng 1 ô, dài 9 ô.
<b>Bước 2:</b> Đan nong đôi
- Đặt các nan đọc lên bàn, dùng 1 que tre
nhỏ nhấc mỗi lần 2 nan. (h.1)
- Luồn nan ngang thứ 1 theo que tre.(h.2)
- Kéo nan thứ 1 lên sát đường các nan
dọc. Dùng que tre nhấc mỗi lần 2 nan
và lệch nhau 1 nan dọc rồi luồn nan
ngang thứ 2 theo que tre. (h.3)
- Tiếp tục đan lập lại như trên cho đến
hết. (h.4)
<b>Bước 3:</b>
- Dán 4 nẹp xung quanh tấm đan.
Nan dọc <sub></sub>
Nan ngang Nan nẹp
(h.1)
(h.2)
(h.3)
(h.4)
- Hồn thành sản phẩm đan nong đơi(h.5)
<b>HĐ 3: </b><i>- Thực hành:</i>
- Cho HS thực hành đan nong đôi.
<b>4. Củng cố:</b>
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước kẻ, cắt và
đan nong đôi.
- GV nhận xét và đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn HS về nhà tập đan và chuẩn bị đồ
dùng cho tiết sau thực hành.
(h.5)
- HS thực hành: Đan nong đôi.
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại các bước kẻ, cắt và đan
nong đôi.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS lắng nghe và chuẩn bị đồ dùng
cho tiết sau thực hành.
<i><b>Tiết 5: ATGT</b></i>
<b>Thứ năm ngày 02 tháng 03 năm 2017</b>
<b>HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhớ viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xi.
- Làm đúng BT2 a/b.
- GD HS có ý thức tự giác khi viết bài.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ viết nội dung BT2b.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định:</b> - Hát.
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS lên bảng viết các từ thường
hay viết sai theo yêu cầu.
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới:</b>
- GTB: - <i>Hội đua voi ở Tây Nguyên.</i>
<b>HĐ 1: - Hướng dẫn viết chính tả:</b>
<b>a) </b>Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc một lần đoạn văn Hội đua
voi ở Tây Nguyên.
- Hướng dẫn HS nắm nội dung, trình
- HS hát.
2 HS lên bảng viết các từ: <i>trong trẻo, </i>
<i>chông chênh, chênh chếch, trầm trồ.</i>
- Lớp viết vào bảng con.
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
bày bài viết.
<i>+ Bài chính tả gồm mấy câu?</i>
<i>+ Những chữ nào trong đoạn văn cần </i>
<i>viết hoa?</i>
- Y/c HS đọc và viết lại các từ khó
vừa tìm được.
<b>b) </b>Viết chính tả:
- GV đọc cho HS viết theo yêu cầu.
- GV nhắc tư thế ngồi viết.
<b>c) </b>Chữa bài:
- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích
các tiếng khó cho HS chữa.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>HĐ 2: - Hướng dẫn làm bài tập: </b>
<b>Bài 2:a</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- GV nhắc lại yêu cầu BT. Bài tập cho
một đoạn thơ nhưng một vài tiếng
cịn trơng phụ âm đầu. Các em chọn
<b>tr </b>/ <b>ch</b> điền vào chỗ còn thiếu.
- Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu HS tự
làm bài vào vở.
- Cho HS đọc kết quả bài làm của
mình.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
<b>4. Củng cố: </b>
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn HS về nhà xem lại bài tập đã
<i>+ Gồm 5 câu.</i>
<i>+ Những chữ đầu câu.</i>
- HS đọc thầm bài văn, viết lại những từ
dễ mắc lỗi khi viết bài: <i>xuất phát, </i>
<i>chiêng trống, bỗng, lầm lì, man-gát.</i>
- Nghe GV đọc viết bài vào vở.
- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để sốt
lỗi, chữa bài.
- HS lắng nghe.
1 HS nêu yêu cầu BT.
- HS lắng nghe.
3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào vở.
3 HS đọc lại kết quả.
- Đáp án:
<i>Góc sân nho nhỏ mới xây</i>
<i>Chiều chiều em đứng nơi này em trơng</i>
<i>Thấy trời xanh biếc mênh mơng</i>
Trần Đăng Khoa
<i>Chỉ cịn dịng suối lượn quanh</i>
<i>Thức nâng nhịp cối thậm thình suốt đêm</i>.
Quang Huy.
<i>Gió đừng làm đứt dây tơ</i>
<i>Cho em sống trọn tuổi thơ - cánh diều</i>
- HS lắng nghe chữa bài.
- HS lắng nghe tiếp thu.
- HS về nhà xem lại bài tập đã làm và
chuẩn bị bài mới.
<i><b>Tiết 2: Toán</b></i>
- Biết giải "Bài toán liên quan đến về đơn vị".
- Viết và tính được giá trị biểu thức.
- GD HS có ý thức tự giác khi làm bài tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: - </b>Hát.
<b>2. Bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS làm BT1 & 2 tiết trước.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3. Bài mới: </b>- GTB: - <i>Luyện tập.</i>
<b>HĐ 1: </b>- Hướng dẫn giải bài tập:
<b>Bài 1: </b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
<i>+ Bài tốn thuộc dạng nào?</i>
- Y/c HS tóm tắt và trình bày bài giải.
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào
vở.
- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>Bài 2: </b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Ghi tóm tắt lên bảng, HDHS phân
tích bài tốn.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm vào vở.
- GV nhận xét bài làm của HS.
<b>Bài 3: </b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở.
- HS hát.
2 HS lên bảng làm BT1 & 2.
- HS khác nhận xét bạn.
- HS nhắc lại tên bài.
<b>Bài 1: </b>
1 HS nêu yêu cầu BT.
<i>+ Bài toán liên quan đến rút về đơn vị.</i>
- HS lắng nghe.
1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.
<i><b>Giải:</b></i>
Giá tiền mỗi quả trứng là:
4500 : 5 = 900 (đồng)
Số tiền mua 3 quả trứng là:
900 x 3 = 2700 (đồng)
Đáp số: <b>2700 đồng.</b>
- HS đổi chéo vở để kiểm tra.
- HS lắng nghe.
<b>Bài 2</b>
1 HS nêu yêu cầu BT.
- Phân tích bài toán.
1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.
<i><b>Giải:</b></i>
Số viên gạch lát nền 1 căn phòng là:
2550 : 6 = 425 (viên)
Số viên gạch lát 7 phòng như thế là:
425 x 7 = 2975 (viên)
Đáp số: <b>2975 viên gạch</b>
- HS lắng nghe, chữa bài..
<b>Bài 3:</b>
1 HS nêu yêu cầu BT.
2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở.
- Một người đi bộ mỗi giờ được 4km:
- GV nhận xét đánh giá.
<b>Bài 4:a, b</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp thực
hiện vào vở.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>4. Củng cố:</b>
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn về nhà hoc bài, xem lại bài tập
và chuẩn bị cho bài sau.
- HS lắng nghe.
<b>Bài 4:a, b - </b>Tính giá trị biểu thức.
1 HS nêu yêu cầu BT.
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
a) 32 : 8 x 3 = 4 x 3 = 12
b) 45 x 2 x 5 = 90 x 5 = 450
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS lắng nghe, về nhà thực hiện.
<i><b>Tiết 3: Mĩ thuật (GV chuyên)</b></i>
<i><b>Tiết 4: Tập viết</b></i>
<b>ÔN CHỮ HOA </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố cách viết chữ hoa S (1 dòng).
- Viết đúng đẹp các chữ hoa: C, T(1 dòng).
- Viết đúng, đẹp, cỡ chữ nhỏ tên riêng Sầm Sơn và câu ứng dụng: (1 lần).
<b>Cơn Sơn suối chảy rì rầm</b>
<b>Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai</b>
- Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
- HS ngồi ngay ngắn, chú ý cách cầm bút, trình bày bài sạch đẹp.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mẫu chữ viết hoa S.
- Mẫu chữ viết tên riêng <b>Sầm Sơn</b> và câu ứng dụng trên dịng kẻ ơ li.
III. Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: </b>- Hát.
<b>2. Bài cũ:</b>
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS.
- Gọi HS nhắc lại từ và câu ứng dụng.
- Y/c 2 HS lên bảng, Lớp viết bảng con.
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới:</b>- Giới thiệu bài.- Ôn chữ hoa <b>S</b>
<i><b>Hướng dẫn HS viết trên bảng con:</b></i>
<b>a</b><i><b>)Luyện viết chữ hoa.</b></i>
<i>+ Trong tên riêng và câu ứng dụng có </i>
- HS hát.
1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng.
2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng
<i>những chữ hoa nào?</i>
- Treo các chữ hoa và gọi HS nhắc lại quy
trình viết.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết.
- Yêu cầu HS tập viết chữ <b>S, C, T.</b>
<i><b>b)Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng).</b></i>
- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng.
- Giới thiệu: Sầm Sơn thuộc tỉnh Thanh
Hóa.
<i>+ Các con chữ có độ cao như thế nào?</i>
- Viết mẫu tên riêng kết hợp nêu cách viết:
- Hướng dẫn HS viết tên riêng vào bảng
con.
- GV nhận xét sửa sai.
<i><b>c)Luyện viết câu ứng dụng.</b></i>
- Yêu cầu 2 HS đọc câu ứng dụng.
<i>+ Câu thơ nói gì?</i>
- u cầu luyện viết những tiếng có chữ
hoa: Côn Sơn, Ta.
<i><b>Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết: </b></i>
- Nêu yêu cầu, cho HS viết vào vở:
+ Viết chữ hoa C: 1 dòng.
+ Viết chữ hoa T: 1 dòng.
+ Viết tên riêng "Sầm Sơn": 2 dòng.
+ Viết câu ứng dụng: 2 lần.
- YC HS viết bài vào vở.
- GV uốn nắn, nhắc nhở.
- GV nhận xét đánh giá.
<i><b>Nhận xét, chữa bài. </b></i>
- GV nhận xét, chữa bài từ 5-7 bài của HS.
- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm.
<b>4. Củng cố: </b>
- Gọi HS đọc lại câu ứng dụng.
- GV nhận xét tiết học.
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn về nhà luyện viết thêm.
- Học thuộc lòng từ và câu ứng dụng.
- Quan sát GV viết mẫu.
- Cả lớp viết vào bảng con: <b>S, C, T.</b>
1 HS đọc.
- HS lắng nghe
<i>+ Con chữ S cao 2 li rưỡi, Các con </i>
<i>chữ cịn lại cao 1 ơ li.</i>
- HS quan sát
- Cả lớp viết vào bảng con.
- HS lắng nghe.
- Một HS đọc câu ứng dụng:
<i>+ Nguyễn Trãi ca ngợi cảnh đẹp nên </i>
<i>thơ ở Côn Sơn. </i>
- Luyện viết vào bảng con.
- Lớp thực hành viết vào vở theo
hướng dẫn của GV.
.
- Lắng nghe
- Cả lớp viết vào vở.
- HS nhận xét chữ viết của bạn..
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- Lắng nghe để thực hiện.
2 HS nhắc lại câu ứng dụng.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- Lắng nghe, về nhà thực hiện.
- Học thuộc lòng từ và câu ứng dụng.
<i><b>Buổi chiều:</b></i>
<i><b>Tiết 2: </b></i><b> Thể dục </b><i><b>(GV chuyên)</b></i>
<b>Thứ sáu ngày 03 tháng 03 năm 2017</b>
<i><b>Tiết 1: Tập làm văn.</b></i>
<b>NĨI VỀ THÀNH THỊ, NƠNG THƠN</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu:</b>
- Bước đầu biết kể về thành thị, nông thôn dựa theo gợi ý (BT2).
- GDHS ý thức tự hào về cảnh quan môi trường trên các vùng đất quê hương.
I<b>I. Đồ dùng dạy học:</b>
- SGK.
- Bảng phụ chép sẵn các gợi ý.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định:</b> - Hát
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện: Người bán
quạt may mắn và TLCH.
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới:</b><i><b> - GTB: - </b>Kể về lễ hội.</i>
<i><b>Hướng dẫn HS làm bài tập:</b></i>
<b>Bài 1:</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV viết trên bảng lớp 2 câu hỏi sau:
<i>+ Quang cảnh trong từng bức ảnh như </i>
<i>thế nào?</i>
<i>+ Những người tham gia lễ hội đang làm </i>
<i>gì?</i>
- Cho HS chuẩn bị theo nhóm đơi.
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét và chốt lại:
<i>+ Ảnh 1:</i> Đây là cảnh lễ hội vào năm mới
ở một làng quê. Người người tấp nập
trên sân với những bộ quần áo nhiều
màu sắc. Lá cờ ngữ sắc của lễ hội treo ở
trung tâm. Khẩu hiệu Chúc mừng năm
mới treo trước cửa đình. Nổi bật trên
tấm ảnh là cảnh hai thanh niên đang
chơi đu. Họ nắm chắc tay đu và đu rất
bổng. Mọi người chăm chú ngước nhìn
hai thanh niên vẻ tán thưởng.
<i>+ Ảnh 2:</i> Đó là quang cảnh lễ hội đua
thuyền trên sông. Một chùm bong bóng
bay nhiều màu sắc được treo trên bờ
- HS hát.
2 HS kể lại câu chuyện và TLCH..
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
1 HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm.
- HS trao đổi nhóm đơi về quang cảnh
và hoạt động của con người trong
từng ảnh.
- HS nối tiếp nhau trình bày
<b>- </b>HS lắng nghe
<i>+ Ảnh 1: HS quan sát và lắng nghe.</i>
sông càng làm tăng vẻ náo nức cho lễ
hội. Trên mặt sông là hàng chục chiếc
thuyền đua. Các tay đua đều là những
thanh niên khoẻ mạnh. Ai nấy đều cầm
chắc tay chèo, gò lưng, dồn sức vào đôi
tay để chèo thuyền. Những chiếc thuyền
lao đi vun vút.
- GV cho HS tự viết lại bài làm vào vở.
- GV nhận xét bài viết của một số em
- Gọi 2 HS đọc lại bài viết của mình về
một buổi biểu diễn nghệ thuật.
- Nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn những HS viết chưa xong về nhà
viết tiếp cho hoàn chỉnhvàchuẩn bị bài
mới cho tiết sau.
- HS làm bài vào vở.
- HS lắng nghe.
2 HS đọc lại bài viết của mình.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<i><b>Tiết 2: Toán</b></i>
<b>TIỀN VIỆT NAM</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- HS biết tờ giấy bạc: 2000 đồng, 5000 đồng, 10000đồng.
- Bước đầu biết chuyển đổi tiền.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>- </b>SGK, VBT.
- Các tờ giấy bạc: 2000đồng, 5000đồng, 10000đồng.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định:</b> - Hát
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT1 & 2.
- Nhận xét đánh giá.
<b>3. Bài mới:</b>-GTB: <i>- Tiền Việt Nam.</i>
<b>HĐ 1: </b>- Giới thiệu các tờ giấy bạc 2000
đồng, 5000 đồng, 10000 đồng.
<i>+ Trước đây khi mua bán các em đã </i>
<i>quen với những loại giấy bạc nào?</i>
- Cho quan sát kĩ hai mặt của các tờ
giấy bạc và nhận xét đặc điểm của
từng tờ giấy bạc.
- HS hát.
2 HS lên bảng làm bài 1, 2 tiết trước.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS nhắc lại tên bài.
<i>+ Ta thường dùng một số tờ giấy bạc </i>
<i>như: 1000 đồng, 2000 đồng, 5000 </i>
<i>đồng và 10000 đồng. </i>
- Quan sát và nêu về:
<i>+ Màu sắc của tờ giấy bạc, </i>
<i>+ Dòng chữ “ Hai nghìn đồng “ và số </i>
<i>2000.</i>
<b>HĐ 2: </b>- Luyện tập.
<b>Bài 1:</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS nhẩm và nêu số tiền.
- Gọi 3 HS nêu miệng kết quả.
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>Bài 2: </b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS quan sát mẫu.
- Hướng dẫn HS cách làm.
- Yêu cầu cả lớp thực hành làm bài.
- Gọi 3 HS nêu các cách lấy khác nhau.
<b>Bài 3: a,b,c</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn HS xem tranh rồi trả lời
câu hỏi.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- Gọi 2 HS lên bảng làm.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>4. Củng cố: </b>
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập và
chuẩn bị cho bài sau.
<b>Bài 1:</b>
<b> </b>1 HS nêu u cầu BT.
- Lớp qu.sát từng hình vẽ và tính nhẩm.
- 3 HS đứng tại chỗ nêu miệng kết quả,
cả lớp nhận xét bổ sung:
<b>Bài 2: </b>
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp tự làm bài.
3 HS nêu kết quả, cả lớp nhận xét bổ
sung
A. Lấy 3 tờ 1000đồng, 1 tờ 500 đồng
và 1 tờ 100 đồng hay: 1 tờ 2000 đồng,
1 tờ 1000 đồng và 1 tờ 500 đồng, 1 tờ
100 đồng...
- HS lắng nghe.
<b>Bài 3: a,b,c</b>
1 HS nêu u cầu bài tập.
<b>a)</b> Bút chì có giá tiền ít nhất, lọ hoa có
giá tiền nhiều nhất.
- Cả lớp tự làm bài vào vở.
2 HS lên bảng làm, cả lớp nhận xét bổ
sung.
<b>b)</b> Số tiền mua một quả bóng bay và một
chiếc bút chì là.
1000 + 1500 = 2500 (đồng)
<b>c)</b> Gía tiền một lọ hoa nhiều hơn một
chiếc lược là:
8700 – 4000 = 4700 (đồng)
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS lắng nghe, về nhà thực hiện.
<i><b>Tiết 3: Tự nhiên xã hội:</b></i>
<b>LÀNG QUÊ VÀ ĐÔ THỊ </b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
- Nêu một số cách tiêu diệt những cơn trùng có hại.
- Biết côn trùng là động vật không không xương sống, chân có đốt, phần lớn đều
có cánh.
- GD HS chăm chỉ học bài.
<b>II. Đồ dùng học tập:</b>
- Các hình trong SGK trang 96, 97.
- Sưu tầm côn trùng: Bướm, châu chấu, chuồn chuồn...
III.Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định: </b>- Hát.
<b>2. Bài cũ:</b>
- Gọi HS TLCH bài: Động vật.
- Nhận xét đánh giá.
<b>3. Bài mới: </b>- Giới thiệu bài: <i>- Côn trùng.</i>
<b>HĐ 1: </b><i>- Quan sát và thảo luận.</i>
<b>B.1: </b>- Thảo luận theo nhóm.
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm quan sát
các hình trong SGK trang 96, 97 và các
hình con vật sưu tầm được và thảo luận
các câu hỏi sau:
<i>+ Hãy chỉ đâu là đầu, ngực, bụng, chân, </i>
<i>cánh (nếu có) của từng con cơn trùng có</i>
<i>trong hình? Chúng có mấy chân? Chúng</i>
<i>sử dụng chân cánh để làm gì? </i>
<i>+ Bên trong cơ thể chúng có xương sống </i>
<b>B.2: </b>- Làm việc cả lớp.
- Mời đại diện một số nhóm lên trình bày
kết quả thảo luận (Mỗi nhóm trình bày
đặc điểm của 1 con cơn trùng).
<i>+ Cơn trùng có đặc điểm gì chung?</i>
- GV kết luận: SGK.
<b>HĐ 2:</b>
<b>B.1: </b>- Thảo luận nhóm
- Chia lớp thành 3 nhóm.
- Y/c các nhóm thảo luận với yêu cầu:
<i>+ Hãy sắp xếp các côn trùng và tranh ảnh</i>
<i>sưu tầm các cơn trùng thành 3 nhóm có </i>
<i>ích, có hại và nhóm khơng ảnh hưởng gì </i>
<i>đến con người.</i>
- Theo dõi và giúp đỡ các nhóm.
<b>B.2:</b>
- HS hát.
2 HS: Nêu đặc điểm chung của
động vật.
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
- Các nhóm quan sát các hình trong
SGK, các hình con vật sưu tầm
được và thảo luận các câu hỏi trong
phiếu.
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết
quả thảo luận.
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
<i>+ Côn trùng là những động vật </i>
<i>khơng có xương sống. Chúng có 6 </i>
<i>chân và phân thành các đốt.</i>
2 HS nhắc lại KL.
- Gọi đại diện các nhóm lên trưng bày bộ
sưu tập của nhóm mình và thuyết trình
trước lớp.
- GV nhận xét đánh giá.
<i>+ Để có nhiều cơn trùng có ích chúng ta </i>
<i>cần làm gì?</i>
<b>4. Củng cố:</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn HS về nhà xem lại bài học và chuẩn
bị bài mới.
- Các nhóm trưng bày sản phẩm, đại
diện nhóm giới thiệu trước lớp.
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm
hay nhất.
<i>+ Để có nhiều cơn trùng có ích </i>
<i>chúng ta cần khơng giết hại bừa </i>
<i>bãi, bảo vệ môi trường... </i>
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS lắng nghe thực hiện.
<i><b>Tiết 5: Sinh hoạt tuần 25</b></i>
<b>SINH HOẠT TẬP THỂ</b>
<i><b>Buổi chiều:</b></i>
<i><b>Tiết 2: </b></i><b> Anh văn </b><i><b>(GV chuyên)</b></i>
<i><b>Tiết 3: </b></i><b> Thể dục </b><i><b>(GV chuyên)</b></i>